Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900789-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210856199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Quỹ phát triển đất tỉnh và từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới đường trục xã Bảo Khê (vị trí số 01)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 11:07:00 đến ngày 2021-09-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,910,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,600,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.673E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông)(2); mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Nhà thầu phải bổ sung, kê khai, scan và đính kèm 01 hợp đồng có công tác thi công lát vỉa hè, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt khi nộp E-HSDT. Hợp đồng dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc kèm phụ lục khối lượng và các tài liệu khác để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.237.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.474.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng (có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực), bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng khu dân cư mới đường trục xã Bảo Khê (vị trí số 01)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Quỹ phát triển đất tỉnh và từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới đường trục xã Bảo Khê (vị trí số 01)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. số điện thoại: 02213.864.43.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Huy Hoàng (địa chỉ: 50/2 đường Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, Tỉnh Hưng Yên). + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: UBND thành phố Hưng Yên; Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. số điện thoại: 02213.864.43.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên) trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. số điện thoại: 02213.864.43.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam.; số điện thoại: 0221 3862 305.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. số điện thoại: 02213.864.434.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: San nền
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.600,92m3
2Vận chuyển đất phạm vi 3km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,344100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5578100m3
4Đất đắp ta luy mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V538,186m3
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6935100m3
B HẠNG MỤC II: Giao thông
1NỀN MẶT ĐƯỜNG:
Đào bùn đặc trong mọi điều kiện
Mô tả kỹ thuật theo chương V1.814,656m3
2Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V83,067m3
3Vận chuyển đất phạm vi 3km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,1861100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V401m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9418100m3
6Đất đắp lề mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V59,6m3
7Đắp cát đen xây dựng công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0583100m3
8Đắp cát đen san nền công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2822100m3
9Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2966100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,1446100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,9344100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1933100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,1933100m2
14VỈA HÈ:Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.519,53m2
15Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5195100m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,08m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1526100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,43m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,0906100m2
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,81m3
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V460m
22Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V116,2m
23Lát gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V138,5m2
24CÂY XANH:Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,23m3
25Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5046100m2
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,91m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,65m2
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7193100m3
29AN TOÀN GIAO THÔNG:Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,43m2
C HẠNG MỤC III: Thoát nước mưa
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V50,75m3
2Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,38m3
5Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,52m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8817100m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,48m2
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,94m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,918tấn
10Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3374tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8535100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V801cấu kiện
13Lưới chắn rác 0,53x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
14Nắp ga composit BxL=0,85x0,85mMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1623100m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2104100m3
17Vận chuyển đất phạm vi 3km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9519100m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V10,51 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, tải trọng VHMô tả kỹ thuật theo chương V2041 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V171 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V221mối nối
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V884cái
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm, tải trọng VHMô tả kỹ thuật theo chương V13,61 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
29Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm, tải trọng VHMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V6,41 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
34Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 800mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 30,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
36Tấm hàn nhiệt ống HDPE D800 hai vách 0,3m/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V11tấm
37Đai inox nối ống HDPE D800Mô tả kỹ thuật theo chương V5đai
D HẠNG MỤC IV: THOÁT NƯỚC THẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,27m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,41m3
3Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V90m2
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,99m3
6Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3514100m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,95m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2588tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
13Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3303100m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,767100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách gân xoắn đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m
18Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p nối gioăng, ĐK 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E HẠNG MỤC V: Đường ống kỹ thuật
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,06m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2032100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,17m3
5Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1757100m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1294tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
12Lắp đặt hào kỹ thuật, đoạn dài 1,2m - hào kỹ thuật 2 ngăn B200, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61 đoạn ống
F HẠNG MỤC VI: Đường dây trung áp 22kV
1Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V11,59kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V49,54kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V79,6kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V105,46kg
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V36,44kg
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V86,63kg
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V22,69kg
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V107,59kg
16Dây đồng mềm MP35 (nối CSV)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
17Đầu cốt đồng MP35Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
20Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 m
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
22Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V17quả
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,710 sứ
24Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm-24kV. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2809100m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1997100m
26Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
28Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
29Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,6174100m2
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,0581000v
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V21,8663m3
33Đào kênh rãnh đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V97,751m3
34Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9776100m3
G HẠNG MỤC VII: Lắp đặt trong trạm biến áp
1Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-36kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng M95 nối trung tính MBAMô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Ép đầu cốt đồng M95. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
6Ép đầu cốt ĐC-M240. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
7Ép đầu cốt ĐC-M300. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
8Đầu cáp Elbow-24kv-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
10Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt sứ đứng cho cột vuông, trên cột, Loại sứ 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
12Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V123,53kg
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
14Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 m
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
17Biển tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Biển sơ đồ một sợi + tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H HẠNG MỤC VIII: Xây dựng trụ đỡ trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0184m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3429m3
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1467tấn
6Bộ Bulong móng trạm M24x1050x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2622m3
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m2
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0201100m3
I HẠNG MỤC IX: Điện sinh hoạt 0,4kV
1Bệ tủ điện 8 công tơ:
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0091m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1587100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2912m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2848m3
5Bộ khung móng tủ Bulong M16x750Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,456m2
7Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m2
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m3
9Tiếp địa tủ điện công tơ R2C:Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V225,904kg
10Bulol M12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,810 m
12Đào xúc đất - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,095m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cọc
15Tủ điện 8 công tơ:Cung cấp và lắp đặt Tủ phân phối, loại tủ lắp được 8 công tơ KT: axbxh=500x750x1.050mm làm bằng Composit 2 lớp cánh (trọn bộ, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
16Hào cáp trên hè loại 1:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,8598100m2
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,8661000v
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V22,928m3
19Đào rãnh đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V85,976m3
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6305100m3
21Hào cáp trên hè loại 2:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1208100m2
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,6041000v
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,775m3
24Đào rãnh đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,0248m3
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0925100m3
26Hào cáp qua đường xây mới:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
27Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,161000v
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
29Đào rãnh đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6744m3
30Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m3
31Cáp ngầm 0,4kV:Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,614100m
32Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416100m
33Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,495100m
34Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,984100m
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,210 đầu cốt
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
39Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cáp
40Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cáp
41Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x120+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
J HẠNG MỤC X: Điện chiếu sáng
1Phần đường dây:
Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m
2Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488100m
3Luồn dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,919100m
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1210 đầu cốt
7Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V32đầu cáp
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
9Móng tủ điều khiển chiếu sáng:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2535m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3541m3
12Khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
15Tiếp địa cột chiếu sáng R1C:Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V230,1488kg
16Bu lông+đai ốc M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 cọc
18Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,2510 m
19Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
21Tiếp địa lặp lại hệ thống chiếu sáng và tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng R3C:Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V250,5663kg
22Bu lông+đai ốc M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
23Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V460,1m
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 cọc
25Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V51,7610 m
26Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,61m3
27Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
28Móng cột chiếu sáng đường:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,8512m3
29Khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V15chiếc
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
31Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
33Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0464100m3
34Phụ kiện:Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15bảng
35Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt:Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
36Áp tô mát 1 pha -6A-250V:Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
37Bulol + êcu M6x50Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
38Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6mMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
39Cung cấp và lắp đặt cần đèn CD-02 cao 2,0m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V15cần đèn
40Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn Led 120W chiếu sáng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
41Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30đầu cáp
42Hào cáp chiếu sáng trên hè loại 1:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,9186100m2
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,0621000v
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V24,496m3
45Đào rãnh đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V91,862m3
46Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6737100m3
47Hào cáp chiếu sáng trên hè loại 2:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
48Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381000v
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4875m3
50Đào rãnh đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1364m3
51Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m3
52Hào cáp chiếu sáng qua đường loại 1:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m2
53Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,2221000v
54Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,776m3
55Đào rãnh đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4865m3
K HẠNG MỤC XI: Thí nghiệm điện chuyên ngành:
11. Thí nghiệm phần cáp ngầm trung áp 22kV:
Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột
Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
42. Thí nghiệm phần trạm biến áp:Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (1pha)
73. Thí nghiệm phần ngầm hạ áp:Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ (3 pha)
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
94. Thí nghiệm phần chiếu sáng:Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
L HẠNG MỤC XII: Lắp đặt và thí nghiệm thiết bị:
1A. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:
Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp
Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ:Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
6Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
7Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000÷2000 (A)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
8Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
9Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cái
10Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
11Thí nghiệm chống sét van đến U Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
12Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
13Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
14Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
15Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
M HẠNG MỤC XIII: Chi phí mua sắm thiết bị:
1Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV. Chế tạo theo: Quyết định số 62/QĐ-EVN ngày 5/5/2017; Quyết định số 1011/QĐ-EVN NPC ngày 7/4/2015Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thân trụ MBA + Tủ hạ thế và khoang trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ trung thế RMU-38,5kV loại 3 ngăn, gồm 2 ngăn cầu dao 630A-20kA/s, 1 ngăn cầu dao 630A-20kA/s kèm cầu chì. Loại tủ RMU cho trạm 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cầu dao phụ tải 24kV-630A 3 pha ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.673E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông)(2); mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Nhà thầu phải bổ sung, kê khai, scan và đính kèm 01 hợp đồng có công tác thi công lát vỉa hè, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt khi nộp E-HSDT. Hợp đồng dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc kèm phụ lục khối lượng và các tài liệu khác để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.237.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.474.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.53
2 Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng (có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực), bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
2 Máy lu bánh thép 10 tấn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
3 Máy lu 16 tấn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
4 Máy lu rung 25 tấn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
5 Máy đầm cóc Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
6 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
7 Máy đào xúc Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
10 Máy ủi 110CV Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
12 Máy thủy bình Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
13 Máy rải BTN Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
14 Máy phun nhựa đường Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
15 Máy nén khí diezel Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
16 Xe nâng 12m Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->