Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880102-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210869960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 11:05:00 đến ngày 2021-09-11 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,869,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1804544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.360908E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.508.787.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;Đã là cán bộ quản lý chất lượng công trình 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc địa;- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục chính làng văn hóa Thụ Ích . Tuyến từ sân vận động làng văn hóa Thụ Ích đi đình Thụ Ích
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3.836060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3.836060


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình giao thông. - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018,2019,2020; - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3.836060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chuẩn bị mặt bằng:
1Bơm tát nước tát ao vị trí mở rộng đường chỗ NHV Thụ IchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5ca
2Trả tiền cá trong aoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1ao
3Chặt phát cây đoạn đầu tuyến và các cây hoa trên tuyến để mở rộng đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo30công
4Vận chuyển các cây sau khi chặt hạ đổ đi ra khỏi công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6chuyến
B Đào đắp nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo245,8m3
2Vận chuyển BT phá dỡ đổ thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo245,8m3
3Đào khuônXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo870,864m3
4Đào nềnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,28m3
5Vận chuyển đất đào đổ thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo888,144m3
6Vét bùnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo299,92m3
7Vận chuyển bùn đổ thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo299,92m3
8Mua đất cấp 3 đắp nền đường đầm chặt K95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,7885100m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,9649100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại IXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,7212100m3
11Rải bạt dứa cách lyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12,851100m2
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo743,67m3
C Xây kè đá + gờ chắn bánh
1Đóng cọc treXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo45100m
2Ván khuôn móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,09100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,2m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo31,5m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo44,1m3
6Ống nhựa thoát nước PVC D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,144100m
7Thi công khe co giãn bằng Tơ đay tẩm nhựa đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,3m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM PCB40 mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,4m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14,4m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14,4m2
11Ván khuôn giẳng đỉnh kèXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,18100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0589tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2462tấn
14Đổ bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,6m3
D Mặt đường
1Công vét sạch đất và vệ sinh các khe biến dạng + trám khe biến dạng+đầm chặt bằng BTNC12.5 các khe biến dạng mặt đường bê tông cũ (Trám khe mặt đường BTXM cũ loại trám cho khe rộng 1cm, sâu 5cm)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo720md
2Lưới địa cos sợi thủy tinh loại 50/50KN/mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7.126,66m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo74,9172100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo27,4895100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,76100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18,7425100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo82,6272100m2
8Mua bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng nhựa 4.8%Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo190,2391tấn
9Mua bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% cXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.402,1836tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15,9242100tấn
E CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,3100m
2Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo723cấu kiện
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo69,83m3
4Vận chuyển bùn đổ thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo69,83m3
5Phá dỡ kết cấu gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo109,56m3
6Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3100m
7Phá dỡ kết cấu bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo67,59m3
8Vận chuyển bê tông vỡXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo198,15m3
F Cải tạo rãnh cũ
1Công vệ sinh tường + mũ rãnh cũ để xây tôn cao rãnh và đổ BT mũ tôn cao thêm thành rãnh + Tưới nước xi măng nguyên chất lên mặt kết cấu cũXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10công
2Ván khuôn mũ rãnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,934100m2
3Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo48,25m3
G Xây mới rãnh dọc và rãnh ngang
1Đào rãnh ngang +dọcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo327,78m3
2Vận chuyển đất đào đổ thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo327,78m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,35m3
4Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo77,2m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo152,22m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo856,56m2
7Ván khuôn mũ rãnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,7928100m2
8Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo46,98m3
H Đạy tấm đan đổ bù và tấm đan cho rãnh ngang xây mới
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,94100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo34,5m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8-10 mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,9062tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12 mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,4686tấn
5Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo34,5m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.1371cấu kiện
7Dịch chuyển đường nước sạch và lắp lại các đồng hồ cấp cho các hộ dân vào vị trí xây dựng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo45vị trí
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8Biển
2Biển báo phản quang S>1m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,2m2
3Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo38m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
6Đào móng cột, trụ,rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2m3
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo127,482m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo294,702m2
10Đào móng cột, trụ, rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,637m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0403100m2
12Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,156m3
13Cốt thép cọc tiêu đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0247tấn
14Bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,585m3
15Sơn cọc tiêuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,2m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13cái
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2123m3
J Xây dưng bồn hoa và trồng hoa
1Đào móng bồn hoaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo67,7376m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,192m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo108,108m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo710,64m2
5Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo710,64m2
6Mua đất mầuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,2m3
7Trồng các cây thấp vào lòng bồn hoa (Gồm cây, chăm sóc cây đến khi cây sống)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo121m2
K Trát và sơn các đoạn tường chắn đóc đê đã có
1Vệ sinh sạch sẽ tường chắn dốc đê đã có để trátXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2công
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo442,98m2
3Sơn tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( mầu trắng đỏ)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo442,98m2
L Dịch chuyển tường rào 2 vị trí góc của Nhà văn hóa Thụ Ích
1Tháo dỡ hoa sắt tường rào ( Bốc xếp gọn vào nhà văn hóa sau để lắp đặt lai)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo21,528m2
2Phá dỡ kết cấu gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10,6053m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,407m3
4Vận chuyển bê tông vỡXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12,0123m3
5Đào đất móng ràoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,2862m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,407m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,8367m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,4553m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,0954m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,8774m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50,19m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5319m3
13Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,3016m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo59,49m2
15Lắp dựng hoa sắt tường rào đã cóXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo21,528m2
M DỊCH CHUYỂN CÁC CỘT ĐIỆN
1Chống dây, treo dây, tháo dỡ các hòm công tơ, các đèn chiếu sáng đảm bảo để cắt hạ các cột điện cũXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18vị trí
2Cắt hạ, phá dỡ các cột điện cũXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18cột
3Cẩu cột điện phá dỡ lên xeXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18cột
4Phá dỡ kết cấu bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18m3
5Vận chuyển bê tông vỡXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo36,36100m3
6Đào các móng cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,8m3
8Cột điện vuông H8.5B - Gốc 37x25cm, ngọn 14x14cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cột
9Cột bê tông li tâm 8,5B/160 - ĐK Ngọn : 160, ĐK Gốc : 260Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12cột
10Chuyến xe chở các cột điệnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2chuyến
11Cẩu cột điện phá dỡ xuống xeXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18cột
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18cái
13Lắp đặt lại các hòm công tơ đã cóXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18cái
14Lắp đặt lại các xà, móc, dịch chuyển dây chính, dây đấu nối với các hộ dân, lắp đặt lại các bóng đèn chiếu sáng- Phụ kiện lắp đặt vị trí nào hỏng cần phải thay mớiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18vị trí
15Sơn cột điện 1 nước lót, 2 nước phủ (mầu trắng đỏ)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,8576m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1804544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.360908E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.508.787.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực72
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;Đã là cán bộ quản lý chất lượng công trình 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
5 Cán bộ trắc đạc 1 - Kỹ sư trắc địa;- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
6 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
2 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
3 Xe ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu3
4 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
6 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7 Máy lu Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
8 Máy rải thảm Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
9 Máy tưới nhựa đường Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->