Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 11:00:00 đến ngày 2021-09-11 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,918,590,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 09/2018 đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 9,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng) Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng đường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy lu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chi đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy xúc đào |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe ô tô |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy phép lái xe (được phép điều khiển loại xe ô tô trong HSMT) còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích téc 5-10m3(có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 6T đến 8T; Bánh sắt (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 10T đến 12T; Bánh sắt (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất đá (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 250l trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 60kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, bào trì đường Minh Ngọc - Thượng Tân, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Minh Đức – Giám đốc Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax:02193.866.289; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM0 - KM11+680,20 | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 3,5006 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường + ổ gà đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7,855 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất phụ lề | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 32,0479 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá thải | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,4309 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (CMRMĐ+HHMĐ) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 23,4767 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (Ổ gà+ Hư hỏng) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 26,9079 | 100m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm nước, lớp trên+ bù vênh chiều dày mặt đường đã lèn ép 12,17 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 403,8543 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 403,8543 | 100m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm vuốt nối mép đường nhựa đến rãnh bằng cấp phối dày 10cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,0479 | 100m3 |
| 10 | Gia cố lề BTXM mác 200, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 10,5374 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC RÃNH HÌNH THANG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2,0201 | 100m3 |
| 2 | Phá đá móng rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,1717 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200, rãnh TK mới+ đan rãnh (sát mép rô toa) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 21,14 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200, sửa chữa (Tôn thành rãnh phải tuyến) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 8,6326 | m3 |
| 5 | Phá dỡ BTXM | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 9,32 | m3 |
| 6 | Sản xuất,lắp đặt bản đậy bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA CỐNG CŨ | |||
| 1 | BTXM tôn bờ bò cống, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 5,99 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông bờ bò, cấy cốt thép, lỗ khoan fi | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 418 | lỗ |
| 3 | Cốt thép tôn bờ bò cống D=12 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,1299 | tấn |
| D | HẠNG MỤC 4: CỐNG THIẾT KẾ MỚI + NỐI CỐNG | |||
| 1 | Phá đá mở rộng thượng lưu + móng cống, đá cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,5128 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,5586 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ đá xây + BTCT cống cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 20,65 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống + tường chắn K=95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,3758 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 6 | BTXM móng cống + móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 14,188 | m3 |
| 7 | BTXM thân cống + tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 23,776 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,574 | m3 |
| 9 | BTXM móng cống + hố thu, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 10 | BTXM thân hố thu, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7,48 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,8264 | m3 |
| 12 | BTXM móng tường cánh + bậc gia cố, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,1227 | m3 |
| 13 | BTXM thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 3,044 | m3 |
| 14 | Đá hộ xếp khan chèn chặt | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,1613 | m3 |
| 15 | BTCT mũ mố cống, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 5,03 | m3 |
| 16 | Cốt thép mũ mố cống các loại | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,2225 | tấn |
| 17 | Bản cống BTCT mác 250 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7,63 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản cống các loại | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,0927 | tấn |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 99 | Cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác (cạnh 87,5cm) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 31 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang, (S.501: 875x375mm) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 4 | Cột |
| 5 | Di chuyển cột Km | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7 | Cột |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn (2400*1500) mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 3 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC 6: NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM14+415,91 - KM16+225,95 | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2,3125 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường + ổ gà đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,3258 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất phụ lề | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 4,3453 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (Ổ gà+ Hư hỏng) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 6,5915 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên+ bù vênh chiều dày bq 12,15cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 64,3865 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 64,3865 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SỬA CHỮA CỐNG CŨ | |||
| 1 | BTXM tôn bờ bò cống, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông bờ bò, cấy cốt thép, lỗ khoan fi | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 146 | lỗ khoan |
| 3 | Cốt thép tôn bờ bò cống D=12 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,0454 | tấn |
| H | HẠNG MỤC 8: CỐNG THIẾT KẾ MỚI + NỐI CỐNG | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,1265 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ đá xây cống cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống + tường chắn K=95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,1073 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 5 | BTXM móng cống + móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 11,75 | m3 |
| 6 | BTXM thân cống + tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 8 | BTXM móng thường cánh + bậc gia cố, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 9 | BTXM thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 9,44 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan chèn chặt | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 11 | Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200, sửa chữa (Tôn thành rãnh trái tuyến) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 3,3538 | m3 |
| I | HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Di chuyển cột Km | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 09/2018 đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 9,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng) Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân xây dựng đường | 20 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân lái máy lu | 6 | Có chứng chi đã qua đào tạo | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân lái máy xúc đào | 2 | có chứng chỉ đã qua đào tạo | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân lái xe ô tô | 6 | có giấy phép lái xe (được phép điều khiển loại xe ô tô trong HSMT) còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký xe máy theo quy định) | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích téc 5-10m3(có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự | 2 |
| 3 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Phun tưới nhựa tự hành | 2 |
| 4 | Máy lu bánh sắt | Từ 6T đến 8T; Bánh sắt (có đăng ký xe máy theo quy định) | 3 |
| 5 | Máy lu bánh sắt | Từ 10T đến 12T; Bánh sắt (có đăng ký xe máy theo quy định) | 3 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm chặt | 2 |
| 7 | Máy đào | Đào xúc đất đá (có đăng ký xe máy theo quy định) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích từ 250l trở lên | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | uốn cốt thép | 1 |
| 10 | Máy đầm đất | trọng lượng 60kg trở lên | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Đầm chặt | 2 |
| 12 | Máy hàn | hàn kết cấu thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi