Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp đường vào bản Hua Ca - Thẳm Pao, xã Quài Tở (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nâng cấp đường vào bản Hua Ca - Thẳm Pao, xã Quài Tở (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện Tuần Giáo (Sự nghiệp giao thông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 10:59:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,317,733,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2476599545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.822.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nâng cấp đường vào bản Hua Ca - Thẳm Pao, xã Quài Tở (giai đoạn 1) Nâng cấp đường vào bản Hua Ca - Thẳm Pao, xã Quài Tở (giai đoạn 1) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện Tuần Giáo (Sự nghiệp giao thông) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK | 0,1506 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 47,886 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 94,091 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo HSTK | 145,9594 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 1,126 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp IV | Theo HSTK | 5,486 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp, đất cấp III | Theo HSTK | 0,2627 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp, đất cấp IV | Theo HSTK | 2,5811 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 31,2268 | 100m3 |
| B | VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 17,42 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 11,29 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 7,87 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 8,67 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 17,7 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 24,7 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 36,59 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 16,79 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 73,65 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 31,32 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 12,74 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 16,44 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK | 3,4379 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo HSTK | 19,2237 | 100m3 |
| 3 | Lu khuôn K=0,95 | Theo HSTK | 30,8609 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường + bê tông tạo nhám, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 2.096,3874 | m3 |
| 5 | Bạt dứa | Theo HSTK | 115,2826 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK | 115,2826 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 13,254 | 100m2 |
| 8 | Tạo nhám mặt đường bê tông | Theo HSTK | 1.412,33 | m2 |
| D | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,07 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK | 0,2178 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 1,76 | m3 |
| 5 | Đào móng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK | 2,156 | m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 19,492 | m2 |
| 7 | LD cọc tiêu | Theo HSTK | 44 | cấu kiện |
| E | CỌC H | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, đường kính | Theo HSTK | 0,0797 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 0,27 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 2,655 | m3 |
| 5 | Đào móng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK | 3,24 | m3 |
| 6 | Sơn cọc, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 19,8 | m2 |
| 7 | LD cọc H | Theo HSTK | 45 | cấu kiện |
| F | CỌC KM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 0,078 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 0,178 | m3 |
| 4 | Đào móng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK | 0,88 | m3 |
| 5 | Sơn cọc, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 4,435 | m2 |
| 6 | LD cọc Km | Theo HSTK | 5 | cấu kiện |
| G | RÃNH GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông , đá 1x2, mác 150 | 599,351 | m3 | |
| 2 | Bạt dứa | Theo HSTK | 57,7289 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn rãnh gia cố | Theo HSTK | 27,5775 | 100m2 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp IV | Theo HSTK | 6,876 | 100m3 |
| 5 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,8862 | 100m3 |
| H | CỐNG RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 4,669 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,5939 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,3321 | 100m2 |
| 4 | LD tấm đan | Theo HSTK | 33 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 10,89 | m3 |
| 6 | Cốt thép cống, đường kính | Theo HSTK | 0,5233 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cống | Theo HSTK | 1,1088 | 100m2 |
| 8 | Đào móng đào, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,4125 | 100m3 |
| 9 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,0297 | 100m3 |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D1,0m | Theo HSTK | 38 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D1,5m | Theo HSTK | 19 | đoạn ống |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 31,77 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 26,88 | m3 |
| 5 | Bê tông điểm đổi dốc, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 1,365 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 257,52 | m3 |
| 7 | Bê tông ốp mái taluy, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 73,6 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 54,21 | m3 |
| 9 | Bạt dứa | Theo HSTK | 6,543 | 100m2 |
| 10 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,1922 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn khối BTXM | Theo HSTK | 12,156 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK | 4,582 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo HSTK | 2,669 | tấn |
| 14 | LD tấm đan | Theo HSTK | 5 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 1,41 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0803 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,1448 | tấn |
| 18 | Bê tông tạo dốc + khớp nối, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,35 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,22 | m3 |
| 20 | Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 114,92 | m3 |
| 21 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 2,191 | 100m3 |
| 22 | Đào móng, đất cấp IV | Theo HSTK | 5,8621 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,1558 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 31,58 | m3 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo HSTK | 26 | rọ |
| J | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 166,85 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ đường ống nước | Theo HSTK | 11,75 | 100m |
| 3 | Đào móng vị trí mới, đất cấp III | Theo HSTK | 1,67 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 150mm | Theo HSTK | 11,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo HSTK | 23,5 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 166,85 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2476599545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.822.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng | 10 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy lu | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy nén khí diezel | Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy Phát điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi