Gói thầu: Sửa chữa Trụ sở Chi cục Hải quan KCN Điện Nam Điện Ngọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883605-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Sửa chữa Trụ sở Chi cục Hải quan KCN Điện Nam Điện Ngọc
Số hiệu KHLCNT 20210883575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 14:08:00 đến ngày 2021-09-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,404,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 1.700.000.000 đồng/ n Hợp đồng.- Tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng.- Đảm bảo chất lượng, an toàn và tiến độ.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Tài liệu nộp kèm theo hợp đồng để chứng minh:- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc. - Hóa đơn tài chính hợp pháp hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh quy mô công trình.- Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình thực hiện đảm bảo chất lượng, an toàn, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có xác nhận của chủ đầu tư)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lao động phổ thông
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ/chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc đáp ứng đủ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Trụ sở Chi cục Hải quan KCN Điện Nam Điện Ngọc
Sửa chữa Trụ sở Chi cục Hải quan KCN Điện Nam Điện Ngọc
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam. Đường Lê Thánh Tông, Tam Kỳ, Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Thuận Phước 7, địa chỉ: 58 Ngô Tất Tố – Hải Châu – Đà Nẵng; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Highdecor, địa chỉ: 67 Phú Lộc 1 - Liên Chiểu - TP Đà Nẵng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng KOTO, địa chỉ: Số 3 ngõ 310/15 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng KOTO, địa chỉ: Số 3 ngõ 310/15 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông - An Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam. Đường Lê Thánh Tông, Tam Kỳ, Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm; kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam. Đường Lê Thánh Tông, Tam Kỳ, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Thành Khang, Cục trưởng Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam, Đường Lê Thánh Tông, Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235.2225555 Số fax: 0235.2226666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam Đường Lê Thánh Tông. Thành phố: Tam Kỳ, Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.2225555, Số fax: 0235.2226666.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đặng Thanh Dũng, Phó Cục trưởng Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam, đường Lê Thánh Tông, Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235.2225555 Số fax: 0235.2226666.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA VÀ THAY THẾ CỬA NHÀ NGHĨ TRỰC CA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngệ sinh nền sân bị rêu mốcĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 295,2m2
2Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2137,44m2
3Cạo rỉ các kết cấu thép khung bảo vệ cửa sổĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2137,44m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2137,441m2
5Trát, trám trít cạnh cửa hư hỏng do tháo dỡ cửa , vữa XM mác 75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 253,18m2
6Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,845m3
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,884m3
8Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 24,061m2
9Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,0104100kg
10Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,2808100kg
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,2441m3
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 235,6m2
13Bả matit vào cạnh cửaĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 288,781m2
14Sơn tường cạnh cửa đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 288,781m2
15Đục vữa tường, cột tạo nhámĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 236,765m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 236,7651m2
17Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1,2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 6.38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 244,28m2
18Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1-4 cánh mở hất, nhôm cao cấp Xingfa nhập khẩu tem đỏ dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 6.38mm phôi Việt NhậtĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 243,73m2
19Cung cấp và lắp đặt kính cường lực 10ly kết hợp ray inox lùaĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23,2m2
20Vệ sinh rêu mốc tường, cột, trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21.735,112m2
21Vệ sinh rêu mốc tường ngoài nhàĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2810,9578m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21.735,1121m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2810,95781m2
B PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ quạt trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 212cái
2Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1.2mĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 233bộ
3Tháo dỡ đèn gắn tườngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21bộ
4Tháo dỡ công tắc 1 chiều + mặtĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 240cái
5Tháo dỡ ổ cắm đôi + mặtĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 237cái
6Tháo dỡ quạt hút gió trên tườngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22cái
7Tháo dỡ đủ điệnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22hộp
8Tháo dỡ aptomatĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 216cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trần panasonicĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 212cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 233bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21bộ
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 240cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi + mặtĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 237cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường panasonicĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22cái
15Lắp đặt tủ điện 8-12 lineĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21hộp
16Lắp đặt tủ điện 6-8 lineĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21hộp
17Lắp đặt MCB 1P 10A - 4.5kAĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23cái
18Lắp đặt MCB 1P 16A - 4.5kAĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23cái
19Lắp đặt MCB 1P 25A - 4.5kAĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 27cái
20Lắp đặt MCB 3P 63A - 10kAĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22cái
21Lắp đặt MCB 3P 80A - 10kAĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21cái
22Lắp đặt ống luồn điện D25Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 267m
23Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2134m
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 27,475100m2
C THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23bộ
2Tháo dỡ vòi senĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam inax AU - 431VR+ Nút nhấn UF-7VĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21bộ
7Lắp đặt chậu lavabo inax L-298V+ chân chậu L-298VC + vòi lạnh inax LFV-21S + bộ thoát A-325PS+ Dây cấp A-701-9Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22bộ
8Lắp đặt chậu xí bệt inax AC -700 VAN + hand xịt inax CFV-102M + Van chữ T A-703-7Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22bộ
9Vận chuyển cửa cũ vào kho và vệ sinhĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 210công
D CẢI TẠO BẾP ĂN
1Tháo dỡ tủ bếp trênĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22công
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,459m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa chénĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21bộ
4Cung cấp và lắp đặt chậu rửa chén Sơn Hà Bancoot 29R(tận dụng)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21bộ
5Cung cấp và lắp đặt vòi rửa chén malloca K046-S(tận dụng)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21bộ
6Cung cấp và lắp đặt lò vi sóngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21cái
7Ốp tường vị trí bếp bằng gạch granite 600x1200mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22,281m2
E CẢI TẠO SỬA CHỮA VÀ THAY THẾ CỬA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2189,985m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép khung bảo vệ cửa sổĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2189,985m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2189,9851m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23,105m2
5Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 6.38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23,105m2
6Tháo dỡ trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2346,5725m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2346,57251m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2346,57251m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21.878,9741m2
10Vệ sinh rêu mốc trên tường ngoài nhàĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2891,6733m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2891,67331m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 28,3634100m2
F PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ quạt trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 223cái
2Tháo dỡ đèn máng 600x1200mm âm trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 225bộ
3Tháo dỡ bóng đèn huỳnh quang 0.6mĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 24bộ
4Tháo dỡ bóng đèn huỳnh quang 1.2mĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 212bộ
5Tháo dỡ đèn âm trân dowlight đơnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 217bộ
6Tháo dỡ điều hòa âm trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 25máy
7Tháo dỡ và vệ sinh máy điều hòa treo tườngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 210máy
8Tháo dỡ đèn áp trần D300Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 25bộ
9Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 216cái
10Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 216cái
11Tháo dỡ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22cái
12Tháo dỡ ổ cắm đôiĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 262cái
13Lắp đặt ống luồn điện D25Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2300m
14Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2750m
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần(tận dụng)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 26cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 217cái
17Lắp đặt đèn máng 600x1200mm âm trần thạch caoĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 216bộ
18Lắp đặt đèn áp trần máng 600x600mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 26bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2mĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 212bộ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loạiĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 24bộ
21Lắp đặt đèn âm trân dowlight đơnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 217bộ
22Lắp đặt bóng đèn ledĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 210bộ
23Lắp đặt điều hòa âm trần(chỉ tính vệ sinh và bơm ga)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 25máy
24Lắp đặt đèn áp trần 200x200mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21bộ
25Lắp đặt đèn máng sát trần 600x600mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 24bộ
26Lắp đặt công tắc + mặt - 1 hạt trên 1 công tắcĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 216cái
27Lắp đặt công tắc + mặt - 2 hạt trên 1 công tắcĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 216cái
28Lắp đặt công tắc + mặt - 3 hạt trên 1 công tắcĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi + mặtĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 262cái
G THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23bộ
4Lắp đặt chậu lavabo inax L-298V+ chân chậu L-298VC + vòi lạnh inax LFV-21S + bộ thoát A-325PS+ Dây cấp A-701-9Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt inax AC -700 VAN + hand xịt inax CFV-102M + Van chữ T A-703-7Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam inax AU - 431VR+ Nút nhấn UF-7VĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22bộ
7Vệ sinh, cạo bỏ silicons cũ, chỉnh lề, thay lề hỏng và bắn silicons vào cửa nhôm kính cũ hiện trạng toàn bộ nhà làm việcĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21gói
8Vận chuyển trần thạch cao đi đổĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 25chuyến
H NỀN SÂN TRỤ SỞ
1Vệ sinh rêu mốc nền sânĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21.858,96m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21.208,3241m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21.858,961m2
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 244cấu kiện
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 272,5cấu kiện
6Cung cấp lắp đặt máy phun áp lực Promac M26Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21bộ
7Cung cấp lắp đặt đèn NLMT 200WĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22bộ
8Cung cấp lắp đặt mái che nắng di động lệch tâm kích thướt 3mx3mĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22cái
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 262cấu kiện
10Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Không trung chuyền bùn. Đô thị loại IIĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 217,44m3 bùn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,0984tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,5656100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 210,438m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23,628m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 272,56m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2178,5cấu kiện
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,3018100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,3018100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,3018100m3
I THIẾT BỊ
1Cung cấp và lắp đặt tủ bếp trênĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 25md
2Cung cấp và lắp đặt tủ bếp dưới bao gồm cả mặt đá granite tự nhiênĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 25md
3Cung cấp và lắp đặt bar bếpĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,5md
4Cung cấp và lắp đặt máy hút mùi malloca HJ-168Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21cái
5Cung cấp và lắp đặt bếp ga âm malloca AS 9402BĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21cái
6Cung cấp và lắp đặt Gas bình 12 kg+ phụ kiệnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 1.700.000.000 đồng/ n Hợp đồng.- Tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng.- Đảm bảo chất lượng, an toàn và tiến độ.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Tài liệu nộp kèm theo hợp đồng để chứng minh:- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc. - Hóa đơn tài chính hợp pháp hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh quy mô công trình.- Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình thực hiện đảm bảo chất lượng, an toàn, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có xác nhận của chủ đầu tư)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng33
3 Lao động phổ thông 10 Có chứng chỉ/chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc đáp ứng đủ cho gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
2 Máy hàn điện - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
3 Máy bơm nước - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
4 Máy thủy bình - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
5 Máy phát điện - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
6 Máy khoan cầm tay - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.2
7 Máy cắt gạch đá - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->