Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Ánh Dương Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 14:07:00 đến ngày 2021-09-11 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,565,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kết cấu khung BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn. Hệ thống điện, chống sét, cấp thoát nước đồng bộ theo công trình...Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm file scan Hợp đồng và file scan một trong các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Ánh Dương Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành Trường trung học phổ thông Vĩnh Chân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm file scan Hợp đồng và file scan một trong các văn bản sau: Quyết định trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường trung học phổ thông Vĩnh Chân.
Bên mời thầu: Công ty CP Ánh Dương Việt Trì.
Địa chỉ: Xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 0210.2493.483. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư Phú Thọ, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2749 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,13 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6557 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5081 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát, ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,0539 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát, ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,7375 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp gạch lát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8328 | m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3032 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,108 | m3 |
| 11 | Thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh nhân công 3.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,784 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1312 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1648 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1317 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1317 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8752 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 100m |
| 10 | Cọc thép dùng cho ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4349 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,094 | 1m3 |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6612 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2669 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2669 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,06 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2088 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8231 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5476 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1919 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7537 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2294 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,385 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0234 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4385 | 100m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8843 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7728 | m3 |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,404 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7221 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,3006 | m3 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9922 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7474 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3656 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4433 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1164 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1454 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4485 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6624 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8728 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,325 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7121 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6313 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9861 | 100m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4556 | tấn |
| 51 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3931 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4556 | tấn |
| 53 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3931 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,8976 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1556 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | md |
| 57 | Xây bậc tam cấp gạch, Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7808 | m3 |
| 58 | Xây bậc cầu thang bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2275 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,8863 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0114 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7645 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,8263 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.455,171 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5391 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,3059 | m2 |
| 66 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,7439 | m2 |
| 67 | Trát trần sê nô, trần sảnh, trần ban công ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4574 | m2 |
| 68 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,24 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8712 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,3 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m |
| 73 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8886 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6922 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,1988 | m2 |
| 76 | Trần nhôm lỗ KT300x300mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4832 | m2 |
| 77 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,9457 | m2 |
| 78 | Nhựa giả gỗ PVC (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,64 | md |
| 79 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,206 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3678 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,5252 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,772 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4972 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,306 | m2 |
| 85 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,024 | m2 |
| 86 | Cửa mở thuỷ lực, kính trắng dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,034 | m2 |
| 88 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m2 |
| 89 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,744 | m2 |
| 90 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,63 | m2 |
| 91 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,84 | m2 |
| 92 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính mờ 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 93 | Vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,99 | m2 |
| 94 | Vách Composite (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 95 | Mặt bàn đá Granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 96 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0931 | tấn |
| 97 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0931 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9328 | 1m2 |
| 99 | Lan can inox cầu thang, hành lang (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,0232 | kg |
| 100 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0796 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,586 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2638 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,64 | m2 |
| 104 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.343,4 | kg |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,9457 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,9457 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,4997 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.998,7671 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | 100m2 |
| 110 | Thi công chi tiết phụ, nhân công 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Đèn downlight bóng led 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600, 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A, 25A,50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCCB 40, 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 3 pha 4 cực MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x500x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | 1m3 |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 38 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 1m3 |
| 40 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 43 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 46 | Sắt tròn làm chân bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,472 | kg |
| 47 | kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phần thiết bị: Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 10 | Phần vật tư cấp nước sinh hoạt: Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 30 | Phần vật tư thoát nước sinh hoạt: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 49 | Thanh treo ống ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 50 | Đai neo ống đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: Bể tự hoại, hố ga | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1865 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1865 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8109 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3778 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6578 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,755 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,47 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 17 | Hố ga thu nước thải (3 cái): Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3245 | m3 |
| 20 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7349 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3076 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kết cấu khung BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn. Hệ thống điện, chống sét, cấp thoát nước đồng bộ theo công trình...Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm file scan Hợp đồng và file scan một trong các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | ≥0,8T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc trước | ≤150T | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 9 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | Kiểm tra kích thước | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi