Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901595-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Ánh Dương Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210901359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 14:07:00 đến ngày 2021-09-11 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,565,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kết cấu khung BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn. Hệ thống điện, chống sét, cấp thoát nước đồng bộ theo công trình...Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm file scan Hợp đồng và file scan một trong các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị ≤150T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,...
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty CP Ánh Dương Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành Trường trung học phổ thông Vĩnh Chân
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Ánh Dương Việt Trì , địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường trung học phổ thông Vĩnh Chân. Bên mời thầu: Công ty CP Ánh Dương Việt Trì. Địa chỉ: Xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.2493.483.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Trung tâm xúc tiến đầu tư Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng T&C. Địa chỉ: Tổ 67, khu 6B, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Công ty CP Ánh Dương Việt Trì , địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường trung học phổ thông Vĩnh Chân. Bên mời thầu: Công ty CP Ánh Dương Việt Trì. Địa chỉ: Xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.2493.483.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm file scan Hợp đồng và file scan một trong các văn bản sau: Quyết định trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường trung học phổ thông Vĩnh Chân. Bên mời thầu: Công ty CP Ánh Dương Việt Trì. Địa chỉ: Xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.2493.483.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư Phú Thọ, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2749m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,036tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V81,13m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,6557m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,5081m3
6Phá dỡ kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát, ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,0539m3
7Phá dỡ kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát, ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,7375m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp gạch lát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8328m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3032100m3
10Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V413,108m3
11Thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh nhân công 3.5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU
1Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,784m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1312tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1648tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1317tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1317tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8752100m2
8Nối cọc vuông, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V961 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6100m
10Cọc thép dùng cho ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
11Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432100m
12Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432100m
13Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
14Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
15Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,43491m3
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0941m3
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6612100m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,994100m3
19Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2669100m3
20Vận chuyển đất cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2669100m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,06m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2088m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8231m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5476tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1919tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7537tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2294tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,385tấn
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0234100m2
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4385100m2
31Xây móng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8843m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7728m3
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,404m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7221m3
35Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,3006m3
36Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9922m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7474m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3656tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4433tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1164tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1454tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4485tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,513tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6624tấn
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8728100m2
46Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,325100m2
47Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7121100m2
48Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6313100m2
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9861100m2
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4556tấn
51Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3931tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4556tấn
53Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3931tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V247,89761m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1556100m2
56Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8md
57Xây bậc tam cấp gạch, Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7808m3
58Xây bậc cầu thang bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2275m3
59Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,8863m3
60Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0114m3
61Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7645m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V635,8263m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.455,171m2
64Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,5391m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,3059m2
66Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V438,7439m2
67Trát trần sê nô, trần sảnh, trần ban công ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4574m2
68Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,24m2
69Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,8712m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,3m
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7m
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,72m
73Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8886m3
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6922m2
75Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V104,1988m2
76Trần nhôm lỗ KT300x300mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,4832m2
77Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V122,9457m2
78Nhựa giả gỗ PVC (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,64md
79Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,206m2
80Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,3678m2
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V588,5252m2
82Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,772m2
83Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,4972m2
84Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,306m2
85Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V25,024m2
86Cửa mở thuỷ lực, kính trắng dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m2
87Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,034m2
88Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,88m2
89Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,744m2
90Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,63m2
91Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,84m2
92Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính mờ 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
93Vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,99m2
94Vách Composite (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
95Mặt bàn đá Granite màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
96Gia công hệ khung đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0931tấn
97Lắp dựng khung đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0931tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93281m2
99Lan can inox cầu thang, hành lang (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,0232kg
100Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0796tấn
101Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,586m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2638tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V143,64m2
104Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.343,4kg
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V122,9457m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V122,9457m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V737,4997m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.998,7671m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,47100m2
110Thi công chi tiết phụ, nhân công 4/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14wMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
3Đèn downlight bóng led 9wMô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
4Lắp đặt đèn LED panel 600x600, 36wMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
5Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A, 25A,50AMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
14Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCCB 40, 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt automat 3 pha 4 cực MCCB 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x500x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V93hộp
20Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
21Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
22Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
23Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
24Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
25Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V225m
26Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V390m
27Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V520m
28Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
29Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
30Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
31Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V225m
32Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V390m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V850m
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,721m3
36Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
38Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472100m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,81m3
40Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m3
43Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53m
46Sắt tròn làm chân bậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,472kg
47kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Phần thiết bị: Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
10Phần vật tư cấp nước sinh hoạt: Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m
13Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
24Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
29Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
30Phần vật tư thoát nước sinh hoạt: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
42Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
49Thanh treo ống ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
50Đai neo ống đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
E HẠNG MỤC: Bể tự hoại, hố ga
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1865100m3
2Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1865100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8109m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3778m3
5Xây móng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6578m3
6Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,755m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,47m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0976m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5824m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379tấn
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
17Hố ga thu nước thải (3 cái): Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302100m3
18Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3245m3
20Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7349m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625100m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3076m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kết cấu khung BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn. Hệ thống điện, chống sét, cấp thoát nước đồng bộ theo công trình...Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm file scan Hợp đồng và file scan một trong các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương ≥0,8T1
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy ép cọc trước ≤150T1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
7 Máy trộn vữa ≥80 lít1
8 Ô tô tự đổ ≥5T2
9 Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... Kiểm tra kích thước1
10 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->