Gói thầu: Gói thầu số 01: Trồng bổ sung cây xanh và chòi hồ điều hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trồng bổ sung cây xanh và chòi hồ điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 13:56:00 đến ngày 2021-09-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,468,163,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.202245937E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 1.100.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục tương đương công việc thực hiện của gói thầu.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;+ Bản chụp Hóa đơn đỏ đã xuất cho Chủ đầu tư/thầu chính/Bên giao thầu để chứng minh đã thực hiện hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng;+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng: 01- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ có. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | lành nghề gồm các ngành nghề: xây, trát, ván khuôn…Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.7m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Điện tử, Độ chính xác: ± (2 mm + 2 ppm x D *) mse và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy hiệu chuẩn còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa/bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 5T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Trồng bổ sung cây xanh và chòi hồ điều hòa Dự toán Công trình: Trồng bổ sung cây xanh, chòi hồ điều hòa/Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh, Khu Tiên xã, phường Hạp Lĩnh, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. SĐT 0.222.222.1028 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Quân khu 1, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thai Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh Khu Tiên xã, phường Hạp Lĩnh, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. SĐT 0.222.222.1028 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (vét bùn) | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,3746 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,3746 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,3746 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,3746 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,4495 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 14,9833 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 46,825 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 9,134 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 10,2772 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 7,2204 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,2466 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,5747 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,4576 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,6083 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,1183 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6,2063 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,6155 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,4702 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,1341 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,5862 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 25,7545 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,9433 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,701 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 19,031 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,8503 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,7203 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,9161 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,234 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,9702 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 19,026 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 199,521 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 194,33 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 108,57 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 25,2 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 521,447 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 115,815 | m2 |
| 40 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 69,348 | m2 |
| 41 | Sản xuất lan can inox | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 69,948 | m2 |
| 42 | Trang trí bằng hoa gỗ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở quay hệ nhôm kính Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm. (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 18,942 | m2 |
| 44 | Phụ kiện khóa đa điểm, bản lề chữ A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | bộ |
| 45 | Cửa đi 4 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 9,184 | m2 |
| 46 | Phụ kiện khóa đa điểm, 2*3 bản lề 3D | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Huy hiệu trên nóc | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Tủ điện Plastic modul | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 49 | Đèn tuýp Led bán nguyệt 0.6m, 1x18w | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Công tắc 3 âm tường 10A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | ổ cắm đôi 1 pha 16A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Đèn chùm 6 bóng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Đèn chùm 4 bóng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | 1 cột |
| 56 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 40 | m |
| 57 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 25 | m |
| 58 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 50 | m |
| 59 | ống PVC luồn dây D20 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 120 | m |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,1334 | 100m3 |
| 61 | Mua đất màu | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 56,67 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,1334 | 100m3 |
| 63 | Chuyển cây | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 9 | cây |
| 64 | Trồng cây | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 47 | cây |
| B | Phần cây xanh bổ sung | |||
| 1 | Cây xà cừ, đường kính 20-25cm (Đo cách gốc 20cm) | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 29 | Cây |
| 2 | Cây vú sữa, đường kính 20-25cm (Đo cách gốc 20cm) | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 8 | Cây |
| 3 | Cây nhội, đường kính 20-25cm (Đo cách gốc 20cm) | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 10 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.202245937E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 1.100.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục tương đương công việc thực hiện của gói thầu.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;+ Bản chụp Hóa đơn đỏ đã xuất cho Chủ đầu tư/thầu chính/Bên giao thầu để chứng minh đã thực hiện hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng;+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng: 01- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành trắc địa | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành điện | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ có. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân | 5 | lành nghề gồm các ngành nghề: xây, trát, ván khuôn…Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.7m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Điện tử, Độ chính xác: ± (2 mm + 2 ppm x D *) mse và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy hiệu chuẩn còn hạn). | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa/bê tông | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 4 | Ô tô | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 5T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 11 | Giàn giáo thi công | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng/hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi