Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901794-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210878967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 13:55:00 đến ngày 2021-09-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,128,320,525 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.819E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.500.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền .
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên có chuyên ngành kế toán, hoặc kinh tế xây dựng, hoặc giao thông.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu bánh thép ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị phun tưới nhựa đường (Ô tô tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ban hoặc xe ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe đào ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt gạch ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng đường D2, D3, N6, N8 vòng quanh trung tâm thương mại – khu dân cư Thành Tâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành , địa chỉ: Đường D5, Khu TT hành chính huyện, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.668340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tấn Phước. Địa chỉ: KP Phú Xuân, P Tân Phú, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713 880100 Công ty TNHH MTV Xây dựng PV-68. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước Công ty TNHH MTV Tài chính xây dựng BP. Địa chỉ: KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước .


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành , địa chỉ: Đường D5, Khu TT hành chính huyện, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.668340


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.668340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HS thiết kế3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HS thiết kế3gốc
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmTheo HS thiết kế39bụi
4Ủi quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo HS thiết kế77,01100m2
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS thiết kế4,39100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HS thiết kế7,91100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp ITheo HS thiết kế66,88100m3
8Mua sỏi đỏTheo HS thiết kế1.413,46m3
9VC đất bằng ô tô tự đổ 10t - Cự ly ≤1km đổ điTheo HS thiết kế809,2610m3/km
10VC đất bằng ô tô tự đổ 10t - Cự ly 4km tiếp theo đổ điTheo HS thiết kế809,2610m3/km
11VC đất bằng ô tô tự đổ 10t - Cự ly ≤1km đất muaTheo HS thiết kế171,0310m3/km
12VC đất bằng ô tô tự đổ 10t - Cự ly 9km tie61tp theo đất muaTheo HS thiết kế171,0310m3/km
13VC đất bằng ô tô tự đổ 10t - Cự ly 25km tiếp theo đất muaTheo HS thiết kế171,0310m3/km
14Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS thiết kế7,12100m3
B PHẦN MẶT
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HS thiết kế6,73100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HS thiết kế7,12100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HS thiết kế39,57100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HS thiết kế39,57100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo HS thiết kế3,84100tấn
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo HS thiết kế5,52100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo HS thiết kế9,35100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 51km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo HS thiết kế9,35100tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo HS thiết kế39,57100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HS thiết kế39,57100m2
11Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo HS thiết kế10cái
12Mua trụ biển báo D80, dài 3,4mTheo HS thiết kế10cái
13Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo HS thiết kế10cái
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo HS thiết kế321,69m2
15Tưới nước ủ ẩm CPĐDTheo HS thiết kế9,28ca
16Trộn CPĐD bằng máy đào 1,25m3Theo HS thiết kế18,56100m3
17Xúc cấp phối đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HS thiết kế18,56100m3
18Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HS thiết kế185,5710m³/1km
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo HS thiết kế40,3100m3
2Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo HS thiết kế27,11m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS thiết kế0,46100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế15,74m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HS thiết kế10,21100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế132,43m3
7Cung cấp cống bê tông Þ80 vỉa hèTheo HS thiết kế548,4m
8Cung cấp cống bê tông Þ80 chịu lựcTheo HS thiết kế10m
9Cung cấp cống bê tông Þ100 vỉa hèTheo HS thiết kế96m
10Cung cấp cống bê tông Þ100 chịu lựcTheo HS thiết kế20m
11Cung cấp cống bê tông Þ150 vỉa hèTheo HS thiết kế99m
12Cung cấp cống bê tông Þ150 chịu lựcTheo HS thiết kế20m
13Cung cấp joint cao su cống Þ80Theo HS thiết kế123cái
14Cung cấp joint cao su cống Þ100Theo HS thiết kế24cái
15Cung cấp joint cao su cống Þ150Theo HS thiết kế34cái
16Cung cấp gối cống Þ80Theo HS thiết kế288cái
17Cung cấp gối cống Þ100Theo HS thiết kế52cái
18Cung cấp gối cống Þ150Theo HS thiết kế68cái
19Lắp ống cống bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo HS thiết kế147cái
20Lắp ống cống bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máyTheo HS thiết kế68,67cái
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS thiết kế31,2100m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HS thiết kế1,43tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế3,17tấn
24Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HS thiết kế8,19m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HS thiết kế0,64100m2
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo HS thiết kế1,16tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế4531cấu kiện
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế451cấu kiện
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HS thiết kế194,09m2
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HS thiết kế9,1100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HS thiết kế9,1100m3/1km
32Mua hố ga năn mùiTheo HS thiết kế40bộ
33Lắp dựng hố ga ngăn mùi ≤2,5T bằng máyTheo HS thiết kế40bộ
34Vận chuyển ống cống bê tông bằng ôtô vận tải thùng 20tấn-Cự ly ≤60kmTheo HS thiết kế63,9710 tấn/1km
D PHẦN VỈA HÈ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HS thiết kế62,241m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HS thiết kế74,69m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HS thiết kế292,2m3
4Ván khuôn móngTheo HS thiết kế10,39100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế136,93m3
6Lát gạch xi măngTheo HS thiết kế2.922m2
7Mua ống cống trồng câyTheo HS thiết kế40cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế401cấu kiện
9Trồng cây xanhTheo HS thiết kế40đv
E PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT
1Ống nhựa gân xoắn HPDE D160Theo HS thiết kế393m
2ống nhưa HDPE 40 chờ kéo cho các hộ khách hàng từ tủ phấn phối điệnTheo HS thiết kế435m
3Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA -3x120+1x70mm2Theo HS thiết kế413mét
4Đánh sốTheo HS thiết kế6tủ
5Làm đầu cose ép Cu 120; 70Theo HS thiết kế48cái
6Ép đầu cosse Cu 120, 70Theo HS thiết kế10cái
7Tủ điện phân phối cho các hộ dân (trọn bộ gồm Thanh đồng+MCCB)Theo HS thiết kế6cái
8Cáp đồng trần C25mm2: 2m/tủTheo HS thiết kế2,69kg
9Cọc tiếp địaTheo HS thiết kế6bộ
10Đầu coss ép 25mm2Theo HS thiết kế12cái
11Kéo dây tiếp địaTheo HS thiết kế12M
12Đào đất rãnh tiếp địa - Đất cấp 3Theo HS thiết kế0,3m3
13Đắp đất rãnh tiếp địa - Đất cấp 3Theo HS thiết kế0,3m3
14XimăngTheo HS thiết kế782,43kg
15Cát vàngTheo HS thiết kế1,073m3
16Đá 1x2Theo HS thiết kế2,009m3
17Gỗ ván khuônTheo HS thiết kế0,169m3
18Bulon móng trụTheo HS thiết kế6bộ
19Đổ betông M200 đá 1x2Theo HS thiết kế2,232m3
20Đào đất móng tủ (0.8x0,4x0,56x47)Theo HS thiết kế1,944m3
21Gạch thẻ: V= (Lmương cap x0,4)x68 viên/m2Theo HS thiết kế4.663,44viên
22Đào đất mương cáp cấp 3Theo HS thiết kế228,6m3
23Đắp đất mương cáp đất cấp 3 (Lmương cap x 0,31x0,45)Theo HS thiết kế157,5m3
24Đắp cát mương cáp (L mương cap x 0,4x0,4) - trừ ống nhựaTheo HS thiết kế115,823m3
25Gạch thẻ: V= (Lmương cap x0,4)x68 viên/m2Theo HS thiết kế2.643,84viên
26Đào đất mương cáp cấp 3Theo HS thiết kế86,4m3
27Đắp đất mương cáp đất cấp 3 (Lmương cap x 0,31x0,45)Theo HS thiết kế43,2m3
28Đắp cát mương cáp (L mương cap x 0,4x0,4) - trừ ống nhựaTheo HS thiết kế43,632m3
F PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế143,885m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo HS thiết kế4,13100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HS thiết kế124,2912m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế0,8897100m3
5Đặt gạch thẻ 4x8x18 lớp gạch bảo vệ ống cáp HDPE (bao gồm vật liệu và công vận chuyển)Theo HS thiết kế5.139viên
6Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,2mTheo HS thiết kế411,1m
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế0,5492100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo HS thiết kế9,996m3
9Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 700mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụTheo HS thiết kế17bộ
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,833m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,068100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế8,9675m3
13Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 3 ruột (3x16mm)Theo HS thiết kế0,24100m
14Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 3 ruột (3x10mm)Theo HS thiết kế4,84100m
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HS thiết kế1,87100m
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế11cái
17Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 700mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóngTheo HS thiết kế1bộ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HS thiết kế1tủ
19Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HS thiết kế17cột
20Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo HS thiết kế17cần đèn
21Lắp choá đèn ở độ cao Theo HS thiết kế17bộ
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần C25mmTheo HS thiết kế450,5m
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HS thiết kế18bộ
24Làm đầu cáp khôTheo HS thiết kế148đầu cáp
25Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HS thiết kế18đầu cáp
26Đánh số cột thépTheo HS thiết kế1,710 cột
27Lắp cửa cộtTheo HS thiết kế17cửa
28Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmTheo HS thiết kế0,51100m
29Chi phí lắp đặt công tơ điện( bao gồm nhân công và vật liệu)Theo HS thiết kế1bộ
G TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế56,9611m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HS thiết kế1,5451100m3
3Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo HS thiết kế61,4799m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế1,5152100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HS thiết kế0,11100m3/1km
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm Ống bê tông lồng băng đườngTheo HS thiết kế7,51 đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Ống bê tông lồng băng đườngTheo HS thiết kế15cái
8GIOĂNG CAO SU D300Theo HS thiết kế30CÁI
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HS thiết kế3,92100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo HS thiết kế2,91100m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 4x6, PCB40Theo HS thiết kế1m3
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế4cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HS thiết kế20cái
14Hàn nối bích nhựa HDPE + vòng thép D63Theo HS thiết kế8bộ
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mmTheo HS thiết kế2cái
16Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế2cái
17Hàn nối bích nhựa HDPE + vòng thép D110Theo HS thiết kế4bộ
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo HS thiết kế0,15100m
19Lắp đặt mối nối mềm FF - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế2cái
20Côn giảm HDPE D160/110Theo HS thiết kế1cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmTheo HS thiết kế4cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HS thiết kế4cái
23Tê hàn HDPE D110/110Theo HS thiết kế3cái
24Tê hàn HDPE D110/63Theo HS thiết kế4cái
25Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo HS thiết kế3,92100m
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế2,91100m
27Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmTheo HS thiết kế3,92100m
28Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế2,91100m
29Tê hàn HDPE D110/110Theo HS thiết kế2cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo HS thiết kế0,15100m
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mmTheo HS thiết kế2cái
32Hàn nối bích nhựa HDPE + vòng thép D110Theo HS thiết kế4bộ
33Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HS thiết kế2cái
34nắp chụp vanTheo HS thiết kế12cái
35Lắp đai khởi thuỷ gang mặt B D225/63Theo HS thiết kế1cái
H THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế75,9204m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HS thiết kế1,7715100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HS thiết kế75,8573m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HS thiết kế1,8158100m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmTheo HS thiết kế3,125100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTheo HS thiết kế0,478100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmTheo HS thiết kế0,682100m
8co 45 độ D168Theo HS thiết kế8cái
9lắp đặt bịt pvc D168Theo HS thiết kế9cái
10co 45 độ D220Theo HS thiết kế4cái
11co 45 độ D315Theo HS thiết kế4cái
12lắp đặt bịt pvc D220Theo HS thiết kế2cái
13lắp đặt bịt pvc D315Theo HS thiết kế2cái
14Thử chảy tuyến ốngTheo HS thiết kế4,285100m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế0,3853m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HS thiết kế0,1029100m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mmTheo HS thiết kế0,228100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo HS thiết kế0,57100m
19HỐ GA NHƯA 4 NHÁNH 90WY 114-225Theo HS thiết kế19cái
20Lắp nút bịt nhựa PVC D114Theo HS thiết kế38cái
21Lắp đặt nắp hố ga nhựa D225Theo HS thiết kế19cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,792100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HS thiết kế0,2943100m3
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo HS thiết kế0,45100m
25Lắp nút bịt nhựa PVC D114Theo HS thiết kế36cái
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế1,71m3
27Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo HS thiết kế9,8031m3
28Bê tông đá 1x2, mác 200 hướng dòng hố gaTheo HS thiết kế2,2043m3
29Cốt thép hố ga đường kính DTheo HS thiết kế1,206tấn
30Ván khuôn hố gaTheo HS thiết kế1,1982100m2
31Vận chuyển hố ga ra lắp đặtTheo HS thiết kế18cái
32Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30Theo HS thiết kế18cái
I ỐNG CHỜ TTLL
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế5,99m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố kỹ thuật, đá 1x2, mác 150Theo HS thiết kế0,38m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS thiết kế0,52100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế2,81m3
5Gia công khung bể cho hố kỹ thuật (khung bể cáp dưới hè), lấy hệ số k=0.32Theo HS thiết kế14hố
6Thép 50x50x5Theo HS thiết kế158,34kg
7Gia công chân khung bể cáp cho loại hố kỹ thuật (lấy hệ số k = 0.25)Theo HS thiết kế22hố
8Thép bản 200x50x5Theo HS thiết kế16,52kg
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hố kỹ thuật, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,14tấn
10Thép 45x45x5Theo HS thiết kế111,3kg
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hố kỹ thuật, đá 1x2, mác 300Theo HS thiết kế0,21m3
12Đào đất bể cáp 1 đan, kích thước hố đào 1.66x1.18x1.07m, đất cấp IITheo HS thiết kế20,96m3
13Xây lắp bể một nắp đan dọc, Đổ bê tông, xây lắp dưới hè 1 tầng ốngTheo HS thiết kế101 bể
14Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho bể bê tông từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcTheo HS thiết kế101 bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcTheo HS thiết kế101 bể
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (cả hai loai)Theo HS thiết kế7,591 m3
17Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Theo HS thiết kế111,96m3
18Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo HS thiết kế3,27100 m/1 ống
19Ống PVC F38Theo HS thiết kế341,4 m
20Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo HS thiết kế6,87100 m/1 ống
21Ống nhựa PVC F110Theo HS thiết kế591 m
22Ống HI-3P F110Theo HS thiết kế96 m
23Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTheo HS thiết kế39,991 m3
24Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IITheo HS thiết kế52,891 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.819E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.500.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền .72
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền .51
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ cao đẳng trở lên có chuyên ngành kế toán, hoặc kinh tế xây dựng, hoặc giao thông.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
3 Xe lu bánh thép ≥ 5 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Xe lu rung ≥ 16 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Thiết bị phun tưới nhựa đường (Ô tô tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa đường) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy rải bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Ô tô tưới nước - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Xe ban hoặc xe ủi ≥110 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Xe đào ≥0,5 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
11 Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
12 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
13 Máy đầm dùi ≥1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
14 Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
15 Máy bơm nước - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
16 Máy phát điện - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
17 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
18 Máy đầm bàn ≥1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
19 Máy cắt gạch ≥1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->