Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 13:55:00 đến ngày 2021-09-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,128,320,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.819E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.500.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên có chuyên ngành kế toán, hoặc kinh tế xây dựng, hoặc giao thông.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu bánh thép ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị phun tưới nhựa đường (Ô tô tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ban hoặc xe ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe đào ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt gạch ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng đường D2, D3, N6, N8 vòng quanh trung tâm thương mại – khu dân cư Thành Tâm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.668340 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HS thiết kế | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HS thiết kế | 3 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo HS thiết kế | 39 | bụi |
| 4 | Ủi quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo HS thiết kế | 77,01 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế | 4,39 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HS thiết kế | 7,91 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Theo HS thiết kế | 66,88 | 100m3 |
| 8 | Mua sỏi đỏ | Theo HS thiết kế | 1.413,46 | m3 |
| 9 | VC đất bằng ô tô tự đổ 10t - Cự ly ≤1km đổ đi | Theo HS thiết kế | 809,26 | 10m3/km |
| 10 | VC đất bằng ô tô tự đổ 10t - Cự ly 4km tiếp theo đổ đi | Theo HS thiết kế | 809,26 | 10m3/km |
| 11 | VC đất bằng ô tô tự đổ 10t - Cự ly ≤1km đất mua | Theo HS thiết kế | 171,03 | 10m3/km |
| 12 | VC đất bằng ô tô tự đổ 10t - Cự ly 9km tie61tp theo đất mua | Theo HS thiết kế | 171,03 | 10m3/km |
| 13 | VC đất bằng ô tô tự đổ 10t - Cự ly 25km tiếp theo đất mua | Theo HS thiết kế | 171,03 | 10m3/km |
| 14 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế | 7,12 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS thiết kế | 6,73 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS thiết kế | 7,12 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HS thiết kế | 39,57 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HS thiết kế | 39,57 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo HS thiết kế | 3,84 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo HS thiết kế | 5,52 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo HS thiết kế | 9,35 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 51km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo HS thiết kế | 9,35 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HS thiết kế | 39,57 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HS thiết kế | 39,57 | 100m2 |
| 11 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Mua trụ biển báo D80, dài 3,4m | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo HS thiết kế | 321,69 | m2 |
| 15 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Theo HS thiết kế | 9,28 | ca |
| 16 | Trộn CPĐD bằng máy đào 1,25m3 | Theo HS thiết kế | 18,56 | 100m3 |
| 17 | Xúc cấp phối đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HS thiết kế | 18,56 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HS thiết kế | 185,57 | 10m³/1km |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HS thiết kế | 40,3 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HS thiết kế | 27,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế | 0,46 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế | 15,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo HS thiết kế | 10,21 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế | 132,43 | m3 |
| 7 | Cung cấp cống bê tông Þ80 vỉa hè | Theo HS thiết kế | 548,4 | m |
| 8 | Cung cấp cống bê tông Þ80 chịu lực | Theo HS thiết kế | 10 | m |
| 9 | Cung cấp cống bê tông Þ100 vỉa hè | Theo HS thiết kế | 96 | m |
| 10 | Cung cấp cống bê tông Þ100 chịu lực | Theo HS thiết kế | 20 | m |
| 11 | Cung cấp cống bê tông Þ150 vỉa hè | Theo HS thiết kế | 99 | m |
| 12 | Cung cấp cống bê tông Þ150 chịu lực | Theo HS thiết kế | 20 | m |
| 13 | Cung cấp joint cao su cống Þ80 | Theo HS thiết kế | 123 | cái |
| 14 | Cung cấp joint cao su cống Þ100 | Theo HS thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Cung cấp joint cao su cống Þ150 | Theo HS thiết kế | 34 | cái |
| 16 | Cung cấp gối cống Þ80 | Theo HS thiết kế | 288 | cái |
| 17 | Cung cấp gối cống Þ100 | Theo HS thiết kế | 52 | cái |
| 18 | Cung cấp gối cống Þ150 | Theo HS thiết kế | 68 | cái |
| 19 | Lắp ống cống bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo HS thiết kế | 147 | cái |
| 20 | Lắp ống cống bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Theo HS thiết kế | 68,67 | cái |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế | 31,2 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HS thiết kế | 1,43 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 3,17 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế | 8,19 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS thiết kế | 0,64 | 100m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HS thiết kế | 1,16 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 453 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 45 | 1cấu kiện |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HS thiết kế | 194,09 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế | 9,1 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HS thiết kế | 9,1 | 100m3/1km |
| 32 | Mua hố ga năn mùi | Theo HS thiết kế | 40 | bộ |
| 33 | Lắp dựng hố ga ngăn mùi ≤2,5T bằng máy | Theo HS thiết kế | 40 | bộ |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ôtô vận tải thùng 20tấn-Cự ly ≤60km | Theo HS thiết kế | 63,97 | 10 tấn/1km |
| D | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HS thiết kế | 62,24 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế | 74,69 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế | 292,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HS thiết kế | 10,39 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế | 136,93 | m3 |
| 6 | Lát gạch xi măng | Theo HS thiết kế | 2.922 | m2 |
| 7 | Mua ống cống trồng cây | Theo HS thiết kế | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 40 | 1cấu kiện |
| 9 | Trồng cây xanh | Theo HS thiết kế | 40 | đv |
| E | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D160 | Theo HS thiết kế | 393 | m |
| 2 | ống nhưa HDPE 40 chờ kéo cho các hộ khách hàng từ tủ phấn phối điện | Theo HS thiết kế | 435 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA -3x120+1x70mm2 | Theo HS thiết kế | 413 | mét |
| 4 | Đánh số | Theo HS thiết kế | 6 | tủ |
| 5 | Làm đầu cose ép Cu 120; 70 | Theo HS thiết kế | 48 | cái |
| 6 | Ép đầu cosse Cu 120, 70 | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Tủ điện phân phối cho các hộ dân (trọn bộ gồm Thanh đồng+MCCB) | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Cáp đồng trần C25mm2: 2m/tủ | Theo HS thiết kế | 2,69 | kg |
| 9 | Cọc tiếp địa | Theo HS thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Đầu coss ép 25mm2 | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Kéo dây tiếp địa | Theo HS thiết kế | 12 | M |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa - Đất cấp 3 | Theo HS thiết kế | 0,3 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa - Đất cấp 3 | Theo HS thiết kế | 0,3 | m3 |
| 14 | Ximăng | Theo HS thiết kế | 782,43 | kg |
| 15 | Cát vàng | Theo HS thiết kế | 1,073 | m3 |
| 16 | Đá 1x2 | Theo HS thiết kế | 2,009 | m3 |
| 17 | Gỗ ván khuôn | Theo HS thiết kế | 0,169 | m3 |
| 18 | Bulon móng trụ | Theo HS thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Đổ betông M200 đá 1x2 | Theo HS thiết kế | 2,232 | m3 |
| 20 | Đào đất móng tủ (0.8x0,4x0,56x47) | Theo HS thiết kế | 1,944 | m3 |
| 21 | Gạch thẻ: V= (Lmương cap x0,4)x68 viên/m2 | Theo HS thiết kế | 4.663,44 | viên |
| 22 | Đào đất mương cáp cấp 3 | Theo HS thiết kế | 228,6 | m3 |
| 23 | Đắp đất mương cáp đất cấp 3 (Lmương cap x 0,31x0,45) | Theo HS thiết kế | 157,5 | m3 |
| 24 | Đắp cát mương cáp (L mương cap x 0,4x0,4) - trừ ống nhựa | Theo HS thiết kế | 115,823 | m3 |
| 25 | Gạch thẻ: V= (Lmương cap x0,4)x68 viên/m2 | Theo HS thiết kế | 2.643,84 | viên |
| 26 | Đào đất mương cáp cấp 3 | Theo HS thiết kế | 86,4 | m3 |
| 27 | Đắp đất mương cáp đất cấp 3 (Lmương cap x 0,31x0,45) | Theo HS thiết kế | 43,2 | m3 |
| 28 | Đắp cát mương cáp (L mương cap x 0,4x0,4) - trừ ống nhựa | Theo HS thiết kế | 43,632 | m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 143,885 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HS thiết kế | 4,13 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HS thiết kế | 124,2912 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 0,8897 | 100m3 |
| 5 | Đặt gạch thẻ 4x8x18 lớp gạch bảo vệ ống cáp HDPE (bao gồm vật liệu và công vận chuyển) | Theo HS thiết kế | 5.139 | viên |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,2m | Theo HS thiết kế | 411,1 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,5492 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 9,996 | m3 |
| 9 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 700mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Theo HS thiết kế | 17 | bộ |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,833 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 8,9675 | m3 |
| 13 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 3 ruột (3x16mm) | Theo HS thiết kế | 0,24 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 3 ruột (3x10mm) | Theo HS thiết kế | 4,84 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HS thiết kế | 1,87 | 100m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế | 11 | cái |
| 17 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 700mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HS thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HS thiết kế | 17 | cột |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HS thiết kế | 17 | cần đèn |
| 21 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HS thiết kế | 17 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần C25mm | Theo HS thiết kế | 450,5 | m |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HS thiết kế | 18 | bộ |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Theo HS thiết kế | 148 | đầu cáp |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HS thiết kế | 18 | đầu cáp |
| 26 | Đánh số cột thép | Theo HS thiết kế | 1,7 | 10 cột |
| 27 | Lắp cửa cột | Theo HS thiết kế | 17 | cửa |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Theo HS thiết kế | 0,51 | 100m |
| 29 | Chi phí lắp đặt công tơ điện( bao gồm nhân công và vật liệu) | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| G | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 56,961 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 1,5451 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo HS thiết kế | 61,4799 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS thiết kế | 1,5152 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 0,11 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm Ống bê tông lồng băng đường | Theo HS thiết kế | 7,5 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Ống bê tông lồng băng đường | Theo HS thiết kế | 15 | cái |
| 8 | GIOĂNG CAO SU D300 | Theo HS thiết kế | 30 | CÁI |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HS thiết kế | 3,92 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HS thiết kế | 2,91 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế | 1 | m3 |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE + vòng thép D63 | Theo HS thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE + vòng thép D110 | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HS thiết kế | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm FF - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Côn giảm HDPE D160/110 | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Tê hàn HDPE D110/110 | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Tê hàn HDPE D110/63 | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo HS thiết kế | 3,92 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế | 2,91 | 100m |
| 27 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo HS thiết kế | 3,92 | 100m |
| 28 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế | 2,91 | 100m |
| 29 | Tê hàn HDPE D110/110 | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HS thiết kế | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Hàn nối bích nhựa HDPE + vòng thép D110 | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 34 | nắp chụp van | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ gang mặt B D225/63 | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 75,9204 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 1,7715 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HS thiết kế | 75,8573 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 1,8158 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo HS thiết kế | 3,125 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo HS thiết kế | 0,478 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Theo HS thiết kế | 0,682 | 100m |
| 8 | co 45 độ D168 | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 9 | lắp đặt bịt pvc D168 | Theo HS thiết kế | 9 | cái |
| 10 | co 45 độ D220 | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 11 | co 45 độ D315 | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 12 | lắp đặt bịt pvc D220 | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 13 | lắp đặt bịt pvc D315 | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Thử chảy tuyến ống | Theo HS thiết kế | 4,285 | 100m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 0,3853 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 0,1029 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm | Theo HS thiết kế | 0,228 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HS thiết kế | 0,57 | 100m |
| 19 | HỐ GA NHƯA 4 NHÁNH 90WY 114-225 | Theo HS thiết kế | 19 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114 | Theo HS thiết kế | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt nắp hố ga nhựa D225 | Theo HS thiết kế | 19 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,792 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 0,2943 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HS thiết kế | 0,45 | 100m |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114 | Theo HS thiết kế | 36 | cái |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 1,71 | m3 |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo HS thiết kế | 9,8031 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 1x2, mác 200 hướng dòng hố ga | Theo HS thiết kế | 2,2043 | m3 |
| 29 | Cốt thép hố ga đường kính D | Theo HS thiết kế | 1,206 | tấn |
| 30 | Ván khuôn hố ga | Theo HS thiết kế | 1,1982 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển hố ga ra lắp đặt | Theo HS thiết kế | 18 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30 | Theo HS thiết kế | 18 | cái |
| I | ỐNG CHỜ TTLL | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 5,99 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố kỹ thuật, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế | 0,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS thiết kế | 0,52 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 2,81 | m3 |
| 5 | Gia công khung bể cho hố kỹ thuật (khung bể cáp dưới hè), lấy hệ số k=0.32 | Theo HS thiết kế | 14 | hố |
| 6 | Thép 50x50x5 | Theo HS thiết kế | 158,34 | kg |
| 7 | Gia công chân khung bể cáp cho loại hố kỹ thuật (lấy hệ số k = 0.25) | Theo HS thiết kế | 22 | hố |
| 8 | Thép bản 200x50x5 | Theo HS thiết kế | 16,52 | kg |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hố kỹ thuật, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,14 | tấn |
| 10 | Thép 45x45x5 | Theo HS thiết kế | 111,3 | kg |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hố kỹ thuật, đá 1x2, mác 300 | Theo HS thiết kế | 0,21 | m3 |
| 12 | Đào đất bể cáp 1 đan, kích thước hố đào 1.66x1.18x1.07m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 20,96 | m3 |
| 13 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, Đổ bê tông, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Theo HS thiết kế | 10 | 1 bể |
| 14 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho bể bê tông từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Theo HS thiết kế | 10 | 1 bể |
| 15 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Theo HS thiết kế | 10 | 1 bể |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (cả hai loai) | Theo HS thiết kế | 7,59 | 1 m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Theo HS thiết kế | 111,96 | m3 |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo HS thiết kế | 3,27 | 100 m/1 ống |
| 19 | Ống PVC F38 | Theo HS thiết kế | 341,4 | m |
| 20 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo HS thiết kế | 6,87 | 100 m/1 ống |
| 21 | Ống nhựa PVC F110 | Theo HS thiết kế | 591 | m |
| 22 | Ống HI-3P F110 | Theo HS thiết kế | 96 | m |
| 23 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Theo HS thiết kế | 39,99 | 1 m3 |
| 24 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Theo HS thiết kế | 52,89 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.819E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.500.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền . | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền . | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên có chuyên ngành kế toán, hoặc kinh tế xây dựng, hoặc giao thông.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 3 | Xe lu bánh thép ≥ 5 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Xe lu rung ≥ 16 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Thiết bị phun tưới nhựa đường (Ô tô tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa đường) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Xe ban hoặc xe ủi ≥110 CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Xe đào ≥0,5 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 12 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 14 | Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 16 | Máy phát điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 18 | Máy đầm bàn ≥1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 19 | Máy cắt gạch ≥1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi