Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 13:45:00 đến ngày 2021-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 775,666,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.086.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.086.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 05 tấn – 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tiếp đất lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Tiếp đất lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép lèo dây, mối nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Xây lắp ĐTXD đường dây trung áp nối lưới trạm 110kV Thạnh Hóa - Đức Huệ - huyện Thạnh Hóa và XDM đường dây cấp điện các hộ dân khu vực xã An Ninh Đông, Lộc Giang - huyện Đức Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng - M14-2b | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 9 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m - MBT14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Móng |
| 3 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm DƯL 14m (Lực đầu trụ 850kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 31 | Trụ |
| 7 | Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 9 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 9 | Bộ |
| 10 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 12 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA + 1xFCO (LBFCO) - UFCO (LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 14 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 14 | Bộ |
| 15 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 9 | Bộ |
| 16 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 13 | Bộ |
| 17 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 75 | Bộ |
| 18 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 10 | Bộ |
| 19 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 33 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 9 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Chuỗi |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC-50/8 (A cấp 175kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,881 | Km |
| 26 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH/WB- 24KV-70mm² (A cấp 2.200 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,157 | Km |
| 27 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 275 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | Km |
| 28 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 29 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 30 | Dây AC95 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,3 | Kg |
| 31 | Giáp buộc sứ đơn phi từ tính cho dây nhôm bọc cách điện XLPE ACXH/WB- 24KV-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | Sợi |
| 32 | Giáp buộc sứ đơn phi từ tính cho dây nhôm bọc cách điện ACXH/WB-24KV-50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 33 | Giáp buộc sứ đôi phi từ tính cho dây nhôm bọc cách điện XLPE ACXH/WB- 24KV-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 34 | Giáp buộc sứ đôi phi từ tính cho dây nhôm bọc cách điện ACXH/WB-24KV-50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46 | Cái |
| 36 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Mét |
| 37 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 38 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 39 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 40 | Ống nối chịu lực cho dây ACXH 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Bảng tên phân đoạn (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bảng |
| 42 | Bảng nguy hiểm + số trụ (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | Bảng |
| 43 | LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 44 | FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 45 | FuseLink 20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Sợi |
| 46 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả bass lắp và nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC 2x120mm² (A cấp 110m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,108 | Km |
| 2 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Kẹp dừng cáp ABC 2x120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC 2x120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả bass lắp và nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A Cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 1 pha 1x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ)Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Cáp CVV2x4,0mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 12 | Bộ giá treo MBA 1 phaMỗi bộ gồm: Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 3 bộ; Giá chùm treo máy biến áp 1x50: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO; Mỗi bộ gồm: Sắt U80x40x4,5x7,4 - 600mm + Ê ke 5mm TG vuông 5x40x40: 1 cái; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + đai ốc : 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | Kg |
| 16 | Cọc tiếp địa Ø 16- 2,4m mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 17 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 18 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 19 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Ống PVC Ø21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 22 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 24 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 : (2x9 +2x8)m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Mét |
| 26 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 (T.Hòa xuống ĐK) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 27 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Co ống PVC 90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Ống PVC Ø90 : 2x6m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 31 | Côdê Ø 90 kẹp ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 33 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 34 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 35 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| D | PHẦN XÂY DỰNG MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 3x25kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | FuseLink 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả bass lắp và nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -150A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 150/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 pha - 4 dây 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 3x25kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ)Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | Cái |
| 11 | Cáp CVV4x4,0mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 12 | Bộ giá treo 3 MBA 1 phaMỗi bộ gồm: Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 2 bộ; Giá chùm treo máy biến áp 3x25: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ đà đở 2400 chống lắc đặt 3LBFCO-X24-FCO(LBFCO). Mỗi bộ gồm:+ Đà Sắt L75x75x8 dài 2,4m: 2 đà+ Thanh chống sắt PL6x60 dài 0,92m: 4 thanh+ Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc: 04 bộ+ Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc: 02 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | Kg |
| 16 | Cọc tiếp địa Ø 16- 2,4m mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 17 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 18 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 19 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Ống PVC Ø21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 22 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 24 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc 600V-CV95: 3x9m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Mét |
| 26 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Mét |
| 27 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 (T.Hòa xuống ĐK) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 28 | Đầu cosse Cu 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Co ống PVC 90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 32 | Côdê Ø 90 kẹp ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 34 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 35 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 36 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.086.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.086.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng 05 tấn – 10 tấn | 1 |
| 3 | Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công | Phục vụ thi công dựng trụ | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công móng trụ | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông móng trụ | 1 |
| 7 | Máy kéo dây | Phục vụ kéo dây | 1 |
| 8 | Tiếp đất lưu động trung thế | Tiếp địa trung thế | 3 |
| 9 | Tiếp đất lưu động hạ thế | Tiếp địa hạ thế | 1 |
| 10 | Kềm ép thủy lực | Ép lèo dây, mối nối dây | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi