Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 9.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 13:37:00 đến ngày 2021-09-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,060,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.552457692E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn/máy ; Máy tời công suất 2HP/máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phan Điền, huyện Bắc Bình 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 9.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (04 PHÒNG HỌC + PHÒNG BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 6,8955 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 19,894 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 5,5708 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | // | 32,6753 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 33,1284 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 88,3297 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 17,9045 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 11,6408 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 16,9412 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 20,7618 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 31,2697 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 55,8434 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 159,957 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,1082 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 23,8042 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | // | 0,9708 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,8046 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 5,3395 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 2,0762 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 5,6702 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 18,4136 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | // | 0,8859 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 4,4746 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,2618 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 4,125 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | // | 1,7974 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,46 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 3,425 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6435 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,6435 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,634 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 2,634 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,318 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | // | 0,318 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,902 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,927 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 5,045 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 5,513 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | // | 0,125 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | // | 17,529 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,042 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,254 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 1,584 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 1,236 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 1,236 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,9925 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,9925 | tấn |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 356,2505 | m3 |
| 49 | Rải lớp nilong lót nền | // | 6,2539 | 100m2 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 3,519 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 7,1215 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | // | 1,1367 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 1,6213 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 267 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | // | 567 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | // | 1.841,4 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 536,1 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | // | 25,6673 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | // | 29,7713 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | // | 68,646 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | // | 152,1974 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao | // | 18,6923 | m3 |
| 63 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | // | 11,0192 | m3 |
| 64 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | // | 10,8216 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 595,5542 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 309,605 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 2.600,0552 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 2.915,42 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | // | 595,55 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 1.881,0735 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 1.567,3567 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 3.824,6869 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400mm | // | 1.205,0166 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 250x250mm | // | 70,94 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 200x600mm | // | 99,808 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400mm | // | 238,08 | m2 |
| 77 | Lát bậc tam cấp, tiết diện gạch Ceramic 300x300mm | // | 71,0512 | m2 |
| 78 | Lát bậc cầu thang, tiết diện gạch Ceramic 300x300mm | // | 71,94 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400mm | // | 42,36 | m2 |
| 80 | Ốp đá da tường ngoài nhà | // | 64,7168 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại | // | 3,645 | m2 |
| 82 | Khung đỡ bàn Lavabo bằng sắt | // | 3,645 | m2 |
| 83 | Đóng trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | // | 83,16 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | // | 5,2796 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 2,2796 | tấn |
| 86 | Lợp mái tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | // | 4,4081 | 100m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 109,4688 | m2 |
| 88 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 | // | 113,826 | m2 |
| 89 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | // | 243,003 | m |
| 90 | Đắp nổi vữa xi măng M75 | // | 91,9988 | m2 |
| 91 | Gia công tay vịn Inox | // | 0,3141 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | // | 30,197 | m2 |
| 93 | CCLD hoa sắt cửa | // | 185,76 | m2 |
| 94 | Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện kính dày 5ly có chia ô vuông | // | 116,26 | M2 |
| 95 | Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện kính dày 5ly có chia ô vuông | // | 201,96 | M2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 318,22 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 331,1184 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | // | 331,118 | m2 |
| 99 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 432,2 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | // | 18,496 | 100m2 |
| 101 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m 18W 220V | // | 13 | bộ |
| 102 | Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m 2x18W 220V | // | 62 | bộ |
| 103 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 14W 220V | // | 18 | bộ |
| 104 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W 220V | // | 22 | bộ |
| 105 | Quạt treo tường 40W 220V | // | 3 | bộ |
| 106 | Quạt trần 77W 220V | // | 22 | cái |
| 107 | Dimmer điều khiển quạt trần thay hộp số | // | 22 | cái |
| 108 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | // | 55 | cái |
| 109 | Công tắt đèn âm 1 chiều 10A 250V | // | 95 | cái |
| 110 | Công tắt đèn âm 2 chiều 10A 250V | // | 4 | cái |
| 111 | MCB 2P - 10A | // | 2 | cái |
| 112 | MCB 2P - 16A | // | 2 | cái |
| 113 | MCB 2P - 20A | // | 10 | cái |
| 114 | MCB 2P - 50A | // | 2 | cái |
| 115 | Hộp + công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | // | 85 | hộp |
| 116 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | // | 14 | hộp |
| 117 | Hộp nối dây 4 ngã D16 | // | 137 | cái |
| 118 | Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50) | // | 12 | cái |
| 119 | Tủ điện 6 module (KT: 200*198*58) | // | 1 | cái |
| 120 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1,5mm2 | // | 2.237 | m |
| 121 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 2,5mm2 | // | 1.276 | m |
| 122 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 6mm2 | // | 80 | m |
| 123 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x10mm2 | // | 122 | m |
| 124 | Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âm | // | 1.195 | m |
| 125 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | // | 8 | Bình |
| 126 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg | // | 8 | Bình |
| 127 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200 | // | 8 | hộp |
| 128 | Bảng nội quy chữa cháy + Tiêu lệnh | // | 4 | Bộ |
| 129 | Trung tâm báo cháy địa chỉ (1 LOOP 250 địa chỉ) | // | 1 | 1 trung tâm |
| 130 | Mudun điều khiển loại địa chỉ | // | 2 | cái |
| 131 | Điểm báo cháy bằng tay địa chỉ (nút nhấn khẩn) | // | 0,4 | 5 nút |
| 132 | Chuông báo cháy | // | 0,4 | 5 chuông |
| 133 | Đầu báo khói loại địa chỉ | // | 1,5 | 10 đầu |
| 134 | Đầu báo nhiệt loại địa chỉ | // | 1,5 | 10 đầu |
| 135 | Cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 luồn trong ống D20 | // | 500 | m |
| 136 | Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âm | // | 500 | m |
| 137 | Hộp cứu hỏa (bao gồm ống vải, lăng phun, van, ngàm…) | // | 4 | hộp |
| 138 | Ống STK D76 | // | 0,08 | 100m |
| 139 | Ống STK D50 | // | 0,04 | 100m |
| 140 | Co STK D50 | // | 2 | cái |
| 141 | Co STK D76 | // | 2 | cái |
| 142 | Côn STK D114xD76 | // | 1 | cái |
| 143 | Switch 8 port | // | 1 | cái |
| 144 | Switch 12 port | // | 1 | cái |
| 145 | Đầu bấm mạng RJ45 | // | 20 | cái |
| 146 | Cáp mạng RJ45 | // | 580 | m |
| 147 | Ống cứng PVC D20 luồn dây mạng | // | 380 | m |
| 148 | Ổ cắm Internet | // | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp + mặt | // | 10 | hộp |
| 150 | Kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=75m | // | 1 | cái |
| 151 | Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60mm2 | // | 40 | m |
| 152 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400 | // | 10 | cọc |
| 153 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | // | 35 | m |
| 154 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | // | 10 | cái |
| 155 | Chất phụ gia muối dẫn điện | // | 6 | kg |
| 156 | Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m | // | 1 | trụ |
| 157 | Hộp đo điện trở (KT: 150x150x50) | // | 1 | hộp |
| 158 | Ống cứng PVC D20 luồn dây chống sét | // | 20 | m |
| 159 | Dây cáp thép đường kính 3mm | // | 16 | m |
| 160 | Ống nhựa PVC D114x3,2mm | // | 0,695 | 100m |
| 161 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | // | 0,652 | 100m |
| 162 | Ống nhựa PVC D60x2,0mm | // | 0,199 | 100m |
| 163 | Ống nhựa PVC D42x2,1mm | // | 0,145 | 100m |
| 164 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | // | 0,929 | 100m |
| 165 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | // | 0,071 | 100m |
| 166 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | // | 0,498 | 100m |
| 167 | Côn nhựa D114x90 | // | 8 | cái |
| 168 | Côn nhựa D114x60 | // | 4 | cái |
| 169 | Côn nhựa D114x42 | // | 2 | cái |
| 170 | Côn nhựa D90x60 | // | 28 | cái |
| 171 | Côn nhựa D90x42 | // | 6 | cái |
| 172 | Côn nhựa D60x42 | // | 5 | cái |
| 173 | Côn nhựa D34x27 | // | 6 | cái |
| 174 | Côn nhựa D34x21 | // | 56 | cái |
| 175 | Co 45o nhựa D114 | // | 38 | cái |
| 176 | Co 45o nhựa D90 | // | 25 | cái |
| 177 | Co 90o nhựa D114 | // | 6 | cái |
| 178 | Co 90o nhựa D90 | // | 4 | cái |
| 179 | Co 90o nhựa D60 | // | 4 | cái |
| 180 | Co 90o nhựa D42 | // | 8 | cái |
| 181 | Co 90o nhựa D34 | // | 38 | cái |
| 182 | Co 90o nhựa D27 | // | 8 | cái |
| 183 | Co 90o nhựa D21 | // | 90 | cái |
| 184 | Tê 45o nhựa D114 | // | 27 | cái |
| 185 | Tê 45o nhựa D90 | // | 12 | cái |
| 186 | Tê 90o nhựa D90 | // | 6 | cái |
| 187 | Tê 90o nhựa D34 | // | 62 | cái |
| 188 | Khóa nhựa 1 chiều D34 | // | 2 | cái |
| 189 | Khóa nhựa D34 | // | 2 | cái |
| 190 | Van 1 chiều nhựa D34 | // | 2 | cái |
| 191 | Nối nhựa D34 | // | 16 | cái |
| 192 | Co 90o khâu ren trong D21 | // | 90 | cái |
| 193 | Lavabo + vòi | // | 10 | bộ |
| 194 | Gương soi | // | 10 | cái |
| 195 | Kệ kính | // | 10 | cái |
| 196 | Vòi rửa Inox D27 | // | 4 | bộ |
| 197 | Xi phong + xí bệt + két nước | // | 16 | bộ |
| 198 | Vòi xịt | // | 16 | cái |
| 199 | Tiểu treo tường | // | 8 | bộ |
| 200 | Bệ tiểu nữ | // | 6 | bộ |
| 201 | Phễu thu + Xi phông D60 | // | 22 | cái |
| 202 | Bồn nước Inox 1,5m3 | // | 1 | cái |
| 203 | Van phao D34 | // | 1 | cái |
| 204 | Máy bơm chìm 2HP + Crefin | // | 1 | cái |
| 205 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | // | 2,627 | 100m |
| 206 | Co 45o nhựa D90 | // | 66 | cái |
| 207 | Co 90o nhựa D90 | // | 33 | cái |
| 208 | Cầu chắn rác D100 (Inox) | // | 33 | Cái |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | // | 0,2104 | 100m3 |
| 210 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,632 | m3 |
| 211 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | // | 3,133 | m3 |
| 212 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,001 | 100m3 |
| 213 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | // | 1,0224 | m3 |
| 214 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 0,0734 | m3 |
| 215 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 19,418 | m2 |
| 216 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | // | 3,92 | m2 |
| 217 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,5866 | m3 |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 6 | cấu kiện |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | // | 0,0455 | tấn |
| 220 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | // | 1,8505 | 100m2 |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,3835 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 8,055 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 1,0335 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 15,5962 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 9,0965 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 22,5224 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,1103 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,756 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,3435 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,308 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 14,287 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 40,2962 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,1049 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | // | 0,2916 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,507 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,5035 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,6308 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 1,3333 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 4,9968 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 1,2611 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1627 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 1,6158 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | // | 0,1782 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,131 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,0191 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1215 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1215 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 0,7404 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7404 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2091 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1771 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,4863 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 1,3922 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 3,6716 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1426 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3267 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1426 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,3267 | tấn |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 84,0996 | m3 |
| 40 | Rải Ni lông lót | // | 1,5992 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 23,988 | m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,6 | 1m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 5,0503 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 16,05 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,2285 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 0,22 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 72,42 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 133,327 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 446,992 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 112,002 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 8,228 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,6008 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 24,086 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 48,7412 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,0995 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,9718 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,0222 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 245,701 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 104,25 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 764,346 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 764,741 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 349,951 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 613,685 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 349,951 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.378,426 | m2 |
| 66 | Ốp Đá da | // | 31,17 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 400x400mm, XM PCB40 | // | 346,97 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 400x400mm nhám, XM PCB40 | // | 14,43 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 200x400 | // | 38,24 | m2 |
| 70 | Lát bậc tam cấp, tiết diện gạch Ceramic 300x300 | // | 15,6025 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | // | 0,805 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,805 | tấn |
| 73 | Lợp mái tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | // | 1,7856 | 100m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 120,24 | 1m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,52 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 87,5 | m |
| 77 | Gia công tay vịn Inox | // | 0,1109 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | // | 14,14 | m2 |
| 79 | Hoa sắt cửa | // | 64,8 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 64,8 | m2 |
| 81 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính dày 5 ly (chia ô vuông) | // | 33,18 | M2 |
| 82 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính dày 5 ly (chia ô vuông) | // | 64,8 | M2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 97,98 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 140,132 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 140,132 | m2 |
| 86 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 146,6 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 5,5182 | 100m2 |
| 88 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m 18W 220V | // | 3 | bộ |
| 89 | Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m 2x18W 220V | // | 21 | bộ |
| 90 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 14W 220V | // | 6 | bộ |
| 91 | Quạt treo tường 40W 220V | // | 7 | bộ |
| 92 | Quạt trần 77W 220V | // | 6 | cái |
| 93 | Dimmer điều khiển quạt trần thay hộp số | // | 6 | cái |
| 94 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | // | 31 | cái |
| 95 | Công tắt đèn âm 1 chiều 10A 250V | // | 25 | cái |
| 96 | MCB 2P - 10A | // | 2 | cái |
| 97 | MCB 2P - 20A | // | 7 | cái |
| 98 | MCB 2P - 32A | // | 2 | cái |
| 99 | MCB 2P - 63A | // | 1 | cái |
| 100 | Hộp + công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | // | 71 | hộp |
| 101 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | // | 11 | hộp |
| 102 | Hộp nối dây 4 ngã D20 | // | 43 | cái |
| 103 | Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50) | // | 11 | cái |
| 104 | Tủ điện 6 module (KT: 200*198*58) | // | 1 | cái |
| 105 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1,5mm2 | // | 600 | m |
| 106 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 2,5mm2 | // | 370 | m |
| 107 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 6mm2 | // | 20 | m |
| 108 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x10mm2 | // | 40 | m |
| 109 | Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âm | // | 500 | m |
| 110 | Băng keo cách điện | // | 15 | cuộn |
| 111 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | // | 4 | Bình |
| 112 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg | // | 4 | Bình |
| 113 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200 | // | 4 | hộp |
| 114 | Bảng nội quy chữa cháy + tiêu lệnh | // | 2 | cái |
| 115 | Hộp cứu hỏa (bao gồm ống vải, lăng phun, van, ngàm…) | // | 4 | hộp |
| 116 | Ống STK D76 | // | 0,08 | 100m |
| 117 | Ống STK D50 | // | 0,04 | 100m |
| 118 | Co STK D50 | // | 4 | cái |
| 119 | Co STK D76 | // | 4 | cái |
| 120 | Côn STK D114xD76 | // | 2 | cái |
| 121 | Chuông báo cháy | // | 0,4 | 5 chuông |
| 122 | Đầu báo khói loại địa chỉ | // | 0,7 | 10 đầu |
| 123 | Đầu báo nhiệt loại địa chỉ | // | 0,7 | 10 đầu |
| 124 | Cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 luồn trong ống D20 | // | 150 | m |
| 125 | Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âm | // | 150 | m |
| 126 | Switch 8 port | // | 2 | cái |
| 127 | Đầu bấm mạng RJ45 | // | 9 | cái |
| 128 | Cáp mạng RJ45 | // | 100 | m |
| 129 | Ống cứng PVC D20 luồn dây mạng | // | 100 | m |
| 130 | Ổ cắm Internet | // | 7 | cái |
| 131 | Đế + mặt | // | 7 | hộp |
| C | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Rải lớp nilong chống mất nước | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 14,014 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 98,098 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 4,6246 | 100m3 |
| 4 | Cắt ron nền sân 3mx3m | // | 1.401,4 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 8,004 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 2,668 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | // | 3,6018 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 26,68 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 3,392 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,696 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | // | 1,5264 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 16,96 | m2 |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,5399 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 5,3187 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 2,5866 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 2,0536 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 0,879 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,768 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,6059 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,128 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | // | 0,0452 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,0239 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 26,3516 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,1527 | m2 |
| 14 | Láng granitô nền sàn | // | 30,505 | m2 |
| 15 | Bu long D14; L=200 | // | 2 | Cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép | // | 0,0023 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,0023 | tấn |
| 18 | ống Inox D90 dày 1,9mm | // | 2,5 | M |
| 19 | ống Inox D76 dày 1,5mm | // | 2,5 | M |
| 20 | ống Inox D60 dày 1,5mm | // | 2,5 | M |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,1681 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 59,3215 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 1,3103 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 15,4716 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | // | 26,5329 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 13,272 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 10,454 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 20,5856 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,4796 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,5998 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,6376 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1777 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,777 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 1,5946 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4064 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,248 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | // | 0,448 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | // | 2,0324 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 2,0586 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | // | 0,1975 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | // | 43,1754 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao | // | 7,896 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 1.208,374 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 151,58 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | // | 205,856 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | // | 15,1415 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 1.580,952 | m2 |
| 28 | Chông sắt hàng rào | // | 90,7 | Mét |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 18,14 | m2 |
| 30 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | // | 18,14 | m2 |
| 31 | Đào đất móng băng, rộng | // | 1,134 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,189 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | // | 4,28 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 37,66 | m2 |
| 35 | Đắp vữa tạo gờ chỉ, bằng vữa XM mác 75 | // | 16 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 32,644 | m2 |
| 37 | Cửa cổng khung sắt | // | 17,415 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | // | 17,415 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 31,49 | m2 |
| 40 | Bánh xe sắt | // | 8 | cái |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | // | 5,016 | m2 |
| 42 | Chữ đồng | // | 1 | Bộ |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | // | 9,9975 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,112 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,2252 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | // | 0,0288 | 100m2 |
| 47 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | // | 1,556 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 6,8935 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,632 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,584 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 3,5434 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,279 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0579 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,0377 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0099 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0647 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0305 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2988 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0197 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0064 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0384 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,4286 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | // | 0,0288 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | // | 0,1264 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 0,2352 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | // | 0,4537 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | // | 0,0465 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | // | 5,364 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | // | 1,404 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 38,82 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 26,82 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 9,76 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | // | 12,72 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | // | 38,89 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 36,4 | m |
| 76 | Ốp đá da | // | 9,405 | m2 |
| 77 | Gạch hoa gió 20x20cm | // | 7 | viên |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 56,235 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 61,37 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 88,19 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 29,415 | m2 |
| 82 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,4805 | m3 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 39,61 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 39,61 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | // | 9,61 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột ceramic 100x400- Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | // | 1,15 | m2 |
| 87 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5 ly không chia ô vuông | // | 1,98 | M2 |
| 88 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5 ly không chia ô vuông | // | 5,04 | M2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 7,02 | m2 |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,336 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,3217 | 100m3 |
| 3 | Ống STK D114, dày 3,2mm | // | 1,45 | 100m |
| 4 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | // | 1 | bộ |
| 5 | Co STK D114 | // | 6 | cái |
| 6 | Tê STK D114 | // | 5 | cái |
| 7 | Van khóa D114 | // | 4 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D114 | // | 2 | cái |
| 9 | Hộp chữa cháy ( bao gồm ống vải, lăng phun, van, ngàm...) D65 | // | 1 | hộp |
| 10 | Khớp nối mềm chống rung D114 | // | 4 | cái |
| 11 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>5L/s, H>60m | // | 1 | 1 máy |
| 12 | Máy bơm chữa cháy động cơ dầu Q>5L/s, H>60m | // | 1 | 1 máy |
| 13 | Sơn chống rỉ + sơn đỏ | // | 7 | Kg |
| 14 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (bao gồm vật tư thiết bị) | // | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + si phong + van khóa D21 | // | 1 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | // | 4 | Bình |
| 17 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg | // | 4 | Bình |
| 18 | Tủ đựng bình chữa cháy 600X400X200 | // | 4 | hộp |
| 19 | Bảng nội quy chữa cháy + Tiêu lệnh | // | 2 | Bộ |
| 20 | Chuông báo cháy | // | 0,4 | 5 chuông |
| 21 | Đầu báo khói loại địa chỉ | // | 0,4 | 10 đầu |
| 22 | Đầu báo nhiệt loại địa chỉ | // | 0,4 | 10 đầu |
| 23 | Cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 luồn trong ống D20 | // | 110 | m |
| 24 | Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âm | // | 110 | m |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | // | 4 | Bình |
| 26 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg | // | 4 | Bình |
| 27 | Tủ đựng bình chữa cháy 600X400X200 | // | 4 | hộp |
| 28 | Bảng nội quy chữa cháy + Tiêu lệnh | // | 2 | Bộ |
| 29 | Chuông báo cháy | // | 0,4 | 5 chuông |
| 30 | Đầu báo khói loại địa chỉ | // | 0,4 | 10 đầu |
| 31 | Đầu báo nhiệt loại địa chỉ | // | 0,4 | 10 đầu |
| 32 | Cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 luồn trong ống D20 | // | 130 | m |
| 33 | Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âm | // | 130 | m |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 34mm | // | 0,1 | 100 m |
| 3 | Nối răng trong D34 | // | 2 | cái |
| 4 | Nối răng ngoài D34 | // | 2 | cái |
| 5 | Cút nhựa D34 | // | 10 | cái |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 38,4 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,384 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 19,8 | m3 |
| 2 | Sếp gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm | // | 20,9 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,1886 | 100m3 |
| 4 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV (2x6mm2) | // | 70 | m |
| 5 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV (4x10mm2) | // | 50 | m |
| 6 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV (4x16mm2) | // | 50 | m |
| 7 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV (4x25mm2) | // | 50 | m |
| 8 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV (4x35mm2) | // | 40 | m |
| 9 | MCB 2P 16A | // | 1 | cái |
| 10 | MCB 2P 20A | // | 1 | cái |
| 11 | MCB 3P 50A | // | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P 63A | // | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P 80A | // | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P 100A | // | 1 | cái |
| 15 | Ống nhựa HDPE D50 | // | 1,1 | 100m |
| 16 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400 | // | 1 | cọc |
| 17 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | // | 2 | m |
| 18 | Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 | // | 2 | cái |
| 19 | Băng keo cách điện | // | 8 | cuộn |
| 20 | Tủ điện tổng (KT: 300x300x160) | // | 1 | hộp |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,9547 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,2782 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 2,652 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 13,7203 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 2,692 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | // | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành | // | 1,2256 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | // | 0,0478 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 2,4364 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1442 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0356 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | // | 0,0218 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | // | 19,74 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 62,56 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 82,3 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 6,08 | m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | // | 3 | cái |
| 19 | Lắp dựng cửa kéo lùa | // | 3 | m2 |
| 20 | Cửa sắt kéo lùa | // | 3 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | // | 0,0531 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,0531 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tole lạnh dày 4,5 zem | // | 0,1521 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 6,768 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.552457692E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất 110CV | 1 |
| 2 | Xe lu | 10 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 2 |
| 11 | Máy khoan | công suất 0,62kW | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | công suất 1,5kW | 2 |
| 13 | Máy hàn | công suất 23kW | 2 |
| 14 | Máy mài | công suất 2,7kW | 2 |
| 15 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn/máy ; Máy tời công suất 2HP/máy | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi