Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901771-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210901698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 9.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 13:37:00 đến ngày 2021-09-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,060,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.552457692E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng 2 tấn/máy ; Máy tời công suất 2HP/máy
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phan Điền, huyện Bắc Bình
390 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 9.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Trường Nam; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (04 PHÒNG HỌC + PHÒNG BỘ MÔN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng6,8955100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //19,894m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//5,5708100m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75//32,6753m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//33,1284m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//88,3297m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//17,9045m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//11,6408m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40//16,9412m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200//20,7618m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200//31,2697m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200//55,8434m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200//159,957m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//8,1082m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//23,8042m3
16Ván khuôn móng cột//0,9708100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,8046100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//5,3395100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//2,0762100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//5,6702100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//18,4136100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường//0,8859100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//4,4746100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,2618tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//4,125tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm//1,7974tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,46tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//3,425tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,6435tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,6435tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,634tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//2,634tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//0,318tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m//0,318tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,902tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,927tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//5,045tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//5,513tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao //0,125tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép //17,529tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,042tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,254tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//1,584tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//1,236tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//1,236tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,9925tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,9925tấn
48Đắp nền móng công trình bằng thủ công//356,2505m3
49Rải lớp nilong lót nền//6,2539100m2
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //3,519m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//7,1215m3
52Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày //1,1367m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường//1,6213m3
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75//267m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75//567m2
56Trát trần, vữa XM mác 75//1.841,4m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75//536,1m2
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày //25,6673m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày //29,7713m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày //68,646m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày //152,1974m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao //18,6923m3
63Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày //11,0192m3
64Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày //10,8216m3
65Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75//595,5542m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//309,605m2
67Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75//2.600,0552m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//2.915,42m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà//595,55m2
70Bả bằng bột bả vào tường//1.881,0735m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//1.567,3567m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//3.824,6869m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400mm//1.205,0166m2
74Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 250x250mm//70,94m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 200x600mm//99,808m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400mm//238,08m2
77Lát bậc tam cấp, tiết diện gạch Ceramic 300x300mm//71,0512m2
78Lát bậc cầu thang, tiết diện gạch Ceramic 300x300mm//71,94m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400mm//42,36m2
80Ốp đá da tường ngoài nhà//64,7168m2
81Lát đá mặt bệ các loại//3,645m2
82Khung đỡ bàn Lavabo bằng sắt//3,645m2
83Đóng trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm//83,16m2
84Gia công xà gồ thép//5,2796tấn
85Lắp dựng xà gồ thép//2,2796tấn
86Lợp mái tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem//4,4081100m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//109,4688m2
88Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2//113,826m2
89Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75//243,003m
90Đắp nổi vữa xi măng M75//91,9988m2
91Gia công tay vịn Inox//0,3141tấn
92Lắp dựng lan can inox//30,197m2
93CCLD hoa sắt cửa//185,76m2
94Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện kính dày 5ly có chia ô vuông//116,26M2
95Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện kính dày 5ly có chia ô vuông//201,96M2
96Lắp dựng cửa khung nhôm//318,22m2
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//331,1184m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô//331,118m2
99Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//432,2m2
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao //18,496100m2
101Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m 18W 220V//13bộ
102Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m 2x18W 220V//62bộ
103Bộ đèn LED tròn ốp trần 14W 220V//18bộ
104Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W 220V//22bộ
105Quạt treo tường 40W 220V//3bộ
106Quạt trần 77W 220V//22cái
107Dimmer điều khiển quạt trần thay hộp số//22cái
108Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V//55cái
109Công tắt đèn âm 1 chiều 10A 250V//95cái
110Công tắt đèn âm 2 chiều 10A 250V//4cái
111MCB 2P - 10A//2cái
112MCB 2P - 16A//2cái
113MCB 2P - 20A//10cái
114MCB 2P - 50A//2cái
115Hộp + công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ//85hộp
116Hộp + mặt CB 1 lỗ//14hộp
117Hộp nối dây 4 ngã D16//137cái
118Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50)//12cái
119Tủ điện 6 module (KT: 200*198*58)//1cái
120Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1,5mm2//2.237m
121Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 2,5mm2//1.276m
122Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 6mm2//80m
123Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x10mm2//122m
124Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âm//1.195m
125Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg//8Bình
126Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg//8Bình
127Tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200//8hộp
128Bảng nội quy chữa cháy + Tiêu lệnh//4Bộ
129Trung tâm báo cháy địa chỉ (1 LOOP 250 địa chỉ)//11 trung tâm
130Mudun điều khiển loại địa chỉ//2cái
131Điểm báo cháy bằng tay địa chỉ (nút nhấn khẩn)//0,45 nút
132Chuông báo cháy//0,45 chuông
133Đầu báo khói loại địa chỉ//1,510 đầu
134Đầu báo nhiệt loại địa chỉ//1,510 đầu
135Cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 luồn trong ống D20//500m
136Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âm//500m
137Hộp cứu hỏa (bao gồm ống vải, lăng phun, van, ngàm…)//4hộp
138Ống STK D76//0,08100m
139Ống STK D50//0,04100m
140Co STK D50//2cái
141Co STK D76//2cái
142Côn STK D114xD76//1cái
143Switch 8 port//1cái
144Switch 12 port//1cái
145Đầu bấm mạng RJ45//20cái
146Cáp mạng RJ45//580m
147Ống cứng PVC D20 luồn dây mạng//380m
148Ổ cắm Internet//10cái
149Lắp đặt hộp + mặt//10hộp
150Kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=75m//1cái
151Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60mm2//40m
152Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400//10cọc
153Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2//35m
154Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2//10cái
155Chất phụ gia muối dẫn điện//6kg
156Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m//1trụ
157Hộp đo điện trở (KT: 150x150x50)//1hộp
158Ống cứng PVC D20 luồn dây chống sét//20m
159Dây cáp thép đường kính 3mm//16m
160Ống nhựa PVC D114x3,2mm//0,695100m
161Ống nhựa PVC D90x2,9mm//0,652100m
162Ống nhựa PVC D60x2,0mm//0,199100m
163Ống nhựa PVC D42x2,1mm//0,145100m
164Ống nhựa PVC D34x2,0mm//0,929100m
165Ống nhựa PVC D27x1,8mm//0,071100m
166Ống nhựa PVC D21x1,6mm//0,498100m
167Côn nhựa D114x90//8cái
168Côn nhựa D114x60//4cái
169Côn nhựa D114x42//2cái
170Côn nhựa D90x60//28cái
171Côn nhựa D90x42//6cái
172Côn nhựa D60x42//5cái
173Côn nhựa D34x27//6cái
174Côn nhựa D34x21//56cái
175Co 45o nhựa D114//38cái
176Co 45o nhựa D90//25cái
177Co 90o nhựa D114//6cái
178Co 90o nhựa D90//4cái
179Co 90o nhựa D60//4cái
180Co 90o nhựa D42//8cái
181Co 90o nhựa D34//38cái
182Co 90o nhựa D27//8cái
183Co 90o nhựa D21//90cái
184Tê 45o nhựa D114//27cái
185Tê 45o nhựa D90//12cái
186Tê 90o nhựa D90//6cái
187Tê 90o nhựa D34//62cái
188Khóa nhựa 1 chiều D34//2cái
189Khóa nhựa D34//2cái
190Van 1 chiều nhựa D34//2cái
191Nối nhựa D34//16cái
192Co 90o khâu ren trong D21//90cái
193Lavabo + vòi//10bộ
194Gương soi//10cái
195Kệ kính//10cái
196Vòi rửa Inox D27//4bộ
197Xi phong + xí bệt + két nước//16bộ
198Vòi xịt//16cái
199Tiểu treo tường//8bộ
200Bệ tiểu nữ//6bộ
201Phễu thu + Xi phông D60//22cái
202Bồn nước Inox 1,5m3//1cái
203Van phao D34//1cái
204Máy bơm chìm 2HP + Crefin//1cái
205Ống nhựa PVC D90x2,9mm//2,627100m
206Co 45o nhựa D90//66cái
207Co 90o nhựa D90//33cái
208Cầu chắn rác D100 (Inox)//33Cái
209Đào móng công trình, chiều rộng móng //0,2104100m3
210Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200//1,632m3
211Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày //3,133m3
212Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,001100m3
213Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày //1,0224m3
214Đắp đất nền móng công trình, nền đường//0,0734m3
215Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75//19,418m2
216Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75//3,92m2
217Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,5866m3
218Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//6cấu kiện
219Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan//0,0455tấn
220Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan//1,8505100m2
B KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,3835100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//8,0551m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//1,0335100m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//15,5962m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//9,0965m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//22,5224m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//7,1103m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,756m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40//4,3435m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//6,308m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//14,287m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//40,2962m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//6,1049m3
14Ván khuôn móng cột//0,2916100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,507100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,5035100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,6308100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,3333100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//4,9968100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//1,2611100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,1627tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//1,6158tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm//0,1782tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,131tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,0191tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1215tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1215tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//0,7404tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,7404tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2091tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1771tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,4863tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//1,3922tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//3,6716tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1426tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,3267tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1426tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,3267tấn
39Đắp nền móng công trình bằng thủ công//84,0996m3
40Rải Ni lông lót//1,5992100m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//23,988m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//0,61m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//5,0503m3
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//16,05m2
45Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,2285m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//0,22m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//72,42m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//133,327m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40//446,992m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//112,002m2
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//8,228m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//4,6008m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//24,086m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//48,7412m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,0995m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,9718m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,0222m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//245,701m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//104,25m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//764,346m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//764,741m2
62Bả bằng bột bả vào tường//349,951m2
63Bả bằng bột bả vào tường//613,685m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//349,951m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.378,426m2
66Ốp Đá da//31,17m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 400x400mm, XM PCB40//346,97m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 400x400mm nhám, XM PCB40//14,43m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 200x400//38,24m2
70Lát bậc tam cấp, tiết diện gạch Ceramic 300x300//15,6025m2
71Gia công xà gồ thép//0,805tấn
72Lắp dựng xà gồ thép//0,805tấn
73Lợp mái tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem//1,7856100m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//120,241m2
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//2,52m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//87,5m
77Gia công tay vịn Inox//0,1109tấn
78Lắp dựng lan can sắt//14,14m2
79Hoa sắt cửa//64,8m2
80Lắp dựng hoa sắt cửa//64,8m2
81Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính dày 5 ly (chia ô vuông)//33,18M2
82Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính dày 5 ly (chia ô vuông)//64,8M2
83Lắp dựng cửa khung nhôm//97,98m2
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//140,132m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//140,132m2
86Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//146,6m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//5,5182100m2
88Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m 18W 220V//3bộ
89Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m 2x18W 220V//21bộ
90Bộ đèn LED tròn ốp trần 14W 220V//6bộ
91Quạt treo tường 40W 220V//7bộ
92Quạt trần 77W 220V//6cái
93Dimmer điều khiển quạt trần thay hộp số//6cái
94Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V//31cái
95Công tắt đèn âm 1 chiều 10A 250V//25cái
96MCB 2P - 10A//2cái
97MCB 2P - 20A//7cái
98MCB 2P - 32A//2cái
99MCB 2P - 63A//1cái
100Hộp + công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ//71hộp
101Hộp + mặt CB 1 lỗ//11hộp
102Hộp nối dây 4 ngã D20//43cái
103Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50)//11cái
104Tủ điện 6 module (KT: 200*198*58)//1cái
105Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1,5mm2//600m
106Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 2,5mm2//370m
107Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 6mm2//20m
108Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x10mm2//40m
109Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âm//500m
110Băng keo cách điện//15cuộn
111Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg//4Bình
112Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg//4Bình
113Tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200//4hộp
114Bảng nội quy chữa cháy + tiêu lệnh//2cái
115Hộp cứu hỏa (bao gồm ống vải, lăng phun, van, ngàm…)//4hộp
116Ống STK D76//0,08100m
117Ống STK D50//0,04100m
118Co STK D50//4cái
119Co STK D76//4cái
120Côn STK D114xD76//2cái
121Chuông báo cháy//0,45 chuông
122Đầu báo khói loại địa chỉ//0,710 đầu
123Đầu báo nhiệt loại địa chỉ//0,710 đầu
124Cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 luồn trong ống D20//150m
125Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âm//150m
126Switch 8 port//2cái
127Đầu bấm mạng RJ45//9cái
128Cáp mạng RJ45//100m
129Ống cứng PVC D20 luồn dây mạng//100m
130Ổ cắm Internet//7cái
131Đế + mặt//7hộp
C SÂN TRƯỜNG
1Rải lớp nilong chống mất nướcNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng14,014100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200//98,098m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//4,6246100m3
4Cắt ron nền sân 3mx3m//1.401,4m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //8,004m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//2,668m3
7Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày //3,6018m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//26,68m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //3,392m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,696m3
11Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày //1,5264m3
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75//16,96m2
D CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,5399m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//5,3187m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//2,5866m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công//2,0536m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//0,879m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,768m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,6059m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//2,128m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình//0,0452100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0384100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//7,0239m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//26,3516m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//4,1527m2
14Láng granitô nền sàn//30,505m2
15Bu long D14; L=200//2Cái
16Gia công xà gồ thép//0,0023tấn
17Lắp dựng xà gồ thép//0,0023tấn
18ống Inox D90 dày 1,9mm//2,5M
19ống Inox D76 dày 1,5mm//2,5M
20ống Inox D60 dày 1,5mm//2,5M
E CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,1681100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //59,3215m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//1,3103100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//15,4716m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75//26,5329m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200//13,272m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200//10,454m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200//20,5856m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200//1,4796m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,5998tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,6376tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1777tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,777tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//1,5946tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,4064tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,248tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật//0,448100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật//2,0324100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng//2,0586100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái//0,1975100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày //43,1754m3
22Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao //7,896m3
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75//1.208,374m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75//151,58m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75//205,856m2
26Trát trần, vữa XM mác 75//15,1415m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//1.580,952m2
28Chông sắt hàng rào//90,7Mét
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//18,14m2
30Lắp dựng chông sắt hàng rào//18,14m2
31Đào đất móng băng, rộng //1,134m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,189m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày //4,28m3
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75//37,66m2
35Đắp vữa tạo gờ chỉ, bằng vữa XM mác 75//16m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ//32,644m2
37Cửa cổng khung sắt//17,415m2
38Lắp dựng cửa khung sắt//17,415m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//31,49m2
40Bánh xe sắt//8cái
41Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán//5,016m2
42Chữ đồng//1Bộ
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng //9,9975m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,112m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200//1,2252m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng//0,0288100m2
47Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75//1,556m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường//6,8935m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,632m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200//1,584m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200//3,5434m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,279m3
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0579tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,0377tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0099tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0647tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0305tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,2988tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//0,0197tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0064tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,0384tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,4286tấn
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng//0,0288100m2
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột//0,1264100m2
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng//0,2352100m2
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái//0,4537100m2
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô//0,0465100m2
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày //5,364m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày //1,404m3
70Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75//38,82m2
71Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75//26,82m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75//9,76m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75//12,72m2
74Trát trần, vữa XM mác 75//38,89m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//36,4m
76Ốp đá da//9,405m2
77Gạch hoa gió 20x20cm//7viên
78Bả bằng bột bả vào tường//56,235m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//61,37m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//88,19m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//29,415m2
82Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,4805m3
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//39,61m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//39,61m2
85Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400//9,61m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột ceramic 100x400- Tiết diện gạch ≤ 0,036m2//1,15m2
87Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5 ly không chia ô vuông//1,98M2
88Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5 ly không chia ô vuông//5,04M2
89Lắp dựng cửa khung nhôm//7,02m2
F HỆ THỐNG PCCC
1Đào kênh mương, chiều rộng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,336100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,3217100m3
3Ống STK D114, dày 3,2mm//1,45100m
4Trụ chữa cháy ngoài nhà D65//1bộ
5Co STK D114//6cái
6Tê STK D114//5cái
7Van khóa D114//4cái
8Van 1 chiều D114//2cái
9Hộp chữa cháy ( bao gồm ống vải, lăng phun, van, ngàm...) D65//1hộp
10Khớp nối mềm chống rung D114//4cái
11Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>5L/s, H>60m//11 máy
12Máy bơm chữa cháy động cơ dầu Q>5L/s, H>60m//11 máy
13Sơn chống rỉ + sơn đỏ//7Kg
14Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (bao gồm vật tư thiết bị)//1Tủ
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + si phong + van khóa D21//1cái
16Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg//4Bình
17Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg//4Bình
18Tủ đựng bình chữa cháy 600X400X200//4hộp
19Bảng nội quy chữa cháy + Tiêu lệnh//2Bộ
20Chuông báo cháy//0,45 chuông
21Đầu báo khói loại địa chỉ//0,410 đầu
22Đầu báo nhiệt loại địa chỉ//0,410 đầu
23Cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 luồn trong ống D20//110m
24Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âm//110m
25Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg//4Bình
26Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg//4Bình
27Tủ đựng bình chữa cháy 600X400X200//4hộp
28Bảng nội quy chữa cháy + Tiêu lệnh//2Bộ
29Chuông báo cháy//0,45 chuông
30Đầu báo khói loại địa chỉ//0,410 đầu
31Đầu báo nhiệt loại địa chỉ//0,410 đầu
32Cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 luồn trong ống D20//130m
33Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âm//130m
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 34mm//0,1100 m
3Nối răng trong D34//2cái
4Nối răng ngoài D34//2cái
5Cút nhựa D34//10cái
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//38,41m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,384100m3
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng19,8m3
2Sếp gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm//20,9m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,1886100m3
4Dây cáp đồng bọc PVC CVV (2x6mm2)//70m
5Dây cáp đồng bọc PVC CVV (4x10mm2)//50m
6Dây cáp đồng bọc PVC CVV (4x16mm2)//50m
7Dây cáp đồng bọc PVC CVV (4x25mm2)//50m
8Dây cáp đồng bọc PVC CVV (4x35mm2)//40m
9MCB 2P 16A//1cái
10MCB 2P 20A//1cái
11MCB 3P 50A//1cái
12MCCB 3P 63A//1cái
13MCCB 3P 80A//1cái
14MCCB 3P 100A//1cái
15Ống nhựa HDPE D50//1,1100m
16Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400//1cọc
17Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2//2m
18Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2//2cái
19Băng keo cách điện//8cuộn
20Tủ điện tổng (KT: 300x300x160)//1hộp
I BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,9547100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,2782100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//2,652m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//5m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//13,7203m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200//2,692m3
7Ván khuôn móng cột//0,05100m2
8Ván khuôn thành//1,2256100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan//0,0478100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//2,4364tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,1442tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//0,0356tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan//0,0218tấn
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75//19,74m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75//62,56m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//82,3m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75//6,08m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg//3cái
19Lắp dựng cửa kéo lùa//3m2
20Cửa sắt kéo lùa//3m2
21Gia công xà gồ thép//0,0531tấn
22Lắp dựng xà gồ thép//0,0531tấn
23Lợp mái che tường bằng tole lạnh dày 4,5 zem//0,1521100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//6,768m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.552457692E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.54
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất 110CV1
2 Xe lu 10 tấn1
3 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn2
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
5 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg2
6 Máy đầm bàn công suất 1kW2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
10 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
11 Máy khoan công suất 0,62kW2
12 Máy cắt bê tông công suất 1,5kW2
13 Máy hàn công suất 23kW2
14 Máy mài công suất 2,7kW2
15 Máy vận thăng hoặc máy tời Máy vận thăng sức nâng 2 tấn/máy ; Máy tời công suất 2HP/máy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->