Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 13:21:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,083,233,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (05 thợ), thợ cầu đường (05 thợ), thợ cốp pha (05 thợ), thợ cốt thép (05 thợ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy ủi: 01 người. CN vận hành máy đào: 02 người. CN vận hành máy đầm: 01 người. CN vận hành xe máy công trình: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Xóm Mướp (đoạn từ nhà ông Huấn đến giáp Ninh Thạnh I) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân,
Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân,
điện thoại: 0291.3876929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Ấp Nội ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3735111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây mới mặt đường bê tông hiện trạng | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 153,335 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,789 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,789 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cừ tràm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 39.071,17 | m |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 273,685 | 100m |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 104,644 | 100m |
| 8 | Thép buộc liên kết cừ nẹp D=6mm (xem bảng KLVT) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 388,47 | kg |
| 9 | Mê bồ chắn đất (xem bảng KLVT) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.609,71 | m2 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,439 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K>=0.95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,63 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,449 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,429 | 100m2 |
| 15 | Lót cao su chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5.953,563 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 772,989 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| B | Hạng mục 2: Xây mới cầu Ba Thế | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,85 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,006 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,554 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,252 | m3 |
| 7 | Gia công thép đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,971 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | 1 mối nối |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc ngập trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất tính 75%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc ngập trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất tính 75%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 16 | Khấu hao khung thép hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,984 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần cọc ngập trong đất TB: 21,05m ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,526 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần cọc không ngập trong đất TB: 2,53m tính 75% ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,402 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,587 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,089 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,398 | tấn |
| 38 | Lắp đặt dầm chính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,261 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng thép V bảng mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,691 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,576 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 73,5 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 49 | Gia công lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 52 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,7 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,866 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bản quá độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 59 | Gia công lắp đặt bao tải nhựa chèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 60 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần ngập trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,895 | 100m |
| 61 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngập trong đất tính 75%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,783 | 100m |
| 62 | Cung cấp cừ tràm gia cố | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.412,45 | m |
| 63 | Cung cấp mê bồ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,01 | m2 |
| 64 | Cung cấp thép neo cừ tràm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,98 | kg |
| 65 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,089 | 100m3 |
| 66 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,841 | m3 |
| 72 | Trải cao su lót chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,299 | 100m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,588 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 75 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 79 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Xây mới cầu Tư Quắn | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,85 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,006 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,554 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,252 | m3 |
| 7 | Gia công thép đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,971 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | 1 mối nối |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc ngập trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất tính 75%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc ngập trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất tính 75%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 16 | Khấu hao khung thép hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,984 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần cọc ngập trong đất TB: 22,68m ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,722 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần cọc không ngập trong đất TB: 2,53m tính 75% ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,694 | tấn |
| 37 | Lắp đặt dầm chính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,701 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng thép V bảng mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 48 | Gia công lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,182 | m3 |
| 51 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,866 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bản quá độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 58 | Gia công lắp đặt bao tải nhựa chèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 59 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,368 | m3 |
| 65 | Trải cao su lót chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,877 | 100m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,588 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 68 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Xây mới cầu Sáu Vạn | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,85 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,006 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,554 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,252 | m3 |
| 7 | Gia công thép đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,971 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | 1 mối nối |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc ngập trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất tính 75%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc ngập trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất tính 75%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 16 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,753 | tấn |
| 17 | Khấu hao khung thép hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,984 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần cọc ngập trong đất TB: 21,87m ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,624 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần cọc không ngập trong đất TB: 2,53m tính 75% ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,758 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,79 | m3 |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 33 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,76 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 39 | Lắp đặt dầm chính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,215 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng thép V bảng mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,692 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,122 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 50 | Gia công lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 53 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,57 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,866 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bản quá độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 60 | Gia công lắp đặt bao tải nhựa chèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 61 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần ngập trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,573 | 100m |
| 62 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngập trong đất tính 75%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,719 | 100m |
| 63 | Cung cấp cừ tràm gia cố | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.526,51 | m |
| 64 | Cung cấp mê bồ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 103,16 | m2 |
| 65 | Cung cấp thép neo cừ tràm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,78 | kg |
| 66 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 67 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,337 | 100m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,02 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,878 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,23 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 75 | m2 |
| 76 | Sơn gờ chắn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 75 | m2 |
| 77 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,807 | m3 |
| 80 | Trải cao su lót chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,129 | 100m2 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,588 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 83 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 87 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| E | Hạng mục 5: Xây mới cầu Bụi Tre | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,85 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,006 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,554 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,252 | m3 |
| 7 | Gia công thép đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,971 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | 1 mối nối |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc ngập trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất tính 75%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc ngập trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất tính 75%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 16 | Khấu hao khung thép hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,984 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần cọc ngập trong đất TB: 22,92m ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần cọc không ngập trong đất TB: 2,53m tính 75% ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,694 | tấn |
| 37 | Lắp đặt dầm chính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,701 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng thép V bảng mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 48 | Gia công lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,182 | m3 |
| 51 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,866 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bản quá độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 58 | Gia công lắp đặt bao tải nhựa chèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 59 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần ngập trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,578 | 100m |
| 60 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngập trong đất tính 75%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,809 | 100m |
| 61 | Cung cấp cừ tràm gia cố | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.795,48 | m |
| 62 | Cung cấp mê bồ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 73,79 | m2 |
| 63 | Cung cấp thép neo cừ tràm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,63 | kg |
| 64 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 65 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,172 | m3 |
| 71 | Trải cao su lót chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,862 | 100m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,588 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 74 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | Hạng mục 6: Phá dỡ 04 cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,475 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Nhổ cọc BTCT cầu củ ở trên cạn bằng cần cẩu 25T(tính 12m âm trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc BTCT cầu củ ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (tính 9m âm trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 6 | Nhổ cọc BTCT cầu củ ở trên cạn bằng cần cẩu 25T(tính 12m âm trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc BTCT cầu củ ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (tính 9m âm trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,988 | m3 |
| 9 | Nhổ cọc BTCT cầu củ ở trên cạn bằng cần cẩu 25T(tính 12m âm trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc BTCT cầu củ ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (tính 9m âm trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,15 | m3 |
| 12 | Nhổ cọc BTCT cầu củ ở trên cạn bằng cần cẩu 25T(tính 12m âm trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc BTCT cầu củ ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (tính 9m âm trong đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu ). | 5 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu | 20 | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (05 thợ), thợ cầu đường (05 thợ), thợ cốp pha (05 thợ), thợ cốt thép (05 thợ) | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu | 5 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy ủi: 01 người. CN vận hành máy đào: 02 người. CN vận hành máy đầm: 01 người. CN vận hành xe máy công trình: 01 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,8 m3 | có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 108CV | có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm ≥ 9T | có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T | có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi