Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901101-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210850996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 13:21:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,083,233,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (05 thợ), thợ cầu đường (05 thợ), thợ cốp pha (05 thợ), thợ cốt thép (05 thợ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy ủi: 01 người. CN vận hành máy đào: 02 người. CN vận hành máy đầm: 01 người. CN vận hành xe máy công trình: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Xóm Mướp (đoạn từ nhà ông Huấn đến giáp Ninh Thạnh I)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười - khu Trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, điện thoại: 0291.3876929
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TVXD Thương mại Nam Tiến (Địa chỉ: đường N15, khu đô thị Bạch Đằng, ấp Bà Điều, Xã Lý Văn Lâm, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau); Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Minh Trúc (Địa chỉ: Ấp Vàm, xã Ninh Quới, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Dân (Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu ). + Thẩm định HSMT , kết quả lựa chọn nhà thầu : Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu ). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phú Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu ).


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười - khu Trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, điện thoại: 0291.3876929


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, điện thoại: 0291.3876929
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Ấp Nội ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3735111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây mới mặt đường bê tông hiện trạng
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT153,335100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,333100m3
3Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,789100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,789100m3
5Cung cấp cừ tràmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT39.071,17m
6Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IITheo quy định tại Chương V của E-HSMT273,685100m
7Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IITheo quy định tại Chương V của E-HSMT104,644100m
8Thép buộc liên kết cừ nẹp D=6mm (xem bảng KLVT)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT388,47kg
9Mê bồ chắn đất (xem bảng KLVT)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.609,71m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,16100m2
11Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,439100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K>=0.95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,63100m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12,449tấn
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,429100m2
15Lót cao su chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5.953,563m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT772,989m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,016m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,016m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,01tấn
20Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT21cái
21Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
22Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20cái
B Hạng mục 2: Xây mới cầu Ba Thế
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,116100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT57,85m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,006100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,813tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,554tấn
6Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT24,252m3
7Gia công thép đầu cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,971tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,509tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT301 mối nối
10Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc ngập trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,348100m
11Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất tính 75%)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,292100m
12Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc ngập trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,348100m
13Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất tính 75%)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,292100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,64100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,64100m
16Khấu hao khung thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,526tấn
17Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,984100m
18Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần cọc ngập trong đất TB: 21,05m )Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,526100m
19Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần cọc không ngập trong đất TB: 2,53m tính 75% )Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,402100m
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,113m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,678m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,226100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,228tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,332tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,02tấn
26Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,7m3
27Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,225m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,167100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,133tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,027tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,201tấn
32Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,68m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,587100m2
34Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,089m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,294tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,114tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,398tấn
38Lắp đặt dầm chínhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,297100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,43m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,102tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,238tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,261tấn
44Gia công, lắp dựng thép V bảng mặt cầuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,086tấn
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,691100m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,576m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT73,5m2
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,277tấn
49Gia công lan canTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,178tấn
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,288100m2
51Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,56m3
52Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT47,7m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,154tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,456tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,029tấn
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,073100m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,866m3
58Ván khuôn bản quá độTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,096100m2
59Gia công lắp đặt bao tải nhựa chènTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5m2
60Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần ngập trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,895100m
61Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngập trong đất tính 75%)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,783100m
62Cung cấp cừ tràm gia cốTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.412,45m
63Cung cấp mê bồTheo quy định tại Chương V của E-HSMT58,01m2
64Cung cấp thép neo cừ tràmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT13,98kg
65Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,089100m3
66Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,16100m3
67Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,263100m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,119100m3
69Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,106100m2
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,271tấn
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,841m3
72Trải cao su lót chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,299100m2
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,588m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,33m3
75Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,28m3
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,077tấn
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20cái
78Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,76m2
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
C Hạng mục 3: Xây mới cầu Tư Quắn
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,116100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT57,85m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,006100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,813tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,554tấn
6Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT24,252m3
7Gia công thép đầu cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,971tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,509tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT301 mối nối
10Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc ngập trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,348100m
11Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất tính 75%)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,292100m
12Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc ngập trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,348100m
13Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất tính 75%)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,292100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,64100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,64100m
16Khấu hao khung thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,526tấn
17Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,984100m
18Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần cọc ngập trong đất TB: 22,68m )Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,722100m
19Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần cọc không ngập trong đất TB: 2,53m tính 75% )Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,206100m
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,113m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,678m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,226100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,228tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,332tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,02tấn
26Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,7m3
27Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,225m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,167100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,133tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,027tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,201tấn
32Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,68m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,405100m2
34Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,07m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,188tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,694tấn
37Lắp đặt dầm chínhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,211100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,701m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,076tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,178tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,91tấn
43Gia công, lắp dựng thép V bảng mặt cầuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,086tấn
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,494100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,84m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT52,5m2
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,217tấn
48Gia công lan canTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,129tấn
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,225100m2
50Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,182m3
51Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT36m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,154tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,456tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,029tấn
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,073100m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,866m3
57Ván khuôn bản quá độTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,096100m2
58Gia công lắp đặt bao tải nhựa chènTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5m2
59Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,512100m3
60Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,223100m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,072100m3
62Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,075100m2
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,183tấn
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,368m3
65Trải cao su lót chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,877100m2
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,588m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,33m3
68Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,28m3
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,077tấn
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20cái
71Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,76m2
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
D Hạng mục 4: Xây mới cầu Sáu Vạn
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,116100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT57,85m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,006100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,813tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,554tấn
6Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT24,252m3
7Gia công thép đầu cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,971tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,509tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT301 mối nối
10Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc ngập trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,348100m
11Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất tính 75%)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,292100m
12Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc ngập trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,348100m
13Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất tính 75%)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,292100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,64100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,64100m
16Gia công hệ sàn đạo sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,753tấn
17Khấu hao khung thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,526tấn
18Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,984100m
19Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần cọc ngập trong đất TB: 21,87m )Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,624100m
20Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần cọc không ngập trong đất TB: 2,53m tính 75% )Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,304100m
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,113m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,758m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,235100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,228tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,336tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,02tấn
27Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,79m3
28Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,225m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,167100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,133tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,027tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,201tấn
33Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,68m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,56100m2
35Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,76m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,256tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,59tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,529tấn
39Lắp đặt dầm chínhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,239100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,944m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,085tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,198tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,215tấn
45Gia công, lắp dựng thép V bảng mặt cầuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,086tấn
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,692100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,122m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT70m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,28tấn
50Gia công lan canTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,171tấn
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,286100m2
52Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,518m3
53Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT46,57m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,154tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,456tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,029tấn
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,073100m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,866m3
59Ván khuôn bản quá độTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,096100m2
60Gia công lắp đặt bao tải nhựa chènTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5m2
61Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần ngập trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT17,573100m
62Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngập trong đất tính 75%)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,719100m
63Cung cấp cừ tràm gia cốTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2.526,51m
64Cung cấp mê bồTheo quy định tại Chương V của E-HSMT103,16m2
65Cung cấp thép neo cừ tràmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT23,78kg
66Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,181100m3
67Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,079100m3
68Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,337100m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,231100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,02m3
71Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,431tấn
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,878100m2
73Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT10,23m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,25m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT75m2
76Sơn gờ chắn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT75m2
77Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,133100m2
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,479tấn
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT29,807m3
80Trải cao su lót chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,129100m2
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,588m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,84m3
83Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,14m3
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,039tấn
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
86Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,88m2
87Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
E Hạng mục 5: Xây mới cầu Bụi Tre
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,116100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT57,85m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,006100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,813tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,554tấn
6Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT24,252m3
7Gia công thép đầu cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,971tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,509tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT301 mối nối
10Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc ngập trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,348100m
11Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất tính 75%)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,292100m
12Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc ngập trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,348100m
13Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất tính 75%)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,292100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,64100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,64100m
16Khấu hao khung thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,526tấn
17Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,984100m
18Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần cọc ngập trong đất TB: 22,92m )Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,75100m
19Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần cọc không ngập trong đất TB: 2,53m tính 75% )Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,178100m
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,113m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,678m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,226100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,228tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,332tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,02tấn
26Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,7m3
27Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,225m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,167100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,133tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,027tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,201tấn
32Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,68m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,405100m2
34Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,07m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,188tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,694tấn
37Lắp đặt dầm chínhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,211100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,701m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,076tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,178tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,91tấn
43Gia công, lắp dựng thép V bảng mặt cầuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,086tấn
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,494100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,84m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT52,5m2
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,217tấn
48Gia công lan canTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,129tấn
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,225100m2
50Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,182m3
51Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT36m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,154tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,456tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,029tấn
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,073100m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,866m3
57Ván khuôn bản quá độTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,096100m2
58Gia công lắp đặt bao tải nhựa chènTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5m2
59Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần ngập trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,578100m
60Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngập trong đất tính 75%)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,809100m
61Cung cấp cừ tràm gia cốTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.795,48m
62Cung cấp mê bồTheo quy định tại Chương V của E-HSMT73,79m2
63Cung cấp thép neo cừ tràmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT17,63kg
64Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,557100m3
65Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,108100m3
66Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,133100m3
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,071100m3
68Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,074100m2
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,18tấn
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,172m3
71Trải cao su lót chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,862100m2
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,588m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,33m3
74Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,28m3
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,077tấn
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20cái
77Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,76m2
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
F Hạng mục 6: Phá dỡ 04 cầu
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,475m3
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,5tấn
3Nhổ cọc BTCT cầu củ ở trên cạn bằng cần cẩu 25T(tính 12m âm trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,72100m
4Nhổ cọc BTCT cầu củ ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (tính 9m âm trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,72100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9,5m3
6Nhổ cọc BTCT cầu củ ở trên cạn bằng cần cẩu 25T(tính 12m âm trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,72100m
7Nhổ cọc BTCT cầu củ ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (tính 9m âm trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,72100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,988m3
9Nhổ cọc BTCT cầu củ ở trên cạn bằng cần cẩu 25T(tính 12m âm trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,72100m
10Nhổ cọc BTCT cầu củ ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (tính 9m âm trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,72100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,15m3
12Nhổ cọc BTCT cầu củ ở trên cạn bằng cần cẩu 25T(tính 12m âm trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,72100m
13Nhổ cọc BTCT cầu củ ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (tính 9m âm trong đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,72100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).51
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu ).51
6 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).51
7 Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu 20 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (05 thợ), thợ cầu đường (05 thợ), thợ cốp pha (05 thợ), thợ cốt thép (05 thợ)11
8 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu 5 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy ủi: 01 người. CN vận hành máy đào: 02 người. CN vận hành máy đầm: 01 người. CN vận hành xe máy công trình: 01 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào ≥0,8 m3 có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy ủi ≥ 108CV có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đầm ≥ 9T có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->