Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868213-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (5.000 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 13:19:00 đến ngày 2021-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,376,792,961 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09419824E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình Nhà thiếu nhi huyện hàm Thuận Bắc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (5.000 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PCCC | |||
| 1 | Ống STK D114, dày 3,6mm | Chương V của E-HSMT | 2,45 | 100m |
| 2 | Ống STK D60, dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Co STK D114 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Co STK D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê STK D114 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Giảm STK D114/76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Giảm STK D114/60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 9 | Máy bơm chữa cháy Diesel Q= 660l/p; H=65m | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Máy bơm chữa cháy điện Q= 660l/p; H=65m | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 11 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Van khóa D114 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Chống rung D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van khóa D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Rúp bê D114 ( rọ hút) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực+ siphong+van khóa D21 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Công tắc áp lực+ siphong+van khóa D22 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Y lọc D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Sơn đỏ+ sơn chống sét | Chương V của E-HSMT | 15 | kg |
| 21 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Hệ thống nước mồi bơm chữa cháy ( 2 van khóa D27+ ống 27+ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cáp điện vặn xoắn QuCV 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 24 | Móc đôi treo cáp | Chương V của E-HSMT | 5 | sứ |
| 25 | Bulon móc 16x250/100 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Long đền vuông 60x60x6 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Vật tư phụ lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 28 | Cụm chi tiết móc vào cột | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Móc đôi treo cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | sứ |
| 30 | Khóa treo cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | sứ |
| 31 | Dây cáp CXV/DSTA 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 32 | Dây cáp CXV/DSTA 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 166 | m |
| 33 | Dây cáp điện thoại 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 364 | m |
| 34 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Chương V của E-HSMT | 5,85 | 100m |
| 35 | MCB 2P 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | MCB 2P 16A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | MCB 2P 6A | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Tủ điện 18 Modul | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 39 | Đèn pha bảng hiệu cổng, đèn Led 50W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 41 | Đèncao áp bóng Led 70W | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Khung móng M24,L=0,8m | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột gang chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 17 | cột |
| 44 | Bộ đèn chùm 4 bóng Led 20W | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 45 | Trụ đèn sân cao 0,8m | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 46 | Đèn soi cỏ sân vườn, bóng Led 20W | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 47 | Kéo rải dây Dây tiếp địa M25 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 48 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa D16, L=2,4m + kẹp cáp | Chương V của E-HSMT | 24 | cọc |
| 49 | Vật tư phụ, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 289,0397 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,2828 | 100m3 |
| 52 | Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,257 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,316 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5472 | 100m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 51,1875 | m3 |
| 56 | Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19 | Chương V của E-HSMT | 52,65 | m2 |
| B | TỔNG THỂ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE D50x3mm | Chương V của E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D32x2mm | Chương V của E-HSMT | 2,215 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Đai khởi thủy D32x1/2 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Tê HDPE D50/32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Nối ren trong HDPE D32/1/2'' | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Nối ren ngoài uPVC 21x1/2'' | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Co ren ngoài uPVC 21x1/2'' | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Co uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Co 45o HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Co 45o HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Van HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Van uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Đấu nối thủy cục | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 48,1074 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,4753 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,6384 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,1152 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| C | TỔNG THỂ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 122,4046 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,8548 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,251 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,5636 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 12,768 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 115,4023 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,568 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,6165 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1786 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống Cống D300-H30 | Chương V của E-HSMT | 67 | m |
| 12 | Lắp đặt ống Cống D400-H30 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt Joint ống | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Trát mối nối cống D300, D400 | Chương V của E-HSMT | 35,168 | m |
| D | SÂN VƯỜN - ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 17,241 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0569 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 154,211 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 136,97 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 28,696 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 573,92 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 540,593 | m3 |
| 8 | Mài nhẵn mặt bê tông ( sân cầu lông) | Chương V của E-HSMT | 249,48 | m2 |
| 9 | Cắt ron KT: 1mx1m | Chương V của E-HSMT | 1.120,22 | m2 |
| 10 | Sơn sân cầu long bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 249,48 | m2 |
| 11 | Bó vỉa đá tự nhiên KT: 1000x200x150mm | Chương V của E-HSMT | 14,9 | m |
| 12 | Bó vỉa đá tự nhiên KT: 1000x200x300mm | Chương V của E-HSMT | 337,3 | m |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 17,8227 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,995 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,995 | m2 |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 6,023 | 100m2 |
| 17 | Trồng cỏ nhung | Chương V của E-HSMT | 4,4774 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây xanh | Chương V của E-HSMT | 124 | cây |
| 19 | Cây bàng lá kim đk gốc 25cm | Chương V của E-HSMT | 21 | cây |
| 20 | Cây hồng lộc đk tán cây 50cm | Chương V của E-HSMT | 41 | cây |
| 21 | Cây ngọc bút đk tán cây 50cm | Chương V của E-HSMT | 62 | cây |
| 22 | Đổ đất màu trồng cây dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 105,004 | m3 |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,5267 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 32,9167 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,8662 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,4349 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,152 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 19,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5172 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 15,468 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,075 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,0891 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,3675 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,4765 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9392 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2026 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,959 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5697 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,657 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,7603 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,7487 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,5776 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 356,402 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 325,364 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 139,0935 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch trang trí KT 150x295mm | Chương V của E-HSMT | 31,134 | m2 |
| 25 | Bộ chữ mica ( kích thước 3x18cm) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 323,438 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 464,4575 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 787,8955 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT | 357,208 | m2 |
| 30 | Gia công khung sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 3,2664 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 32,56 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,6537 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 448,7813 | m2 |
| 34 | Bánh xe sắt D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Đắp đất màu trổng hoa | Chương V của E-HSMT | 0,549 | m3 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1528 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0789 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,142 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 16 | Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,0718 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,2329 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,475 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,0992 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,7348 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,7848 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 14,7848 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 14,7848 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 28,309 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,7848 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,5242 | m2 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,1698 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,84 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,12 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,24 | m |
| 43 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT | 20,2 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 69,345 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44,025 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,32 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá bóc lồi màu xanh KT: 100x200mm | Chương V của E-HSMT | 5,055 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 12,34 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung nhôm kính dày 8 ly ( hệ 70, chia ô) | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 51 | Cửa sồ khung nhôm kính dày 8 ly ( hệ 70) | Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 53 | Hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 54 | Mái lợp bằng tôn giả ngói dày 5z | Chương V của E-HSMT | 0,2317 | 100m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,968 | m2 |
| 58 | Đóng trần tôn lạnh dày 3,5z ( VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 12,25 | m2 |
| G | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn led lắp nổi 36W 220V KT: 1200x75x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A/250V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P 6A 10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp+ mặt công tắc ổ cắm 1,2 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Hộp+ mặt CB 1 lổ | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Hộp nối dây tròn | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Dây CV 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 10 | Dây CV 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 11 | Ống nhựa cứng PVC D16 luồn dây điện âm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Măng xông nối ống D16 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Co 90o D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cầu thu nước mưa D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| I | CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0547 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,1924 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 6,6212 | m3 |
| 13 | Lăn nhám | Chương V của E-HSMT | 71,924 | m2 |
| 14 | Xây móng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 16 | Mái lợp bằng tôn sóng vuông dày 4,2z | Chương V của E-HSMT | 0,7707 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,2747 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,2747 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,2005 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,2005 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3108 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3108 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,7412 | m2 |
| 26 | Bulong neo D18x500 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| J | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,0467 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,5767 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,748 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể nước dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 36,3842 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,0865 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6698 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hồ nước đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,8616 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0245 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 203,135 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo KT: 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 74,51 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09419824E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 7 | Máy hàn | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 10 | đầm dùi | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 11 | Máy xoa nền bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 12 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi