Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Xây dựng và lắp đặt trang thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901966-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Xây dựng và lắp đặt trang thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210867877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 14:55:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,361,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chi huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Xây dựng và lắp đặt trang thiết bị PCCC
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Nghĩa Hương, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn QLDA và đầu tư xây dựng Beta -Công ty TNHH xây dựng thương mại T&T Hà Nội + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Coto + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật361,532m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,799tấn
3Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,44m2
4Phá dỡ lan can, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,715m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,906m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,083m3
7Đào móng công trình, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,465100m3
8Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 31kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,885100m3
9San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,465100m3
10Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,798m2
11Tháo dỡ xà gồ luồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
12Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,84m2
13Phá dỡ lan can, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,421m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,279m3
16Đào móng công trình, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m3
17Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266100m3
18San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,633m3
20Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 31kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,467100m3
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG VÀ THƯ VIỆN - PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,638m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,426100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5mối nối
11Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,184m3
12Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,348100m2
13Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,431tấn
14Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,497tấn
15Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,434tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,775tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,775tấn
18Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,318100m
19Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,977100m
20Cọc thép ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật352mối nối
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,55m3
23Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 31kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
24Thuê bãi đúc cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.731m2
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật577cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật577cấu kiện
27Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,45410 tấn/1km
28Đào móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật303,22m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,397100m3
30Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,528100m3
31Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,612m3
32Ván khuôn bê tông lót đài cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,371100m2
33Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,425100m2
34Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,325m3
35Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,066100m2
36Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,747100m2
37Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,665tấn
38Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,435tấn
39Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,99tấn
40Bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,325m3
41Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,614100m2
42Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
43Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
44Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,308m3
45Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,692100m2
46Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,477tấn
47Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
48Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,594m3
50Đào móng bể, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,113m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m3
52Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173100m3
53Bê tông lót móng đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,333m3
54Ván khuôn bê tông lót móng đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
55Bê tông móng đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m3
56Ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
57Cốt thép bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168tấn
58Bê tông dầm móng bể, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454m3
59Ván khuôn dầm móng bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
60Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
61Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,165m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
64Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,685m2
65Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,685m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,769m2
67Ngâm nước xi măng chống thấm bể (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,93m3
68Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,454m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,9m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,174m3
71Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
74Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,321m3
75Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,732100m2
76Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,66tấn
77Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,799tấn
78Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,438tấn
79Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,864m3
80Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,773100m2
81Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,73tấn
82Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,982tấn
83Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,209tấn
84Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật289,804m3
85Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,384100m2
86Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,243tấn
87Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,947m3
88Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,213100m2
89Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,985tấn
90Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58tấn
91Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,414m3
92Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,369100m2
93Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,645tấn
94Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,236tấn
95Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,61m3
96Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,966100m2
97Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,796tấn
98Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,605tấn
99Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,605tấn
100Gia công khung thép mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,706tấn
101Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,706tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật422,669m2
103Bu lông D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
104Bu lông D18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
105Bu lông D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG VÀ THƯ VIỆN - PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,866m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật361,698m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,865m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,922m3
5Đào móng bậc cấp, đường dốc, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,335m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3
7Vận chuyển đất cấp II,cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,982m3
9Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m2
10Nylon lót chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,994m2
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,806m3
12Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,359100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,435tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,254tấn
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,628m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,062m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,885m2
19Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
20Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,211m2
21Lát gạch TerrazzoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,32m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,762m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,253100m3
24Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,531m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,35m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.374,899m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.236,339m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.117,329m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.349,042m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.005,815m2
31Căng lưới thép trát tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật886,583m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật247,1m
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.483,134m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.708,525m2
35Lát nền, sàn bằng gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.785,814m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,88m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,52m2
38Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật362,318m2
39Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,077m2
40Trần nhôm Austrong 600x600x0.8mm khu WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,23m2
41Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,988m3
42Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,179m2
43Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,974m2
44Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12lỗ
45Sản xuất, lắp dựng khung Inox lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
46Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,204m2
47Ngâm nước xi măng chống thấm mái, seno (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật268,578m3
48Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật542,09m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật542,09m2
50Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,151100m2
51Mái Aluminium dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,974m2
52Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,544m2
53Sản xuất lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,481tấn
54Trụ tay vịn cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,73m2
57SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,275m2
58SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,415
59SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,08m2
60SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,12m2
61SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,188m2
62SX vách nhôm hệ , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,382m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật327,078m2
64Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,382m2
65Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,311tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,36m2
67Gia công lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,793tấn
68Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,488m2
69Sơn tĩnh điện lan can, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật493,275m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,576100m2
D NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG VÀ THƯ VIỆN - PHẦN ĐIỆN,NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn lớp học led bóng đôi/18x2W + cần treo thảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168bộ
2Lắp đặt đèn chiếu bảng 120/18W + cần côn sơn gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
3Lắp đặt đèn led nổi trần/36W, 150-250V/50HZ lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt đèn Downlight D155/16W công suất 1x16W, lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
5Lắp đặt đèn Downlight D110 công suất 1x12W, lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
7Lắp đặt đèn gắn tường công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
8Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76cái
9Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76cái
10Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
11Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
14Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
17Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
20Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
22Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
23Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95cái
25Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95hộp
26Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
28Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
29Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
30MCB 10A-1P, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
31MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
32MCB 32A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
33MCB 50A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34MCB 25A-3P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35MCB 60A-3P, ICU =18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36MCCB 150A-3P, ICU =30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
38Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
39Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
40Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
41Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
42Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58m
43Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật642m
44Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
45Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.170m
46Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.350m
47Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
48Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m
49Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật321m
50Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
51Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.585m
52Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
53Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật382m
54Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.505m
55Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.858m
56Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
57Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270hộp
58Hộp chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật610hộp
59Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25hộp
60Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32hộp
61Ống uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m
62Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
63Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng LanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
64Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
65Bộ phát Wifi tấc độ 300MBPS, 2.4HZ, 3 ăng ten rời 50BIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
66Lắp đặt SWITCH 24 PORTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
68Giá đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
69Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật860m
70Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
71Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật310m
72Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
73Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,5m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m3
75Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
76Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cọc
77Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176m
78Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83m
79Dây tiếp địa CU/PVC 1x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
80Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
81Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật242cái
82Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
83Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
84Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
87Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
88Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
89Bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
93Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
94Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
95Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
96Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
97Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
98Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
99Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
101Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
102Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
103Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
104Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
105Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
106Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m
107Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m
108Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
109Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
110Van chặn PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
112Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
121Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
122Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
124Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
126Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
127Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Rắc co nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
131Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
133Lắp đặt kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Lắp đặt kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
136Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
137Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
138Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
140Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
141Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
142Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
143Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
144Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
146Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
147Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
148Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
149Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
150Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
151Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
152Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
153Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
154Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
156Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
157Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
158Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
159Y nhựa PVC D60/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
161Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
162Y nhựa uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
163Tê lệch nhựa uPVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164Tê lệch nhựa uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
165Tê nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
166Tê nhựa uPVC D60/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
167Côn thu uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Côn thu uPVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Tê kiểm tra uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
171Tê kiểm tra uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
172Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
173Bịt thông tắc uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Bịt thông tắc uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
175Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
176Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
177Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
178Măng sông nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
179Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
180Xi phong uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
181Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36100m
182Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
183Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
184Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
185Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
186Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
187Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
188Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
189Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
190Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73cái
191Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146cái
E NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,342m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,217100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2mối nối
11Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,4m3
12Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,586100m2
13Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,911tấn
14Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,304tấn
15Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,728tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,728tấn
18Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,992100m
19Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m
20Cọc thép ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48mối nối
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,325m3
23Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 31kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
24Thuê bãi đúc cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m2
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cấu kiện
27Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,81310 tấn/1km
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,667m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,424100m3
30Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m3
31Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,563m3
32Ván khuôn bê tông lót đài cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
33Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m2
34Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,816m3
35Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675100m2
36Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,983100m2
37Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,738tấn
38Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,018tấn
39Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,968tấn
40Bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,447m3
41Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,223100m2
42Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142m3
43Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
44Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,576m3
45Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,235100m2
46Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
47Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,684m3
49Đào móng bể đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,891m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
51Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m3
52Bê tông lót móng đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
53Ván khuôn bê tông lót móng đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
54Bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,425m3
55Ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
56Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
57Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,388m3
58Ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
59Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
60Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,507m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,716m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,835m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,835m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,517m2
66Ngâm nước xi măng chống thấm bể (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,954m3
67Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,352m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,05m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,798m3
70Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
73Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,879m3
74Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,793100m2
75Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,514tấn
76Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,532tấn
77Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,994tấn
78Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,736m3
79Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,797100m2
80Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,433tấn
81Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,476tấn
82Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,456tấn
83Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,541m3
84Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,101100m2
85Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,895tấn
86Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,967m3
87Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,526100m2
88Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
89Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286tấn
90Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,573m3
91Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,247100m2
92Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,197tấn
93Gia công lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,178tấn
94Bu lông M22x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
95Bu lông M20x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật272cái
96Gia công lắp dựng giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252tấn
97Gia công lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,225tấn
98Gia công lắp dựng khung thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,584tấn
99Bu lông D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
100Bu lông D18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Bu lông D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật444,344m2
103Mái Aluminium dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,496m2
F NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,648m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,513m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,799m3
4Đào móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,108m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
6Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,469m3
8Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
9Nylon lót chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,091m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,354m3
11Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,428tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118tấn
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,865m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,087m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,976m2
18Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
19Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,838m2
20Cắt rãnh đường dốc tạo ma sátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,813m
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,934100m3
22Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,897m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,147m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật357,887m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật617,329m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,945m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật310,1m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật369,052m2
29Căng lưới thép trát tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật270,396m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,8m
31Đắp chi tiết logo thể thaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật430,01m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.437,426m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,16m2
35Xử lý mặt nền bê tông trước khi sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật291,702m2
36Sơn nền EpoxyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật291,702m2
37Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,227m2
38Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,544m2
39Công tác ốp gạch vào tường WC, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,352m2
40Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,705m2
41Trần nhôm Clip In 600x600mm, khu WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật289,678m2
42Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,7m2
43Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6lỗ
44Lát đá mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
45Sản xuất, lắp dựng khung Inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
46Ngâm nước xi măng chống thấm mái, seno (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,033m3
47Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,826m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,442m2
49Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,253100m2
50Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,42md
51Lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,206m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,229m2
53SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 4 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
54SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
55SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,64m2
56SX cửa sổ nhôm hệ loại cửa mở hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
57SX vách nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,14m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,94m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,14m2
60Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,812tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,52m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,568m2
63Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,787100m2
G NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn led chiếu pha công suất 1x150W-220V gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt đèn led nổi trần/36W, 170-250V/50HZ lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần/18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt đèn Downlight D155/16W công suất 1x16W, lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D300, công suất 35W lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Quạt treo tường công nghiệp sải cánh 650mm, CS 1x180WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
9Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
12Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
15Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
17Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
18Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
19MCB 10A-1P, ICU=4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21MCB 40A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
23Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340m
24Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật870m
25Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
26Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
27Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165m
28Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật392m
29Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28hộp
30Hộp chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60hộp
31Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
32Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
33Bu lông nở sắt M12x100mm (treo quạt công nghiệp, đèn pha led)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
34Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m3
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
38Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
39Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
41Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
42Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156cái
43Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
44Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
45Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
51Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
52Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Lắp đặt kệ InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
54Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
57Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
59Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
60Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
62Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
64Van chặn PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
73Lắp đặt chếch nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
75Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
78Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Rắc co nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
85Lắp đặt kép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
88Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
89Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
90Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
92Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
93Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
97Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
100Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
102Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
103Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
105Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
107Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Xi phong uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
111Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
112Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
113Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
114Cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
117Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
119Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
121Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
H SAN NỀN, SÂN, BÓ VỈA
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.406,256m3
2Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,063100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,2m3
4Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 31kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,522100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,763100m3
6San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,074100m3
7Mua đất đồi để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.812,092m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,392100m3
9Lớp Nylon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.261m2
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,1m3
11Lát gạch Terrazzo 400x400x30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.261m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,026100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,27100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m3
15Lớp Nylon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.513m2
16Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật332,86m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,8m3
18Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 31kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,368100m3
19Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,234m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
21Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m3
22Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,157m3
23Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,447100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,545m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,861m2
26Ốp gạch thẻ bồn câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,861m2
I CÂY XANH
1Trồng cây muống hoàng yến đường kính D15-20 cao 4-5MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cây
2Trồng cây osaka hoa vàng đường kính D15-20 cao 4-5MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cây
3Trồng cây osaka hoa đỏ đường kính D15-20 cao 4-5MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cây
4Trồng cây ban trắng đường kính D15-20 cao 3-4MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
5Trồng cây ban tím đường kính D15-20 cao 3-4MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
6Trồng khóm 3 thân hồng lộc đường kính D10 cao 1.5-2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25khóm
7Trồng cây chuỗi ngọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,8m2
J BỂ CHỨA PCCC
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,35100m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật534,11m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,57100m3
4Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,614100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,15m3
6Ván khuôn móng bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166100m2
7Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,808m3
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,363100m2
9Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,303tấn
10Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,04tấn
11Cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,004tấn
12Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,63m3
13Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,828100m2
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
15Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,879tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,159m3
17Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,01100m2
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,884tấn
19Chống thấm bể bằng bitum (định mức 1.5kg/1m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,534m2
20Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,534m2
21Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,534m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,357m2
23Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật328,891m2
24Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,94m2
25Sản xuất thang InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
26Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
27Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,4m
28Tôn che nắp bể, có khung xươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
K NHÀ TRẠM BƠM
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,412m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,758m3
3Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,066m3
7Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,359100m2
8Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,314tấn
9Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075m3
10Ván khuôn ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
12Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,793m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,585m3
14Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238m3
15Ván khuôn ván khuôn bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,88m2
17Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,954m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,112m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,88m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,966m2
22Ngâm nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,85m2
23Quét sika chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,118m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,85m2
25Cửa đi cửa khung nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89
26Cửa sổ cửa khung nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,61m2
28Lắp đặt đèn led chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
31Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
34Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35MCB 10A-1P, ICU=4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37MCB 25A-2P, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38MCB 32A-3P, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Bộ khởi động từ 1 pha 25A-220V (Contactor)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Lắp đặt rơ le an toàn van phao điện 12V (SRF-111M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 550x400x200 mm lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
42Dây điện Cu/PVC/PVC 1x4 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
43Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
44Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1,5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
45Dây điện Cu/PVC/PVC 1x4 mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
46Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
47Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
48Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
49Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
50Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
51Hộp đấu nối KT: 110x110x50 lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
52Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
53Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt chếch nhựa 90 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
L CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,11m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,346m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
8Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
9Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154m3
11Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
12Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
16Lắp đặt đường ray cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2m
17Lắp đặt bánh xe đỡ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,548m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,554m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,112m2
21Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
22Lắp dựng cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,774m2
24Lắp dựng tấm tôn cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,976m2
25Lắp đặt bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt khoá cửa then cài cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
M TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,997m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,307100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,906m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,418m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,446m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,366m3
9Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,794m3
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,497m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,739m3
15Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
18Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,88m2
19Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,68m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159m
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,594m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,154m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,745m2
24Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,429tấn
25Lắp dựng hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,007m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,305m2
27Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,323100m
28Đào móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật610,004m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,48100m3
30Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,372100m3
31Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,732m3
32Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m2
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,251m3
34Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,215m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật261,87m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,54m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,696m3
38Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,536100m2
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,631tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,285m3
41Ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,272100m2
42Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,646tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,9cấu kiện
44Cửa phai (gồm cả máy đóng mở và cánh phai+khe phai)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,794m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,788m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,971m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,34m3
49Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m2
50Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
51Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
52Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,123m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,595m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159m
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,447m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật285,165m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,745m2
58Đào móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,115m3
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,713100m3
60Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,667100m3
61Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,633m3
62Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,758m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,139m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,961m3
66Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
67Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
68Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,404m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,908m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,546m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,961m3
73Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,417100m2
74Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
75Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật419,526m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,662m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật337,08m
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,978m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật628,166m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,539m2
N KÈ RÃNH B400
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,075100m
2Đào móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật489,787m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,37100m3
4Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,391100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,231m3
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,292m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,347m3
8Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m2
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,05m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,266m3
11Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,655m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,684m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,64m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,372m3
15Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,617100m2
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,619tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,871m3
18Ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,643100m2
19Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,896tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,1cấu kiện
21Đào móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,336m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
23Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182100m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,337m3
25Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,703m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,979m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,326m3
29Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,383100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,529tấn
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,65100m
33Đào móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,219m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,789100m3
35Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,334100m3
36Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,464m3
37Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226100m2
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,002m3
39Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,802m3
O NHÀ ĐỂ XE P1
1Đào móng nhà để xe, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,449m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
5Ván khuôn ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
7Ván khuôn ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,543m3
9Lát gạch Terrazzo 400x400x30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,425m2
10Bu lông đặt trong bê tông M16x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
11Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,016tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,511m2
13Sản xuất lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,732tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,822m2
15Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271tấn
16Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,896m2
18Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,346100m2
19Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7m
20Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,777m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m3
22Vận chuyển, đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
23Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,524m3
24Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
25Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,618m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
27Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,341m3
28Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m2
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
30Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
31Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,774m3
32Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m2
33Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
34Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,625m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,592m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,592m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,184m2
P NHÀ ĐỂ XE P 2
1Đào móng nhà để xe, chiều , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,449m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
5Ván khuôn ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
7Ván khuôn ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,543m3
9Lát gạch Terrazzo 400x400x30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,425m2
10Bu lông đặt trong bê tông M16x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
11Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,016tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,511m2
13Sản xuất lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,732tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,822m2
15Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271tấn
16Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,896m2
18Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,346100m2
19Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
21Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Rọ cầu chắn rác DN90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2quả
Q PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146m
2Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m
3Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175m
4Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115m
5Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật316m
6Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175m
7Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144m
8Dây điện CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
9Dây Cu/PVC 1x70mm2 (nối đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
10Dây Cu/PVC 1x16mm2 (nối đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175m
11Dây Cu/PVC 1x6mm2 (nối đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175m
12Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (nối đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN130/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,03100m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,73100m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,96100m
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 32A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 40A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 60A, ICU=18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 75A, ICU=22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 150A, ICU=30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 250A, ICU=42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt cầu chì xoáy 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Khoá chuyển mạch đo vôn 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 250/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
31Lắp đặt thanh cái đồng 30x4 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
32Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x400mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
33Công tơ điện 3 pha 3x5A gián tiếp 220/380V, hữu công 3 pha 4 dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Đầu cốt đồng bọc nhựa M120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Đầu cốt đồng bọc nhựa M70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
36Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Đầu cốt đồng bọc nhựa M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
38Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Đầu cốt đồng bọc nhựa M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
40Cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
41Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
42Đai thép cố định cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Đầu chụp cao su chống nước cho ống HDPE DN130/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,781m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,831100m3
46Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,789100m3
47Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,724100m3
48Băng báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật526md
49Xếp gạch chỉ rãnh đặt cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.734viên
50Sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,3cái
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,106m3
52Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
53Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
54Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,671m3
55Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
57Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Cột bê tông li tâm cao 8,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
R CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
2Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7100m
4Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cột
5Lắp bóng đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
6Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99m
7Lắp đặt ống gen D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99m
8Tấm bắt thiết bị cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Cầu đấu dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Aptomat 1 pha 5A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
11Bu lông + Ecu M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
12Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
13Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bảng
14Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cửa
15Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18đầu cáp
16Làm đầu cáp khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18đầu cáp
17Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
18Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,6m
20Thanh thép dẹt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
21Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
22Bu lông M24x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
23Thanh thép dẹt 50x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
24Ống uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
S CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m3
4Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1.2-7.8m3/h, H=54.5-41.9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Rọ hút đồng DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Van phao cơ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Ống nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m
9Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
10Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
11Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
12Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Cút nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Tê nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Chếch 45độ nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Van đồng 2 chiều DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Van đồng 2 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Van đồng 2 chiều DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Van đồng 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Van đồng 1 chiều DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Rắc co PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Nút bịt PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Nút bịt PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Nút bịt PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Nút bịt HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Kép tráng kẽm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Kép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Măng sông nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
37Măng sông nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
38Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
39Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154m
40Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,48100m
41Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
T THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật252,439m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,156m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,723100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,654m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,131m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật433,935m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,55m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,084m3
11Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,813100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,202tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,406m3
14Ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,065100m2
15Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,426tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật339cấu kiện
17Nắp gang KT 570x350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
U CỐNG D400
1Đào móng cống,đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,113m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,506100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,561100m3
4Mua ống cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m
5Lắp dựng cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,2đoạn ống
6Mua gối cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
7Lắp đặt gối cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,888m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,443100m3
10Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,752100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
12Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,452m3
13Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
14Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,74m3
15Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,521100m2
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,303m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,567m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,356m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,24m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,017m3
23Ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,211100m2
24Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cấu kiện
26Nắp ga gang KT 850x850Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
V HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
5Lắp bích thép D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bích
7Lắp đặt côn thép đen D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt côn thép đen D100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt kép thép đen D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
10Lắp đặt kép thép đen D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Lắp đặt cút thép đen D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
15Lắp đặt tê thép đen D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Lắp đặt tê thép đen D100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Thử áp lực đường ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
18Thử áp lực đường ống D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
19Đai treo, giữ ống D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
20Đai treo ống D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
21Giá đỡ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Lắp đặt van một chiều D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt van chặn mặt bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt van chặn mặt bích D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt van ren D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt van một chiều D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Y lọc rác D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Rọ hút D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
35Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
36Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ DieselChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
37Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
38Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
39Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
40Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
41Phá dỡ tường bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,197m3
42Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
43Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
44Lăng phun D13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
45Khớp nối ren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
46Khớp nối đầu vòi D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
47Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lăng phun D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Khớp nối ren trong D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Khớp nối đầu vòi D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25Cái
52Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
53Kệ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25hộp
54Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Trụ tiếp nước chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111 lỗ khoan
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3100m2
58Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2110m
59Đào đất cấp 3 đặt đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật216,4m3
60Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16100m3
61Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16100m3
62Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,05m3
63Băng tan cuốn ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200Cuộn
64Đay cuốn ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Kg
65Bulong+đai ốc M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300Bộ
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật309m2
67Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
68Ắc quy dự phòng 24VDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
69Đóng cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
70Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
71Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82bộ
72Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
73Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93bộ
74Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
75Vỏ hộp tổ hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
76Chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
77Nút ấn báo cháy thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
78Đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
79Đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
80Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
81Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.414m
82Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98m
83Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159m
84Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.414m
85Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58100m
86Hộp chia ngả PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101Cái
87Tê PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320Cái
88Cút PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450Cái
89Măng xông PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật471Cái
90Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật943Cái
91Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
92Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
93Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
94Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật424m
95Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật424m
96Hộp chia ngả PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75Cái
97Tê PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
98Cút PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132Cái
99Măng xông PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142Cái
100Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật283Cái
101Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, chăn sợi.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
W THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 22.5l/s.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 45m.c.n, Q = 22.5l/s.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Chi huy hạng mục PCCC 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt4
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt3
7 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt4
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 05 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
11 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV (Có kiểm định còn hiệu lực)1
13 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)1
14 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
15 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
17 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->