Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901883-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210901850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 14:55:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,992,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.988881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97776E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.811.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.394.811.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng nội bộ (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc: Tải trọng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Nhà văn hóa thôn Bái Môn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Văn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Xương 1 Địa chỉ: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương Địa chỉ: huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36 Địa chỉ:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Văn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Văn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Quảng Xương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt2,9498100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt32,77561m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt3,9986100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt46,467100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt9,765m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,9571tấn
7Ván khuôn đài móngTheo HSTK được phê duyệt0,786100m2
8Bê tông đài móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,56m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,4562tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,2195tấn
11Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được phê duyệt0,633100m2
12Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,963m3
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1757tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,7693tấn
15Ván khuôn cổ cộtTheo HSTK được phê duyệt0,62100m2
16Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,3171m3
17Xây tường móng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt35,0071m3
18Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2667tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng tườngg, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,8895tấn
20Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo HSTK được phê duyệt0,5896100m2
21Bê tông giằng chân tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,4852m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt3,2776100m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt3,1114100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,602m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt52,1332m2
26Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt52,1332m2
B Phần thân
1Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3853tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,169tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,278100m2
4Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,7418m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt1,49100m2
6Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3583tấn
7Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt2,8121tấn
8Bê tông dầm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,4894m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt1,0964100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,3703tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,2269m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1984100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0303tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0976tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,4661m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt75,1434m3
17Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,7568m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt273,4956m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt517,1668m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt81,54m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt119,3984m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,1256m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt163m
24Đắp phào có hình dáng phức tạp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt27,32m
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt273,4956m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt749,798m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt253,4396m2
28Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,2633tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,2633tấn
30Lắp đặt ty treo xà gồ D10Theo HSTK được phê duyệt17,5m
31Đóng trần tôn dày 0,3 mmTheo HSTK được phê duyệt1,9123100m2
32Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong cao cấp, kính trắng 6,38mm).Theo HSTK được phê duyệt7,02m2
33Cửa đi mở quay 4 cánh, cửa nhôm hệ ( gmartwindows : nàu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong cao cấp, kính trắng 6,38mm).Theo HSTK được phê duyệt6,48m2
34Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ ( gmartwindows : nàu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong cao cấp, kính trắng 6,38mm).Theo HSTK được phê duyệt4,86m2
35Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ ( gmartwindows : nàu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong cao cấp, kính trắng 6,38mm).Theo HSTK được phê duyệt29,7m2
36Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 ( bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt29,7m2
37Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN BÁI MÔN" bằng vữa xi măngTheo HSTK được phê duyệt1t.bộ
C Phần tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,89m3
2Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt7,5223m3
3Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấpTheo HSTK được phê duyệt47,019m2
D Phần mái
1Đặt bu lông neo vì kèo máiTheo HSTK được phê duyệt40cái
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo HSTK được phê duyệt3,851tấn
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt3,851tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được phê duyệt203,29961m2
5Gia công xà gồ thép C80x40x3 mmTheo HSTK được phê duyệt1,6254tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được phê duyệt73,70671m2
7Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,6254tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt 3 lớp, lớp tôn dày 0,4 mm chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt2,964100m2
9Ke chống bãoTheo HSTK được phê duyệt484,9125cái
10Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45 mmTheo HSTK được phê duyệt28,4m
E Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, công suất 36wTheo HSTK được phê duyệt13bộ
2Đèn ốp trần led 12w D300 - Roman - ELT8007S/12wTheo HSTK được phê duyệt11bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt8cái
4Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt22cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt7cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
7Tủ điện tổngTheo HSTK được phê duyệt1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2Theo HSTK được phê duyệt220m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2Theo HSTK được phê duyệt170m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được phê duyệt500m
12Lắp đặt các automat 1P40ATheo HSTK được phê duyệt4cái
13Lắp đặt các automat 1P63ATheo HSTK được phê duyệt1cái
F Phần nước
1Cầu thu nước mái Inox D110Theo HSTK được phê duyệt6cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,357100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
4Ống thoát tràn - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,024100m
5Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,2685100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt6,8098m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,0881m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt123,1192m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,405m2
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,3416100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3073tấn
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,0674m3
13Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được phê duyệt180cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt11,9072m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,119m3
16Nilon lót nềnTheo HSTK được phê duyệt41,19m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1236100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.988881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97776E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.811.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.394.811.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm cóc: Tải trọng ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->