Gói thầu: Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non khu A xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã NghĩaHồng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non khu A xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 14:53:00 đến ngày 2021-09-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,913,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.869521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.773904E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.139.109.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.278.219.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 02 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng ≥4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng lồng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã NghĩaHồng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non khu A xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non khu A xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghĩa Hồng; Địa chỉ: xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,6 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,8 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,454 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,182 | m3 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,712 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,389 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | tấn |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 14 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,924 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng tường móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,099 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,511 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 25 | Xây bể bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,584 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 27 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,107 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | m3 |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 30 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,3 | m3 |
| 33 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,478 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | 100m3 |
| 36 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,366 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,847 | tấn |
| 40 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,006 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,414 | tấn |
| 45 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100m2 |
| 46 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thành dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,231 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,399 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,369 | tấn |
| 49 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,931 | 100m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,012 | 100m2 |
| 53 | Tôn ốp nóc rộng 600, dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,516 | md |
| 54 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 57 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,386 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 60 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 61 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 63 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,299 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,893 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,412 | m3 |
| 67 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,342 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,732 | m2 |
| 70 | Trát cầu thang, má cửa trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,771 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,996 | m2 |
| 72 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,824 | m2 |
| 73 | Trát trần trong nhà, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,542 | m2 |
| 74 | Trát gờ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,08 | m |
| 75 | Kẻ chỉ lõm 30x10 cách đều 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m |
| 77 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,316 | m2 |
| 78 | Lát nền gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,377 | m2 |
| 79 | Ốp gạch chân tường 60x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,728 | m2 |
| 80 | Len chân tường gạch Ceramic 60x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,003 | m2 |
| 81 | Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,786 | m2 |
| 82 | Ốp tường gạch 30x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,626 | m2 |
| 83 | Ốp gạch thẻ 60x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,912 | m2 |
| 84 | Láng Granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1868 | m2 |
| 85 | Láng sê nô vữa XM M100, dày 30mm, đánh dốc về lỗ thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,46 | m2 |
| 86 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm seno, vén thành 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,912 | m2 |
| 87 | Đắp con bọ dưới vòm KT (200x300x315) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | con |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.784,867 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,34 | m2 |
| 90 | Vách ngăn WC, phụ kiện inox 304, tấm compact 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kinh an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng vách kinh cố định, hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 96 | Gia công sen hoa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 97 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,38 | m2 |
| 98 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | tấn |
| 99 | Lắp dựng thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Trụ lan can inox cao 1.2m, D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,317 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,592 | 100m2 |
| 103 | Đèn huỳnh quang 1.2, 2x36W, gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 104 | Tủ điện tổng KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 105 | Tủ đặt Aptomat 8P (vỏ tôn nắp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 106 | Aptomat 2 cực MCCB-2P-150A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Aptomat 2 cực MCCB-2P-100A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Aptomat 2 cực MCB-2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 110 | Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Cầu dao chống rò điện ELCB 2 cực 40A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 112 | Đèn gắn tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Đèn compact ốp trần 22W - trắng, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 114 | Công tắc ba - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Công tắc đơn - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 116 | Công tắc đơn xoay chiều - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Ổ cắm đôi -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 118 | Quạt trần cánh nhôm 1.4m, 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 119 | Cáp Cu/XPLE/PVC (2x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 120 | Cáp Cu/XPLE/PVC (2x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 121 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 122 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m |
| 123 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 124 | Dây nối đất Cu/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 125 | Dây nối đất Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 126 | Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m |
| 127 | Ống nhựa cứng PVC D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 128 | Ống nhựa cứng PVC D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228 | m |
| 129 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 130 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 132 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 133 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D16-L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 134 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối hàn |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 136 | Cọc nối đất, L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 139 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Mua, lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 142 | Mua, lắp đặt vòi rửa xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Mua, lắp đặt tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 144 | Lavabo trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 145 | Vòi chậu rửa trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 146 | Mua, lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Mua, lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam treo tường và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Ga thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 151 | Két nước inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 152 | Máy bơm điện Q=3m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 153 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 154 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 155 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 156 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 157 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 158 | Côn thu PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Tê PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 163 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 164 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 165 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 167 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 168 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 170 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 172 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Kép inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 174 | Cút u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Cút u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 176 | Cút u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 177 | Cút u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 178 | Côn u.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 179 | Chếch u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 180 | Chếch u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 181 | Chếch u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 182 | Chếch u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 183 | Y u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 184 | Y thu u.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 185 | Y u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 186 | Tê u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 187 | Tê u.PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 188 | Tê u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 190 | Ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 191 | Ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 192 | Ống u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 193 | Măng sông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 194 | Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 195 | Măng sông u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 196 | Măng sông u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 198 | Cút u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 199 | Cầu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Giá inox treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 201 | Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4067 | m3 |
| 202 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,341 | m3 |
| 203 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,939 | m2 |
| 204 | Bình khí CO2 (MT5, 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 205 | Bình bột ABC MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 206 | Tiêu lệnh, nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 207 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x650, khung nhôm, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 208 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 209 | Nguồn dự phòng (Ác quy khô 12V, &Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bình |
| 210 | Mua, lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 211 | Mua, lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 212 | Mua, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 213 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 214 | Đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 215 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 216 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 217 | Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 218 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 219 | Cáp tin hiệu 5Px0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 220 | Cáp tin hiệu 10Px0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 221 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 222 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 223 | Vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| B | Bếp | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,169 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,187 | m3 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,119 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | tấn |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 14 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,917 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,507 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,625 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | tấn |
| 30 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 31 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thành dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,082 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | tấn |
| 34 | SXLD và tháo dỡ VK đáy sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m2 |
| 35 | SXLD và tháo dỡ VK thành sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 36 | Gia công cột thép mạ kẽm D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 37 | Bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 38 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn múi dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc, khổ rộng 600mm dày 0,45mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,103 | md |
| 45 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 46 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 50 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,917 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,833 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,296 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,088 | m2 |
| 55 | Trát má cửa trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,138 | m2 |
| 56 | Trát dầm nhà 1.5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,191 | m2 |
| 57 | Trát trần nhà 1.5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,243 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m |
| 59 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,237 | m2 |
| 60 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,744 | m2 |
| 61 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,154 | m2 |
| 62 | Láng sê nô vữa XM M100, dày 30mm, đánh dốc về lỗ thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,868 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,141 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,815 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kinh an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 69 | Gia công sen hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 70 | Lắp dựng sen hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 71 | Lắp dựng thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lỗ thăm mái bưng tôn dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,59 | m2 |
| 74 | Đèn huỳnh quang 1.2m, 2x36W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 75 | Tủ điện tổng KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Aptomat 2 cực MCCB-2P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Cầu dao chống rò điện ELCB 2 cực 40A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Đèn compact ốp trần 22W - trắng, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Công tắc đôi - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Công tắc đơn - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Ổ cắm đôi - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 84 | Quạt trần cánh nhôm 1.4m, 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Cáp Cu/XPLE/PVC (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 86 | Dây Cu/PVC/PVC (2x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 87 | Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 88 | Ống nhựa cứng PVC D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 89 | Ống nhựa cứng PVC D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 90 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Mua, lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Cút u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Cút u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Cút u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Côn u.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Côn u.PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Chếch u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Y u.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Tê u.PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 101 | Ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 102 | Ống u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 103 | Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 113 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 114 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 115 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Kép inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Chậu rửa inox 3 ngăn cả vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Ga thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Két nước inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt máy bơm nước điện Q=3m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 126 | Ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 127 | Ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 128 | Cút u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Cút u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Cầu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Cầu thu nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Giá inox treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Giá inox treo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 135 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | m3 |
| 136 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | m2 |
| 137 | Bình khí CO2 (MT5, 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 138 | Bình bột ABC MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 139 | Tiêu lệnh, nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 140 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x650, khung nhôm, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| C | Rãnh nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,465 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,115 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,139 | m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ VK bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | m3 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ VK bê tông rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 8 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,284 | m3 |
| 9 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,845 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,29 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 13 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg (tấm đan rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| D | Hệ thống PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bể, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn BTL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bể M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,507 | m3 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m2 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 10 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 20 | Gia công thang thăm bể inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Ống thông hơi thép mạ kẽm D114, dày 2.5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 23 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nguội vào tường 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bệ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 30 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 41 | Tôn ốp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,421 | md |
| 42 | Cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Máy bơm động cơ điện N=11KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 44 | Máy bơm động cơ Diezen P=11KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 45 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 46 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Cáp điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 48 | Rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Khớp nối mềm D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Van chặn xả chạy thử máy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bể nước mồi 500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 59 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 900x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 62 | Vòi cuộn chữa cháy D65 (Vòi chữa cháy D65 -30M-16BAR-Đầu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Ống thép đen D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 65 | Ống thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 66 | Ống thép đen D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Ống thép đen D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 68 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Tê thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Tê thép D100/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Cút thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 73 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Zacco D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Bích thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 77 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cặp bích |
| 78 | Quang treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 79 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | chiếc |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | 1m2 |
| 81 | Thử áp lực ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.869521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.773904E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.139.109.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.278.219.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 02 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,5m3 | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng ≥4,5kW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150l | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 12 | Máy vận thăng lồng ≥3T | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥5T | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi