Gói thầu: Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non khu A xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901993-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã NghĩaHồng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non khu A xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210833349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 14:53:00 đến ngày 2021-09-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,913,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.869521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.773904E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.139.109.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.278.219.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 02 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng ≥4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng lồng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã NghĩaHồng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non khu A xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng
Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non khu A xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã NghĩaHồng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hồng; Địa chỉ: xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiên trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38. Địa chỉ: Đội 1, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã NghĩaHồng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hồng; Địa chỉ: xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hồng; Địa chỉ: xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 2 tầng 6 phòng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V324,6m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V164,8m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V183,454100m
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V30,182m3
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,712m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,969tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,389tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,17tấn
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,081100m2
11Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,865m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
14SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m2
15Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,924m3
16Bê tông giằng tường móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,099m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,429100m2
19Bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,145m3
20SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
21Bê tông bể phốt, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,511m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
25Xây bể bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,584m3
26Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
27Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,107m2
28Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,211m3
29Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
30SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
31Lắp đặt tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V308,3m3
33Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V135,8m3
34Bê tông nền, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,478m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,246100m3
36Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,366m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,597tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,847tấn
40SXLD và tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,256100m2
41Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,006m3
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,177tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,414tấn
45SXLD và tháo dỡ ván khuôn đáy dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,044100m2
46SXLD và tháo dỡ ván khuôn thành dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,231100m2
47Bê tông sàn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,399m3
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,369tấn
49SXLD và tháo dỡ ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V6,931100m2
50Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,165tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,165tấn
52Lợp mái tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,012100m2
53Tôn ốp nóc rộng 600, dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V48,516md
54Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23m3
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
57SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,393100m2
58Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,386m3
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
60SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m2
61Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,278m3
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
63SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,299m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,893m3
66Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,412m3
67Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V481,342m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V854,732m2
70Trát cầu thang, má cửa trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,771m2
71Trát trụ cột, lam đứng, ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,996m2
72Trát dầm trong nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V396,824m2
73Trát trần trong nhà, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V637,542m2
74Trát gờ móc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V124,08m
75Kẻ chỉ lõm 30x10 cách đều 60Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
76Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m
77Trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,316m2
78Lát nền gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V549,377m2
79Ốp gạch chân tường 60x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V136,728m2
80Len chân tường gạch Ceramic 60x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,003m2
81Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,786m2
82Ốp tường gạch 30x45Mô tả kỹ thuật theo chương V118,626m2
83Ốp gạch thẻ 60x180Mô tả kỹ thuật theo chương V9,912m2
84Láng Granito bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V40,1868m2
85Láng sê nô vữa XM M100, dày 30mm, đánh dốc về lỗ thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V62,46m2
86Quét 3 lớp dung dịch chống thấm seno, vén thành 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V147,912m2
87Đắp con bọ dưới vòm KT (200x300x315)Mô tả kỹ thuật theo chương V7con
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.784,867m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V842,34m2
90Vách ngăn WC, phụ kiện inox 304, tấm compact 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
91Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
92Sản xuất, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
93Sản xuất, lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kinh an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,72m2
94Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
95Sản xuất, lắp dựng vách kinh cố định, hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
96Gia công sen hoa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
97Lắp dựng sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V52,38m2
98Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734tấn
99Lắp dựng thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Trụ lan can inox cao 1.2m, D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V60,317m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,592100m2
103Đèn huỳnh quang 1.2, 2x36W, gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
104Tủ điện tổng KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
105Tủ đặt Aptomat 8P (vỏ tôn nắp nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
106Aptomat 2 cực MCCB-2P-150A-35kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Aptomat 2 cực MCCB-2P-100A-35kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Aptomat 2 cực MCB-2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Aptomat 1 cực MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
110Aptomat 1 cực MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Cầu dao chống rò điện ELCB 2 cực 40A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
112Đèn gắn tường 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Đèn compact ốp trần 22W - trắng, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
114Công tắc ba - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
115Công tắc đơn - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
116Công tắc đơn xoay chiều - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Ổ cắm đôi -16AMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
118Quạt trần cánh nhôm 1.4m, 80WMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
119Cáp Cu/XPLE/PVC (2x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
120Cáp Cu/XPLE/PVC (2x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
121Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
122Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V456m
123Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V940m
124Dây nối đất Cu/PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
125Dây nối đất Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
126Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V456m
127Ống nhựa cứng PVC D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V20m
128Ống nhựa cứng PVC D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1.228m
129Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
130Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V101m3
131Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
132Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
133Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D16-L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
134Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối hàn
135Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V81m
136Cọc nối đất, L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
137Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
139Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Bu lông đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Mua, lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
142Mua, lắp đặt vòi rửa xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
143Mua, lắp đặt tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
144Lavabo trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
145Vòi chậu rửa trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
146Mua, lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
147Mua, lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
149Mua, lắp đặt chậu tiểu nam treo tường và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150Ga thu sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
151Két nước inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
152Máy bơm điện Q=3m3/h, H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
153Cút ren trong PPR D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
154Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
155Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
156Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
157Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
158Côn thu PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Tê PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
161Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
163Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
164Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
165Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
166Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
167Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
168Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
170Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
172Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Kép inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
174Cút u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Cút u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
176Cút u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
177Cút u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
178Côn u.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
179Chếch u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
180Chếch u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
181Chếch u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
182Chếch u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
183Y u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
184Y thu u.PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
185Y u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
186Tê u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
187Tê u.PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
188Tê u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Ống u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
190Ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
191Ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
192Ống u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
193Măng sông u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
194Măng sông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
195Măng sông u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
196Măng sông u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
197Ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
198Cút u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
199Cầu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
200Giá inox treo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
201Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4067m3
202Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,341m3
203Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V31,939m2
204Bình khí CO2 (MT5, 5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
205Bình bột ABC MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
206Tiêu lệnh, nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
207Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x650, khung nhôm, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
208Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
209Nguồn dự phòng (Ác quy khô 12V, &Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bình
210Mua, lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
211Mua, lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
212Mua, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
213Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
214Đầu báo nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu
215Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,610 đầu
216Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
217Aptomat 1 cực MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
218Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
219Cáp tin hiệu 5Px0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
220Cáp tin hiệu 10Px0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
221Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
222Ống nhựa vặn xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
223Vỏ tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
B Bếp
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V142,4m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V55,169100m
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,187m3
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,119m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,874tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,683tấn
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m2
11Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,881m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
14SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
15Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,917m3
16Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,993m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V160,1m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4m3
22Bê tông nền, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,68m3
23Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,507m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,498tấn
26SXLD và tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
27Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,625m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,341tấn
30SXLD và tháo dỡ ván khuôn đáy dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
31SXLD và tháo dỡ ván khuôn thành dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m2
32Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,082m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,019tấn
34SXLD và tháo dỡ VK đáy sànMô tả kỹ thuật theo chương V1,254100m2
35SXLD và tháo dỡ VK thành sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
36Gia công cột thép mạ kẽm D60x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
37Bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
38Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
43Lợp mái tôn múi dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,429100m2
44Tôn úp nóc, khổ rộng 600mm dày 0,45mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V43,103md
45Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
46SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
48Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
50SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,917m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,833m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V253,296m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,088m2
55Trát má cửa trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,138m2
56Trát dầm nhà 1.5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,191m2
57Trát trần nhà 1.5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V122,243m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m
59Lát nền gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V97,237m2
60Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V66,744m2
61Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,154m2
62Láng sê nô vữa XM M100, dày 30mm, đánh dốc về lỗ thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,868m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V313,141m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V293,815m2
65Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
66Sản xuất, lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kinh an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
67Sản xuất, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
68Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
69Gia công sen hoa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
70Lắp dựng sen hoa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
71Lắp dựng thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lỗ thăm mái bưng tôn dày 2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,488m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V61,59m2
74Đèn huỳnh quang 1.2m, 2x36W gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
75Tủ điện tổng KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Aptomat 2 cực MCCB-2P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Aptomat 1 cực MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Aptomat 1 cực MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Cầu dao chống rò điện ELCB 2 cực 40A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Đèn compact ốp trần 22W - trắng, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Công tắc đôi - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Công tắc đơn - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Ổ cắm đôi - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
84Quạt trần cánh nhôm 1.4m, 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Cáp Cu/XPLE/PVC (2x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
86Dây Cu/PVC/PVC (2x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
87Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
88Ống nhựa cứng PVC D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V20m
89Ống nhựa cứng PVC D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V210m
90Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
91Mua, lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Cút u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Cút u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Cút u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Côn u.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Côn u.PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Chếch u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Y u.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Tê u.PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
101Ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
102Ống u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
103Măng sông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
104Cút ren trong PPR D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
113Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
114Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
115Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Kép inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Chậu rửa inox 3 ngăn cả vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
123Ga thu sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Két nước inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
125Lắp đặt máy bơm nước điện Q=3m3/h, H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
126Ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
127Ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m
128Cút u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
129Cút u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Cầu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Cầu thu nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Giá inox treo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
133Giá inox treo ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
135Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758m3
136Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,412m2
137Bình khí CO2 (MT5, 5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
138Bình bột ABC MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
139Tiêu lệnh, nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V3biển
140Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x650, khung nhôm, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
C Rãnh nước ngoài nhà
1Đào kênh rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,4651m3
2Đào hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1151m3
3Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,139m3
4SXLD và tháo dỡ VK bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
5Bê tông hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
6Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,369m3
7SXLD và tháo dỡ VK bê tông rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
8Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,284m3
9Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,845m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,29m2
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,845m3
12Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
13SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,598100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg (tấm đan rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V159cái
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm đan hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
D Hệ thống PCCC ngoài nhà
1Đào móng bể, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V126,9m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
3SXLD và tháo dỡ ván khuôn BTLMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
4Bê tông bể M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,507m3
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m2
7SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
8SXLD và tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
10Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V29,2m
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,124tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
20Gia công thang thăm bể inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
21Ống thông hơi thép mạ kẽm D114, dày 2.5lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
23Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V86,1m2
24Quét nhựa bitum nguội vào tường 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m3
26Đào móng bệ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1631m3
27Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
28SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
29Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
30SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
34Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
35Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
36Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
37Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
40Lợp mái tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
41Tôn ốp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,421md
42Cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Máy bơm động cơ điện N=11KWMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
44Máy bơm động cơ Diezen P=11KWMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
45Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
46Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
47Cáp điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
48Rọ hút D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Y lọc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Khớp nối mềm D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Van chặn xả chạy thử máy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Bể nước mồi 500LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
59Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Hộp chữa cháy ngoài nhà 900x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
62Vòi cuộn chữa cháy D65 (Vòi chữa cháy D65 -30M-16BAR-Đầu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Ống thép đen D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
65Ống thép đen D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m
66Ống thép đen D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
67Ống thép đen D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
68Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Tê thép D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Tê thép D100/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Cút thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
73Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Cút thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Zacco D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Bích thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
77Bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cặp bích
78Quang treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
79Giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14chiếc
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,341m2
81Thử áp lực ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,327100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.869521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.773904E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.139.109.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.278.219.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 02 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Máy đào ≥0,5m3 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Máy khoan đứng ≥4,5kW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
9 Máy nén khí diezel ≥360m3/h Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy trộn vữa ≥150l Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
12 Máy vận thăng lồng ≥3T Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
13 Ô tô tự đổ ≥5T Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
15 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->