Gói thầu: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 14:44:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,725,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1588586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931431E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.408.006.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.816.012.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc ≤ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước ≤ 2 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện Thọ Xuân. Hạng mục: Khoa truyền nhiễm 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân
Địa chỉ: Khu 1, Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Thọ Xuan Địa chỉ: thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kê hoạch huyện Thọ Xuan Địa chỉ: thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Phá dỡ công trình hiện hữu gồm 01 khối nhà cấp 4 Stb = 250m2 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 10 | ca máy |
| 2 | Nhân công sử dụng công cụ thủ công phá dỡ khối nhà hiện hữu | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 24 | công |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 6,478 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 37,2306 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,4048 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,2357 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 5,1978 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4,3223 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 143,8465 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,6125 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,0175 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,3614 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4,1407 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,1655 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,871 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4,355 | m3 |
| 17 | Xây tường móng thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 87,9255 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,8832 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,653 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,5782 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,2127 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 7,1822 | m3 |
| 23 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,3485 | 100m3 |
| 24 | Mua đất tôn nền công trình đến cote thiết kế tại mỏ Xuân Thắng | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 321,2085 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 32,1209 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 32,1209 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km (cuối) | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 32,1209 | 10m³/1km |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,2742 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 61,9784 | m3 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ đỏ Hạ Long 5x20cm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 72,877 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4,3702 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,3943 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,5583 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 3,0426 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2,7097 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 11,4612 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 17,4026 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 87,404 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 87,404 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 7,5067 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,9178 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,3259 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2,3833 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4,2699 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4,1588 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4,1639 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 79,6351 | m3 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 750,67 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 750,67 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 15,206 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 17,8316 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 237,4354 | m3 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 823,177 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 697,423 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 697,423 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,7044 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,402 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4,7834 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2,1648 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 161,3968 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 93,7992 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 161,3968 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,3095 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,2794 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,2084 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2,8002 | m3 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 30,95 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 16,929 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 30,95 | m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,9116 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,1948 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 5,1319 | m3 |
| 73 | Trát thành ô văng, lanh tô, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 91,16 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 91,16 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 384,1474 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4,7604 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 7,7598 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1.280,9843 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Tường thu hồi mái, tường chắn mái không sơn) | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 486,0802 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 107,7104 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 111,853 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1.231,5386 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1.500,5477 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 968,6146 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 6,957 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 28,368 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 973,2881 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 420,2936 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 102,6135 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột trong nhà - Tiết diện gạch ≤0,18m2, XM PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1.735,013 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột sân phơi, nhà vệ sinh- Tiết diện gạch ≤0,18m2, XM PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 465,1402 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 168,1152 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 54,6192 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thoáng cửa sổ bằng sắt đặc 14x14ly sơn tĩnh điện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 146,0005 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 87,36 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 57,923 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở trượt kính 6,38mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 42 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 21,5 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 95,2 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt Sàn Polycarbon tấm trắng dày 12mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 10,58 | m2 |
| 101 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4,9445 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 28,2 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 28,2 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,0408 | tấn |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 261,921 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 261,921 | m2 |
| 107 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 5,0977 | tấn |
| 108 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 5,0977 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,2861 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,2861 | tấn |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 5,0535 | 100m2 |
| 112 | Ke chống bão (2 cái/m2) | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1.010,7 | Cái |
| 113 | Tôn úp nóc | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 85,73 | md |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 120 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 36 | bộ |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 84 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 31 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 138 | cái |
| 120 | Tủ điện Sino 8/12 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 6 | Cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 40 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 120 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 160 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 355 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 650 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1.150 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1.150 | m |
| 130 | Bộ switch chia 16 cổng | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | bộ |
| 131 | Bộ chia dây điện thoại | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | bộ |
| 132 | Dây dẫn mạng iternet + dự phòng | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 150 | m |
| 133 | Dây dẫn điện thoại + dự phòng | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 350 | m |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 51 | cái |
| 135 | Dây cáp dẫn đầu chờ đến thiết bị camera | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 110 | m |
| 136 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 280 | bộ |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 35 | hộp |
| 138 | Bình nước nóng Tân Á 20 lít ngang lắp đặt hoàn thiện | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 16 | Cái |
| 139 | Đầu ra mạng internet | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 8 | Cái |
| 140 | Mắt camera | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 10 | Cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 42 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2,27 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 120 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 86 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 80 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 32 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,22 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 81 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 16 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 14 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 24 | cái |
| 161 | Khóa ván nước (Khóa vô lăng D34) | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 16 | Cái |
| 162 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4 | bể |
| 163 | Phao điện lắp téc nước | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4 | Cái |
| 164 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 16 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa phía ngoài sân phơi | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 16 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi gật gù chậu rửa | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 30 | bộ |
| 167 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 168 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 8 | cái |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép làm dây dẫn sét đường kính | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,0311 | tấn |
| 171 | Sản xuất cọc tiếp đất bằng thép L50x50x5 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,0659 | tấn |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 173 | Đào bể tự hoại , đất cấp II | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 33,0691 | 1m3 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,1172 | m3 |
| 175 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2,1679 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,0281 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,0687 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,0668 | tấn |
| 179 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4,2843 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 44,338 | m2 |
| 181 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 8,1864 | m2 |
| 182 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 30,355 | m2 |
| 183 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,9888 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 185 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,1498 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 3 | cái |
| 187 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 188 | Nilon tái sinh lót nền | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 24,327 | m2 |
| 189 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2,4327 | m3 |
| 190 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 47,1133 | 1m3 |
| 191 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 7,4783 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 13,3799 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 130,645 | m2 |
| 194 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,2706 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,2526 | tấn |
| 196 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 3,769 | m3 |
| 197 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 151 | cái |
| 198 | Đào bể tự hoại , đất cấp II | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 9,196 | 1m3 |
| 199 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,605 | m3 |
| 200 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,405 | m3 |
| 201 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 202 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2,0944 | m3 |
| 203 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 23,7 | m2 |
| 204 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,4232 | m2 |
| 205 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,4232 | m2 |
| 206 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,2312 | m3 |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 208 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,0191 | tấn |
| 209 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 5 | cái |
| 210 | Đào , thi công , lắp đặt hoàn thiện đường ống HDPE D200 , ống d200-14,7-PN12,5 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 62,87 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1588586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.408.006.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.816.012.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện ≥ 5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc ≤ 60 kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước ≤ 2 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi