Gói thầu: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901900-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210692937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 14:44:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,725,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1588586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931431E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.408.006.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.816.012.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc ≤ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước ≤ 2 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện Thọ Xuân. Hạng mục: Khoa truyền nhiễm
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Khu 1, Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Toàn Thịnh VN; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Thọ Xuân + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Thọ Xuân


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Khu 1, Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Khu 1, Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Thọ Xuan Địa chỉ: thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kê hoạch huyện Thọ Xuan Địa chỉ: thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Phá dỡ công trình hiện hữu gồm 01 khối nhà cấp 4 Stb = 250m2Theo Tiêu chuẩn phê duyệt10ca máy
2Nhân công sử dụng công cụ thủ công phá dỡ khối nhà hiện hữuTheo Tiêu chuẩn phê duyệt24công
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn phê duyệt6,478100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn phê duyệt37,2306m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn phê duyệt1,4048100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt1,2357tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt5,1978tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt4,3223tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt143,8465m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,6125100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,0175tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt1,3614tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt4,1407m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,1655100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,8711m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn phê duyệt4,355m3
17Xây tường móng thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Tiêu chuẩn phê duyệt87,9255m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn phê duyệt0,8832m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,653100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,5782tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,2127tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt7,1822m3
23Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn phê duyệt0,3485100m3
24Mua đất tôn nền công trình đến cote thiết kế tại mỏ Xuân ThắngTheo Tiêu chuẩn phê duyệt321,2085m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt32,120910m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10kmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt32,120910m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km (cuối)Theo Tiêu chuẩn phê duyệt32,120910m³/1km
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn phê duyệt0,2742100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt61,9784m3
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ đỏ Hạ Long 5x20cmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt72,877m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn phê duyệt4,3702100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,3943tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,5583tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt3,0426tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt2,7097tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt11,4612m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt17,4026m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt87,404m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn phê duyệt87,404m2
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn phê duyệt7,5067100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,9178tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt1,3259tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt2,3833tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt4,2699tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt4,1588tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt4,1639tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt79,6351m3
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt750,67m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn phê duyệt750,67m2
50Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Tiêu chuẩn phê duyệt15,206100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt17,8316tấn
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt237,4354m3
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Tiêu chuẩn phê duyệt823,177m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt697,423m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn phê duyệt697,423m2
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,7044100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt1,402tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt4,7834m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Tiêu chuẩn phê duyệt2,1648m3
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt161,3968m2
61Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt93,7992m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn phê duyệt161,3968m2
63Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,3095100m2
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,2794tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,2084tấn
66Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt2,8002m3
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt30,95m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt16,929m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn phê duyệt30,95m2
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,9116100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,1948tấn
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt5,1319m3
73Trát thành ô văng, lanh tô, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75, XM PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt91,16m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn phê duyệt91,16m2
75Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Tiêu chuẩn phê duyệt384,1474m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Tiêu chuẩn phê duyệt4,7604m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Tiêu chuẩn phê duyệt7,7598m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt1.280,9843m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Tường thu hồi mái, tường chắn mái không sơn)Theo Tiêu chuẩn phê duyệt486,0802m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt107,7104m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt111,853m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt1.231,5386m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn phê duyệt1.500,5477m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn phê duyệt968,6146m2
85Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Tiêu chuẩn phê duyệt6,957m3
86Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt28,368m2
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt973,2881m2
88Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt420,2936m2
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt102,6135m2
90Ốp tường trụ, cột trong nhà - Tiết diện gạch ≤0,18m2, XM PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt1.735,013m2
91Ốp tường trụ, cột sân phơi, nhà vệ sinh- Tiết diện gạch ≤0,18m2, XM PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt465,1402m2
92Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kếTheo Tiêu chuẩn phê duyệt168,1152m2
93Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kếTheo Tiêu chuẩn phê duyệt54,6192m2
94Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thoáng cửa sổ bằng sắt đặc 14x14ly sơn tĩnh điện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kếTheo Tiêu chuẩn phê duyệt146,0005m2
95Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt87,36m2
96Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6,38mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt57,923m2
97Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở trượt kính 6,38mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt42m2
98Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt21,5m2
99Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay kính 6,38mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt95,2m2
100Sản xuất, lắp đặt Sàn Polycarbon tấm trắng dày 12mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt10,58m2
101Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Tiêu chuẩn phê duyệt4,9445m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt28,2m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn phê duyệt28,2m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,0408tấn
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Tiêu chuẩn phê duyệt261,921m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt261,921m2
107Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt5,0977tấn
108Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt5,0977tấn
109Gia công xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn phê duyệt1,2861tấn
110Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn phê duyệt1,2861tấn
111Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Tiêu chuẩn phê duyệt5,0535100m2
112Ke chống bão (2 cái/m2)Theo Tiêu chuẩn phê duyệt1.010,7Cái
113Tôn úp nócTheo Tiêu chuẩn phê duyệt85,73md
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Tiêu chuẩn phê duyệt120bộ
115Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Tiêu chuẩn phê duyệt36bộ
116Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Tiêu chuẩn phê duyệt84cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Tiêu chuẩn phê duyệt31cái
118Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo Tiêu chuẩn phê duyệt6cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Tiêu chuẩn phê duyệt138cái
120Tủ điện Sino 8/12Theo Tiêu chuẩn phê duyệt6Cái
121Lắp đặt các automat 1 pha ≤60ATheo Tiêu chuẩn phê duyệt6cái
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤30ATheo Tiêu chuẩn phê duyệt16cái
123Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo Tiêu chuẩn phê duyệt40cái
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Tiêu chuẩn phê duyệt120m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo Tiêu chuẩn phê duyệt160m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Tiêu chuẩn phê duyệt355m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo Tiêu chuẩn phê duyệt650m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo Tiêu chuẩn phê duyệt1.150m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt1.150m
130Bộ switch chia 16 cổngTheo Tiêu chuẩn phê duyệt1bộ
131Bộ chia dây điện thoạiTheo Tiêu chuẩn phê duyệt1bộ
132Dây dẫn mạng iternet + dự phòngTheo Tiêu chuẩn phê duyệt150m
133Dây dẫn điện thoại + dự phòngTheo Tiêu chuẩn phê duyệt350m
134Lắp đặt quạt trầnTheo Tiêu chuẩn phê duyệt51cái
135Dây cáp dẫn đầu chờ đến thiết bị cameraTheo Tiêu chuẩn phê duyệt110m
136Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo Tiêu chuẩn phê duyệt280bộ
137Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo Tiêu chuẩn phê duyệt35hộp
138Bình nước nóng Tân Á 20 lít ngang lắp đặt hoàn thiệnTheo Tiêu chuẩn phê duyệt16Cái
139Đầu ra mạng internetTheo Tiêu chuẩn phê duyệt8Cái
140Mắt cameraTheo Tiêu chuẩn phê duyệt10Cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt1,5100m
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt42cái
143Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,2100m
144Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt14cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt2,27100m
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt120cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt1,9100m
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt86cái
149Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt1100m
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt80cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,8100m
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt32cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt1,22100m
154Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt81cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,6100m
156Lắp đặt xí bệtTheo Tiêu chuẩn phê duyệt16bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Tiêu chuẩn phê duyệt14bộ
158Lắp đặt gương soiTheo Tiêu chuẩn phê duyệt14cái
159Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Tiêu chuẩn phê duyệt14cái
160Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt24cái
161Khóa ván nước (Khóa vô lăng D34)Theo Tiêu chuẩn phê duyệt16Cái
162Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Tiêu chuẩn phê duyệt4bể
163Phao điện lắp téc nướcTheo Tiêu chuẩn phê duyệt4Cái
164Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Tiêu chuẩn phê duyệt16bộ
165Lắp đặt chậu rửa phía ngoài sân phơiTheo Tiêu chuẩn phê duyệt16bộ
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi gật gù chậu rửaTheo Tiêu chuẩn phê duyệt30bộ
167Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,0288100m3
168Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt8cái
169Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt8cái
170Sản xuất, lắp dựng cốt thép làm dây dẫn sét đường kính Theo Tiêu chuẩn phê duyệt0,0311tấn
171Sản xuất cọc tiếp đất bằng thép L50x50x5Theo Tiêu chuẩn phê duyệt0,0659tấn
172Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn phê duyệt0,0288100m3
173Đào bể tự hoại , đất cấp IITheo Tiêu chuẩn phê duyệt33,06911m3
174Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt1,1172m3
175Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt2,1679m3
176Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,0281100m2
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,0687tấn
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,0668tấn
179Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Tiêu chuẩn phê duyệt4,2843m3
180Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt44,338m2
181Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt8,1864m2
182Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt30,355m2
183Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Tiêu chuẩn phê duyệt0,9888m3
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,0272100m2
185Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,1498tấn
186Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgTheo Tiêu chuẩn phê duyệt3cái
187Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Tiêu chuẩn phê duyệt1cái
188Nilon tái sinh lót nềnTheo Tiêu chuẩn phê duyệt24,327m2
189Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt2,4327m3
190Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo Tiêu chuẩn phê duyệt47,11331m3
191Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt7,4783m3
192Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Tiêu chuẩn phê duyệt13,3799m3
193Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt130,645m2
194Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,2706100m2
195Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,2526tấn
196Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt3,769m3
197Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Tiêu chuẩn phê duyệt151cái
198Đào bể tự hoại , đất cấp IITheo Tiêu chuẩn phê duyệt9,1961m3
199Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt0,605m3
200Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt0,405m3
201Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,009100m2
202Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Tiêu chuẩn phê duyệt2,0944m3
203Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt23,7m2
204Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt0,4232m2
205Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo Tiêu chuẩn phê duyệt0,4232m2
206Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Tiêu chuẩn phê duyệt0,2312m3
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,0136100m2
208Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn phê duyệt0,0191tấn
209Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Tiêu chuẩn phê duyệt5cái
210Đào , thi công , lắp đặt hoàn thiện đường ống HDPE D200 , ống d200-14,7-PN12,5Theo Tiêu chuẩn phê duyệt62,87m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1588586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931431E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.408.006.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.816.012.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.51
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 5 kW Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc ≤ 60 kg Hoạt động tốt1
8 Máy bơm nước ≤ 2 kw Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
10 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->