Gói thầu: Mua nguyên liệu hóa chất dụng cụ phục vụ dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200208986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ GFS |
| Tên gói thầu | Mua nguyên liệu hóa chất dụng cụ phục vụ dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208911 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 15:32:00 đến ngày 2020-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,198,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Glucoza | 6 | kg | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 2 | Pepton | 9 | kg | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 3 | Tinh bột tan tinh khiết | 4 | kg | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 4 | Cao nấm men | 4,5 | kg | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 5 | Dextrin | 5 | kg | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 6 | Meat extrat | 2,5 | kg | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 7 | CH3COONa.3H2O | 2 | kg | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 8 | C6H17N3O7 | 2 | kg | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 9 | MgSO4.7H2O | 6 | kg | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 10 | MnSO4.7H2O | 4 | kg | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 11 | Bột nhẹ | 4 | kg | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 12 | Thạch | 12 | kg | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 13 | Nước cất | 180 | lit | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 14 | Cồn 98 | 80 | lit | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 15 | Lactose | 750 | Kg | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 16 | Tinh bột tan | 800 | Kg | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 17 | Đĩa petri nhựa | 1 | Bộ | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 18 | Rỉ đường | 1.700 | kg | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 19 | Thức ăn thô nuôi bò | 10 | Tấn | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 20 | Thức ăn tinh nuôi bò | 10 | Tấn | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 21 | Thuốc thú y | 10 | Liều | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 22 | Hóa chất để xác định động thái gas production | 55 | Mẫu | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 23 | Bình tam giác 250 ml | 300 | chiếc | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 24 | Bình tam giác 500 ml | 495 | chiếc | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 25 | Ống nghiệm | 500 | chiếc | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 26 | Ống efpendof 1 ml | 50 | túi | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 27 | Hộp đựng đầu côn | 50 | Hộp | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 28 | Bông mỡ | 50 | kg | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 29 | Cồn khử trùng | 300 | Lít | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 30 | Bao bì , nhãn bao | 8.000 | chiếc | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 31 | Bình khí CO2 sục dung dịch | 5 | Cái | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 32 | Bình định mức 500ml | 50 | Cái | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 33 | Bình định mức 100ml | 50 | Cái | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 34 | Mua đầu hút pipet | 50 | Hộp | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 35 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt | 50 | Cái | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 36 | Núm cao su chịu nhiệt | 30 | Cái | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 37 | Phễu thủy tinh | 30 | Cái | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 38 | Đũa thủy tinh | 30 | Cái | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 39 | Vải gạc lọc dịch dạ cỏ | 50 | m | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 40 | Ống falcon, ống lấy mẫu 2.0ml | 4 | Bộ | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 41 | Quần áo bảo hộ lao động | 60 | Bộ | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 | |
| 42 | Găng tay, que cấy nhựa | 1 | Bộ | Xem dẫn chiếu mục 2 chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | Hàng hóa có xuất xứ bởi hãng sản xuất có uy tín, chất lượng; Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2018-2019 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi