Gói thầu: Xây lắp công trình+ĐBGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình+ĐBGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước(nguồn sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 14:13:00 đến ngày 2021-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 827,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa khe co giãn thép dạng răng lược trên đường Quốc lộ đang khai thác. + Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng:(i) Số lượng hợp đồng là 2 (Hai), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 579.068.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 579.068.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.158.136.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 579.068.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.158.136.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc thợ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ô tô >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 10÷12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình+ĐBGT Sửa chữa khe co giãn cầu vượt Long Khánh Km1821+010, sửa chữa hệ thống mương dọc khu vực cầu vượt Long Khánh đoạn Km1820+900 - Km1821+110 (Phải tuyến), Quốc lộ 1, tỉnh Đồng Nai. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước(nguồn sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 2 | Đục bỏ BT có cốt thép (Kể cả vận chuyển vận liệu đi đổ) | -nt- | 1,984 | m3 |
| 3 | Tháo khe co giãn cũ ( =40% lắp mới) | -nt- | 8 | m |
| 4 | Cốt thép D | -nt- | 0,197 | tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ bắt vít máng thoát nước, D10mm, sâu | -nt- | 110 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn răng lược (được gia công lại) | -nt- | 8 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược dày 40mm, độ dc 100mm | -nt- | 3 | m |
| 8 | Quét dính bám | -nt- | 14,52 | m2 |
| 9 | Bê tông khe co giãn Vmat Grout M60 (tỷ lệ vữa/đá 50/50) hoặc loại tương đương | -nt- | 2,13 | m3 |
| B | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III (kể cả vận chuyển vật liệu đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,163 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào) | -nt- | 1,059 | 100m3 |
| 3 | Móng đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 10cm | -nt- | 23,1 | m3 |
| C | Rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2 M200 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,87 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | -nt- | 1,516 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | -nt- | 2,506 | tấn |
| 4 | Bốc xếp CK BTĐS TL | -nt- | 210 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt CK BTĐS TL | -nt- | 210 | cấu kiện |
| D | Rãnh đổ tại chổ | |||
| 1 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,623 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | -nt- | 0,439 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép D>10mm | -nt- | 0,377 | tấn |
| E | Tấm đan đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 300 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,742 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | -nt- | 2,088 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép D>10mm | -nt- | 1,225 | tấn |
| 4 | Gia công, SX thép L50x50 viền đan | -nt- | 0,759 | tấn |
| 5 | Miết mạch rãnh, vữa XM mác 100 | -nt- | 7,211 | m2 |
| 6 | Bốc xếp CK BTĐS TL | -nt- | 211 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | -nt- | 211 | cấu kiện |
| F | Tái lập rãnh băng ngang đường BTN và mặt đường dọc theo rãnh | |||
| 1 | Cán CPĐD loại I dày 30cm (0,159+0,236) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp nhựa thấm bám TC 1,0 kg/m2 (0,037+0,008) | -nt- | 1,316 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTNN C19 dày 7cm | -nt- | 1,316 | 100m2 |
| G | Tái lập mặt đường BTXM nhà dân | |||
| 1 | Lớp cát đệm dày 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 | -nt- | 6,798 | m3 |
| H | Rãnh đấu nối | |||
| 1 | Phá dỡ BT rãnh hiện hữu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép D>10mm | -nt- | 0,036 | tấn |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M200 (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 0,547 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | -nt- | 0,005 | tấn |
| 5 | Bê tông đúc sẵn khuôn giếng đá 1x2, mác 250 (khuôn hầm) (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 0,073 | m3 |
| 6 | Gia công, SX thép L50x50 viền đan | 0,013 | tấn | |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa khe co giãn thép dạng răng lược trên đường Quốc lộ đang khai thác. + Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng:(i) Số lượng hợp đồng là 2 (Hai), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 579.068.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 579.068.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.158.136.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 579.068.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.158.136.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân bậc thợ | 10 | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Không quy định | 1 |
| 2 | Cần cẩu ô tô >=10T | Không quy định | 1 |
| 3 | Máy hàn | Không quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | Không quy định | 1 |
| 5 | Đầm dùi bê tông | Không quy định | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Không quy định | 1 |
| 7 | Máy đào | Không quy định | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10÷12T | Không quy định | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp >=16T | Không quy định | 1 |
| 10 | Xe tưới nhựa | Không quy định | 1 |
| 11 | Máy rải BTN | Không quy định | 1 |
| 12 | Ô tô vận chuyển | Không quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi