Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902333-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210902048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:25:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,369,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp dân dụng IV (có xác nhận của các Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥55kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥3.5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Đền liệt sỹ huyện Nam Đông
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội huyện Nam Đông, Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTH tư vấn xây dựng Toàn Đạt; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, địa chỉ: Số 2a Kiệt 139 đường An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168. Địa chỉ: Thôn La Sơn, xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội huyện Nam Đông, Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (bản sao công chứng);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội huyện Nam Đông, Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: Tôn Đức Thắng - TP Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông, Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, Số điện thoại: 0234.3893901, Số fax: 0234.3893901;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng Mục Xây Lắp (A= B+C+D+E+F)
B +) Phần ngầm:
1Đào móng, Đất cấp IIIMô tả theo chương V206,0561 m3
2Đào móng tường, Đất cấp IIIMô tả theo chương V38,0121 m3
3Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V24,1481 m3
4Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,07Tấn
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V2,66Tấn
6Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V36,2321 m3
7Xây móng tường gạch bê tông 10x20x30cm vữa XM M75Mô tả theo chương V62,0921 m3
8Bê tông cổ móng có tiết diện Mô tả theo chương V18,8031 m3
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,581Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,845Tấn
11Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V17,3591 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V237,9571 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85, tận dụng đất san nềnMô tả theo chương V341,6741 m3
14Rải giấy dầu lớp cách ly bê tông nềnMô tả theo chương V436,931 m2
15Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V41,5851 m3
C +) Phần thân:
1Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,326Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V3,232Tấn
3Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V16,7181 m3
4Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,782Tấn
5Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V4,351Tấn
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằngMô tả theo chương V1,464Tấn
7Bê tông xà, dầm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Mô tả theo chương V35,2431 m3
8Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,236Tấn
9Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,71Tấn
10Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả theo chương V12,7711 m3
D +) Phần kiến trúc:
1Xây bậc cấp, cầu thang gạch bê tông 9.5x6x20 vữa XM M75Mô tả theo chương V1,6581 m3
2Xây tường bao gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 20cm, cao Mô tả theo chương V68,6361 m3
3Xây tường bờ nóc, bờ chảy gạch bê tông 9.5x6x20 Cao Mô tả theo chương V3,9851 m3
4Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 10cm, cao Mô tả theo chương V8,8441 m3
5Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch gốm thông gió 20x20 cmMô tả theo chương V201m2
6Ôp chân móng đá vỏ 10x20cmMô tả theo chương V46,261 m2
7Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả theo chương V132,481 m2
8Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V881,9421 m2
9Trát gờ chỉ chân móng, bồn hoa Vữa XM M75Mô tả theo chương V318,21 m
10Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V195,1921 m2
11Trát lanh tô,giằng tường, bờ nóc Vữa XM M75Mô tả theo chương V209,231 m2
12Trát xà dầm, có bả lớp bám dính ngoài nhà Vữa XM M75Mô tả theo chương V429,7141 m2
13Trát má thành ô gió Vữa XM M75Mô tả theo chương V21,041 m2
14Bả 1 lớp bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V881,9421m2
15Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trầnMô tả theo chương V855,2761m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong và ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V1.737,2181m2
17Đắp phào trang trí vì kèo Vữa XM M75Mô tả theo chương V5561 m
18Đắp trang trí chân cột giữa vì kèo Vữa XM M75Mô tả theo chương V14,41 m
19Đắp trang trí chân cột Vữa XM M75Mô tả theo chương V58cái
20Đắp dòng chữ "Đền liệt sỹ huyện Nam Đông"Mô tả theo chương V1bộ
21Đắp họa tiết trang trí trước sảnhMô tả theo chương V1bộ
22Lát đá granite bậc tam cấp VXM75Mô tả theo chương V142,721 m2
23Lát nền, sàn Gạch gốm 40x40cm, XM cát mịn M75Mô tả theo chương V352,731 m2
24SX Lắp dựng khuôn cửa 230x50 gỗ N2 Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V102,2m
25SX Lắp dựng cửa pano gỗ N2Mô tả theo chương V48,01m2
26SX Lắp dựng nẹp khung ngoại 15x50 gỗ N2, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V119,2m
27Khóa càng cửa điMô tả theo chương V3bộ
28Clemont cửa điMô tả theo chương V3bộ
29Bản lềMô tả theo chương V42cái
30Chốt cửaMô tả theo chương V30cái
31Sơn cửa, khung ngoại bằng sơn PUMô tả theo chương V162,6761m2
32Lắp đặt lục bình lan can, thông gió cao 55cmMô tả theo chương V382cái
E +) Phần mái, kép:
1Sản xuất lắp dựng ô chữ thọ ...Mô tả theo chương V2,5431 m2
2Gia công lắp dựng xà gồ mái nối, mái góc kt 120x100 bằng gỗ N2Mô tả theo chương V13,1411 m3
3Gia công lắp dựng cầu phong kt 30x80 bằng gỗ N3Mô tả theo chương V10,9351 m3
4Gia công lắp dựng diềm mái 30x130 bằng gỗ N2Mô tả theo chương V0,941 m3
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.561,341m2
6Lợp mái ngói vảy cá Chiều cao Mô tả theo chương V756,21 m2
7Đắp rồng, giao, phượng… ko gắn sành, sứ. K/thước TB Mô tả theo chương V241 con
8Đắp mặt nguyệt,thiên hồ,bửu châu..Mô tả theo chương V0,631 m2
9Đắp các họa tiết trang trí hai bên bờ nóc Vữa XM M75Mô tả theo chương V18,721 m2
F +) Hệ thống điện chiếu sáng:
1Lắp đặt các loại đèn pha led 30W (ip65)Mô tả theo chương V321 Bộ
2Lắp đặt đèn tường ánh sáng hắt đèn ip65 -9WMô tả theo chương V161 Bộ
3Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V2Cái
4Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V2Cái
5Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V3Cái
6Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V8Cái
7Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA + mặt che + đế âmMô tả theo chương V4Cái
8Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 20A-6KA + mặt che + đế âmMô tả theo chương V1Cái
9Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 32A-10KA + mặt che + đế âmMô tả theo chương V1Cái
10Lđặt bảng điện âm tường chứa 2 modulMô tả theo chương V1Hộp
11Lđặt tủ điện âm tường kim loại kích thước 520x350x170Mô tả theo chương V1Hộp
12Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150Mô tả theo chương V4Hộp
13Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2Mô tả theo chương V4901m
14Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2Mô tả theo chương V4151m
15Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm2Mô tả theo chương V1001m
16Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột Loại dây Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x16)mm2Mô tả theo chương V1001m
17LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 65/50mmMô tả theo chương V1001 m
18LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V3801 m
19LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mmMô tả theo chương V201 m
20Đào mương cáp điện, Đất cấp IIIMô tả theo chương V21,121 m3
21Lát gạch thẻ 9.5x6.0x20 cmMô tả theo chương V17,61 m2
22Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V23,8641 m3
G +) Hệ thống nối đất an toàn
1Đào mương nối đất Đất cấp IIIMô tả theo chương V15,281 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V15,281 m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M35Mô tả theo chương V8m
4Đóng cọc L63x63x6, L=2,5m nhúng nóng mạ kẽmMô tả theo chương V10Cọc
5LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mmMô tả theo chương V81 m
6Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V11mối
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M70Mô tả theo chương V39m
8Đo điện trởMô tả theo chương V1điểm
H +) Hệ thống chống sét
1Đào móng Đất cấp IIIMô tả theo chương V6,061 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V4,5111 m3
3Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V0,2251 m3
4Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,028Tấn
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,025Tấn
6Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V1,0611 m3
7Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,2631 m3
8Sản xuất lắp dựng bulong neo M25x700Mô tả theo chương V1bộ
9Gia công cấu kiện thép tấm bản đế, sườn đứngMô tả theo chương V0,0561 tấn
10Tăng đơ căng cápMô tả theo chương V6cái
11Cáp D8 néo trụMô tả theo chương V75m
12Phụ kiện định vị cápMô tả theo chương V18cái
13Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống từ 250-100 mạ kẽmMô tả theo chương V171 m
14Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rbv=79mMô tả theo chương V1Cái
15Đào mương nối đất, Đất cấp IIIMô tả theo chương V8,641 m3
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V8,641 m3
17Đóng cọc L63x63x6, L=2,5m nhúng nóng mạ kẽmMô tả theo chương V8Cọc
18LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 35/25mmMô tả theo chương V191 m
19Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V9mối
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M70Mô tả theo chương V59m
21Đo điện trởMô tả theo chương V1điểm
I +) Phòng mối
1Đào hào phòng mối, Đất cấp IIIMô tả theo chương V53,961 m3
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài, bằng thuốc PMS - 100CP bột (10kg/m3)Mô tả theo chương V36,61 m3
3Tạo hàng rào phòng mối bên trong nhà, bằng thuốc PMS - 100CP bột (10kg/m3)Mô tả theo chương V17,361 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V53,961 m3
5Phun hóa chất phòng mối Termize 200SC lên bề mặt nền đất trước khi đổ bê tông nềnMô tả theo chương V3701 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp dân dụng IV (có xác nhận của các Chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu≥ 0.4m31
2 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5KW4
3 Máy cắt uốn Công suất ≥5KW2
4 Máy hàn Máy hàn điện công suất 23KW2
5 Máy trộn Dung tích thùng trộn ≥250 l2
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1.5KW2
7 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥55kg2
8 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥3.5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->