Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:25:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,369,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp dân dụng IV (có xác nhận của các Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥ 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥55kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥3.5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình Đền liệt sỹ huyện Nam Đông 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (bản sao công chứng); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội huyện Nam Đông, Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: Tôn Đức Thắng - TP Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông, Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, Số điện thoại: 0234.3893901, Số fax: 0234.3893901; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng Mục Xây Lắp (A= B+C+D+E+F) | |||
| B | +) Phần ngầm: | |||
| 1 | Đào móng, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 206,056 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng tường, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 38,012 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 24,148 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,66 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 36,232 | 1 m3 |
| 7 | Xây móng tường gạch bê tông 10x20x30cm vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 62,092 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Mô tả theo chương V | 18,803 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,581 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,845 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 17,359 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 237,957 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85, tận dụng đất san nền | Mô tả theo chương V | 341,674 | 1 m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly bê tông nền | Mô tả theo chương V | 436,93 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 41,585 | 1 m3 |
| C | +) Phần thân: | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,326 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,232 | Tấn |
| 3 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 16,718 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,782 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 4,351 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,464 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 35,243 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,236 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,71 | Tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả theo chương V | 12,771 | 1 m3 |
| D | +) Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây bậc cấp, cầu thang gạch bê tông 9.5x6x20 vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,658 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường bao gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 20cm, cao | Mô tả theo chương V | 68,636 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường bờ nóc, bờ chảy gạch bê tông 9.5x6x20 Cao | Mô tả theo chương V | 3,985 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 10cm, cao | Mô tả theo chương V | 8,844 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch gốm thông gió 20x20 cm | Mô tả theo chương V | 20 | 1m2 |
| 6 | Ôp chân móng đá vỏ 10x20cm | Mô tả theo chương V | 46,26 | 1 m2 |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả theo chương V | 132,48 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 881,942 | 1 m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ chân móng, bồn hoa Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 318,2 | 1 m |
| 10 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 195,192 | 1 m2 |
| 11 | Trát lanh tô,giằng tường, bờ nóc Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 209,23 | 1 m2 |
| 12 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính ngoài nhà Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 429,714 | 1 m2 |
| 13 | Trát má thành ô gió Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 21,04 | 1 m2 |
| 14 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 881,942 | 1m2 |
| 15 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả theo chương V | 855,276 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong và ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.737,218 | 1m2 |
| 17 | Đắp phào trang trí vì kèo Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 556 | 1 m |
| 18 | Đắp trang trí chân cột giữa vì kèo Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 14,4 | 1 m |
| 19 | Đắp trang trí chân cột Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 58 | cái |
| 20 | Đắp dòng chữ "Đền liệt sỹ huyện Nam Đông" | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đắp họa tiết trang trí trước sảnh | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lát đá granite bậc tam cấp VXM75 | Mô tả theo chương V | 142,72 | 1 m2 |
| 23 | Lát nền, sàn Gạch gốm 40x40cm, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 352,73 | 1 m2 |
| 24 | SX Lắp dựng khuôn cửa 230x50 gỗ N2 Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 102,2 | m |
| 25 | SX Lắp dựng cửa pano gỗ N2 | Mô tả theo chương V | 48,01 | m2 |
| 26 | SX Lắp dựng nẹp khung ngoại 15x50 gỗ N2, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 119,2 | m |
| 27 | Khóa càng cửa đi | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Clemont cửa đi | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Bản lề | Mô tả theo chương V | 42 | cái |
| 30 | Chốt cửa | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Sơn cửa, khung ngoại bằng sơn PU | Mô tả theo chương V | 162,676 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt lục bình lan can, thông gió cao 55cm | Mô tả theo chương V | 382 | cái |
| E | +) Phần mái, kép: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng ô chữ thọ ... | Mô tả theo chương V | 2,543 | 1 m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng xà gồ mái nối, mái góc kt 120x100 bằng gỗ N2 | Mô tả theo chương V | 13,141 | 1 m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cầu phong kt 30x80 bằng gỗ N3 | Mô tả theo chương V | 10,935 | 1 m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng diềm mái 30x130 bằng gỗ N2 | Mô tả theo chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.561,34 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái ngói vảy cá Chiều cao | Mô tả theo chương V | 756,2 | 1 m2 |
| 7 | Đắp rồng, giao, phượng… ko gắn sành, sứ. K/thước TB | Mô tả theo chương V | 24 | 1 con |
| 8 | Đắp mặt nguyệt,thiên hồ,bửu châu.. | Mô tả theo chương V | 0,63 | 1 m2 |
| 9 | Đắp các họa tiết trang trí hai bên bờ nóc Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 18,72 | 1 m2 |
| F | +) Hệ thống điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn pha led 30W (ip65) | Mô tả theo chương V | 32 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường ánh sáng hắt đèn ip65 -9W | Mô tả theo chương V | 16 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA + mặt che + đế âm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 20A-6KA + mặt che + đế âm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 32A-10KA + mặt che + đế âm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lđặt bảng điện âm tường chứa 2 modul | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 11 | Lđặt tủ điện âm tường kim loại kích thước 520x350x170 | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 12 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150 | Mô tả theo chương V | 4 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 490 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 415 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | 1m |
| 16 | Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột Loại dây Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x16)mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | 1m |
| 17 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 65/50mm | Mô tả theo chương V | 100 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 380 | 1 m |
| 19 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 20 | 1 m |
| 20 | Đào mương cáp điện, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 21,12 | 1 m3 |
| 21 | Lát gạch thẻ 9.5x6.0x20 cm | Mô tả theo chương V | 17,6 | 1 m2 |
| 22 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 23,864 | 1 m3 |
| G | +) Hệ thống nối đất an toàn | |||
| 1 | Đào mương nối đất Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 15,28 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 15,28 | 1 m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M35 | Mô tả theo chương V | 8 | m |
| 4 | Đóng cọc L63x63x6, L=2,5m nhúng nóng mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 10 | Cọc |
| 5 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mm | Mô tả theo chương V | 8 | 1 m |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V | 11 | mối |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M70 | Mô tả theo chương V | 39 | m |
| 8 | Đo điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | điểm |
| H | +) Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào móng Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,06 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 4,511 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,225 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,061 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,263 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng bulong neo M25x700 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Gia công cấu kiện thép tấm bản đế, sườn đứng | Mô tả theo chương V | 0,056 | 1 tấn |
| 10 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Cáp D8 néo trụ | Mô tả theo chương V | 75 | m |
| 12 | Phụ kiện định vị cáp | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống từ 250-100 mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 17 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rbv=79m | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Đào mương nối đất, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 17 | Đóng cọc L63x63x6, L=2,5m nhúng nóng mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 8 | Cọc |
| 18 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 35/25mm | Mô tả theo chương V | 19 | 1 m |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V | 9 | mối |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M70 | Mô tả theo chương V | 59 | m |
| 21 | Đo điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | điểm |
| I | +) Phòng mối | |||
| 1 | Đào hào phòng mối, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 53,96 | 1 m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài, bằng thuốc PMS - 100CP bột (10kg/m3) | Mô tả theo chương V | 36,6 | 1 m3 |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong nhà, bằng thuốc PMS - 100CP bột (10kg/m3) | Mô tả theo chương V | 17,36 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 53,96 | 1 m3 |
| 5 | Phun hóa chất phòng mối Termize 200SC lên bề mặt nền đất trước khi đổ bê tông nền | Mô tả theo chương V | 370 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp dân dụng IV (có xác nhận của các Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu≥ 0.4m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5KW | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn | Công suất ≥5KW | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn điện công suất 23KW | 2 |
| 5 | Máy trộn | Dung tích thùng trộn ≥250 l | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1.5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥55kg | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥3.5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi