Gói thầu: XL-01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902157-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
Tên gói thầu XL-01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210641757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp y tế, dân số và gia đình năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:25:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,492,895,458 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (03 người), thợ điện (02 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành xe máy công trình: 03 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥150T (
- Đặc điểm thiết bị còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh xích ≥10T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (chứng minh sở hữu của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (chứng minh sở hữu của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (chứng minh sở hữu của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (chứng minh sở hữu của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (chứng minh sở hữu của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
E-CDNT 1.2 XL-01: Toàn bộ phần xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo Trường trung học cơ sở Nguyễn An Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp y tế, dân số và gia đình năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười - khu Trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, điện thoại: 0291.3876929
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TVXD Đại Phát Hồng Dân (Địa chỉ: Ấp Kinh Xáng, Xã Lộc Ninh, Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu); Công ty TNHH MTV ĐTXD Ngọc Lan (Địa chỉ: Huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Dân (Đường Đường Nguyễn Thị Mười, ấp Nội ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu). + Thẩm định HSMT , kết quả lựa chọn nhà thầu : Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu ). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phú Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu ).


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười - khu Trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, điện thoại: 0291.3876929


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, điện thoại: 0291.3876929
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Ấp Nội ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục1: Sửa chữa dãy 06 phòng học lầu
1Tháo dỡ thiết bị điện bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT50bộ
2Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT201,08m2
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,193m3
4Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định tại Chương V của HSMT2,942100m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,989100m2
6Đóng trần nhựa hoa văn KT60x60cmTheo quy định tại Chương V của HSMT135,72m2
7Thi công gỗ giăng trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT65,36m2
8Thi công trần bằng tấm nhựa b=25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT65,36m2
9Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,634tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,634tấn
11Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT294,221m2
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,193m3
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT32bộ
14Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
15Lắp đặt taplo 2 ổ cắm, 4 công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT200m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT140m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
21Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x30mmTheo quy định tại Chương V của HSMT100m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo quy định tại Chương V của HSMT100m
23Lắp đặt tủ điện kt 281x224x80cmTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT2,21m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,2m3
26Lắp đặt kim thu sétTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
27Gia công lắp đặt trụ đở kim thu sétTheo quy định tại Chương V của HSMT3,5m
28Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo quy định tại Chương V của HSMT6cọc
29Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở đấtTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
30Lắp đặt bộ đếm sétTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
31Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT25m
32Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT15m
33Lắp đặt bộ tăng đơ, dây chằngTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
B Hạng mục 2: Sửa chữa dãy các phòng chức năng
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,868100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,39tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,403tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT8,54m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT2,17100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại Chương V của HSMT0,455m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT7,3711m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,242100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,242100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,151m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,56m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,236100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,441tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,343tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,66m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,866100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,226tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,976tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,666m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,022100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,141tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,873tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,11m3
24Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo quy định tại Chương V của HSMT0,037100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,828tấn
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT21,378m3
27Trải cao su lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT3,455100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,284100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,205tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,002tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,123m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT1,45100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,561tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,29m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,806m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,124m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT35,623m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT244,424m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT731,41m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT124,57m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT16,006m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT59,64m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT45,9m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT914,094m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT124,57m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT794,24m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT244,424m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT315,2m2
49Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,099tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,099tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,643tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,703100m2
53Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa kt 600x600:Theo quy định tại Chương V của HSMT271,7m2
54Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7Theo quy định tại Chương V của HSMT25,126m2
55Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7Theo quy định tại Chương V của HSMT36,772m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,738100m
57Lắp đặt cầu chặn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
58Cung cấp lắp dựng bulong dk 16mmTheo quy định tại Chương V của HSMT46,2m
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT25bộ
60Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
61Lắp đặt taplo loại 03 công tắc 03 ổ cắmTheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
62Lắp đặt taplo loại 03 ổ cắmTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định tại Chương V của HSMT21cái
65Lắp đặt tủ điện kt 281x224x80cmTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT300m
67Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT200m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn loại vuôngTheo quy định tại Chương V của HSMT50m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo quy định tại Chương V của HSMT150m
71Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định tại Chương V của HSMT4,112100m2
72Tháo dỡ khuôn cửa képTheo quy định tại Chương V của HSMT39,55m
73Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại Chương V của HSMT37,357m3
74Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT8,493m3
75Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo quy định tại Chương V của HSMT5,355m3
76Vận chuyển cát, đá, sỏi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại Chương V của HSMT51,205m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).51
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).51
6 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).51
7 Đội ngũ công nhân có tay nghề 20 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (03 người), thợ điện (02 người)11
8 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 3 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành xe máy công trình: 03 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy đào ≥0,5 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy ép cọc ≥150T ( còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)1
4 Ô tô tự đổ ≥2,5T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Cần cẩu bánh xích ≥10T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy trộn bê tông (chứng minh sở hữu của nhà thầu)1
7 Máy hàn (chứng minh sở hữu của nhà thầu)1
8 Máy cắt sắt (chứng minh sở hữu của nhà thầu)1
9 Máy đầm bàn (chứng minh sở hữu của nhà thầu)1
10 Máy cắt gạch đá (chứng minh sở hữu của nhà thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->