Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng tuyến từ cầu Xóm Trường Điền đến cuối tuyến và các cầu Xóm Trường Điền, cầu Lẫm Thiết, cầu Hai Vũ, cầu Phước Điền và cầu Xóm Mới (bao gồm chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc và chi phí đảm bảo giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767345-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây dựng tuyến từ cầu Xóm Trường Điền đến cuối tuyến và các cầu Xóm Trường Điền, cầu Lẫm Thiết, cầu Hai Vũ, cầu Phước Điền và cầu Xóm Mới (bao gồm chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc và chi phí đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:15:00 đến ngày 2021-09-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,705,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Mô tả:- Tương tự về tính chất công trình: + Phần đường: Tối thiểu cấp VI đồng bằng, mặt đường rộng 3,5m; Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa hoặc láng nhựa;+ Phần cầu: cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL; - Tương tự về qui mô: mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 21 tỷ đồng;b. Yêu cầu số lượng hợp đồng: ≥ 02 hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường (có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và bằng cấp theo quy định), phải có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này (cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua huấn luyện về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe tải, xe ben các loại có tổng tải trọng ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng từ 8-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rãi | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép >150T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥170 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Cần cẩu hoặc thiết bị nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần cẩu hoặc thiết bị nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây dựng tuyến từ cầu Xóm Trường Điền đến cuối tuyến và các cầu Xóm Trường Điền, cầu Lẫm Thiết, cầu Hai Vũ, cầu Phước Điền và cầu Xóm Mới (bao gồm chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc và chi phí đảm bảo giao thông) Xây dựng đường và cầu Kinh Tư 2 – cầu Châu Điền về xã Long Điền Đông 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019 và 2020); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bạc Lieu;
địa chỉ: số 03-08, đường Bế Văn Đàn, phường 7, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu; Điện thoại: 02912.210 677; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu; Điện thoại: 0291. 3823874; Fax: 0291. 3823874. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu; Điện thoại: 0291. 3823874; Fax: 0291. 3823874. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,3236 | 100m2 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6178 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9353 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,0465 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3929 | 100m3 |
| 6 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3929 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2503 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2503 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3125 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1414 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4974 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6119 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,9484 | 100m2 |
| 4 | Trộn và trải bê tông nhựa nguội dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,9484 | 100m2 |
| D | GIA CỐ CỪ TRÀM: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,296 | 100m |
| 2 | Cọc tràm giằng giữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,197 | 100m |
| 3 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 4 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,91 | m2 |
| E | BIỂN BÁO - CỌC TIÊU | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp dựng trụ đở biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,5 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4225 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9885 | m3 |
| 9 | Đào móng cọc tiêu, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1547 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3032 | m3 |
| 11 | Lắp cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646 | cái |
| 12 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,855 | m2 |
| F | CỐNG TRÒN D400 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7519 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3678 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2335 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Đóng cọc ván thép không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%+3.5%x1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7644 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4066 | m3 |
| 13 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2761 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m2 |
| 17 | Ống ly tâm D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 18 | Gioăng cao su ống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| G | CỐNG HỘP 3X3M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3891 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7633 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,1889 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m |
| 7 | Đóng cọc ván thép không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m |
| 9 | Khấu hao cọc ván thép(1.17%+3.5%x1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,897 | m3 |
| 11 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1056 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m3 |
| 13 | Bê tông thân cống, bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,75 | m3 |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1175 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4233 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân, bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân, bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4185 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân, bản giảm tải, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| H | ĐÁ VỈA | |||
| 1 | Xếp đá hộc không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2085 | m3 |
| I | PHẦN CẦU | |||
| J | DẦM BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Cung cấp dầm I280 (50%HL93) L = 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm I400 (50%HL93) L = 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | dầm |
| 3 | Cung cấp dầm I400 (50%HL93) L = 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu 25T- Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 dầm |
| K | DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5196 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6059 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4739 | tấn |
| L | BẢN MẶT CẦU, GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8339 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3058 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2925 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 100m2 |
| 7 | Trộn và trải bê tông nhựa nguội dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 9 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5893 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5893 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5893 | tấn |
| 12 | Sản xuất ống thoát nước STK Þ120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | tấn |
| 15 | Quét lớp phòng nước Radcon Formula #7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| M | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Vữa không co ngót khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông khe co giãn, bê tông M350, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| N | KẾT CẤU MỐ, TRỤ CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3637 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,385 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2318 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,4676 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7471 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,668 | m2 |
| 7 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m2 |
| O | BẢN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải, dầm kê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 3 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4625 | 100m2 |
| P | CỌC MỐ, TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,898 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2577 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3129 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5743 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,785 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép bản mối nối, thép tấm đầu cọc đặt trong cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6404 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,208 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3514 | m3 |
| Q | THI CÔNG MỐ, TRỤ CẦU | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác khấu hao (1.5%*2 tháng+5%*2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | tấn |
| 4 | Đóng cọc ván thép ngập đất bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép không ngập đất trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | 100m |
| 7 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%*2+3.5%x2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m |
| 11 | Khấu hao thép hình (1.17%*2+3.5%x2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 12 | Đào móng mố cầu, san ủi mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất mố cầu, và trụ cầu để thi công ép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 16 | Cung cấp biển báo thông thuyền 1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| R | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất mặt bằng, máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| S | CẦU TẠM | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,664 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,41 | 100m |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 rọ |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 rọ |
| 8 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 1m3 cấu kiện |
| 9 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác khấu hao (1.5%*12 tháng+5%*1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,781 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hình cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,781 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hình cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,781 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | 100m |
| 15 | Khấu hao thép hình (1.17%x12 tháng+3.5%x1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,395 | 100m |
| T | PHÁ DỞ CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 100m |
| 3 | Đào đất thanh thải lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 100m3 |
| U | ĐƯỜNG VÀO CẦU VÀ ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4762 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8894 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4213 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6086 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0572 | 100m2 |
| 7 | Trộn và trải bê tông nhựa nguội dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0572 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,667 | 100m |
| 9 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7861 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6795 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2357 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2085 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,151 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9517 | 100m2 |
| 15 | Tấm cao su lót ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,4722 | m2 |
| V | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật cường độ 11.5kN/m làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1291 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m |
| 3 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,3 | 100m |
| 5 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4008 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6715 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,64 | m3 |
| W | TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Sản xuất tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 3 | Mạ kẽm tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| X | Chi phí nén tĩnh (Mỗi cầu thực hiện trên 1 mố và 1 trụ) | |||
| 1 | Chi phí nén tĩnh (Mỗi cầu thực hiện trên 1 mố và 1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | tấn |
| Y | Chí phí đảm giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chí phí đảm giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Mô tả:- Tương tự về tính chất công trình: + Phần đường: Tối thiểu cấp VI đồng bằng, mặt đường rộng 3,5m; Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa hoặc láng nhựa;+ Phần cầu: cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL; - Tương tự về qui mô: mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 21 tỷ đồng;b. Yêu cầu số lượng hợp đồng: ≥ 02 hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư xây dựng cầu đường (có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và bằng cấp theo quy định), phải có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này (cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Có bằng kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 3 |
| 3 | Đội ngũ công nhân lành nghề | 35 | Đã qua huấn luyện về an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110cv | 2 |
| 3 | Máy san tự hành | ≥ 108cv | 1 |
| 4 | Máy xúc | >1m3 | 1 |
| 5 | Thiết bị vận tải | xe tải, xe ben các loại có tổng tải trọng ≥ 8T | 5 |
| 6 | Máy lu bánh thép | trọng lượng từ 8-12 tấn | 3 |
| 7 | Máy lu rung | trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Lu bánh lốp | trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 9 | Thiết bị tưới nhựa | công suất ≥190 CV | 1 |
| 10 | Máy rãi | năng suất 50-60m3/h | 1 |
| 11 | Búa đóng cọc | trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn | 1 |
| 12 | Máy ép cọc trước | lực ép >150T | 2 |
| 13 | Búa rung | công suất ≥170 kW | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥250 lít | 4 |
| 15 | Cần cẩu hoặc thiết bị nâng | sức nâng ≥ 25 tấn | 2 |
| 16 | Cần cẩu hoặc thiết bị nâng | sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi