Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. Cầu Khe Đề, cầu thôn Sín Chải, xã Tả Củ Tỷ, cầu thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867198-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. Cầu Khe Đề, cầu thôn Sín Chải, xã Tả Củ Tỷ, cầu thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:33:00 đến ngày 2021-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,705,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, trong đó có hạng mục thi công cầu, nền đường, mặt đường, công trình thoát nước, hệ thống an toàn…. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường(đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình giao thông cầu hạng IV còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp IV, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động đảm bảo vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông và có chứng chỉ an toàn vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm ... hặc hóa đơn mua bán kèm theo và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, hoặc hóa đơn mua bán kèm theo... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, hoặc hóa đơn mua bán kèm theo... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, hoặc hóa đơn mua bán kèm theo... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn ≥80l trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy nén khí công suất 660mh/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động ( hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ tiêu chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đủ đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. Cầu Khe Đề, cầu thôn Sín Chải, xã Tả Củ Tỷ, cầu thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai Cầu Khe Đề, cầu thôn Sín Chải, xã Tả Củ Tỷ, cầu thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 đồng. - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU KHE ĐỀ | |||
| 1 | Đào nền đường Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,4179 | 100m3 |
| 2 | Phá đá nền đường Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,6237 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền đường Cấp đá III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,0127 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,6364 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3504 | 100m3 |
| 6 | Phá đá hố móng công trình bằng máy Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0652 | 100m3 |
| 7 | Phá đá hố móng công trình bằng máy Cấp đá III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1622 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2274 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1826 | 100m3 |
| 10 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2637 | 100m3 |
| 11 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy Cấp đá III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9091 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1728 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,5269 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200,376 | m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,132 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0819 | 100m2 |
| 17 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,132 | 100m2 |
| 18 | Khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,2 | 10m |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,6655 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,0366 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương bằng máy Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7003 | 100m3 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70,0258 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,7049 | 100m2 |
| 24 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,3196 | m3 |
| 25 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4863 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7003 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4822 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0878 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,89 | m3 |
| 32 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7744 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,383 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,075 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 30Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4125 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,5359 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,3352 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,8538 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 25Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 355,4484 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, 20Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 217 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, 10 MPa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,498 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,6473 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3352 | tấn |
| 51 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy cấp đá III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 52 | Vữa không co ngót | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0224 | m3 |
| 53 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1666 | tấn |
| 54 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1666 | tấn |
| 55 | Bu lông U-M22x550 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68 | bộ |
| 56 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,344 | m3 |
| 57 | Đệm vữa M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 59 | Đệm vữa M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 60 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Phá đá hố móng công trình bằng máy Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,9573 | 100m3 |
| 64 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,9573 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4015 | 100m3 |
| 66 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,6062 | 100m3 |
| 67 | Đắp đá tận dụng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,9 | m3 |
| 68 | Gia công hệ khung dàn trụ tạm, đà giáo thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,1938 | tấn |
| 69 | Khấu hao vật tư chính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,1938 | tấn |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,4068 | tấn |
| 71 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,4068 | tấn |
| 72 | Bê tông đập đầu mối, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0375 | m3 |
| 73 | Bê tông tường M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 74 | Ván khuôn đập | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0645 | 100m2 |
| 76 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1912 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 79 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 82 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 83 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Pin Lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Bu Lông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| B | CẦU SÍN CHẢI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,0598 | 100m3 |
| 2 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,3499 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy Cấp đá III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,3499 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,6998 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3426 | 100m3 |
| 6 | Phá đá hố móng công trình bằng máy Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 7 | Phá đá hố móng công trình bằng máy Cấp đá III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0554 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9751 | 100m3 |
| 10 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 11 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy Cấp đá III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1928 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,5529 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 139,3812 | m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,7434 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7104 | 100m2 |
| 17 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,7434 | 100m2 |
| 18 | Khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | 10m |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,5827 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,948 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,518 | 100m3 |
| 22 | San đá bãi thải bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,474 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0003 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2349 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,45 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan tận dụng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 29 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9152 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5543 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,7 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,383 | 100m3 |
| 36 | Bê tông mặt cầu, bê tông 28Mpa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,745 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, bản tràn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5683 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1955 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 40 | Bê tông mũ mố, mũ trụ bê tông 20Mpa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,646 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2117 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2207 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4269 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 45 | Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,814 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, mố, trụ bê tông 15Mpa, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 114,75 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,014 | 100m2 |
| 48 | Đào móng bằng máy Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1963 | 100m3 |
| 49 | Phá đá hố móng công trình bằng máy - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7852 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2529 | 100m3 |
| 51 | Khoan để cắm néo anke bằng máy cấp đá III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 52 | Thép D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1618 | tấn |
| 53 | Vữa không co ngót | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0009 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,847 | m3 |
| 55 | Bê tông móng 15Mpa, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,444 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5904 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tường 15Mpa, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,5295 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9369 | 100m2 |
| 59 | Đào móng bằng máy Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4168 | 100m3 |
| 60 | Phá đá hố móng công trình bằng máy Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,667 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3505 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông 20Mpa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1435 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2992 | tấn |
| 67 | Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,5327 | m3 |
| 68 | Bê tông nền 15Mpa, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,425 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7848 | 100m2 |
| 70 | Đào móng bằng máy Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1499 | 100m3 |
| 71 | Phá đá hố móng công trình bằng máy Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5997 | 100m3 |
| 72 | Bê tông cột 15Mpa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1152 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 75 | Bê tông cọc, cột, bê tông 15Mpa, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3749 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Đệm VXM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,269 | m3 |
| 80 | Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,345 | m3 |
| 81 | Đệm VXM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9719 | m3 |
| 82 | Bê tông móng M200, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,3386 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6592 | 100m2 |
| 84 | Đào móng bằng máy Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6881 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1803 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 87 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 89 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,0519 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,0519 | 100m3 |
| 94 | San đá bãi thải bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,0519 | 100m3 |
| C | CẦU NẬM ĐÉT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3366 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3463 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0754 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0696 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,4299 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,9928 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4996 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 11 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4996 | 100m2 |
| 12 | Khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,9 | 10m |
| 13 | Đào kênh mương máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,9025 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3825 | 100m2 |
| 16 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7522 | m3 |
| 17 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 19 | Bê tông mặt cầu 28Mpa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,745 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5897 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1737 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9622 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn 20Mpa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,2076 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2899 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2077 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4465 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,822 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông 15Mpa, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 135,87 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3464 | 100m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4046 | 100m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6184 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3747 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1978 | m3 |
| 35 | Bê tông móng 15Mpa, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,9164 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3666 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường 15Mpa, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66,58 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2848 | 100m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4901 | 100m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9602 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2178 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,953 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông 20Mpa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2176 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1829 | tấn |
| 47 | Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,0752 | m3 |
| 48 | Bê tông nền 15Mpa, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,6338 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8831 | 100m2 |
| 50 | Đào móng bằng máy Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1014 | 100m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4057 | 100m3 |
| 52 | Bê tông cột 15Mpa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 55 | Bê tông cọc, cột, bê tông 15Mpa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4051 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Đệm VXM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0512 | m3 |
| 60 | Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,256 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9295 | m3 |
| 62 | Bê tông móng M200, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,843 | m3 |
| 63 | Bê tông tường M200, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,5081 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1122 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4522 | 100m2 |
| 66 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 67 | Đào xúc đất bằng máy Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 69 | Đào xúc đất bằng máy Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,7573 | 100m3 |
| 70 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,3311 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2672 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7675 | tấn |
| 73 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,596 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 75 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bằng máy Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,34 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3689 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3585 | 100m3 |
| 82 | San đất bãi thải bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7274 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, trong đó có hạng mục thi công cầu, nền đường, mặt đường, công trình thoát nước, hệ thống an toàn…. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường(đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình giao thông cầu hạng IV còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp IV, | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động đảm bảo vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông và có chứng chỉ an toàn vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Có đăng ký, đăng kiểm ... hặc hóa đơn mua bán kèm theo và còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy xúc | Phải có đăng ký, hoặc hóa đơn mua bán kèm theo... | 2 |
| 3 | Máy ủi | Phải có đăng ký, hoặc hóa đơn mua bán kèm theo... | 1 |
| 4 | Máy lu | Phải có đăng ký, hoặc hóa đơn mua bán kèm theo... | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua bán kèm theo | 3 |
| 6 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua bán kèm theo | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn ≥80l trở lên | Có hóa đơn mua bán kèm theo | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua bán kèm theo | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua bán kèm theo | 3 |
| 10 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua bán kèm theo | 3 |
| 11 | Máy nén khí công suất 660mh/h | Có hóa đơn mua bán kèm theo | 1 |
| 12 | Máy khoan đá | Có hóa đơn mua bán kèm theo | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động ( hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ tiêu chuẩn) | Phải đủ đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi