Gói thầu: Thi công xây lắp cải tạo phòng thí nghiệm nhà S4, S5, S9; nhà thực nghiệm S11; hệ thống cáp điện 3 pha
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp cải tạo phòng thí nghiệm nhà S4, S5, S9; nhà thực nghiệm S11; hệ thống cáp điện 3 pha |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:04:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,124,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.361.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (xây dựng dân dụng)Tài liệu kèm theo:Văn bằng tốt nghiệp đại học;Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người (kèm theo văn bằng chứng chỉ của công nhân)Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp cải tạo phòng thí nghiệm nhà S4, S5, S9; nhà thực nghiệm S11; hệ thống cáp điện 3 pha Thi công xây lắp cải tạo phòng thí nghiệm nhà S4, S5, S9; nhà thực nghiệm S11; hệ thống cáp điện 3 pha 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018,2019,2020). - 03 hợp đồng tương tự trong 03 năm gần đây (2018,2019,2020). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên qua thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Thi công xây lắp cải tạo phòng thí nghiệm nhà S4, S5, S9; Nhà thử nghiệm S11; Hệ thống cáp điện 3 pha tại Trạm nghiên cứu thử nghiệm tổng hợp Hòa Lạc
Công trình: Trạm nghiên cứu thử nghiệm tổng hợp Hòa Lạc.
Địa điểm xây dựng: Xã Yên Bình, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 0243.836.3906 Fax: 069.516.516 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Ban Doanh trại - Đầu tư - Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại 043.836.3906 Fax: 069.516.516 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Ban Doanh trại - Đầu tư - Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại 043.836.3906 Fax: 069.516.516 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG THÍ NGHIỆM NHÀ S9 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 0,1584 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 29,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tôn úp nóc, diềm mái | Quy định tại Chương V | 36,22 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Chương V | 160,836 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Quy định tại Chương V | 0,2341 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 14,76 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 8,9382 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 8,9382 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (14km) | Quy định tại Chương V | 8,9382 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,2341 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,2341 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại Chương V | 1,6084 | 100m2 |
| 13 | Tấm úp nóc mái khổ 600mm dày 0,45mm | Quy định tại Chương V | 20,62 | m |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,056 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1,056 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Quy định tại Chương V | 119,6674 | m2 |
| 17 | Cửa sổ chớp 2 đầu hồi | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cửa sổ khung thép hộp, panel tôn (trọn gói) | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cửa sổ khung thép hộp, panel tôn (trọn gói) | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bóng đèn đôi loại chống nổ | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 24 | Tủ điện | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Quy định tại Chương V | 130 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG THÍ NGHIỆM NHÀ S4 | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn úp nóc, diềm mái | Quy định tại Chương V | 28,27 | md |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Chương V | 90 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Quy định tại Chương V | 0,2264 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 7,695 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 0,0198 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Quy định tại Chương V | 25,8538 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 30,7584 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 30,7584 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (14km) | Quy định tại Chương V | 30,7584 | m3 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, diềm mái | Quy định tại Chương V | 28,27 | md |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,2264 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,2264 | tấn |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Quy định tại Chương V | 25,8538 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 0,9801 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,416 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1,716 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định tại Chương V | 71,934 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định tại Chương V | 25,8538 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (trọn gói) | Quy định tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (14km) | Quy định tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,208 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng giá đặt treo téc nước (trọng gói). | Quy định tại Chương V | 1 | HT |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Quy định tại Chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V | 75 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Quy định tại Chương V | 9 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm ba | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Quy định tại Chương V | 75 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Quy định tại Chương V | 75 | m |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Quy định tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Quy định tại Chương V | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Quy định tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG THÍ NGHIỆM NHÀ S5 | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn úp nóc, diềm mái | Quy định tại Chương V | 24,64 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Chương V | 73,728 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Quy định tại Chương V | 0,2257 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 0,1584 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 3,8448 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 3,8448 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (14km) | Quy định tại Chương V | 3,8448 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,2257 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,2257 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại Chương V | 0,7373 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, diềm mái | Quy định tại Chương V | 24,64 | m |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,056 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1,056 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Quy định tại Chương V | 57,624 | m2 |
| 15 | Cửa sổ chớp 2 đầu | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ THỬ NGHIỆM S11 | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Quy định tại Chương V | 32,7304 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định tại Chương V | 32,7304 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa thép hộp 40x20x1mm | Quy định tại Chương V | 6,472 | m2 |
| 4 | Thi công lắp đặt thanh thép 20x20x1, làm khung CT1 | Quy định tại Chương V | 33,6 | md |
| 5 | Thi công lắp đặt tôn bịt cửa CT1 | Quy định tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt máng nhôm chống côn trùng | Quy định tại Chương V | 476 | md |
| 7 | Gia công nan sắt mặt đứng | Quy định tại Chương V | 3,1001 | tấn |
| 8 | Lắp dựng nan sắt mặt đứng | Quy định tại Chương V | 3,1001 | tấn |
| 9 | Gia công giàn thép chống trèo | Quy định tại Chương V | 80,847 | m2 |
| 10 | Lắp dựng giàn thép chống trèo | Quy định tại Chương V | 80,847 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 482,5172 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Quy định tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Quy định tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Quy định tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 16 | Cắt ống nhựa PVC D300 tạo rãnh thoát nước | Quy định tại Chương V | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Quy định tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 18 | Cắt ống nhựa PVC D110 tạo rãnh thoát nước | Quy định tại Chương V | 72 | m |
| 19 | Chèn vữa xi măng quanh rãnh thoát nước D300, D110, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 33,3 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu xí xổm | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÁP ĐIỆN 3 PHA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M10 | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định tại Chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện kích thước 400x600x200 bên trong lắp đặt 01 ATM 3 pha 200A | Quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện 1 ngoài trời sơn tĩnh điện kích thước 400x600x200 lắp đặt 01 cầu đấu 200A, 01 ATM 3 pha 150A và 01 ATM 3 pha 100A, 01 ATM 3 pha 63A | Quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện 2 ngoài trời sơn tĩnh điện kích thước 400x600x200 lắp đặt 01 cầu đấu 200A và 01 ATM 3 pha 150A, 01 ATM 3 pha 63A, 01 ATM 1 pha 63A | Quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện điều khiển bơm trọn bộ,01 ATM 3 pha 100A, 02 ATM 1 pha 63A, Khởi động từ 30A | Quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Quy định tại Chương V | 4 | 1 tủ |
| 9 | Biển báo tên tủ | Quy định tại Chương V | 4 | 1 tủ |
| 10 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35mm2-Cadisun | Quy định tại Chương V | 160 | m |
| 11 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x10mm2-Cadisun | Quy định tại Chương V | 145 | m |
| 12 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16mm2-Cadisun | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 13 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x2,5mm2-Cadisun | Quy định tại Chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Quy định tại Chương V | 0,16 | km/dây |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Quy định tại Chương V | 0,395 | km/dây |
| 16 | Dây thép phi 4mm | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 17 | Ống thép phi 60mm dày 2mm | Quy định tại Chương V | 3 | cây |
| 18 | Dây thép buộc 2mm | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 19 | Tăng đơ cáp | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Bong treo bảo vệ cáp | Quy định tại Chương V | 50 | cái |
| 21 | Vít sắt nở gắn tường | Quy định tại Chương V | 50 | cái |
| 22 | Chuyển tủ công tơ cũ | Quy định tại Chương V | 1 | công |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định tại Chương V | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Quy định tại Chương V | 2 | vị trí |
| 25 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Quy định tại Chương V | 8 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.361.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | (xây dựng dân dụng)Tài liệu kèm theo:Văn bằng tốt nghiệp đại học;Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người (kèm theo văn bằng chứng chỉ của công nhân)Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 80L | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | 1,7kw | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 5 | Máy khoan | 2,5kw | 2 |
| 6 | Khoan cầm tay | 0,5kW | 4 |
| 7 | Ô tô | 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy nén khí | 360m3/h | 1 |
| 9 | Tời điện | 5T | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi