Gói thầu: Thi công xây lắp cải tạo phòng thí nghiệm nhà S4, S5, S9; nhà thực nghiệm S11; hệ thống cáp điện 3 pha

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902103-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Thi công xây lắp cải tạo phòng thí nghiệm nhà S4, S5, S9; nhà thực nghiệm S11; hệ thống cáp điện 3 pha
Số hiệu KHLCNT 20210878722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:04:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,124,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.361.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (xây dựng dân dụng)Tài liệu kèm theo:Văn bằng tốt nghiệp đại học;Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người (kèm theo văn bằng chứng chỉ của công nhân)Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp cải tạo phòng thí nghiệm nhà S4, S5, S9; nhà thực nghiệm S11; hệ thống cáp điện 3 pha
Thi công xây lắp cải tạo phòng thí nghiệm nhà S4, S5, S9; nhà thực nghiệm S11; hệ thống cáp điện 3 pha
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Thi công xây lắp cải tạo phòng thí nghiệm nhà S4, S5, S9; Nhà thử nghiệm S11; Hệ thống cáp điện 3 pha tại Trạm nghiên cứu thử nghiệm tổng hợp Hòa Lạc Công trình: Trạm nghiên cứu thử nghiệm tổng hợp Hòa Lạc. Địa điểm xây dựng: Xã Yên Bình, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây lắp cải tạo phòng thí nghiệm nhà S4, S5, S9; Nhà thử nghiệm S11; Hệ thống cáp điện 3 pha tại Trạm nghiên cứu thử nghiệm tổng hợp Hòa Lạc Công trình: Trạm nghiên cứu thử nghiệm tổng hợp Hòa Lạc. Địa điểm xây dựng: Xã Yên Bình, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018,2019,2020). - 03 hợp đồng tương tự trong 03 năm gần đây (2018,2019,2020). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên qua thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây lắp cải tạo phòng thí nghiệm nhà S4, S5, S9; Nhà thử nghiệm S11; Hệ thống cáp điện 3 pha tại Trạm nghiên cứu thử nghiệm tổng hợp Hòa Lạc Công trình: Trạm nghiên cứu thử nghiệm tổng hợp Hòa Lạc. Địa điểm xây dựng: Xã Yên Bình, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 0243.836.3906 Fax: 069.516.516 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Ban Doanh trại - Đầu tư - Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại 043.836.3906 Fax: 069.516.516
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Ban Doanh trại - Đầu tư - Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại 043.836.3906 Fax: 069.516.516
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG THÍ NGHIỆM NHÀ S9
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V0,1584m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Chương V29,52m2
3Tháo dỡ tôn úp nóc, diềm máiQuy định tại Chương V36,22m
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định tại Chương V160,836m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồQuy định tại Chương V0,2341tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Chương V14,76m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V8,9382m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V8,9382m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (14km)Quy định tại Chương V8,9382m3
10Gia công xà gồ thépQuy định tại Chương V0,2341tấn
11Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Chương V0,2341tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định tại Chương V1,6084100m2
13Tấm úp nóc mái khổ 600mm dày 0,45mmQuy định tại Chương V20,62m
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V1,056m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V1,056m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoQuy định tại Chương V119,6674m2
17Cửa sổ chớp 2 đầu hồiQuy định tại Chương V2bộ
18Cửa sổ khung thép hộp, panel tôn (trọn gói)Quy định tại Chương V2bộ
19Cửa sổ khung thép hộp, panel tôn (trọn gói)Quy định tại Chương V2bộ
20Lắp đặt bóng đèn đôi loại chống nổQuy định tại Chương V12bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định tại Chương V3cái
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V130m
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Quy định tại Chương V2hộp
24Tủ điệnQuy định tại Chương V2cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Chương V1cái
26Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Chương V1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Quy định tại Chương V130m
28Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Chương V2cái
B HẠNG MỤC: PHÒNG THÍ NGHIỆM NHÀ S4
1Tháo dỡ tôn úp nóc, diềm máiQuy định tại Chương V28,27md
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định tại Chương V90m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồQuy định tại Chương V0,2264tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Chương V7,695m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V0,0198m3
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡQuy định tại Chương V25,8538m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V30,7584m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V30,7584m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (14km)Quy định tại Chương V30,7584m3
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định tại Chương V0,9100m2
11Tôn úp nóc, diềm máiQuy định tại Chương V28,27md
12Gia công xà gồ thépQuy định tại Chương V0,2264tấn
13Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Chương V0,2264tấn
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoQuy định tại Chương V25,8538m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V0,9801m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V2,7m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V4,416m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V2,7m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V1,716m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Quy định tại Chương V71,934m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định tại Chương V25,8538m2
22Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (trọn gói)Quy định tại Chương V3,24m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V0,2m3
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V0,2m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V0,2m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (14km)Quy định tại Chương V0,2m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,208m3
28Sản xuất, lắp dựng giá đặt treo téc nước (trọng gói).Quy định tại Chương V1HT
29Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3Quy định tại Chương V1bể
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngQuy định tại Chương V2bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định tại Chương V1cái
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V75m
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Quy định tại Chương V9hộp
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Chương V1cái
35Lắp đặt ổ cắm baQuy định tại Chương V7cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Chương V2cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Quy định tại Chương V75m
38Lắp đặt dây đơn Quy định tại Chương V75m
39Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngQuy định tại Chương V1cái
40Tủ điệnQuy định tại Chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmQuy định tại Chương V0,7100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmQuy định tại Chương V25cái
43Lắp đặt van ren, đường kính van Quy định tại Chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmQuy định tại Chương V0,3100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmQuy định tại Chương V6cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định tại Chương V1bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định tại Chương V1bộ
C HẠNG MỤC: PHÒNG THÍ NGHIỆM NHÀ S5
1Tháo dỡ tôn úp nóc, diềm máiQuy định tại Chương V24,64m
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định tại Chương V73,728m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồQuy định tại Chương V0,2257tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V0,1584m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V3,8448m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V3,8448m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (14km)Quy định tại Chương V3,8448m3
8Gia công xà gồ thépQuy định tại Chương V0,2257tấn
9Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Chương V0,2257tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định tại Chương V0,7373100m2
11Tôn úp nóc, diềm máiQuy định tại Chương V24,64m
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V1,056m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V1,056m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoQuy định tại Chương V57,624m2
15Cửa sổ chớp 2 đầuQuy định tại Chương V2bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngQuy định tại Chương V6bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định tại Chương V2cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V50m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Quy định tại Chương V50m
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Quy định tại Chương V1hộp
21Tủ điệnQuy định tại Chương V1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Chương V1cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Chương V1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ THỬ NGHIỆM S11
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngQuy định tại Chương V32,7304m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định tại Chương V32,7304m2
3Sản xuất, lắp đặt cửa thép hộp 40x20x1mmQuy định tại Chương V6,472m2
4Thi công lắp đặt thanh thép 20x20x1, làm khung CT1Quy định tại Chương V33,6md
5Thi công lắp đặt tôn bịt cửa CT1Quy định tại Chương V10,08m2
6Sản xuất, lắp đặt máng nhôm chống côn trùngQuy định tại Chương V476md
7Gia công nan sắt mặt đứngQuy định tại Chương V3,1001tấn
8Lắp dựng nan sắt mặt đứngQuy định tại Chương V3,1001tấn
9Gia công giàn thép chống trèoQuy định tại Chương V80,847m2
10Lắp dựng giàn thép chống trèoQuy định tại Chương V80,847m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V482,5172m2
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmQuy định tại Chương V0,15100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmQuy định tại Chương V0,32100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmQuy định tại Chương V3cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmQuy định tại Chương V0,75100m
16Cắt ống nhựa PVC D300 tạo rãnh thoát nướcQuy định tại Chương V75m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmQuy định tại Chương V0,72100m
18Cắt ống nhựa PVC D110 tạo rãnh thoát nướcQuy định tại Chương V72m
19Chèn vữa xi măng quanh rãnh thoát nước D300, D110, vữa XM M75Quy định tại Chương V33,3m2
20Lắp đặt chậu xí xổmQuy định tại Chương V1bộ
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÁP ĐIỆN 3 PHA
1Đầu cốt đồng M10Quy định tại Chương V16cái
2Đầu cốt đồng M35Quy định tại Chương V24cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định tại Chương V410 đầu cốt
4Tủ điện tổng sơn tĩnh điện kích thước 400x600x200 bên trong lắp đặt 01 ATM 3 pha 200AQuy định tại Chương V1tủ
5Tủ điện 1 ngoài trời sơn tĩnh điện kích thước 400x600x200 lắp đặt 01 cầu đấu 200A, 01 ATM 3 pha 150A và 01 ATM 3 pha 100A, 01 ATM 3 pha 63AQuy định tại Chương V1tủ
6Tủ điện 2 ngoài trời sơn tĩnh điện kích thước 400x600x200 lắp đặt 01 cầu đấu 200A và 01 ATM 3 pha 150A, 01 ATM 3 pha 63A, 01 ATM 1 pha 63AQuy định tại Chương V1tủ
7Tủ điện điều khiển bơm trọn bộ,01 ATM 3 pha 100A, 02 ATM 1 pha 63A, Khởi động từ 30AQuy định tại Chương V1tủ
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaQuy định tại Chương V41 tủ
9Biển báo tên tủQuy định tại Chương V41 tủ
10Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35mm2-CadisunQuy định tại Chương V160m
11Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x10mm2-CadisunQuy định tại Chương V145m
12Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16mm2-CadisunQuy định tại Chương V100m
13Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x2,5mm2-CadisunQuy định tại Chương V150m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Quy định tại Chương V0,16km/dây
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Quy định tại Chương V0,395km/dây
16Dây thép phi 4mmQuy định tại Chương V25m
17Ống thép phi 60mm dày 2mmQuy định tại Chương V3cây
18Dây thép buộc 2mmQuy định tại Chương V50m
19Tăng đơ cápQuy định tại Chương V4cái
20Bong treo bảo vệ cápQuy định tại Chương V50cái
21Vít sắt nở gắn tườngQuy định tại Chương V50cái
22Chuyển tủ công tơ cũQuy định tại Chương V1công
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định tại Chương V41 sợi, 1 ruột
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngQuy định tại Chương V2vị trí
25Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Quy định tại Chương V8vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.361.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 (xây dựng dân dụng)Tài liệu kèm theo:Văn bằng tốt nghiệp đại học;Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu53
3 Công nhân kỹ thuật 15 Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người (kèm theo văn bằng chứng chỉ của công nhân)Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 80L1
2 Máy trộn bê tông 250L1
3 Máy cắt gạch, đá 1,7kw2
4 Máy hàn 23 KW2
5 Máy khoan 2,5kw2
6 Khoan cầm tay 0,5kW4
7 Ô tô 5 tấn1
8 Máy nén khí 360m3/h1
9 Tời điện 5T1
10 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->