Gói thầu: Gói thầu số 2 ( tiểu hạng mục 2): Thi công xây dựng + Thuế tài nguyên và phí môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900290-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 2 ( tiểu hạng mục 2): Thi công xây dựng + Thuế tài nguyên và phí môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210863902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:04:00 đến ngày 2021-09-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,586,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.379518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75903E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.110.441.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Chỉ huy trưởng công trườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đo đạc bản đồ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)."
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)."
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 25 tấn. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 10 tấn. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu từ 0,8 đến 1,25 m3.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >= 250 lít. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 7 đến 12 tấn. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế thị xã Đông Triều
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2 ( tiểu hạng mục 2): Thi công xây dựng + Thuế tài nguyên và phí môi trường
Vùng sản xuất tập trung Hoa, cây cảnh tại thôn Quảng Mản-Đồng Đò, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều; Hạng mục hạ tầng, dùng chung ( Đường giao thông nội đồng, mương tưới tiêu thủy lợi nội đồng ). Phân kỳ thực hiện năm 2021 bao gồm: Tiểu hạng mục 1: Hạ tầng dùng chung ( Đường giao thông nội đồng, mương tưới tiêu thủy lợi nội đồng tuyến 1 + Đường giao thông nội đồng, mương tưới tiêu thủy lợi nội đồng tuyến 2+Mương tưới tiêu nội đồng 2); Tiểu hạng mục 2: Hạ tầng dùng chung ( Đường giao thông nội đồng tuyến 5+Đường giao thông nội đồng, mương tưới tiêu thủy lợi nội đồng tuyến 6 + Đường giao thông nội đồng tuyến 7)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thị xã Đông Triều , địa chỉ: Khu 4-phường Đông Triều - thị xã Đông Triều - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Phòng Kinh Tế thị xã Đông Triều, thị xã Đông Triều , tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH xây dựng Đạt Khoa - ĐC: khu 2 Phường Đức Chính- thị xã Đông Triều. Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế thị xã Đông Triều. ĐC phường Đông Triều - thị xã Đông Triều. Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng O.M.D – Địa chỉ: Số 11- khu Mễ Xá 2, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Đông Triều – Địa chỉ: 136 đường Nguyễn Bình, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thị xã Đông Triều , địa chỉ: Khu 4-phường Đông Triều - thị xã Đông Triều - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Phòng Kinh Tế thị xã Đông Triều, thị xã Đông Triều , tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hạng III còn hiệu lực. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Phòng Kinh Tế thị xã Đông Triều, thị xã Đông Triều , tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh Tế thị xã Đông Triều, phường Đông Triều , thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 670 079 Fax: 02033 670 079 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Đình Thắng – Trưởng phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh Tế thị xã Đông Triều, phường Đông Triều , thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 670 079 Fax: 02033 670 079
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kinh Tế thị xã Đông Triều - ĐC: Phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. - SĐT: 02033 670 079
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông nội đồng tuyến 5
1Nạo vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0042100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V3,0042100m3
3Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1739100m3
4Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1739100m3
5Sản xuất đất để đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8651100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ để đắp, ôtô 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8651100m3
7Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0753100m3
8Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,9063100m3
9Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4955100m2
10Ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5521100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V135,94m3
12Cống bi D500 qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7m
13Đế công D500Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
B Đường giao thông nội đồng, mương tưới tiêu thủy lợi nội đồng tuyến 6
1Nạo vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5253100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V3,5253100m3
3Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9952100m3
4Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9952100m3
5Sản xuất đất để đắp bằng máy đào 7,6746100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ để đắp, ôtô 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6746100m3
7Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7917100m3
8Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,1471100m3
9Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8505100m2
10Ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V9,559100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V172,06m3
12Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2063100m3
13Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6037100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,2213100m3
15Ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2128100m2
16Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,4708100m2
17Bê tông đáy mương, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1276m3
18Xây gạch tuynel 2 lỗ xây thành mương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5032m3
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,04m2
20Trát thành mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.049,216m2
21Ván khuôn thanh giằng, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1341100m2
22Cốt thép tấm đan, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1887tấn
23Bê tông tấm đan, thanh giằng, đá 1x2, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
24Lắp dựng tấm đan, thanh giằng86cái
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6026100m3
26Cống bi D500 qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14m
27Đế công D500Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
C Đường giao thông nội đồng tuyến 7
1Nạo vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7608100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V4,7608100m3
3Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6081100m3
4Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6081100m3
5Sản xuất đất để đắp bằng máy đào 12,6559100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ để đắp, ôtô 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,6559100m3
7Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1999100m3
8Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,3379100m3
9Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9557100m2
10Ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V17,1608100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V200,27m3
12Cống bi D500 qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Đế công D500Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
D Thuế tài nguyên
1Thuế tài nguyên1khoản mục
E Phí môi trường
1Phí môi trường1khoản mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.379518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75903E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.110.441.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 Chỉ huy trưởng công trườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc địa: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đo đạc bản đồ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)."1
2 Máy thủy bình Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)."1
3 Máy đầm rung tự hành trọng tải 25 tấn. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê1
4 Máy lu bánh thép Trọng tải 10 tấn. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê1
5 Máy đào dung tích gầu từ 0,8 đến 1,25 m3.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn >= 250 lít. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê2
7 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7 đến 12 tấn. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->