Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901162-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210868115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:58:00 đến ngày 2021-09-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,044,707,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có giá trị >= 1,4 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ định giá xây dựng.+ Bồi dững ngiệp vị chỉ huy trưởng công trình,+ Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ hoặc bồi dưỡng luật lao dộng,+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã tham gia Quản lý an toàn lao động công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn (cóc) >=1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bêtông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Xây mới tường rào Trường TH Lê Lợi; Trường MN An Lộc và nâng cấp, sửa chữa Trường TH Phú Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ , địa chỉ: số 37, đường số 2, tổ 2, ấp Núi Tung, xã Suối Tre, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH XD Phúc Gia Huy. - Công ty TNHH Phú Khánh Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. - Công ty TNHH XD Duy Khánh Hưng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. - Công ty TNHH XD Duy Khánh Hưng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ , địa chỉ: số 37, đường số 2, tổ 2, ấp Núi Tung, xã Suối Tre, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ, Số 37, đường số 2, tổ 2, kp. Núi Tung, P. Suối Tre, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI HÀNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,344m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,156m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,058m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,558m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,089100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,994m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,744m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,663m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,216100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,123tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,216tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,616m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,924m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,392100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,182tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,165tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,116100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,48m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,294100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,125m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V53,12m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,6m2
26Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,12m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V73,6m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V126,72m2
29Gia công hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,72m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,72m2
31Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,72m2
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,932100m2
B XÂY MỚI HÀNG RÀO BAO QUANH TRƯỜNG MẦM NON AN LỘC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,84m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,96m2
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoYêu cầu kỹ thuật theo chương V153,219m2
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,446m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,157m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V8m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,76m2
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,131m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,648m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,648m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V94,74m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2m
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2m
14Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,221tấn
15Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,221tấn
16Ốp tôn bảng hiệuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Chi tiết
17Chữ mica bảng hiệu tên trườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,76m2
19Gia công hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,752m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,76m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,552100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,123m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,082m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,304m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,2m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,442100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,686100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,372tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,229tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,12tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,386m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1100m2
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,343100m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,51m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,925m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,584m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V336,96m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V893,76m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V441,56m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V279,7m
42Đắp chóp nón đầu cột hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V92cột
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V169,254m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.672,28m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.672,28m2
46Gia công hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V136,8m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V136,8m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V136,8m2
49Vẽ trang trí tường rào phía trướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V140,6m2
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,236100m2
C SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ BÌNH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,15m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,745m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,04m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,746m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,861m3
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,272tấn
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V204m2
10Tháo dỡ máng xối cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,974m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,224m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,141100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,56m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,112100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,124tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,321m3
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,87m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,87m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,754m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,6m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V94,545m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,7m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,86m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,985m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,985m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V3m2
32Cung cấp cửa nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,8m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,8m2
34Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn mạ màu dày 4.5demYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,04100m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,244tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,244tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,62m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,426100m2
39Cung cấp lắp dựng máng xối tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V1TB
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4hộp
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
46Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V82m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
54Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
57Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (bằng inox)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt hộp đựng xà phòng (bằng inox)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
59Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
60Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt giá treo quần áoYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
62Cung cấp lắp đặt vòi rửa inox D=21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
63Cung cấp lắp đặt van đồng D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
64Hút hầm tự hoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
65Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,53m2
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,224m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,224m3
68Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V63m2
69Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,524m3
70Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1tấn
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,53m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,53m2
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,41m3
74Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 500x500Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63m2
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,135tấn
77Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,135tấn
78Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,142tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,735m2
80Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,848m2
81Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,35m2
82Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,02m3
83Phá dỡ móng các loại, móng đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,175m3
84Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,671m3
85Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,396m3
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,242m3
87Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,12m2
88Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,848m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,12m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,12m2
91Chữ mica bảng hiệu tên trườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,848m2
93Gia công hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,77m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,848m2
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,54m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,344m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,248m3
98Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,058100m2
99Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,102tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,188tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,164tấn
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,805m3
105Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,373100m2
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m3
107Cung cấp đất đắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V14m3
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,183m3
109Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,518m3
110Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,473m3
111Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,888m3
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,84m2
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,56m2
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,83m2
115Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,4m
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V100,23m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V100,23m2
119Gia công hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,12m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,12m2
121Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,12m2
122Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,245100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có giá trị >= 1,4 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ định giá xây dựng.+ Bồi dững ngiệp vị chỉ huy trưởng công trình,+ Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ hoặc bồi dưỡng luật lao dộng,+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).53
2 Giám sát thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).53
3 Quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã tham gia Quản lý an toàn lao động công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
5 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công 7 + Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn (cóc) >=1 Kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy đầm dùi 1,5 Kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn bêtông >= 250l Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Tời kéo Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->