Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860711-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210860659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:56:00 đến ngày 2021-09-11 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,954,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.326628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221104E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đường giao thông, kè, cống thoát nước, công trình giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.268.337.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi hoặc giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường Khánh Thành - Khánh Công (đoạn từ cống Bà Kỳ và cống ông Hương đến đường Bái Đính - Kim Sơn)
22 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Công nghệ Nền móng Ninh Bình. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do UBND huyện Yên Khánh quyết định thành lập.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu có thể đính kèm bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo Chương V751,46m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo Chương V41,7479100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo Chương V7,6011100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo Chương V4,4498100m2
5Cắt kheChi tiết theo Chương V83,6510m
6Gỗ đệm chèn khe giãnChi tiết theo Chương V0,16m3
7Ma tít nhựa đườngChi tiết theo Chương V0,38m3
8Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIChi tiết theo Chương V0,6956100m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChi tiết theo Chương V3,437m3
10Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo Chương V2,2744100m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChi tiết theo Chương V11,9705m3
12Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo Chương V25,4391100m3
13Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChi tiết theo Chương V29,4985m3
14Cày xới mặt đường cũChi tiết theo Chương V11,2773100m2
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết theo Chương V11,2773100m2
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V1,7613100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V0,0927100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V41,3412100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V2,1759100m3
20Mua đất đá hỗ hợp về đắpChi tiết theo Chương V5.382,0622m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V11,9246100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V0,6276100m3
23Mua đất đá hỗ hợp về đắpChi tiết theo Chương V1.590,0248m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo Chương V194,37m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo Chương V52,6665100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo Chương V52,6665100m3/1km
27Vận chuyển vật liệu đường cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo Chương V1,9437100m3
28Vận chuyển vật liệu đường cũ bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo Chương V1,9437100m3/1km
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V67,97m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V3,0822100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V2,8089tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V1,4397tấn
33Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chi tiết theo Chương V17,23m3
34Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Chương V19,36m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chi tiết theo Chương V377,98m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V1.107,39m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChi tiết theo Chương V29,0872100m2
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo Chương V114,86m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo Chương V354,36100m
40Ống nhựa D70Chi tiết theo Chương V304,92m
41Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChi tiết theo Chương V0,3402100m2
42Thi công tầng lọc bằng cátChi tiết theo Chương V0,0964100m3
43Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết theo Chương V0,0548100m3
44Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chi tiết theo Chương V0,0302100m3
45Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo Chương V128,68m2
46Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo Chương V2,7347100m3
47Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V2,7347100m3
48Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo Chương V941,99m3
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo Chương V299,59m3
50Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo Chương V193,8m3
51Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo Chương V98,97m2
52Ống nhựa D70Chi tiết theo Chương V497,8m
53Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChi tiết theo Chương V0,4716100m2
54Thi công tầng lọc bằng cátChi tiết theo Chương V0,1336100m3
55Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết theo Chương V0,076100m3
56Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chi tiết theo Chương V0,0419100m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V24,2368100m3
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V127,562m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V16,4543100m3
60Mua đất đá hỗn hợp về đắpChi tiết theo Chương V2.028,9797m3
61Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo Chương V77,52100m
62Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo Chương V19,21m3
63Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo Chương V9,85m3
64Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Chương V10,03m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V1,05m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V0,0736tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V0,0955100m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V180,11m2
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V0,3716100m3
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V1,956m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V0,2412100m3
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo Chương V2,96m3
73Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chi tiết theo Chương V14cây
74Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chi tiết theo Chương V14gốc cây
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V0,14100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V0,14100m3
77Mua đất đá hỗn hợp về đắpChi tiết theo Chương V17,2634m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo Chương V0,14100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo Chương V0,14100m3/1km
80Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChi tiết theo Chương V37,8m2
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo Chương V124cấu kiện
82Sơn trắng - đỏ phản quangChi tiết theo Chương V54,56m2
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng)Chi tiết theo Chương V2,85m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChi tiết theo Chương V0,3844100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chi tiết theo Chương V0,2889tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V0,62m3
87Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChi tiết theo Chương V11cái
88Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChi tiết theo Chương V2cái
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V0,32m3
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V3,24m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết theo Chương V1,08m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V1m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V0,0904100m2
94Sơn trắng - đỏ phản quangChi tiết theo Chương V11,57m2
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo Chương V7cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo Chương V0,92m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnChi tiết theo Chương V0,0441100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChi tiết theo Chương V0,0811tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChi tiết theo Chương V0,0449tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo Chương V7cấu kiện
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo Chương V2,44m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo Chương V0,2587100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo Chương V0,117tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo Chương V0,0993tấn
11Quét nhựa bitum nguội vào tườngChi tiết theo Chương V2,838m2
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChi tiết theo Chương V4,71m2
13Mattít nhựa nóngChi tiết theo Chương V0,008m3
14Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựaChi tiết theo Chương V11,64m
15VXM M100 mối nốiChi tiết theo Chương V0,038m3
16Xây tường cánh gạch VXM M75Chi tiết theo Chương V0,52m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V1,55m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo Chương V0,0373100m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V4,81m2
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo Chương V0,93m3
21Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo Chương V5m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V0,1197100m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V0,63m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V0,0084100m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V0,044m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V0,0854100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo Chương V0,0088100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo Chương V0,0088100m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo Chương V0,05100m3
30Vận chuyển cống cũ bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo Chương V0,05100m3/1km
31Ống nhựa F30 đặt vào lỗ chờ để cẩu cốngChi tiết theo Chương V4,2m
32Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo Chương V4,9088100m
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chi tiết theo Chương V13đoạn ống
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo Chương V0,1153tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng)Chi tiết theo Chương V2,73m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo Chương V0,6735100m2
37Mối nối gạch xây vữa M100Chi tiết theo Chương V0,22m3
38VXM M100 mối nốiChi tiết theo Chương V0,26m3
39Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Chi tiết theo Chương V5,62m3
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Chương V10,36m3
41Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo Chương V3,06m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo Chương V15,69m2
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo Chương V4,33m3
44Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo Chương V11,6100m
45Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo Chương V7m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V0,175100m3
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V0,9208m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V0,2624100m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V1,3812m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V0,3415100m3
51Mua đất đá hỗn hợp về đắpChi tiết theo Chương V42,1104m3
52Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo Chương V0,08100m3
53Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V0,08100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo Chương V0,5204100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo Chương V0,5204100m3/1km
56Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chi tiết theo Chương V0,0328tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chi tiết theo Chương V1,1598tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mmChi tiết theo Chương V0,0178tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo Chương V6,83m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngChi tiết theo Chương V0,5764100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V1,69m3
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo Chương V0,99m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V0,1763tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo Chương V2,92m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V0,174100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V0,131tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V1,23m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móngChi tiết theo Chương V0,0256100m2
69Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo Chương V0,41m3
70Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo Chương V1,95m3
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo Chương V0,56m3
72Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo Chương V0,72m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo Chương V8cấu kiện
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V1,4m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượtChi tiết theo Chương V0,13100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt DChi tiết theo Chương V0,1619tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt DChi tiết theo Chương V0,0195tấn
78Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo Chương V2,03m3
79Quét nhựa bitum nguội vào tườngChi tiết theo Chương V2,45m2
80Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo Chương V1,7m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V0,0102tấn
82Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo Chương V1,16m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V0,05m3
84Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 100mmChi tiết theo Chương V0,0136100m
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V2,72m2
86Xây tường cánh gạch VXM M75Chi tiết theo Chương V1,39m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V0,56m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo Chương V0,0097100m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V6,28m2
90Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo Chương V0,28m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột,dàn van, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V0,15m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V0,27m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V0,0045tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V0,0347tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V0,0012tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V0,0312tấn
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V0,0288100m2
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V0,027100m2
99Sản xuất cửa van phẳngChi tiết theo Chương V0,2562tấn
100Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chi tiết theo Chương V0,2562tấn
101Cao su củ tỏi P45Chi tiết theo Chương V3,89m
102Cao su tấm dày 14mmChi tiết theo Chương V0,09m2
103Vít chìmChi tiết theo Chương V30cái
104Bulong M40x250Chi tiết theo Chương V1cái
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V8,77m2
106Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo Chương V0,3264tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V4,68m2
108Vít nâng V2Chi tiết theo Chương V1bộ
109Bơm nước ban đầuChi tiết theo Chương V2ca
110Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo Chương V0,1812100m3
111Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V0,1812100m3
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V0,1667100m3
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V0,8775m3
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V0,155100m3
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V0,816m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V0,4105100m3
117Mua đất đá hỗn hợp về đắpChi tiết theo Chương V8,8537m3
118Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo Chương V0,1812100m3
119Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo Chương V15m3
120Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo Chương V0,3132100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo Chương V0,3132100m3/1km
122Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo Chương V8,15100m
123Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chi tiết theo Chương V0,064tấn
124Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chi tiết theo Chương V4,5492tấn
125Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mmChi tiết theo Chương V0,0617tấn
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo Chương V32,48m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngChi tiết theo Chương V1,5202100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V5,72m3
129Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo Chương V8,09m3
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V0,4234tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo Chương V6,93m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V0,4362100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V0,4216tấn
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V5,59m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móngChi tiết theo Chương V0,0853100m2
136Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo Chương V1,35m3
137Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo Chương V5,77m3
138Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo Chương V1,59m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V0,3m3
140Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo Chương V1,35m3
141Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo Chương V4,47m3
142Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo Chương V3,87m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo Chương V6,57m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản vượtChi tiết theo Chương V0,1833100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V1,7742tấn
146Quét nhựa bitum nguội vào tườngChi tiết theo Chương V5,18m2
147Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo Chương V7,1m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V0,0368tấn
149Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo Chương V4,11m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V0,19m3
151Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 100mmChi tiết theo Chương V0,0968100m
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V2,01m2
153Xây tường cánh gạch VXM M75Chi tiết theo Chương V3,94m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V3m3
155Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo Chương V0,0296100m2
156Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V15,55m2
157Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo Chương V0,28m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột,dàn van, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V0,29m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V0,92m3
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V0,0091tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V0,0694tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V0,0039tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V0,0989tấn
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V0,0576100m2
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V0,0984100m2
166Sản xuất cửa van phẳngChi tiết theo Chương V0,656tấn
167Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chi tiết theo Chương V0,656tấn
168Cao su củ tỏi P45Chi tiết theo Chương V9,74m
169Cao su tấm dày 14mmChi tiết theo Chương V0,32m2
170Vít chìmChi tiết theo Chương V88cái
171Bulong M40x250Chi tiết theo Chương V2cái
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V20,66m2
173Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo Chương V0,7569tấn
174Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V10,52m2
175Vít nâng V2Chi tiết theo Chương V2bộ
176Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo Chương V0,1831100m3
177Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V0,1831100m3
178Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V0,5367100m3
179Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V2,8245m3
180Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V0,2195100m3
181Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V1,155m3
182Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V0,8422100m3
183Mua đất đá hỗ hợp về đắpChi tiết theo Chương V34,1939m3
184Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo Chương V0,1831100m3
185Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo Chương V30m3
186Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo Chương V0,531100m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo Chương V0,531100m3/1km
188Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo Chương V31,325100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.326628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221104E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đường giao thông, kè, cống thoát nước, công trình giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.268.337.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi hoặc giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bàn ≥ 1,0kW2
2 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,5kW2
3 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay2
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5,0 kW2
7 Máy đào Máy đào ≥ 0,5 m31
8 Máy đào ≥ 0,8 m3 Máy đào ≥ 0,8 m31
9 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi ≥ 9 tấn1
10 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn1
11 Máy ủi Máy ủi ≥ 108 CV1
12 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
13 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
14 Ô tổ tự đổ Ô tổ tự đổ ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->