Gói thầu: Thi công xây dựng 04 Trường trung học cơ sở: Tân Nghĩa, Gia Hiệp, Đinh Trang Hòa 1 và Bảo Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 04 Trường trung học cơ sở: Tân Nghĩa, Gia Hiệp, Đinh Trang Hòa 1 và Bảo Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:50:00 đến ngày 2021-09-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,171,065,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6171065101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.270540264E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 18.500.000.000 VND.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần khối lượng tương ứng với phần công việc đảm nhận.HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Đã từng phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu; có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cưa gỗ 1,3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy đào ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng ≥4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Cần trục ô tô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Vận thăng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng 04 Trường trung học cơ sở: Tân Nghĩa, Gia Hiệp, Đinh Trang Hòa 1 và Bảo Thuận Xây dựng 04 trường Trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia: Tân Nghĩa, Gia Hiệp, Đinh Trang Hòa 1 và Bảo Thuận, huyện Di Linh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh
- SĐt: 02633.870336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS TÂN NGHĨA | |||
| B | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| C | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,097 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,411 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,496 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,148 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng đá + bậc cấp công trình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,928 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,933 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60,775 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,31 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,843 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,644 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,785 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,737 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,148 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,638 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,802 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,558 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,461 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,934 | tấn |
| 19 | Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 - phần chìm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,957 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 PCB40 - phần nổi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,761 | m3 |
| 21 | Đào đất móng bồn hoa + bục giảng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,75 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Bê tông lót móng bồn hoa + bục giảng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,654 | m3 |
| 23 | Xây móng bồn hoa + bục giảng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,746 | m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,547 | 100 m3 |
| 25 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,55 | 100 m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,154 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,154 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,611 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,61 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,61 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 31 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54,287 | m3 |
| 32 | Bê tông nền hè quanh nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - xoa mặt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,029 | m3 |
| 33 | Láng nền không đánh màu chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 - kẻ roong tạo nhám | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,1 | m2 |
| D | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,84 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,599 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,1 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,278 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,267 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,842 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,799 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,244 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,474 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,641 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,485 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,558 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,65 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,851 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2_tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,57 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,955 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,432 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,469 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,483 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,648 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,195 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,35 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,051 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,339 | 100 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,973 | 100 m2 |
| 26 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PBC40 đá 1x2 tầng 2 + tầng mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 75,631 | m3 |
| 27 | Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 PBC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,184 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,606 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,314 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,692 | 100 m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,755 | 100 m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,269 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,639 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,752 | tấn |
| 35 | Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 58,747 | m3 |
| 36 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,841 | m3 |
| 37 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,998 | m3 |
| 38 | Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 61,381 | m3 |
| 39 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,554 | m3 |
| 40 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,401 | m3 |
| 41 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,882 | m3 |
| 42 | Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,531 | m3 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt vách compact dày 12mm cao 2.5 m ( đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,35 | m2 |
| 44 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can, cầu thang, khung sắt bảo vệ cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,009 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thép, lan can, cầu thang, khung sắt bảo vệ cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,009 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 129,501 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,919 | 100 m2 |
| 48 | Sản xuất, cung cấp lắp dựng cửa đi hệ nhôm 2mm, kính cường lực dày 8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79,52 | m2 |
| 49 | Sản xuất, cung cấp lắp dựng cửa sổ hệ nhôm 1,4mm, kính cường lực dày 8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 123,99 | m2 |
| E | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,506 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,009 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,009 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 186 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,357 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90x3mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,445 | 100 m |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa 135 D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 51 | cái |
| 8 | Móc giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 51 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác inox 304 D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| F | 4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,05 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường trong nhà, gạch Ceramic 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 91,65 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 901,135 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,01 | m2 |
| 5 | Ốp gạch tường vệ sinh gạch Ceramic 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45,9 | m2 |
| 6 | Ốp gạch Ceramic 250x400mm vào thành bục giảng vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,56 | m2 |
| 7 | Lát bậc tam cấp gạch Granite nhám 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39,494 | m2 |
| 8 | Mài mũi bậc tam cấp, cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 90,2 | m |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 59,088 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 696,373 | m2 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 894,543 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 86,451 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 55,093 | m2 |
| 14 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 65,016 | m2 |
| 15 | Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PBC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 374,228 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, cạnh cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 378,154 | m2 |
| 17 | Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 839,1 | m2 |
| 18 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 454,612 | m2 |
| 19 | Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,827 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 168,982 | m2 |
| 21 | Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,491 | lít |
| 22 | Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 193,24 | m |
| 23 | Đắp phào trang trí vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 201,4 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 894,543 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.368,721 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.093,428 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 541,063 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.263,264 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.634,491 | m2 |
| G | 5. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,425 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,355 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,59 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/D20mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/D20mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/20mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/25mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20/25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/20/32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25/32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/25/40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/25mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 40mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi đơn LAVABO | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt LAVABO | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi đồng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá phẳng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao tự động | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đăt Phễu thu tràn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa Inox đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đăt Rắc co Inox ( nối mềm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,285 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100 m |
| 48 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đăt Cút thu 135 D90/60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đăt Cút thu 135 D60/42 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đăt Cút 90 D60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đăt tê nhựa 45/D114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đăt tê nhựa 45/D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đăt Tê nhựa 45/D60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đăt Tê thu D114/90/114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đăt Tê thu D114/60/114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đăt Tê thu D90/60/90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đăt Tê nhựa 90/D114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đăt Tê nhựa 90/D60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt xi phông chai | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đăt Xi phông tiểu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 65 | SXLD móc giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt Nút thông tắc D114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| H | 6. BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,243 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,692 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,949 | m3 |
| 4 | Xây tường bể tự hoại, hố ga, mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,654 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,062 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,09 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,7 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại, hố ga | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,7 | m2 |
| 11 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,21 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc than củi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 3x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 5x7 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 16 | Thi công lớp bê tông đục lỗ dày 50 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,046 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,219 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,219 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,219 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| I | 7. MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,589 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,808 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,014 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,045 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,463 | m3 |
| 6 | Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 151,077 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,829 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,512 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,015 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 143 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,113 | 100 m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,475 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt Van khóa D32 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút nhựa D32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa D32/25 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,535 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,899 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9 | m3 |
| J | 8. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 90 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm tường ): 220V-16A ( đế âm + mặt nạ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 66 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm nền ): 220V-16A ( đế âm + mặt nạ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 108 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn: 220VAC - 10A ( Đế âm + mặt nạ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn: 220VAC - 10A ( Đế âm + mặt nạ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt DIMMER quạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | hộp |
| 9 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 70W, 3 cánh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P - 32A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P - 40A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P - 100A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P - 150A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P - 250A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 410 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 212 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 106 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 92 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 658 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 469 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.900 | m |
| 29 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 106 | m |
| 30 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | m |
| 31 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 329 | m |
| 32 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 985 | m |
| K | 9. PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 2 | Dây đồng bọc 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | m |
| 3 | Dây đồng trần 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 4 | Bulong D16-320 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kẹp dừng cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Kẹp đỡ treo cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 8 | Long đền 50x50 dày 2,5mm d18 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Đào móng cột điện BTLT | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,448 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,646 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 8,5m bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cột |
| L | 10. PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cáp quang ( ngoài nhà) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 205 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.170 | m |
| 3 | Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng ( âm nền) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 93 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.170 | m |
| 6 | Lắp đặt Modem ADSL | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt HUBS 48 Ports | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt HUBS 8 Ports | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bộ phát Wifi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đồng bọc 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 11 | Đầu RJ45 kết nối HUBS nối ổ cắm mạng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 220 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ổ cắm mạng điện thoại ( âm nền) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 205 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cáp điện thoại Inside 4x0,65mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 397 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa cứng d20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 192 | m |
| 15 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 6 cổng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đồng bọc 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| M | 11. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào hệ thống nối đất bằng máy đào 0,4m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,282 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,282 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv = 50m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | m |
| 5 | Dây dẫn sét đồng bọc 70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 6 | Gia công cấu kiện cột thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Kẹp, Cọc sắt tròn mạ đồng D16-2,4m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 10 | Lắp đặt đai kẹp cáp vào cột bằng INOX | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cáp thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 12 | Lắp đặt Tăng đơ cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 13 | Đế lắp cột thép - giá đỡ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kẹp ống nhựa vào tường, mái tôn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| N | TRƯỜNG THCS GIA HIỆP | |||
| O | XÂY DỰNG KHỐI 14 PHÒNG HỌC | |||
| P | I/ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,928 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,529 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26,199 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,615 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào để đắp) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,43 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,686 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57,37 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,704 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,457 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,834 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,973 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,99 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,158 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,233 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,172 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,592 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,676 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,434 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,127 | tấn |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,176 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39,168 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,369 | m3 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80,351 | m3 |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( Nền ram dốc) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,568 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,067 | 100 m2 |
| Q | II/ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,345 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,869 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,496 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 145,898 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,958 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,31 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,042 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,454 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,557 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,355 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,036 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,932 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,387 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,247 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,86 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,631 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,912 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,841 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,881 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,556 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,032 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,914 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 ????????????? | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 234,761 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,168 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,673 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,092 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,085 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,681 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,479 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,59 | tấn |
| 31 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 55 dày 2mm, kính trắng cường lực 8ly và phụ kiện chốt khóa, lề) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87,36 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính, vách nhôn kính (nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính trắng cường lực 8ly và phụ kiện chốt khóa, lề) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 217,619 | m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,65 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87,36 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 107,52 | m2 |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can bằng thép ống mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,143 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,232 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,143 | tấn |
| R | III/ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,318 | 100 m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,098 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,098 | tấn |
| S | IV/ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 640,372 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,6 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.614,546 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 531,257 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 496,232 | m2 |
| 6 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m2 |
| 7 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.285,99 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 258,46 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 412,12 | m2 |
| 10 | Trát tay vịn cầu thang, lan can vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,002 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 65,025 | m2 |
| 12 | Lát bậc tam cấp gạch Granit 60x60cm nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 175,648 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Granit 60x60cm nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.307,808 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 60x10cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 49,816 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 640,372 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.614,546 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 724,677 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.741,317 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 640,372 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.614,546 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 724,677 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.741,317 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 332,556 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 170,889 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 552,79 | m |
| 26 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,32 | m |
| T | V/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 114 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bảng 18W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp 18W, loại đèn sát trần có chụp D200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 3 chấu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.836 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 420 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 260 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.198 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ (automat, ổ cắm, công tắc) 60x120mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 78 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, 150x150x56mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | hộp |
| 16 | Box rẽ nhánh âm trần, âm sàn, âm tường ( 3 nhánh, 4 nhánh) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 3 cánh, công xuất 70W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,043 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,043 | 100 m3 |
| 24 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 26 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 28 | Dây dẫn tiếp địa bằng đồng trần 11mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 29 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | mối |
| 30 | Ốc xiết cáp bằng đồng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| U | VI/ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu+Cầu chắn rác inox, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90x2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,71 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| V | VII/ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,127 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,127 | 100 m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cọc |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 5 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Cột thu sét ống STK D60/40, L=4m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 8 | Dây dẫn sét, cáp đồng trần 70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 9 | Dây tiếp địa, cáp đồng trần 100mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38 | m |
| 10 | Kim thu sét tiên đạo Stormaster ESE 50; bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=76m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đai xiết INOX kẹp dây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 12 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | mối |
| 13 | Ốc xiết cáp bằng đồng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 14 | Hộp nối kiểm tra điện trở đất | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bột giảm điện trở | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | kg |
| 16 | Tăng đơ Þ6 dài 10m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| W | VIII/ HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu dò khói bán kính 4-4,5m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Tủ + Bình chữa cháy CO2 MFZ4 (5kg/ bình) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn chớp báo sự cố kèm ắc quy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm kèm ắc quy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 9 | Bộ nội quy tiêu lệnh + bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây tín hiệu báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 550 | m |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| X | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH ĐÃ BỊ XUỐNG CẤP | |||
| Y | I. PHẦN THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 102,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 228,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 676 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 474,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,321 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 49,254 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 105,92 | m3 |
| 8 | Xúc hỗn hợp xà bần, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,552 | 100 m3 hỗn hợp xà bần |
| 9 | Vận chuyển hỗn hợp xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,552 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển hỗn hợp xà bần 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,552 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| Z | XÂY DỰNG GIẾNG KHOAN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| AA | I.GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | m khoan |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,072 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 200mm dày 6,6mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm dày 3,0mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều D34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao D34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 10 | Sản xuất mặt bích rỗng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,039 | tấn |
| 11 | Lắp các loại mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,039 | tấn |
| 12 | Dây cáp bọc nhựa D6 treo máy bơm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| 13 | Mua và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 4 inch công suất 2,0 HP | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bu lông d16 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| AB | II. HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% đào thủ công) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,569 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% đào máy) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,951 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,352 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,368 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,71 | m3 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 254,544 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,2 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,393 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,598 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 188 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,705 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,705 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AC | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC VÀ HỆ THỐNG PCCC | |||
| AD | I. BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% đào máy) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,621 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II (10% đào thủ công) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,122 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,292 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,628 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,092 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,683 | tấn |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,094 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,565 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,799 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,516 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,406 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,634 | tấn |
| 16 | Gioăng mạch ngừng thi công tường ( Waterstop) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,2 | m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,016 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,365 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,366 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 20 | Ổ khóa + bản lề chôn vào bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Sản xuất Nắp thăm bể | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,079 | tấn |
| 22 | Lắp dựng Nắp thăm bể | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,079 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,616 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 113,68 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm Sika mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 41,86 | m2 |
| 26 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 165,49 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 112,615 | m2 |
| 28 | Thang lên bể bằng Inox | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| AE | II. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt loa báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 2 | Lắp đặt đèn chớp báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 3 | Trung tâm báo cháy 06 Zone | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ nội quy tiêu lệnh + bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 243 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây tín hiệu 4cx0.75mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.810 | m |
| 7 | Máy bơm điện chữa cháy Q55m3/h, H 30m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm dầu chữa cháy Q55m3/h, H 30m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cuộn dây chữa cháy D65; l=30m+ ngàm nối | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cuộn |
| 10 | Lăng chữa cháy D65 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II ( 10% đào thủ công) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,82 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( 90% đào máy) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,973 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,111 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100 m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,081 | 100 m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,277 | m3 |
| 18 | Lắp đặt van STK 1 chiều 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van STK 2 chiều 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100x3.6mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,47 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt cút tráng kẽm D100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê tráng kẽm D100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt lupe tráng kẽm D100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Công tắc khởi động bằng áp lực đường ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 3x16+1x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 28 | Tủ chứa 02 cuộn dây chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| AF | III. NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,073 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,067 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,144 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,073 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,067 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,144 | tấn |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,405 | 100 m2 |
| 9 | Sơn dặm vá mối hàn bằng sơn nhũ trắng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 10 | Cung cấp cửa đi sắt kính ( sắt hộp mạ kẽm, kính trắng 5ly và phụ kiện, sơn dầu hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,677 | m2 |
| 11 | Ổ khóa bấm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| AG | TRƯỜNG THCS ĐINH TRANG HÒA 1 | |||
| AH | XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| AI | I/ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,25 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,058 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,482 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,079 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,435 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,542 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,544 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,35 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,078 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,616 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,317 | 100 m3 |
| 14 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,148 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,148 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,148 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 17 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,061 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,949 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,201 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,377 | tấn |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,99 | m3 |
| AJ | II/ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,472 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,624 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,103 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,205 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,909 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,565 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,317 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,034 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,856 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,347 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,82 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,094 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54,268 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,505 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,517 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,09 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,423 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,351 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,159 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,333 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,404 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,484 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,413 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,493 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,586 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,668 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,355 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,182 | m3 |
| 34 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,891 | m3 |
| 35 | Xây hộp KT, bục giảng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,957 | m3 |
| 36 | Xây hộp KT, bục giảng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,883 | m3 |
| 37 | SXLD cửa đi 02 cánh, khung nhôm dày 2 mm, kính dày 8ly cường lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,4 | m2 |
| 38 | SXLD vách kính cố định kết hợp cửa lật 02 cánh, cửa sổ, khung nhôm dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 73,4 | m2 |
| 39 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,389 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 68 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 52,16 | m2 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,52 | m3 |
| 43 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,586 | m3 |
| AK | III/ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,956 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,171 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,171 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,987 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,44 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,102 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| AL | IV/ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite ≤ 0,09m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 55,23 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 289,878 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 738,87 | m2 |
| 4 | Trát chân móng ngoài nhà, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,6 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 94,49 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 154,952 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 227,772 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,14 | m2 |
| 9 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 529,8 | m2 |
| 10 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100,196 | m2 |
| 11 | Trát lanh tô, lam ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 142,199 | m2 |
| 12 | Trát lanh tô, lam trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,806 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 305,4 | m |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 573,6 | m2 |
| 15 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,95 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,446 | m2 |
| 17 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,6 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,6 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 109,75 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng Sika | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 109,75 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 289,878 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 679,32 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 429,487 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 892,868 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.572,188 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 719,365 | m2 |
| 27 | Đắp hình bánh ú bằng vữa xi măng mác 75 trang trí lan can | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43 | Cái |
| 28 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng inox D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,2 | md |
| 29 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can ram dốc bằng inox D34 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,227 | md |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,029 | 100 m2 |
| AM | V/ PHẦN ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x56 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần 53W, đường kính cánh 45cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt DIMER quạt đảo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiều | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 625 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 650 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Box rẽ nhánh âm trần, sàn, tường (3 nhánh, 4 nhánh) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 58 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ aptomat 2 - 4 đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ aptomat 4 - 8 đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | Bình |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 25 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Bảng |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3,0 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,07 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| AN | VI/ PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 440 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính 8 line | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 88 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 440 | m |
| 4 | Lắp đặt bộ chia mạng 48 port | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt model ADSL | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đồng bọc 25 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| AO | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| AP | I/ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35,234 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,971 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,025 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,889 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,522 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,325 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,787 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,766 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,204 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,405 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,708 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,648 | 100 m3 |
| 13 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,801 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,801 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,801 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,669 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,951 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,184 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,356 | tấn |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,178 | m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,637 | m3 |
| AQ | II/ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,144 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,996 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,627 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,163 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,81 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,151 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,622 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,716 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,297 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,196 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,22 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,973 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,961 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,06 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,063 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,814 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,134 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,652 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,288 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,146 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,23 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,384 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,942 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,297 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,353 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,153 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,398 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35,066 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,422 | m3 |
| 30 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,818 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ, hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,911 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ, hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,811 | m3 |
| 33 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm, khung nhôm dày 2 mm, kính cường lực dày 8 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 58,94 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm, khung nhôm dày 1,4 mm, kính cường lực dày 8 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 65,84 | m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,321 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57,8 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,163 | m2 |
| AR | III/ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,978 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,017 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,017 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,067 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,35 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,078 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 9 | Máng tôn âm đoạn giao mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,8 | m |
| 10 | Trần thạch cao khung chìm (gồm nhân công, vật tư) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,49 | m2 |
| AS | IV/ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 89,1 | m2 |
| 2 | Trát chân móng, đà kiềng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,412 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 298,659 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 880,889 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,634 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 137,106 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,26 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 112,236 | m2 |
| 9 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 378,69 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng…ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 145,768 | m2 |
| 11 | Trát lanh tô, giằng…trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 41,321 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 61,896 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 301 | m |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,072m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44,325 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,25 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 398,482 | m2 |
| 17 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,41 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26,419 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 135,509 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng Sika | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 135,509 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 298,659 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 842,449 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 318,582 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 618,839 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.461,288 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 617,241 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng tấm compact HPL chống nước dày 18 mm (vách ngăn tiểu) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | m2 |
| 28 | Ke 304 V | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 29 | Tay vịn lan can inox 304, D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,4 | m |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,154 | 100 m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng lan can ram dốc inox 304, D34 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,032 | m |
| AT | V/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 480 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiều | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18w | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 18w | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần 53W, đường kính cánh 45cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng LED | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43 | bảng |
| 19 | Lắp đặt box rẽ nhánh âm trần, sàn, tường (3 nhánh, 4 nhánh) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 53 | bảng |
| 20 | Lắp đặt tủ aptomat phòng 2 - 4 đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ aptomat phòng 4 - 8 đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | Bình |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 24 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Bảng |
| 25 | Lắp đặt dimer quạt đảo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| AU | VI/ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,26 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,8 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3,0 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,52 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 3,0 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, dày 3,0 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, d21 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 18 | Van xoay đồng D34 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xi phong + bộ nhấn xả lavabo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xi phong + bộ nhấn xả tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Zaco lavabo, tiểu nam, xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | sợi |
| 26 | Lắp đặt vòi xả lạnh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| AV | VII/ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,153 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,809 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,957 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,77 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,502 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,188 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,289 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,041 | 100 m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,07 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,84 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,617 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 20 | Than làm tầng lọc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | kg |
| AW | VIII/ PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính 8 line | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt bộ chia mạng 8 port | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt model ADSL | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đồng bọc 25 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| AX | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| AY | I/ THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,84 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,964 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,708 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,149 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,064 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,052 | 100 m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung đài nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,239 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,239 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 63,897 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khoá bằng nhựa PVC D34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| AZ | II/ SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,956 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,075 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,398 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,75 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 55,325 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,301 | m3 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 332,445 | m2 |
| 8 | Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,415 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,283 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,422 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,306 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,201 | 100 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 107 | cái |
| 14 | Lắp đặt cống bê tông li tâm D400 (cống + công lắp) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | C.kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,206 | 100 m3 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,669 | m3 |
| BA | III/ CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (=10% khối lượng đào móng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,074 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% khối lượng đào móng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,187 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,709 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,998 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,807 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,87 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,374 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + trụ rào, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,171 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + trụ rào, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,205 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,636 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,154 | 100 m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,402 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,239 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,23 | tấn |
| 16 | Xây trụ bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,897 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,966 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,31 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54,314 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,84 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,8 | m |
| 22 | Sơn tạo gai trụ rào, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,48 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,144 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,84 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 105,984 | m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 63,7 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp song sắt hàng rào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 63,7 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 63,7 | m2 |
| BB | TRƯỜNG THCS BẢO THUẬN | |||
| BC | XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| BD | I/ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,191 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,559 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,524 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,233 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,416 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,007 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,613 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,321 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,106 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,406 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,582 | 100 m3 |
| 14 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,498 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,498 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,498 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 17 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,67 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,907 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,187 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,297 | tấn |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26,872 | m3 |
| BE | II/ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,184 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,328 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,985 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,19 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,195 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,21 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,854 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,416 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,059 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,289 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,954 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,819 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,328 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,622 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,126 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 52,238 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,273 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,375 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,122 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,567 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,387 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,171 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,333 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,259 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,218 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,359 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,022 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,386 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,022 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,374 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,661 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,521 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | m3 |
| 34 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,891 | m3 |
| 35 | Xây hộp KT, bục giảng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,658 | m3 |
| 36 | Xây hộp KT, bục giảng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,424 | m3 |
| 37 | SXLD cửa đi 02 cánh, khung nhôm dày 2 mm, kính dày 8ly cường lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,4 | m2 |
| 38 | SXLD vách kính cố định kết hợp cửa lật 02 cánh, cửa sổ, khung nhôm dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 73,4 | m2 |
| 39 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,389 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 68 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 52,16 | m2 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,456 | m3 |
| 43 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,38 | m3 |
| BF | III/ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,023 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,171 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,171 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,881 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,26 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,072 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| BG | IV/ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite ≤ 0,09m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54,765 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 313,726 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 738,87 | m2 |
| 4 | Trát chân móng ngoài nhà, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48,048 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 91,55 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 144,376 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 220,452 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,88 | m2 |
| 9 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 502,84 | m2 |
| 10 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 104,806 | m2 |
| 11 | Trát lanh tô, lam ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 98,463 | m2 |
| 12 | Trát lanh tô, lam trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,63 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 300,7 | m |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 542,14 | m2 |
| 15 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,895 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,446 | m2 |
| 17 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48,048 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48,048 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 122,518 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng Sika | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 122,518 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 313,726 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 679,455 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 377,525 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 855,472 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.534,927 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 691,251 | m2 |
| 27 | Đắp hình bánh ú bằng vữa xi măng mác 75 trang trí lan can | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | Cái |
| 28 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng inox D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,2 | md |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,24 | 100 m2 |
| BH | V/ PHẦN ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x56 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần 53W, đường kính cánh 45cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18w | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiều | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 625 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 650 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38 | hộp |
| 19 | Lắp đặt box rẽ nhánh âm trần, sàn, tường (3 nhánh, 4 nhánh) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 53 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện phòng 2 - 4 đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 - 8 đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | Bình |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 24 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Bảng |
| 25 | Lắp đặt dimer quạt đảo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,64 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| BI | VI/ PHẦN MẠNG LAN KHỐI 04 PHÒNG BỘ MÔN + KHỐI HCQT | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 552 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính 8 line | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 92 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 552 | m |
| 4 | Lắp đặt bộ chia mạng 48 port | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt model ADSL | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đồng bọc 25 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| BJ | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| BK | I/ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,689 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,305 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,242 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,837 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,23 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,273 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,356 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,224 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,406 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,901 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,613 | 100 m3 |
| 12 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,952 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,953 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,953 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,839 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,505 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,108 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,766 | tấn |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,227 | m3 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,204 | m3 |
| BL | II/ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,079 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,112 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,531 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,399 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,963 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,422 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,149 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,129 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,092 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,182 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,16 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,35 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,115 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,807 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,084 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,85 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,309 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,122 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,31 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,939 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,57 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,157 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,193 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,993 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,179 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,968 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,536 | m3 |
| 33 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,792 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ, hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,909 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ, hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,76 | m3 |
| 36 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm, khung nhôm dày 2 mm, kính cường lực dày 8 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,9 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm, khung nhôm dày 1,4 mm, kính cường lực dày 8 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,8 | m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,111 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,4 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,967 | m2 |
| BM | III/ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,207 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,593 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,593 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,917 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,72 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,051 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| BN | IV/ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát chân móng, đà kiềng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,033 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200,306 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 466,234 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56,484 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 85,676 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,04 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 86,668 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 233,34 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng…ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 118,328 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô, giằng…trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,038 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 214,1 | m |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,605 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 253,38 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,6 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,129 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 74,466 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng Sika | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 74,466 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200,306 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 436,264 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 223,044 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 391,53 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 827,794 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 423,35 | m2 |
| 24 | Tay vịn lan can inox 304, D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,68 | m |
| 25 | lan can ram dốc inox 304, D34 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,936 | m |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,845 | 100 m2 |
| 27 | Đắp bánh ú trang trí lan can (Vật tư + nhân công hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | Cái |
| BO | V/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x56 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiều | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18w | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần 53W, đường kính cánh 45cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | bảng |
| 18 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | Bình |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Bảng |
| 21 | Lắp đặt dimer quạt đảo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt box rẽ nhánh âm trần, sàn, tường (3 nhánh, 4 nhánh) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện phòng 2 - 4 đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 - 8 đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| BP | VI/ SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,347 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,511 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,708 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,663 | m3 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 120,374 | m2 |
| 8 | Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,644 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,129 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,564 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,141 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,093 | 100 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt cống bê tông li tâm D400 (cống + công lắp) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | C.kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,074 | 100 m3 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,904 | m3 |
| 17 | Cắt ron sân a2000x2000 mm sâu 80mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6171065101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.270540264E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 18.500.000.000 VND.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần khối lượng tương ứng với phần công việc đảm nhận.HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 4 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước | 2 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 2 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Đã từng phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ | 4 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 40 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu; có hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch 1,7 kW | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 4 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 4 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 4 |
| 5 | Máy cưa gỗ 1,3 kW | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 8 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,7 m3 | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 2 |
| 8 | Máy hàn 23kW | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 4 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng ≥4,5 kW | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 6 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 4 |
| 13 | Máy ủi ≥110CV | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥7 T | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 5 |
| 15 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 2 |
| 16 | Máy nén khí diezel 360m3/h | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 1 |
| 17 | Tời điện | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 4 |
| 18 | Vận thăng ≥ 2T | - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi