Gói thầu: Thi công xây dựng 04 Trường trung học cơ sở: Tân Nghĩa, Gia Hiệp, Đinh Trang Hòa 1 và Bảo Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902039-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng 04 Trường trung học cơ sở: Tân Nghĩa, Gia Hiệp, Đinh Trang Hòa 1 và Bảo Thuận
Số hiệu KHLCNT 20210410720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:50:00 đến ngày 2021-09-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,171,065,101 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6171065101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.270540264E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 18.500.000.000 VND.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần khối lượng tương ứng với phần công việc đảm nhận.HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Đã từng phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu; có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cưa gỗ 1,3 kW
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy đào ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng ≥4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
15-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
18-Vận thăng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng 04 Trường trung học cơ sở: Tân Nghĩa, Gia Hiệp, Đinh Trang Hòa 1 và Bảo Thuận
Xây dựng 04 trường Trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia: Tân Nghĩa, Gia Hiệp, Đinh Trang Hòa 1 và Bảo Thuận, huyện Di Linh
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh - SĐt: 02633.870336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ĐTXD TH An Thịnh Phát. Địa chỉ: Số 35 đường Xuân Thủy, tổ 14 - Thị trấn Liên Nghĩa - Huyện Đức Trọng - Lâm Đồng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh - SĐt: 02633.870336


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh - SĐt: 02633.870336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS TÂN NGHĨA
B XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
C 1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào)Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,097100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào)Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,411m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V9,496m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,148m3
5Đắp cát nền móng đá + bậc cấp công trìnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,928m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,933100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V60,775m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,31tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,843tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,644tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,785100 m2
12Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,737m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,148tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,638tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,802100 m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,558m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,461tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,934tấn
19Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 - phần chìmTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,957m3
20Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 PCB40 - phần nổiTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,761m3
21Đào đất móng bồn hoa + bục giảng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,75m3 đất nguyên thổ
22Bê tông lót móng bồn hoa + bục giảng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,654m3
23Xây móng bồn hoa + bục giảng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,746m3
24Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,547100 m3
25Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,55100 m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,154100 m3 đất nguyên thổ
27Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,154100 m3 đất nguyên thổ
28Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,611100 m3 đất nguyên thổ
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,61100 m3 đất nguyên thổ
30Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,61100 m3 đất nguyên thổ/1km
31Bê tông lót nền vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V54,287m3
32Bê tông nền hè quanh nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - xoa mặtTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,029m3
33Láng nền không đánh màu chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 - kẻ roong tạo nhámTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,1m2
D 2. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,84100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,599m3
3Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,1m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,278tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,267tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + máiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,842tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + máiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,799tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,244100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,474100 m2
10Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,641m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,485tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,558tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,65100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,851100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2_tầng 2Theo mô tả kỹ thuật Chương V25,57m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng máiTheo mô tả kỹ thuật Chương V29,955m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,432tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,469tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,483tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,648tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,195tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,35tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,051100 m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,339100 m2
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,973100 m2
26Bê tông sàn vữa Mác 250 PBC40 đá 1x2 tầng 2 + tầng máiTheo mô tả kỹ thuật Chương V75,631m3
27Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 PBC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,184m3
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,606tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,314tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,692100 m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,755100 m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,269m3
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,639tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,752tấn
35Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V58,747m3
36Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,841m3
37Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,998m3
38Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V61,381m3
39Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,554m3
40Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,401m3
41Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,882m3
42Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,531m3
43Cung cấp, lắp đặt vách compact dày 12mm cao 2.5 m ( đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,35m2
44Gia công cấu kiện sắt thép, lan can, cầu thang, khung sắt bảo vệ cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,009tấn
45Lắp dựng cấu kiện thép, lan can, cầu thang, khung sắt bảo vệ cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,009tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V129,501m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo mô tả kỹ thuật Chương V12,919100 m2
48Sản xuất, cung cấp lắp dựng cửa đi hệ nhôm 2mm, kính cường lực dày 8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V79,52m2
49Sản xuất, cung cấp lắp dựng cửa sổ hệ nhôm 1,4mm, kính cường lực dày 8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V123,99m2
E 3. PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V33,506m3
2Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,009tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,009tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V186m2
5Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,357100 m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90x3mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,445100 m
7Lắp đăt cút nhựa 135 D90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V51cái
8Móc giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V51cái
9Cầu chắn rác inox 304 D90Theo mô tả kỹ thuật Chương V17cái
F 4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V38,05m2
2Ốp gạch tường trong nhà, gạch Ceramic 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V91,65m2
3Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V901,135m2
4Lát nền, sàn vệ sinh gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,01m2
5Ốp gạch tường vệ sinh gạch Ceramic 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V45,9m2
6Ốp gạch Ceramic 250x400mm vào thành bục giảng vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,56m2
7Lát bậc tam cấp gạch Granite nhám 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V39,494m2
8Mài mũi bậc tam cấp, cầu thangTheo mô tả kỹ thuật Chương V90,2m
9Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V59,088m2
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V696,373m2
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V894,543m2
12Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V86,451m2
13Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V55,093m2
14Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V65,016m2
15Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PBC40Theo mô tả kỹ thuật Chương V374,228m2
16Trát xà dầm, cạnh cửa vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V378,154m2
17Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V839,1m2
18Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V454,612m2
19Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,827m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văngTheo mô tả kỹ thuật Chương V168,982m2
21Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2)Theo mô tả kỹ thuật Chương V84,491lít
22Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V193,24m
23Đắp phào trang trí vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V201,4m
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V894,543m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.368,721m2
26Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.093,428m2
27Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V541,063m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V2.263,264m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.634,491m2
G 5. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,425100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,355100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,18100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,59100 m
5Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/D20mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
10Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/D20mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/20mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/25mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20/25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/20/32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25/32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/25/40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/25mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
20Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
22Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
23Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
24Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
25Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
26Lắp đặt van hai chiều đường kính van 40mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
27Lắp đặt vòi đơn LAVABOTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
28Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
29Lắp đặt LAVABOTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
30Lắp đặt vòi đồngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
31Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
32Lắp đặt giá phẳngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
33Lắp đặt vòi xịtTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
34Lắp đặt van phao tự độngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
35Lắp đăt Phễu thu trànTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
36Lắp đặt vòi rửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
37Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
38Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
39Lắp đặt chậu rửa Inox đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
40Lắp đặt chậu rửa Inox đơnTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
41Lắp đăt Rắc co Inox ( nối mềm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V17cái
42Lắp đặt chậu tiểuTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bể
44Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,17100 m
45Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,18100 m
46Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,285100 m
47Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,01100 m
48Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114Theo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
49Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90Theo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
50Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60Theo mô tả kỹ thuật Chương V15cái
51Lắp đăt Cút thu 135 D90/60Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
52Lắp đăt Cút thu 135 D60/42Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
53Lắp đăt Cút 90 D60Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
54Lắp đăt tê nhựa 45/D114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
55Lắp đăt tê nhựa 45/D90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
56Lắp đăt Tê nhựa 45/D60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
57Lắp đăt Tê thu D114/90/114Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
58Lắp đăt Tê thu D114/60/114Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
59Lắp đăt Tê thu D90/60/90Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
60Lắp đăt Tê nhựa 90/D114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
61Lắp đăt Tê nhựa 90/D60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
62Lắp đặt xi phông chaiTheo mô tả kỹ thuật Chương V11cái
63Lắp đặt phễu thu nước sànTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
64Lắp đăt Xi phông tiểuTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
65SXLD móc giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V25cái
66Lắp đặt Nút thông tắc D114Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
H 6. BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,243100 m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,692m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,949m3
4Xây tường bể tự hoại, hố ga, mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,654m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,018100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,062tấn
7Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,09m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cấu kiện
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V37,7m2
10Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại, hố gaTheo mô tả kỹ thuật Chương V37,7m2
11Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,21m2
12Thi công tầng lọc than củiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,003100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,003100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 3x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,003100 m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 5x7Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,003100 m3
16Thi công lớp bê tông đục lỗ dày 50Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,08m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,046100 m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,219100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,219100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,219100 m3 đất nguyên thổ/1km
I 7. MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,589100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,808m3
3Bê tông lót móng chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,014m3
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,045m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V23,463m3
6Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo mô tả kỹ thuật Chương V151,077m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,829100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,512tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,015m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V143cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,113100 m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,475100 m
13Lắp đặt Van khóa D32Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt Cút nhựa D32mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
15Lắp đặt Cút nhựa D32/25Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,535100 m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,899100 m3 đất nguyên thổ/1km
18Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,9m3
J 8. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần vuôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V34bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2mTheo mô tả kỹ thuật Chương V90bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm tường ): 220V-16A ( đế âm + mặt nạ)Theo mô tả kỹ thuật Chương V66cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm nền ): 220V-16A ( đế âm + mặt nạ)Theo mô tả kỹ thuật Chương V108cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn: 220VAC - 10A ( Đế âm + mặt nạ)Theo mô tả kỹ thuật Chương V56cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn: 220VAC - 10A ( Đế âm + mặt nạ)Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
8Lắp đặt DIMMER quạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V44hộp
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 70W, 3 cánhTheo mô tả kỹ thuật Chương V44cái
10Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ)Theo mô tả kỹ thuật Chương V14hộp
11Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V3hộp
12Lắp đặt hộp nối âm tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V40hộp
13Lắp đặt MCB 2 pha 10ATheo mô tả kỹ thuật Chương V46cái
14Lắp đặt MCB 2 pha 16ATheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
15Lắp đặt MCB 2P - 20ATheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
16Lắp đặt MCB 2P - 32ATheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt MCB 2P - 40ATheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
18Lắp đặt MCB 2P - 100ATheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
19Lắp đặt MCB 2P - 150ATheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
20Lắp đặt MCB 2P - 250ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV50mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V410m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV35mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V212m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V106m
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V92m
25Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V46m
26Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V658m
27Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V469m
28Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.900m
29Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V106m
30Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D32mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V46m
31Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V329m
32Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V985m
K 9. PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cọc
2Dây đồng bọc 25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7m
3Dây đồng trần 25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5m
4Bulong D16-320 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
5Lắp đặt Kẹp dừng cápTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
6Lắp đặt Nắp bịt đầu cápTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
7Lắp đặt Kẹp đỡ treo cápTheo mô tả kỹ thuật Chương V14bộ
8Long đền 50x50 dày 2,5mm d18Theo mô tả kỹ thuật Chương V32cái
9Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
10Đào móng cột điện BTLTTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,448m3 đất nguyên thổ
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,646m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,003100 m3
13Lắp dựng cột đèn BTCT cao 8,5m bằng máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cột
L 10. PHẦN MẠNG LAN
1Lắp đặt dây Cáp quang ( ngoài nhà)Theo mô tả kỹ thuật Chương V205m
2Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.170m
3Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng ( âm nền)Theo mô tả kỹ thuật Chương V93cái
5Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.170m
6Lắp đặt Modem ADSLTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
7Lắp đặt HUBS 48 PortsTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
8Lắp đặt HUBS 8 PortsTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
9Lắp đặt Bộ phát WifiTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
10Lắp đặt dây đồng bọc 25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5m
11Đầu RJ45 kết nối HUBS nối ổ cắm mạngTheo mô tả kỹ thuật Chương V220cái
12Lắp đặt Ổ cắm mạng điện thoại ( âm nền)Theo mô tả kỹ thuật Chương V205cái
13Lắp đặt Cáp điện thoại Inside 4x0,65mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V397m
14Lắp đặt Ống nhựa cứng d20mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V192m
15Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 6 cổngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt dây đồng bọc 25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5m
M 11. PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào hệ thống nối đất bằng máy đào 0,4m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,282100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,282100 m3
3Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv = 50mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V44m
5Dây dẫn sét đồng bọc 70mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20m
6Gia công cấu kiện cột thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,01tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,01tấn
8Kẹp, Cọc sắt tròn mạ đồng D16-2,4mTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cọc
9Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo mô tả kỹ thuật Chương V18m
10Lắp đặt đai kẹp cáp vào cột bằng INOXTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
11Lắp đặt Cáp thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V32m
12Lắp đặt Tăng đơ cápTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
13Đế lắp cột thép - giá đỡTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt Kẹp ống nhựa vào tường, mái tônTheo mô tả kỹ thuật Chương V30cái
15Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
N TRƯỜNG THCS GIA HIỆP
O XÂY DỰNG KHỐI 14 PHÒNG HỌC
P I/ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,928100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V32,529m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V26,199m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,615100 m3
5Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào để đắp)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,43100 m3
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V21,686m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V57,37m3
8Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,704m3
9Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,457m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,834m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,973100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,99100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,158100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,233tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,172tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,592tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,676tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,434tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,127tấn
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V28,176m3
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V39,168m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,369m3
23Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V80,351m3
24Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( Nền ram dốc)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,568m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,067100 m2
Q II/ PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,345m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,869m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V69,496m3
4Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V145,898m3
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V28,958m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,31100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,042100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V15,454100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,557100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,355tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,036tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,932tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,387tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,247tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,86tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,631tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,912tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,841tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V15,881tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,556tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,032tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,914tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 ?????????????Theo mô tả kỹ thuật Chương V234,761m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,168m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,673m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,092m3
27Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,085m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,681100 m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,479tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,59tấn
31Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 55 dày 2mm, kính trắng cường lực 8ly và phụ kiện chốt khóa, lề)Theo mô tả kỹ thuật Chương V87,36m2
32Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính, vách nhôn kính (nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính trắng cường lực 8ly và phụ kiện chốt khóa, lề)Theo mô tả kỹ thuật Chương V217,619m2
33Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,65tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V87,36m2
35Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V107,52m2
36Gia công cấu kiện sắt thép, lan can bằng thép ống mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,143tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V9,232m2
38Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,143tấn
R III/ PHẦN MÁI
1Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V10,318100 m2
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,098tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,098tấn
S IV/ PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V640,372m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,6m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.614,546m2
4Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V531,257m2
5Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V496,232m2
6Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V60m2
7Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.285,99m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V258,46m2
9Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V412,12m2
10Trát tay vịn cầu thang, lan can vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V28,002m2
11Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V65,025m2
12Lát bậc tam cấp gạch Granit 60x60cm nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V175,648m2
13Lát nền, sàn, gạch Granit 60x60cm nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.307,808m2
14Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 60x10cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V49,816m2
15Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V640,372m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.614,546m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V724,677m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.741,317m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V640,372m2
20Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.614,546m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V724,677m2
22Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.741,317m2
23Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật Chương V332,556m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V170,889m2
25Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V552,79m
26Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,32m
T V/ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V114bộ
2Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bảng 18WTheo mô tả kỹ thuật Chương V28bộ
3Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp 18W, loại đèn sát trần có chụp D200Theo mô tả kỹ thuật Chương V21bộ
4Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V28cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
6Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
7Lắp đặt công tắc, loại 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 3 chấuTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2.836m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V420m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V260m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V250m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.198m
14Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ (automat, ổ cắm, công tắc) 60x120mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V78hộp
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, 150x150x56mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V18hộp
16Box rẽ nhánh âm trần, âm sàn, âm tường ( 3 nhánh, 4 nhánh)Theo mô tả kỹ thuật Chương V200hộp
17Lắp đặt tủ điệnTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
18Lắp đặt automat 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
19Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
20Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
21Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 3 cánh, công xuất 70WTheo mô tả kỹ thuật Chương V56cái
22Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,043100 m3 đất nguyên thổ
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,043100 m3
24Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cọc
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,210 cọc
26Kẹp cọc tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2m
28Dây dẫn tiếp địa bằng đồng trần 11mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V15m
29Mối hàn hoá nhiệtTheo mô tả kỹ thuật Chương V2mối
30Ốc xiết cáp bằng đồngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
U VI/ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu+Cầu chắn rác inox, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V18cái
2Lắp đặt ống nhựa D90x2,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,71100 m
3Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V54cái
V VII/ CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,127100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,127100 m3
3Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16Theo mô tả kỹ thuật Chương V8cọc
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,810 cọc
5Kẹp cọc tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
6Cột thu sét ống STK D60/40, L=4mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
7Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V50m
8Dây dẫn sét, cáp đồng trần 70mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V50m
9Dây tiếp địa, cáp đồng trần 100mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V38m
10Kim thu sét tiên đạo Stormaster ESE 50; bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=76mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
11Đai xiết INOX kẹp dâyTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
12Mối hàn hoá nhiệtTheo mô tả kỹ thuật Chương V8mối
13Ốc xiết cáp bằng đồngTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
14Hộp nối kiểm tra điện trở đấtTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
15Bột giảm điện trởTheo mô tả kỹ thuật Chương V8kg
16Tăng đơ Þ6 dài 10mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
W VIII/ HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu dò khói bán kính 4-4,5mTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,610 đầu
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,85 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,85 chuông
4Tủ + Bình chữa cháy CO2 MFZ4 (5kg/ bình)Theo mô tả kỹ thuật Chương V11Bộ
5Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo mô tả kỹ thuật Chương V2hộp
6Lắp đặt đèn chớp báo sự cố kèm ắc quyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,85 đèn
7Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,45 đèn
8Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm kèm ắc quyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,45 đèn
9Bộ nội quy tiêu lệnh + bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V4Bộ
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V400m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V10m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây tín hiệu báo cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V550m
13Phụ kiện lắp đặt báo cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V1
X THÁO DỠ CÔNG TRÌNH ĐÃ BỊ XUỐNG CẤP
Y I. PHẦN THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V102,72m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật Chương V228,8m
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V676m2
4Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V474,24m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,321m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật Chương V49,254m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật Chương V105,92m3
8Xúc hỗn hợp xà bần, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,552100 m3 hỗn hợp xà bần
9Vận chuyển hỗn hợp xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,552100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển hỗn hợp xà bần 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,552100 m3 đất nguyên thổ/1km
Z XÂY DỰNG GIẾNG KHOAN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
AA I.GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ Theo mô tả kỹ thuật Chương V70m khoan
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,144m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,072m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 200mm dày 6,6mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,7100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm dày 3,0mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,65100 m
6Lắp đặt van 1 chiều D34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt van 2 chiều D34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
8Lắp đặt van phao D34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
10Sản xuất mặt bích rỗngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,039tấn
11Lắp các loại mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,039tấn
12Dây cáp bọc nhựa D6 treo máy bơmTheo mô tả kỹ thuật Chương V65m
13Mua và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 4 inch công suất 2,0 HPTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
14Bu lông d16Theo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
AB II. HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% đào thủ công)Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,569m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% đào máy)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,951100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,352100 m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,368m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V40,71m3
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V254,544m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,2m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,393100 m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,598tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V188cấu kiện
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,705100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,705100 m3 đất nguyên thổ/1km
AC HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC VÀ HỆ THỐNG PCCC
AD I. BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% đào máy)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,621100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II (10% đào thủ công)Theo mô tả kỹ thuật Chương V29,122m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,292m3
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,628m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,092100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,025tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,683tấn
8Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V31,094m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,565100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,022tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,799tấn
12Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,516m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,406100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,047tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,634tấn
16Gioăng mạch ngừng thi công tường ( Waterstop)Theo mô tả kỹ thuật Chương V28,2m
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,016100 m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,365100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,366100 m3 đất nguyên thổ/1km
20Ổ khóa + bản lề chôn vào bê tôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
21Sản xuất Nắp thăm bểTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,079tấn
22Lắp dựng Nắp thăm bểTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,079tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,616m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V113,68m2
25Quét dung dịch chống thấm Sika mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật Chương V41,86m2
26Sơn bề mặt bê tông bằng sơn EpoxyTheo mô tả kỹ thuật Chương V165,49m2
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V112,615m2
28Thang lên bể bằng InoxTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
AE II. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt loa báo cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,25 chuông
2Lắp đặt đèn chớp báo cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,25 đèn
3Trung tâm báo cháy 06 ZoneTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
4Bộ nội quy tiêu lệnh + bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V243m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây tín hiệu 4cx0.75mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.810m
7Máy bơm điện chữa cháy Q55m3/h, H 30mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
8Máy bơm dầu chữa cháy Q55m3/h, H 30mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Cuộn dây chữa cháy D65; l=30m+ ngàm nốiTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cuộn
10Lăng chữa cháy D65Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
11Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V1tủ
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II ( 10% đào thủ công)Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,82m3 đất nguyên thổ
13Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( 90% đào máy)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,973100 m3 đất nguyên thổ
14Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,111m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,011100 m2
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,081100 m3
17Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V38,277m3
18Lắp đặt van STK 1 chiều 100mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
19Lắp đặt van STK 2 chiều 100mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100x3.6mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,47100 m
21Lắp đặt cút tráng kẽm D100mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
22Lắp đặt tê tráng kẽm D100mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
23Lắp đặt lupe tráng kẽm D100mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
24Công tắc khởi động bằng áp lực đường ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
25Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
26Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 3x16+1x10mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V80m
28Tủ chứa 02 cuộn dây chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V1Bộ
AF III. NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,073tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,067tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,144tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,021tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,073tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,067tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,144tấn
8Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,405100 m2
9Sơn dặm vá mối hàn bằng sơn nhũ trắngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1toàn bộ
10Cung cấp cửa đi sắt kính ( sắt hộp mạ kẽm, kính trắng 5ly và phụ kiện, sơn dầu hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,677m2
11Ổ khóa bấmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
AG TRƯỜNG THCS ĐINH TRANG HÒA 1
AH XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
AI I/ PHẦN MÓNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3gốc cây
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,25100 m3 đất nguyên thổ
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V8,058m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,482m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V21,079m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,435100 m2
8Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,542m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,544100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,35tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,078tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,616m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,317100 m3
14Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,148100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,148100 m3 đất nguyên thổ
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,148100 m3 đất nguyên thổ/1km
17Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,061m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,949100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,201tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,377tấn
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V29,99m3
AJ II/ PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,472m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,624m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,103100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,205tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,032tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,909tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V29,565m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,2100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,317tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,034tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,856tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,347tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,82tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,094tấn
16Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V54,268m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,505100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,517tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,09tấn
20Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,423m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,351100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,159tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,333tấn
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,404m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,484100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,413tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,013tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,493tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,013tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,586m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V27,668m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,355m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V27,182m3
34Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,891m3
35Xây hộp KT, bục giảng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,957m3
36Xây hộp KT, bục giảng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,883m3
37SXLD cửa đi 02 cánh, khung nhôm dày 2 mm, kính dày 8ly cường lựcTheo mô tả kỹ thuật Chương V32,4m2
38SXLD vách kính cố định kết hợp cửa lật 02 cánh, cửa sổ, khung nhôm dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lựcTheo mô tả kỹ thuật Chương V73,4m2
39Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,389tấn
40Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V68m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V52,16m2
42Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,52m3
43Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,586m3
AK III/ PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V28,956m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,171tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,171tấn
4Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,987100 m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,44100 m
6Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,102100 m
7Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
8Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, D90Theo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
AL IV/ PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite ≤ 0,09m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V55,23m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V289,878m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V738,87m2
4Trát chân móng ngoài nhà, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V27,6m2
5Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V94,49m2
6Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V154,952m2
7Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V227,772m2
8Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V32,14m2
9Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V529,8m2
10Trát sê nô vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V100,196m2
11Trát lanh tô, lam ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V142,199m2
12Trát lanh tô, lam trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V40,806m2
13Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V305,4m
14Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V573,6m2
15Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,95m2
16Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V31,446m2
17Miết mạch tường đá, loại lõmTheo mô tả kỹ thuật Chương V27,6m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V27,6m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V109,75m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng SikaTheo mô tả kỹ thuật Chương V109,75m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V289,878m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V679,32m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V429,487m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V892,868m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.572,188m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V719,365m2
27Đắp hình bánh ú bằng vữa xi măng mác 75 trang trí lan canTheo mô tả kỹ thuật Chương V43Cái
28Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng inox D90Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,2md
29Gia công lắp dựng tay vịn lan can ram dốc bằng inox D34Theo mô tả kỹ thuật Chương V24,227md
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,029100 m2
AM V/ PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x56 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V15hộp
5Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần 53W, đường kính cánh 45cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
7Lắp đặt DIMER quạt đảoTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18WTheo mô tả kỹ thuật Chương V22bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18WTheo mô tả kỹ thuật Chương V44bộ
10Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiềuTheo mô tả kỹ thuật Chương V22cái
11Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baTheo mô tả kỹ thuật Chương V21cái
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V625m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V650m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V400m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V40m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V140m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V100m
19Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bịTheo mô tả kỹ thuật Chương V40hộp
20Lắp đặt Box rẽ nhánh âm trần, sàn, tường (3 nhánh, 4 nhánh)Theo mô tả kỹ thuật Chương V58hộp
21Lắp đặt tủ aptomat 2 - 4 đườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V7hộp
22Lắp đặt tủ aptomat 4 - 8 đườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
23Bình chữa cháy MFZ4Theo mô tả kỹ thuật Chương V8Bình
24Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V4hộp
25Bảng tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật Chương V2Bảng
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3,0 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,07100 m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,08100 m
28Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
30Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
AN VI/ PHẦN MẠNG LAN
1Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6Theo mô tả kỹ thuật Chương V440m
2Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính 8 lineTheo mô tả kỹ thuật Chương V88cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC D16mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V440m
4Lắp đặt bộ chia mạng 48 portTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt model ADSLTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt dây đồng bọc 25 mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5m
AO XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
AP I/ PHẦN MÓNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,234m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,971100 m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V6,025m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,889m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,522m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,325100 m2
7Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,787m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,766100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,204tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,405tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,708m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,648100 m3
13Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,801100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,801100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,801100 m3 đất nguyên thổ/1km
16Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,669m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,951100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,184tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,356tấn
20Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V21,178m3
21Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,637m3
AQ II/ PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,144m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,996m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,627100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,163tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,81tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,151tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,622tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,716m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,297100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,196tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,22tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,973tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,961tấn
14Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V42,06m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,063100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,814tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,134tấn
18Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,652m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,288100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,146tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,23tấn
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,384m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,942100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,297tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,353tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V36,153m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,398m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,066m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,422m3
30Xây bậc thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,818m3
31Xây cột, trụ, hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,911m3
32Xây cột, trụ, hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,811m3
33Gia công lắp dựng cửa đi nhôm, khung nhôm dày 2 mm, kính cường lực dày 8 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V58,94m2
34Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm, khung nhôm dày 1,4 mm, kính cường lực dày 8 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V65,84m2
35Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,321tấn
36Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V57,8m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V43,163m2
AR III/ PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V29,978m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,017tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,017tấn
4Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,067100 m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,35100 m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,078100 m
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V15cái
8Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, D90Theo mô tả kỹ thuật Chương V15cái
9Máng tôn âm đoạn giao máiTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,8m
10Trần thạch cao khung chìm (gồm nhân công, vật tư)Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,49m2
AS IV/ PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V89,1m2
2Trát chân móng, đà kiềng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V23,412m2
3Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V298,659m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V880,889m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V70,634m2
6Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V137,106m2
7Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V33,26m2
8Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V112,236m2
9Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V378,69m2
10Trát sê nô, lanh tô, ô văng…ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V145,768m2
11Trát lanh tô, giằng…trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V41,321m2
12Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V61,896m
13Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V301m
14Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,072m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V44,325m2
15Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V24,25m2
16Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V398,482m2
17Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,41m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V26,419m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V135,509m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng SikaTheo mô tả kỹ thuật Chương V135,509m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V298,659m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V842,449m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V318,582m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V618,839m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.461,288m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V617,241m2
27Gia công lắp dựng tấm compact HPL chống nước dày 18 mm (vách ngăn tiểu)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,6m2
28Ke 304 VTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
29Tay vịn lan can inox 304, D90Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,4m
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,154100 m2
31Gia công lắp dựng lan can ram dốc inox 304, D34Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,032m
AT V/ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo mô tả kỹ thuật Chương V20hộp
2Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V480m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V500m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V300m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V160m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V60m
8Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiềuTheo mô tả kỹ thuật Chương V23cái
9Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baTheo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V13cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18wTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 18wTheo mô tả kỹ thuật Chương V28bộ
16Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần 53W, đường kính cánh 45cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
17Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng LEDTheo mô tả kỹ thuật Chương V11bộ
18Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bịTheo mô tả kỹ thuật Chương V43bảng
19Lắp đặt box rẽ nhánh âm trần, sàn, tường (3 nhánh, 4 nhánh)Theo mô tả kỹ thuật Chương V53bảng
20Lắp đặt tủ aptomat phòng 2 - 4 đườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V11hộp
21Lắp đặt tủ aptomat phòng 4 - 8 đườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
22Bình chữa cháy MFZ4Theo mô tả kỹ thuật Chương V8Bình
23Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V4hộp
24Bảng tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật Chương V2Bảng
25Lắp đặt dimer quạt đảoTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
AU VI/ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,26100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,8 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,17100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3,0 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,52100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 3,0 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,21100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, dày 3,0 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,17100 m
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
17Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, d21 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V17cái
18Van xoay đồng D34Theo mô tả kỹ thuật Chương V2Bộ
19Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiTheo mô tả kỹ thuật Chương V5bộ
20Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
21Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
22Lắp đặt xi phong + bộ nhấn xả lavaboTheo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
24Lắp đặt xi phong + bộ nhấn xả tiểu namTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
25Zaco lavabo, tiểu nam, xí bệtTheo mô tả kỹ thuật Chương V13sợi
26Lắp đặt vòi xả lạnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
28Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Theo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
29Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
30Lắp đặt hộp đựng xà phòng inoxTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
31Lắp đặt hộp đựng giấy inoxTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
32Lắp đặt giá treo khănTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
AV VII/ HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,153100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,809m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,957m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,77m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,502m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,188m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,289m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,041100 m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,07m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V24,84m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,617m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,014100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,021tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,04100 m
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
17Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,001100 m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,001100 m3
19Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,001100 m3
20Than làm tầng lọcTheo mô tả kỹ thuật Chương V5kg
AW VIII/ PHẦN MẠNG LAN
1Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6Theo mô tả kỹ thuật Chương V120m
2Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính 8 lineTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC D16mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V120m
4Lắp đặt bộ chia mạng 8 portTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt model ADSLTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt dây đồng bọc 25 mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5m
AX XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, CẢI TẠO HÀNG RÀO
AY I/ THÁP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V7,84m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,964m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,708m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,038100 m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,08m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,144100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,024tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,149tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,6m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,06100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,014tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,064tấn
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,052100 m3
14Gia công cấu kiện sắt thép, khung đài nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,239tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,239tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V63,897m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,16100 m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
19Lắp đặt van khoá bằng nhựa PVC D34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bể
AZ II/ SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,956100 m3 đất nguyên thổ
2Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,075100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,398m3
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,75m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V55,325m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,301m3
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V332,445m2
8Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,415m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,283100 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,422m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,306tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,201100 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V107cái
14Lắp đặt cống bê tông li tâm D400 (cống + công lắp)Theo mô tả kỹ thuật Chương V15C.kiện
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,206100 m3
16Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,669m3
BA III/ CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (=10% khối lượng đào móng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,074m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% khối lượng đào móng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,187100 m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V4,709m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,998m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,807m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,12100 m2
7Bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,87m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,374100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + trụ rào, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,171tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + trụ rào, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,205tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,636m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,154100 m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,402m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,239100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,23tấn
16Xây trụ bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,897m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,966m3
18Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V37,31m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V54,314m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V21,84m2
21Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V32,8m
22Sơn tạo gai trụ rào, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,48m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V84,144m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V21,84m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V105,984m2
26Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V63,7m2
27Lắp dựng cấu kiện thép, lắp song sắt hàng ràoTheo mô tả kỹ thuật Chương V63,7m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V63,7m2
BB TRƯỜNG THCS BẢO THUẬN
BC XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
BD I/ PHẦN MÓNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V13gốc cây
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,191100 m3 đất nguyên thổ
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V7,559m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,524m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,233m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,416100 m2
8Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,007m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,613100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,321tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,106tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,406m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,582100 m3
14Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,498100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,498100 m3 đất nguyên thổ
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,498100 m3 đất nguyên thổ/1km
17Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,67m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,907100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,187tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,297tấn
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V26,872m3
BE II/ PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,184m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,328m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,985100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,19tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,195tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,21tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,854tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V28,416m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,059100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,289tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,954tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,819tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,328tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,622tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,126tấn
16Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V52,238m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,273100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,375tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,122tấn
20Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,567m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,387100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,171tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,333tấn
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,259m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,218100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,359tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,022tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,386tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,022tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,374m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V31,661m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,521m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V32m3
34Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,891m3
35Xây hộp KT, bục giảng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,658m3
36Xây hộp KT, bục giảng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,424m3
37SXLD cửa đi 02 cánh, khung nhôm dày 2 mm, kính dày 8ly cường lựcTheo mô tả kỹ thuật Chương V32,4m2
38SXLD vách kính cố định kết hợp cửa lật 02 cánh, cửa sổ, khung nhôm dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lựcTheo mô tả kỹ thuật Chương V73,4m2
39Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,389tấn
40Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V68m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V52,16m2
42Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,456m3
43Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,38m3
BF III/ PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V29,023m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,171tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,171tấn
4Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,881100 m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,26100 m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,072100 m
7Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
8Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, D90Theo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
BG IV/ PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite ≤ 0,09m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V54,765m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V313,726m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V738,87m2
4Trát chân móng ngoài nhà, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V48,048m2
5Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V91,55m2
6Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V144,376m2
7Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V220,452m2
8Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V29,88m2
9Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V502,84m2
10Trát sê nô vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V104,806m2
11Trát lanh tô, lam ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V98,463m2
12Trát lanh tô, lam trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V40,63m2
13Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V300,7m
14Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V542,14m2
15Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,895m2
16Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V31,446m2
17Miết mạch tường đá, loại lõmTheo mô tả kỹ thuật Chương V48,048m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V48,048m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V122,518m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng SikaTheo mô tả kỹ thuật Chương V122,518m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V313,726m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V679,455m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V377,525m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V855,472m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.534,927m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V691,251m2
27Đắp hình bánh ú bằng vữa xi măng mác 75 trang trí lan canTheo mô tả kỹ thuật Chương V40Cái
28Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng inox D90Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,2md
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,24100 m2
BH V/ PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x56Theo mô tả kỹ thuật Chương V15hộp
5Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần 53W, đường kính cánh 45cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18wTheo mô tả kỹ thuật Chương V17bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18wTheo mô tả kỹ thuật Chương V44bộ
9Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiềuTheo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
10Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baTheo mô tả kỹ thuật Chương V22cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V625m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V650m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V350m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V160m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V100m
18Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bịTheo mô tả kỹ thuật Chương V38hộp
19Lắp đặt box rẽ nhánh âm trần, sàn, tường (3 nhánh, 4 nhánh)Theo mô tả kỹ thuật Chương V53hộp
20Lắp đặt tủ điện phòng 2 - 4 đườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V7hộp
21Lắp đặt tủ điện phòng 4 - 8 đườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
22Bình chữa cháy MFZ4Theo mô tả kỹ thuật Chương V8Bình
23Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V4hộp
24Bảng tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật Chương V2Bảng
25Lắp đặt dimer quạt đảoTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,64100 m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,08100 m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
BI VI/ PHẦN MẠNG LAN KHỐI 04 PHÒNG BỘ MÔN + KHỐI HCQT
1Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6Theo mô tả kỹ thuật Chương V552m
2Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính 8 lineTheo mô tả kỹ thuật Chương V92cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC D16mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V552m
4Lắp đặt bộ chia mạng 48 portTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt model ADSLTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt dây đồng bọc 25 mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5m
BJ XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
BK I/ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,689100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V6,305m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,242m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,837m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,23100 m2
6Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,273m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,356100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,224tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,406tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,901m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,613100 m3
12Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,952100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,953100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,953100 m3 đất nguyên thổ/1km
15Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,839m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,505100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,108tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,766tấn
19Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,227m3
20Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,204m3
BL II/ PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,88m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,592m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,079100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,112tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,531tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,106tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,399tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,963m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,422100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,149tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,129tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,092tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,182tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,16tấn
15Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V25,35m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,115100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,807tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,084tấn
19Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,85m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,309100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,122tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,31tấn
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,939m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,57100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,157tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,009tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,193tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,009tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V21,993m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,179m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,968m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,536m3
33Xây bậc thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,792m3
34Xây cột, trụ, hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,909m3
35Xây cột, trụ, hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,76m3
36Gia công lắp dựng cửa đi nhôm, khung nhôm dày 2 mm, kính cường lực dày 8 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V18,9m2
37Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm, khung nhôm dày 1,4 mm, kính cường lực dày 8 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V25,8m2
38Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,111tấn
39Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,4m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V14,967m2
BM III/ PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,207m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,593tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,593tấn
4Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,917100 m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,72100 m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,051100 m
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
8Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, D90Theo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
BN IV/ PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát chân móng, đà kiềng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V33,033m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V200,306m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V466,234m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V56,484m2
5Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V85,676m2
6Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,04m2
7Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V86,668m2
8Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V233,34m2
9Trát sê nô, lanh tô, ô văng…ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V118,328m2
10Trát lanh tô, giằng…trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,038m2
11Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V214,1m
12Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V25,605m2
13Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V253,38m2
14Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,6m2
15Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V25,129m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V74,466m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng SikaTheo mô tả kỹ thuật Chương V74,466m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V200,306m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V436,264m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V223,044m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V391,53m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V827,794m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V423,35m2
24Tay vịn lan can inox 304, D90Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,68m
25lan can ram dốc inox 304, D34Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,936m
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,845100 m2
27Đắp bánh ú trang trí lan can (Vật tư + nhân công hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật Chương V24Cái
BO V/ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x56Theo mô tả kỹ thuật Chương V10hộp
2Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V190m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V250m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V120m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V80m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20m
9Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiềuTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
10Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V7cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
14Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18wTheo mô tả kỹ thuật Chương V28bộ
16Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần 53W, đường kính cánh 45cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
17Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bịTheo mô tả kỹ thuật Chương V17bảng
18Bình chữa cháy MFZ4Theo mô tả kỹ thuật Chương V4Bình
19Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V2hộp
20Bảng tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật Chương V2Bảng
21Lắp đặt dimer quạt đảoTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
22Lắp đặt box rẽ nhánh âm trần, sàn, tường (3 nhánh, 4 nhánh)Theo mô tả kỹ thuật Chương V34hộp
23Lắp đặt tủ điện phòng 2 - 4 đườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V5hộp
24Lắp đặt tủ điện phòng 4 - 8 đườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
BP VI/ SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,347100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,023100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,511m3
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,3m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,708m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,663m3
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V120,374m2
8Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,644m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,129100 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,564m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,141tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,093100 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V50cái
14Lắp đặt cống bê tông li tâm D400 (cống + công lắp)Theo mô tả kỹ thuật Chương V6C.kiện
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,074100 m3
16Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,904m3
17Cắt ron sân a2000x2000 mm sâu 80mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V70m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6171065101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.270540264E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 18.500.000.000 VND.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần khối lượng tương ứng với phần công việc đảm nhận.HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 4 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.44
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước 2 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 2 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu;33
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 2 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Đã từng phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
6 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ 4 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
7 Công nhân 40 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu; có hợp đồng lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.4
2 Máy cắt uốn 5 kW - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.4
3 Máy đầm bàn 1 kW - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.4
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.4
5 Máy cưa gỗ 1,3 kW - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.4
6 Máy đầm dùi 1,5 kW - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.8
7 Máy đào ≥ 0,7 m3 - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.2
8 Máy hàn 23kW - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.4
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.2
10 Máy khoan đứng ≥4,5 kW - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.2
11 Máy trộn bê tông 250l - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.6
12 Máy trộn vữa 150l - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.4
13 Máy ủi ≥110CV - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.2
14 Ô tô tự đổ ≥7 T - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.5
15 Cần trục ô tô sức nâng 10T - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.2
16 Máy nén khí diezel 360m3/h - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.1
17 Tời điện - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.4
18 Vận thăng ≥ 2T - Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc( kèm hóa đơn).-Máy móc còn hoạt động tốt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->