Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình thuộc Dự án QG-HN04
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình thuộc Dự án QG-HN04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:49:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 277,314,221,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,319,426,000 VNĐ ((Tám tỷ ba trăm mười chín triệu bốn trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.266E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.199E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 194,1 tỷ đồng, trong đó bao gồm các công trình dân dụng cấp III (công trình có tính chất về giáo dục, đào tạo) và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (gồm các hạng mục: san nền; Đường giao thông; Cấp thoát nước; cấp điện, chiếu sáng; sân vườn, cây xanh, trạm biến áp…) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388,2 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥388.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự (Hợp đồng tương tự có bản chất, quy mô như mục 3 Mẫu số 03 của HSMT).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng: |
| - Số lượng | 31 |
| - Trình độ chuyên môn | + 06 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 04 người là kỹ sư giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ 04 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 04 người là kỹ sư điện+ 04 người, là kỹ sư trắc địa+ 04 người là kỹ sư kinh tế xây dựng+ 04 người là kỹ sư máy xây dựng+ 01 người kỹ sư lâm nghiệp (Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp(Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu).-Có bố trí 02 người làm công tác Ytế túc trực hàng ngày trên công trường thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 99 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 99 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, Bản chụp chứng minh nhân dân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất (trong đó có 10 công nhân thi công phần cây xanh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Cần cẩu tháp, 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Cẩu bánh lốp ≥25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-- Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-- Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-- Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-- Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 8-- Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 9-- Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 10-- Cốp pha (10000m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Giàn giáo (10000m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy toàn đạc điện tử (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy phát điện dự phòng (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ dụng cụ lấy mẫu hiện trường (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Bộ đồ Ytế hiện trường (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-- Máy ủi 110CV trở lên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-- Máy san 108CV trở lên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-- Máy đào dung tích gầu 0,4m3 ÷ 1,6 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-- Máy trộn bêtông dung tích từ 250 lít trở lên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-- Ôtô tự đổ tải trọng 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-- Ô tô tưới đường 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-- Máy lu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-- Máy Lu bánh thép 16 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-- Máy Lu bánh thép 25 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-- Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-- Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-- Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-- Thiết bị phun sơn YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-- Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-- Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-- Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-- Cần cẩu 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-- Cần trục ô tô 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-- Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 35-- Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-- Máy nén khí 600m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 37-- Cần cẩu bánh hơi 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 38-- Máy toàn đạc điện tử (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 39-- Máy rải công suất 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 40-- Lu bánh thép 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình thuộc Dự án QG-HN04 Dự án Đầu tư xây dựng Trung tâm Giáo dục Quốc phòng (QG-HN04) 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến trước thời điểm đóng thầu 10 ngày làm việc. . Văn bản hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc đến thời điểm 30/6/2021 (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình dân dụng cấp III trở lên - Tài liệu (hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính (đã được kiểm toán theo quy định), tờ khai thuế TNDN và xác nhận nộp tờ khai thuế TNDN của cơ quan thuế quản lý các năm 2018, 2019, 2020) - Các tài liệu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.319.426.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Ông Nguyễn Minh Tuấn Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại 024 3368 8371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Tổ chuyên gia: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình Câu lạc bộ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,873 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2107 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3819 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8371 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m |
| 9 | Đoạn cọc dùng ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | mối nối |
| 11 | Thép tấm dày 6mm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3541 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9498 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7431 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6976 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6453 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2866 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6295 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5927 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3742 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9445 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8596 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4768 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5085 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2358 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,586 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4354 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7715 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9205 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6579 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5036 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0649 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5189 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,651 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5639 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7589 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4177 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6402 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9928 | m3 |
| 49 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8516 | 100m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,2 | m2 |
| 51 | Thanh li tô 25x50x1 lên mái bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0406 | tấn |
| 52 | Gắn thanh li tô lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.790 | m |
| 53 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3 | m |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7638 | 100m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8582 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,672 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,1575 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,1089 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8582 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,9384 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,9384 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao chịu nước tấm liền , giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,58 | m2 |
| 63 | Trần thạch cao chịu nước tấm liền, phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,78 | m2 |
| 65 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,78 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,57 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,45 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,42 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,722 | m2 |
| 71 | Lát đá granit thiên nhiên màu đen vào bàn quầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8897 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic loại bóng 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,51 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá bìa vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,955 | m2 |
| 74 | Bàn đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m2 |
| 75 | Giá đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Mái kính cường lực dày 12mm và hệ thanh thép đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,958 | m2 |
| 77 | Vách kính 6,38mm, khuôn nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1688 | m2 |
| 78 | Cửa đI khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm, 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m2 |
| 79 | Cửa đi khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm, 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m2 |
| 80 | Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm, 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,571 | m2 |
| 81 | Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm, mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,48 | m2 cấu kiện |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1588 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6325 | m2 |
| 85 | Sản xuất và lắp dựng lan can sắt tay vịn gô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5942 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn ốp trần D200, bóng 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, LED Tube 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m 3x18W-220V, máng tán quang; LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn downlight D150 lắp bóng 13W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Khung móng và cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Bóng compac 25W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 94 | Đầu phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu, 1 chấu nối đất, 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D 0,8m, 80W-220+hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt hút gió nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha 4 dây, 40A-3x380/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Đèn báo pha 6W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Cỗu chì 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Tủ bảng điện tổng toàn nhà chứa 1MCCB và 9 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 105 | Hộp bảng điện chứa 1MCB và kèm 1 aptomat MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt bảng điện chứa 1MCB và kèm 1 aptomat MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 108 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 3P-25A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P-25A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P-10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Kéo rải dây cáp ngầm cu/xlpe/dast/pvc 4x10 -1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 113 | Kéo rải dây cáp cu/xlpe/pvc 4x6 -1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 118 | Kéo rải thép fi 10 sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây thép fi 16 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây thép dẹt 30x4 sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 121 | Cọc thép bọc đồng fi 20 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Kim thu sét fi 16 dài 1m, đầu nhọn mạ đồng thân sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 126 | Lắp đặt ống ppr DN40 PN 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống ppr DN32 PN 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống ppr DN25 PN 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống ppr DN20 PN 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt tê đều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê đều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê đều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê đều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê thu DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê thu DN32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê thu DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê ren trong DN20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van một chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van tay vặn ppr D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van tay vặn ppr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt van tay vặn ppr D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút ren trong DN20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa ppr DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa ppr DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa ppr DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa ppr DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn thu nhựa ppr DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn thu nhựa ppr DN32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu nhựa ppr DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng xông nhựa ppr DN 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng xông nhựa ppr DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng xông nhựa ppr DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Bơm nước sinh hoạt Q=1,5m3. H=25m, N= 0,5Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Van phao DN 25+ rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 161 | ống thải chữa P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt phễu thu Inox D91 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt gương soi GF1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D125 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 175 | Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê xiên 45 độ,D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê xiên 45 độ,D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê xiên 45 độ,D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D48x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê 90 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê 90 độ, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút 45 độ,D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút 45 độ,D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút 45 độ,D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút 45 độ,D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút 45 độ,D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút 45 độ,D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút 90 độ,D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút 90 độ,D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn PVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn PVC D48/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp nút bịt xả thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp nút bịt xả thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống kiểm tra,D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống kiểm tra,D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 200 | Rọ thu nước mưa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê 90 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê 45 độ,D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê 45 độ,D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút 135 độ, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút 135 độ, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 208 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D32x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Vòi tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 216 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 217 | Hố thu nước mưa 600x600 (cả nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và Đầu báo khói quang địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 219 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 220 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 221 | Lắp đặt Còi, đèn báo cháy kết hợp SV-2002F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 222 | Lắp đặt Module cách ly địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cái |
| 223 | Lắp đặt Module 1 đầu ra có điện áp (điều khiển chuông đèn, hệ thống van tràn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cái |
| 224 | Lắp đặt Dây tín hiệu và cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 225 | Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 226 | Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 227 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | chiếc |
| 228 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | chiếc |
| 229 | Tê, cút nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | chiếc |
| 230 | Đế chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | chiếc |
| 231 | Lắp đặt Hộp đựng module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 232 | Lắp đặt Hộp chia dây tín hiệu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 233 | Lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 234 | Lắp đặt Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 235 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 237 | Lập trình địa chỉ, kiểm tra, hiệu chỉnh, hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 238 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 239 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 240 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 241 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 242 | Lắp đặt Hộp nối dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 243 | Lắp đặt Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 244 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 245 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 246 | Lắp đặt Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 247 | Lắp đặt Tê, cút nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 248 | Trồng cây đường kính thân 20 cm, cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 249 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9496 | 100m3 |
| 250 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5513 | m3 |
| 251 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3517 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7034 | 100m3 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2466 | m3 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8434 | m3 |
| 255 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7888 | m3 |
| 259 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8578 | 100m2 |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5133 | tấn |
| 262 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,323 | m2 |
| 263 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7656 | m2 |
| 264 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3712 | m2 |
| 265 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3712 | m2 |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9128 | m3 |
| 267 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | 100m2 |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3893 | tấn |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 270 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 271 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 272 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m2 |
| 273 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 274 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 275 | Nắp bể + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 276 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 277 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7822 | m3 |
| 278 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 279 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7659 | m3 |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8337 | m3 |
| 282 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 283 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | tấn |
| 284 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 285 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 286 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6306 | m2 |
| 287 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,276 | m2 |
| 288 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,276 | m2 |
| 289 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,276 | m2 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5924 | m3 |
| 291 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 294 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6207 | m3 |
| 295 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 296 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 297 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | Công trình: Nhà Giảng đường và nhà cầu nối (Khối lượng dưới đây tính cho 02 nhà Giảng đường và 01 nhà cầu nối giảng đường) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,342 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,885 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3708 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0342 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,6974 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4232 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8748 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6454 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8592 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1108 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,38 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,007 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0562 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9322 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0916 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9858 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0288 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2824 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1936 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,4102 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4992 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,374 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5112 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5042 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0876 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9208 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,369 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3436 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9358 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6952 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6424 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8402 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9488 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3212 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7378 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9184 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3882 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1866 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,0428 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1452 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3422 | m3 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,8682 | m2 |
| 49 | Quét lớp chống thấm Sika (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,24 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 51 | Lát gạch lá nem 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9734 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,5 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,974 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn múi cach nhiet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9178 | 100m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.470,7666 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.539,3638 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,3696 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450,8 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.837,4 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.470,7666 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.827,5638 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.966,968 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,146 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,262 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,961 | 100m3 |
| 67 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,224 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,04 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm loại bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420,0678 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm loại men khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,0322 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,12 | m2 |
| 74 | Vách ngăn vệ sinh (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,45 | m2 |
| 75 | Bệ rửa bằng đá granit thiên nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 76 | Khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 77 | Lan can cầu thang thép không gỉ sơn tĩnh điện tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1292 | m2 |
| 78 | Láng Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6224 | m2 |
| 79 | Sản xuất lan can bằng sắt hộp (chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 80 | Thép hộp 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 81 | Thép tròn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8388 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,075 | m2 |
| 84 | Tay vịn lan can trục B Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,68 | m |
| 85 | Tay vịn lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,28 | m |
| 86 | Vách kính an toàn 8,38mm kết hợp cửa sổ mở lật, khuôn nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,086 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,086 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa kính an toàn 6,38mm, khuôn nhựa lõi thép gia cường (bao gồm PKKK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,12 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa, khuôn nhựa lõi thép gia cường (bao gồm PKKK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 90 | Cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 91 | Cửa đI một cánh mở quay kính an toàn 6,38mm, khuôn nhựa lõi thép gia cường (bao gồm PKKK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở trượt kính an toàn 6,38mm, khuôn nhựa lõi thép gia cường (bao gồm PKKK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,4 | m2 |
| 93 | Cửa sổ mở lật kính an toàn 6,38mm, khuôn nhựa lõi thép gia cường (bao gồm PKKK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,6 | m2 cấu kiện |
| 95 | Khóa cửa đI tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 96 | Khóa cửa đI tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 97 | Cửa đi 1 cánh, cửa chống cháy 120 phút, thép tấm (thép tấm mặt cửa 1.0mm; thép khung cửa 1.6mm); Lõi bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3, Sơn tĩnh điện, phủ phim vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 98 | Tay đẩy panic cánh đơn GMT – L916A INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Cửa đi 2 cánh, cửa chống cháy 120 phút, thép tấm (thép tấm mặt cửa 1.0mm; thép khung cửa 1.6mm); Lõi bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3, Sơn tĩnh điện, phủ phim vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 100 | Tay đẩy panic cánh đôi GMT – L917A INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 101 | Tay co thuỷ lực King - Korea | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 102 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 103 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4568 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0208 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m2 |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6052 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3346 | m3 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,569 | m2 |
| 111 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9376 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7748 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4572 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt đèn bán cầu D300, lắp bóng LED 13W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 115 | Lắp đặt LED hộp 2 bóng 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn downlight lắp bóng LED 13W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt hút gió 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 120 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu, 1 chấu nối đất, 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D 0,8m, 80W-220+hộp số + Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha 4 dây, 50A-3x380/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Đèn báo pha 6W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Cỗu chì 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Tủ bảng điện tổng toàn nhà chứa 1MCCB và 13 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 126 | Bảng điện tầng chứa 11 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Hộp bảng điện chứa 1MCB và kèm 1 aptomat MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 129 | Lắp đặt bảng điện tầng chứa 11 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 130 | Lắp đặt bảng điện chứa 1MCB và kèm 1 aptomat MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 131 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 1P-25A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P-10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Kéo rải dây cáp ngầm cu/xlpe/dast/pvc 4x10 -1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 139 | Kéo rải dây cáp cu/xlpe/pvc 4x6 -1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫnCu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫnCu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫnCu/pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 147 | Kéo rải thép fi 10 sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 148 | Kéo rải các loại dây thép fi 16 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 149 | Kéo rải các loại dây thép dẹt 30x4 sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 150 | Cọc thép bọc đồng fi 20 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 151 | Kim thu sét fi 16 dài 1m, đầu nhọn mạ đồng thân sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 153 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cọc |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 155 | Lắp đặt ống ppr DN50 PN 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống ppr DN40 PN 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống ppr DN32 PN 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống ppr DN25 PN 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống ppr DN20 PN 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống ppr DN32 PN 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 161 | Lắp đặt tê đều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê đều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê đều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê đều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê thu DN50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê thu DN40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê thu DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê thu DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê thu DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê ren trong DN20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt van một chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt van tay vặn ppr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt van tay vặn ppr D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt van tay vặn ppr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt van tay vặn ppr D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút ren trong DN20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa ppr DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa ppr DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa ppr DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa ppr DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thu nhựa ppr DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn thu nhựa ppr DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn thu nhựa ppr DN32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn thu nhựa ppr DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 186 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng xông nhựa ppr DN 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng xông nhựa ppr DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng xông nhựa ppr DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng xông nhựa ppr DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 191 | Bơm nước sinh hoạt Q=1,5m3. H=25m, N= 0,5Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Van phao DN 25+ rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 194 | Lắp đặt Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 196 | ống thải chữa P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 197 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 200 | Lắp đặt van xả bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 201 | Lắp đặt phễu thu Inox D91 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 202 | Xi phong D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 203 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 204 | Lắp đặt gương soi GF1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 206 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 207 | Lắp đặt thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D125 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D50 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 216 | Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D48x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê xiên 45 độ,D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê xiên 45 độ,D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê xiên 45 độ,D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê xiên 45 độ,D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê 90 độ, chuyển bậc D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê 90 độ, chuyển bậc D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê 90 độ, chuyển bậc D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê 90 độ, chuyển bậc D60x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê 90 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê 90 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê 90 độ, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê 90 độ,D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút 45 độ,D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút 45 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút 45 độ,D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút 45 độ,D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút 45 độ,D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút 45 độ,D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút 45 độ,D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút 90 độ,D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút 90 độ,D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn PVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 249 | Lắp nút bịt xả thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 250 | Lắp nút bịt xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp nút bịt xả thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 252 | Lắp nút bịt xả thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống kiểm tra,D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống kiểm tra,D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 259 | Rọ thu nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 260 | Rọ thu nước mưa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê 90 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê 45 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê 45 độ,D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút 135 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút 90 độ,D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 266 | Hố thu nước mưa (cả nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 269 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9912 | m3 |
| 270 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6292 | 100m3 |
| 271 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 272 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5122 | 100m3 |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | m3 |
| 274 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,844 | m3 |
| 276 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m2 |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4432 | tấn |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 279 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9376 | m3 |
| 280 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,088 | m2 |
| 281 | Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,088 | m2 |
| 282 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,012 | m2 |
| 283 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,478 | m2 |
| 284 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,786 | m2 |
| 285 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB30 Hoàng Thạch (5KG/M3 nước ngâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | kg |
| 286 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước (Tạm tính nhân công 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 287 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | m3 |
| 288 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 289 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 290 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 291 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2248 | m3 |
| 292 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9002 | 100m3 |
| 293 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0096 | 100m3 |
| 294 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2128 | 100m3 |
| 295 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5908 | m3 |
| 296 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,574 | m3 |
| 298 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2606 | 100m2 |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6232 | tấn |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4004 | tấn |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | tấn |
| 302 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,216 | m2 |
| 303 | Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,216 | m2 |
| 304 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,172 | m2 |
| 305 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,732 | m2 |
| 306 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,916 | m2 |
| 307 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,236 | m2 |
| 308 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB30 Hoàng Thạch (5KG/M3 nước ngâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,85 | kg |
| 309 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 310 | Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 311 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,52 | m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 313 | Khớp nối trơn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 314 | Lắp đặt cáp máy tính UTP Cat5 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 10m |
| 315 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 02 đôi dây 2x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 10m |
| 316 | Lắp đặt dây Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 317 | Đế âm tường cho ổ cắm máy tính và điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 318 | Lắp đặt ổ cắm đôi máy tính và điện thoại Cat5 (bao gồm cả mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 ổ cắm |
| 319 | Lắp đặt Tủ đấu dây điện thoại kèm đế inox gắn phiến đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 320 | Tủ đấu dây điện thoại kèm đế inox gắn phiến đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 321 | Lắp đặt Tủ thiết treo tường 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 322 | Tủ thiết treo tường 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 323 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 324 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 326 | Khớp nối trơn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 327 | Lắp đặt Hộp nối nguồn camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 328 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/pvc 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 329 | Lắp đặt Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 10m |
| 330 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 thiết bị |
| 331 | Lắp đặt bộ ghi hình 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 332 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng Tivi 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 333 | Lắp đặt bộ nguồn 12V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 thiết bị |
| 334 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và Đầu báo khói quang địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 335 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 nút |
| 336 | Lắp đặt Còi, đèn báo cháy kết hợp SV-2002F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 337 | Lắp đặt Module cách ly địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 338 | Lắp đặt Module 1 đầu ra có điện áp (điều khiển chuông đèn, hệ thống van tràn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 cái |
| 339 | Lắp đặt Dây tín hiệu và cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.000 | m |
| 340 | Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 341 | Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 342 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.212 | chiếc |
| 343 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | chiếc |
| 344 | Tê, cút nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | chiếc |
| 345 | Đế chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | chiếc |
| 346 | Lắp đặt Hộp đựng module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 347 | Lắp đặt Hộp chia dây tín hiệu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | hộp |
| 348 | Lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 349 | Lắp đặt Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 350 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 351 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 352 | Lập trình địa chỉ, kiểm tra, hiệu chỉnh, hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 353 | Lắp đặt Van xả khí tự động D25 + van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 354 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực + Van khoá DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 355 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 356 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy (650x1100x200) (loại đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 357 | Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 358 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 30 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cuộn |
| 359 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 360 | Bình bột chữa cháy ABC-8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 361 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | chiếc |
| 362 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 363 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 364 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 365 | Lắp đặt Tê thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 366 | Lắp Bích thép D65 + bulong, joăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 367 | Lắp đặt Măng sông D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 368 | Lắp đặt Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 369 | Gối đỡ ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 370 | Quang treo ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chiếc |
| 371 | Quang treo ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 372 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 373 | Sơn xử lý bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kg |
| 374 | Vật liệu chống cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 375 | Thử áp lực hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | nhánh |
| 376 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 377 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 378 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 379 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 380 | Lắp đặt Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 381 | Lắp đặt Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 382 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 383 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| 384 | Lắp đặt Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | cái |
| 385 | Lắp đặt Tê, cút nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 386 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3821 | m3 |
| 387 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0816 | m3 |
| 388 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 389 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m3 |
| 390 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | 100m3 |
| 391 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1172 | m3 |
| 392 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4821 | m3 |
| 393 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3905 | 100m2 |
| 394 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0938 | m3 |
| 395 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 396 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | tấn |
| 397 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2068 | tấn |
| 398 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9701 | m3 |
| 399 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | 100m2 |
| 400 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 401 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6125 | m3 |
| 402 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5246 | m3 |
| 403 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 404 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,16 | m2 |
| 405 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 406 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,469 | m2 |
| 407 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,169 | m2 |
| 408 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 409 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 410 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9316 | m2 |
| 411 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 412 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 413 | Lợp mái tấm nhựa thông minh polycarbonate dày 10mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4556 | 100m2 |
| 414 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 415 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,733 | m3 |
| 416 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm men khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,33 | m2 |
| 417 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8159 | m3 |
| 418 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 419 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3434 | 100m3 |
| 420 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | 100m3 |
| 421 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | 100m3 |
| 422 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1363 | m3 |
| 423 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4607 | m3 |
| 424 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4895 | 100m2 |
| 425 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1094 | m3 |
| 426 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | 100m2 |
| 427 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | tấn |
| 428 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4761 | tấn |
| 429 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0687 | m3 |
| 430 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | 100m2 |
| 431 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 432 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,777 | m3 |
| 433 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4705 | m3 |
| 434 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,011 | m2 |
| 435 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4926 | m2 |
| 436 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,709 | m2 |
| 437 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 438 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,754 | m2 |
| 439 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | tấn |
| 440 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | tấn |
| 441 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,5061 | m2 |
| 442 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | tấn |
| 443 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | tấn |
| 444 | Lợp mái tấm nhựa thông minh polycarbonate dày 10mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2568 | 100m2 |
| 445 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6213 | 100m3 |
| 446 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,443 | m3 |
| 447 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm men khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,43 | m2 |
| 448 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m3 |
| 449 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7506 | m3 |
| 450 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | m3 |
| 451 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 452 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 453 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 454 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 455 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 456 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3274 | m3 |
| 457 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1976 | m2 |
| 458 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1976 | m2 |
| 459 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2161 | m2 |
| 460 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2161 | m2 |
| 461 | Lắp đặt đèn bán cầu D300, lắp bóng LED 22W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 462 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 463 | Kéo rải các loại dây dẫnCu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 464 | Kéo rải các loại dây dẫnCu/pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 465 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| C | Công trình: Nhà Hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6435 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3722 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,274 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5164 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6618 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,531 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2215 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7641 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4614 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3865 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6971 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng tại cốt 0,00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0257 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2833 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6393 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9368 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6897 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8367 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4394 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0324 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2495 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6407 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2267 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5138 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,218 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7312 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5341 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3889 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,61 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5316 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2267 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,408 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2883 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6204 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9076 | 100m3 |
| 42 | Đất mua thêm để đắp đến cos 0,00 (sau khi tận dụng đất đào bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,256 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,015 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3099 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn lót bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 47 | Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3932 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9006 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,012 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7217 | m2 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | 100m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,9719 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2143 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1831 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0909 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,383 | m3 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán. ốp đá tường hai bên tam cấp và cổ bậc tam cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8131 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán. ốp cổ bậc cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch Ceramic màu ghi sáng 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,36 | m2 |
| 75 | Tay vịn gỗ tự nhiên, tay vịn cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,78 | m |
| 76 | Trần thạch cao phẳng khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm, lắp dựng, sơn bả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,8848 | m2 |
| 77 | Trần thạch cao phẳng khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước dày 9mm, lắp dựng, sơn bả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,45 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,4479 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,0491 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang,tường bê tông, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,9675 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,304 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,227 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,449 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,449 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237,688 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237,688 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,595 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,017 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,688 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,696 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, bằng đá Granit tự nhiên day 2cm, có chỉ đồng chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7992 | m2 |
| 92 | Lát đá tự nhiên mặt bệ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0166 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,525 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,797 | m2 |
| 95 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2681 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7576 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,488 | m2 |
| 98 | Hệ lam nhôm chắn nắng (Đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,393 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm Đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,52 | m2 |
| 100 | Vách cố định khung nhôm, kính 6,38mm Vách kính kết hợp cửa đi Đã bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,88 | m2 |
| 101 | Vách cố định khung nhôm, kính an toàn 8,38mm Vách kính thang Đã bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 102 | Cửa sổ lùa 2 cánh, cửa kính khung nhôm, cửa sổ phòng Đã bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 103 | Cửa sổ lật 1 cánh, cửa kính khung nhôm Đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 104 | Cửa sổ lật 2 cánh, cửa kính khung nhôm Đã bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 105 | Cửa đi nhựa, cửa vào WC, ra mái (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,135 | m2 |
| 106 | Vách kính mặt tiền, kính an toàn khung nhôm sơn tĩnh điện Đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,32 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,235 | m2 |
| 108 | Vách ngăn Compact khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8635 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7152 | m2 |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | tấn |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6076 | 100m2 |
| 113 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,64 | md |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7024 | m3 |
| 115 | Kéo rải cáp lõi đồng 4 ruột nhiều sợi XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 116 | Kéo rải cáp lõi đồng 4 ruột nhiều sợi XLPE/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.251 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 126 | Hộp nối dây chống cháy loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 127 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt LED tuýp dài 1,2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt LED tuýp dài 1,2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn LED vuông tán quang inox dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, bóng LED ánh sáng vàng 18W, Thân đèn model GT07L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn bán trụ lắp ngoài trời bóng LED 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn bán cầu D280 lắp bóng LED 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn rọi tranh bóng T5 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn Dowlight Model: D AT17L ĐM 110/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn Led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường WC kích thước 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V (Bao gồm mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đôi 2x16A-250V (Bao gồm mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc ba 3x16A-250V (Bao gồm mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc năm 5x16A-250V (Bao gồm mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc hai chiều 3 cực 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc hai chiều 3 cực kèm 1 công tắc đơn 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc hai chiều 3 cực kèm 2 công tắc đơn 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 148 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 149 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | hộp |
| 150 | Lắp đặt aptomat 3 cực MCCB - 3P - 200A - 40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat 3 cực MCB - 3P - 63A - 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat 3 cực MCB - 3P - 50A - 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 50A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 6A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Tủ điện TĐ1 kích thước 1000x800x300, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu ghi xám, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Tủ bảng điện bằng kim loại dày 1,2mm chứa 12 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Hộp bảng điện bằng kim loại nắp che bằng nhựa chứa 2 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 161 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Cầu chì bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 166 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Thanh cái đồng 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 168 | Kim thu sét D18, đầu vuốt nhọn mạ đồng L=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6 L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm sơn dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 171 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm sơn dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 172 | Thép 30x4 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 173 | Thanh lập là thép 3x50x500 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 174 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | kg |
| 175 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7552 | m3 |
| 176 | Đắp đất lấp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 177 | ổ cắm mạng âm tường 1 cổng (Bao gồm đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống PVC chịu lực, đường kính ống d=90 mm, bảo vệ cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt T nhựa miệng PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 183 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8 | 10 m |
| 184 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 10 m |
| 185 | Lắp đặt hộp cáp loại 10 đôi phiến Krone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 186 | Lắp đặt hộp cáp loại 30 đôi phiến Krone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 187 | Cáp tiếp âm đồng trần d=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 188 | Điện thoại Analog (Panasonic KX-T7705) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 189 | Cút nhựa d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 190 | T nhựa d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 193 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40mmx18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 194 | Cút nhựa d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 195 | T nhựa d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 196 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch), loại 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 197 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch), loại 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 198 | Lắp đặt tủ Rack loại 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 199 | Lắp đặt tủ Rack loại 9U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 200 | Lắp đặt thiết bị Patch Panel 27 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 201 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6 | 10 m |
| 202 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 m |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm máy tính âm tường 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm máy tính âm tường 2 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa hành nhiệt đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 209 | Lắp đặt van ren, van chặn đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt van một chiều đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Crepin D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 215 | Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 217 | Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt d50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt d50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt d25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 225 | Lắp đặt Rắc co d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 226 | Lắp đặt Rắc co d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt Rắc co d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt mang sông nhựa hàn nhiệt d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt mang sông nhựa hàn nhiệt d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt mang sông nhựa hàn nhiệt d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt mang sông nhựa hàn nhiệt d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d25x20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d20 ren trong hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 241 | Lắp đặt T chếch DN 125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 242 | Lắp đặt T chếch DN 125/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt T chếch DN 110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt T chếch DN 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt T chếch DN 76/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt T chếch DN 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn mở DN 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt T vuông DN 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt T vuông DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt T thông tắc DN 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt T thông tắc DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt T thông tắc DN 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt T kiểm tra DN 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt T kiểm tra DN 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt mang sông nối ống DN 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt mang sông nối ống DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt mang sông nối ống DN 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 264 | Đai vít treo giữ ống các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 266 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 267 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 268 | Đai vít treo giữ ống các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 269 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 270 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 271 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 272 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 273 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 274 | Bộ xả tiểu nam cảm ứng VG842 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 275 | Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 276 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=6,2m3/h, H=16,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 277 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 278 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1668 | 100m3 |
| 279 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy bể nước, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | m3 |
| 280 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn lót đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 281 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5874 | tấn |
| 282 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | 100m2 |
| 283 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m3 |
| 284 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3926 | m3 |
| 285 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 286 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 287 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | tấn |
| 288 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 289 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3066 | 100m2 |
| 290 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2993 | tấn |
| 291 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6796 | m3 |
| 292 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 293 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,696 | m2 |
| 294 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9136 | m2 |
| 295 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 296 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7584 | 100m3 |
| 297 | Sản xuất thang sắt thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5448 | tấn |
| 298 | Cột thép vuông đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | tấn |
| 299 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | tấn |
| 300 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | tấn |
| 301 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,8128 | m2 |
| 302 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8754 | tấn |
| 303 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1312 | m2 |
| 304 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,746 | m2 |
| 305 | Đào móngrãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | 100m3 |
| 306 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3961 | m3 |
| 307 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 308 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 2km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4726 | 100m3 |
| 309 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1552 | m3 |
| 310 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 311 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,39 | m3 |
| 312 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,072 | m2 |
| 313 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2416 | m2 |
| 314 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6034 | 100m2 |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,028 | m3 |
| 316 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | tấn |
| 317 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2521 | 100m2 |
| 318 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 319 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cấu kiện |
| 320 | Vườn hoa xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 321 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Tủ 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 322 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bình |
| 323 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 324 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 325 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 326 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 327 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 328 | Cáp 5 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 10 m |
| 329 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,5 | m |
| 330 | Dây cấp nguồn cho chuông đèn 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5 | m |
| 331 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,9 | m |
| 332 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 333 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 334 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 335 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | Cái |
| 336 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | Cái |
| 337 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 338 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 339 | Dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 340 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 341 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m |
| 342 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1350x550x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 343 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 344 | Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 345 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 346 | Lăng chữa cháy chuyên dụng D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 347 | Bình chữa cháy CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 348 | Bình chữa cháy ABC-8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 349 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 350 | Van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 351 | Lắp đặt van khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 352 | Lắp đặt van một chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 353 | Lắp đặt Y lọc D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 354 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 355 | Lắp đặt rọ hút D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 356 | Lắp bích thép, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 357 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 358 | Lắp đặt Tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 359 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 360 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 361 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 362 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,062 | m2 |
| 363 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m |
| 364 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 365 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 366 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,9 | m |
| 367 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 368 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 369 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 370 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | Cái |
| 371 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| D | Công trình Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4882 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9667 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2354 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4618 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8612 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3772 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7979 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3866 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6796 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0498 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9983 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2295 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2326 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 17 | Công tác lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1958 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2987 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3793 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9672 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2432 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8848 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8963 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5076 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0645 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1907 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4269 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7642 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8568 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5516 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2853 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5159 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0468 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0356 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7347 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3747 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,462 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,462 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,0476 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,9174 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5791 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0981 | m3 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ốp gạch gốm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,44 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch Ceramic màu ghi sáng 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8809 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,988 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao phẳng khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,54 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,54 | m2 |
| 64 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,54 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,172 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,262 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,7377 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296,5365 | m2 |
| 69 | Trát má cửa, bậc khán đài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,5712 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,748 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,088 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,186 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.335,107 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.665,274 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,945 | m2 |
| 76 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,036 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,036 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,01 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4993 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,848 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,12 | m2 |
| 83 | Sơn Epoxy sàn phòng kỹ thuật và bậc khán đài và phòng kho (Sơn 4 lớp, giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,8 | m2 |
| 84 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6814 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,53 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 87 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm Đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,04 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm Đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 89 | Cửa đi nhựa, cửa vào WC (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 90 | Cửa sổ lật 2 cánh, cửa kính khung nhôm Đã bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 91 | Cửa sổ lật 1 cánh, cửa kính khung nhôm Đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 92 | Vách cố định khung nhôm, kính 6,38mm Đã bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 93 | Hệ lam nhôm chắn nắng (Đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,52 | m2 |
| 94 | Vách ngăn Compact khu vệ sinh (Đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,04 | m2 |
| 95 | Ghế khán đài (Bao gồm Khung inox và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | chiếc |
| 96 | Lớp sợi thủy tinh sàn thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,955 | m2 |
| 97 | Lớp cao su giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,955 | m2 |
| 98 | Lớp thảm nhựa Vinil (Đã bao gồm keo và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,955 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8381 | 100m2 |
| 100 | Kéo rải cáp lõi đồng 4 ruột nhiều sợi XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây tiếp địa loại đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa xoắn d16mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 108 | Hộp đấu dây chống cháy loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 109 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn tường kiểu bán trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn huỳnh quang chóa nhựa mờ dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn huỳnh quang tán quang inox dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp chóa Inox, bóng 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường lồng to kiểu công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt thông gió hướng tâm kiểu công nghiệp L=3750m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt hút gắn tường kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V (Bao gồm mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đôi 2x16A-250V (Bao gồm mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc ba 3x16A-250V (Bao gồm mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 125 | Tủ điện TĐ1 kích thước 1000x800x300, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu ghi xám, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 126 | Tủ bảng điện bằng kim loại chứa 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Cầu chì bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 132 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Khởi động từ 1 cực 25A-220V + bộ nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat 3 cực MCB - 3P - 50A - 40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 6A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 140 | Lắp đặt Kim thu sét D18, đầu vuốt nhọn mạ đồng L=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6 L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 144 | Thép 30x4 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 145 | Thanh lập là thép 3x50x500 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | kg |
| 147 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7552 | m3 |
| 148 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 153 | Lắp đặt van tay vặn ppr D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt van tay vặn ppr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt van phao đường kính van d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Crepin d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt Rắc co d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt Rắc co d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt mang sông nhựa hàn nhiệt d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt mang sông nhựa hàn nhiệt d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt mang sông nhựa hàn nhiệt d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt mang sông nhựa hàn nhiệt d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d25x20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d20x20 ren trong 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 185 | Lắp đặt T chếch DN 110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt T chếch DN 76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt T chếch DN 60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt T chếch DN 48/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn mở, đường kính côn d=110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn mở, đường kính côn d=48/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt T vuông DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt T thông tắc DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt mang sông nối ống DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt mang sông nối ống DN 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Đai vit treo giữ ống các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 204 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 206 | Lắp đặt Rọ chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Đai vit treo giữ ống các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 209 | Lắp đặt chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 210 | ống thải chữa P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 211 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 213 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 214 | Lắp đặt Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 216 | Lắp đặt van xả bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 217 | Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 219 | Bộ phụ kiện WC Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 220 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1668 | 100m3 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | m3 |
| 222 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5874 | tấn |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | 100m2 |
| 225 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m3 |
| 226 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3926 | m3 |
| 227 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | tấn |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 231 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3066 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2993 | tấn |
| 233 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6796 | m3 |
| 234 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 235 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,696 | m2 |
| 236 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9136 | m2 |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7584 | 100m3 |
| 239 | Đào móngrãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0643 | 100m3 |
| 240 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8255 | m3 |
| 241 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4209 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7617 | 100m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1533 | m3 |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | 100m2 |
| 245 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9249 | m3 |
| 246 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5848 | m2 |
| 247 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6784 | m2 |
| 248 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9859 | 100m2 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,216 | m3 |
| 250 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3233 | tấn |
| 251 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9032 | 100m2 |
| 252 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2395 | m3 |
| 253 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,3333 | cấu kiện |
| 254 | Vườn hoa xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 255 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Tủ 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 256 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bình |
| 257 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 258 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 259 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 260 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 261 | Cáp 5 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 10 m |
| 262 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 263 | Dây cấp nguồn cho chuông đèn 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 264 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 265 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 266 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 267 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 268 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Cái |
| 269 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 270 | Bơm Diezel Q=9m3/h, H=27m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 271 | Bơm điện Q=9m3/h, H=27m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 272 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 273 | Dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 274 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 276 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1350x550x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 277 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 278 | Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 279 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 280 | Lăng chữa cháy chuyên dụng D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 281 | Bình chữa cháy CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 282 | Bình chữa cháy ABC-8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 283 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 284 | Van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt van khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 286 | Lắp đặt van một chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 287 | Lắp đặt Y lọc D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt rọ hút D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 290 | Lắp bích thép, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 291 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 292 | Lắp đặt Tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 294 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 295 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 296 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,062 | m2 |
| 297 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m |
| 298 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 299 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 300 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 301 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 302 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 303 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 304 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 305 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| E | Công trình: Nhà ở cán bộ giảng viên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,152 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,193 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,012 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,778 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,662 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,337 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,417 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,571 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,117 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,116 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,566 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,542 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,572 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,731 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,118 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,834 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,744 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,676 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,245 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,64 | m2 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | tấn |
| 46 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | tấn |
| 47 | Lắp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,77 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,726 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,434 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,594 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.006,005 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,784 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,716 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,388 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,678 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,697 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,255 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.006,005 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,594 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,717 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,801 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.892,722 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,395 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,8 | m |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phẳng chịu nước, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,97 | m2 |
| 67 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,954 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic màu ghi sáng 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,84 | m2 |
| 69 | Lát gạch lá nem kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,14 | m2 |
| 70 | Lát gạch lá nem kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,608 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,32 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng đá granite,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,258 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phẳng chịu nước, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,608 | m2 |
| 75 | Vách kính temper | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,051 | 100m2 |
| 77 | Lát gạch lá nem kích thước 300x300 màu đỏ sẫm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,16 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,04 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa thăm mái chống cháy loại 2, EI45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng bậc thép thăm mái, D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 81 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | md |
| 82 | Gia công tay vịn lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,566 | m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,551 | m2 |
| 86 | Tay vịn gỗ cầu thang D60 (tham khảo BG Bắc Ninh thg 1/2021 - đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,598 | m |
| 87 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,598 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,015 | m2 |
| 90 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,276 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 92 | Bọc aluminium mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,205 | m2 |
| 93 | Vách kính + cửa đi chống cháy EI120, kính trắng an toàn 6.38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 94 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,12 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,924 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,011 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,135 | 100m2 |
| 103 | Đèn led 1 bóng dài 1.2m, công suất 1x40W, kèm tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 104 | Đèn ốp trần D200, bóng Compact 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 105 | Quạt trần sải D450, công suất 1x50W, kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 106 | Quạt treo tường D500, công suất 1x50W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Quạt thông gió trên tường lưu lượng 100m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Công tắc 1 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 109 | Công tắc 2 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Công tắc 3 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 111 | Công tắc đảo cực 1 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 112 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 113 | Công tắc loại 20A-220V (bao gồm cả đế và mặt) cho bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | hộp |
| 115 | Vỏ tủ điện kích thước 700x500x180mm2, tôn dày 1,2mm2, sơn tĩnh điện treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 116 | Vỏ tủ điện kích thước 600x400x150mm2, tôn dày 1,2mm2, sơn tĩnh điện treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 117 | Hộp aptomat, chứa 3-6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 118 | Hộp aptomat, chứa 2-4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 119 | Máy biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 120 | Ampe kế giới hạn đo 0-200, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Vôn kế giới hạn đo 0-500, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Cầu chì nút vặn 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 124 | Đèn tín hiệu xanh, đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 125 | Thanh cáI đồng 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 126 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 127 | Thanh đồng tiếp địa 25x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 128 | Cáp đồng tiếp địa PVC 35mm22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 129 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 130 | Hộp nối dây kích thước 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 131 | MCCB 3P-200A-42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | MCCB 3P-20A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | MCCB 3P-10A-14KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | MCB 1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 138 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 140 | RCCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 141 | CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.560 | m |
| 142 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 143 | CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 144 | CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 145 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 146 | CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 147 | XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 148 | XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 149 | XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 150 | Cáp chống cháy CFRV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 151 | XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 152 | Ống nhựa luồn dây HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 153 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 154 | CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 155 | CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 156 | CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 157 | CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 158 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 159 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 160 | ống nhựa luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 161 | ống nhựa luồn dây PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 162 | MCB 1P-6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Vỏ tủ điện kích thước 450x300x110mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 164 | MCCB 3P 10A 14KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Khới động từ 3 pha 380/220V-6A, kèm rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Công tắc phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Nút ấn ON/OFF 250V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Cầu chì vặn 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 171 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Kéo rảI dây dẫn thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 173 | Thanh đồng tiếp địa 25x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 174 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 175 | Giá đỡ thép dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 182 | Bình nóng lạnh dung tích 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 183 | Thu sàn inox D60 + Siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 184 | Thu sàn inox D100 + Siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 186 | Đồng hồ đo áp suất 1-3bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Cút PPR D20x20 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 188 | Cút PPR D20x20 (không ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 189 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 190 | Rắc co ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 191 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 192 | Nối thẳng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 194 | Rọ rác mái và phễu thu D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 195 | Côn PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Cút vuông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 197 | Cút vuông PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Cút chếch PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 199 | Tê chếch PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Tê chếch PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 201 | Tê chếch PVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 203 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 204 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 205 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 206 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 207 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 208 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Van khoá D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 210 | Van khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 211 | Van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Van khoá D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 214 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Rắc co ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 216 | Rắc co ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 217 | Rắc co ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Rắc co ren trong PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Nối mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Mặt bích PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 222 | Mặt bích PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 223 | Rọ hút bơm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Côn PPR D25x20 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 225 | Côn PPR D32x25 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 226 | Côn PPR D50x32 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Côn PPR D63x50 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Cút PPR D20x20 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 229 | Cút PPR D20x20 (ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 230 | Cút PPR D20x20 (không ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 231 | Cút PPR D25x25 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 232 | Cút PPR D32x32 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 233 | Cút PPR D50x50 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 234 | Cút PPR D63x63 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 235 | Tê PPR D25x20 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 236 | Tê PPR D32x25 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 237 | Tê PPR D50x32 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 238 | Tê PPR D63x63 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 240 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 241 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 242 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 243 | Ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 244 | Nối thẳng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 245 | Nối thẳng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 246 | Nối thẳng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 247 | Nối thẳng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 248 | Nối thẳng PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Côn thu PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 250 | Côn thu PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 251 | Côn thu PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 252 | Cút vuông PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 253 | Cút vuông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | Cút vuông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 255 | Cút chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 256 | Cút chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 257 | Cút chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 258 | Cút chếch PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 259 | Tê vuông PVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Tê vuông PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 261 | Tê vuông PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 262 | Tê vuông PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 263 | Tê vuông PVC D125x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 264 | Tê chếch PVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 265 | Tê chếch PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 266 | Tê chếch PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 267 | Tê vuông PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 268 | Tê chếch PVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 269 | Bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 270 | Bịt thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 271 | Tê kiểm tra PVC D90 + Nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 272 | Tê kiểm tra PVC D110 + Nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 273 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 274 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 275 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 276 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m |
| 277 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 278 | Ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 279 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 280 | Măng sông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 281 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 282 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 283 | Măng sông PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 284 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 285 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m3 |
| 286 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 287 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 289 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 290 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 292 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 295 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 296 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 297 | Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 298 | Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 299 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 300 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,686 | m3 |
| 301 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,386 | m2 |
| 302 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,386 | m2 |
| 303 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,386 | m2 |
| 304 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,375 | m2 |
| 305 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 306 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 307 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,503 | m3 |
| 308 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 309 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | m3 |
| 310 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 311 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 312 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 313 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | m3 |
| 314 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 315 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 316 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 317 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | m3 |
| 318 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 320 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 321 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 322 | Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 323 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 324 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,548 | m3 |
| 325 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 326 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 327 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 328 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,826 | m2 |
| 329 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 330 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m3 |
| 331 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 332 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | m3 |
| 333 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,363 | m3 |
| 334 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 335 | Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 336 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cấu kiện |
| 337 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,134 | m3 |
| 338 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 339 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,18 | m2 |
| 340 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 341 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 342 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 343 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 344 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 345 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 346 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 347 | Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 348 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 349 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | m3 |
| 350 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 351 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 352 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 353 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 354 | Ga thoát nước bẩn 0.7x0.7x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 355 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 356 | Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 357 | cáp UTP 4 PAIRS CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 10 m |
| 358 | Lắp đặt wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 359 | Cài đặt wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 360 | ổ cắm đôI âm tường cho mạng điện thoại & máy tính (bao gồm đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 361 | ổ cắm đơn âm tường cho mạng điện thoại & máy tính (bao gồm đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 362 | Kéo rải cáp điện thoại 2px0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 363 | ổ cắm tivi (bao gồm đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 364 | cáp đống trục 75 ôm RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 10 m |
| 365 | Ống nhựa cứng chống cháy PVC D25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 366 | Ống nhựa cứng chống cháy PVC D20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 367 | Lắp đặt tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 368 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Tủ 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 369 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bình |
| 370 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 371 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 372 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 373 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 374 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 375 | Cáp 5 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | 10 m |
| 376 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,38 | m |
| 377 | Dây cấp nguồn cho chuông đèn 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,42 | m |
| 378 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,6 | m |
| 379 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 380 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 381 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,6 | Cái |
| 382 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | Cái |
| 383 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 384 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 385 | Dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 386 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m |
| 387 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m |
| 388 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1350x550x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 389 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 390 | Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 391 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 392 | Lăng chữa cháy chuyên dụng D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 393 | Bình chữa cháy CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 394 | Bình chữa cháy ABC-8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 395 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 396 | Van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 397 | Lắp đặt van khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 398 | Lắp đặt van một chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 399 | Lắp đặt Y lọc D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 400 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 401 | Lắp đặt rọ hút D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 402 | Lắp bích thép, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 403 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 404 | Lắp đặt Tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 405 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 406 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 407 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 408 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,062 | m2 |
| 409 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m |
| 410 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 411 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 412 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,97 | m |
| 413 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4 | m |
| 414 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 415 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 416 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | Cái |
| 417 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| F | Công trình: Kho quân trang quân dụng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,034 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,201 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,718 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,989 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,003 | 100m3 |
| 13 | Mua cát đen về đắp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,391 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,303 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,026 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,127 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,594 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,727 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,361 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,289 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,817 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,79 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,886 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,371 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,57 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,669 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,202 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,324 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,279 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,475 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,545 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,57 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,371 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,493 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,001 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580,063 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,372 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,684 | m3 |
| 47 | Lát gạch lá nem kích thước 300x300 màu đỏ sẫm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,116 | m2 |
| 48 | Lát gạch lá nem kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,062 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,923 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,062 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 53 | Vách ngăn composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,827 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | m2 |
| 55 | Khung thép đỡ bệ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,661 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,609 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa thăm mái tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng bậc thép thăm mái, D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 64 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7 | md |
| 65 | Lắp đặt rọ chắn rác, đai ống nước và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,076 | m2 |
| 67 | Lưới Inox chống côn trùng ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,552 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,879 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 71 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,462 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,411 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 74 | Xẻ rãng chống trượt rộng 20 sâu 10 cách đều A=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,653 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,759 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,894 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 4 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa thép chống cháy 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,781 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy EI120 1 cánh bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,128 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,473 | 100m2 |
| 87 | Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Tủ điện phòng 2-4 modul, loại lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 89 | Đèn tuýp bóng đơn 220V/1x40W chống cháy nổ, lắp nổi, chấn lưu điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Đèn LED đôi 220V/2x40W chống cháy nổ, lắp nổi, chấn lưu điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 91 | Đèn ốp trần, lắp bóng sợi đốt 220V-60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 92 | Quạt trần sải cánh 1.4m, 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 94 | Công tắc đèn 1 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìm (bao gồm cả mặt, hạt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Công tắc đèn 1 chiều loại đôi 10A kiểu lắp chìm (bao gồm cả mặt, hạt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Công tắc đèn 1 chiều loại bốn 10A kiểu lắp chìm (bao gồm cả mặt, hạt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 98 | Quạt âm tường lưu lượng 1000-1200m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Cu/PVC/PVC (2x1.5), điện áp 0.6KV/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 100 | Cu/PVC/PVC (2x2.5)+E2.5, điện áp 0.6KV/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 101 | Cu/XPLE/PVC(2x4), điện áp 0.6KV/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 102 | Cọc tiếp đất thép mạ kẽm 63x63x6 - L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 103 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 104 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm D18, dài 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 106 | Aptomat 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Aptomat 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Aptomat 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Aptomat 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Aptomat 1 cực 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Ống gel luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | m |
| 112 | Lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 118 | Ống cấp PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 120 | Ống thoát PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 121 | Ống thoát PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 122 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 123 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Chếch 35 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Chếch 45 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 126 | Chếch Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 143 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,683 | m3 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,145 | m2 |
| 145 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,145 | m2 |
| 146 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,145 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m2 |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 163 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | m3 |
| 164 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m2 |
| 165 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m2 |
| 166 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m2 |
| 167 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,214 | m2 |
| 168 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 169 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 171 | Cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Tê thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,841 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,126 | 100m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,444 | m3 |
| 178 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,178 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,918 | tấn |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,275 | m3 |
| 183 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,513 | tấn |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,919 | m3 |
| 187 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,177 | tấn |
| 190 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 193 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,2 | m2 |
| 195 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,2 | m2 |
| 196 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,2 | m2 |
| 197 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,75 | m2 |
| 198 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,95 | m2 |
| 199 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,75 | m2 |
| 200 | Quét dung dịch chống thấm bể bằng bitum (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,5 | m2 |
| 201 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 202 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 203 | Ổ cắm mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Ổ cắm mạng điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 206 | Tuyến cáp camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 m |
| 207 | Tuyến cáp CAT5E,2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10 m |
| 208 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 209 | Ống nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 210 | Bộ chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Cài đặt thiết bị định tuyến ROUTER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 212 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Tủ 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 213 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bình |
| 214 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 10 đầu |
| 215 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 216 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 217 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 218 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 219 | Cáp 5 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 10 m |
| 220 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5 | m |
| 221 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho chuông đèn 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,83 | m |
| 222 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,9 | m |
| 223 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 224 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 225 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 226 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | Cái |
| 227 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 228 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 229 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 231 | Lắp đặt bình tích áp V=200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 232 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 236 | Lắp đặt đầu phun sprinkler quay lên K=8.0US | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 237 | Đĩa che đầu phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 238 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1350x550x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 239 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 240 | Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 241 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Lăng chữa cháy chuyên dụng D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Bình chữa cháy CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 244 | Bình chữa cháy ABC-8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 245 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 246 | Van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 247 | Van khóa D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 248 | Van một chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 249 | Van báo động D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Van tín hiệu điện D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 251 | Van an toàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Van một chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Y lọc D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Y lọc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Rọ hút D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Rọ hút D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt công tắc điều chỉnh áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 262 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 263 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 264 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 267 | Lắp đặt kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 269 | Lắp đặt Tê thép D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn thép D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 271 | Lắp đặt Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 272 | Lắp đặt Côn thép D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 273 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m2 |
| 274 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 275 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 276 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 277 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 278 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 279 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 280 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 281 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 282 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 283 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc Chlorpyrifos Ethyl 1,2%. Định mức: 2.5 lít/lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | m3 |
| 284 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,232 | m2 |
| G | Công trình: Ký túc xá số 1, sô 2, số 3, số 4, số 5, số 6 (Khối lượng dưới đây tính cho 06 nhà) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,988 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7764 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0376 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1444 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2264 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,404 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II, ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5232 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4776 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,78 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,7562 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,173 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,6584 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,613 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,534 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,657 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1104 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6194 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,3854 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 5km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3982 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5898 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2204 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,172 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6858 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4478 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0766 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2344 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,164 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6666 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 38 | Xây bể chứa bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,3452 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.401,0216 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.401,0216 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213,8108 | m2 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6432 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,965 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,9934 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5964 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9598 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,187 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,949 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,3098 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4116 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7444 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1242 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0792 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,9848 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,0288 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,3566 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3944 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.637,6256 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3944 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1346 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0418 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | tấn |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7812 | m3 |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,207 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8186 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2898 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,067 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7406 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9006 | tấn |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,038 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.319,1542 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,2056 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,166 | m3 |
| 77 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1668 | 100m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,5542 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.474,5842 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.300,0224 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.902,88 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.741,16 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.629,375 | m2 |
| 84 | Lớp vữa xi măng tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.273,0042 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.959,4888 | m2 |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,1322 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.814,3404 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.434,9362 | m2 |
| 89 | Lát gạch lá nem 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,4204 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2578 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,1696 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.245,653 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.858,2756 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.528,9524 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.273,415 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.474,5842 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40.327,7832 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1092 | 100m2 |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.026,96 | m |
| 100 | Lan can cầu thang bằng sắt, tay vịn gỗ (bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,64 | m |
| 101 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can bằng inox 304 (bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,88 | m |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1084 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,125 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,984 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,04 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434,84 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,3328 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 109 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,52 | m2 |
| 110 | Khóa cửa đi (Tham khảo VIệt Tiệp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972 | bộ |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, tạm thính thi công 5 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,9128 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, LED Tube 2*20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ốp trần D200, LED 22W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Quạt trần sải D450, công suất 1x50W, kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường lưu lượng 100m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tường (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, loại 20A-220V cho bình nóng lạnh (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 121 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 800x600x20MM, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 122 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 600x400x150MM, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 123 | Lắp đặt hộp atomat, chứa 3-6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp atomat, chứa 4-8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 125 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn tín hiệu (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 129 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cọc |
| 130 | Thanh đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 131 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 132 | Lắp đặt nối dây kích thước 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | hộp |
| 133 | Lắp đặt MCCB 3P-300A-42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCCB 3P-15A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 1P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 141 | Lắp đặt RCCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x2,5MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.680 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x6MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.120 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x10MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.320 | m |
| 146 | Kéo rải cáp điện XLPE/PVC 4x6MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 147 | Kéo rải cáp điện XLPE/PVC 4x4MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 148 | Kéo rải cáp điện chống cháy CFRV 4x10MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 149 | Kéo rải cáp điện DSTA/PVC 3x95+1x50MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x2,5MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.160 | m |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x4MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x6MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.480 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x10MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x16MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.500 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.920 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.480 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 159 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 160 | Kéo rảI dây dẫn thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 161 | Thanh đồng tiếp địa 25x3MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | M |
| 162 | Phụ kiện tiếp địa (cọc đỡ, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ht |
| 163 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cọc |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | bộ |
| 169 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D100 (kèm xi phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu san INOX D60 (kèm xi phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bể |
| 172 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 máy |
| 173 | Bình tích áp 50L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Tủ điều khiển và dây điều khiển bơm cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 175 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 181 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 182 | Rắc co ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 183 | Rắc co ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 184 | Rắc co ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 185 | Mối nói mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Mối nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Mặt bích PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp |
| 188 | Mặt bích PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp |
| 189 | Mặt bích PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp |
| 190 | Rọ hút bơm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn PPR D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê PPR D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê PPR D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m |
| 217 | Nối thẳng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | cái |
| 218 | Nối thẳng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | cái |
| 219 | Nối thẳng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 220 | Nối thẳng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 221 | Nối thẳng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 222 | Nối thẳng PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút PPR D20 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | cái |
| 226 | Rắc co ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 100m |
| 228 | Nối thẳng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786 | cái |
| 229 | Lắp đặt phễu thu mưa + rọ rác mái D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn thu u.PVC D125x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn thu u.PVC D140x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút vuông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút chếch u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê chếch U.PVC D140x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m |
| 238 | Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 239 | Măng sông u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 240 | Măng sông u.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn thu u.PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn thu u.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn thu u.PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn thu u.PVC D140x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút vuông u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút vuông u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút vuông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút vuông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút chếch u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút chếch u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút chếch u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút chếch u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút chếch u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê vuông U.PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê vuông U.PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê vuông U.PVC D125x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê chếch U.PVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê chếch U.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê chếch U.PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê chếch U.PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê chếch U.PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê chếch U.PVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê chếch U.PVC D125x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê chếch U.PVC D140x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 265 | Lắp nút bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 266 | Lắp nút bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 267 | Lắp nút bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 268 | Lắp nút bịt thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 269 | Tê kiểm tra uPVC D90 +nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 270 | Tê kiểm tra uPVC D110 +nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 278 | Măng sông u.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 279 | Măng sông u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 280 | Măng sông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | cái |
| 281 | Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | cái |
| 282 | Măng sông u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 283 | Măng sông u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 284 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,84 | 100m |
| 285 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 286 | Lắp đặt cáp mạng 4P-CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 thiết bị |
| 287 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10m |
| 288 | Ổ cắm đôi âm tường cho mạng điện thọai và máy tính (hạt + mặt +chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 289 | Ổ cắm mạng cho máy tính (hạt + mặt +chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 290 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 291 | Ổ cắm tivi (hạt + mặt +chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 292 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 bộ |
| 293 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | 10m |
| 294 | Ống nhựa cứng chống cháy PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 295 | Ống nhựa cứng chống cháy PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.520 | m |
| 296 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 297 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Tủ 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 trung tâm |
| 298 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bình |
| 299 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 10 đầu |
| 300 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 5 nút |
| 301 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 5 chuông |
| 302 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 303 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 5 đèn |
| 304 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.508 | m |
| 305 | Lắp đặt dây tín hiệu 5x2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 306 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho chuông đèn 3 x2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834 | m |
| 307 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.916 | m |
| 308 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | hộp |
| 309 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 310 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 311 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.916 | Cái |
| 312 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876 | Cái |
| 313 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 máy |
| 314 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 315 | Dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 316 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | 100m |
| 318 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1350x550x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 319 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cuộn |
| 320 | Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 321 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 322 | Lăng chữa cháy chuyên dụng D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 323 | Bình chữa cháy CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 bộ |
| 324 | Bình chữa cháy ABC-8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 bộ |
| 325 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 bộ |
| 326 | Van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 327 | Lắp đặt van khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 328 | Lắp đặt van một chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 329 | Lắp đặt Y lọc D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 330 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 331 | Lắp đặt rọ hút D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 332 | Lắp bích thép, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cặp bích |
| 333 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 334 | Lắp đặt Tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 335 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 336 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 337 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 338 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,9982 | m2 |
| 339 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,499 | 100m |
| 340 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm một hướng, hai mặt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 341 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 5 đèn |
| 342 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434 | m |
| 343 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | m |
| 344 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | hộp |
| 345 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 346 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | Cái |
| 347 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | Cái |
| 348 | Nút nối hệ thống bơm gồm: van khóa D25, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | HT |
| 349 | Đào móngrãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6956 | 100m3 |
| 350 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1688 | m3 |
| 351 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | 100m3 |
| 352 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m3 |
| 353 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1086 | m3 |
| 354 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1748 | 100m2 |
| 355 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5212 | m3 |
| 356 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,176 | m2 |
| 357 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,6248 | m2 |
| 358 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3482 | 100m2 |
| 359 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,234 | m3 |
| 360 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4244 | tấn |
| 361 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9798 | 100m2 |
| 362 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6936 | m3 |
| 363 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,9998 | cấu kiện |
| 364 | Vườn hoa xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | toàn bộ |
| H | Công trình: Ký túc xá số 7 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,272 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,767 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,778 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,763 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | mối nối |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,044 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,584 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,413 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,331 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,772 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,498 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,932 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,93 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,347 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100m3 |
| 23 | Mua cát đen về đắp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,309 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,158 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,904 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,343 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,232 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,794 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,892 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,626 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,465 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,327 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,606 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,435 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,266 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,843 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,112 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,235 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,229 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,623 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,826 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,019 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,593 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,954 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,01 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,583 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,47 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037,374 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.362,298 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.529,366 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,479 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,266 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,333 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,253 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,231 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.362,298 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037,374 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.337,93 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.935,998 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.700,228 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.972,972 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,32 | m |
| 72 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,755 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic màu ghi sáng 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.271,522 | m2 |
| 74 | Lát gạch lá nem kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,237 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.683,24 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm sika nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,1 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phẳng chịu nước, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,237 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,682 | 100m2 |
| 79 | Lát gạch lá nem kích thước 300x300 màu đỏ sẫm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,691 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,706 | m2 |
| 81 | Gia công tay vịn lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,697 | m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,686 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang màu tím hoa cà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,695 | m2 |
| 85 | Tay vịn gỗ cầu thang D60 (tham khảo BG Bắc Ninh thg 1/2021 - đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m |
| 86 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,328 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,104 | m2 |
| 89 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,532 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,066 | m2 |
| 91 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m3 |
| 92 | Cây cọ cảnh cao 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 93 | Cây ngâu tỉa vuông cao 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m |
| 94 | Cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m2 |
| 95 | Đèn cỏ NG7788, cao 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 96 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,68 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,04 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,258 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,693 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,53 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,215 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7 | 100m2 |
| 106 | Đèn LED bóng dài 1.2m, công suất 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | bộ |
| 107 | Đèn ốp trần D200, bóng LED 22W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | bộ |
| 108 | Quạt trần sải D450, công suất 1x50W, kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 109 | Quạt thông gió trên tường lưu lượng 100m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 110 | Công tắc 1 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 111 | Công tắc 2 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 112 | Công tắc đảo cực 1 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 113 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 114 | Công tắc loại 20A-220V (bao gồm cả đế và mặt) cho bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 115 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766 | hộp |
| 116 | Vỏ tủ điện kích thước 1500x800x400mm2, tôn dày 1,2mm2, sơn tĩnh điện treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 117 | Vỏ tủ điện kích thước 800x600x200mm2, tôn dày 1,2mm2, sơn tĩnh điện treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 118 | Hộp aptomat, chứa 3-6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| 119 | Hộp aptomat, chứa 4-8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 120 | Máy biến dòng 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 121 | Ampe kế giới hạn đo 0-500, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Vôn kế giới hạn đo 0-500, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Cầu chì nút vặn 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 125 | Đèn tín hiệu xanh, đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 126 | Thanh cáI đồng 60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 127 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 128 | Thanh đồng tiếp địa 25x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 129 | Cáp đồng tiếp địa PVC 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 130 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 132 | Hộp nối dây kích thước 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 133 | MCCB 3P-500A-45KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | MCCB 3P-200A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | MCCB 3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | MCCB 3P-20A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | MCB 3P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | MCB 3P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | MCB 1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 140 | MCB 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 142 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 143 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 144 | RCCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 145 | CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.280 | m |
| 146 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.560 | m |
| 147 | CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420 | m |
| 148 | CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 149 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m |
| 150 | XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 151 | XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 152 | Cáp chống cháy CFRV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 153 | XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 154 | Ống nhựa luồn dây HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 155 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.720 | m |
| 156 | CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 157 | CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 158 | CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 159 | CU/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 160 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.650 | m |
| 161 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.640 | m |
| 162 | ống nhựa luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 163 | MCB 1P-6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Vỏ tủ điện kích thước 450x300x110mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 165 | MCCB 3P-20A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Khới động từ 3 pha 380/220V-12A, kèm rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Công tắc phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Nút ấn ON/OFF 250V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Cầu chì vặn 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 172 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 173 | Kéo rảI dây dẫn thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 174 | Thanh đồng tiếp địa 25x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 175 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 176 | Giá đỡ thép dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 179 | Lắp đặt lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 183 | Bình nóng lạnh dung tích 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 184 | Thu sàn inox D60 + Siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 185 | Thu sàn inox D100 + Siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 187 | Lắp đặt bình tích áp 50L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 188 | Cút PPR D20x20 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 189 | Cút PPR D20x20 (không ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 190 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 191 | Rắc co ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 192 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m |
| 193 | Nối thẳng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | cái |
| 194 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m |
| 195 | Rọ rác mái và phễu thu D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Côn PVC D125x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Côn PVC D140x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Cút vuông PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 199 | Cút chếch PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 200 | Tê chếch PVC D125x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Tê chếch PVC D140x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 202 | Tê chếch PVC D160x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Tê chếch PVC D160x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m |
| 205 | Ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 206 | Ống nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 207 | Ống nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 208 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 209 | Măng sông PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 210 | Măng sông PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 211 | Măng sông PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 212 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m |
| 213 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 214 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 215 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 216 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Van khoá D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 218 | Van khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 219 | Van khoá D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Van khoá D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Van khoá D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 223 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Rắc co ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 225 | Rắc co ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 226 | Rắc co ren trong PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Nối mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 228 | Nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Mặt bích PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 230 | Mặt bích PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 231 | Mặt bích PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 232 | Rọ hút bơm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Côn PPR D25x20 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 234 | Côn PPR D32x25 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 235 | Côn PPR D40x32 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Côn PPR D63x32 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 237 | Cút PPR D20x20 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | cái |
| 238 | Cút PPR D20x20 (ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 239 | Cút PPR D20x20 (không ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | cái |
| 240 | Cút PPR D25x25 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 241 | Cút PPR D32x32 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 242 | Cút PPR D40x40 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 243 | Cút PPR D50x50 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 244 | Cút PPR D63x63 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 245 | Tê PPR D20x20 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 246 | Tê PPR D25x20 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 247 | Tê PPR D25x25 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 248 | Tê PPR D32x25 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Tê PPR D32x32 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 250 | Tê PPR D40x40 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Tê PPR D63x32 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 252 | Tê PPR D63x63 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 253 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 100m |
| 254 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 100m |
| 255 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m |
| 256 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 257 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 258 | Ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 259 | Ống PPR D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 260 | Nối thẳng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | cái |
| 261 | Nối thẳng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 262 | Nối thẳng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 263 | Nối thẳng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 264 | Nối thẳng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 265 | Nối thẳng PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 100m |
| 267 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 100m |
| 268 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m |
| 269 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 270 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 271 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 272 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 273 | Côn thu PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 274 | Côn thu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 275 | Côn thu PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 276 | Côn thu PVC D140x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 277 | Cút vuông PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 278 | Cút vuông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 279 | Cút vuông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 280 | Cút vuông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 281 | Cút chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | cái |
| 282 | Cút chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 283 | Cút chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | cái |
| 284 | Cút chếch PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 285 | Tê vuông PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 286 | Tê vuông PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 287 | Tê vuông PVC D125x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 288 | Tê chếch PVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | cái |
| 289 | Tê chếch PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 290 | Tê chếch PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 291 | Tê vuông PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 292 | Tê vuông PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 293 | Tê chếch PVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 294 | Tê chếch PVC D125x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 295 | Tê chếch PVC D140x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 296 | Bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 297 | Bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 298 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 299 | Bịt thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 300 | Tê kiểm tra PVC D90 + Nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 301 | Tê kiểm tra PVC D110 + Nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 302 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 303 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 100m |
| 304 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 305 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | 100m |
| 306 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| 307 | Ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 308 | Ống nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 309 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 310 | Măng sông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 311 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 312 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 313 | Măng sông PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 314 | Măng sông PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 315 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 316 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 100m |
| 317 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 318 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | 100m |
| 319 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| 320 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 321 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 322 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m3 |
| 323 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,798 | m3 |
| 324 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| 325 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,396 | m3 |
| 326 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 327 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 328 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | tấn |
| 329 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | m3 |
| 330 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 331 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 332 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 333 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 334 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 335 | Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 336 | Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 337 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 338 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,756 | m3 |
| 339 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,657 | m2 |
| 340 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,657 | m2 |
| 341 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,657 | m2 |
| 342 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,504 | m2 |
| 343 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m2 |
| 344 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | 100m3 |
| 345 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,931 | m3 |
| 346 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,619 | 100m3 |
| 347 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 348 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 349 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 350 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | tấn |
| 351 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,047 | m3 |
| 352 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 354 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | tấn |
| 355 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,707 | m3 |
| 356 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 357 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | tấn |
| 358 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 359 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 360 | Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 361 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 362 | Xây gạchchỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,056 | m3 |
| 363 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6 | m2 |
| 364 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6 | m2 |
| 365 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6 | m2 |
| 366 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,511 | m2 |
| 367 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| 368 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m3 |
| 369 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m3 |
| 370 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,488 | m3 |
| 371 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 372 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 373 | Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | tấn |
| 374 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | cấu kiện |
| 375 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,969 | m3 |
| 376 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7 | m2 |
| 377 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,46 | m2 |
| 378 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 379 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 380 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 381 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 382 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 383 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 384 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 385 | Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 386 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 387 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 388 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 389 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 390 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 391 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 392 | Ga thoát nước bẩn 0.7x0.7x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 393 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 394 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 395 | cáp UTP 4 PAIRS CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 10 m |
| 396 | Lắp đặt wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 397 | Cài đặt wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 398 | Bộ chia line điện thoại 2 cổng RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 399 | ổ cắm đôI âm tường cho mạng điện thoại & máy tính (bao gồm đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 400 | ổ cắm đơn âm tường cho mạng điện thoại & máy tính (bao gồm đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 401 | Kéo rải cáp điện thoại 2px0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 402 | ổ cắm tivi (bao gồm đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 403 | cáp đống trục 75 ôm RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | 10 m |
| 404 | Ống nhựa cứng chống cháy PVC D25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 405 | Ống nhựa cứng chống cháy PVC D20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.880 | m |
| 406 | Lắp đặt tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 407 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Tủ 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 408 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bình |
| 409 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10 đầu |
| 410 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 nút |
| 411 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 412 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 413 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 5 đèn |
| 414 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,15 | m |
| 415 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho chuông đèn 3 x2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,94 | m |
| 416 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,5 | m |
| 417 | Cáp 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 10 m |
| 418 | Cáp 5 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | 10 m |
| 419 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | hộp |
| 420 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 421 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 422 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966 | Cái |
| 423 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | Cái |
| 424 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 425 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 426 | Dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 427 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | 100m |
| 428 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100m |
| 429 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1350x550x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 430 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 431 | Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 432 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 433 | Lăng chữa cháy chuyên dụng D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 434 | Bình chữa cháy CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 bộ |
| 435 | Bình chữa cháy ABC-8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 bộ |
| 436 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 bộ |
| 437 | Van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 438 | Lắp đặt van khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 439 | Lắp đặt van một chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 440 | Lắp đặt Y lọc D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 441 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 442 | Lắp đặt rọ hút D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 443 | Lắp bích thép, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cặp bích |
| 444 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 445 | Lắp đặt Tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 446 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 447 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 448 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 449 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,85 | m2 |
| 450 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm một hướng, hai mặt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 451 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm một hướng, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 452 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 453 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,74 | m |
| 454 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,8 | m |
| 455 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 456 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 457 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | Cái |
| 458 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Cái |
| I | Công trình: Nhà Hội trường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5387 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3805 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0325 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,1391 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,618 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6432 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9341 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,131 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,667 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4316 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8479 | m3 |
| 12 | Lớp vữa chống thấm dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8112 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1445 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3618 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | tấn |
| 22 | Xây bể chứa bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6874 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9772 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,994 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,875 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,869 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9436 | m3 |
| 32 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9264 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3912 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7461 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7905 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6236 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9744 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7051 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7909 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8244 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,746 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2869 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5033 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8858 | tấn |
| 46 | Thép L80x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,9 | kg |
| 47 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | cái |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1982 | tấn |
| 49 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,4344 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1982 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8858 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5264 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3753 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | tấn |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2741 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1086 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5809 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1398 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2523 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,7027 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9383 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5237 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,019 | 100m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3038 | m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9478 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,2095 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.825,4953 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.928,69 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,44 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,21 | m2 |
| 75 | Lớp vữa xi măng tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,7415 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3139 | m2 |
| 77 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | m3 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,3492 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,5388 | m2 |
| 80 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8404 | m2 |
| 81 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm (Vận dụng nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8404 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,3548 | m2 |
| 83 | Lát gạch lá nem kích thước 300x300 màu đỏ sẫm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,4592 | m2 |
| 84 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7035 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3139 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,568 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3523 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,89 | m2 |
| 89 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,376 | m2 |
| 90 | Khung giàn thép đỡ trần, Thép hộp 40*80mm dày 2,5mm mạ kẽm lưới ô vuông 60cm đơn giá bao gồm cả sơn. LD hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,992 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7199 | m2 |
| 92 | Thi công vách ngăn bằng ván ép (Vận dụng nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,23 | m2 |
| 93 | Tấm tường bằng gỗ tiêu tâm (tham khảo Remak linear) dày 12mm, mặt phủ vân sồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,2 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,2095 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.171,7153 | m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6753 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8704 | m2 |
| 98 | Thang chống cháy lên mái (Tham khảo thang mã ES001, xuất xứ Hàn Quốc loại 10m hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Hệ cơ khí phông rèm phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 100 | Lan can cầu thang bằng inox 304 (bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,918 | m |
| 101 | Bàn đá granite khu vệ sinh (bao gồm cả khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,247 | m2 |
| 102 | Vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,847 | m2 |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng mái sảnh bằng tấm nhựa tổng hợp màu trắng dày 10ly, khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ nhóm 3 bọc mút + nỉ (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 109 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,8471 | m2 |
| 110 | Sản xuất lam chắn nắng bằng nhôm mạ kẽm 300x132 dày 0,6 (bao gồm cả khung thép hộp và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 111 | Khóa cửa đi (Tham khảo VIệt Tiệp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7111 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0058 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5024 | 100m2 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9438 | m3 |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,415 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6424 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6262 | m3 |
| 119 | Xây hố van, hố ga bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8186 | m3 |
| 120 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3631 | m3 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7137 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8092 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | tấn |
| 124 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 125 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8532 | m2 |
| 126 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8532 | m2 |
| 127 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, 2km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4136 | 100m3 |
| 128 | Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x600x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 129 | Aptomat MCCB 3P 250A, ICU = 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Aptomat MCCB 3P 125A, ICU = 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Aptomat MCCB 3P 16A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Aptomat MCCB 2P 100A, ICU = 14KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Aptomat MCCB 2P 30A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Aptomat MCCB 1P 10A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt máy biến dòng 250/5A, 15VA, cấp chính xác 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (kèm chuyển mạch vôn kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn tín hiệu (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 140 | Thanh cái đồng 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 141 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 600x400x150mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 142 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 13MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 143 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 11MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 144 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 8MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 145 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 5MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 146 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 4MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 147 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 1MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 148 | Aptomat MCCB 3P 125A, ICU = 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Aptomat MCCB 2P 100A, ICU = 14KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 150 | Aptomat MCCB 2P 80A, ICU = 14KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Aptomat MCCB 2P 30A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Aptomat MCCB 2P 25A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Aptomat MCCB 2P 20A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Aptomat MCCB 1P 20A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Aptomat MCCB 1P 16A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 156 | Aptomat MCCB 1P 10A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, loại LED 2 bóng 9W. hộp 12x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, loại LED vuông 60x60cm, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 159 | Đèn tường ánh sáng hắt (AT18.BLE 80/12W (A36) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn sát trần, LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn tường Chiếu sáng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 6 hạt (5 hạt công tắc 1 hạt đèn lộ 2;3;4; lộ 8;9;10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | hộp |
| 172 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 173 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 174 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 175 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 176 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 177 | Cáp điện Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 178 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 179 | Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 180 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 181 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 182 | Cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 183 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 184 | Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 185 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.150 | m |
| 186 | ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 187 | ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 188 | ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.600 | m |
| 189 | Cọc tiếp đất 63x63x6-2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 190 | Dây nối đất an toàn thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 191 | Kim thu sét thép D18, dài 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 192 | Cọc nối đất thép L63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 193 | Dây dẫn sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 194 | Thanh đồng tiếp địa M25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 195 | Dây làm chân đỡ thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 196 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 197 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 198 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi nóng lạnh Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 204 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 + siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 207 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt cầu chắn rác DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 213 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 220 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt van xả khí tự động D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 234 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m |
| 235 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 236 | Ống uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 237 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 238 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 239 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 240 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 241 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 242 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 243 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 244 | Y uPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 245 | Y uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 246 | Y uPVC 135 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 247 | Y uPVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 248 | Y uPVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 249 | Chếch uPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 250 | Chếch uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 251 | Chếch uPVC 135 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 252 | Chếch uPVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 253 | Chếch uPVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 254 | Cút uPVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 255 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Côn uPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 258 | Côn uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 259 | Côn uPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Côn uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 263 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 264 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 265 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 266 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 267 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 269 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 270 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 271 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 272 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 273 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho chuông đèn 3 x2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 274 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 275 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 276 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 277 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 278 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | Cái |
| 279 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | Cái |
| 280 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 284 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1350x550x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 285 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 286 | Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 287 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 288 | Lăng chữa cháy chuyên dụng D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 289 | Bình chữa cháy CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 290 | Bình chữa cháy ABC-8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 291 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 292 | Van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 293 | Lắp đặt van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt van khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt van một chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 296 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 297 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn nối bằng phương pháp hàn, D80x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 302 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 303 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 304 | Lắp đặt Tê thép D65x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 305 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | m2 |
| 306 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm một hướng, hai mặt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 307 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 308 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 309 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 310 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 311 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 312 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 313 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| J | Công trình: Nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7603 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2561 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3397 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,2636 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8141 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8633 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1056 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,082 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0718 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1157 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,914 | m3 |
| 12 | Lớp vữa chống thấm dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5924 | m2 |
| 13 | Lớp vữa chống thấm, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5924 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4466 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6163 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7119 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9504 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7628 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1178 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3754 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1696 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4929 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8095 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6009 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6009 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7009 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,3018 | m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9347 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9104 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4724 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0904 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0214 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9341 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,8919 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,225 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3495 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4442 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,977 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,3457 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8057 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8243 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3045 | tấn |
| 49 | Thép L80x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | kg |
| 50 | Thép L40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,39 | kg |
| 51 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | cái |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | tấn |
| 53 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,764 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3045 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3335 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6016 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5334 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7219 | tấn |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7126 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6469 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4819 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3772 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4949 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7295 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1984 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,4972 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7931 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,481 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3073 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9808 | 100m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,3069 | m3 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5644 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,3094 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.146,5065 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.680,57 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.922,5 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,96 | m2 |
| 83 | Lớp vữa xi măng tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.139,4242 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,136 | m2 |
| 85 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,019 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.642,7796 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,7966 | m2 |
| 88 | Lát gạch lá nem KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,696 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,74 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,592 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,276 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,372 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,602 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4686 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,444 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.302,5614 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.388,03 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,0289 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.031,5625 | m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8117 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m2 |
| 102 | Thang lên mái bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,912 | kg |
| 103 | Gia công khung thép lỗ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 104 | Tôn chống cháy loại 2, EI45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | m2 |
| 105 | Tay vịn gỗ cầu thang D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,496 | m |
| 106 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2743 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7395 | m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng lan can bằng inox 304 (bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,874 | m |
| 110 | Bàn đá granite khu vệ sinh (bao gồm cả khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,708 | m2 |
| 111 | Vách ngăn vệ sinh bằng gỗ MFC, phụ kiện inox 304, khung nhôm định hình (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,892 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,08 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng khung sắt thép hộp 400x40, thép lá dày 5mm (bao gồm cả hoàn thiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6 | m2 |
| 116 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,66 | m2 |
| 117 | Sản xuất lam chắn nắng bằng nhôm mạ kẽm 300x132 dày 0,6 (bao gồm cả khung thép hộp và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,66 | m2 |
| 118 | Khóa cửa đi (Tham khảo VIệt Tiệp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, thi công 4 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1264 | 100m2 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6869 | m3 |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0488 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,699 | m3 |
| 123 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5877 | m3 |
| 124 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4452 | m3 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0434 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6368 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3273 | tấn |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 129 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,076 | m2 |
| 130 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,076 | m2 |
| 131 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | 100m3 |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 133 | Aptomat MCCB 3P 250A, ICU = 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Aptomat MCCB 3P 125A, ICU = 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Aptomat MCCB 3P 16A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Aptomat MCCB 2P 100A, ICU = 14KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Aptomat MCCB 2P 30A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Aptomat MCCB 1P 10A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt máy biến dòng 250/5A, 15VA, cấp chính xác 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (kèm chuyển mạch vôn kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn tín hiệu (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 144 | Thanh cái đồng 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 145 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 600x400x150mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 146 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 13MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 147 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 11MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 148 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 8MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 149 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 5MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 150 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 4MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 151 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 1MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 152 | Aptomat MCCB 3P 125A, ICU = 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Aptomat MCCB 2P 100A, ICU = 14KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 154 | Aptomat MCCB 2P 80A, ICU = 14KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Aptomat MCCB 2P 30A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Aptomat MCCB 2P 25A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Aptomat MCCB 2P 20A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Aptomat MCCB 1P 20A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Aptomat MCCB 1P 16A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 160 | Aptomat MCCB 1P 10A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 161 | Đèn LED đơn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 162 | Đèn LED đơn 2x18W (chống cháy nổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Đèn LED đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 166 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | hộp |
| 172 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 173 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 174 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 175 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 176 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 177 | Cáp điện Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 178 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 179 | Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 180 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 181 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 182 | Cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 183 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 184 | Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 185 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.150 | m |
| 186 | ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 187 | ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 188 | ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.600 | m |
| 189 | Cọc tiếp đất 63x63x6-2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 190 | Dây nối đất an toàn thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 191 | Kim thu sét thép D18, dài 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 192 | Cọc nối đất thép L63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 193 | Dây dẫn sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 194 | Dây nối đất thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 195 | Dây làm chân đỡ thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 196 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 197 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi nóng lạnh Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 203 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 208 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 209 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 210 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 211 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 212 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê ren trong D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 228 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 231 | Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 233 | Đai đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 234 | Kép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 235 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 236 | Ống uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 237 | Ống uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 238 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 239 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 240 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 241 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 242 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 243 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 244 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 245 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 246 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 247 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 248 | Tê chếch 45 D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 249 | Tê chếch 45 D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 250 | Tê chếch 45 D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 251 | Tê chếch 45 D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 252 | Tê chếch 45 D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 253 | Cút 135 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 254 | Cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 255 | Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 256 | Cút 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 257 | Cút 135 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 258 | Côn D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 259 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 260 | Tê thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 263 | Nắp thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 264 | Măng sông uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 266 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 267 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 268 | Nắp lưới chống côn trùng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 269 | Nắp lưới chống côn trùng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 270 | Nắp lưới chống côn trùng D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 271 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 272 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 273 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 274 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 275 | Cút uPVC 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 276 | Tê chếch 45 DN110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 277 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 278 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 279 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 280 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 281 | Bộ khuyếch đại cao tần CATV - UFA/115W - 118db | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 282 | Bộ chia tín hiệu loại 4 đường ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 283 | Bộ chia tín hiệu loại 2 đường ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 284 | Lắp đặt ô cắm tivi + hộp âm ường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 285 | Giắc F5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 286 | Cáp tín hiệu cao tần RG-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 10m |
| 287 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 288 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa âm trần công suất 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 loa |
| 289 | Cáp âm thanh 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 290 | Ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 291 | Tủ điện nhẹ KT400x300x200 tôn mạ kẽm dày 2,0 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 292 | Lắp đặt thiết bị Switch 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 293 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 phiến |
| 294 | Ổ cắm mạng kèm đế âm + mặt + hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 295 | Ổ cắm 01 ổ cắm mạng RJ45 + 01 ổ cắm thoại RJ45 kèm đế âm + mặt + hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 296 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 297 | Lắp đặt cáp mạng 2P-0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m |
| 298 | Lắp đặt cáp mạng 4P-CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m |
| 299 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 300 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 10 đầu |
| 301 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu |
| 302 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 nút |
| 303 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 304 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 305 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 306 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 307 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho chuông đèn 3 x2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 308 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 309 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | hộp |
| 310 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 311 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 312 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | Cái |
| 313 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | Cái |
| 314 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 318 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1350x550x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 319 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cuộn |
| 320 | Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 321 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 322 | Lăng chữa cháy chuyên dụng D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 323 | Bình chữa cháy CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 324 | Bình chữa cháy ABC-8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 325 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 326 | Van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 327 | Lắp đặt van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 328 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 329 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt côn nối bằng phương pháp hàn, D80x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 334 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 335 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 336 | Lắp đặt Tê thép D65x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 337 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | m2 |
| 338 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm một hướng, hai mặt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 339 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 340 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 341 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 342 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 343 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 344 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 345 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| K | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6615 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4024 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8048 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2634 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7596 | tấn |
| 14 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,771 | m2 |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2634 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7596 | tấn |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8948 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8948 | m3 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3621 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5376 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3979 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5894 | m3 |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0339 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1592 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,174 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,174 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 40 | Cút 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| L | Hạng mục: Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1239 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1379 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0023 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1684 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 5km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1434 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5864 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0946 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4929 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8023 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6797 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6797 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5356 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2153 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8228 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2202 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4805 | m2 |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 50 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0206 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | m3 |
| 53 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7052 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,054 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,685 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,59 | m2 |
| 60 | Lớp vữa xi măng tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,503 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6102 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,503 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,234 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,054 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,121 | m2 |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4244 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở lật, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m2 |
| 71 | Khóa cửa đi (Tham khảo VIệt Tiệp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 72 | Tủ điện 1MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 73 | MCB 1P 10A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Đèn LED hộp đơn 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 85 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 91 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 92 | Ống PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 93 | Ống PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Ống PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 95 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Tê D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Tê 1 đầu ren trong D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Cút 90 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Côn D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Cút 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Cút 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Kép D15 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 107 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 108 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 109 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 110 | Tê chếch 45 D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Tê chếch 45 D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Côn thu D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Cút 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Phễu thu sàn D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Măng sông nối ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Măng sông nối ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 121 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Phễu thu D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Măng sông nối ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Đai vít neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| M | Hạng mục: Nhà tập bắn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0935 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7952 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,208 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6504 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3893 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5504 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4686 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4195 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9181 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2412 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0788 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2349 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5682 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5274 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6959 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7442 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6499 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5434 | m3 |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6002 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3216 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,85 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,222 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,74 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,28 | m |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,88 | m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1616 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,2238 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch gốm 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,7 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,02 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,372 | m2 |
| 39 | Tủ điện KT 400x250x200mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 40 | MCCB 2P 25A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | MCCB 1P 16A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Đèn LED hộp đơn 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Ổ cắm đôi 16A, loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Hộp âm tường cho công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 46 | Cáp Cu/XPLE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 48 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 49 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 50 | ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 52 | Đóng cọc tiếp đất 63x63x6-2500 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 53 | Dây nối đất thép phi 16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét, thép dài 18, dài 700mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Đóng cọc tiếp đất 63x63x6-2500 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 56 | Dây nối đất thép phi 10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 57 | Dây nối đất thép phi 16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 58 | Dây làm chân đỡ mạ kẽm d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 59 | ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| N | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1584 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,527 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7483 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3583 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7713 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0554 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5864 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0946 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4929 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8023 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6797 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6797 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5356 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2153 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2902 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2998 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3461 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,103 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4478 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5733 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4723 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4448 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1623 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6206 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2138 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6135 | m3 |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,187 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2848 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,097 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,78 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,98 | m2 |
| 50 | Lớp vữa xi măng tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,236 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,236 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,278 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,584 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9104 | m2 |
| 55 | Lát gạch lá nem KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6528 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0572 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,308 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2848 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,549 | m2 |
| 60 | Bàn đá granite khu vệ sinh (bao gồm cả khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m |
| 61 | Vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,908 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở lật, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 64 | Khóa cửa đi (Tham khảo VIệt Tiệp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 71 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 79 | Ống PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Ống PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 81 | Ống PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Tê D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Tê D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Tê D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Tê D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Tê 1 đầu ren trong D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Cút 90 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Côn D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Cút 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Cút 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Đai đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 97 | Kép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 99 | Ống uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 100 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 101 | Ống uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 102 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 103 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 104 | Tê chếch 45 D125/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Tê chếch 45 D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Tê chếch 45 D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Tê chếch 45 D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Côn thu D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Côn thu D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Côn thu D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Cút 135 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Cút 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Phễu thu sàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Nắp thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Nắp thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Măng sông nôi sống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Măng sông nôi sống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Đai vít neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 120 | Ống uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 121 | Cút 90 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Măng sông nôi sống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Đai vít neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| O | Hạng mục: Sân bóng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8477 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5431 | 100m3 |
| 3 | Mua đất mầu về rải sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,77 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,77 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ tai trâu (bao gồm cỏ, thi công và chăm sóc cỏ trong thời gian 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.695,4 | m2/tháng |
| 6 | Duy trì thảm cỏ. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,862 | 100m2/tháng |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,12 | m2 |
| P | Hạng mục: Sân nghi thức | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7271 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4255 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8071 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8786 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8198 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3146 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,429 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6034 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2563 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1057 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8908 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6451 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,652 | m2 |
| 19 | Ốp đá Granite tự nhiên mặt bệ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,342 | m2 |
| 20 | Ốp tường bốn cây bằng đá nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,586 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1705 | 100m3 |
| 22 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3902 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông sân tập, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,5079 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,825 | 100m2 |
| 25 | Mua đất mầu về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,5972 | m3 |
| 26 | Rải đất mầu vào rãnh sân và bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,5972 | m3 |
| 27 | Trồng cỏ tai trâu (bao gồm cỏ, thi công và chăm sóc cỏ trong thời gian 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.228,0538 | m2/tháng |
| 28 | Duy trì thảm cỏ. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8416 | 100m2/tháng |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7458 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7292 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,292 | m3 |
| Q | Hạng mục: Sân vườn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,0543 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8973 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2662 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9176 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9584 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7866 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6169 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6611 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9858 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9858 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2779 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5345 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4719 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,8942 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,4748 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.374,7011 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7252 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,478 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,478 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh bằng sắt hộp 25x50, khung cửa bằng sắt hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m2 |
| 29 | Cửa trượt tự động chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m2 |
| 30 | Bộ motơ, ray, dây cáp, nút bấm điều khiển cồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tròn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Bóng đèn 40W; LED Buil trụ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lớp cát vàng hạt trung tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2853 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4754 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5427 | m3 |
| 37 | Quét 2 lớp Coat Bider (lớp kết dính và tạo phẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,7569 | m2 |
| 38 | Quét 1 lớp DecoBase (lớp tạo nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,7569 | m2 |
| 39 | Quét 2 lớp Decocolour (lớp tạo màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,7569 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | m2 |
| 41 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,372 | m2 |
| 42 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,372 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,78 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 49 | Lớp đất nện (Đất sét luyện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 50 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m3 |
| 52 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0256 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,94 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường bằng đá nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 57 | Đất phù sa trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,07 | m3 |
| 58 | Cỏ tai trâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.218,67 | m2 |
| 59 | Cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 60 | Cây chuỗi ngọc (1md trồng 12 khóm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1 | m2 |
| 61 | Cây cọ cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 62 | Cây phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 63 | Làm đường tạm 140mx7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| R | Công trình: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Công |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤1,6m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2505 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2505 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,7027 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,973 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8103 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,52 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,172 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5355 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,363 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0793 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2737 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0636 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2323 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9008 | 100m3 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6195 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5129 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5129 | 100m2 |
| 19 | Lát gạch hè Tazarro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.006,13 | m2 |
| 20 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0061 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đệm đáy mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,0554 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7001 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2263 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2458 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,6979 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6698 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,6979 | tấn |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.212,56 | m |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3807 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0489 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3504 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7709 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3771 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7709 | tấn |
| 36 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,436 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,045 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5654 | 100m2 |
| 40 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bó vỉa đá Granits 20x25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,9 | m |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,0775 | m3 |
| 42 | Xây tường khóa hè gạch chỉ 6,5x10,5x22cm dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4133 | m3 |
| 43 | Trát khóa vỉa hè chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,2003 | m2 |
| 44 | Bê tông mác 100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,34 | m3 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,335 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2647 | 100m2 |
| 47 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông xi măng 50x30x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,7 | m2 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | 100m3 |
| 49 | Đào cấp bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,38 | m3 |
| 50 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào ≤1,6 m3, máy ủi ≤110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9421 | 100m3 |
| 51 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào ≤1,6 m3, máy ủi ≤110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3211 | 100m3 |
| 52 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0046 | 100m3 |
| 53 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | 100m3 |
| 54 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | 100m3 |
| 55 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | 100m3 |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8201 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8201 | 100m2 |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,27 | m2 |
| 59 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2 vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 61 | Làm biển báo (cột + Biển phản quang cạnh 700mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2563 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2563 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8322 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8322 | 100m3 |
| 66 | Mua đất về đắp, đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.654,864 | m3 |
| 67 | Mua đất về đắp, đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.627,1136 | m3 |
| 68 | Lớp cát đen đầm chặt k=0,9 dầy 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8671 | 100m3 |
| 69 | Lớp bê tông lót mác 100, dầy 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,57 | m3 |
| 70 | Lát gạch Terrazzo loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,7 | m2 |
| 71 | Lát gạch Terrazzo loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.038 | m2 |
| 72 | Lát gạch Terrazzo loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281 | m2 |
| 73 | Lát gạch Terrazzo loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m2 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,235 | 100m3 |
| 75 | Mua đất về đắp, đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565,85 | m3 |
| 76 | Cát vàng đầm chặt dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4235 | 100m3 |
| 77 | Lát gạch tự chèn loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232 | m2 |
| 78 | Lát gạch tự chèn loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.293 | m2 |
| 79 | Lát gạch tự chèn loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,323 | 100m3 |
| 81 | Mua đất về đắp, đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.785,53 | m3 |
| 82 | Lớp bê tông mặt sân mác 200, dầy 170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434,97 | m3 |
| 83 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.376,4 | m |
| 84 | Ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,41 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0314 | 100m2 |
| 86 | Xây trụ gạch theo chiều dài ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0085 | m3 |
| 87 | Xây trụ gạch theo chiều rộng ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1282 | m3 |
| 88 | Bê tông mặt ghế, mác 250, dầy 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5904 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0645 | tấn |
| 90 | Cát nền đổ lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8213 | m3 |
| 91 | Láng granitô ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,64 | m2 |
| 92 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1762 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát móng đường ống, đường cống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7538 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,901 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | 100m2 |
| 96 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,594 | m3 |
| 97 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,02 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | 100m2 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công cổ rãnh nước, đá 1x2 vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,814 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9722 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9722 | 100m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1739 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9855 | tấn |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9056 | m3 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | cấu kiện |
| 107 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0708 | m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2 vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4462 | m3 |
| 109 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | m3 |
| 110 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3484 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | 100m3 |
| 122 | Đệm cát đen đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0361 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2202 | m3 |
| 125 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2097 | m3 |
| 126 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2264 | m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5953 | 100m2 |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố ga, đá 1x2 vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4003 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | 100m3 |
| 132 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | 100m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6209 | m3 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7153 | 100m3 |
| 137 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5046 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | 100m2 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,257 | m3 |
| 140 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9746 | m3 |
| 141 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,6678 | m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | 100m2 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga đá 1x2 vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 144 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3405 | tấn |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3832 | m3 |
| 147 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 148 | Song chắn rác Composite, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3037 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3721 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3721 | 100m3 |
| 152 | Đào móng chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3598 | 100m3 |
| 153 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1761 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7642 | m3 |
| 156 | Sản xuất cốt thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 158 | Xây hố van, hố ga gạch đặc 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8476 | m3 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7732 | m2 |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 162 | Bê tông cổ ga, vữa BT đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6739 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 166 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6588 | m3 |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 168 | Lắp đặt nắp ga Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 169 | Song chắn rác Composite, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cai |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | 100m3 |
| 173 | Đào móng chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | 100m3 |
| 174 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7841 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 176 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1761 | m3 |
| 177 | Sản xuất cốt thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 179 | Xây hố van, hố ga gạch đặc 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8431 | m3 |
| 180 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5976 | m2 |
| 181 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 182 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 183 | Bê tông cổ ga, vữa BT đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4493 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 186 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4392 | m3 |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 188 | Lắp đặt nắp ga Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 189 | Song chắn rác Composite, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 193 | Đào móng chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9596 | 100m3 |
| 194 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1363 | m3 |
| 195 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7045 | m3 |
| 197 | Sản xuất cốt thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 199 | Xây hố van, hố ga gạch đặc 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5505 | m3 |
| 200 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9488 | m2 |
| 201 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2602 | 100m2 |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 203 | Bê tông cổ ga, vữa BT đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7971 | m3 |
| 204 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 205 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6121 | tấn |
| 206 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7567 | m3 |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 208 | Lắp đặt nắp ga Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 209 | Song chắn rác Composite, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6455 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m3 |
| 213 | Đào móng chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | 100m3 |
| 214 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7443 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 216 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1164 | m3 |
| 217 | Xây hố van, hố ga gạch đặc 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1632 | m3 |
| 218 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,326 | m2 |
| 219 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2276 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | tấn |
| 221 | Bê tông cổ ga, vữa BT đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5725 | m3 |
| 222 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | 100m2 |
| 223 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5356 | tấn |
| 224 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5371 | m3 |
| 225 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 226 | Lắp đặt nắp ga Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 227 | Song chắn rác Composite, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | câis |
| 228 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5647 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m3 |
| 231 | Đào móng chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5441 | 100m3 |
| 232 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,981 | m3 |
| 233 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1655 | 100m2 |
| 234 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7114 | m3 |
| 235 | Xây hố van, hố ga gạch đặc 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2705 | m3 |
| 236 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,4405 | m2 |
| 237 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1057 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5533 | tấn |
| 239 | Bê tông hố van, hố ga, vữa BT đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4672 | m3 |
| 240 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5162 | 100m2 |
| 241 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8207 | tấn |
| 242 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3397 | m3 |
| 243 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 244 | Lắp đặt nắp ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 245 | Song chắn rác Composite, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 246 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7421 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7055 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7055 | 100m3 |
| 249 | Đào móng chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7269 | 100m3 |
| 250 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9 | m3 |
| 251 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,8 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,6 | đoạn ống |
| 253 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,6 | mối nối |
| 254 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7269 | 100m3 |
| 255 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7269 | 100m3 |
| 256 | Đào móng chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2322 | 100m3 |
| 257 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m3 |
| 258 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,2 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4 | đoạn ống |
| 260 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4 | mối nối |
| 261 | Đắp cát công trình, bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5408 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2322 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2322 | 100m3 |
| 264 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 265 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 266 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 267 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu + tường cánh đá 1x2 vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 268 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 269 | Xây thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 270 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 271 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 272 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 273 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m3 |
| 274 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 100m2 |
| 275 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 276 | Đào móng cửa xả D400, D600 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m3 |
| 277 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m3 |
| 278 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m3 |
| 279 | Đào kênh mương rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6798 | 100m3 |
| 280 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,2 | đoạn ống |
| 281 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | mối nối |
| 282 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,6 | cái |
| 283 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,794 | 100m3 |
| 284 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8859 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7939 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7939 | 100m3 |
| 287 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II (tính 90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9418 | 100m3 |
| 288 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6867 | m3 |
| 289 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4029 | m3 |
| 290 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2891 | m3 |
| 291 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7501 | m3 |
| 292 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7469 | m2 |
| 293 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4346 | 100m2 |
| 294 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | tấn |
| 295 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7802 | m3 |
| 296 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9401 | 100m2 |
| 297 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4791 | tấn |
| 298 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8154 | m3 |
| 299 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 300 | Bộ Nắp ga gang có khóa chống mất cắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 301 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5589 | 100m3 |
| 302 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2687 | 100m3 |
| 303 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2687 | 100m3 |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 306 | Lắp đặt tê HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê D110x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê bích D200x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 309 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 310 | Lắp đặt cút HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 311 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 312 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 313 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bệ đỡ nút bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 314 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 315 | Lắp đặt bệ đỡ nút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 316 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 317 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 318 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 319 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4917 | m3 |
| 320 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5011 | m3 |
| 321 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 322 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0285 | m3 |
| 323 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0708 | m3 |
| 324 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 325 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 326 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5624 | m2 |
| 327 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1152 | m2 |
| 328 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 329 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 330 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 331 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | m3 |
| 332 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 333 | Hộp bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 334 | Lắp bích thép, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 335 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 336 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4972 | m3 |
| 337 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 338 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 339 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9923 | m3 |
| 340 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 341 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 342 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 343 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 344 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6807 | m3 |
| 345 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 346 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | m3 |
| 347 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4844 | m2 |
| 348 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7636 | m2 |
| 349 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m2 |
| 350 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 351 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 352 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 353 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 354 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 355 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 356 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 357 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 358 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 359 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 360 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 361 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9974 | m3 |
| 362 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 363 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 364 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5205 | m3 |
| 365 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 366 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 367 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4858 | m3 |
| 368 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 369 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | m3 |
| 370 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m2 |
| 371 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 372 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 373 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 374 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 375 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 376 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 377 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 378 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 379 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 380 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5068 | m3 |
| 381 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 382 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 383 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 384 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 385 | Bê tông cục lấp sông, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | m3 |
| 386 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 387 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 388 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 389 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 390 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 391 | Lắp đặt nắp chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 392 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 393 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 394 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 395 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 396 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 397 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 398 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 399 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 400 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | 100m |
| 401 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 402 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 403 | Tê khâu nối ren D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 404 | Tê khâu nối ren D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 405 | Cút khâu nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 406 | Cút khâu nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 407 | Cút khâu nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 408 | Cút lệch khâu nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 409 | Cút lệch khâu nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 410 | Khâu nối chuyển bậc D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 411 | Khâu nối chuyển bậc D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 412 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 413 | Ván khuôn bệ nút bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 414 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ nút bịt, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 415 | Lắp đặt khâu ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 416 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 417 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 418 | Van một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 419 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 420 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | 100m3 |
| 421 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m3 |
| 422 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8913 | 100m3 |
| 423 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0087 | 100m3 |
| 424 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8913 | 100m3 |
| 425 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8913 | 100m3 |
| 426 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II (tính bằng 90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | 100m3 |
| 427 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 428 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m3 |
| 429 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1000v |
| 430 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m2 |
| 431 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,664 | 100m3 |
| 432 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m3 |
| 433 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m3 |
| 434 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=160/125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 435 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m |
| 436 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 437 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m |
| 438 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 439 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 440 | Bộ giá đỡ cáp (3m/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | bộ |
| 441 | Kéo rải và lắp đặt cáp, Cáp Trung thế từ điểm đấu nối về trạm biến áp, cáp 24KV Cu/XPLE 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 442 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x300 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 443 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x300 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 444 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m |
| 445 | Kéo rải và lắp đặt cáp, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 446 | Kéo rải và lắp đặt cáp, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 447 | Kéo rải và lắp đặt cáp, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 448 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 449 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 450 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 451 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 452 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 453 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 454 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 455 | Kéo rải và lắp đặt cáp,Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 456 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m |
| 457 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 458 | Lấp đặt tủ điện LV 1250kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 459 | Lắp đặt tủ điện phân phối 800A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 460 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6912 | m3 |
| 461 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 462 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9984 | m3 |
| 463 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3376 | m3 |
| 464 | Ván khuôn bê tông đỉnh bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 465 | Bê tông đỉnh bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 466 | Sản xuất bu lông móng 4M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 467 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 468 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 469 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 470 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 471 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9504 | m3 |
| 472 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 473 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 474 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 475 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 476 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn chiếu sáng, cột thép mạ kẽm cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cột |
| 477 | Lắp cần đèn đơn (02 đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cần đèn |
| 478 | Lắp cần đèn đôi (03 kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 479 | Lắp dựng cột đèn chùm 4 chụp cầu Polycarbonate 26W, H= 3.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cột |
| 480 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 481 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sodium cao áp 1x150W-220V (Đồng bộ theo nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 482 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sodium cao áp 2x150W-220V (Đồng bộ theo nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 483 | Luồn dây lên đèn dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 484 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bảng |
| 485 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cửa |
| 486 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | đầu cáp |
| 487 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x340x340x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 488 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x1375 x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 489 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 100m |
| 490 | Lắp đặt ống HDPE 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 491 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 492 | Kéo dải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 100m |
| 493 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | 1000v |
| 494 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m2 |
| 495 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa thép L63x63x5 dài 2,4m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cọc |
| 496 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 497 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1668 | 100m3 |
| 498 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,156 | m3 |
| 499 | Đắp cát bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4312 | 100m3 |
| 500 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6472 | 100m3 |
| 501 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4312 | 100m3 |
| 502 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4312 | 100m3 |
| 503 | Đào móng tủ điện, cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,8366 | m3 |
| 504 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3031 | 100m2 |
| 505 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tủ điện, cột điện, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,286 | m3 |
| 506 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5728 | 100m3 |
| 507 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1456 | 100m3 |
| 508 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1456 | 100m3 |
| 509 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 510 | Lắp đặt bộ chia tivi 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 511 | Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục RG-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 512 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 513 | Lắp đặt tủ rack 42u | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khung giá |
| 514 | Trung kế 160 thuê bao (lắp đặt và kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 515 | Lắp đặt cáp thoại trong ống chìm. Loại 2Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 516 | Lắp đặt cáp thoại trong ống chìm. Loại 5Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 517 | Lắp đặt cáp thoại trong ống chìm. Loại 10Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 518 | Lắp đặt cáp thoại trong ống chìm. Loại 20Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 519 | Lắp đặt cáp thoại trong ống chìm. Loại 50Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 520 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 521 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 522 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 523 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 524 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 525 | Category 6 FTP Cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 526 | Lắp đặt cáp quang đơn 2F0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 527 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 528 | Lắp đặt cáp âm thanh 2x2.5mm2 có vỏ bọc chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.700 | m |
| 529 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 100m |
| 530 | Ống uPVC DN 280 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 531 | Ống uPVC DN 200 Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 532 | Ống uPVC DN 160 Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 533 | Ống PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 534 | Ống thép Inox DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 535 | Ống thép Inox DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 536 | Lắp đặt tê uPVC DN 280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 537 | Lắp đặt tê uPVC DN 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 538 | Lắp đặt tê uPVC DN 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 539 | Lắp đặt tê thép Inox, đường kính tê d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 540 | Lắp đặt tê thép Inox, đường kính tê d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 541 | Lắp đặt cút uPVC, đường kính cút d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 542 | Lắp đặt cút thép Inox, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 543 | Lắp đặt cút thép Inox, đường kính cút d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 544 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 545 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 546 | Lắp đặt côn Inox 100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 547 | Bộ cửa phai inxox 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 548 | Bộ cửa phai inxox 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 549 | Mối nối mềm thép inox DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 550 | Mối nối mềm thép inox DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 551 | Van 2 chiều DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 552 | Van 2 chiều DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 553 | Van 1 chiều DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 554 | Van nhựa DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 555 | Sản xuất mang thép Inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 556 | Lắp đặt máng thép Inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 557 | Giá đỡ máng thu nước bằng thép góc L40x40x3, sơn epoxi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 558 | Thanh thép U100, sơn epoxi loại 1 (1,18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 559 | Thanh thép U100, sơn epoxi loại 2 (5,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 560 | Thanh thép U100, sơn epoxi loại 3 (5,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 561 | Lắp đặt quạt hút gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 562 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-10bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 563 | Lắp đặt bích inox rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 564 | Lắp đặt bích inox rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 565 | Ống phân phối khí Diffuser D65 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 566 | Vật liệu tiếp xúc bể kỵ khí (Vabco-K) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m3 |
| 567 | Vật liệu tiếp xúc bể hiếu khí (Valco-H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m3 |
| 568 | Khối tấm lắng lamen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 569 | Bình chứa dung dịch Clo-Javen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 570 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3219 | 100m3 |
| 571 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9945 | m3 |
| 572 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 573 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,19 | m3 |
| 574 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt đáy bể, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3727 | tấn |
| 575 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6422 | tấn |
| 576 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,006 | 100m2 |
| 577 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,375 | m3 |
| 578 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3979 | tấn |
| 579 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,117 | tấn |
| 580 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | tấn |
| 581 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m |
| 582 | Xây tường thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 583 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5052 | 100m2 |
| 584 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2513 | m3 |
| 585 | Cốt thép sàn nắp bể D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 586 | Cốt thép sàn nắp bể D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3433 | tấn |
| 587 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | 100m2 |
| 588 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5556 | m3 |
| 589 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 590 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 591 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3517 | tấn |
| 592 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | 100m2 |
| 593 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9684 | m3 |
| 594 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6365 | tấn |
| 595 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 596 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | 100m3 |
| 597 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,548 | 100m3 |
| 598 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,548 | 100m3 |
| 599 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | m3 |
| 600 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0272 | m3 |
| 601 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 602 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 603 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6951 | 100m3 |
| 604 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (tính 10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7236 | m3 |
| 605 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 606 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 607 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m3 |
| 608 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 609 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6875 | m3 |
| 610 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 611 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6814 | tấn |
| 612 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m2 |
| 613 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 614 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 615 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 616 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 617 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 618 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 619 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 620 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 621 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 622 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 623 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | tấn |
| 624 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | m3 |
| 625 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m2 |
| 626 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 627 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 628 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m² |
| 629 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m² |
| 630 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 cấu kiện |
| 631 | Sản xuất sàn thép tấm 2050x2050x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 632 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,405 | m2 |
| 633 | Lắp dựng sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 634 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 635 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 636 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m2 |
| 637 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m2 |
| 638 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2403 | m3 |
| 639 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 640 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3455 | m3 |
| 641 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 642 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 643 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4605 | m3 |
| 644 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | 100m3 |
| 645 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | 100m3 |
| 646 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | 100m3 |
| 647 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3425 | m3 |
| 648 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | 100m3 |
| 649 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | 100m |
| 650 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9208 | m3 |
| 651 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2588 | m3 |
| 652 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 653 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m2 |
| 654 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 655 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 656 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1614 | m3 |
| 657 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5283 | m3 |
| 658 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | 100m2 |
| 659 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 660 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | tấn |
| 661 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8763 | m3 |
| 662 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3081 | 100m2 |
| 663 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 664 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | m3 |
| 665 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, Xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6008 | m3 |
| 666 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 667 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 668 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | m3 |
| 669 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 670 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9888 | m2 |
| 671 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 672 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 673 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 674 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 675 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m² |
| 676 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m² |
| 677 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 cấu kiện |
| 678 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 679 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 680 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 681 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0012 | m2 |
| 682 | Lợp mái bằng tôn AUSTNAM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 683 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9888 | m2 |
| 684 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m2 |
| 685 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | 100m3 |
| 686 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | 100m3 |
| 687 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7576 | m3 |
| 688 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5182 | 100m3 |
| 689 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | m3 |
| 690 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7059 | m3 |
| 691 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3389 | m3 |
| 692 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,6928 | m2 |
| 693 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,6928 | m2 |
| 694 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,6928 | m2 |
| 695 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5395 | m3 |
| 696 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 697 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 698 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,612 | m3 |
| 699 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | 100m3 |
| 700 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2075 | m3 |
| 701 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6264 | m3 |
| 702 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3106 | m3 |
| 703 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,056 | m2 |
| 704 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,056 | m2 |
| 705 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,056 | m2 |
| 706 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2864 | m3 |
| 707 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 708 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 709 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6913 | m3 |
| 710 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8522 | 100m3 |
| 711 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8305 | m3 |
| 712 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4698 | m3 |
| 713 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8035 | m3 |
| 714 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0976 | m3 |
| 715 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | tấn |
| 716 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9593 | tấn |
| 717 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2816 | 100m2 |
| 718 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,57 | m2 |
| 719 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,57 | m2 |
| 720 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,57 | m2 |
| 721 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6131 | m3 |
| 722 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100m3 |
| 723 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100m3 |
| 724 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,5 | m2 |
| 725 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,5 | m2 |
| 726 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5212 | m3 |
| 727 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | m3 |
| 728 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6528 | m3 |
| 729 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2832 | m3 |
| 730 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 731 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 732 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 733 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 734 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 735 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5639 | m3 |
| 736 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 737 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 738 | Cổng inox cao 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,274 | md |
| 739 | Motơ và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 740 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 741 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 742 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,981 | m3 |
| 743 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | m3 |
| 744 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6683 | m3 |
| 745 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1935 | m3 |
| 746 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4912 | m3 |
| 747 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 748 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 749 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 750 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,576 | m2 |
| 751 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 752 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 753 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 754 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1515 | m3 |
| 755 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 756 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 757 | Gắn biển tên bằng chữ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 758 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | 1 cây |
| 759 | Đổ đất màu vào chậu để trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,272 | 1m3 |
| 760 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | 1 hố |
| 761 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | 1 cây |
| 762 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | cây/lần |
| 763 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6 | cây/tháng |
| 764 | Cây ban (h= 3-4m, Dg = 8-10 cm) : 39 = 39 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cây |
| 765 | Cây chiêu liêu (h= 5-6 m, Dg = 12-15cm) : 38 = 38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 766 | Cây dái ngựa (h= 5-6m, Dg = 12-15cm) : 137 = 137 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cây |
| 767 | Cây hoàng lan (h= 5-6m, Dg = 12-15 cm) : 14 = 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 768 | Cây sấu (h= 5-6m, Dg = 12-15cm) : 20 = 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 769 | Cây thàn mát (h= 3-4m, Dg = 10-12 cm) : 63 = 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cây |
| 770 | Cây vàng anh (h= 3-4m, Dg = 8-10 cm) : 15 = 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 771 | Cây xoài (h= 5-6m, Dg = 15-20 cm) : 36 = 36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 772 | Cào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,09 | 100 m2/lần |
| 773 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,9 | 1m3 |
| 774 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.209 | m2/tháng |
| 775 | Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng (tưới máy cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,08 | 100 cây |
| 776 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,09 | 100m2/tháng |
| 777 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | 1 cây |
| 778 | Đổ đất màu vào chậu để trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | 1m3 |
| 779 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | 1 hố |
| 780 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | 1 cây |
| 781 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cây/lần |
| 782 | Tưới cây cảnh, chậu cây bằng máy, bầu >=15x15cm ( cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 1000 cây/ lần |
| 783 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | cây/tháng |
| 784 | Cây ngâu (h= 1m) : 230 = 230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cây |
| 785 | Trúc quân tử (h = 1m; D=1,5m) : 7 = 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 786 | Cào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,53 | 100 m2/lần |
| 787 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3 | 1m3 |
| 788 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153 | m2/tháng |
| 789 | Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng (tưới máy cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,36 | 100 cây |
| 790 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,53 | 100m2/tháng |
| 791 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3112 | 100m3 |
| 792 | Cây chuỗi ngọc : 467 = 467 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467 | m2 |
| 793 | Cây huyết dụ : 166 = 166 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m2 |
| 794 | Cây mào gà : 173 = 173 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m2 |
| 795 | Cây vàng bạc : 347 = 347 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | m2 |
| 796 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,04 | m3 |
| 797 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,0909 | m3 |
| 798 | Trát bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,992 | m2 |
| 799 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa kích thước 200x50x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.593,3262 | m2 |
| 800 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 801 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 802 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 803 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | sợi |
| 804 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | phân đoạn |
| 805 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 806 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 807 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 808 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 809 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 810 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 811 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 812 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 813 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 814 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 815 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 816 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 817 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 818 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 819 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 820 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| S | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung thế 24KV-630A-16KA/S cầu dao phụ tải 24KV-2000A-16KA kèm cầu chì bảo vệ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV - 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Bộ báo sự cố đầu cáp BSCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tấm nối đầu cự MBA hạ thế MBA, 200x5x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Hộp che đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo an toàn, và sơ đồ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Máy biến áp 22/0.4KV-1250KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 14 | Quạt làm mát (60W-220AV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 0,6/1kV M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 0,6/1kV M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 0,6/1kV M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 0,6/1kV M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 0,6/1kV M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 0,6/1kV M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 0,6/1kV M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | AMPE-METER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | VON-METER (0-500V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Chuyển mạch VOL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đồng hồ KWH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đồng hồ KWARH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Thanh cái chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7 | kg |
| 29 | Vỏ tủ hạ thế (1600x900x550) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cọc tiếp địa thép 63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 31 | Dây tiếp địa thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 32 | Máy bơm nước thải Q=10m3/h, h=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Máy bơm định lượng Clo-Javel Q=1-5l/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Hệ thống điện, điều kiển bằng tay bao gồm cả tủ và phụ kiện, dây dẫn, ống nhựa.. + màn hình hiển thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 35 | Máy thổi khí Q=100m3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Máy điều hoà không khí 2 cục, 1 chiều lạnh, dàn lạnh kiểu gắn tường, công suất lạnh 18 000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Bơm nước sinh hoạt Q=12M3/H; H=18,5MH2O;N=2,1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | Bơm tăng áp Q=4M3/H; H=15MH2O; N=0.75KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 41 | Bộ chia tín hiệu vô tuyến 6 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 42 | Tủ thiết bị mạng 19'', 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Tủ 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Bơm chữa cháy Q=5l/s, H=43mH20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 46 | Tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Máy điều hoà không khí 2 cục, 1 chiều lạnh, dàn lạnh kiểu gắn tường, công suất lạnh 18 000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Bơm nước sinh hoạt Q=12M3/H; H=18,5MH2O;N=2,1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Bơm tăng áp Q=4M3/H; H=15MH2O; N=0.75KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Bình tích áp 50l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cai |
| 51 | Tủ điều khiển và dây điều khiển bơm cấp SH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | switch 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Thiết bị không dây Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Bộ chia tín hiệu sóng vô tuyến 6 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 55 | Bộ chia tín hiệu sóng vô tuyến 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Tủ mạng tiêu chuẩn 19" 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 58 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 59 | Bơm chữa cháy Q=5l/s, H=43mH20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 61 | Bộ chia tín hiệu loại 4 đường ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Bộ chia tín hiệu loại 2 đường ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Loa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 64 | Switch 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Bơm nước sinh hoạt Q=6M3/H; H=15MH2O;N=1,1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Tủ điều khiển và dây điều khiển bơm cấp SH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | switch 36 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Thiết bị không dây Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Bộ chia tín hiệu sóng vô tuyến 6 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Bộ chia tín hiệu sóng vô tuyến 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Tủ mạng tiêu chuẩn 19" 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 74 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 75 | Bơm chữa cháy Q=2,5l/s, H=30mH20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 77 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=15m, P=0.75KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Camera bán cầu cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Router internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Bộ đấu nối camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 82 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 83 | Bơm nước chữa cháy điện Q=128l/s, h=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 84 | Bơm bù áp Q=1l/s; H>=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 85 | Tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 86 | Bình tích áp V=200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | binh |
| 87 | Máy bơm nước sạch Q=3,5m3/h, H=13m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bé |
| 88 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 89 | Bơm điện Q=5l/s; H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 90 | Tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 91 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 92 | Bơm điện Q=2.5l/s; H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 93 | Tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 94 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 95 | Bơm điện Q=5l/s; H=38,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 96 | Tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 97 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 98 | Bơm điện Q=5l/s; H=38,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 99 | Tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 100 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 101 | Lắp đặt bộ chia tivi 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1bộ |
| 102 | Tổng đài điện thoại 50/160 thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổng đài |
| 103 | Lắp đặt tủ rack 42u | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 104 | Trung kế 160 thuê bao (lắp đặt và kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 106 | Trung tâm hệ thống âm thanh 20 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 107 | Tủ LV trung tâm trọn bộ 1250KVAR (Vỏ tủ sơn tĩnh điện mầu ghi sáng, tôn dày 1.5~2mm. Thiết bị đóng ngắt Ls is, Tụ của samwha, Đồng thanh cái của Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 108 | Tủ điện phân phối khu vực 800A(Vỏ tủ sơn tĩnh điện mầu ghi sáng, tôn dày 1.5~2mm. Thiết bị đóng ngắt Ls is, Tụ của samwha, Đồng thanh cái của Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thiết bị |
| 109 | Máy phát điện dự phòng CS liên tục 1250kVA; CS dự phòng 1375kVA (Lõi máy Cumín G7 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 110 | Bộ kết nối ATS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.266E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.199E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 194,1 tỷ đồng, trong đó bao gồm các công trình dân dụng cấp III (công trình có tính chất về giáo dục, đào tạo) và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (gồm các hạng mục: san nền; Đường giao thông; Cấp thoát nước; cấp điện, chiếu sáng; sân vườn, cây xanh, trạm biến áp…) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388,2 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥388.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự (Hợp đồng tương tự có bản chất, quy mô như mục 3 Mẫu số 03 của HSMT).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác). | 12 | 7 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công hạng mục PCCC | 1 | - Số lượng: 01 người- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác). | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng: | 31 | + 06 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 04 người là kỹ sư giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ 04 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 04 người là kỹ sư điện+ 04 người, là kỹ sư trắc địa+ 04 người là kỹ sư kinh tế xây dựng+ 04 người là kỹ sư máy xây dựng+ 01 người kỹ sư lâm nghiệp (Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu); | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 3 | 03 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp(Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu).-Có bố trí 02 người làm công tác Ytế túc trực hàng ngày trên công trường thi công | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 99 | Tối thiểu có 99 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, Bản chụp chứng minh nhân dân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất (trong đó có 10 công nhân thi công phần cây xanh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Cần cẩu tháp, 5T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | - Cẩu bánh lốp ≥25 T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 3 | - Máy đào 1,25 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 5 |
| 4 | - Máy ép cọc ≥150T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 5 |
| 5 | - Vận thăng lồng 3T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 8 |
| 6 | - Ô tô tự đổ 7T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 8 |
| 7 | - Máy trộn 250l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 14 |
| 8 | - Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 14 |
| 9 | - Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 14 |
| 10 | - Cốp pha (10000m2) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 11 | - Giàn giáo (10000m2) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 12 | - Máy toàn đạc điện tử (bộ) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng (bộ) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ lấy mẫu hiện trường (bộ) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 10 |
| 15 | Bộ đồ Ytế hiện trường (bộ) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 16 | - Máy ủi 110CV trở lên. | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 17 | - Máy san 108CV trở lên. | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 18 | - Máy đào dung tích gầu 0,4m3 ÷ 1,6 m3. | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 19 | - Máy trộn bêtông dung tích từ 250 lít trở lên. | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 20 | - Ôtô tự đổ tải trọng 10 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 21 | - Ô tô tưới đường 5m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 22 | - Máy lu 10 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 23 | - Máy Lu bánh thép 16 tấn. | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 24 | - Máy Lu bánh thép 25 tấn. | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 25 | - Máy phun nhựa đường 190CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 26 | - Máy rải 50-60m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 27 | - Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 28 | - Thiết bị phun sơn YHK10A | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 29 | - Máy cắt gạch đá 1,7kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 30 | - Máy hàn 23kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 31 | - Búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 32 | - Cần cẩu 6 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 33 | - Cần trục ô tô 16 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 34 | - Máy bơm nước 5CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 35 | - Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 36 | - Máy nén khí 600m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 37 | - Cần cẩu bánh hơi 10 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 38 | - Máy toàn đạc điện tử (bộ) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 39 | - Máy rải công suất 130-140CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 40 | - Lu bánh thép 6T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi