Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình thuộc Dự án QG-HN04

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870025-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình thuộc Dự án QG-HN04
Số hiệu KHLCNT 20210846500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:49:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 277,314,221,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,319,426,000 VNĐ ((Tám tỷ ba trăm mười chín triệu bốn trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.266E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.199E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 194,1 tỷ đồng, trong đó bao gồm các công trình dân dụng cấp III (công trình có tính chất về giáo dục, đào tạo) và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (gồm các hạng mục: san nền; Đường giao thông; Cấp thoát nước; cấp điện, chiếu sáng; sân vườn, cây xanh, trạm biến áp…) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388,2 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥388.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự (Hợp đồng tương tự có bản chất, quy mô như mục 3 Mẫu số 03 của HSMT).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng:
- Số lượng 31
- Trình độ chuyên môn + 06 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 04 người là kỹ sư giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ 04 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 04 người là kỹ sư điện+ 04 người, là kỹ sư trắc địa+ 04 người là kỹ sư kinh tế xây dựng+ 04 người là kỹ sư máy xây dựng+ 01 người kỹ sư lâm nghiệp (Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp(Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu).-Có bố trí 02 người làm công tác Ytế túc trực hàng ngày trên công trường thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 99
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 99 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, Bản chụp chứng minh nhân dân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất (trong đó có 10 công nhân thi công phần cây xanh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Cần cẩu tháp, 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Cẩu bánh lốp ≥25 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 5
4-- Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 5
5-- Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 8
6-- Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 8
7-- Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 14
8-- Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 14
9-- Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 14
10-- Cốp pha (10000m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Giàn giáo (10000m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy toàn đạc điện tử (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy phát điện dự phòng (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ dụng cụ lấy mẫu hiện trường (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 10
15-Bộ đồ Ytế hiện trường (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
16-- Máy ủi 110CV trở lên.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
17-- Máy san 108CV trở lên.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
18-- Máy đào dung tích gầu 0,4m3 ÷ 1,6 m3.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
19-- Máy trộn bêtông dung tích từ 250 lít trở lên.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
20-- Ôtô tự đổ tải trọng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
21-- Ô tô tưới đường 5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
22-- Máy lu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
23-- Máy Lu bánh thép 16 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
24-- Máy Lu bánh thép 25 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
25-- Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
26-- Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
27-- Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
28-- Thiết bị phun sơn YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
29-- Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
30-- Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
31-- Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
32-- Cần cẩu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
33-- Cần trục ô tô 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
34-- Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
35-- Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
36-- Máy nén khí 600m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
37-- Cần cẩu bánh hơi 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
38-- Máy toàn đạc điện tử (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
39-- Máy rải công suất 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
40-- Lu bánh thép 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình thuộc Dự án QG-HN04
Dự án Đầu tư xây dựng Trung tâm Giáo dục Quốc phòng (QG-HN04)
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc , địa chỉ: Thạch Hòa, Thạch Thất, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Kiến trúc và xây dựng VINA HAP; Văn phòng tư vấn & CGCN xây dựng - Trường ĐH Kiến trúc; Công ty CP tư vấn ĐTXD thương mại Á Châu; Trung tâm tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng- Viêến Kiến trúc Quốc gia; Công ty TNHH tư vấn Đại học Xây dựng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm nghiên cứu và tư vấn xây dựng; địa chỉ: Số 37, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: P103 – Nhà B4 KTT Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc , địa chỉ: Thạch Hòa, Thạch Thất, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến trước thời điểm đóng thầu 10 ngày làm việc. . Văn bản hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc đến thời điểm 30/6/2021 (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình dân dụng cấp III trở lên - Tài liệu (hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính (đã được kiểm toán theo quy định), tờ khai thuế TNDN và xác nhận nộp tờ khai thuế TNDN của cơ quan thuế quản lý các năm 2018, 2019, 2020) - Các tài liệu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.319.426.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Ông Nguyễn Minh Tuấn Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại 024 3368 8371
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Tổ chuyên gia: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình Câu lạc bộ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,873m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2107100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3819tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8371tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5766tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156100m
9Đoạn cọc dùng ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V68mối nối
11Thép tấm dày 6mm nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3541100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9498m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7431m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6976m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6453m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2866100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6295100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5927tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3742tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,226tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V104,9445m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8596100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4768tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3496tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5085m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2155100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2358tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21,586m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4354100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7715tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9205m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6579m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5036100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,0649100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5189tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,651tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5639tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7589m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4177100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0953tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2119tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V80,6402m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9928m3
49Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8516100m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V485,2m2
51Thanh li tô 25x50x1 lên mái bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0406tấn
52Gắn thanh li tô lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.790m
53Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,3m
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7638100m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,8582m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V362,672m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,1575m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,1089m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,8582m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V782,9384m2
61Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V782,9384m2
62Trần thạch cao chịu nước tấm liền , giật cấpMô tả kỹ thuật theo chương V176,58m2
63Trần thạch cao chịu nước tấm liền, phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V186,78m2
65Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,78m2
66Lát nền, sàn, kích thước chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,63m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,57m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,45m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,42m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,722m2
71Lát đá granit thiên nhiên màu đen vào bàn quầyMô tả kỹ thuật theo chương V2,8897m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic loại bóng 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,51m2
73Công tác ốp đá bìa vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,955m2
74Bàn đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,392m2
75Giá đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Mái kính cường lực dày 12mm và hệ thanh thép đỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V20,958m2
77Vách kính 6,38mm, khuôn nhựa lõi thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V83,1688m2
78Cửa đI khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm, 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V21,16m2
79Cửa đi khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm, 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V18,86m2
80Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm, 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V43,571m2
81Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm, mở lậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
82Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V167,48m2 cấu kiện
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1588m3
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6325m2
85Sản xuất và lắp dựng lan can sắt tay vịn gôMô tả kỹ thuật theo chương V61,5942m2
86Lắp đặt đèn ốp trần D200, bóng 20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, LED Tube 40wMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m 3x18W-220V, máng tán quang; LEDMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
89Lắp đặt đèn downlight D150 lắp bóng 13W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V123bộ
90Lắp đặt đèn tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
91Móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Khung móng và cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Bóng compac 25W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
94Đầu phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt công tắc đơn 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt công tắc đôi 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt công tắc ba 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
98Lắp ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu, 1 chấu nối đất, 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D 0,8m, 80W-220+hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
100Lắp đặt quạt hút gió nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha 4 dây, 40A-3x380/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Đèn báo pha 6W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Cỗu chì 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Tủ bảng điện tổng toàn nhà chứa 1MCCB và 9 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
105Hộp bảng điện chứa 1MCB và kèm 1 aptomat MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
107Lắp đặt bảng điện chứa 1MCB và kèm 1 aptomat MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
108Lắp đặt MCCB 3P-40A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt MCB 3P-25A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt MCB 1P-25A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt MCB 1P-10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Kéo rải dây cáp ngầm cu/xlpe/dast/pvc 4x10 -1KVMô tả kỹ thuật theo chương V100m
113Kéo rải dây cáp cu/xlpe/pvc 4x6 -1KVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
114Kéo rải các loại dây dẫn Cu/pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
115Kéo rải các loại dây dẫn Cu/pvc 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
116Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
118Kéo rải thép fi 10 sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V50m
119Kéo rải các loại dây thép fi 16 không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
120Kéo rải các loại dây thép dẹt 30x4 sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V40m
121Cọc thép bọc đồng fi 20 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Kim thu sét fi 16 dài 1m, đầu nhọn mạ đồng thân sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m2
126Lắp đặt ống ppr DN40 PN 16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
127Lắp đặt ống ppr DN32 PN 16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m
128Lắp đặt ống ppr DN25 PN 16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
129Lắp đặt ống ppr DN20 PN 16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
130Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
131Lắp đặt tê đều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt tê đều DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt tê đều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt tê đều DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt tê thu DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt tê thu DN32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt tê thu DN25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
138Lắp đặt tê ren trong DN20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt van một chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt van tay vặn ppr D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt van tay vặn ppr D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt van tay vặn ppr D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Lắp đặt cút ren trong DN20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
144Lắp đặt cút nhựa ppr DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt cút nhựa ppr DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
146Lắp đặt cút nhựa ppr DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt cút nhựa ppr DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
148Lắp đặt côn thu nhựa ppr DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt côn thu nhựa ppr DN32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt côn thu nhựa ppr DN25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
152Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
153Lắp đặt măng xông nhựa ppr DN 40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt măng xông nhựa ppr DN 32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt măng xông nhựa ppr DN 20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Bơm nước sinh hoạt Q=1,5m3. H=25m, N= 0,5KwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Van phao DN 25+ rơ le phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
159Lắp đặt Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
160Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
161ống thải chữa PMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
162Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
163Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
164Lắp đặt phễu thu Inox D91Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
165Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
166Lắp đặt gương soi GF1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Lắp đặt thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt ống nhựa UPVC D125 PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
171Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
172Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
173Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
174Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
175Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D75x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D75x48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt tê xiên 45 độ,D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
178Lắp đặt tê xiên 45 độ,D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt tê xiên 45 độ,D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D48x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt tê 90 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt tê 90 độ, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt cút 45 độ,D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
184Lắp đặt cút 45 độ,D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
185Lắp đặt cút 45 độ,D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
186Lắp đặt cút 45 độ,D48Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
187Lắp đặt cút 45 độ,D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
188Lắp đặt cút 45 độ,D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189Lắp đặt cút 90 độ,D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Lắp đặt cút 90 độ,D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt côn PVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt côn PVC D48/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp nút bịt xả thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Lắp nút bịt xả thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt ống kiểm tra,D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
196Lắp đặt ống kiểm tra,D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
197Lắp đặt măng xông PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m
199Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
200Rọ thu nước mưa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
201Lắp đặt tê 90 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
202Lắp đặt tê 45 độ,D75x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
203Lắp đặt tê 45 độ,D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
204Lắp đặt cút 135 độ, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
205Lắp đặt cút 135 độ, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
206Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
207Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
208Lắp đặt van hai chiều đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt van hai chiều đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D32x25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Vòi tưới câyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
216Lắp đặt măng sông PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
217Hố thu nước mưa 600x600 (cả nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
218Lắp đặt thiết bị đầu báo và Đầu báo khói quang địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
219Lắp đặt thiết bị đầu báo và Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
220Lắp đặt Nút ấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
221Lắp đặt Còi, đèn báo cháy kết hợp SV-2002FMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
222Lắp đặt Module cách ly địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cái
223Lắp đặt Module 1 đầu ra có điện áp (điều khiển chuông đèn, hệ thống van tràn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cái
224Lắp đặt Dây tín hiệu và cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
225Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
226Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
227Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V213chiếc
228Măng sông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V71chiếc
229Tê, cút nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120chiếc
230Đế chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V108chiếc
231Lắp đặt Hộp đựng moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
232Lắp đặt Hộp chia dây tín hiệu D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
233Lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
234Lắp đặt Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
235Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
237Lập trình địa chỉ, kiểm tra, hiệu chỉnh, hoàn thiện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
238Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
239Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
240Lắp đặt ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
241Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
242Lắp đặt Hộp nối dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
243Lắp đặt Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
244Lắp đặt ống ghen luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
245Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
246Lắp đặt Măng sông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
247Lắp đặt Tê, cút nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
248Trồng cây đường kính thân 20 cm, cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
249Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9496100m3
250Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,5513m3
251Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3517100m3
252Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 2km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7034100m3
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2466m3
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8434m3
255Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595100m2
256Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
257Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7888m3
259Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8578100m2
260Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
261Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5133tấn
262Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,323m2
263Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7656m2
264Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3712m2
265Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V40,3712m2
266Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9128m3
267Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2117100m2
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3893tấn
269Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
270Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
271Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
272Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m2
273Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
274Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
275Nắp bể + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
276Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m3
277Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7822m3
278Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m3
279Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 2km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m3
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7659m3
281Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8337m3
282Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
283Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0957tấn
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0988tấn
285Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
286Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6306m2
287Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,276m2
288Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,276m2
289Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V15,276m2
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5924m3
291Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m2
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
294Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6207m3
295Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
296Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
297Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B Công trình: Nhà Giảng đường và nhà cầu nối (Khối lượng dưới đây tính cho 02 nhà Giảng đường và 01 nhà cầu nối giảng đường)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,342100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V148,885m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,46100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3708100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V73,5712m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0342100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V263,6974m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,974100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4232tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8748tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6454tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8592m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1108100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V124,38m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,007m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0562100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9322m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V10,0916100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9858tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0288tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2824tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V150,1936m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V313,4102m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4992100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V28,374100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5112tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5042tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0876tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9208tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,369m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3436m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9358100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6952100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6424tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8402tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9488tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3212tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7378m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9184100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3882tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1866tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V598,0428m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1452m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3422m3
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,8682m2
49Quét lớp chống thấm Sika (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,24m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
51Lát gạch lá nem 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9734tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V363,5m2
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,974tấn
55Lợp mái tôn múi cach nhietMô tả kỹ thuật theo chương V6,9178100m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.470,7666m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.539,3638m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.236,3696m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450,8m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.837,4m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.470,7666m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.827,5638m2
63Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7.966,968m2
64Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V670,146m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V26,262m2
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,961100m3
67Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V99,224m3
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,04m2
70Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm loại bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.420,0678m2
71Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm loại men khôMô tả kỹ thuật theo chương V820,0322m2
72Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V386m2
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V243,12m2
74Vách ngăn vệ sinh (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V255,45m2
75Bệ rửa bằng đá granit thiên nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
76Khung đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
77Lan can cầu thang thép không gỉ sơn tĩnh điện tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V76,1292m2
78Láng Granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V229,6224m2
79Sản xuất lan can bằng sắt hộp (chỉ tính VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0582tấn
80Thép hộp 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
81Thép tròn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
82Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,8388m2
83Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8,075m2
84Tay vịn lan can trục B InoxMô tả kỹ thuật theo chương V225,68m
85Tay vịn lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V56,28m
86Vách kính an toàn 8,38mm kết hợp cửa sổ mở lật, khuôn nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V68,086m2
87Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V68,086m2
88Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa kính an toàn 6,38mm, khuôn nhựa lõi thép gia cường (bao gồm PKKK)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,12m2
89Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa, khuôn nhựa lõi thép gia cường (bao gồm PKKK)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
90Cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
91Cửa đI một cánh mở quay kính an toàn 6,38mm, khuôn nhựa lõi thép gia cường (bao gồm PKKK)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
92Cửa sổ mở trượt kính an toàn 6,38mm, khuôn nhựa lõi thép gia cường (bao gồm PKKK)Mô tả kỹ thuật theo chương V266,4m2
93Cửa sổ mở lật kính an toàn 6,38mm, khuôn nhựa lõi thép gia cường (bao gồm PKKK)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
94Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V462,6m2 cấu kiện
95Khóa cửa đI tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
96Khóa cửa đI tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
97Cửa đi 1 cánh, cửa chống cháy 120 phút, thép tấm (thép tấm mặt cửa 1.0mm; thép khung cửa 1.6mm); Lõi bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3, Sơn tĩnh điện, phủ phim vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
98Tay đẩy panic cánh đơn GMT – L916A INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Cửa đi 2 cánh, cửa chống cháy 120 phút, thép tấm (thép tấm mặt cửa 1.0mm; thép khung cửa 1.6mm); Lõi bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3, Sơn tĩnh điện, phủ phim vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
100Tay đẩy panic cánh đôi GMT – L917A INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
101Tay co thuỷ lực King - KoreaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
102Khoá tay ngang Inox KospiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
103Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
104Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4568tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,0208m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V92,88m2
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6052m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,042m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3346m3
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,569m2
111Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V63,9376m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7748100m2
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,4572100m2
114Lắp đặt đèn bán cầu D300, lắp bóng LED 13W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
115Lắp đặt LED hộp 2 bóng 2x18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
116Lắp đặt đèn downlight lắp bóng LED 13W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
117Lắp đặt quạt hút gió 40W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
118Lắp đặt công tắc đơn 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
119Lắp đặt công tắc đôi 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
120Lắp ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu, 1 chấu nối đất, 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
121Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D 0,8m, 80W-220+hộp số + Giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
122Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha 4 dây, 50A-3x380/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Đèn báo pha 6W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Cỗu chì 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Tủ bảng điện tổng toàn nhà chứa 1MCCB và 13 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
126Bảng điện tầng chứa 11 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Hộp bảng điện chứa 1MCB và kèm 1 aptomat MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
128Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
129Lắp đặt bảng điện tầng chứa 11 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
130Lắp đặt bảng điện chứa 1MCB và kèm 1 aptomat MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
131Lắp đặt MCCB 3P-50A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt MCCB 3P-32A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp đặt MCCB 3P-25A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt MCCB 3P-20A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Lắp đặt MCB 1P-25A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt MCB 1P-10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Kéo rải dây cáp ngầm cu/xlpe/dast/pvc 4x10 -1KVMô tả kỹ thuật theo chương V200m
138Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
139Kéo rải dây cáp cu/xlpe/pvc 4x6 -1KVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
140Kéo rải các loại dây dẫnCu/pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
141Kéo rải các loại dây dẫnCu/pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
142Kéo rải các loại dây dẫnCu/pvc 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.000m
143Lắp đặt ống nhựa chống cháy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
144Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
145Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
146Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
147Kéo rải thép fi 10 sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V400m
148Kéo rải các loại dây thép fi 16 không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V220m
149Kéo rải các loại dây thép dẹt 30x4 sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V80m
150Cọc thép bọc đồng fi 20 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
151Kim thu sét fi 16 dài 1m, đầu nhọn mạ đồng thân sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
152Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
153Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V32cọc
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
155Lắp đặt ống ppr DN50 PN 16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
156Lắp đặt ống ppr DN40 PN 16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
157Lắp đặt ống ppr DN32 PN 16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
158Lắp đặt ống ppr DN25 PN 16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
159Lắp đặt ống ppr DN20 PN 16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m
160Lắp đặt ống ppr DN32 PN 16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
161Lắp đặt tê đều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
162Lắp đặt tê đều DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Lắp đặt tê đều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt tê đều DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
165Lắp đặt tê thu DN50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt tê thu DN40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt tê thu DN40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt tê thu DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169Lắp đặt tê thu DN25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
170Lắp đặt tê ren trong DN20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
171Lắp đặt van một chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt van tay vặn ppr D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Lắp đặt van tay vặn ppr D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Lắp đặt van tay vặn ppr D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
175Lắp đặt van tay vặn ppr D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
176Lắp đặt cút ren trong DN20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
177Lắp đặt cút nhựa ppr DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Lắp đặt cút nhựa ppr DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
179Lắp đặt cút nhựa ppr DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
180Lắp đặt cút nhựa ppr DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
181Lắp đặt côn thu nhựa ppr DN50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt côn thu nhựa ppr DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Lắp đặt côn thu nhựa ppr DN32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Lắp đặt côn thu nhựa ppr DN25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
185Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
186Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
187Lắp đặt măng xông nhựa ppr DN 40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
188Lắp đặt măng xông nhựa ppr DN 32Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
189Lắp đặt măng xông nhựa ppr DN 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
190Lắp đặt măng xông nhựa ppr DN 20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
191Bơm nước sinh hoạt Q=1,5m3. H=25m, N= 0,5KwMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Van phao DN 25+ rơ le phaoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
193Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
194Lắp đặt Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
195Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
196ống thải chữa PMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
197Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
198Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
199Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
200Lắp đặt van xả bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
201Lắp đặt phễu thu Inox D91Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
202Xi phong D75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
203Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
204Lắp đặt gương soi GF1Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
205Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
206Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
207Lắp đặt thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
208Lắp đặt ống nhựa UPVC D125 PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
209Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
210Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
211Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
212Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
213Lắp đặt ống nhựa UPVC D50 PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
214Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
215Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
216Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
217Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
220Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D75x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
221Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D75x48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
223Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D75x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225Lắp đặt tê xiên 45 độ, chuyển bậc D48x48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
226Lắp đặt tê xiên 45 độ,D110Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
227Lắp đặt tê xiên 45 độ,D75Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
228Lắp đặt tê xiên 45 độ,D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
229Lắp đặt tê xiên 45 độ,D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
230Lắp đặt tê 90 độ, chuyển bậc D110x48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
231Lắp đặt tê 90 độ, chuyển bậc D75x48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
232Lắp đặt tê 90 độ, chuyển bậc D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
233Lắp đặt tê 90 độ, chuyển bậc D60x48Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
234Lắp đặt tê 90 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
235Lắp đặt tê 90 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Lắp đặt tê 90 độ, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt tê 90 độ,D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
238Lắp đặt cút 45 độ,D110Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
239Lắp đặt cút 45 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
240Lắp đặt cút 45 độ,D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
241Lắp đặt cút 45 độ,D60Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
242Lắp đặt cút 45 độ,D48Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
243Lắp đặt cút 45 độ,D42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
244Lắp đặt cút 45 độ,D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
245Lắp đặt cút 90 độ,D48Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
246Lắp đặt cút 90 độ,D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
247Lắp đặt côn PVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
248Lắp đặt côn PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
249Lắp nút bịt xả thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
250Lắp nút bịt xả thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
251Lắp nút bịt xả thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
252Lắp nút bịt xả thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Lắp đặt ống kiểm tra,D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
254Lắp đặt ống kiểm tra,D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
255Lắp đặt măng xông PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
256Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62100m
257Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
258Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
259Rọ thu nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
260Rọ thu nước mưa D150Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
261Lắp đặt tê 90 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
262Lắp đặt tê 45 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
263Lắp đặt tê 45 độ,D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
264Lắp đặt cút 135 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
265Lắp đặt cút 90 độ,D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
266Hố thu nước mưa (cả nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
267Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
268Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
269Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9912m3
270Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6292100m3
271Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m3
272Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5122100m3
273Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,842m3
274Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,844m3
276Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2726100m2
277Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4432tấn
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
279Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9376m3
280Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,088m2
281Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,088m2
282Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,012m2
283Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,478m2
284Quét dung dịch chống thấm bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V108,786m2
285Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB30 Hoàng Thạch (5KG/M3 nước ngâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,08kg
286Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước (Tạm tính nhân công 3.0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
287Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,093m3
288Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
289Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066100m2
290Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
291Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2248m3
292Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9002100m3
293Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0096100m3
294Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2128100m3
295Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5908m3
296Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m2
297Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V70,574m3
298Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,2606100m2
299Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6232tấn
300Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4004tấn
301Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2748tấn
302Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,216m2
303Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,216m2
304Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,172m2
305Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V186,732m2
306Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V204,916m2
307Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,236m2
308Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB30 Hoàng Thạch (5KG/M3 nước ngâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V734,85kg
309Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4công
310Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
311Băng cản nước Sika Waterbar V25Mô tả kỹ thuật theo chương V127,52m
312Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
313Khớp nối trơn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V500cái
314Lắp đặt cáp máy tính UTP Cat5 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15010m
315Lắp đặt dây cáp điện thoại 02 đôi dây 2x2x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15010m
316Lắp đặt dây Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2010m
317Đế âm tường cho ổ cắm máy tính và điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
318Lắp đặt ổ cắm đôi máy tính và điện thoại Cat5 (bao gồm cả mặt che)Mô tả kỹ thuật theo chương V361 ổ cắm
319Lắp đặt Tủ đấu dây điện thoại kèm đế inox gắn phiến đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
320Tủ đấu dây điện thoại kèm đế inox gắn phiến đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
321Lắp đặt Tủ thiết treo tường 6UMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
322Tủ thiết treo tường 6UMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
323Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
324Cài đặt thiết bị chuyển mạch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
325Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
326Khớp nối trơn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
327Lắp đặt Hộp nối nguồn cameraMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
328Kéo rải các loại dây dẫn Cu/pvc 1x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
329Lắp đặt Cáp đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V8010m
330Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V241 thiết bị
331Lắp đặt bộ ghi hình 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V41 thiết bị
332Lắp đặt màn hình chuyên dụng Tivi 32 inchMô tả kỹ thuật theo chương V41 thiết bị
333Lắp đặt bộ nguồn 12V/5AMô tả kỹ thuật theo chương V121 thiết bị
334Lắp đặt thiết bị đầu báo và Đầu báo khói quang địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu
335Lắp đặt Nút ấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 nút
336Lắp đặt Còi, đèn báo cháy kết hợp SV-2002FMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 chuông
337Lắp đặt Module cách ly địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cái
338Lắp đặt Module 1 đầu ra có điện áp (điều khiển chuông đèn, hệ thống van tràn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,210 cái
339Lắp đặt Dây tín hiệu và cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.000m
340Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
341Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V970m
342Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.212chiếc
343Măng sông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V404chiếc
344Tê, cút nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V360chiếc
345Đế chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V344chiếc
346Lắp đặt Hộp đựng moduleMô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
347Lắp đặt Hộp chia dây tín hiệu D20Mô tả kỹ thuật theo chương V160hộp
348Lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
349Lắp đặt Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
350Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
351Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
352Lập trình địa chỉ, kiểm tra, hiệu chỉnh, hoàn thiện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
353Lắp đặt Van xả khí tự động D25 + van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
354Lắp đặt Đồng hồ áp lực + Van khoá DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
355Lắp đặt Van bướm tay gạt D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
356Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy (650x1100x200) (loại đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
357Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
358Cuộn vòi chữa cháy D50 - 30 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam )Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cuộn
359Lăng phun D13Mô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
360Bình bột chữa cháy ABC-8kgMô tả kỹ thuật theo chương V16chiếc
361Bình khí chữa cháy CO2-3 kgMô tả kỹ thuật theo chương V14chiếc
362Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
363Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
364Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
365Lắp đặt Tê thép hàn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
366Lắp Bích thép D65 + bulong, joăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
367Lắp đặt Măng sông D65Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
368Lắp đặt Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
369Gối đỡ ống D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
370Quang treo ống D65Mô tả kỹ thuật theo chương V24chiếc
371Quang treo ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
372Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
373Sơn xử lý bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V10Kg
374Vật liệu chống cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
375Thử áp lực hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V4nhánh
376Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
377Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V4,45 đèn
378Lắp đặt ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
379Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V860m
380Lắp đặt Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
381Lắp đặt Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
382Lắp đặt ống ghen luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
383Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V800cái
384Lắp đặt Măng sông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V266cái
385Lắp đặt Tê, cút nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
386Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3821m3
387Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0816m3
388Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244100m3
389Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m3
390Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0994100m3
391Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1172m3
392Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4821m3
393Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3905100m2
394Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0938m3
395Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
396Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2101tấn
397Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2068tấn
398Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9701m3
399Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1746100m2
400Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0594tấn
401Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6125m3
402Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5246m3
403Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
404Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,16m2
405Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
406Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,469m2
407Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,169m2
408Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
409Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
410Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,9316m2
411Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
412Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
413Lợp mái tấm nhựa thông minh polycarbonate dày 10mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4556100m2
414Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
415Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,733m3
416Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm men khôMô tả kỹ thuật theo chương V37,33m2
417Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8159m3
418Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,704m3
419Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3434100m3
420Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1362100m3
421Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2724100m3
422Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1363m3
423Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4607m3
424Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4895100m2
425Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1094m3
426Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3375100m2
427Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5025tấn
428Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4761tấn
429Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0687m3
430Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1881100m2
431Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1441tấn
432Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,777m3
433Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4705m3
434Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,011m2
435Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4926m2
436Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,709m2
437Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
438Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,754m2
439Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,308tấn
440Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,451tấn
441Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,5061m2
442Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,308tấn
443Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V1,451tấn
444Lợp mái tấm nhựa thông minh polycarbonate dày 10mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2568100m2
445Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6213100m3
446Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,443m3
447Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm men khôMô tả kỹ thuật theo chương V94,43m2
448Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016m3
449Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7506m3
450Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396m3
451Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
452Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
453Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
454Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
455Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399m3
456Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3274m3
457Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1976m2
458Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6,1976m2
459Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2161m2
460Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,2161m2
461Lắp đặt đèn bán cầu D300, lắp bóng LED 22W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
462Lắp đặt công tắc đơn 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
463Kéo rải các loại dây dẫnCu/pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
464Kéo rải các loại dây dẫnCu/pvc 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
465Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
C Công trình: Nhà Hiệu bộ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6435100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3722m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,274m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2706100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5164tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6618tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,531tấn
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2215m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7641100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4614m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3865tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6971tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng tại cốt 0,00Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0257100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2833m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2302tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6393tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7392100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9368m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6897tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8367tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4394tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0324tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2495tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,263tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6407tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2267tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1664tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5138100m2
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,218100m2
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7312100m2
32Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5341m3
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3889m3
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V81,61m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5316100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2267tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,408m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1142100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2883m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6204100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9076100m3
42Đất mua thêm để đắp đến cos 0,00 (sau khi tận dụng đất đào bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V173,256m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,015m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3099100m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn lót bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
47Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0329tấn
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn đáy bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433100m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3932m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9006m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1598m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0702tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,012m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7217m2
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1415100m3
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V229,9719m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2143m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1831m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0909m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,383m3
72Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán. ốp đá tường hai bên tam cấp và cổ bậc tam cấp, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V34,8131m2
73Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán. ốp cổ bậc cầu thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
74Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch Ceramic màu ghi sáng 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo chương V207,36m2
75Tay vịn gỗ tự nhiên, tay vịn cầu thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V37,78m
76Trần thạch cao phẳng khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm, lắp dựng, sơn bả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V665,8848m2
77Trần thạch cao phẳng khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước dày 9mm, lắp dựng, sơn bả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V48,45m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V901,4479m2
79Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V930,0491m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang,tường bê tông, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V439,9675m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,304m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,227m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V992,449m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V992,449m2
85Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.237,688m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.237,688m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V234,595m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,017m2
89Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,688m2
90Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,696m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, bằng đá Granit tự nhiên day 2cm, có chỉ đồng chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V12,7992m2
92Lát đá tự nhiên mặt bệ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11,0166m2
93Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V696,525m2
94Lát nền, sàn WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,797m2
95Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2681tấn
96Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V34,7576m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,488m2
98Hệ lam nhôm chắn nắng (Đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,393m2
99Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm Đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V58,52m2
100Vách cố định khung nhôm, kính 6,38mm Vách kính kết hợp cửa đi Đã bao gồm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo chương V98,88m2
101Vách cố định khung nhôm, kính an toàn 8,38mm Vách kính thang Đã bao gồm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,22m2
102Cửa sổ lùa 2 cánh, cửa kính khung nhôm, cửa sổ phòng Đã bao gồm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
103Cửa sổ lật 1 cánh, cửa kính khung nhôm Đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
104Cửa sổ lật 2 cánh, cửa kính khung nhôm Đã bao gồm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
105Cửa đi nhựa, cửa vào WC, ra mái (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,135m2
106Vách kính mặt tiền, kính an toàn khung nhôm sơn tĩnh điện Đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V50,32m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V299,235m2
108Vách ngăn Compact khu vệ sinh namMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
109Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8635tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,7152m2
111Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,864tấn
112Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,6076100m2
113Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V31,64md
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7024m3
115Kéo rải cáp lõi đồng 4 ruột nhiều sợi XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
116Kéo rải cáp lõi đồng 4 ruột nhiều sợi XLPE/PVC 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
117Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
118Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V448m
119Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V715m
120Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.251m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V228m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V540m
125Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
126Hộp nối dây chống cháy loại nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
127Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Lắp đặt LED tuýp dài 1,2m, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
129Lắp đặt LED tuýp dài 1,2m, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
130Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
131Lắp đặt đèn LED vuông tán quang inox dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
132Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, bóng LED ánh sáng vàng 18W, Thân đèn model GT07LMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
133Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn bán trụ lắp ngoài trời bóng LED 15WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
134Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn bán cầu D280 lắp bóng LED 60WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
135Lắp đặt đèn rọi tranh bóng T5 - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Lắp đặt đèn Dowlight Model: D AT17L ĐM 110/9WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
137Lắp đặt đèn Led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V43m
138Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139Lắp đặt quạt thông gió trên tường WC kích thước 300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V (Bao gồm mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
141Lắp đặt công tắc đôi 2x16A-250V (Bao gồm mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
142Lắp đặt công tắc ba 3x16A-250V (Bao gồm mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt công tắc năm 5x16A-250V (Bao gồm mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt công tắc hai chiều 3 cực 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt công tắc hai chiều 3 cực kèm 1 công tắc đơn 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt công tắc hai chiều 3 cực kèm 2 công tắc đơn 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
148Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
149Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V128hộp
150Lắp đặt aptomat 3 cực MCCB - 3P - 200A - 40kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt aptomat 3 cực MCB - 3P - 63A - 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt aptomat 3 cực MCB - 3P - 50A - 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 32A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
154Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
155Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 10A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
156Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 50A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 6A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Tủ điện TĐ1 kích thước 1000x800x300, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu ghi xám, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Tủ bảng điện bằng kim loại dày 1,2mm chứa 12 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Hộp bảng điện bằng kim loại nắp che bằng nhựa chứa 2 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
161Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Công tắc chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Cầu chì bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
166Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167Thanh cái đồng 30x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
168Kim thu sét D18, đầu vuốt nhọn mạ đồng L=1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
169Đóng cọc tiếp địa V63x63x6 L=2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
170Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm sơn dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V185m
171Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm sơn dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V52m
172Thép 30x4 không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V59m
173Thanh lập là thép 3x50x500 không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
174Hóa chất làm giảm điện trở GemMô tả kỹ thuật theo chương V113,4kg
175Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V13,7552m3
176Đắp đất lấp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376100m3
177ổ cắm mạng âm tường 1 cổng (Bao gồm đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
178Lắp đặt ống PVC chịu lực, đường kính ống d=90 mm, bảo vệ cáp điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
179Lắp đặt cút nhựa miệng PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
180Lắp đặt T nhựa miệng PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V453m
182Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
183Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 2 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V75,810 m
184Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4,710 m
185Lắp đặt hộp cáp loại 10 đôi phiến KroneMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
186Lắp đặt hộp cáp loại 30 đôi phiến KroneMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
187Cáp tiếp âm đồng trần d=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
188Điện thoại Analog (Panasonic KX-T7705)Mô tả kỹ thuật theo chương V20chiếc
189Cút nhựa d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
190T nhựa d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
191Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V759m
192Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
193Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40mmx18mmMô tả kỹ thuật theo chương V124m
194Cút nhựa d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
195T nhựa d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
196Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch), loại 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
197Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch), loại 12 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
198Lắp đặt tủ Rack loại 27UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
199Lắp đặt tủ Rack loại 9UMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
200Lắp đặt thiết bị Patch Panel 27 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
201Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5EMô tả kỹ thuật theo chương V119,610 m
202Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 m
203Lắp đặt ổ cắm máy tính âm tường 1 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
204Lắp đặt ổ cắm máy tính âm tường 2 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
205Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
206Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
207Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
208Lắp đặt ống nhựa hành nhiệt đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
209Lắp đặt van ren, van chặn đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
210Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Lắp đặt van một chiều đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Crepin D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
215Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
217Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
218Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt d50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt d50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt d25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
221Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
222Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
224Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
225Lắp đặt Rắc co d50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
226Lắp đặt Rắc co d40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Lắp đặt Rắc co d25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
228Lắp đặt mang sông nhựa hàn nhiệt d50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
229Lắp đặt mang sông nhựa hàn nhiệt d40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
230Lắp đặt mang sông nhựa hàn nhiệt d25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
231Lắp đặt mang sông nhựa hàn nhiệt d20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
232Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d25x20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
233Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d20 ren trong hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
234Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
235Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
236Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
237Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
238Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
239Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
240Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
241Lắp đặt T chếch DN 125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
242Lắp đặt T chếch DN 125/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
243Lắp đặt T chếch DN 110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
244Lắp đặt T chếch DN 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
245Lắp đặt T chếch DN 76/75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
246Lắp đặt T chếch DN 60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
247Lắp đặt côn mở DN 60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
248Lắp đặt cút DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
249Lắp đặt cút DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
250Lắp đặt cút DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
251Lắp đặt cút DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
252Lắp đặt cút DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
253Lắp đặt cút DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
254Lắp đặt T vuông DN 125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Lắp đặt T vuông DN 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Lắp đặt T thông tắc DN 125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Lắp đặt T thông tắc DN 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
258Lắp đặt T thông tắc DN 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
259Lắp đặt T kiểm tra DN 125Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
260Lắp đặt T kiểm tra DN 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
261Lắp đặt mang sông nối ống DN 125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
262Lắp đặt mang sông nối ống DN 110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
263Lắp đặt mang sông nối ống DN 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
264Đai vít treo giữ ống các cỡMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
265Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
266Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
267Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
268Đai vít treo giữ ống các cỡMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
269Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
270Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
271Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
272Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
273Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
274Bộ xả tiểu nam cảm ứng VG842Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
275Lắp đặt phễu thu đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
276Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=6,2m3/h, H=16,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
277Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
278Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1668100m3
279Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy bể nước, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,844m3
280Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn lót đáy bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
281Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5874tấn
282Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887100m2
283Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,192m3
284Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3926m3
285Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
286Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
287Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1246tấn
288Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
289Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,3066100m2
290Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2993tấn
291Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6796m3
292Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
293Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,696m2
294Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9136m2
295Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m3
296Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 2km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7584100m3
297Sản xuất thang sắt thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5448tấn
298Cột thép vuông đặc 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27tấn
299Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,862tấn
300Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,27tấn
301Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mớiMô tả kỹ thuật theo chương V233,8128m2
302Sản xuất lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,8754tấn
303Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,1312m2
304Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V91,746m2
305Đào móngrãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6656100m3
306Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3961m3
307Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m3
308Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 2km đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4726100m3
309Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1552m3
310Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814100m2
311Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,39m3
312Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V63,072m2
313Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2416m2
314Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6034100m2
315Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,028m3
316Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236tấn
317Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2521100m2
318Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
319Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V120cấu kiện
320Vườn hoa xung quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
321Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Tủ 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
322Lắp đặt ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 bình
323Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 đầu
324Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
325Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
326Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
327Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4,25 đèn
328Cáp 5 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2810 m
329Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V403,5m
330Dây cấp nguồn cho chuông đèn 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101,5m
331Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V445,9m
332Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
333Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
334Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
335Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V445Cái
336Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V134Cái
337Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
338Lắp đặt tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
339Dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
340Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
341Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894100m
342Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1350x550x220Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
343Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
344Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
345Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
346Lăng chữa cháy chuyên dụng D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
347Bình chữa cháy CO2-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
348Bình chữa cháy ABC-8kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
349Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V111 bộ
350Van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
351Lắp đặt van khóa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
352Lắp đặt van một chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
353Lắp đặt Y lọc D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
354Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
355Lắp đặt rọ hút D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
356Lắp bích thép, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cặp bích
357Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
358Lắp đặt Tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
359Lắp đặt Tê thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
360Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
361Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
362Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,062m2
363Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m
364Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
365Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
366Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V178,9m
367Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V159m
368Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
369Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
370Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V179Cái
371Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
D Công trình Nhà đa năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4882100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9667m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2354100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4618100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8612100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3772m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V114,7979m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3866100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6796tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,338tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,0498tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V121,9983m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2295m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2326100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m2
17Công tác lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0329tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1958m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2987m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0442100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0702tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3793m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,08m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9672m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2432m2
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1166100m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8848100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8963tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5076tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0645m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1907100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4269tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7642tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8568m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5516100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2853tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V65,5159m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0468100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0356tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7347m3
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,3747tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,375tấn
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,462tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,462tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.017,0476m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V253,9174m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5791m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0981m3
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ốp gạch gốm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V339,44m2
60Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch Ceramic màu ghi sáng 300x450 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,8809m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V26,988m2
62Trần thạch cao phẳng khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,54m2
63Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V46,54m2
64Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,54m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V621,172m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V375,262m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V631,7377m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.296,5365m2
69Trát má cửa, bậc khán đài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V295,5712m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V557,748m2
71Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.395,088m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V270,186m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.335,107m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.665,274m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,945m2
76Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V430,036m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V27,64m2
78Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V430,036m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,01m2
80Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4993m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,848m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,12m2
83Sơn Epoxy sàn phòng kỹ thuật và bậc khán đài và phòng kho (Sơn 4 lớp, giá trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V279,8m2
84Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,6814tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,53m2
86Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V55,8m2
87Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm Đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36,04m2
88Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm Đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
89Cửa đi nhựa, cửa vào WC (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
90Cửa sổ lật 2 cánh, cửa kính khung nhôm Đã bao gồm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
91Cửa sổ lật 1 cánh, cửa kính khung nhôm Đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
92Vách cố định khung nhôm, kính 6,38mm Đã bao gồm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
93Hệ lam nhôm chắn nắng (Đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,52m2
94Vách ngăn Compact khu vệ sinh (Đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,04m2
95Ghế khán đài (Bao gồm Khung inox và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V200chiếc
96Lớp sợi thủy tinh sàn thi đấuMô tả kỹ thuật theo chương V870,955m2
97Lớp cao su giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V870,955m2
98Lớp thảm nhựa Vinil (Đã bao gồm keo và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V870,955m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V12,8381100m2
100Kéo rải cáp lõi đồng 4 ruột nhiều sợi XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
101Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V345m
102Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V953m
103Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.015m
104Kéo rải các loại dây dẫn, dây tiếp địa loại đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V783m
107Lắp đặt ống nhựa xoắn d16mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V80m
108Hộp đấu dây chống cháy loại nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
109Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Lắp đặt đèn tường kiểu bán trụMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
111Lắp đặt đèn ốp trần KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
112Lắp đặt LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
113Lắp đặt đèn huỳnh quang chóa nhựa mờ dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
114Lắp đặt đèn huỳnh quang tán quang inox dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
115Lắp đặt các loại đèn có chao chụp chóa Inox, bóng 250WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường lồng to kiểu công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Lắp đặt quạt thông gió hướng tâm kiểu công nghiệp L=3750m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt quạt hút gắn tường kích thước 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V (Bao gồm mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
120Lắp đặt công tắc đôi 2x16A-250V (Bao gồm mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Lắp đặt công tắc ba 3x16A-250V (Bao gồm mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
123Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V51hộp
125Tủ điện TĐ1 kích thước 1000x800x300, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu ghi xám, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
126Tủ bảng điện bằng kim loại chứa 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
127Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Công tắc chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Cầu chì bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
132Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Khởi động từ 1 cực 25A-220V + bộ nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt aptomat 3 cực MCB - 3P - 50A - 40kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 25A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
137Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 10A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
138Lắp đặt aptomat 1 cực MCB - 1P - 6A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
140Lắp đặt Kim thu sét D18, đầu vuốt nhọn mạ đồng L=1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
141Đóng cọc tiếp địa V63x63x6 L=2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
142Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V185m
143Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
144Thép 30x4 không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V59m
145Thanh lập là thép 3x50x500 không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
146Hóa chất làm giảm điện trở GemMô tả kỹ thuật theo chương V113,4kg
147Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V13,7552m3
148Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376100m3
149Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
150Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
153Lắp đặt van tay vặn ppr D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
154Lắp đặt van tay vặn ppr D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt van phao đường kính van d40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Crepin d40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
159Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
162Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d40Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
167Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
170Lắp đặt Rắc co d40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
171Lắp đặt Rắc co d25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt mang sông nhựa hàn nhiệt d40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
173Lắp đặt mang sông nhựa hàn nhiệt d32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
174Lắp đặt mang sông nhựa hàn nhiệt d25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt mang sông nhựa hàn nhiệt d20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d25x20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177Lắp đặt T nhựa hàn nhiệt d20x20 ren trong 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt d20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
180Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
181Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
182Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
183Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
184Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
185Lắp đặt T chếch DN 110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt T chếch DN 76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Lắp đặt T chếch DN 60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt T chếch DN 48/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt côn mở, đường kính côn d=110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt côn mở, đường kính côn d=48/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt cút chếch, đường kính cút d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Lắp đặt cút chếch, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
193Lắp đặt cút chếch, đường kính cút d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
194Lắp đặt cút chếch, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195Lắp đặt cút chếch, đường kính cút d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Lắp đặt cút chếch, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
197Lắp đặt T vuông DN 110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
198Lắp đặt T thông tắc DN 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt mang sông nối ống DN 110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
200Lắp đặt mang sông nối ống DN 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
201Đai vit treo giữ ống các cỡMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
202Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
203Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m
204Lắp đặt cút chếch, đường kính cút d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
205Lắp đặt cút chếch, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
206Lắp đặt Rọ chắn rác D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Lắp đặt Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
208Đai vit treo giữ ống các cỡMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
209Lắp đặt chậuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
210ống thải chữa PMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
211Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
212Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
213Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
214Lắp đặt Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
215Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
216Lắp đặt van xả bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
217Lắp đặt phễu thu đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
218Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
219Bộ phụ kiện WC InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
220Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1668100m3
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,844m3
222Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5874tấn
224Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887100m2
225Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,192m3
226Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3926m3
227Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1246tấn
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
231Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3066100m2
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2993tấn
233Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6796m3
234Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
235Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,696m2
236Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9136m2
237Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m3
238Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7584100m3
239Đào móngrãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0643100m3
240Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8255m3
241Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4209100m3
242Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 2km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7617100m3
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1533m3
244Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2659100m2
245Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9249m3
246Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V96,5848m2
247Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6784m2
248Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9859100m2
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,216m3
250Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3233tấn
251Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9032100m2
252Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2395m3
253Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V267,3333cấu kiện
254Vườn hoa xung quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
255Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Tủ 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
256Lắp đặt ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 bình
257Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V5,410 đầu
258Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
259Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
260Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
261Cáp 5 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2810 m
262Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
263Dây cấp nguồn cho chuông đèn 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
264Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
265Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
266Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
267Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
268Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V600Cái
269Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200Cái
270Bơm Diezel Q=9m3/h, H=27mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
271Bơm điện Q=9m3/h, H=27mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
272Lắp đặt tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
273Dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
274Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
275Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
276Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1350x550x220Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
277Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
278Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
279Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
280Lăng chữa cháy chuyên dụng D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
281Bình chữa cháy CO2-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
282Bình chữa cháy ABC-8kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
283Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
284Van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
285Lắp đặt van khóa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
286Lắp đặt van một chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
287Lắp đặt Y lọc D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
288Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
289Lắp đặt rọ hút D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
290Lắp bích thép, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cặp bích
291Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
292Lắp đặt Tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
293Lắp đặt Tê thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
294Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
295Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
296Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,062m2
297Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m
298Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
299Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 đèn
300Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
301Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
302Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
303Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
304Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200Cái
305Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
E Công trình: Nhà ở cán bộ giảng viên
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,152100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,193m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V124,012m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,778100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,662tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,222tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,337tấn
9Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V122,417m3
10Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,571m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,117100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V15,116m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,534tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,923tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,566m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,542100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,173tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,572tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,059tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V89,731m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,118m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,834100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,744tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,676m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,596100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,056m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,85m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,331100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,245tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,54tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,54tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,64m2
44Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,463tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,463tấn
46Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,917tấn
47Lắp thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,917tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,77m2
49Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V235,726m3
50Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,434m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V539,594m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.006,005m2
53Trát trần, vữa XM mác 75, trát trongMô tả kỹ thuật theo chương V279,784m2
54Trát trần, vữa XM mác 75, trát ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V336,716m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V79,388m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát trongMô tả kỹ thuật theo chương V385,678m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V114,697m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trongMô tả kỹ thuật theo chương V221,255m2
59Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.006,005m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V539,594m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V886,717m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V530,801m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.892,722m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.070,395m2
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V376,8m
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phẳng chịu nước, khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V56,97m2
67Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo chương V43,954m3
68Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic màu ghi sáng 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V649,84m2
69Lát gạch lá nem kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,14m2
70Lát gạch lá nem kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,608m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V430,32m2
72Lát nền, sàn bằng đá granite,vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
73Quét dung dịch chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V86,258m2
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phẳng chịu nước, khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V84,608m2
75Vách kính temperMô tả kỹ thuật theo chương V60,8m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,051100m2
77Lát gạch lá nem kích thước 300x300 màu đỏ sẫm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,16m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V112,04m2
79Sản xuất lắp dựng cửa thăm mái chống cháy loại 2, EI45Mô tả kỹ thuật theo chương V1,742m2
80Sản xuất lắp dựng bậc thép thăm mái, D18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
81Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V98,1md
82Gia công tay vịn lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
83Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,566m2
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112m3
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,551m2
86Tay vịn gỗ cầu thang D60 (tham khảo BG Bắc Ninh thg 1/2021 - đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,598m
87Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
88Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,598m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,015m2
90Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,276m3
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,36m2
92Bọc aluminium mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,205m2
93Vách kính + cửa đi chống cháy EI120, kính trắng an toàn 6.38mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
94Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
95Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,12m2
96Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4m2
97Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,524m2
98Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
99Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V1,182tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V66,924m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,011m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,135100m2
103Đèn led 1 bóng dài 1.2m, công suất 1x40W, kèm tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
104Đèn ốp trần D200, bóng Compact 20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
105Quạt trần sải D450, công suất 1x50W, kèm hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
106Quạt treo tường D500, công suất 1x50W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Quạt thông gió trên tường lưu lượng 100m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
108Công tắc 1 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
109Công tắc 2 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Công tắc 3 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
111Công tắc đảo cực 1 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
112Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
113Công tắc loại 20A-220V (bao gồm cả đế và mặt) cho bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
114Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V182hộp
115Vỏ tủ điện kích thước 700x500x180mm2, tôn dày 1,2mm2, sơn tĩnh điện treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
116Vỏ tủ điện kích thước 600x400x150mm2, tôn dày 1,2mm2, sơn tĩnh điện treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
117Hộp aptomat, chứa 3-6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
118Hộp aptomat, chứa 2-4 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
119Máy biến dòng 200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
120Ampe kế giới hạn đo 0-200, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Vôn kế giới hạn đo 0-500, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Cầu chì nút vặn 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
124Đèn tín hiệu xanh, đỏ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
125Thanh cáI đồng 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
126Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
127Thanh đồng tiếp địa 25x3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
128Cáp đồng tiếp địa PVC 35mm22Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
129Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
130Hộp nối dây kích thước 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
131MCCB 3P-200A-42KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132MCCB 3P-100A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133MCCB 3P-50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134MCCB 3P-20A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135MCCB 3P-10A-14KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136MCB 1P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
137MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
138MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
140RCCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
141CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.560m
142CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
143CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
144CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
145CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
146CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
147XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
148XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
149XLPE/PVC 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
150Cáp chống cháy CFRV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
151XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
152Ống nhựa luồn dây HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
153CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
154CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
155CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
156CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
157CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
158ống nhựa luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260m
159ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
160ống nhựa luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
161ống nhựa luồn dây PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
162MCB 1P-6A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Vỏ tủ điện kích thước 450x300x110mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
164MCCB 3P 10A 14KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Khới động từ 3 pha 380/220V-6A, kèm rơ le nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Công tắc chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Công tắc chuyển mạch 2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Công tắc phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Nút ấn ON/OFF 250V/5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Cầu chì vặn 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
171Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
172Kéo rảI dây dẫn thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
173Thanh đồng tiếp địa 25x3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
174Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
175Giá đỡ thép dẹt 25x4Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
176Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
177Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
178Lắp đặt lavabolMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
179Lắp đặt vòi rửa lavabolMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
180Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
181Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
182Bình nóng lạnh dung tích 30lMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
183Thu sàn inox D60 + SiphonMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
184Thu sàn inox D100 + SiphonMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
185Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
186Đồng hồ đo áp suất 1-3barMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Cút PPR D20x20 (ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
188Cút PPR D20x20 (không ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
189Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
190Rắc co ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
191Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
192Nối thẳng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
193Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
194Rọ rác mái và phễu thu D270Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
195Côn PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Cút vuông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
197Cút vuông PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
198Cút chếch PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
199Tê chếch PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
200Tê chếch PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
201Tê chếch PVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
202Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
203Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
204Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
205Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
206Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
207Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
208Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Van khoá D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
210Van khoá D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
211Van khoá D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Van khoá D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
214Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Rắc co ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
216Rắc co ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
217Rắc co ren trong PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Rắc co ren trong PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Nối mềm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Mặt bích PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
222Mặt bích PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
223Rọ hút bơm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Côn PPR D25x20 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
225Côn PPR D32x25 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
226Côn PPR D50x32 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
227Côn PPR D63x50 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
228Cút PPR D20x20 (ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
229Cút PPR D20x20 (ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
230Cút PPR D20x20 (không ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
231Cút PPR D25x25 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
232Cút PPR D32x32 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
233Cút PPR D50x50 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
234Cút PPR D63x63 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
235Tê PPR D25x20 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
236Tê PPR D32x25 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
237Tê PPR D50x32 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
238Tê PPR D63x63 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
240Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
241Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
242Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
243Ống PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
244Nối thẳng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
245Nối thẳng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
246Nối thẳng PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
247Nối thẳng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
248Nối thẳng PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249Côn thu PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
250Côn thu PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
251Côn thu PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
252Cút vuông PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
253Cút vuông PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
254Cút vuông PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
255Cút chếch PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
256Cút chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
257Cút chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
258Cút chếch PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
259Tê vuông PVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
260Tê vuông PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
261Tê vuông PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
262Tê vuông PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
263Tê vuông PVC D125x125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
264Tê chếch PVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
265Tê chếch PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
266Tê chếch PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
267Tê vuông PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
268Tê chếch PVC D125x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
269Bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
270Bịt thông tắc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
271Tê kiểm tra PVC D90 + Nắp bịtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
272Tê kiểm tra PVC D110 + Nắp bịtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
273Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
274Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
275Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
276Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m
277Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
278Ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
279Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
280Măng sông PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
281Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
282Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
283Măng sông PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
284Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m3
285Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,216m3
286Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
287Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
288Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
289Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
290Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499m3
292Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
294Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
295Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
296Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
297Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
298Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
299Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
300Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,686m3
301Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,386m2
302Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,386m2
303Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V38,386m2
304Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,375m2
305Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
306Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m3
307Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,503m3
308Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
309Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,924m3
310Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
311Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
312Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
313Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,022m3
314Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
315Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
316Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436tấn
317Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,014m3
318Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
319Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
320Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046m3
321Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
322Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
323Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
324Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,548m3
325Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8m2
326Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8m2
327Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V41,8m2
328Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,826m2
329Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7m2
330Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559100m3
331Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3
332Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,704m3
333Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,363m3
334Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
335Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
336Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V165cấu kiện
337Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,134m3
338Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1m2
339Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,18m2
340Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
341Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
342Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
343Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
344Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
345Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
346Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
347Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
348Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
349Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,814m3
350Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34m2
351Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34m2
352Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,34m2
353Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
354Ga thoát nước bẩn 0.7x0.7x1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
355Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
356Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
357cáp UTP 4 PAIRS CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V7,510 m
358Lắp đặt wifiMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
359Cài đặt wifiMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
360ổ cắm đôI âm tường cho mạng điện thoại & máy tính (bao gồm đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
361ổ cắm đơn âm tường cho mạng điện thoại & máy tính (bao gồm đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
362Kéo rải cáp điện thoại 2px0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
363ổ cắm tivi (bao gồm đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
364cáp đống trục 75 ôm RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,810 m
365Ống nhựa cứng chống cháy PVC D25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
366Ống nhựa cứng chống cháy PVC D20mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
367Lắp đặt tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
368Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Tủ 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
369Lắp đặt ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 bình
370Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 đầu
371Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
372Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
373Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
374Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V45 đèn
375Cáp 5 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1,52810 m
376Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V329,38m
377Dây cấp nguồn cho chuông đèn 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,42m
378Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V353,6m
379Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
380Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
381Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V353,6Cái
382Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V106Cái
383Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
384Lắp đặt tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
385Dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
386Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m
387Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m
388Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1350x550x220Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
389Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
390Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
391Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
392Lăng chữa cháy chuyên dụng D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
393Bình chữa cháy CO2-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V111 bộ
394Bình chữa cháy ABC-8kgMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
395Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V111 bộ
396Van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
397Lắp đặt van khóa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
398Lắp đặt van một chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
399Lắp đặt Y lọc D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
400Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
401Lắp đặt rọ hút D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
402Lắp bích thép, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cặp bích
403Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
404Lắp đặt Tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
405Lắp đặt Tê thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
406Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
407Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
408Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,062m2
409Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m
410Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
411Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
412Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V148,97m
413Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V131,4m
414Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
415Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
416Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V149Cái
417Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
F Công trình: Kho quân trang quân dụng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,599100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,13m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,034m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,201m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,078100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,885tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,288tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,123tấn
10Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,718m3
11Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,989m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,003100m3
13Mua cát đen về đắp bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V249,391m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,303m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,026100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,127m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,594100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,879tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,059tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,727m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,361100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,289tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,817m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,532100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499tấn
30Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V94,79m3
31Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,886m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,371m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V825,57m2
34Trát trần, vữa XM mác 75, trát trongMô tả kỹ thuật theo chương V420,669m2
35Trát trần, vữa XM mác 75, trát ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,202m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V43,324m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát trongMô tả kỹ thuật theo chương V192,279m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V94,475m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trongMô tả kỹ thuật theo chương V141,545m2
40Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V825,57m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V192,371m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V754,493m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V150,001m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.580,063m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V342,372m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,684m3
47Lát gạch lá nem kích thước 300x300 màu đỏ sẫm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V447,116m2
48Lát gạch lá nem kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,062m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,923m2
50Quét dung dịch chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V4,062m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
53Vách ngăn compositeMô tả kỹ thuật theo chương V3,827m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,908m2
55Khung thép đỡ bệ đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,487tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,487tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,661m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,609100m2
62Sản xuất lắp dựng cửa thăm mái tôn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,74m2
63Sản xuất lắp dựng bậc thép thăm mái, D18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
64Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V64,7md
65Lắp đặt rọ chắn rác, đai ống nước và các phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V4,076m2
67Lưới Inox chống côn trùng ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V45,552m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,879m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m2
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
71Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,462m3
72Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,411m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,918m3
74Xẻ rãng chống trượt rộng 20 sâu 10 cách đều A=100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,653m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,759m2
77Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18,894m2
78Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 4 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
79Sản xuất, lắp dựng cửa thép chống cháy 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
80Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,781m2
81Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy EI120 1 cánh bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
82Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,128m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,473100m2
87Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
88Tủ điện phòng 2-4 modul, loại lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
89Đèn tuýp bóng đơn 220V/1x40W chống cháy nổ, lắp nổi, chấn lưu điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
90Đèn LED đôi 220V/2x40W chống cháy nổ, lắp nổi, chấn lưu điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
91Đèn ốp trần, lắp bóng sợi đốt 220V-60WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
92Quạt trần sải cánh 1.4m, 80W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
94Công tắc đèn 1 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìm (bao gồm cả mặt, hạt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Công tắc đèn 1 chiều loại đôi 10A kiểu lắp chìm (bao gồm cả mặt, hạt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Công tắc đèn 1 chiều loại bốn 10A kiểu lắp chìm (bao gồm cả mặt, hạt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
98Quạt âm tường lưu lượng 1000-1200m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
99Cu/PVC/PVC (2x1.5), điện áp 0.6KV/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V50m
100Cu/PVC/PVC (2x2.5)+E2.5, điện áp 0.6KV/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V400m
101Cu/XPLE/PVC(2x4), điện áp 0.6KV/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
102Cọc tiếp đất thép mạ kẽm 63x63x6 - L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
103Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
104Gia công kim thu sét thép mạ kẽm D18, dài 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
106Aptomat 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Aptomat 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Aptomat 1 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Aptomat 1 cực 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Aptomat 1 cực 45AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Ống gel luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V372m
112LavabolMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Lắp đặt vòi lavabolMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
118Ống cấp PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
119Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
120Ống thoát PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
121Ống thoát PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
122Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
123Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
124Chếch 35 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
125Chếch 45 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
126Chếch Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,019m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
138Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
143Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,683m3
144Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,145m2
145Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,145m2
146Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,145m2
147Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,036m2
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,13m2
149Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,888m3
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
163Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,054m3
164Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,05m2
165Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,05m2
166Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,05m2
167Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,214m2
168Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
169Trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
171Cút thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Tê thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Tê thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
175Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,841100m3
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,126100m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V103,444m3
178Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,715tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,178tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,918tấn
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V103,275m3
183Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,424100m2
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,513tấn
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V78,919m3
187Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,114100m2
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,177tấn
190Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173m3
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
193Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V520,2m2
195Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V520,2m2
196Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V520,2m2
197Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V270,75m2
198Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V790,95m2
199Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V399,75m2
200Quét dung dịch chống thấm bể bằng bitum (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V799,5m2
201Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
202Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
203Ổ cắm mạng máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Ổ cắm mạng điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
206Tuyến cáp cameraMô tả kỹ thuật theo chương V310 m
207Tuyến cáp CAT5E,2PMô tả kỹ thuật theo chương V3,510 m
208Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
209Ống nốiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
210Bộ chiaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
211Cài đặt thiết bị định tuyến ROUTERMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
212Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Tủ 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
213Lắp đặt ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 bình
214Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2710 đầu
215Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
216Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
217Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
218Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
219Cáp 5 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1,04510 m
220Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165,5m
221Lắp đặt dây cấp nguồn cho chuông đèn 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,83m
222Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V187,9m
223Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
224Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
225Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
226Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V188Cái
227Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
228Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
229Lắp đặt tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
230Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
231Lắp đặt bình tích áp V=200LMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
232Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
233Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
234Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
235Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
236Lắp đặt đầu phun sprinkler quay lên K=8.0USMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
237Đĩa che đầu phunMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
238Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1350x550x220Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
239Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
240Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
241Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
242Lăng chữa cháy chuyên dụng D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
243Bình chữa cháy CO2-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
244Bình chữa cháy ABC-8kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
245Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
246Van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
247Van khóa D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
248Van một chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
249Van báo động D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Van tín hiệu điện D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
251Van an toàn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252Van khóa D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Van một chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Y lọc D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Y lọc D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
257Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
258Rọ hút D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
259Rọ hút D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
260Đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
261Lắp đặt công tắc điều chỉnh áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
262Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cặp bích
263Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
264Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
265Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
266Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
267Lắp đặt kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
268Lắp đặt Tê thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
269Lắp đặt Tê thép D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
270Lắp đặt côn thép D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
271Lắp đặt Cút thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
272Lắp đặt Côn thép D25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
273Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,5m2
274Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
275Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
276Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
277Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V139m
278Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
279Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
280Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
281Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
282Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
283Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc Chlorpyrifos Ethyl 1,2%. Định mức: 2.5 lít/lỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,043m3
284Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V101,232m2
G Công trình: Ký túc xá số 1, sô 2, số 3, số 4, số 5, số 6 (Khối lượng dưới đây tính cho 06 nhà)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V467,988m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V69,7764100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,0376tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,1444tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,809tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,2264tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.206mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V118,404100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II, ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V8,316100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21,384m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2136100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5232100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V72,4776m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V813,78m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V283,7562m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V169,173m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V805,6584m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V14,613100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V39,534100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,657tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,1104tấn
22Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6194m3
23Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V424,3854m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,825100m3
25Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 5km đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,3982100m3
26Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5898100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V73,2204m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V35,172m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,6858m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,4478100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,0766tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2344tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,164m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,862100m2
35Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6666tấn
36Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
38Xây bể chứa bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,3452m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.401,0216m2
40Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.401,0216m2
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.213,8108m2
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6432100m3
44Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,965100m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V206,9934m3
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V33,5964100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9598tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V29,187tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,949tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V454,3098m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V57,4116100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V20,7444tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V54,1242tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V39,0792tấn
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.153,9848m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V99,0288100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V151,3566tấn
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,3944tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.637,6256m2
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,3944tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1346m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,0418100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,022tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2898tấn
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7812m3
66Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V120,207m3
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,176100m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8186tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,2898tấn
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,067m3
71Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7406100m2
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9006tấn
73Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,038m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.319,1542m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V866,2056m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,166m3
77Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1668100m3
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25Mô tả kỹ thuật theo chương V305,5542m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5.474,5842m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34.300,0224m2
81Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9.902,88m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5.741,16m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.629,375m2
84Lớp vữa xi măng tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9.273,0042m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V3.959,4888m2
86Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V829,1322m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.814,3404m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.434,9362m2
89Lát gạch lá nem 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V695,4204m2
90Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V110,2578m2
91Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V869,1696m2
92Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14.245,653m2
93Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.858,2756m2
94Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25.528,9524m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20.273,415m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.474,5842m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40.327,7832m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V30,1092100m2
99Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.026,96m
100Lan can cầu thang bằng sắt, tay vịn gỗ (bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V248,64m
101Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can bằng inox 304 (bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V968,88m
102Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,1084tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V622,125m2
104Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V930,984m2
105Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V392,04m2
106Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.434,84m2
107Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V533,3328m2
108Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,24m2
109Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V236,52m2
110Khóa cửa đi (Tham khảo VIệt Tiệp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V972bộ
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, tạm thính thi công 5 thángMô tả kỹ thuật theo chương V424,9128100m2
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, LED Tube 2*20wMô tả kỹ thuật theo chương V420bộ
113Lắp đặt đèn ốp trần D200, LED 22W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1.242bộ
114Lắp đặt Quạt trần sải D450, công suất 1x50W, kèm hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V594cái
115Lắp đặt quạt thông gió trên tường lưu lượng 100m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V390cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V582cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V402cái
118Lắp đặt công tắc 3 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tường (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V990cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạt, loại 20A-220V cho bình nóng lạnh (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
121Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 800x600x20MM, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
122Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 600x400x150MM, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
123Lắp đặt hộp atomat, chứa 3-6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V192hộp
124Lắp đặt hộp atomat, chứa 4-8 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
125Lắp đặt đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
126Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
127Lắp đặt chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
128Lắp đặt đèn tín hiệu (Đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
129Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V48cọc
130Thanh đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V126m
131Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
132Lắp đặt nối dây kích thước 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V108hộp
133Lắp đặt MCCB 3P-300A-42KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt MCCB 3P-100A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
135Lắp đặt MCCB 3P-20A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt MCCB 3P-15A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt MCB 1P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
138Lắp đặt MCB 1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
140Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
141Lắp đặt RCCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
142Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x2,5MMMô tả kỹ thuật theo chương V7.680m
143Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x6MMMô tả kỹ thuật theo chương V9.120m
144Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x10MMMô tả kỹ thuật theo chương V630m
145Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5MMMô tả kỹ thuật theo chương V4.320m
146Kéo rải cáp điện XLPE/PVC 4x6MMMô tả kỹ thuật theo chương V90m
147Kéo rải cáp điện XLPE/PVC 4x4MMMô tả kỹ thuật theo chương V72m
148Kéo rải cáp điện chống cháy CFRV 4x10MMMô tả kỹ thuật theo chương V60m
149Kéo rải cáp điện DSTA/PVC 3x95+1x50MMMô tả kỹ thuật theo chương V300m
150Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x2,5MMMô tả kỹ thuật theo chương V8.160m
151Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x4MMMô tả kỹ thuật theo chương V72m
152Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x6MMMô tả kỹ thuật theo chương V3.480m
153Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x10MMMô tả kỹ thuật theo chương V312m
154Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x16MMMô tả kỹ thuật theo chương V90m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10.500m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7.920m
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3.480m
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
159Lắp đặt MCB 1P-6A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
160Kéo rảI dây dẫn thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.680m
161Thanh đồng tiếp địa 25x3MMMô tả kỹ thuật theo chương V180M
162Phụ kiện tiếp địa (cọc đỡ, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V6ht
163Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V72cọc
164Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
165Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V390cái
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + siphongMô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
168Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V378bộ
169Lắp đặt phễu thu sàn INOX D100 (kèm xi phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
170Lắp đặt phễu thu san INOX D60 (kèm xi phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V570cái
171Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V12bể
172Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V241 máy
173Bình tích áp 50LMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Tủ điều khiển và dây điều khiển bơm cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
175Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
176Lắp đặt van khóa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
177Lắp đặt van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
178Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
180Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
181Lắp đặt van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
182Rắc co ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
183Rắc co ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
184Rắc co ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
185Mối nói mềm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
186Mối nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
187Mặt bích PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp
188Mặt bích PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp
189Mặt bích PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp
190Rọ hút bơm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
191Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V390cái
192Lắp đặt côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
193Lắp đặt côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
194Lắp đặt côn PPR D63x32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
195Lắp đặt cút PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.158cái
196Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
197Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.164cái
198Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V564cái
199Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
200Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
201Lắp đặt cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
202Lắp đặt cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
203Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V186cái
204Lắp đặt tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V780cái
205Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
206Lắp đặt tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
207Lắp đặt tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V138cái
208Lắp đặt tê PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
209Lắp đặt tê PPR D63x32Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
210Lắp đặt tê PPR D63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
211Lắp đặt ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2100m
212Lắp đặt ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52100m
213Lắp đặt ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62100m
214Lắp đặt ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26100m
215Lắp đặt ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
216Lắp đặt ống PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22100m
217Nối thẳng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.008cái
218Nối thẳng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V516cái
219Nối thẳng PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
220Nối thẳng PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
221Nối thẳng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
222Nối thẳng PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
223Lắp đặt cút PPR D20 (ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V768cái
224Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V582cái
225Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V564cái
226Rắc co ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
227Lắp đặt ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5100m
228Nối thẳng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V786cái
229Lắp đặt phễu thu mưa + rọ rác mái D270Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
230Lắp đặt côn thu u.PVC D125x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
231Lắp đặt côn thu u.PVC D140x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
232Lắp đặt cút vuông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
233Lắp đặt cút chếch u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V162cái
234Lắp đặt tê chếch U.PVC D140x90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
235Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04100m
236Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m
237Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48100m
238Măng sông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
239Măng sông u.PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
240Măng sông u.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
241Lắp đặt côn thu u.PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V390cái
242Lắp đặt côn thu u.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
243Lắp đặt côn thu u.PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
244Lắp đặt côn thu u.PVC D140x125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
245Lắp đặt cút vuông u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V390cái
246Lắp đặt cút vuông u.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
247Lắp đặt cút vuông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V138cái
248Lắp đặt cút vuông u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
249Lắp đặt cút chếch u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.776cái
250Lắp đặt cút chếch u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.776cái
251Lắp đặt cút chếch u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V438cái
252Lắp đặt cút chếch u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1.164cái
253Lắp đặt cút chếch u.PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
254Lắp đặt tê vuông U.PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
255Lắp đặt tê vuông U.PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
256Lắp đặt tê vuông U.PVC D125x125Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
257Lắp đặt tê chếch U.PVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V954cái
258Lắp đặt tê chếch U.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V384cái
259Lắp đặt tê chếch U.PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
260Lắp đặt tê chếch U.PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
261Lắp đặt tê chếch U.PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V606cái
262Lắp đặt tê chếch U.PVC D125x110Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
263Lắp đặt tê chếch U.PVC D125x90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
264Lắp đặt tê chếch U.PVC D140x125Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
265Lắp nút bịt thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V186cái
266Lắp nút bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
267Lắp nút bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V186cái
268Lắp nút bịt thông tắc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
269Tê kiểm tra uPVC D90 +nắp bịtMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
270Tê kiểm tra uPVC D110 +nắp bịtMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
271Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
272Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36100m
273Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72100m
274Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48100m
275Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5100m
276Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
277Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m
278Măng sông u.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
279Măng sông u.PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
280Măng sông u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V486cái
281Măng sông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V312cái
282Măng sông u.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
283Măng sông u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V384cái
284Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V57,84100m
285Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V61 thiết bị
286Lắp đặt cáp mạng 4P-CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V181 thiết bị
287Lắp đặt bộ phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo chương V6010m
288Ổ cắm đôi âm tường cho mạng điện thọai và máy tính (hạt + mặt +chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
289Ổ cắm mạng cho máy tính (hạt + mặt +chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
290Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3010m
291Ổ cắm tivi (hạt + mặt +chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
292Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V421 bộ
293Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V64810m
294Ống nhựa cứng chống cháy PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
295Ống nhựa cứng chống cháy PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.520m
296Lắp đặt tủ thiết bị mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
297Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Tủ 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V61 trung tâm
298Lắp đặt ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V121 bình
299Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V19,810 đầu
300Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,25 nút
301Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7,25 chuông
302Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7,25 đèn
303Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V21,65 đèn
304Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.508m
305Lắp đặt dây tín hiệu 5x2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
306Lắp đặt dây cấp nguồn cho chuông đèn 3 x2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V834m
307Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.916m
308Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V432hộp
309Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
310Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
311Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.916Cái
312Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V876Cái
313Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 máy
314Lắp đặt tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
315Dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
316Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,06100m
317Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96100m
318Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1350x550x220Mô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
319Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V36cuộn
320Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
321Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
322Lăng chữa cháy chuyên dụng D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
323Bình chữa cháy CO2-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V721 bộ
324Bình chữa cháy ABC-8kgMô tả kỹ thuật theo chương V1081 bộ
325Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V721 bộ
326Van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
327Lắp đặt van khóa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
328Lắp đặt van một chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
329Lắp đặt Y lọc D65Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
330Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
331Lắp đặt rọ hút D65Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
332Lắp bích thép, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cặp bích
333Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
334Lắp đặt Tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
335Lắp đặt Tê thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
336Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
337Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
338Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V311,9982m2
339Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V14,499100m
340Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm một hướng, hai mặt treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,85 đèn
341Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V15,65 đèn
342Lắp đặt dây dẫn 2 x 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.434m
343Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.110m
344Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V102hộp
345Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
346Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.110Cái
347Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V336Cái
348Nút nối hệ thống bơm gồm: van khóa D25,Mô tả kỹ thuật theo chương V6HT
349Đào móngrãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6956100m3
350Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1688m3
351Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,857100m3
352Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 2km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m3
353Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V102,1086m3
354Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1748100m2
355Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V92,5212m3
356Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V427,176m2
357Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V214,6248m2
358Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3482100m2
359Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,234m3
360Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4244tấn
361Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,9798100m2
362Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6936m3
363Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.183,9998cấu kiện
364Vườn hoa xung quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6toàn bộ
H Công trình: Ký túc xá số 7
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V158,272m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V24,767100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,778tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V24,763tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,613tấn
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V408mối nối
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,044100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,821100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,584m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,413m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,331100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,772m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V240,498m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,57100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V9,51100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,78tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V19,932tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,885tấn
20Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V140,93m3
21Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,347m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,844100m3
23Mua cát đen về đắp bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V19,309m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V74,158m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,904100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,083tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,343tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,232tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V213,794m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,892100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,626tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,465tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,327tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V322,606m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,435m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,266100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V54,843tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,332100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,112m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,235100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,229tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,623tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,826m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,019100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,607tấn
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,84tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,84tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V508,593m2
53Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V704,954m3
54Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,01m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,583m3
56Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V303,47m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.037,374m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6.362,298m2
59Trát trần, vữa XM mác 75, trát trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.529,366m2
60Trát trần, vữa XM mác 75, trát ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.103,479m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V623,266m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát trongMô tả kỹ thuật theo chương V594,333m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.209,253m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trongMô tả kỹ thuật theo chương V214,231m2
65Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V6.362,298m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.037,374m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.337,93m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.935,998m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9.700,228m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.972,972m2
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.342,32m
72Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo chương V105,755m3
73Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic màu ghi sáng 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.271,522m2
74Lát gạch lá nem kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V811,237m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.683,24m2
76Quét dung dịch chống thấm sika nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V562,1m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phẳng chịu nước, khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V811,237m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V9,682100m2
79Lát gạch lá nem kích thước 300x300 màu đỏ sẫm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V273,691m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V397,706m2
81Gia công tay vịn lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,575tấn
82Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V58,697m2
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,686m3
84Lát đá bậc cầu thang màu tím hoa cà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V228,695m2
85Tay vịn gỗ cầu thang D60 (tham khảo BG Bắc Ninh thg 1/2021 - đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,44m
86Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,286tấn
87Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V131,328m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,104m2
89Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,532m3
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,066m2
91Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V18,86m3
92Cây cọ cảnh cao 350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
93Cây ngâu tỉa vuông cao 500Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m
94Cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V14,63m2
95Đèn cỏ NG7788, cao 800Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
96Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,04m2
97Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,68m2
98Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V304,04m2
99Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,6m2
100Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
101Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,258m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V5,693tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V394,53m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,215m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V118,7100m2
106Đèn LED bóng dài 1.2m, công suất 2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V148bộ
107Đèn ốp trần D200, bóng LED 22W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V436bộ
108Quạt trần sải D450, công suất 1x50W, kèm hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
109Quạt thông gió trên tường lưu lượng 100m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
110Công tắc 1 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
111Công tắc 2 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V138cái
112Công tắc đảo cực 1 hạt, loại 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
113Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V330cái
114Công tắc loại 20A-220V (bao gồm cả đế và mặt) cho bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
115Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V766hộp
116Vỏ tủ điện kích thước 1500x800x400mm2, tôn dày 1,2mm2, sơn tĩnh điện treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
117Vỏ tủ điện kích thước 800x600x200mm2, tôn dày 1,2mm2, sơn tĩnh điện treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
118Hộp aptomat, chứa 3-6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V64hộp
119Hộp aptomat, chứa 4-8 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
120Máy biến dòng 500/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
121Ampe kế giới hạn đo 0-500, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Vôn kế giới hạn đo 0-500, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Cầu chì nút vặn 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
125Đèn tín hiệu xanh, đỏ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
126Thanh cáI đồng 60x3Mô tả kỹ thuật theo chương V12kg
127Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
128Thanh đồng tiếp địa 25x3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
129Cáp đồng tiếp địa PVC 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
130Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
131Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
132Hộp nối dây kích thước 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
133MCCB 3P-500A-45KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134MCCB 3P-200A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135MCCB 3P-40A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136MCCB 3P-20A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137MCB 3P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
138MCB 3P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139MCB 1P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
140MCB 1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
142MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
143MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
144RCCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
145CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14.280m
146CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.560m
147CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.420m
148CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
149CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.440m
150XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
151XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
152Cáp chống cháy CFRV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
153XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
154Ống nhựa luồn dây HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
155CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.720m
156CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
157CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
158CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
159CU/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
160ống nhựa luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3.650m
161ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.640m
162ống nhựa luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
163MCB 1P-6A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Vỏ tủ điện kích thước 450x300x110mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
165MCCB 3P-20A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Khới động từ 3 pha 380/220V-12A, kèm rơ le nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Công tắc chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Công tắc chuyển mạch 2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Công tắc phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Nút ấn ON/OFF 250V/5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Cầu chì vặn 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
172Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
173Kéo rảI dây dẫn thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
174Thanh đồng tiếp địa 25x3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
175Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
176Giá đỡ thép dẹt 25x4Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
177Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V130bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
179Lắp đặt lavabolMô tả kỹ thuật theo chương V130bộ
180Lắp đặt vòi rửa lavabolMô tả kỹ thuật theo chương V130bộ
181Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
182Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V126bộ
183Bình nóng lạnh dung tích 30lMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
184Thu sàn inox D60 + SiphonMô tả kỹ thuật theo chương V190cái
185Thu sàn inox D100 + SiphonMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
187Lắp đặt bình tích áp 50LMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
188Cút PPR D20x20 (ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V256cái
189Cút PPR D20x20 (không ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V97cái
190Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V188cái
191Rắc co ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
192Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5100m
193Nối thẳng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V263cái
194Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5100m
195Rọ rác mái và phễu thu D270Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
196Côn PVC D125x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Côn PVC D140x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
198Cút vuông PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
199Cút chếch PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
200Tê chếch PVC D125x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Tê chếch PVC D140x90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
202Tê chếch PVC D160x140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Tê chếch PVC D160x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68100m
205Ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
206Ống nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
207Ống nhựa PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
208Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
209Măng sông PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
210Măng sông PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
211Măng sông PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
212Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,68100m
213Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
214Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
215Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
216Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Van khoá D20Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
218Van khoá D25Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
219Van khoá D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
220Van khoá D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Van khoá D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
222Van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
223Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
224Rắc co ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
225Rắc co ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
226Rắc co ren trong PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
227Nối mềm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
228Nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
229Mặt bích PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
230Mặt bích PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
231Mặt bích PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
232Rọ hút bơm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
233Côn PPR D25x20 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
234Côn PPR D32x25 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
235Côn PPR D40x32 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Côn PPR D63x32 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
237Cút PPR D20x20 (ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V386cái
238Cút PPR D20x20 (ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
239Cút PPR D20x20 (không ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V388cái
240Cút PPR D25x25 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V188cái
241Cút PPR D32x32 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
242Cút PPR D40x40 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
243Cút PPR D50x50 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
244Cút PPR D63x63 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
245Tê PPR D20x20 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
246Tê PPR D25x20 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V260cái
247Tê PPR D25x25 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
248Tê PPR D32x25 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249Tê PPR D32x32 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
250Tê PPR D40x40 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
251Tê PPR D63x32 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
252Tê PPR D63x63 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
253Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4100m
254Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84100m
255Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54100m
256Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m
257Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
258Ống PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
259Ống PPR D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
260Nối thẳng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V335cái
261Nối thẳng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V171cái
262Nối thẳng PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
263Nối thẳng PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
264Nối thẳng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
265Nối thẳng PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
266Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,4100m
267Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,84100m
268Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,54100m
269Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m
270Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
271Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
272Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
273Côn thu PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
274Côn thu PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
275Côn thu PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
276Côn thu PVC D140x125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
277Cút vuông PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
278Cút vuông PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
279Cút vuông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
280Cút vuông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
281Cút chếch PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V592cái
282Cút chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
283Cút chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V388cái
284Cút chếch PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
285Tê vuông PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
286Tê vuông PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
287Tê vuông PVC D125x125Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
288Tê chếch PVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V318cái
289Tê chếch PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
290Tê chếch PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
291Tê vuông PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
292Tê vuông PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V202cái
293Tê chếch PVC D125x110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
294Tê chếch PVC D125x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
295Tê chếch PVC D140x125Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
296Bịt thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
297Bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
298Bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
299Bịt thông tắc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
300Tê kiểm tra PVC D90 + Nắp bịtMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
301Tê kiểm tra PVC D110 + Nắp bịtMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
302Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
303Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12100m
304Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
305Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54100m
306Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5100m
307Ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
308Ống nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
309Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
310Măng sông PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
311Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
312Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V163cái
313Măng sông PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
314Măng sông PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
315Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
316Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,12100m
317Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
318Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,54100m
319Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5100m
320Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
321Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
322Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422100m3
323Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,798m3
324Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m3
325Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,396m3
326Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
327Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
328Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,973tấn
329Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,992m3
330Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
331Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
332Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
333Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
334Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
335Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
336Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
337Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V60cấu kiện
338Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,756m3
339Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,657m2
340Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,657m2
341Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V158,657m2
342Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,504m2
343Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V140,4m2
344Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,434100m3
345Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,931m3
346Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V16,619100m3
347Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m3
348Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
349Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
350Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,761tấn
351Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,047m3
352Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m2
353Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
354Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,064tấn
355Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,707m3
356Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
357Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,761tấn
358Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
359Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
360Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
361Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
362Xây gạchchỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,056m3
363Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,6m2
364Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,6m2
365Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V107,6m2
366Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V60,511m2
367Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1m2
368Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,196100m3
369Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m3
370Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,488m3
371Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
372Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m2
373Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,144tấn
374Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V352cấu kiện
375Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,969m3
376Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,7m2
377Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V398,46m2
378Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
379Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
380Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
381Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
382Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
383Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
384Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
385Công tác gia công, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
386Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
387Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
388Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,12m2
389Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,12m2
390Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,12m2
391Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
392Ga thoát nước bẩn 0.7x0.7x1mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
393Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
394Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
395cáp UTP 4 PAIRS CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V2710 m
396Lắp đặt wifiMô tả kỹ thuật theo chương V61 thiết bị
397Cài đặt wifiMô tả kỹ thuật theo chương V61 thiết bị
398Bộ chia line điện thoại 2 cổng RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
399ổ cắm đôI âm tường cho mạng điện thoại & máy tính (bao gồm đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
400ổ cắm đơn âm tường cho mạng điện thoại & máy tính (bao gồm đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
401Kéo rải cáp điện thoại 2px0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
402ổ cắm tivi (bao gồm đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
403cáp đống trục 75 ôm RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V22610 m
404Ống nhựa cứng chống cháy PVC D25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
405Ống nhựa cứng chống cháy PVC D20mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.880m
406Lắp đặt tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
407Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Tủ 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
408Lắp đặt ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 bình
409Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V6,610 đầu
410Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 nút
411Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 chuông
412Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
413Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13,25 đèn
414Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V765,15m
415Lắp đặt dây cấp nguồn cho chuông đèn 3 x2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330,94m
416Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V965,5m
417Cáp 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3610 m
418Cáp 5 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1,52810 m
419Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V144hộp
420Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
421Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
422Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V966Cái
423Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V290Cái
424Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
425Lắp đặt tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
426Dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
427Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,836100m
428Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67100m
429Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1350x550x220Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
430Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V12cuộn
431Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
432Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
433Lăng chữa cháy chuyên dụng D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
434Bình chữa cháy CO2-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V271 bộ
435Bình chữa cháy ABC-8kgMô tả kỹ thuật theo chương V271 bộ
436Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V271 bộ
437Van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
438Lắp đặt van khóa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
439Lắp đặt van một chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
440Lắp đặt Y lọc D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
441Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
442Lắp đặt rọ hút D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
443Lắp bích thép, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cặp bích
444Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
445Lắp đặt Tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
446Lắp đặt Tê thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
447Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
448Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
449Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,85m2
450Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm một hướng, hai mặt treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
451Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm một hướng, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
452Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
453Lắp đặt dây dẫn 2 x 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V422,74m
454Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V377,8m
455Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
456Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
457Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V423Cái
458Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V127Cái
I Công trình: Nhà Hội trường
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5387100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V79,3805m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V52,0325m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V180,1391m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,618100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6432100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9341tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,131tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,667tấn
10Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4316m3
11Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V57,8479m3
12Lớp vữa chống thấm dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8112m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 2km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1445100m3
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3618m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1762tấn
22Xây bể chứa bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6874m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9772m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1564100m2
25Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,994m2
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,875m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,869m2
30Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9436m3
32Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9264m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3912100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7461tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7905tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1934tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6236m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9744100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7051tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7909tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8244tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V91,746m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V19,2869100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,5033tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8858tấn
46Thép L80x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V227,9kg
47Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V312cái
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1982tấn
49Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V313,4344m2
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1982tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8858tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5264m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3753100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2342tấn
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1885m3
57Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2741m3
58Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134m3
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1086m3
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5809100m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1686tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1398tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2523m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V232,7027m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9383m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5237m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,019100m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25Mô tả kỹ thuật theo chương V55,3038m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9478m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V811,2095m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.825,4953m2
72Trát trần, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.928,69m2
73Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V597,44m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V397,21m2
75Lớp vữa xi măng tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V973,7415m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V80,3139m2
77Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7272m3
78Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V404,3492m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V561,5388m2
80Sàn gỗ công nghiệp dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,8404m2
81Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm (Vận dụng nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,8404m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400m2Mô tả kỹ thuật theo chương V158,3548m2
83Lát gạch lá nem kích thước 300x300 màu đỏ sẫm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,4592m2
84Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V102,7035m2
85Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,3139m2
86Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V89,568m2
87Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V41,3523m2
88Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 200x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V190,89m2
89Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V506,376m2
90Khung giàn thép đỡ trần, Thép hộp 40*80mm dày 2,5mm mạ kẽm lưới ô vuông 60cm đơn giá bao gồm cả sơn. LD hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V433,992m2
91Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V79,7199m2
92Thi công vách ngăn bằng ván ép (Vận dụng nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V386,23m2
93Tấm tường bằng gỗ tiêu tâm (tham khảo Remak linear) dày 12mm, mặt phủ vân sồiMô tả kỹ thuật theo chương V386,2m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V811,2095m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.171,7153m2
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,6753100m2
97Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V8,8704m2
98Thang chống cháy lên mái (Tham khảo thang mã ES001, xuất xứ Hàn Quốc loại 10m hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Hệ cơ khí phông rèm phòng hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
100Lan can cầu thang bằng inox 304 (bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,918m
101Bàn đá granite khu vệ sinh (bao gồm cả khung sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,247m2
102Vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,847m2
103Sản xuất và lắp dựng mái sảnh bằng tấm nhựa tổng hợp màu trắng dày 10ly, khung thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,44m2
104Sản xuất cửa đi bằng gỗ nhóm 3 bọc mút + nỉ (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,86m2
105Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
106Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
107Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,28m2
108Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
109Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,8471m2
110Sản xuất lam chắn nắng bằng nhôm mạ kẽm 300x132 dày 0,6 (bao gồm cả khung thép hộp và lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
111Khóa cửa đi (Tham khảo VIệt Tiệp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V53,7111100m2
113Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V33,0058100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V43,5024100m2
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9438m3
116Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,415m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6424m3
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6262m3
119Xây hố van, hố ga bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8186m3
120Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3631m3
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7137m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8092100m2
123Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2412tấn
124Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V188cái
125Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,8532m2
126Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V98,8532m2
127Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, 2km đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4136100m3
128Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x600x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
129Aptomat MCCB 3P 250A, ICU = 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Aptomat MCCB 3P 125A, ICU = 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Aptomat MCCB 3P 16A, ICU = 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Aptomat MCCB 2P 100A, ICU = 14KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Aptomat MCCB 2P 30A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Aptomat MCCB 1P 10A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt máy biến dòng 250/5A, 15VA, cấp chính xác 0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (kèm chuyển mạch vôn kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt đèn tín hiệu (Đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
139Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
140Thanh cái đồng 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
141Lắp đặt tủ điện tầng KT 600x400x150mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
142Lắp đặt tủ điện loại lắp 13MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
143Lắp đặt tủ điện loại lắp 11MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
144Lắp đặt tủ điện loại lắp 8MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
145Lắp đặt tủ điện loại lắp 5MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
146Lắp đặt tủ điện loại lắp 4MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
147Lắp đặt tủ điện loại lắp 1MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
148Aptomat MCCB 3P 125A, ICU = 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Aptomat MCCB 2P 100A, ICU = 14KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
150Aptomat MCCB 2P 80A, ICU = 14KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Aptomat MCCB 2P 30A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Aptomat MCCB 2P 25A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Aptomat MCCB 2P 20A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
154Aptomat MCCB 1P 20A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Aptomat MCCB 1P 16A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
156Aptomat MCCB 1P 10A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
157Lắp đặt đèn trang trí âm trần, loại LED 2 bóng 9W. hộp 12x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
158Lắp đặt đèn trang trí âm trần, loại LED vuông 60x60cm, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
159Đèn tường ánh sáng hắt (AT18.BLE 80/12W (A36)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
160Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
161Lắp đặt đèn sát trần, LED D300Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
162Lắp đặt đèn tường Chiếu sáng cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
163Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
165Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
166Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
167Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
168Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt công tắc 6 hạt (5 hạt công tắc 1 hạt đèn lộ 2;3;4; lộ 8;9;10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V230hộp
172Lắp đặt hộp nối 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
173Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
174Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
175Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
176Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
177Cáp điện Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V355m
178Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
179Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
180Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
181Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
182Cáp điện Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
183Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
184Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
185Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.150m
186ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
187ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
188ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5.600m
189Cọc tiếp đất 63x63x6-2500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
190Dây nối đất an toàn thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
191Kim thu sét thép D18, dài 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
192Cọc nối đất thép L63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
193Dây dẫn sét thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
194Thanh đồng tiếp địa M25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
195Dây làm chân đỡ thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
196Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
197Hóa chất giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
198Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
199Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
200Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
201Lắp đặt chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
202Lắp đặt vòi nóng lạnh LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
203Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
204Lắp đặt phễu thu sàn D75 + siphongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
205Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
206Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
207Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt cầu chắn rác DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
210Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
213Lắp đặt tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
214Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
215Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
216Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
217Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
218Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
219Lắp đặt cút ren trong PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
220Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Lắp đặt van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
222Lắp đặt van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
223Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
224Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
226Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Lắp đặt van xả khí tự động D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
229Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
230Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
231Lắp đặt côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
232Lắp đặt côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
233Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
234Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m
235Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
236Ống uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
237Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
238Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
239Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
240Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
241Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
242Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
243Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
244Y uPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
245Y uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
246Y uPVC 135 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
247Y uPVC 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
248Y uPVC 135 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
249Chếch uPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
250Chếch uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
251Chếch uPVC 135 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
252Chếch uPVC 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
253Chếch uPVC 135 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
254Cút uPVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
255Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Côn uPVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
258Côn uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
259Côn uPVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
260Côn uPVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
261Tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
262Tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
263Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
264Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
265Măng sông uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
266Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
267Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
268Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 đầu
269Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 nút
270Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
271Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
272Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
273Lắp đặt dây cấp nguồn cho chuông đèn 3 x2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
274Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
275Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
276Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
277Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
278Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V540Cái
279Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V540Cái
280Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
281Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
282Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
283Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
284Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1350x550x220Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
285Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
286Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
287Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
288Lăng chữa cháy chuyên dụng D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
289Bình chữa cháy CO2-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
290Bình chữa cháy ABC-8kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 bộ
291Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
292Van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
293Lắp đặt van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
294Lắp đặt van khóa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
295Lắp đặt van một chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
296Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
297Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
298Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
299Lắp đặt côn nối bằng phương pháp hàn, D80x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
300Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
301Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
302Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
303Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
304Lắp đặt Tê thép D65x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
305Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,1m2
306Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm một hướng, hai mặt treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
307Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
308Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
309Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
310Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
311Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
312Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
313Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
J Công trình: Nhà ăn
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,7603100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,2561m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V104,3397m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V352,2636m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V9,8141100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8633100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1056tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,082tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,0718tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1157m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V75,914m3
12Lớp vữa chống thấm dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5924m2
13Lớp vữa chống thấm, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5924m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4466100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 2km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6163100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7119m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9504m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7628m3
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1178100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3754tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1696tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4929m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0685100m2
25Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8095m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,6009m2
29Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,6009m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,7009m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,3018m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m3
33Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 2km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9347m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9104m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4724100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0904tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,0214tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9341tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V296,8919m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V29,225100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,3495tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,4442tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V47,977tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V526,3457m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V36,8057100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V57,8243tấn
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,3045tấn
49Thép L80x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V52kg
50Thép L40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V186,39kg
51Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V1.040cái
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V3,198tấn
53Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V847,764m2
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,3045tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,198tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3335m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,6016100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5334tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7219tấn
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4901m3
62Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7126m3
63Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6469m3
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4819m3
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3772100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4949tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7295tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1984m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V588,4972m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7931m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,481m3
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3073m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2726100m2
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9808100m3
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25Mô tả kỹ thuật theo chương V217,3069m3
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5644m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V809,3094m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5.146,5065m2
80Trát trần, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3.680,57m2
81Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.922,5m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V784,96m2
83Lớp vữa xi măng tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.139,4242m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V609,136m2
85Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V949,019m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.642,7796m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V209,7966m2
88Lát gạch lá nem KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V573,696m2
89Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V97,74m2
90Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V109,592m2
91Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V150,276m2
92Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V474,372m2
93Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,602m2
94Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,4686m2
95Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V159,444m2
96Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5.302,5614m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7.388,03m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V659,0289m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12.031,5625m2
100Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V16,8117100m2
101Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V105,6m2
102Thang lên mái bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,912kg
103Gia công khung thép lỗ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
104Tôn chống cháy loại 2, EI45Mô tả kỹ thuật theo chương V2,158m2
105Tay vịn gỗ cầu thang D80Mô tả kỹ thuật theo chương V56,496m
106Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,5242tấn
107Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V92,2743m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,7395m2
109Sản xuất lắp dựng lan can bằng inox 304 (bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,874m
110Bàn đá granite khu vệ sinh (bao gồm cả khung sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,708m2
111Vách ngăn vệ sinh bằng gỗ MFC, phụ kiện inox 304, khung nhôm định hình (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,892m2
112Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V232,08m2
113Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
114Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng khung sắt thép hộp 400x40, thép lá dày 5mm (bao gồm cả hoàn thiện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
115Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,6m2
116Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V324,66m2
117Sản xuất lam chắn nắng bằng nhôm mạ kẽm 300x132 dày 0,6 (bao gồm cả khung thép hộp và lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,66m2
118Khóa cửa đi (Tham khảo VIệt Tiệp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, thi công 4 thángMô tả kỹ thuật theo chương V68,1264100m2
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6869m3
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,0488m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,699m3
123Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5877m3
124Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4452m3
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0434m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6368100m2
127Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3273tấn
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
129Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,076m2
130Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V95,076m2
131Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 2km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3774100m3
132Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
133Aptomat MCCB 3P 250A, ICU = 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Aptomat MCCB 3P 125A, ICU = 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Aptomat MCCB 3P 16A, ICU = 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Aptomat MCCB 2P 100A, ICU = 14KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Aptomat MCCB 2P 30A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Aptomat MCCB 1P 10A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt máy biến dòng 250/5A, 15VA, cấp chính xác 0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (kèm chuyển mạch vôn kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt đèn tín hiệu (Đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
143Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
144Thanh cái đồng 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
145Lắp đặt tủ điện tầng KT 600x400x150mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
146Lắp đặt tủ điện loại lắp 13MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
147Lắp đặt tủ điện loại lắp 11MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
148Lắp đặt tủ điện loại lắp 8MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
149Lắp đặt tủ điện loại lắp 5MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
150Lắp đặt tủ điện loại lắp 4MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
151Lắp đặt tủ điện loại lắp 1MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
152Aptomat MCCB 3P 125A, ICU = 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Aptomat MCCB 2P 100A, ICU = 14KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
154Aptomat MCCB 2P 80A, ICU = 14KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Aptomat MCCB 2P 30A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Aptomat MCCB 2P 25A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Aptomat MCCB 2P 20A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
158Aptomat MCCB 1P 20A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Aptomat MCCB 1P 16A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
160Aptomat MCCB 1P 10A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
161Đèn LED đơn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
162Đèn LED đơn 2x18W (chống cháy nổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Đèn LED đôi 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V248bộ
164Lắp đặt đèn sát trần D300Mô tả kỹ thuật theo chương V77bộ
165Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
166Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V170cái
167Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
168Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
169Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
170Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
171Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V230hộp
172Lắp đặt hộp nối 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
173Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
174Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
175Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
176Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
177Cáp điện Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V355m
178Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
179Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
180Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
181Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
182Cáp điện Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
183Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
184Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
185Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.150m
186ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
187ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
188ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5.600m
189Cọc tiếp đất 63x63x6-2500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
190Dây nối đất an toàn thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
191Kim thu sét thép D18, dài 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
192Cọc nối đất thép L63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
193Dây dẫn sét thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
194Dây nối đất thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
195Dây làm chân đỡ thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
196Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
197Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
198Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
199Lắp đặt chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
200Lắp đặt vòi nóng lạnh LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
201Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
202Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
203Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
204Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
208Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
209Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
210Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
211Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
212Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
213Lắp đặt van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
215Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp đặt tê D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Lắp đặt tê D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
218Lắp đặt tê D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
219Lắp đặt tê D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
220Lắp đặt tê ren trong D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
221Lắp đặt côn D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt côn D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
223Lắp đặt cút 90 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
224Lắp đặt cút 90 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
225Lắp đặt cút 90 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
226Lắp đặt cút 90 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
227Lắp đặt cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
228Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
229Lắp đặt măng sông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
230Lắp đặt măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
231Lắp đặt măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
232Lắp đặt măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
233Đai đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
234Kép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
235Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V40cuộn
236Ống uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
237Ống uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
238Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
239Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
240Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
241Ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
242Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
243Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
244Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
245Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
246Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
247Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
248Tê chếch 45 D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
249Tê chếch 45 D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
250Tê chếch 45 D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
251Tê chếch 45 D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
252Tê chếch 45 D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
253Cút 135 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
254Cút 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
255Cút 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
256Cút 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
257Cút 135 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
258Côn D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
259Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
260Tê thông tắc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
261Tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
262Nắp thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
263Nắp thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
264Măng sông uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
266Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
267Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
268Nắp lưới chống côn trùng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
269Nắp lưới chống côn trùng D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
270Nắp lưới chống côn trùng D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
271Đai vít neo giữ ống các cỡMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
272Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
273Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
274Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
275Cút uPVC 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
276Tê chếch 45 DN110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
277Lắp đặt phễu thu, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
278Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
279Đai vít neo giữ ống các cỡMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
280Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
281Bộ khuyếch đại cao tần CATV - UFA/115W - 118dbMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
282Bộ chia tín hiệu loại 4 đường raMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
283Bộ chia tín hiệu loại 2 đường raMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
284Lắp đặt ô cắm tivi + hộp âm ườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
285Giắc F5Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
286Cáp tín hiệu cao tần RG-6Mô tả kỹ thuật theo chương V5010m
287Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
288Lắp đặt hiệu chỉnh loa âm trần công suất 3WMô tả kỹ thuật theo chương V461 loa
289Cáp âm thanh 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
290Ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
291Tủ điện nhẹ KT400x300x200 tôn mạ kẽm dày 2,0 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
292Lắp đặt thiết bị Switch 12 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
293Lắp đặt phiến đấu dây vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 phiến
294Ổ cắm mạng kèm đế âm + mặt + hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
295Ổ cắm 01 ổ cắm mạng RJ45 + 01 ổ cắm thoại RJ45 kèm đế âm + mặt + hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
296Lắp đặt bộ phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
297Lắp đặt cáp mạng 2P-0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2510m
298Lắp đặt cáp mạng 4P-CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V2510m
299Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
300Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V6,710 đầu
301Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
302Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 nút
303Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 chuông
304Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
305Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 đèn
306Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
307Lắp đặt dây cấp nguồn cho chuông đèn 3 x2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
308Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
309Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V101hộp
310Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
311Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
312Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V540Cái
313Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V540Cái
314Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
315Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
316Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
317Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
318Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1350x550x220Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
319Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V14cuộn
320Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
321Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
322Lăng chữa cháy chuyên dụng D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
323Bình chữa cháy CO2-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
324Bình chữa cháy ABC-8kgMô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
325Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
326Van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
327Lắp đặt van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
328Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
329Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
330Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
331Lắp đặt côn nối bằng phương pháp hàn, D80x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
332Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
333Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
334Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
335Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
336Lắp đặt Tê thép D65x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
337Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,1m2
338Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm một hướng, hai mặt treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,85 đèn
339Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V5,25 đèn
340Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
341Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
342Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V52hộp
343Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
344Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
345Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
K Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,108m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6432m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6615m3
5Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1708100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4024100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2353tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8048tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2634tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1782tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7596tấn
14Bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,771m2
16Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2634tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1782tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7596tấn
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8948m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8948m3
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,3621100m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5376m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3979m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2306m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5894m3
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0339m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1592m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,174m2
33Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,174m2
34Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 2km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0994100m3
35Lắp đặt các loại đèn ống 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
36Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
39Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
40Cút 90 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
L Hạng mục: Nhà thường trực
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8064m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1239m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1379m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0023m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1684100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 5km đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1434m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5864m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0946m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1634tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4929m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723100m2
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8023m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6797m2
26Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6797m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5356m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2153m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m3
30Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316100m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6195m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1055tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8228m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1159100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1823tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2202m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1282100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1532tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1324m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2662tấn
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1313tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,4805m2
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2662tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1313tấn
50Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0206m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1993m3
53Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7052m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,054m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,685m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,26m2
58Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,82m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,59m2
60Lớp vữa xi măng tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,503m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6102m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,503m2
63Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 200x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,234m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,054m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,121m2
66Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4244m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1824100m2
68Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
69Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở lật, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m2
71Khóa cửa đi (Tham khảo VIệt Tiệp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
72Tủ điện 1MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
73MCB 1P 10A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Đèn LED hộp đơn 2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
81Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
82Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
83Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
85Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
91Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
92Ống PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
93Ống PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
94Ống PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
95Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Tê D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Tê 1 đầu ren trong D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Cút 90 1 đầu ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Côn D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Cút 90 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Cút 90 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
102Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Kép D15 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
107Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
108Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
109Ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
110Tê chếch 45 D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Tê chếch 45 D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Côn thu D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Cút 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Cút 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Phễu thu sàn D120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Măng sông nối ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Măng sông nối ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
120Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
121Cút 90 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Phễu thu D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Măng sông nối ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Đai vít neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
M Hạng mục: Nhà tập bắn
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0935100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7952m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,208m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6504m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,9408100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3893tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5504tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7644100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ 2km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4686100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,082m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,924100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4195tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9181tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2412m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0788100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3388tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2349tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5682m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5274100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6959tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7442m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6499m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5434m3
26Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6002100m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3216m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo chương V109,85m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật theo chương V215,222m2
30Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V252,74m2
31Đắp phào kép, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V114,28m
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật theo chương V107,88m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1616m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,2238m2
36Ốp tường trụ, cột bằng gạch gốm 200x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V259,7m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V433,02m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,372m2
39Tủ điện KT 400x250x200mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
40MCCB 2P 25A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41MCCB 1P 16A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Đèn LED hộp đơn 2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
43Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Ổ cắm đôi 16A, loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Hộp âm tường cho công tắc ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
46Cáp Cu/XPLE/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
47Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
48Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
49Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
50ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
51Ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
52Đóng cọc tiếp đất 63x63x6-2500 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
53Dây nối đất thép phi 16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
54Lắp đặt kim thu sét, thép dài 18, dài 700mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Đóng cọc tiếp đất 63x63x6-2500 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
56Dây nối đất thép phi 10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
57Dây nối đất thép phi 16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
58Dây làm chân đỡ mạ kẽm d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
59ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
N Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,1584m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,527m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7483m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3291100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3583m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7713m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m3
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0554m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5864m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0946m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1634tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4929m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723100m2
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8023m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6797m2
25Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6797m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5356m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2153m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
29Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216100m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2902m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2998100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3461tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,103m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4478100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5733tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4723m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4448100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1623m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6206m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2138m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6135m3
44Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1256100m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4,187m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2848m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,097m2
48Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,78m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,98m2
50Lớp vữa xi măng tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,236m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V89,236m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,278m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,584m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,9104m2
55Lát gạch lá nem KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,6528m2
56Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,0572m2
57Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 200x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,308m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,2848m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,549m2
60Bàn đá granite khu vệ sinh (bao gồm cả khung sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m
61Vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,908m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh bao gồm cả phụ kiện, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở lật, kính dày 6.38mm2 (tạm cộng chênh 180.000 so với kính dày 5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
64Khóa cửa đi (Tham khảo VIệt Tiệp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
68Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
69Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
71Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
72Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
77Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
78Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
79Ống PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
80Ống PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
81Ống PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
82Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
83Tê D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Tê D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Tê D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Tê D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
87Tê 1 đầu ren trong D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Cút 90 1 đầu ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
89Côn D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Cút 90 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Cút 90 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Đai đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
97Kép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
99Ống uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
100Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
101Ống uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
102Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
103Ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
104Tê chếch 45 D125/125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Tê chếch 45 D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Tê chếch 45 D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Tê chếch 45 D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Côn thu D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Côn thu D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Côn thu D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Cút 135 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
112Cút 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113Cút 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
114Phễu thu sàn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Nắp thông tắc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Nắp thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Măng sông nôi sống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Măng sông nôi sống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Đai vít neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
120Ống uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
121Cút 90 uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Phễu thu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Măng sông nôi sống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Đai vít neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
O Hạng mục: Sân bóng
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8477100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5431100m3
3Mua đất mầu về rải sânMô tả kỹ thuật theo chương V184,77m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V184,77m3
5Trồng cỏ tai trâu (bao gồm cỏ, thi công và chăm sóc cỏ trong thời gian 90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.695,4m2/tháng
6Duy trì thảm cỏ. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V110,862100m2/tháng
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V497,12m2
P Hạng mục: Sân nghi thức
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7271m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4255100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8071m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8786m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,009m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8198m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3146m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,429m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6034tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2563100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
12Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1057tấn
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,8908m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3138100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3138100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3138100m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6451m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,652m2
19Ốp đá Granite tự nhiên mặt bệ bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V45,342m2
20Ốp tường bốn cây bằng đá nhámMô tả kỹ thuật theo chương V53,586m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1705100m3
22Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3902m3
23Đổ bê tông, bê tông sân tập, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V220,5079m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V9,825100m2
25Mua đất mầu về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V626,5972m3
26Rải đất mầu vào rãnh sân và bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V626,5972m3
27Trồng cỏ tai trâu (bao gồm cỏ, thi công và chăm sóc cỏ trong thời gian 90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.228,0538m2/tháng
28Duy trì thảm cỏ. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V66,8416100m2/tháng
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7458100m3
30Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,7292100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,292m3
Q Hạng mục: Sân vườn
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V163,0543m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8973m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0231tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2662m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9176m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9584m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7866100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6169tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6611100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9858100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9858100m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2779m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5345m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4719m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.072,8942m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V279,4748m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.374,7011m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,7252m2
26Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V254,478m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V254,478m2
28Cửa đi 1 cánh bằng sắt hộp 25x50, khung cửa bằng sắt hộp 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,205m2
29Cửa trượt tự động chạy bằng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,55m2
30Bộ motơ, ray, dây cáp, nút bấm điều khiển cồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt đèn tròn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Bóng đèn 40W; LED Buil trụ nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lớp cát vàng hạt trung tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2853100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4754m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1189m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5427m3
37Quét 2 lớp Coat Bider (lớp kết dính và tạo phẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V260,7569m2
38Quét 1 lớp DecoBase (lớp tạo nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V260,7569m2
39Quét 2 lớp Decocolour (lớp tạo màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V260,7569m2
40Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,314m2
41Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V354,372m2
42Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
43Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V354,372m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
45Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3082tấn
46Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3082tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V381,78m2
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m3
49Lớp đất nện (Đất sét luyện)Mô tả kỹ thuật theo chương V72m3
50Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V160m3
51Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V160m3
52Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0256m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V42,94m2
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V22,04m2
56Công tác ốp gạch vào tường bằng đá nhámMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
57Đất phù sa trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V22,07m3
58Cỏ tai trâuMô tả kỹ thuật theo chương V6.218,67m2
59Cây cau vuaMô tả kỹ thuật theo chương V17cây
60Cây chuỗi ngọc (1md trồng 12 khóm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1m2
61Cây cọ cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
62Cây phượngMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
63Làm đường tạm 140mx7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V140m
R Công trình: Hạ tầng kỹ thuật
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V50Công
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤1,6m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V115,2505100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V115,2505100m3
4San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V162,7027100m3
5Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V178,973100m³
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V61,8103100m3
7Đào cấp đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V123,52m3
8Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,172m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5355100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,363100m3
11Đào khuôn đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V53,0793100m3
12Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V125,2737100m3
13Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0636100m3
14Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V17,2323100m3
15Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V16,9008100m3
16Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6195100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5129100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,5129100m2
19Lát gạch hè TazarroMô tả kỹ thuật theo chương V5.006,13m2
20Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0061100m3
21Bê tông đệm đáy mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V268,0554m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V11,7001100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,2263m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V23,2458100m2
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V376,6979tấn
26Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V37,669810 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V376,6979tấn
28Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3.212,56m
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3807m3
30Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0489100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3504m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,084100m2
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V33,7709tấn
34Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,377110 tấn/1km
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V33,7709tấn
36Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V288m
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,436m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,045m3
39Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5654100m2
40Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bó vỉa đá Granits 20x25x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V260,9m
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V144,0775m3
42Xây tường khóa hè gạch chỉ 6,5x10,5x22cm dày Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4133m3
43Trát khóa vỉa hè chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.413,2003m2
44Bê tông mác 100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V101,34m3
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,335m3
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V5,2647100m2
47Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông xi măng 50x30x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V686,7m2
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,446100m3
49Đào cấp bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V133,38m3
50Đào nền đường làm mới bằng máy đào ≤1,6 m3, máy ủi ≤110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9421100m3
51Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào ≤1,6 m3, máy ủi ≤110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3211100m3
52Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0046100m3
53Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,446100m3
54Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,223100m3
55Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,705100m3
56Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8201100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8201100m2
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V112,27m2
59Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2 vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
61Làm biển báo (cột + Biển phản quang cạnh 700mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V66,2563100m3
63Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V66,2563100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8322100m3
65Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8322100m3
66Mua đất về đắp, đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.654,864m3
67Mua đất về đắp, đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V5.627,1136m3
68Lớp cát đen đầm chặt k=0,9 dầy 300Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8671100m3
69Lớp bê tông lót mác 100, dầy 100Mô tả kỹ thuật theo chương V695,57m3
70Lát gạch Terrazzo loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V536,7m2
71Lát gạch Terrazzo loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.038m2
72Lát gạch Terrazzo loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.281m2
73Lát gạch Terrazzo loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m2
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,235100m3
75Mua đất về đắp, đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.565,85m3
76Cát vàng đầm chặt dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4235100m3
77Lát gạch tự chèn loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.232m2
78Lát gạch tự chèn loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.293m2
79Lát gạch tự chèn loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V220m2
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V25,323100m3
81Mua đất về đắp, đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2.785,53m3
82Lớp bê tông mặt sân mác 200, dầy 170Mô tả kỹ thuật theo chương V1.434,97m3
83Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V3.376,4m
84Ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V84,41100m2
85Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,0314100m2
86Xây trụ gạch theo chiều dài ghếMô tả kỹ thuật theo chương V27,0085m3
87Xây trụ gạch theo chiều rộng ghếMô tả kỹ thuật theo chương V5,1282m3
88Bê tông mặt ghế, mác 250, dầy 80Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5904m3
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt ghếMô tả kỹ thuật theo chương V1,0645tấn
90Cát nền đổ lõiMô tả kỹ thuật theo chương V9,8213m3
91Láng granitô ghếMô tả kỹ thuật theo chương V359,64m2
92Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1762100m3
93Đắp cát móng đường ống, đường cống, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,7538m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,901m3
95Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,083100m2
96Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,594m3
97Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V296,02m2
98Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,166100m2
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công cổ rãnh nước, đá 1x2 vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V62,814m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1805100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9722100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9722100m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,1739100m2
104Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9855tấn
105Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9056m3
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
107Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0708m3
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2 vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4462m3
109Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3388m3
110Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m2
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m3
114Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1373m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100m2
116Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0969100m2
118Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
119Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3484m3
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
121Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2155100m3
122Đệm cát đen đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0361m3
123Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766100m2
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2202m3
125Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2097m3
126Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2264m2
127Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5953100m2
128Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố ga, đá 1x2 vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4003m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1593100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1593100m3
132Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1213100m2
134Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6209m3
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
136Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7153100m3
137Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5046m3
138Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1421100m2
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,257m3
140Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9746m3
141Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,6678m2
142Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3123100m2
143Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga đá 1x2 vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,226m3
144Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3405tấn
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1244100m2
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3832m3
147Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
148Song chắn rác Composite, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3037100m3
150Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3721100m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3721100m3
152Đào móng chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3598100m3
153Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1761m3
154Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356100m2
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7642m3
156Sản xuất cốt thép bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
157Lắp dựng cốt thép bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
158Xây hố van, hố ga gạch đặc 6x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8476m3
159Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7732m2
160Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m2
161Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548tấn
162Bê tông cổ ga, vữa BT đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6739m3
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808100m2
164Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1327tấn
165Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968tấn
166Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6588m3
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
168Lắp đặt nắp ga CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
169Song chắn rác Composite, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V3cai
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
171Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0863100m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0863100m3
173Đào móng chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2399100m3
174Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7841m3
175Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
176Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1761m3
177Sản xuất cốt thép bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
178Lắp dựng cốt thép bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
179Xây hố van, hố ga gạch đặc 6x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8431m3
180Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5976m2
181Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
182Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
183Bê tông cổ ga, vữa BT đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4493m3
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
185Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1164tấn
186Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4392m3
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
188Lắp đặt nắp ga CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
189Song chắn rác Composite, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1614100m3
191Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0575100m3
192Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0575100m3
193Đào móng chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9596100m3
194Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1363m3
195Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
196Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4X6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7045m3
197Sản xuất cốt thép bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478tấn
198Lắp dựng cốt thép bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478tấn
199Xây hố van, hố ga gạch đặc 6x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5505m3
200Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,9488m2
201Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2602100m2
202Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302tấn
203Bê tông cổ ga, vữa BT đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7971m3
204Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814100m2
205Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6121tấn
206Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7567m3
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
208Lắp đặt nắp ga CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
209Song chắn rác Composite, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6455100m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2302100m3
212Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2302100m3
213Đào móng chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7148100m3
214Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7443m3
215Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
216Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4X6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1164m3
217Xây hố van, hố ga gạch đặc 6x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1632m3
218Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,326m2
219Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2276100m2
220Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1139tấn
221Bê tông cổ ga, vữa BT đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5725m3
222Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1588100m2
223Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5356tấn
224Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5371m3
225Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
226Lắp đặt nắp ga CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
227Song chắn rác Composite, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V7câis
228Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5647100m3
229Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m3
230Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m3
231Đào móng chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5441100m3
232Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,981m3
233Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1655100m2
234Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7114m3
235Xây hố van, hố ga gạch đặc 6x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,2705m3
236Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V354,4405m2
237Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1057100m2
238Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5533tấn
239Bê tông hố van, hố ga, vữa BT đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4672m3
240Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,5162100m2
241Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8207tấn
242Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3397m3
243Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
244Lắp đặt nắp ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
245Song chắn rác Composite, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
246Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7421100m3
247Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7055100m3
248Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7055100m3
249Đào móng chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,7269100m3
250Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V95,9m3
251Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.150,8cái
252Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V383,6đoạn ống
253Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V382,6mối nối
254Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7269100m3
255Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,7269100m3
256Đào móng chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2322100m3
257Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V31,6m3
258Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V379,2cái
259Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V126,4đoạn ống
260Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V125,4mối nối
261Đắp cát công trình, bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V19,5408100m3
262Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2322100m3
263Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2322100m3
264Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
265Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
266Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
267Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu + tường cánh đá 1x2 vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
268Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
269Xây thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
270Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
271Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
272Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
273Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, đá 1x2 vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,95m3
274Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,095100m2
275Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
276Đào móng cửa xả D400, D600 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,175100m3
277Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,175100m3
278Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,175100m3
279Đào kênh mương rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,6798100m3
280Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V269,2đoạn ống
281Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V269mối nối
282Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V807,6cái
283Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,794100m3
284Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8859100m3
285Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7939100m3
286Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7939100m3
287Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II (tính 90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9418100m3
288Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,6867m3
289Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4029m3
290Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2 vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2891m3
291Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7501m3
292Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,7469m2
293Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4346100m2
294Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548tấn
295Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7802m3
296Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9401100m2
297Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4791tấn
298Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8154m3
299Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
300Bộ Nắp ga gang có khóa chống mất cắpMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
301Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5589100m3
302Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2687100m3
303Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2687100m3
304Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m
305Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
306Lắp đặt tê HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
307Lắp đặt tê D110x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
308Lắp đặt tê bích D200x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
309Lắp bích thép, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
310Lắp đặt cút HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
311Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
312Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
313Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bệ đỡ nút bịtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
314Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
315Lắp đặt bệ đỡ nútMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
316Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m
317Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
318Khử trùng ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m
319Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4917m3
320Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5011m3
321Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m2
322Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0285m3
323Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0708m3
324Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487100m2
325Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
326Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5624m2
327Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1152m2
328Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
329Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449100m2
330Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
331Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2964m3
332Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
333Hộp bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
334Lắp bích thép, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
335Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
336Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4972m3
337Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0499100m3
338Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0499100m3
339Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9923m3
340Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
341Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
342Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
343Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6336m3
344Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6807m3
345Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
346Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1896m3
347Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4844m2
348Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7636m2
349Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m2
350Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m2
351Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
352Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
353Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
354Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174m3
355Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
356Lắp bích thép rỗng, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
357Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
358Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
359Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
360Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
361Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9974m3
362Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0399100m3
363Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399100m3
364Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5205m3
365Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m2
366Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
367Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4858m3
368Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
369Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1334m3
370Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648m2
371Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
372Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
373Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m2
374Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
375Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
376Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
377Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
378Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
379Lắp đặt van xả khí, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
380Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5068m3
381Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m3
382Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m3
383Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
384Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
385Bê tông cục lấp sông, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895m3
386Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
387Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
388Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
389Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
390Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
391Lắp đặt nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
392Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
393Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m3
394Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m3
395Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m2
396Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
397Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
398Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
399Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
400Khử trùng ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,7100m
401Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
402Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
403Tê khâu nối ren D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
404Tê khâu nối ren D40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
405Cút khâu nối ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
406Cút khâu nối ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
407Cút khâu nối ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
408Cút lệch khâu nối ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
409Cút lệch khâu nối ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
410Khâu nối chuyển bậc D40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
411Khâu nối chuyển bậc D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
412Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
413Ván khuôn bệ nút bịtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m2
414Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ nút bịt, đá 1x2 vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
415Lắp đặt khâu ren ngoài D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
416Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
417Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
418Van một chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
419Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
420Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,21100m3
421Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V69m3
422Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8913100m3
423Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0087100m3
424Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8913100m3
425Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8913100m3
426Đào rãnh cáp, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II (tính bằng 90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,488100m3
427Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m3
428Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m3
429Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V14,41000v
430Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m2
431Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,664100m3
432Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m3
433Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m3
434Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=160/125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
435Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V20100m
436Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
437Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5100m
438Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
439Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
440Bộ giá đỡ cáp (3m/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V530bộ
441Kéo rải và lắp đặt cáp, Cáp Trung thế từ điểm đấu nối về trạm biến áp, cáp 24KV Cu/XPLE 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
442Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x300 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
443Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x300 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
444Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11100m
445Kéo rải và lắp đặt cáp, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
446Kéo rải và lắp đặt cáp, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m
447Kéo rải và lắp đặt cáp, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
448Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
449Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
450Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
451Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5100m
452Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
453Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6100m
454Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
455Kéo rải và lắp đặt cáp,Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12100m
456Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18100m
457Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
458Lấp đặt tủ điện LV 1250kVARMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
459Lắp đặt tủ điện phân phối 800AMô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
460Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,6912m3
461Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m2
462Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9984m3
463Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3376m3
464Ván khuôn bê tông đỉnh bệMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
465Bê tông đỉnh bệMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
466Sản xuất bu lông móng 4M16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
467Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
468Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
469Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V24cọc
470Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
471Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,9504m3
472Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574100m3
473Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574100m3
474Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
475Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
476Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn chiếu sáng, cột thép mạ kẽm cao 11mMô tả kỹ thuật theo chương V77cột
477Lắp cần đèn đơn (02 đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V77cần đèn
478Lắp cần đèn đôi (03 kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
479Lắp dựng cột đèn chùm 4 chụp cầu Polycarbonate 26W, H= 3.2mMô tả kỹ thuật theo chương V33cột
480Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
481Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sodium cao áp 1x150W-220V (Đồng bộ theo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
482Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sodium cao áp 2x150W-220V (Đồng bộ theo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
483Luồn dây lên đèn dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
484Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V110bảng
485Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V110cửa
486Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V220đầu cáp
487Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x340x340x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
488Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x1375 x8Mô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
489Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V42100m
490Lắp đặt ống HDPE 65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
491Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
492Kéo dải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V42100m
493Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V37,81000v
494Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V19,44100m2
495Đóng trực tiếp cọc tiếp địa thép L63x63x5 dài 2,4m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V110cọc
496Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
497Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90% đào máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1668100m3
498Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V291,156m3
499Đắp cát bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4312100m3
500Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6472100m3
501Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4312100m3
502Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4312100m3
503Đào móng tủ điện, cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V171,8366m3
504Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,3031100m2
505Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tủ điện, cột điện, đá 1x2 vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V132,286m3
506Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5728100m3
507Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1456100m3
508Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1456100m3
509Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phátMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
510Lắp đặt bộ chia tivi 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
511Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục RG-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
512Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15100m
513Lắp đặt tủ rack 42uMô tả kỹ thuật theo chương V1Khung giá
514Trung kế 160 thuê bao (lắp đặt và kiểm tra)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
515Lắp đặt cáp thoại trong ống chìm. Loại 2Px0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
516Lắp đặt cáp thoại trong ống chìm. Loại 5Px0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
517Lắp đặt cáp thoại trong ống chìm. Loại 10Px0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
518Lắp đặt cáp thoại trong ống chìm. Loại 20Px0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
519Lắp đặt cáp thoại trong ống chìm. Loại 50Px0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
520Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
521Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m
522Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
523Lắp đặt thiết bị đầu cuối modemMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
524Lắp đặt thiết bị đầu cuối modemMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
525Category 6 FTP CableMô tả kỹ thuật theo chương V80m
526Lắp đặt cáp quang đơn 2F0Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
527Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15100m
528Lắp đặt cáp âm thanh 2x2.5mm2 có vỏ bọc chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V3.700m
529Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36100m
530Ống uPVC DN 280 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
531Ống uPVC DN 200 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m
532Ống uPVC DN 160 Class 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
533Ống PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
534Ống thép Inox DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
535Ống thép Inox DN 80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
536Lắp đặt tê uPVC DN 280Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
537Lắp đặt tê uPVC DN 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
538Lắp đặt tê uPVC DN 160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
539Lắp đặt tê thép Inox, đường kính tê d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
540Lắp đặt tê thép Inox, đường kính tê d=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
541Lắp đặt cút uPVC, đường kính cút d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
542Lắp đặt cút thép Inox, đường kính cút d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
543Lắp đặt cút thép Inox, đường kính cút d=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
544Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
545Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
546Lắp đặt côn Inox 100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
547Bộ cửa phai inxox 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
548Bộ cửa phai inxox 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
549Mối nối mềm thép inox DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
550Mối nối mềm thép inox DN 80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
551Van 2 chiều DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
552Van 2 chiều DN 80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
553Van 1 chiều DN 80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
554Van nhựa DN 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
555Sản xuất mang thép Inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785tấn
556Lắp đặt máng thép Inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785tấn
557Giá đỡ máng thu nước bằng thép góc L40x40x3, sơn epoxiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
558Thanh thép U100, sơn epoxi loại 1 (1,18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
559Thanh thép U100, sơn epoxi loại 2 (5,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
560Thanh thép U100, sơn epoxi loại 3 (5,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
561Lắp đặt quạt hút gióMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
562Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-10bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
563Lắp đặt bích inox rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
564Lắp đặt bích inox rỗng D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
565Ống phân phối khí Diffuser D65 dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
566Vật liệu tiếp xúc bể kỵ khí (Vabco-K)Mô tả kỹ thuật theo chương V47m3
567Vật liệu tiếp xúc bể hiếu khí (Valco-H)Mô tả kỹ thuật theo chương V58m3
568Khối tấm lắng lamenMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
569Bình chứa dung dịch Clo-JavenMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
570Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3219100m3
571Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9945m3
572Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
573Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,19m3
574Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt đáy bể, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3727tấn
575Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6422tấn
576Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,006100m2
577Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,375m3
578Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3979tấn
579Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,117tấn
580Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1409tấn
581Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V64,5m
582Xây tường thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
583Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5052100m2
584Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2513m3
585Cốt thép sàn nắp bể D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
586Cốt thép sàn nắp bể D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3433tấn
587Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1385100m2
588Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5556m3
589Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767tấn
590Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791tấn
591Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3517tấn
592Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2006100m2
593Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9684m3
594Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6365tấn
595Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
596Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,774100m3
597Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,548100m3
598Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,548100m3
599Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4066m3
600Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0272m3
601Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m2
602Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
603Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6951100m3
604Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (tính 10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7236m3
605Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,225m3
606Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m2
607Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,267m3
608Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m2
609Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6875m3
610Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2452tấn
611Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6814tấn
612Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2100m2
613Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9m
614Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,575m3
615Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
616Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
617Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
618Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
619Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
620Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
621Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
622Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
623Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0885tấn
624Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6016m3
625Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,88m2
626Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
627Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
628Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2
629Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,92
630Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2 cấu kiện
631Sản xuất sàn thép tấm 2050x2050x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
632Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,405m2
633Lắp dựng sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
634Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
635Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
636Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,88m2
637Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,08m2
638Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2403m3
639Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582100m2
640Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3455m3
641Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
642Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
643Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4605m3
644Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2574100m3
645Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148100m3
646Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148100m3
647Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3425m3
648Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1208100m3
649Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,656100m
650Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9208m3
651Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2588m3
652Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
653Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1205100m2
654Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
655Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916tấn
656Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1614m3
657Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5283m3
658Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0883100m2
659Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
660Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1746tấn
661Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8763m3
662Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3081100m2
663Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
664Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,081m3
665Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, Xây tường thu hồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6008m3
666Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m2
667Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
668Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0786m3
669Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
670Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9888m2
671Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56m2
672Trát trần, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
673Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
674Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
675Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,6
676Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,6
677Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2 cấu kiện
678Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1119tấn
679Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
680Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1119tấn
681Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0012m2
682Lợp mái bằng tôn AUSTNAMMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m2
683Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,9888m2
684Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71m2
685Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1343100m3
686Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1343100m3
687Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7576m3
688Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5182100m3
689Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,331m3
690Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7059m3
691Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3389m3
692Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V310,6928m2
693Bả bằng bột bả vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V310,6928m2
694Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V310,6928m2
695Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5395m3
696Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1904100m3
697Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1904100m3
698Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,612m3
699Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2351100m3
700Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2075m3
701Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6264m3
702Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3106m3
703Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,056m2
704Bả bằng bột bả vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V67,056m2
705Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,056m2
706Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2864m3
707Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0483100m3
708Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483100m3
709Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6913m3
710Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8522100m3
711Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8305m3
712Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4698m3
713Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8035m3
714Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0976m3
715Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,315tấn
716Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9593tấn
717Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2816100m2
718Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V685,57m2
719Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V685,57m2
720Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V685,57m2
721Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V196,6131m3
722Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,203100m3
723Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,203100m3
724Sản xuất hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V574,5m2
725Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V574,5m2
726Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5212m3
727Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3045m3
728Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6528m3
729Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2832m3
730Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
731Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
732Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
733Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
734Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
735Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5639m3
736Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m3
737Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m3
738Cổng inox cao 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V18,274md
739Motơ và bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
740Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
741Lắp đặt cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
742Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,981m3
743Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1612m3
744Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6683m3
745Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1935m3
746Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4912m3
747Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
748Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
749Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
750Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,576m2
751Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
752Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,7m2
753Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,7m2
754Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1515m3
755Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m3
756Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m3
757Gắn biển tên bằng chữ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
758Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3621 cây
759Đổ đất màu vào chậu để trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V382,2721m3
760Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3621 hố
761Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ 50-100mMô tả kỹ thuật theo chương V3621 cây
762Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V362cây/lần
763Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V108,6cây/tháng
764Cây ban (h= 3-4m, Dg = 8-10 cm) : 39 = 39Mô tả kỹ thuật theo chương V39cây
765Cây chiêu liêu (h= 5-6 m, Dg = 12-15cm) : 38 = 38Mô tả kỹ thuật theo chương V38cây
766Cây dái ngựa (h= 5-6m, Dg = 12-15cm) : 137 = 137Mô tả kỹ thuật theo chương V137cây
767Cây hoàng lan (h= 5-6m, Dg = 12-15 cm) : 14 = 14Mô tả kỹ thuật theo chương V14cây
768Cây sấu (h= 5-6m, Dg = 12-15cm) : 20 = 20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
769Cây thàn mát (h= 3-4m, Dg = 10-12 cm) : 63 = 63Mô tả kỹ thuật theo chương V63cây
770Cây vàng anh (h= 3-4m, Dg = 8-10 cm) : 15 = 15Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây
771Cây xoài (h= 5-6m, Dg = 15-20 cm) : 36 = 36Mô tả kỹ thuật theo chương V36cây
772Cào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V72,09100 m2/lần
773Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả kỹ thuật theo chương V720,91m3
774Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V7.209m2/tháng
775Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng (tưới máy cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V865,08100 cây
776Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V72,09100m2/tháng
777Đào hố trồng cây, kích thước hố 30x30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2371 cây
778Đổ đất màu vào chậu để trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V23,71m3
779Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 30x30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2371 hố
780Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ 50-100mMô tả kỹ thuật theo chương V2371 cây
781Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V237cây/lần
782Tưới cây cảnh, chậu cây bằng máy, bầu >=15x15cm ( cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,371000 cây/ lần
783Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11cây/tháng
784Cây ngâu (h= 1m) : 230 = 230Mô tả kỹ thuật theo chương V230cây
785Trúc quân tử (h = 1m; D=1,5m) : 7 = 7Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
786Cào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,53100 m2/lần
787Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả kỹ thuật theo chương V115,31m3
788Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.153m2/tháng
789Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng (tưới máy cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V138,36100 cây
790Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V11,53100m2/tháng
791Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3112100m3
792Cây chuỗi ngọc : 467 = 467Mô tả kỹ thuật theo chương V467m2
793Cây huyết dụ : 166 = 166Mô tả kỹ thuật theo chương V166m2
794Cây mào gà : 173 = 173Mô tả kỹ thuật theo chương V173m2
795Cây vàng bạc : 347 = 347Mô tả kỹ thuật theo chương V347m2
796Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V514,04m3
797Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V841,0909m3
798Trát bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V737,992m2
799Công tác ốp gạch vào bồn hoa kích thước 200x50x15Mô tả kỹ thuật theo chương V2.593,3262m2
800Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
801Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
802Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
803Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V16sợi
804Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3phân đoạn
805Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
806Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
807Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
808Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
809Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
810Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
811Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
812Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
813Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
814Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
815Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
816Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
817Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
818Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
819Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
820Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
S Phần Thiết bị
1Tủ trung thế 24KV-630A-16KA/S cầu dao phụ tải 24KV-2000A-16KA kèm cầu chì bảo vệ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Hộp đầu cáp T-plug-24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-24kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Hộp đầu cáp Elbow 24kV - 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Bộ báo sự cố đầu cáp BSCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tấm nối đầu cự MBA hạ thế MBA, 200x5x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Đầu cốt đồng M300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Hộp che đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biển báo an toàn, và sơ đồ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Máy biến áp 22/0.4KV-1250KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
13Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
14Quạt làm mát (60W-220AV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Biến dòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Đầu cốt co nhiệt hạ thế 0,6/1kV M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đầu cốt co nhiệt hạ thế 0,6/1kV M70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đầu cốt co nhiệt hạ thế 0,6/1kV M95Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đầu cốt co nhiệt hạ thế 0,6/1kV M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Đầu cốt co nhiệt hạ thế 0,6/1kV M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đầu cốt co nhiệt hạ thế 0,6/1kV M240Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đầu cốt co nhiệt hạ thế 0,6/1kV M300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23AMPE-METERMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24VON-METER (0-500V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Chuyển mạch VOLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Đồng hồ KWHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Đồng hồ KWARHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Thanh cái chínhMô tả kỹ thuật theo chương V45,7kg
29Vỏ tủ hạ thế (1600x900x550)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Cọc tiếp địa thép 63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
31Dây tiếp địa thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
32Máy bơm nước thải Q=10m3/h, h=15mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Máy bơm định lượng Clo-Javel Q=1-5l/h, H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Hệ thống điện, điều kiển bằng tay bao gồm cả tủ và phụ kiện, dây dẫn, ống nhựa.. + màn hình hiển thịMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
35Máy thổi khí Q=100m3/h, H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Máy điều hoà không khí 2 cục, 1 chiều lạnh, dàn lạnh kiểu gắn tường, công suất lạnh 18 000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Bơm nước sinh hoạt Q=12M3/H; H=18,5MH2O;N=2,1KWMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
38Bơm tăng áp Q=4M3/H; H=15MH2O; N=0.75KWMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
39Switch 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Bộ phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
41Bộ chia tín hiệu vô tuyến 6 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
42Tủ thiết bị mạng 19'', 6UMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Tủ 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
44Ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
45Bơm chữa cháy Q=5l/s, H=43mH20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
46Tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
47Máy điều hoà không khí 2 cục, 1 chiều lạnh, dàn lạnh kiểu gắn tường, công suất lạnh 18 000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Bơm nước sinh hoạt Q=12M3/H; H=18,5MH2O;N=2,1KWMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Bơm tăng áp Q=4M3/H; H=15MH2O; N=0.75KWMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Bình tích áp 50lMô tả kỹ thuật theo chương V2cai
51Tủ điều khiển và dây điều khiển bơm cấp SHMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52switch 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Thiết bị không dây WifiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Bộ chia tín hiệu sóng vô tuyến 6 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
55Bộ chia tín hiệu sóng vô tuyến 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Tủ mạng tiêu chuẩn 19" 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
58Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
59Bơm chữa cháy Q=5l/s, H=43mH20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
61Bộ chia tín hiệu loại 4 đường raMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Bộ chia tín hiệu loại 2 đường raMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Loa âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
64Switch 12 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Bộ phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Bơm nước sinh hoạt Q=6M3/H; H=15MH2O;N=1,1KWMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Tủ điều khiển và dây điều khiển bơm cấp SHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68switch 36 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Thiết bị không dây WifiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Bộ chia tín hiệu sóng vô tuyến 6 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Bộ chia tín hiệu sóng vô tuyến 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Tủ mạng tiêu chuẩn 19" 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
74Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
75Bơm chữa cháy Q=2,5l/s, H=30mH20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
77Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=15m, P=0.75KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Camera bán cầu cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Router internetMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Bộ đấu nối cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81ắc quy dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
82Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
83Bơm nước chữa cháy điện Q=128l/s, h=50mMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
84Bơm bù áp Q=1l/s; H>=70mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
85Tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
86Bình tích áp V=200LMô tả kỹ thuật theo chương V1binh
87Máy bơm nước sạch Q=3,5m3/h, H=13mMô tả kỹ thuật theo chương V2
88Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
89Bơm điện Q=5l/s; H=35mMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
90Tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
91Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
92Bơm điện Q=2.5l/s; H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
93Tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
94Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
95Bơm điện Q=5l/s; H=38,8mMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
96Tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
97Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
98Bơm điện Q=5l/s; H=38,8mMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
99Tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
100Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phátMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
101Lắp đặt bộ chia tivi 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
102Tổng đài điện thoại 50/160 thuê baoMô tả kỹ thuật theo chương V1tổng đài
103Lắp đặt tủ rack 42uMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
104Trung kế 160 thuê bao (lắp đặt và kiểm tra)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
105Lắp đặt thiết bị đầu cuối modemMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
106Trung tâm hệ thống âm thanh 20 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
107Tủ LV trung tâm trọn bộ 1250KVAR (Vỏ tủ sơn tĩnh điện mầu ghi sáng, tôn dày 1.5~2mm. Thiết bị đóng ngắt Ls is, Tụ của samwha, Đồng thanh cái của Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
108Tủ điện phân phối khu vực 800A(Vỏ tủ sơn tĩnh điện mầu ghi sáng, tôn dày 1.5~2mm. Thiết bị đóng ngắt Ls is, Tụ của samwha, Đồng thanh cái của Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4thiết bị
109Máy phát điện dự phòng CS liên tục 1250kVA; CS dự phòng 1375kVA (Lõi máy Cumín G7 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
110Bộ kết nối ATSMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.266E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.199E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 194,1 tỷ đồng, trong đó bao gồm các công trình dân dụng cấp III (công trình có tính chất về giáo dục, đào tạo) và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (gồm các hạng mục: san nền; Đường giao thông; Cấp thoát nước; cấp điện, chiếu sáng; sân vườn, cây xanh, trạm biến áp…) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388,2 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥388.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự (Hợp đồng tương tự có bản chất, quy mô như mục 3 Mẫu số 03 của HSMT).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).127
2 Chỉ huy trưởng thi công hạng mục PCCC 1 - Số lượng: 01 người- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).105
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng: 31 + 06 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 04 người là kỹ sư giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ 04 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 04 người là kỹ sư điện+ 04 người, là kỹ sư trắc địa+ 04 người là kỹ sư kinh tế xây dựng+ 04 người là kỹ sư máy xây dựng+ 01 người kỹ sư lâm nghiệp (Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu);53
4 Cán bộ an toàn lao động 3 03 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp(Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu).-Có bố trí 02 người làm công tác Ytế túc trực hàng ngày trên công trường thi công53
5 Công nhân kỹ thuật: 99 Tối thiểu có 99 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, Bản chụp chứng minh nhân dân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất (trong đó có 10 công nhân thi công phần cây xanh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Cần cẩu tháp, 5T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 - Cẩu bánh lốp ≥25 T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3 - Máy đào 1,25 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.5
4 - Máy ép cọc ≥150T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.5
5 - Vận thăng lồng 3T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.8
6 - Ô tô tự đổ 7T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.8
7 - Máy trộn 250l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.14
8 - Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.14
9 - Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.14
10 - Cốp pha (10000m2) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
11 - Giàn giáo (10000m2) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
12 - Máy toàn đạc điện tử (bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
13 Máy phát điện dự phòng (bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
14 Bộ dụng cụ lấy mẫu hiện trường (bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.10
15 Bộ đồ Ytế hiện trường (bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
16 - Máy ủi 110CV trở lên. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
17 - Máy san 108CV trở lên. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
18 - Máy đào dung tích gầu 0,4m3 ÷ 1,6 m3. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
19 - Máy trộn bêtông dung tích từ 250 lít trở lên. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
20 - Ôtô tự đổ tải trọng 10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
21 - Ô tô tưới đường 5m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
22 - Máy lu 10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
23 - Máy Lu bánh thép 16 tấn. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
24 - Máy Lu bánh thép 25 tấn. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
25 - Máy phun nhựa đường 190CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
26 - Máy rải 50-60m3/h Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
27 - Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
28 - Thiết bị phun sơn YHK10A Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
29 - Máy cắt gạch đá 1,7kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
30 - Máy hàn 23kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
31 - Búa căn khí nén 3m3/ph Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
32 - Cần cẩu 6 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
33 - Cần trục ô tô 16 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
34 - Máy bơm nước 5CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
35 - Máy khoan bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
36 - Máy nén khí 600m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
37 - Cần cẩu bánh hơi 10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
38 - Máy toàn đạc điện tử (bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
39 - Máy rải công suất 130-140CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
40 - Lu bánh thép 6T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->