Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859584-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung thế
Số hiệu KHLCNT 20210859494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 15:44:00 đến ngày 2021-09-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,496,330,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.896.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu ≥ 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung thế
Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực thị xã Kỳ Anh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình & Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái – Phó Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ BÊN A CẤP, BÊN B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT
1Dây ACSR-50/8Mô tả tại chương V của HSMT6M
2Dây ACSR-95/16Mô tả tại chương V của HSMT8.280M
3Dây ACSR-120/19Mô tả tại chương V của HSMT11.885M
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmmMô tả tại chương V của HSMT140M
5Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả tại chương V của HSMT367Quả
6Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (đã gồm phụ kiện)Mô tả tại chương V của HSMT63Chuỗi
7Chuỗi đỡ cách điện kép 22kV (Polyme)Mô tả tại chương V của HSMT3Chuỗi
8Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã gồm phụ kiện)Mô tả tại chương V của HSMT195Chuỗi
9Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả tại chương V của HSMT24Chuỗi
10Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 100kN (đã gồm phụ kiện)Mô tả tại chương V của HSMT12Chuỗi
11Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầuMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
12Cầu dao phụ tải có điều khiển (LBS) 22kV 630A, trọn bộ (kèm theo tủ điều khiển, ats, cáp điều khiển)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
13Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (kèm theo phụ kiện)Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
14Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VAMô tả tại chương V của HSMT2Máy
15Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - PolymerMô tả tại chương V của HSMT4Cái
16Chống sét van 22kVMô tả tại chương V của HSMT20Bộ 3 quả
17Thiết bị Modem công nghiệp Router 4G/APN+ SIM 4G (lắp trong tủ điều khiển LBS; đã tính chi phí mua sắm trong LBS)Mô tả tại chương V của HSMT1bộ
18Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVAMô tả tại chương V của HSMT2Máy
19Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVAMô tả tại chương V của HSMT4Máy
20Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVAMô tả tại chương V của HSMT4Máy
21Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVAMô tả tại chương V của HSMT1Máy
22Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 630kVAMô tả tại chương V của HSMT1Máy
B PHẦN VẬT TƯ BÊN B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Cột BLTL PC.I-12-190-9Mô tả tại chương V của HSMT12Cột
2Cột BLTL PC.I-14-190-9,2Mô tả tại chương V của HSMT16Cột
3Cột BLTL PC.I-14-230-18Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
4Cột BLTL PC.I-14-230-24Mô tả tại chương V của HSMT6Cột
5Cột BLTL PC.I-14-323-30Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
6Cột BLTL PC.I-16-190-9,2Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
7Cột BLTL PC.I-16-190-13Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
8Cột BLTL PC.I-16-230-24Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
9Cột BLTL PC.I-18-190-9,2Mô tả tại chương V của HSMT7Cột
10Cột BLTL PC.I-18-190-13Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
11Cột BLTL PC.I-18-323-30Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
12Cột BLTL PC.I-20-190-13Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
13Lắp đặt Tiếp địa RC-4Mô tả tại chương V của HSMT55Bộ
14Lắp đặt Tiếp địa RC-8Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
15Xà cầu dao phụ tải cột đặc biệt XCD-230Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
16Ghế cách điện cột đặc biệt GCĐ-14-230Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
17Thang sắt cột đặc biệt TS-14-230Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
18Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2LMô tả tại chương V của HSMT34Bộ
19Xà đỡ thẳng 3 pha dọc sứ chuỗi cột xuyên tâm XÐ22-3LMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
20Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác sứ chuỗi cột xuyên tâm XÐ22-4LMô tả tại chương V của HSMT12Bộ
21Xà đỡ vượt 22kV XÐV22-2LMô tả tại chương V của HSMT15Bộ
22Xà néo góc đơn 3 pha bằng XN22-2LMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
23Xà néo góc đơn 3 pha bằng cột đặc biệt XN22-2L-323Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
24Xà néo góc đơn 3 pha bằng cột đặc biệt XN22-2L-230Mô tả tại chương V của HSMT9Bộ
25Xà néo góc đơn 3 pha dọc cột đặc biệt XN22-3L-323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
26Xà néo góc đơn 3 pha tam giác cột đặc biệt XN22-4L-323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
27Xà néo cột hình II XNII-2Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
28Xà đỡ vượt cột hình II XĐVII-3Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
29Xà rẽ 3 pha sứ chuỗi XR-3LCMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
30Xà rẽ 3 pha XR-3LC-230Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
31Nối thân cột thép XSMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
32Cổ dề néo dây néo CDG-98Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
33Cổ dề néo dây néo CDT-105Mô tả tại chương V của HSMT12Bộ
34Giằng cột II GCII-2Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
35Giằng cột II GCII-3Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
36Giằng cột 3 thân GC-3T-3Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
37Giằng cột 3 thân GC-3T-4Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
38Dây leo tiếp địa DLTD-14Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
39Tay thao tác cầu dao TCD-14Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
40Dây néo Ø20 DN20-12Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
41Dây néo Ø20 DN20-16Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
42Dây néo Ø20 DN20-18Mô tả tại chương V của HSMT12Bộ
43Dây néo Ø20 DN20-20Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
44Xà đỡ cầu dao trên cột thép XCD-SMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
45Xà phụ 3 pha trên cột thép XP3-SMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
46Xà phụ 2 pha trên cột thép XP2-SMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
47Xà phụ 1 pha trên cột thép XP1-SMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
48Xà phu 1 pha XP1-323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
49Thang thép TS-18-323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
50Ghế cách điện GCĐ-18-323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
51Xà cầu dao XCDPT-323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
52Xà đỡ đầu cáp +CSV XĐC-323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
53Dây leo tiếp địa DLTD-18Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
54Tay thao tác cầu dao TCD-18Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
55Giá đỡ cáp lên cột GĐC-18-323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
56Móng cột đơn MT4-12Mô tả tại chương V của HSMT12Móng
57Móng cột đơn MT4-14Mô tả tại chương V của HSMT13Móng
58Móng cột đơn MT4-16Mô tả tại chương V của HSMT6Móng
59Móng cột đơn MT5-18Mô tả tại chương V của HSMT9Móng
60Móng cột đơn MT5-20Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
61Móng cột đơn (cát đùn cát chảy) MT4-O-14Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
62Móng cột đơn đào máy MĐB-14-323Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
63Móng cột đơn đào máy MĐB-14-230Mô tả tại chương V của HSMT7Móng
64Móng cột đơn đào máy MĐB-16-230Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
65Móng cột đơn đào máy MĐB-18-323Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
66Kè móng cột KMCMô tả tại chương V của HSMT1Móng
67Móng néo MN20-5Mô tả tại chương V của HSMT20Móng
68Đào, đắp Tiếp địa thi công bằng thủ công RC-4Mô tả tại chương V của HSMT55Bộ
69Đào, đắp Tiếp địa thi công bằng thủ công RC-8Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
70Hào đơn cáp trên nền đất HC1-24-NĐMô tả tại chương V của HSMT140M
71Cáp đi trong mương cáp có sẵn MC-CSMô tả tại chương V của HSMT16Bộ
72Trụ báo hiệu cáp ngầm TBHMô tả tại chương V của HSMT7Trụ
73Thực hiện đấu nối hotlineMô tả tại chương V của HSMT2Vị trí
74Lấy lại độ võng toàn tuyến, dây dẫn AC-95TDMô tả tại chương V của HSMT6.224M
75Dây đồng mềm M35Mô tả tại chương V của HSMT12M
76Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả tại chương V của HSMT21Bộ
77Kẹp hotline 35-120Mô tả tại chương V của HSMT21Bộ
78Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả tại chương V của HSMT18Bộ
79Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả tại chương V của HSMT18Bộ
80Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả tại chương V của HSMT24Bộ
81Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả tại chương V của HSMT405Bộ
82Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
83Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả tại chương V của HSMT18Bộ
84Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả tại chương V của HSMT12Bộ
85Ống nối chịu lực cho dây 95Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
86Ống nối chịu lực cho dây 120Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
87Ống bọc silicol (bọc dây đầu sứ đứng)Mô tả tại chương V của HSMT233,6M
88Biển báo an toàn lắp trên cộtMô tả tại chương V của HSMT59Cái
89Biển tên cầu daoMô tả tại chương V của HSMT3Cái
90Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPEMô tả tại chương V của HSMT21M
91Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEMô tả tại chương V của HSMT17M
92Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả tại chương V của HSMT27M
93Cáp Cu/PVC 1x4Mô tả tại chương V của HSMT16,64M
94Ống bọc silicol (bọc dây đầu sứ đứng)Mô tả tại chương V của HSMT10,4Bộ
95Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x185Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
96Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
97Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả tại chương V của HSMT102M
98Ống thép mạ kẽm D168,3 dày 3,4(m)Mô tả tại chương V của HSMT6M
99Ống bọc cách điện silicone trung ápMô tả tại chương V của HSMT19,2M
100Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPEMô tả tại chương V của HSMT75M
101Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEMô tả tại chương V của HSMT30M
102Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4Mô tả tại chương V của HSMT28M
103Cáp Cu/PVC 1x4Mô tả tại chương V của HSMT19,2M
104Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả tại chương V của HSMT12M
105Đầu cốt nhôm - 120 mmMô tả tại chương V của HSMT36Cái
106Đầu cốt nhôm - 50 mmMô tả tại chương V của HSMT24Cái
107Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả tại chương V của HSMT12Cái
108Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả tại chương V của HSMT42Cái
109Ống nhựa ruột gà Ø27Mô tả tại chương V của HSMT28M
110Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cápMô tả tại chương V của HSMT12Cái
111Biển tên LBSMô tả tại chương V của HSMT2Cái
112Biển tên cầu daoMô tả tại chương V của HSMT4Cái
113Biển an toànMô tả tại chương V của HSMT2Cái
114Thanh bắt chống sét van TCSVMô tả tại chương V của HSMT12Bộ
115Xà đỡ cầu dao XCDMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
116Xà đỡ cầu dao XCD-2Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
117Xà đỡ cầu chì tự rơi XSIMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
118Xà đỡ biến điện áp XTUMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
119Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
120Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3DMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
121Ghế cách điện GCĐ-16Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
122Ghế cách điện GCĐ2-12Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
123Giá đỡ tủ điều khiển GĐT-ĐKMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
124Thang sắt TS-16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
125Thang sắt TS-12Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
126Bộ truyền động, tay thao tác cầu dao TCD-16Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
127Bộ truyền động, tay thao tác cầu dao TCD-12Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
128Dây leo tiếp địa DLTD-16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
129Dây leo tiếp địa DLTD-12Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
130Cài đặt thiết bị mạng RouterMô tả tại chương V của HSMT1Thiết bị
131Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - RouterMô tả tại chương V của HSMT1Thiết bị
132Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thốngMô tả tại chương V của HSMT1Thiết bị
133Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả tại chương V của HSMT18Cái
134Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả tại chương V của HSMT24Cái
135Kẹp hotline 35-120Mô tả tại chương V của HSMT24Cái
136Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBMô tả tại chương V của HSMT12Cái
137Dây chảy cầu chì máy 180kVAMô tả tại chương V của HSMT6Cái
138Dây chảy cầu chì máy 160kVAMô tả tại chương V của HSMT3Cái
139Dây chảy cầu chì máy 250kVAMô tả tại chương V của HSMT9Cái
140Dây chảy cầu chì máy 630kVAMô tả tại chương V của HSMT3Cái
141Ống chì PK máy 160kVAMô tả tại chương V của HSMT3Cái
142Ống chì PK máy 180kVAMô tả tại chương V của HSMT6Cái
143Ống chì PK máy 250kVAMô tả tại chương V của HSMT3Cái
144Ống chì PK máy 560kVAMô tả tại chương V của HSMT3Cái
145Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứMô tả tại chương V của HSMT18Cái
146Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
147Xà đỡ sứ trung gian XTG-3Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
148Xà đỡ sứ trung gian XTG-3,1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
149Chụp cột CT-2,5Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
150Tháo hạ lắp đặt lại xà đón dây đầu trạmMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
151Tháo hạ lắp đặt lại xà trung gian + CSVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
152Tháo hại lắp đặt lại giá đỡ máy biến áp trọng lượng Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
153Tháo hạ lắp đặt lại tủ điệnMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
154Tháo hạ lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máyMô tả tại chương V của HSMT12Bộ
155Thu hồi và lắp đặt lại cáp ngầm 35kV lộ 375E18.3 hiện có Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x185Mô tả tại chương V của HSMT60m
156Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan TD-LĐL-TĐMô tả tại chương V của HSMT142tấm
C PHẦN VẬT TƯ BÊN B THU HỒI, NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ TĨNH
1Thu hồi Dây dẫn AC-95THMô tả tại chương V của HSMT9.306M
2Thu hồi Dây dẫn AC-50THMô tả tại chương V của HSMT4.152M
3Thu hồi Cột bê tông LT-12Mô tả tại chương V của HSMT7Cột
4Thu hồi Cột bê tông LT-14Mô tả tại chương V của HSMT3Cột
5Thu hồi Xà đỡ thẳng hình cổng XNT35Mô tả tại chương V của HSMT26Bộ
6Thu hồi Xà néo Z XNZ35Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
7Thu hồi Xà đỡ Z XZ35Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
8Thu hồi Xà đỡ vượt XĐV35Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
9Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐT35Mô tả tại chương V của HSMT11Bộ
10Thu hồi Xà néo cột đúp XNCĐ35Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
11Thu hồi Xà néo cuối XNC35Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
12Thu hồi Xà rẽ nhánh XRN35Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
13Thu hồi Chuỗi đỡ thủy tinh 3 bát CĐ35(TT)Mô tả tại chương V của HSMT63Chuỗi
14Thu hồi Chuỗi néo Polyme CN35(PL)Mô tả tại chương V của HSMT75Chuỗi
15Thu hồi Chuỗi đỡ Polyme CĐ35(PL)Mô tả tại chương V của HSMT18Chuỗi
16Thu hồi Sứ đứng 35kV SĐ35Mô tả tại chương V của HSMT108Quả
17Thu hồi Chuỗi néo gốm 4 bát CN35(G)Mô tả tại chương V của HSMT12Chuỗi
18Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 4 bát CN35(TT)Mô tả tại chương V của HSMT3Chuỗi
19Thu hồi Máy biến áp 75kVA-35/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT1Máy
20Thu hồi Máy biến áp 100kVA-35/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT2Máy
21Thu hồi Máy biến áp 180kVA-35/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT4Máy
22Thu hồi Máy biến áp 250kVA-35/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT3Máy
23Thu hồi Máy biến áp 560kVA-35/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT1Máy
24Thu hồi Máy biến áp 630kVA-35/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT1Máy
25Thu hồi Chống sét van 3 pha 35kVMô tả tại chương V của HSMT15Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.896.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.33
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Xe cẩu tự hành ≥ 5T1
3 Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 Máy đào gầu ≥ 0,3 m31
4 Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW4
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->