Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859584-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:44:00 đến ngày 2021-09-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,496,330,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.896.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung thế Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực thị xã Kỳ Anh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 02392.210955
Fax: 02393.855112
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái – Phó Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ BÊN A CẤP, BÊN B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | M |
| 2 | Dây ACSR-95/16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8.280 | M |
| 3 | Dây ACSR-120/19 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11.885 | M |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | Mô tả tại chương V của HSMT | 140 | M |
| 5 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả tại chương V của HSMT | 367 | Quả |
| 6 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (đã gồm phụ kiện) | Mô tả tại chương V của HSMT | 63 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ cách điện kép 22kV (Polyme) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã gồm phụ kiện) | Mô tả tại chương V của HSMT | 195 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 100kN (đã gồm phụ kiện) | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 11 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Cầu dao phụ tải có điều khiển (LBS) 22kV 630A, trọn bộ (kèm theo tủ điều khiển, ats, cáp điều khiển) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (kèm theo phụ kiện) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 15 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Chống sét van 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Bộ 3 quả |
| 17 | Thiết bị Modem công nghiệp Router 4G/APN+ SIM 4G (lắp trong tủ điều khiển LBS; đã tính chi phí mua sắm trong LBS) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 19 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Máy |
| 20 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Máy |
| 21 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 22 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 630kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| B | PHẦN VẬT TƯ BÊN B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BLTL PC.I-12-190-9 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cột |
| 2 | Cột BLTL PC.I-14-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Cột |
| 3 | Cột BLTL PC.I-14-230-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột BLTL PC.I-14-230-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 5 | Cột BLTL PC.I-14-323-30 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột BLTL PC.I-16-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Cột BLTL PC.I-16-190-13 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột BLTL PC.I-16-230-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Cột BLTL PC.I-18-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Cột |
| 10 | Cột BLTL PC.I-18-190-13 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột BLTL PC.I-18-323-30 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Cột BLTL PC.I-20-190-13 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 13 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 55 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Tiếp địa RC-8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà cầu dao phụ tải cột đặc biệt XCD-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Ghế cách điện cột đặc biệt GCĐ-14-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Thang sắt cột đặc biệt TS-14-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 34 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng 3 pha dọc sứ chuỗi cột xuyên tâm XÐ22-3L | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác sứ chuỗi cột xuyên tâm XÐ22-4L | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ vượt 22kV XÐV22-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Bộ |
| 22 | Xà néo góc đơn 3 pha bằng XN22-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Xà néo góc đơn 3 pha bằng cột đặc biệt XN22-2L-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo góc đơn 3 pha bằng cột đặc biệt XN22-2L-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 25 | Xà néo góc đơn 3 pha dọc cột đặc biệt XN22-3L-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà néo góc đơn 3 pha tam giác cột đặc biệt XN22-4L-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo cột hình II XNII-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ vượt cột hình II XĐVII-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ 3 pha sứ chuỗi XR-3LC | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà rẽ 3 pha XR-3LC-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Nối thân cột thép XS | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Cổ dề néo dây néo CDG-98 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Cổ dề néo dây néo CDT-105 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 34 | Giằng cột II GCII-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Giằng cột II GCII-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Giằng cột 3 thân GC-3T-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Giằng cột 3 thân GC-3T-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 38 | Dây leo tiếp địa DLTD-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Tay thao tác cầu dao TCD-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Dây néo Ø20 DN20-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Dây néo Ø20 DN20-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 42 | Dây néo Ø20 DN20-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 43 | Dây néo Ø20 DN20-20 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ cầu dao trên cột thép XCD-S | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Xà phụ 3 pha trên cột thép XP3-S | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Xà phụ 2 pha trên cột thép XP2-S | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Xà phụ 1 pha trên cột thép XP1-S | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Xà phu 1 pha XP1-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Thang thép TS-18-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Ghế cách điện GCĐ-18-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Xà cầu dao XCDPT-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ đầu cáp +CSV XĐC-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Dây leo tiếp địa DLTD-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Tay thao tác cầu dao TCD-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-18-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Móng cột đơn MT4-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Móng |
| 57 | Móng cột đơn MT4-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Móng |
| 58 | Móng cột đơn MT4-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Móng |
| 59 | Móng cột đơn MT5-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Móng |
| 60 | Móng cột đơn MT5-20 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 61 | Móng cột đơn (cát đùn cát chảy) MT4-O-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 62 | Móng cột đơn đào máy MĐB-14-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 63 | Móng cột đơn đào máy MĐB-14-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Móng |
| 64 | Móng cột đơn đào máy MĐB-16-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 65 | Móng cột đơn đào máy MĐB-18-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 66 | Kè móng cột KMC | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 67 | Móng néo MN20-5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Móng |
| 68 | Đào, đắp Tiếp địa thi công bằng thủ công RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 55 | Bộ |
| 69 | Đào, đắp Tiếp địa thi công bằng thủ công RC-8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 70 | Hào đơn cáp trên nền đất HC1-24-NĐ | Mô tả tại chương V của HSMT | 140 | M |
| 71 | Cáp đi trong mương cáp có sẵn MC-CS | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 72 | Trụ báo hiệu cáp ngầm TBH | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Trụ |
| 73 | Thực hiện đấu nối hotline | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Vị trí |
| 74 | Lấy lại độ võng toàn tuyến, dây dẫn AC-95TD | Mô tả tại chương V của HSMT | 6.224 | M |
| 75 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | M |
| 76 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Bộ |
| 77 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Bộ |
| 78 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Bộ |
| 79 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Bộ |
| 80 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Bộ |
| 81 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 405 | Bộ |
| 82 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 83 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Bộ |
| 84 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 85 | Ống nối chịu lực cho dây 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 86 | Ống nối chịu lực cho dây 120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 87 | Ống bọc silicol (bọc dây đầu sứ đứng) | Mô tả tại chương V của HSMT | 233,6 | M |
| 88 | Biển báo an toàn lắp trên cột | Mô tả tại chương V của HSMT | 59 | Cái |
| 89 | Biển tên cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 90 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | M |
| 91 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | M |
| 92 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | M |
| 93 | Cáp Cu/PVC 1x4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16,64 | M |
| 94 | Ống bọc silicol (bọc dây đầu sứ đứng) | Mô tả tại chương V của HSMT | 10,4 | Bộ |
| 95 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x185 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 96 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 97 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả tại chương V của HSMT | 102 | M |
| 98 | Ống thép mạ kẽm D168,3 dày 3,4(m) | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | M |
| 99 | Ống bọc cách điện silicone trung áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 19,2 | M |
| 100 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 75 | M |
| 101 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | M |
| 102 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | M |
| 103 | Cáp Cu/PVC 1x4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 19,2 | M |
| 104 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | M |
| 105 | Đầu cốt nhôm - 120 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Cái |
| 106 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 107 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 108 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 42 | Cái |
| 109 | Ống nhựa ruột gà Ø27 | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | M |
| 110 | Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 111 | Biển tên LBS | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 112 | Biển tên cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 113 | Biển an toàn | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 114 | Thanh bắt chống sét van TCSV | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 115 | Xà đỡ cầu dao XCD | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 116 | Xà đỡ cầu dao XCD-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 117 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 118 | Xà đỡ biến điện áp XTU | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 119 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 120 | Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3D | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 121 | Ghế cách điện GCĐ-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 122 | Ghế cách điện GCĐ2-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 123 | Giá đỡ tủ điều khiển GĐT-ĐK | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 124 | Thang sắt TS-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 125 | Thang sắt TS-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 126 | Bộ truyền động, tay thao tác cầu dao TCD-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 127 | Bộ truyền động, tay thao tác cầu dao TCD-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 128 | Dây leo tiếp địa DLTD-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 129 | Dây leo tiếp địa DLTD-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 130 | Cài đặt thiết bị mạng Router | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Thiết bị |
| 131 | Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Thiết bị |
| 132 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Thiết bị |
| 133 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 134 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 135 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 136 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 137 | Dây chảy cầu chì máy 180kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 138 | Dây chảy cầu chì máy 160kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 139 | Dây chảy cầu chì máy 250kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 140 | Dây chảy cầu chì máy 630kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 141 | Ống chì PK máy 160kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 142 | Ống chì PK máy 180kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 143 | Ống chì PK máy 250kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 144 | Ống chì PK máy 560kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 145 | Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứ | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 146 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 147 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 148 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3,1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 149 | Chụp cột CT-2,5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 150 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đón dây đầu trạm | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 151 | Tháo hạ lắp đặt lại xà trung gian + CSV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 152 | Tháo hại lắp đặt lại giá đỡ máy biến áp trọng lượng | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 153 | Tháo hạ lắp đặt lại tủ điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 154 | Tháo hạ lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 155 | Thu hồi và lắp đặt lại cáp ngầm 35kV lộ 375E18.3 hiện có Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x185 | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | m |
| 156 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan TD-LĐL-TĐ | Mô tả tại chương V của HSMT | 142 | tấm |
| C | PHẦN VẬT TƯ BÊN B THU HỒI, NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ TĨNH | |||
| 1 | Thu hồi Dây dẫn AC-95TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 9.306 | M |
| 2 | Thu hồi Dây dẫn AC-50TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 4.152 | M |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông LT-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Cột |
| 4 | Thu hồi Cột bê tông LT-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ thẳng hình cổng XNT35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 26 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà néo Z XNZ35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Xà đỡ Z XZ35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Xà đỡ vượt XĐV35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐT35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Xà néo cột đúp XNCĐ35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thu hồi Xà néo cuối XNC35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Thu hồi Xà rẽ nhánh XRN35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Chuỗi đỡ thủy tinh 3 bát CĐ35(TT) | Mô tả tại chương V của HSMT | 63 | Chuỗi |
| 14 | Thu hồi Chuỗi néo Polyme CN35(PL) | Mô tả tại chương V của HSMT | 75 | Chuỗi |
| 15 | Thu hồi Chuỗi đỡ Polyme CĐ35(PL) | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Chuỗi |
| 16 | Thu hồi Sứ đứng 35kV SĐ35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 108 | Quả |
| 17 | Thu hồi Chuỗi néo gốm 4 bát CN35(G) | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 18 | Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 4 bát CN35(TT) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Chuỗi |
| 19 | Thu hồi Máy biến áp 75kVA-35/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 20 | Thu hồi Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 21 | Thu hồi Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Máy |
| 22 | Thu hồi Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 23 | Thu hồi Máy biến áp 560kVA-35/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 24 | Thu hồi Máy biến áp 630kVA-35/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 25 | Thu hồi Chống sét van 3 pha 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.896.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 | Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 | 1 |
| 4 | Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW | Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW | 4 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi