Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902293-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210845470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:36:00 đến ngày 2021-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,201,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3028245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.605649E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.541.318.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực;+ Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Xây dựng 4 phòng học bộ môn Trường THCS Cát Văn, huyện Thanh Chương
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy , địa chỉ: Xã Ngọc Sơn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cát Văn. Địa chỉ: xã Cát Văn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xy lắp An Phát Địa chỉ: xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy Địa chỉ: xã Ngọc Sơn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Thanh Chương Địa chỉ: Khối 1A Thị Trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy , địa chỉ: Xã Ngọc Sơn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cát Văn. Địa chỉ: xã Cát Văn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (Scan); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Lưu ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình tất cả các tài liệu gốc có liên quan như: Hồ sơ pháp lý và hoàn công đối với công trình chứng minh kinh nghiệm năng lực nhà thầu; Văn bằng, chứng chỉ, hóa đơn, hợp đồng, đăng ký, đăng kiểm... Để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bảng kê 05-1BK-QTT-TNCN, bản kê 05-2BK-QTT-TNCN kèm theo tờ khai thuế TNCN 05/QTT-TNCN tương ứng với quá trình của cán bộ chủ chốt và có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế. Nhà thầu phải đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử (https://thuedientu.gdt.gov.vn) của Nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm đóng thầu (nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm đóng thầu), số liệu tài chính, số liệu về cán bộ và nhân lực có liên quan...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cát Văn. Địa chỉ: xã Cát Văn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Thảo Chức vụ: Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: xã Cát Văn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy Địa chỉ: xã Ngọc Sơn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng đất đất IIIMục C chương V của E-HSMT271,81m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mục C chương V của E-HSMT22,95m3
3Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT688,9kg
4Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT765,8kg
5Bê tông móng M200, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT29,06m3
6Xây móng đá hộc >60cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT49,31m3
7Xây móng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT40,55m3
8Xây giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT7,01m3
9Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT150,4kg
10Cốt thép giằng móng ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT711,6kg
11Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT6,64m3
12Lấp đất chân móng K = 0,90Mục C chương V của E-HSMT90,6m3
13Đắp cát tôn nền độ chặt K = 0,90Mục C chương V của E-HSMT103,92m3
14Bê tông nền M150, đá 4x6Mục C chương V của E-HSMT29,05m3
B PHẦN THÂN
1Cốt thép cột ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT122,2kg
2Cốt thép cột ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT1.038,3kg
3Bê tông cột M200, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT4,9579m3
4Cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT483,9kg
5Cốt thép xà dầm ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT1.528,4kg
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT2.565,6kg
7Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT18,4633m3
8Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT6.706,7kg
9Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT40,0142m3
10Cốt thép lanh tô, lam, giằng thu hồi ĐKMục C chương V của E-HSMT320,3kg
11Cốt thép lanh tô, lam giằng thu hồi ĐK>10mmMục C chương V của E-HSMT400,8kg
12Bê tông lanh tô, lam, giằng thu hồi M200, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT5,3225m3
13Xây tường ≤33cm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT79,2331m3
14Xây bo mái, lan can gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm dày ≤11cm vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT5,9185m3
15Xây cột bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT5,9073m3
16Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40Mục C chương V của E-HSMT3,83m3
17Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT411,298m2
18Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT193,61m2
19Trát chân móng, bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT35,752m2
20Trát má cửa, cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT113,08m2
21Trát cột trong, ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT33,592m2
22Trát dầm vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT174,25m2
23Trát trần vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT361,79m2
24Trát móc nước sê nô vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT96,28m
25Đắp phào lam, chắn mái, lan can, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT365,86m
26Đắp chi tiết lan canMục C chương V của E-HSMT24cái
27Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2.0mmMục C chương V của E-HSMT1.893,4kg
28Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2.0mmMục C chương V của E-HSMT1.893,4kg
29Sơn xà gồ thép hộp 40x80x2.0mmMục C chương V của E-HSMT124,75921m2
30Lợp mái tôn sóng vuông chiều dày 0,45mmMục C chương V của E-HSMT436,95m2
31Ke chống bão 4 cái/1m xà gồMục C chương V của E-HSMT1.748cái
32Tôn ốp góc khổ 600mm dày 0,45mmMục C chương V của E-HSMT58,48md
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, trong nhàMục C chương V của E-HSMT604,908m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục C chương V của E-HSMT702,498m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT379,256m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT928,15m2
37Lát nền gạch granit bóng mờ kích thước 600x600mmMục C chương V của E-HSMT318,043m2
38Lát ốp đá granit tự nhiênMục C chương V của E-HSMT23,872m2
39Quét nước xi măng chân móng má tam cấp 2 nướcMục C chương V của E-HSMT34,002m2
40Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộMục C chương V của E-HSMT25,92m2
41Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộMục C chương V của E-HSMT43,2m2
42Hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14mmMục C chương V của E-HSMT43,2m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED ốp trần D275-1 bóng 13W-220vMục C chương V của E-HSMT8bộ
2Lắp đặt đèn Nê ông ốp trần KT 1200mm-40WMục C chương V của E-HSMT24bộ
3Lắp đặt quạt trầnMục C chương V của E-HSMT16cái
4Lắp đặt quạt treo tườngMục C chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt công tắc 1 phím, 2 phím -5AMục C chương V của E-HSMT9cái
6Lắp đặt ô cắm đôi bao gồm đế, mặt, ổ cắmMục C chương V của E-HSMT36cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mục C chương V của E-HSMT1hộp
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mục C chương V của E-HSMT4hộp
9Lắp đặt đế âmMục C chương V của E-HSMT45hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha 250V-50AMục C chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 250V-32AMục C chương V của E-HSMT4cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 250V-16AMục C chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT150m
14Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x1.5mm2Mục C chương V của E-HSMT550m
15Ông gen mềmMục C chương V của E-HSMT700md
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy ABC model MFZ4Mục C chương V của E-HSMT4bình
2Hộp dựng bình chữa cháy trong nhàMục C chương V của E-HSMT2hộp
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMục C chương V của E-HSMT2bộ
E CHỐNG SÉT
1Đào móng rải dây chống sét đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT12,4441m3
2Lấp đất móng rải dây chống sét đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT12,444m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục C chương V của E-HSMT4cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục C chương V của E-HSMT9cọc
5Kéo rải dây thép chống sét D=12mmMục C chương V của E-HSMT120m
6Thép dẹt 40x4Mục C chương V của E-HSMT55m
7Mấu đỡ-sắt tròn fi12Mục C chương V của E-HSMT16Cái
8Hộp kiểm tra điện trở đấtMục C chương V của E-HSMT2Hộp
9Bầu sứMục C chương V của E-HSMT4Bộ
F HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục C chương V của E-HSMT2,38m3
2Đào móng đất đất IIIMục C chương V của E-HSMT4,321m3
3Bê tông lót móng hàng rào M150, đá 4x6Mục C chương V của E-HSMT0,44m3
4Xây móng đá hộc dày ≤60cm, vữa XM M75,Mục C chương V của E-HSMT2,22m3
5Xây bó giằng móng hàng rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm dày ≤11cm vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT0,07m3
6Cốt thép giằng móng hàng rào ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,01tấn
7Bê tông giằng móng hàng rào M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT0,14m3
8Lấp đất chân móng độ chặt K = 0,90Mục C chương V của E-HSMT1,44m3
9Xây cột hàng rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT0,59m3
10Xây tường hàng rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT0,48m3
11Xây hàng rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT0,64m3
12Trát cột hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT5,67m2
13Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT18,85m2
14Đắp phào trụ hàng rào, vữa XM M75.Mục C chương V của E-HSMT3,96m
15Đắp chỉ hàng rào vữa XM M75.Mục C chương V của E-HSMT10,68m
16Đắp đầu trụMục C chương V của E-HSMT3Cái
17Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoMục C chương V của E-HSMT18,85m2
18Bả bằng bột bả vào cột hàng ràoMục C chương V của E-HSMT6,4m2
19Sơn tường, trụ cột hàng đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT25,25m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục C chương V của E-HSMT3,2616100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3028245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.605649E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.541.318.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực;+ Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy đầm Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy khoan bê tông Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy cắt gạch Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy đào Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy hàn điện Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy trộn bê tông Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Ô tô tự đổ Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->