Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Lắp đặt đèn tín hiệu an toàn giao thông các tuyến đường trên địa bàn thị xã Duyên Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Lắp đặt đèn tín hiệu an toàn giao thông các tuyến đường trên địa bàn thị xã Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã (vốn sự nghiệp 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:36:00 đến ngày 2021-09-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,064,255,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. * Loại, cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật; Cấp IV* Bản chất và độ phức tạp: Lắp đặt đèn tín hiệu an toàn giao thông*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.144.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện+ Chứng nhận/ chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận/thẻ an toàn vệ sinh lao động)+ Có thẻ an toàn điệntheo quy định (bậc 5/5)bậc 5/5)+ Chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy+Chứng minh nhân hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh đã tham gia làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện+ Chứng nhận/thẻ an toàn vệ sinh lao động+ Có thẻ an toàn điệntheo quy định ( bậc 5/5)+ Chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy+ Chứng minh nhân hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 02 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét ( Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngành xây dựng có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;+ Chứng nhận/thẻ an toàn vệ sinh lao động;+ Chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 02 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét ( Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 02 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 01 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động+ Có thẻ an toàn điệntheo quy định- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành địa chất hoặc trắc địa, bản đồ hoặc xây dựng công trình có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu >= 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liêu chứng minh:Giấy chứng nhận đăng ký xe ; Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê;(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liêu chứng minh:Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải >=2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liêu chứng minh:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô;Giấy chứng nhận đăng kiểm; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng >= 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liêu chứng minh:Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng dùnghoặc hoá đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liêu chứng minh:Hoá đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép >= 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liêu chứng minh:Hoá đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Lắp đặt đèn tín hiệu an toàn giao thông các tuyến đường trên địa bàn thị xã Duyên Hải Lắp đặt đèn tín hiệu an toàn giao thông các tuyến đường trên địa bàn thị xã Duyên Hải 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã (vốn sự nghiệp 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Duyên Hải (Địa chỉ: Số 14, đường 3-2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Uỷ ban nhân dân thị xã Duyên Hải + Địa chỉ: Số 14, đường 3-2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh + Điện thoại: 02943.832016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: ……… |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | 10 tấn/1km |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt | 10 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt | 12 | cột |
| B | MÓNG TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 19,475 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 4,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,5144 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 2,609 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 18,361 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,648 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,92 | m2 |
| 12 | Lắp khung kích thước 1m x 2m, H | Theo HSTK được duyệt | 10 | khung |
| 13 | Lắp khung kích thước 1m x 2m, H | Theo HSTK được duyệt | 12 | khung |
| 14 | Lắp khung kích thước 1m x 2m, H | Theo HSTK được duyệt | 4 | khung |
| C | TỦ ĐIỆN + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| D | BỘ ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m. Đèn LED D300 X-Đ-V trên tay trụ | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m. Đèn LED D200 X-Đ-V trên thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m. Đèn LED D100 X-Đ-V trên thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m. Đèn LED D300 đếm lùi | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m. Đèn LED D300 chữ thập | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m. Đèn LED D200 chữ thập | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m. Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m. Đèn LED 225*250 đi bộ | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m. Đèn LED D300, chớp vàng | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| E | PHỤ KIỆN ĐÈN CHỚP VÀNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m. Lắp đặt bình acquy >22Ah-12VDC | Theo HSTK được duyệt | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m. Lắp đặt vỏ tủ, mạch nạp, mạch điều khiển chớp | Theo HSTK được duyệt | 6 | tủ |
| 3 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp. Lắp xà gắn tấm pin năng lượng mặt trời | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| F | BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô. Đầu sosse 10 | Theo HSTK được duyệt | 56 | đầu cáp |
| 2 | Làm đầu cáp khô. Đầu cosse 2,5 | Theo HSTK được duyệt | 160 | đầu cáp |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 16 | đầu cáp |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 16 | bảng |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 16 | cửa |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 20 | đầu cáp |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp DVV4*1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 3,34 | 100m |
| G | MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 80,16 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt | 1,29 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Theo HSTK được duyệt | 38,7 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt | 14,362 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 26,441 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 4,008 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập. Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 1,002 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt | 3,46 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt | 1,29 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11). Cáp DVV8*1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 4,31 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11). Cáp nguồn CVV/DSTA 2*6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1,07 | 100m |
| H | TÁI LẬP MẶT BẰNG MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt | 3,87 | 10m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK được duyệt | 0,5805 | 10m2 |
| I | LẮP ĐẶT ĐIỆN KẾ | |||
| 1 | Chi phí liên hệ Điện lực khảo sát, lập hồ sơ mua bán điện, lắp điện kế cấp điện | Theo HSTK được duyệt | 4 | điểm |
| J | BIỂN BÁO + SƠN VẠCH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 22 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 198,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. * Loại, cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật; Cấp IV* Bản chất và độ phức tạp: Lắp đặt đèn tín hiệu an toàn giao thông*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.144.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện+ Chứng nhận/ chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận/thẻ an toàn vệ sinh lao động)+ Có thẻ an toàn điệntheo quy định (bậc 5/5)bậc 5/5)+ Chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy+Chứng minh nhân hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh đã tham gia làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện+ Chứng nhận/thẻ an toàn vệ sinh lao động+ Có thẻ an toàn điệntheo quy định ( bậc 5/5)+ Chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy+ Chứng minh nhân hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 02 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét ( Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngành xây dựng có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;+ Chứng nhận/thẻ an toàn vệ sinh lao động;+ Chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 02 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét ( Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 02 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 01 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động+ Có thẻ an toàn điệntheo quy định- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành địa chất hoặc trắc địa, bản đồ hoặc xây dựng công trình có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu >= 8T | Còn hoạt động tốt. Tài liêu chứng minh:Giấy chứng nhận đăng ký xe ; Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê;(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 2 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt. Tài liêu chứng minh:Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 3 | Ô tô tải >=2,5T | Còn hoạt động tốt. Tài liêu chứng minh:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô;Giấy chứng nhận đăng kiểm; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 4 | Xe nâng >= 12m | Còn hoạt động tốt. Tài liêu chứng minh:Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng dùnghoặc hoá đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Còn hoạt động tốt. Tài liêu chứng minh:Hoá đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép >= 5KW | Còn hoạt động tốt. Tài liêu chứng minh:Hoá đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi