Gói thầu: Tu sửa các điếm canh đê tại K7+00, K11+800, K12+850 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương; Xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê tại K6+00, K9+250 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương và tại K8+850 đê hữu Phó Đáy, huyện Lập Thạch.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902389-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Tu sửa các điếm canh đê tại K7+00, K11+800, K12+850 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương; Xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê tại K6+00, K9+250 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương và tại K8+850 đê hữu Phó Đáy, huyện Lập Thạch.
Số hiệu KHLCNT 20210816867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:24:00 đến ngày 2021-09-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,700,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Tính chất tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều (đê cấp II trở lên)), có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét (Công trình có hạng mục công việc: Sửa chữa, xây dựng mới điếm canh đê hoặc xây dựng nhà vận hành, nhà quản lý, nhà ở 01 tầng có kết cấu khung dầm bê tông cốt thép,...).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.195.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc đã thực hiện, khối lượng đơn giá, thành tiền); Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính. (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Yêu cầu các tài liệu nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Xây dựng; có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình đang xét còn hiệu lực. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Xây dựng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc Giao thông hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, giao thông, xây dựng theo quy định và phù hợp với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn ≥1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép ≥5,0kW
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ 5T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tu sửa các điếm canh đê tại K7+00, K11+800, K12+850 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương; Xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê tại K6+00, K9+250 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương và tại K8+850 đê hữu Phó Đáy, huyện Lập Thạch.
Kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Vĩnh Phúc
80 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 18S3 khu đô thị Hà Tiên, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng PEC; Địa chỉ: Số 231, Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Vụ Quản lý Đê điều – Tổng cục Phòng, chống thiên tai; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt; Địa chỉ: Phố Lê Tần, Khu dân cư Đồng Hóc Thân, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế giao thông và xây dựng Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 8, Ngách 1, Ngõ 10 Chùa Hà, Định Trung, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 18S3 khu đô thị Hà Tiên, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định. - Nhà thầu phải chuẩn bản gốc (bản cứng) hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Phòng, chống thiên tai - Bộ Nông nghiệp và PTNT; Địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.37.335.804 - Fax: 024.37.335.701
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.862.516 - Fax: 02113.860.683
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Phòng, chống thiên tai – Bộ Nông nghiệp và PTNT; Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.37.335.804 - Fax: 024.37.335.701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tu sửa điếm canh đê tại K7+00 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V53,4588m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt555,3059m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt70,339m2
4Tháo dỡ vách ngăn tường gỗnt2,275m2
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngnt10,1866m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt10,1866m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theont10,1866m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch nt53,4588m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt120,049m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt173,443m2
11Trát trần, vữa XM mác 75nt70,339m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt8,155m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt15,076m2
14Trát granitô tường, vữa XM mác 75nt17,9024m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75nt101,98m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt125,08m
17Đắp chữ tên điếm bằng vữa xi măngnt1công
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt211,511m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt173,443m2
20Thép L40x40x5nt187,11kg
21Tôn tráng kẽmnt93,6301kg
22Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,1953tấn
23Bản lềnt22cái
24Lắp dựng hoa sắt cửant33,5354m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt28,377m2
26Vít nởnt32cái
27Thu dọn tổng vệ sinh toàn bộ công trìnhnt5công
B Tu sửa điếm canh đê tại K11+800 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V53,4588m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt555,3059m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt70,339m2
4Tháo dỡ vách ngăn tường gỗnt0,4m2
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngnt10,1866m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt10,1866m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theont10,1866m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch nt53,4588m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt120,049m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt175,539m2
11Trát trần, vữa XM mác 75nt70,339m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt8,155m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt15,076m2
14Trát granitô tường, vữa XM mác 75nt17,9024m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75nt101,98m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt125,08m
17Đắp chữ tên điếm bằng vữa xi măngnt1công
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt1,2933100m2
19Tôn úp máint14,78m
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt211,511m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt175,539m2
22Thép L40x40x5nt187,11kg
23Tôn tráng kẽmnt93,6301kg
24Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,1953tấn
25Bản lềnt22cái
26Lắp dựng hoa sắt cửant33,5354m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt28,377m2
28Vít nởnt32cái
29Thu dọn tổng vệ sinh toàn bộ công trìnhnt5công
C Tu sửa điếm canh đê tại K12+850 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V53,4588m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt555,3059m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt70,339m2
4Tháo dỡ vách ngăn tường gỗnt0,4m2
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngnt10,1866m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt10,1866m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theont10,1866m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch nt53,4588m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt117,8615m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt169,251m2
11Trát trần, vữa XM mác 75nt70,339m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt8,155m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt15,076m2
14Trát granitô tường, vữa XM mác 75nt17,9024m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75nt101,98m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt125,08m
17Đắp chữ tên điếm bằng vữa xi măngnt1công
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt1,2933100m2
19Tôn úp máint14,78m
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt209,3235m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt169,251m2
22Thép L40x40x5nt187,11kg
23Tôn tráng kẽmnt93,6301kg
24Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,1953tấn
25Bản lềnt22cái
26Lắp dựng hoa sắt cửant33,5354m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt28,377m2
28Vít nởnt32cái
29Thu dọn tổng vệ sinh toàn bộ công trìnhnt5công
D Xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê tại K6+00 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7,3832m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt8,0286m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ nằm, bể chứa vật tư, đá 1x2, mác 250nt1,6605m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt2,1393m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt0,4316m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250nt0,8155m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt10,9632m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt7,7072m3
9Nilon lótnt57,48m2
10Vữa lót M75nt1,0272m3
11Xây gạchbê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, mác 75nt15,2482m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày nt27,336m3
13Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt35,7922m3
14Trát granitô bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM mác 75nt4,797m2
15Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt3,8344m3
16Vữa lót M75nt1,6265m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt16,265m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch nt55,2948m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt157,086m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt145,181m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt12,672m2
22Trát trần, vữa XM mác 75nt87,2172m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt157,086m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt145,181m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,0266100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,7297100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,7726100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,389100m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmnt0,006100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,081100m
31Qủa cầu chắn rácnt2quả
32Đai 76nt10cái
33Côn cútnt8cái
34Gia công xà gồ thépnt0,4893tấn
35Lắp dựng xà gồ thépnt0,4893tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt0,6686100m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,1677tấn
38Gia công kim thu sét dài 1mnt2cái
39Lắp đặt kim thu sét dài 1mnt2cái
40Gia công và đóng cọc chống sétnt5cọc
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmnt17,0678m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt21,888m2
43Cửa tôn dập đã bao gồm công lắp đặtnt13,14m2
44Cửa sổ hoa sắtnt8,1m2
45Chốt cửa, bản lềnt42cái
46Khóa cửant2cái
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0513tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,3364tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,099tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,7366tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,1846tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,7868tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,0307tấn
54Gia công lan cannt0,2337tấn
55Ống thép mạ kẽm các loạint226,2302kg
56Thép tấmnt7,4606kg
57Bu lôngnt44cái
58Lắp dựng lan can sắtnt44m2
59Phá dỡ kết cấu bê tôngnt5,8638m3
60Phá dỡ kết cấu gạchnt25,7765m3
61Xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyểnnt0,3164100m3
62Vận chuyển đất trong phạm vi nt0,3164100m3
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt40,7836m3
64Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp Int5,566m3
65Vận chuyển đất trong phạm vi nt0,0557100m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,7347100m3
67Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngnt0,3622100m2
68Dẫy cỏ lề đườngnt3,621510m2
69Dăm lót 2x4 lỗ thoát nướcnt1,6192m3
70Vải lọc lỗ thoát nướcnt0,081100m2
71Ống nhựa D42nt6,9m
E Xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê tại K9+250 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7,3832m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt8,0286m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ nằm, bể chứa vật tư, đá 1x2, mác 250nt1,6605m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt2,1393m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt0,4316m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250nt0,8155m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt11,392m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt7,7067m3
9Nilon lótnt56,96m2
10Vữa lót M75nt1,0272m3
11Xây gạchbê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt15,2453m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày nt27,336m3
13Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt35,7922m3
14Trát granitô bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM mác 75nt4,797m2
15Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt3,8344m3
16Vữa lót M75nt1,6265m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt16,265m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch nt55,2948m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt157,086m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt145,181m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt12,672m2
22Trát trần, vữa XM mác 75nt87,2172m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt157,086m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt145,181m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,7297100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,7726100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,389100m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmnt0,006100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,081100m
30Qủa cầu chắn rácnt2quả
31Đai 76nt10cái
32Côn cútnt8cái
33Gia công xà gồ thépnt0,4893tấn
34Lắp dựng xà gồ thépnt0,4893tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt0,6686100m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,1677tấn
37Gia công kim thu sét dài 1mnt2cái
38Lắp đặt kim thu sét dài 1mnt2cái
39Gia công và đóng cọc chống sétnt5cọc
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmnt17,0678m
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt21,888m2
42Cửa tôn dập đã bao gồm công lắp đặtnt13,14m2
43Cửa sổ hoa sắtnt8,1m2
44Chốt cửa, bản lềnt42cái
45Khóa cửant2cái
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0513tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,3364tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,099tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,7366tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,1846tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,7868tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,0307tấn
53Gia công lan cannt0,2337tấn
54Ống thép mạ kẽm các loạint226,2302kg
55Thép tấmnt7,4606kg
56Bu lôngnt44cái
57Lắp dựng lan can sắtnt16,7328m2
58Phá dỡ kết cấu bê tôngnt7,5796m3
59Phá dỡ kết cấu gạchnt25,7765m3
60Xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyểnnt0,3336100m3
61Vận chuyển đất trong phạm vi nt0,3336100m3
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt49,2844m3
63Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp Int5,3636m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0536100m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,5991100m3
66Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngnt0,1739100m2
67Dẫy cỏ lề đườngnt1,739410m2
68Dăm lót 2x4 lỗ thoát nướcnt1,6192m3
69Vải lọc lỗ thoát nướcnt0,081100m2
70Ống nhựa D42nt6,9m
F Xây dựng kho vật tư kết hợp điếm canh đê tại 8+850 đê hữu Phó Đáy, huyện Lập Thạch
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7,383m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt8,029m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ nằm, bể chứa vật tư, đá 1x2, mác 250nt1,66m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt2,139m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt0,432m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250nt0,816m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt15,271m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt7,903m3
9Nilon lótnt84,92m2
10Xây gạchbê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt22,625m3
11Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt35,792m3
12Trát granitô bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM mác 75nt4,797m2
13Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt3,834m3
14Vữa lót M75nt1,627m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt16,265m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch nt55,295m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt157,086m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt145,181m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt12,672m2
20Trát trần, vữa XM mác 75nt87,217m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt157,086m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt145,181m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,07100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,73100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,773100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,389100m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmnt0,006100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,081100m
29Qủa cầu chắn rácnt2quả
30Đai 76nt10cái
31Côn cútnt8cái
32Gia công xà gồ thépnt0,489tấn
33Lắp dựng xà gồ thépnt0,489tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt0,669100m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,168tấn
36Gia công kim thu sét dài 1mnt2cái
37Lắp đặt kim thu sét dài 1mnt2cái
38Gia công và đóng cọc chống sétnt5cọc
39Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmnt17,068m
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt21,888m2
41Cửa tôn dập đã bao gồm công lắp đặtnt13,14m2
42Cửa sổ hoa sắtnt8,1m2
43Chốt cửa, bản lềnt42cái
44Khóa cửant2cái
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,051tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,336tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,099tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,737tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,185tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,787tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,031tấn
52Gia công lan cannt0,465tấn
53Ống thép mạ kẽm các loạint457,556kg
54Thép tấmnt7,122kg
55Bu lôngnt84cái
56Lắp dựng lan can sắtnt40,952m2
57Phá dỡ kết cấu bê tôngnt12,6m3
58Phá dỡ kết cấu gạchnt32,187m3
59Xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyểnnt0,448100m3
60Vận chuyển đất trong phạm vi nt0,448100m3
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt53,434m3
62Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp Int6,274m3
63Vận chuyển đất trong phạm vi nt0,063100m3
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,289100m3
65Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngnt0,319100m2
66Dẫy cỏ lề đườngnt3,19310m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Tính chất tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều (đê cấp II trở lên)), có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét (Công trình có hạng mục công việc: Sửa chữa, xây dựng mới điếm canh đê hoặc xây dựng nhà vận hành, nhà quản lý, nhà ở 01 tầng có kết cấu khung dầm bê tông cốt thép,...).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.195.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc đã thực hiện, khối lượng đơn giá, thành tiền); Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính. (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Yêu cầu các tài liệu nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Xây dựng; có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình đang xét còn hiệu lực. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Xây dựng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).33
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc Giao thông hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, giao thông, xây dựng theo quy định và phù hợp với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Các chức năng hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW Các chức năng hoạt động tốt3
3 Máy đầm bàn ≥1,0kW Các chức năng hoạt động tốt3
4 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg Các chức năng hoạt động tốt3
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Các chức năng hoạt động tốt1
6 Máy cắt, uốn thép ≥5,0kW Các chức năng hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Các chức năng hoạt động tốt3
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Các chức năng hoạt động tốt3
9 Ô tô tự đổ 5T - 10T Các chức năng hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->