Gói thầu: Gói thầu 01c: Thi công xây dựng hạng mục Đường lâm nghiệp kết hợp đường công vụ, đường ranh cản lửa huyện Tân Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900262-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu 01c: Thi công xây dựng hạng mục Đường lâm nghiệp kết hợp đường công vụ, đường ranh cản lửa huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210880344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:23:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,678,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5678787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.613131E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng đường lâm nghiệp hoặc các loại đường bộ khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại đường bộ khác. (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Đã là tham gia thi công ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại đường bộ khác(có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa hoặc đo đạc bản đồ.- Đã là cán bộ trắc địa ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại đường bộ khác(có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ- Đã là cán bộ quản lý chất lượng công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại đường bộ khác(có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại đường bộ khác (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, công suất ≥ 130 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi, công suất ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu rung ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy san, công suất ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ ≥ 07 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy bơm nước, công suất ≥ 10 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01c: Thi công xây dựng hạng mục Đường lâm nghiệp kết hợp đường công vụ, đường ranh cản lửa huyện Tân Lạc
Đường lâm nghiệp kết hợp đường công vụ, đường ranh cản lửa các huyện Lạc Sơn, Lạc Thủy, Tân Lạc, Kỳ Sơn (nay là thành phố Hòa Bình)
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 13 - Đồng Tiến - TP Hòa Bình - Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trường Thành (Địa chỉ: Phố Độc Lập, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, thành phố Hòa Bình) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 13 - Đồng Tiến - TP Hòa Bình - Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÃ SUỐI HOA (NỀN ĐƯỜNG) - (Xã Ngòi Hoa cũ)
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật327,21100m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật327,21100m3
3Đào rãnh đất C2 bằng thủ côngTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật116,59m3
4Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máyTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10,49100m3
5Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máyTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật16,84100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật91,34100m3
7Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửaTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật475,23100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật28,5100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật91,34100m3
B XÃ SUỐI HOA (THOÁT NƯỚC) - (Xã Ngòi Hoa cũ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,4100m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật240rọ
C XÃ GIA MÔ (NỀN ĐƯỜNG)
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật162,65100m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật162,65100m3
3Đào rãnh đất C2 bằng thủ côngTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật37,37m3
4Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máyTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,36100m3
5Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máyTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật12,58100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật142,91100m3
7Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửaTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật506,79100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật16,31100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật142,91100m3
D XÃ GIA MÔ (THOÁT NƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,1100m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật210rọ
E THỊ TRẤN MÃN ĐỨC (NỀN ĐƯỜNG)
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật181,94100m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật181,94100m3
3Đào rãnh đất C2 bằng thủ côngTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật126,3m3
4Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máyTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật11,37100m3
5Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máyTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật18,11100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật146,65100m3
7Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửaTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật630,9100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật30,74100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật146,65100m3
F THỊ TRẤN MÃN ĐỨC (THOÁT NƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,55100m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật255rọ
G XÃ TỬ NÊ (NỀN ĐƯỜNG)
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật78,07100m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật78,07100m3
3Đào rãnh đất C2 bằng thủ côngTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật38,49m3
4Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máyTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,46100m3
5Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máyTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6,81100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật77,17100m3
7Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửaTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật507,09100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10,66100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật77,17100m3
H XÃ TỬ NÊ (THOÁT NƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,55100m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật255rọ
I XÃ THANH HỐI (NỀN ĐƯỜNG)
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật437,39100m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật437,39100m3
3Đào rãnh đất C2 bằng thủ côngTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật110,12m3
4Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máyTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật9,91100m3
5Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máyTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật16,13100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật161,69100m3
7Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửaTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật455,25100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật27,15100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật161,69100m3
J XÃ THANH HỐI (THOÁT NƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,5100m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật150rọ
K XÃ PHONG PHÚ (NỀN ĐƯỜNG)
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật399,03100m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật399,03100m3
3Đào rãnh đất C2 bằng thủ côngTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật119,49m3
4Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máyTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10,75100m3
5Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máyTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật22,08100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật227,13100m3
7Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửaTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật462,43100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật34,03100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật227,13100m3
L XÃ PHONG PHÚ (THOÁT NƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,1100m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật210rọ
M XÃ DO NHÂN (NỀN ĐƯỜNG) - (Xã Nhân Mỹ cũ)
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật174,6100m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật174,6100m3
3Đào rãnh đất C2 bằng thủ côngTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật98,99m3
4Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máyTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8,91100m3
5Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máyTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật19,91100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật177,12100m3
7Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửaTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật475,28100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật29,81100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật177,12100m3
N XÃ DO NHÂN (THOÁT NƯỚC) - (Xã Nhân Mỹ cũ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,65100m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật165rọ
O XÃ TRUNG HÒA (NỀN ĐƯỜNG) - ( Xã Suối Hoa mới)
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật177,07100m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật177,07100m3
3Đào rãnh đất C2 bằng thủ côngTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật136,69m3
4Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máyTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật12,3100m3
5Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máyTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,41100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật27,04100m3
7Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửaTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật577,69100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật19,08100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật27,04100m3
P XÃ TRUNG HÒA (THOÁT NƯỚC) - ( Xã Suối Hoa mới)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,1100m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật210rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5678787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.613131E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng đường lâm nghiệp hoặc các loại đường bộ khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường. 1 - Kỹ sư có một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại đường bộ khác. (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư có một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Đã là tham gia thi công ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại đường bộ khác(có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Cán bộ trắc địa 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa hoặc đo đạc bản đồ.- Đã là cán bộ trắc địa ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại đường bộ khác(có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Kỹ sư có một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ- Đã là cán bộ quản lý chất lượng công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại đường bộ khác(có xác nhận của Chủ đầu tư).53
5 Cán bộ an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại đường bộ khác (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, công suất ≥ 130 Kw Thiết bị còn sử dụng tốt3
2 Máy ủi, công suất ≥ 108 CV Thiết bị còn sử dụng tốt3
3 ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt3
4 Máy lu rung ≥ 16 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt3
5 Máy san, công suất ≥ 108 CV Thiết bị còn sử dụng tốt3
6 Ô tô tự đổ ≥ 07 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt6
7 Máy bơm nước, công suất ≥ 10 CV Thiết bị còn sử dụng tốt3
8 Máy toàn đạc Thiết bị còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->