Gói thầu: Xây dựng phần còn lại thuộc dự ánHạ tầng kỹ thuật khu dân cư, dịch vụ, tái định cư và công trình công cộng phường Trần Lãm và phương Kỳ Bá, thành phố Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879133-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng phần còn lại thuộc dự ánHạ tầng kỹ thuật khu dân cư, dịch vụ, tái định cư và công trình công cộng phường Trần Lãm và phương Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20210867366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN hỗ trợ, tiền sử dụng đất, vốn nhân dân đóng góp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:20:00 đến ngày 2021-09-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,298,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.948008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89601E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp VI trở lên, trong đó có hạng mục đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 909.070.000 VNĐ(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 909.070.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình hoặc giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương,- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 (một) công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung tự hành≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi, công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn, công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn nén khí ≥ 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng phần còn lại thuộc dự ánHạ tầng kỹ thuật khu dân cư, dịch vụ, tái định cư và công trình công cộng phường Trần Lãm và phương Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, dịch vụ, tái định cư và công trình công cộng phường Trần Lãm và phương Kỳ Bá - thành phố Thái Bình
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSNN hỗ trợ, tiền sử dụng đất, vốn nhân dân đóng góp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dung cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại 0227 3838 378
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Á Âu (Địa chỉ: Lô 110 Khu quy hoạch giáp làng trẻ em SOS, Phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Thái Bình, số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong (Địa chỉ: Số 3/1, ngõ 69 đường Trần Thủ Độ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Thảo Nguyên (Địa chỉ: Số 1/4, ngõ 57 đường Trần Thủ Độ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dung cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại 0227 3838 378


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dung cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại 0227 3838 378
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Bình Địa chỉ: Số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cống BTCT B1000, Rãnh BXH=800x1000;
Rãnh BXH=500x700 (Bao gồm cả cống, rãnh, hố ga, rãnh ngang)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9207100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9752100m³
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9752100m³/km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775100m3
5Đóng cọc tre gia cố nền cống B1000, cọc 2m, mật độ 20 cọc /m2 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,976100m
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,563m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9121m3
8Ván khuôn móng cống, rãnh và hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3676100m2
9Bê tông móng cống B1000, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,488m3
10Bê tông móng hố ga HG1, HG2, HG3, HG92 và HG93 M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5053m3
11Bê tông lót móng rãnh BxH(800x1000), M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,699m3
12Bê tông ống cống B1000 bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống B1000 ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8533tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống B1000, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4606tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống B1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4752100m²
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
17Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V96,72
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,33
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,88
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,52
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0182100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4388tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,22
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4147100m²
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,89
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9313tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3658tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V137cấu kiện
30Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725100m
31Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m
32Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,725100m
33Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.159,4897kg
34Gia công cột định vị bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,8592tấn
35Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
36Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (phần không ngập đất Knc,mtc=0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
37Nhổ cọc thép hình, bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m cọc
38Gia công giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5929tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5929tấn
40Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5929tấn
41Khấu hao cọc định vị, giằng thép H200Mô tả kỹ thuật theo chương V339,0579kg
B Hạng mục: Đường giao thông, vỉa hè, cây xanh
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,7388100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,7388100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,7388100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3434100m3
5Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2184100m3
6Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V5,9475100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6925100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,282100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7723100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,707100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,282100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h (hạt trung)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1857100tấn
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h (hạt mịn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7614100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2,6184100tấn
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9537100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3m3
17Lát gạch TERRZXO (400x400), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V533m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,9502100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,15m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5373100m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,73m2
24Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V199m
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
29Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,64m2
30Trồng cây xanh cao đến 2.5m (gồm đất, cây xanh, công chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
C Hạng mục: Đảm bảo giao thông
1Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V135công
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
4Ống nhựa D75 dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V48m
5Áo phản quang, mũ bảo hộ, cờ hiệu, còiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1,413m2
7Dây căngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
8Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Rào chắn thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Đèn báo hiệu (bao gồm cả bóng và điện tiêu thụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.948008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89601E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp VI trở lên, trong đó có hạng mục đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 909.070.000 VNĐ(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 909.070.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường, 1 - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình hoặc giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương,- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 (một) công trình xây dựng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥10T ≥10T1
2 Máy lu bánh lốp ≥ 16T ≥ 16T1
3 Máy lu rung tự hành≥ 25T ≥ 25T1
4 Cần cẩu bánh xích ≥ 25T ≥ 25T1
5 Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3 dung tích gầu ≤ 0,8m31
6 Đầm cóc ≥ 70 kg ≥ 70 kg1
7 Đầm dùi, công suất ≥ 1,5 KW công suất ≥ 1,5 KW1
8 Đầm bàn, công suất ≥ 1 KW công suất ≥ 1 KW1
9 Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5 KW công suất ≥ 5 KW1
10 Máy hàn điện, công suất ≥ 23 KW công suất ≥ 23 KW1
11 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L dung tích ≥ 250L1
12 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L dung tích ≥ 150L1
13 Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn tải trọng ≥ 7 tấn1
14 Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h ≥ 360 m3/h1
15 Búa căn nén khí ≥ 3 m3/ph ≥ 3 m3/ph1
16 Máy thủy bình hoặc tương đương Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->