Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cổng, nhà bảo vệ và đường vào trường THCS xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882939-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng cổng, nhà bảo vệ và đường vào trường THCS xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang
Số hiệu KHLCNT 20210877164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Vĩnh Khúc và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:13:00 đến ngày 2021-09-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,991,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông và đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường và 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san hoặc máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng cổng, nhà bảo vệ và đường vào trường THCS xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang
Xây dựng cổng, nhà bảo vệ và đường vào trường THCS xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Vĩnh Khúc và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Khúc (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Văn Giang - Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán, thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Khúc (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Khúc (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán Xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng10,1610m
2Phá dỡ kết cấu đường BTXM93m3
3Đào bùn + hữu cơ đường0,3827100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất III544,924m3
5Đắp đất lề bằng, độ chặt Y/C K = 0,900,0714100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi0,8154100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi8,5247100m3
8Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi0,93100m3
9Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,951,5913100m3
10Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,982,9682100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại II1,9808100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại I0,9877100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m26,4962100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm6,4962100m2
B THOÁT NƯỚC:
1Đào móng cống, rãnh, hố ga - Cấp đất III286,938m3
2Đào móng cống - Cấp đất I43,274m3
3Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng cống - Cấp đất I35,725100m
4Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng17,03m3
5Ván khuôn bê tông móng cống đổ tại chỗ0,5906100m2
6Cốt thép móng rãnh, ĐK ≤18mm0,0633tấn
7Bê tông móng cống hộp đổ tại chỗ M150, đá 2x48,32m3
8Bê tông móng cống tròn, rãnh đổ tại chỗ M150, đá 2x432,99m3
9Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x21,01m3
10Xây rãnh bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M751,06m3
11Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XMCV M759,6m2
12Ván khuôn hố ga, hố thu đổ tại chỗ0,6613100m2
13Cốt thép hố ga, hố thu đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm0,3425tấn
14Thép D20 bậc lên xuống hố ga0,0356tấn
15Bê tông hố ga, hố thu đổ tại chỗ M250, đá 1x28,14m3
16Ván khuôn xà mũ rãnh, hố ga, hố thu đổ tại chỗ0,078100m2
17Cốt thép xà mũ rãnh, hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm0,0462tấn
18Bê tông xà mũ rãnh, hố ga, hố thu M250, đá 1x20,9m3
19Ván khuôn cống đổ tại chỗ2,6236100m2
20Cốt thép cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm0,0871tấn
21Cốt thép cống đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm9,0952tấn
22Cốt thép cống đổ tại chỗ, ĐK >18mm0,1833tấn
23Bê tông cống đổ tại chỗ M300, đá 1x248,12m3
24Bê tông sân cống đổ tại chỗ M200, đá 2x43,72m3
25Bê tông tường cánh cống đổ tại chỗ M250, đá 1x27,92m3
26Ván khuôn bản dẫn đổ tại chỗ0,1432100m2
27Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm0,0133tấn
28Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm3,2863tấn
29Bê tông bản dẫn đổ tại chỗ M300, đá 1x220,38m3
30Chét bao tải tẩm nhựa đường khe đệm bản dẫn12,48m2
31Gia công lan can cống bằng tổ hợp thép hình mạ kẽm nhúng nóng0,2932tấn
32Lắp dựng lan can cống4,36m2
33Bu lông chữ U - M22x700 mạ kẽm nhúng nóng12cái
34Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,0667100m2
35Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤10mm0,0731tấn
36Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤18mm0,1593tấn
37Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x21,87m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg18cấu kiện
39Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn ống dài 1m14đoạn ống
40Nối ống bê tông vữa XMCV M125- Đường kính 300mm10mối nối
41Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D1000, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn ống dài 2,5m20đoạn ống
42Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D1000, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn ống dài 1,0m5đoạn ống
43Nối ống bê tông vữa XMCV M125- Đường kính 1000mm23mối nối
44Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung vuông 900x900, nắp tròn D670, tải trọng 40T2bộ
45Cung cấp, lắp đặt song chắn rác Composite khung 400x800, tải trọng 25T4bộ
46Bơm nước hiện có ban đầu0,5515ca
C III. VỈA HÈ:
1Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất III31,262m3
2Đắp đất nền hè, độ chặt Y/C K = 0,900,0254100m3
3Đắp cát vàng tạo phẳng2,23m3
4Bê tông mặt hè đổ tại chỗ M150, đá 2x44,46m3
5Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác đổ tại chỗ0,209100m2
6Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác đổ tại chỗ M150, đá 2x45,33m3
7Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn0,8185100m2
8Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x24,74m3
9Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 0,23x0,26x1m77m
10Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 0,23x0,26x0,25m26m
11Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn0,159100m2
12Bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn M200, đá 1x21,33m3
13Lát tấm đan rãnh tam giác26,5m2
14Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M750,64m3
15Trát lót hố trồng cây, dày 1,0cm, vữa XMCV M752,15m2
16Ốp hố trồng cây gạch thẻ màu đỏ, kích thước 60x2402,15m2
D IV. DI CHUYỂN ĐZ 0,4KV:
1Đào móng cột - Cấp đất II6,041m3
2Đắp hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,900,026100m3
3Ván khuôn móng cột0,161100m2
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,037tấn
5Bê tông móng M200, đá 2x42,86m3
6Bê tông chèn móng M200, đá 1x20,3m3
7Cột điện PC.I-8,5-5,04cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cột4cột
9Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm cả keo dán biển2cái
10Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm20,0648km
11Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm20,0311km
12Kẹp siết cáp 4x70/1206cái
13Mã ốp phi 206cái
14Bịt đầu cáp24cái
15Đai thép inox30m
16Khóa đai thép30cái
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2sợi
18Cọc tiếp địa thép hình L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1cọc
19Sắt thép mạ kém nhúng nóng làm tiếp địa1,91kg
20Đóng, hàn nối cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I0,110cọc
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm0,0178100kg
22Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại7m
23Lắp đặt dây nhôm mềm AV700,07100m
24Ghíp nối GN-2BL 25/1201cái
25Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM-700,110đầu
26Bulong M16x501cái
27Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa0,025100m
28Đai thép inox4m
29Khóa đai thép4cái
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông1vị trí
31Cung cấp, lắp đặt hộp chia điện 16P-200A (bao gồm 03 cầu dao đơn pha 200A, cầu đấu dây)1cái
32Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV-ABC-4x50mm23m
33Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm20,003km
34Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM-500,410đầu
35Ghíp nối GN-2BL 25/1208cái
36Mã ốp + vòng treo bổ trợ4bộ
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1sợi
38Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ sang vị trí cột mới loại hộp 8hộp
39Cáp Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 từ hộp chia điện xuống hòm công tơ24m
40Thay dây từ hộp chia điện xuống hòm công tơ, tiết diện 2x25mm224m
41Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 (đầu nối vào hộp chia điện và đầu nối vào hòm công tơ)3,210đầu
42Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 bổ sung sau công tơ75m
43Lắp đặt bổ sung cáp sau công tơ, tiết diện 2x4mm20,075km
44Tháo hạ dây AV-120, độ cao 0,2212km
45Thay cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x70, độ cao 0,0226km
46Tháo hạ xà thép hiện trạng trên cột tròn3bộ
47Hạ cột bê tông, chiều cao cột 2cột
E CỔNG TRƯỜNG:
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II27,77261m3
2Lấp đất chân móng9,2575m3
3Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 0,1852100m3
4Ván khuôn móng cột0,0612100m2
5Ván khuôn dầm móng0,0608100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,1536m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0178tấn
8Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2545tấn
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB302,8952m3
10Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0281tấn
11Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2085tấn
12Ván khuôn cột0,2451100m2
13Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB301,7899m3
14Ván khuôn dầm, giằng0,1963100m2
15Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0423tấn
16Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2929tấn
17Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB301,3475m3
18Ván khuôn sàn mái0,5599100m2
19Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2302tấn
20Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB304,7652m3
21Xây tường, cột bằng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7512,8645m3
22Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 (loại chống rêu mốc)32,8388m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7523,14m2
24Trát trần, vữa XM M7527,9232m2
25Trát xà dầm, vữa XM M755,05m2
26Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7554,7396m2
27Đắp chi tiết trang trí vữa xi măng4cái
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75101,06m
29Kẻ chỉ lõm thân trụ 30x10mm96,64m
30Ốp gạch thẻ vào cột, kích thước gạch 60x240mm6,5892m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ104,2636m2
32Chữ Inox mạ đồng cao 250mm, dày 30mm (Chữ: CHÚ Ý AN TOÀN GIAO THÔNG)19chữ
33Chữ Inox mạ đồng cao 200mm, dày 20mm (Chữ: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH KHÚC)26chữ
34Chữ Inox mạ đồng cao 70mm, dày 10mm (các chữ còn lại)90chữ
35Gia công cổng sắt bằng thép hình0,4967tấn
36Gia công cổng sắt bằng thép hộp, thép tấm0,2876tấn
37Lắp dựng cánh cổng thép18,778m2
38Sản xuất lắp dựng bánh xe cổng sắt4cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,52831m2
F NHÀ BẢO VỆ:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II12,2851m3
2Lấp đất chân móng4,095m3
3Ván khuôn móng0,12100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,4362m3
5Cốt thép móng, ĐK 0,0258tấn
6Cốt thép móng, ĐK 0,099tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB303,12m3
8Ván khuôn cột0,1232100m2
9Cốt thép cột, ĐK 0,0187tấn
10Cốt thép cột, ĐK 0,0997tấn
11Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB300,6776m3
12Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7510,192m3
13Ván khuôn dầm, giằng móng0,1494100m2
14Bê tông dầm, giằng móng, M250, đá 1x2, PCB301,1758m3
15Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK 0,1108tấn
16Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK 0,1067tấn
17Ván khuôn bê tông sàn mái0,1885100m2
18Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB302,0322m3
19Cốt thép sàn mái, ĐK 0,2096tấn
20Ván khuôn lanh tô0,0179100m2
21Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0084tấn
22Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,0734m3
23Tôn cát nền móng công trình3,4778m3
24Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB303,5604m3
25Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm7,6701m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm4,17m2
27Lát gạch đất nung 300x300mm1,107m2
28Trát trần trong, vữa XM M7511,5926m2
29Trát trần ngoài, vữa XM M756,952m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7563,8444m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7535,9185m2
32Ốp tường gạch granit 300x600mm16,611m2
33Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7519,08m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M7518,28m
35Đắp phào kép, vữa XM M7518,28m
36Kẻ chỉ lõm 30x10mm thân tường nhà38,04m
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,5111m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,7964m2
39SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ EU-XF55Đ, kính dày 6,38ly3,205m2
40Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay nắm, khóa đa điểm)2bộ
41SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ EU-XF55, kính dày 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ)3,96m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,165m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0671tấn
44Sơn tĩnh điện các kết cấu thép67,0891kg
45Lắp dựng hoa sắt cửa4,08m2
46Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-25A1cái
47Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-20A1cái
48Cung cấp, lắp đặt hộp tủ aptomat tép nhựa 2P2hộp
49Cung cấp, lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 120/36w1bộ
50Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18W)1bộ
51Cung cấp, lắp đặt quạt trần (tương đương Vinawind 1400N-75W)1cái
52Móc treo quạt trần1cái
53Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu3cái
54Cung cấp, lắp đặt quạt hút mùi KT 200x200mm1cái
55Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
56Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
57Cung cấp, lắp đặt đế âm tường5hộp
58Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm245m
59Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm220m
60Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 20mm30m
61Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm0,154100m
62Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm0,028100m
63Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 110mm0,169100m
64Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm0,053100m
65Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 60mm0,018100m
66Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 48mm0,075100m
67Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm3cái
68Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm7cái
69Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm13cái
70Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm1cái
71Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm1cái
72Cung cấp, lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, ĐK 25mm4cái
73Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK25mm3cái
74Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D48mm4cái
75Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm1cái
76Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D75mm1cái
77Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm1cái
78Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương Inax AC-710VAN)1bộ
79Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A)1cái
80Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy1cái
81Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 500x600mm1cái
82Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
83Cung cấp, lắp đặt Lavabo treo tường (tương đương L-297V + chân chậu)1bộ
84Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-20S)1bộ
85Cung cấp, lắp đặt bộ vòi sen tắm nóng lạnh (tương đương Inax BFV-1113S-4C)1bộ
86Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 15L1bộ
87Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN601cái
88Cầu chắn rác DN751cái
89Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3 - bồn ngang1bồn
90Đào móng, đất cấp II7,02871m3
91Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,907,0287m3
92Ván khuôn bê tông đáy bể0,0349100m2
93Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,4915m3
94Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,7887m3
95Cốt thép bể, đường kính 0,0884tấn
96Cốt thép bể, đường kính 0,055tấn
97Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M752,3422m3
98Ván khuôn đúc sẵn, tấm đan nắp bể0,0232100m2
99Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB300,516m3
100Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,0334tấn
101Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7526,078m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M753,0315m2
103Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg51cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông và đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường và 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu tĩnh Máy đầm lu tĩnh1
2 Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp1
3 Máy san hoặc máy ủi Máy san hoặc máy ủi1
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy xúc Máy xúc1
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
8 Máy hàn Máy hàn1
9 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
10 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
11 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
12 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->