Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cổng, nhà bảo vệ và đường vào trường THCS xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng cổng, nhà bảo vệ và đường vào trường THCS xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Vĩnh Khúc và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:13:00 đến ngày 2021-09-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,991,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông và đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường và 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san hoặc máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng cổng, nhà bảo vệ và đường vào trường THCS xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang Xây dựng cổng, nhà bảo vệ và đường vào trường THCS xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Vĩnh Khúc và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vĩnh Khúc (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán Xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 10,16 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đường BTXM | 93 | m3 | |
| 3 | Đào bùn + hữu cơ đường | 0,3827 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | 544,924 | m3 | |
| 5 | Đắp đất lề bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0714 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 0,8154 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 8,5247 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi | 0,93 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5913 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 2,9682 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 1,9808 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 0,9877 | 100m3 | |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | 6,4962 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 6,4962 | 100m2 | |
| B | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cống, rãnh, hố ga - Cấp đất III | 286,938 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống - Cấp đất I | 43,274 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng cống - Cấp đất I | 35,725 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | 17,03 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng cống đổ tại chỗ | 0,5906 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép móng rãnh, ĐK ≤18mm | 0,0633 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng cống hộp đổ tại chỗ M150, đá 2x4 | 8,32 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng cống tròn, rãnh đổ tại chỗ M150, đá 2x4 | 32,99 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | 1,01 | m3 | |
| 10 | Xây rãnh bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 1,06 | m3 | |
| 11 | Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 9,6 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn hố ga, hố thu đổ tại chỗ | 0,6613 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép hố ga, hố thu đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | 0,3425 | tấn | |
| 14 | Thép D20 bậc lên xuống hố ga | 0,0356 | tấn | |
| 15 | Bê tông hố ga, hố thu đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | 8,14 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn xà mũ rãnh, hố ga, hố thu đổ tại chỗ | 0,078 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép xà mũ rãnh, hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | 0,0462 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà mũ rãnh, hố ga, hố thu M250, đá 1x2 | 0,9 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cống đổ tại chỗ | 2,6236 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | 0,0871 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cống đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | 9,0952 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cống đổ tại chỗ, ĐK >18mm | 0,1833 | tấn | |
| 23 | Bê tông cống đổ tại chỗ M300, đá 1x2 | 48,12 | m3 | |
| 24 | Bê tông sân cống đổ tại chỗ M200, đá 2x4 | 3,72 | m3 | |
| 25 | Bê tông tường cánh cống đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | 7,92 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn bản dẫn đổ tại chỗ | 0,1432 | 100m2 | |
| 27 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | 0,0133 | tấn | |
| 28 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | 3,2863 | tấn | |
| 29 | Bê tông bản dẫn đổ tại chỗ M300, đá 1x2 | 20,38 | m3 | |
| 30 | Chét bao tải tẩm nhựa đường khe đệm bản dẫn | 12,48 | m2 | |
| 31 | Gia công lan can cống bằng tổ hợp thép hình mạ kẽm nhúng nóng | 0,2932 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng lan can cống | 4,36 | m2 | |
| 33 | Bu lông chữ U - M22x700 mạ kẽm nhúng nóng | 12 | cái | |
| 34 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,0667 | 100m2 | |
| 35 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤10mm | 0,0731 | tấn | |
| 36 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤18mm | 0,1593 | tấn | |
| 37 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | 1,87 | m3 | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 18 | cấu kiện | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn ống dài 1m | 14 | đoạn ống | |
| 40 | Nối ống bê tông vữa XMCV M125- Đường kính 300mm | 10 | mối nối | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D1000, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn ống dài 2,5m | 20 | đoạn ống | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D1000, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn ống dài 1,0m | 5 | đoạn ống | |
| 43 | Nối ống bê tông vữa XMCV M125- Đường kính 1000mm | 23 | mối nối | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung vuông 900x900, nắp tròn D670, tải trọng 40T | 2 | bộ | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác Composite khung 400x800, tải trọng 25T | 4 | bộ | |
| 46 | Bơm nước hiện có ban đầu | 0,5515 | ca | |
| C | III. VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất III | 31,262 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0254 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát vàng tạo phẳng | 2,23 | m3 | |
| 4 | Bê tông mặt hè đổ tại chỗ M150, đá 2x4 | 4,46 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác đổ tại chỗ | 0,209 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác đổ tại chỗ M150, đá 2x4 | 5,33 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | 0,8185 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 | 4,74 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 0,23x0,26x1m | 77 | m | |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 0,23x0,26x0,25m | 26 | m | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn | 0,159 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn M200, đá 1x2 | 1,33 | m3 | |
| 13 | Lát tấm đan rãnh tam giác | 26,5 | m2 | |
| 14 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 0,64 | m3 | |
| 15 | Trát lót hố trồng cây, dày 1,0cm, vữa XMCV M75 | 2,15 | m2 | |
| 16 | Ốp hố trồng cây gạch thẻ màu đỏ, kích thước 60x240 | 2,15 | m2 | |
| D | IV. DI CHUYỂN ĐZ 0,4KV: | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | 6,04 | 1m3 | |
| 2 | Đắp hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,161 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,037 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | 2,86 | m3 | |
| 6 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 7 | Cột điện PC.I-8,5-5,0 | 4 | cột | |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 9 | Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm cả keo dán biển | 2 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | 0,0648 | km | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 | 0,0311 | km | |
| 12 | Kẹp siết cáp 4x70/120 | 6 | cái | |
| 13 | Mã ốp phi 20 | 6 | cái | |
| 14 | Bịt đầu cáp | 24 | cái | |
| 15 | Đai thép inox | 30 | m | |
| 16 | Khóa đai thép | 30 | cái | |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | sợi | |
| 18 | Cọc tiếp địa thép hình L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | cọc | |
| 19 | Sắt thép mạ kém nhúng nóng làm tiếp địa | 1,91 | kg | |
| 20 | Đóng, hàn nối cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | 0,1 | 10cọc | |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm | 0,0178 | 100kg | |
| 22 | Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại | 7 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây nhôm mềm AV70 | 0,07 | 100m | |
| 24 | Ghíp nối GN-2BL 25/120 | 1 | cái | |
| 25 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 0,1 | 10đầu | |
| 26 | Bulong M16x50 | 1 | cái | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa | 0,025 | 100m | |
| 28 | Đai thép inox | 4 | m | |
| 29 | Khóa đai thép | 4 | cái | |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | 1 | vị trí | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia điện 16P-200A (bao gồm 03 cầu dao đơn pha 200A, cầu đấu dây) | 1 | cái | |
| 32 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV-ABC-4x50mm2 | 3 | m | |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 | 0,003 | km | |
| 34 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 0,4 | 10đầu | |
| 35 | Ghíp nối GN-2BL 25/120 | 8 | cái | |
| 36 | Mã ốp + vòng treo bổ trợ | 4 | bộ | |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| 38 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ sang vị trí cột mới loại hộp | 8 | hộp | |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 từ hộp chia điện xuống hòm công tơ | 24 | m | |
| 40 | Thay dây từ hộp chia điện xuống hòm công tơ, tiết diện 2x25mm2 | 24 | m | |
| 41 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 (đầu nối vào hộp chia điện và đầu nối vào hòm công tơ) | 3,2 | 10đầu | |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 bổ sung sau công tơ | 75 | m | |
| 43 | Lắp đặt bổ sung cáp sau công tơ, tiết diện 2x4mm2 | 0,075 | km | |
| 44 | Tháo hạ dây AV-120, độ cao | 0,2212 | km | |
| 45 | Thay cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x70, độ cao | 0,0226 | km | |
| 46 | Tháo hạ xà thép hiện trạng trên cột tròn | 3 | bộ | |
| 47 | Hạ cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| E | CỔNG TRƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 27,7726 | 1m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng | 9,2575 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 0,1852 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,0612 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn dầm móng | 0,0608 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,1536 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0178 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2545 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,8952 | m3 | |
| 10 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0281 | tấn | |
| 11 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2085 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cột | 0,2451 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,7899 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn dầm, giằng | 0,1963 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0423 | tấn | |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2929 | tấn | |
| 17 | Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,3475 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | 0,5599 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2302 | tấn | |
| 20 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | 4,7652 | m3 | |
| 21 | Xây tường, cột bằng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 12,8645 | m3 | |
| 22 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 (loại chống rêu mốc) | 32,8388 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 23,14 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | 27,9232 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 5,05 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 54,7396 | m2 | |
| 27 | Đắp chi tiết trang trí vữa xi măng | 4 | cái | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 101,06 | m | |
| 29 | Kẻ chỉ lõm thân trụ 30x10mm | 96,64 | m | |
| 30 | Ốp gạch thẻ vào cột, kích thước gạch 60x240mm | 6,5892 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 104,2636 | m2 | |
| 32 | Chữ Inox mạ đồng cao 250mm, dày 30mm (Chữ: CHÚ Ý AN TOÀN GIAO THÔNG) | 19 | chữ | |
| 33 | Chữ Inox mạ đồng cao 200mm, dày 20mm (Chữ: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH KHÚC) | 26 | chữ | |
| 34 | Chữ Inox mạ đồng cao 70mm, dày 10mm (các chữ còn lại) | 90 | chữ | |
| 35 | Gia công cổng sắt bằng thép hình | 0,4967 | tấn | |
| 36 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp, thép tấm | 0,2876 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cánh cổng thép | 18,778 | m2 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng bánh xe cổng sắt | 4 | cái | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5283 | 1m2 | |
| F | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 12,285 | 1m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng | 4,095 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,12 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,4362 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK | 0,0258 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK | 0,099 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,12 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột | 0,1232 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép cột, ĐK | 0,0187 | tấn | |
| 10 | Cốt thép cột, ĐK | 0,0997 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 0,6776 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,192 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng móng | 0,1494 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông dầm, giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,1758 | m3 | |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | 0,1108 | tấn | |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | 0,1067 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn bê tông sàn mái | 0,1885 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,0322 | m3 | |
| 19 | Cốt thép sàn mái, ĐK | 0,2096 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn lanh tô | 0,0179 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0084 | tấn | |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0734 | m3 | |
| 23 | Tôn cát nền móng công trình | 3,4778 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,5604 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | 7,6701 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 4,17 | m2 | |
| 27 | Lát gạch đất nung 300x300mm | 1,107 | m2 | |
| 28 | Trát trần trong, vữa XM M75 | 11,5926 | m2 | |
| 29 | Trát trần ngoài, vữa XM M75 | 6,952 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 63,8444 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 35,9185 | m2 | |
| 32 | Ốp tường gạch granit 300x600mm | 16,611 | m2 | |
| 33 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 19,08 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 18,28 | m | |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 18,28 | m | |
| 36 | Kẻ chỉ lõm 30x10mm thân tường nhà | 38,04 | m | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,5111 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,7964 | m2 | |
| 39 | SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ EU-XF55Đ, kính dày 6,38ly | 3,205 | m2 | |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay nắm, khóa đa điểm) | 2 | bộ | |
| 41 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ EU-XF55, kính dày 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ) | 3,96 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,165 | m2 | |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0671 | tấn | |
| 44 | Sơn tĩnh điện các kết cấu thép | 67,0891 | kg | |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,08 | m2 | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-25A | 1 | cái | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt hộp tủ aptomat tép nhựa 2P | 2 | hộp | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 120/36w | 1 | bộ | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18W) | 1 | bộ | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần (tương đương Vinawind 1400N-75W) | 1 | cái | |
| 52 | Móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 3 | cái | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút mùi KT 200x200mm | 1 | cái | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 5 | hộp | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | 45 | m | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 20mm | 30 | m | |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,154 | 100m | |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,028 | 100m | |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 110mm | 0,169 | 100m | |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm | 0,053 | 100m | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 60mm | 0,018 | 100m | |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 48mm | 0,075 | 100m | |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm | 3 | cái | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm | 7 | cái | |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | 13 | cái | |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm | 1 | cái | |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm | 1 | cái | |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK25mm | 3 | cái | |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | 4 | cái | |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | 1 | cái | |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | 1 | cái | |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | 1 | cái | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương Inax AC-710VAN) | 1 | bộ | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A) | 1 | cái | |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy | 1 | cái | |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 500x600mm | 1 | cái | |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo treo tường (tương đương L-297V + chân chậu) | 1 | bộ | |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-20S) | 1 | bộ | |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt bộ vòi sen tắm nóng lạnh (tương đương Inax BFV-1113S-4C) | 1 | bộ | |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 15L | 1 | bộ | |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN60 | 1 | cái | |
| 88 | Cầu chắn rác DN75 | 1 | cái | |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3 - bồn ngang | 1 | bồn | |
| 90 | Đào móng, đất cấp II | 7,0287 | 1m3 | |
| 91 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,0287 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn bê tông đáy bể | 0,0349 | 100m2 | |
| 93 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4915 | m3 | |
| 94 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,7887 | m3 | |
| 95 | Cốt thép bể, đường kính | 0,0884 | tấn | |
| 96 | Cốt thép bể, đường kính | 0,055 | tấn | |
| 97 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 2,3422 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn đúc sẵn, tấm đan nắp bể | 0,0232 | 100m2 | |
| 99 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,516 | m3 | |
| 100 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,0334 | tấn | |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 26,078 | m2 | |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,0315 | m2 | |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | 1cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông và đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường và 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu tĩnh | Máy đầm lu tĩnh | 1 |
| 2 | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | 1 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi | Máy san hoặc máy ủi | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi