Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902796-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210902746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:12:00 đến ngày 2021-09-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,514,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.454E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥400T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép ≥9T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥9T hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25 tấn hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≤5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥1.8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải CPDD hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tưới nhựa hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥750L
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cống Bà Kiểu
270 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cp tư vấn xây dựng thủy lợi Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cao Khoa. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Tư vấn lập E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Tư vấn thẩm định E HSMT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409; + Tư vấn đánh giá E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC BÊ TÔNG VÀ THI CÔNG ĐÓNG CỌC : Bê tông M300: cọc (30*30*1600); cọc dẫn (30*30*500)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,94M3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc dẫn đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9M3
B Sản xuất lắp dựng cốt thép
1SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,288Tấn
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,881Tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk > 18 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,612Tấn
4Sản xuất thép tấm đầu cọc, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,304Tấn
5Thép tấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.303,69kg
6Lắp đặt thép tấm đầu cọc, khối lượng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,304Tấn
C Sản xuất hộp nối cọc
1Sản xuất kết cấu thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,604Tấn
2Thép tấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.362,07kg
3Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt242,4kg
D Sản xuất lắp dựng ván khuôn
1Ván khuôn thép cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,577100M2
2Ván khuôn thép cọc dẫnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,05100M2
E Đóng cọc BTCT
1Đóng cọc thử BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,32100M
2Thiết bị chờ cọc thử (tính mỗi ngày chờ là 1 ca)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6ca
3Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,48100M
4Đóng cọc dẫn, đất cấp I (phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2100M
5Đóng cọc dẫn, đất cấp I (phần không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100M
6Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước cọc 30x30Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30Mối nối
7Đập đầu cọc - Trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,49M3
8Nhổ cọc dẫnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2100M
F BẢN ĐÁY THÂN CỐNG
1Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt114,96M3
2Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,55M3
3SXLD cốt thép móng, Đk 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,034Tấn
4SXLD cốt thép móng, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,257Tấn
5SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,009Tấn
6Sản xuất cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện >100kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,188Tấn
7Thép tấm SUS304 dày 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt187,94kg
8Lắp đặt cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiệnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,188Tấn
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,718100M2
G TƯỜNG THÂN CỐNG PHÍA TÂY
1Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày >45cm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85,83M3
2Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,745Tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18 mm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,419Tấn
4Sản xuất cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện >100kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,689Tấn
5Thép tròn Đk 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt88,43kg
6Thép tấm SUS304 dày 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt600,37kg
7Lắp đặt cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiệnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,689Tấn
8Ván khuôn tường, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,646100M2
H TƯỜNG THÂN CỐNG PHÍA ĐÔNG
1Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày >45cm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt86,31M3
2Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,772Tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18 mm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,428Tấn
4Sản xuất cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện >100kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,693Tấn
5Thép tròn Đk 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt92,75kg
6Thép tấm SUS304 dày 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt600,37kg
7Lắp đặt cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiệnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,693Tấn
8Ván khuôn tường, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,606100M2
I TƯỜNG CÁNH + SÂN TIÊU NĂNG PHÍA SÔNG
1Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,09M3
2Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,6M3
3Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,15M3
4Đắp cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,78M3
5Làm lớp đá 1x2 lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,78M3
6Trải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,378100M2
7SXLD cốt thép móng, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,768Tấn
8SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48Tấn
9SXLD cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,871Tấn
10SXLD cốt thép tường cao 18 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,492Tấn
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Đk 34mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,09100M
12Làm khớp nối ngăn nước 0250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16M
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13M2
14Ván khuôn móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100M2
15Ván khuôn tường, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2100M2
J TƯỜNG CÁNH + SÂN TIÊU NĂNG PHÍA ĐỒNG
1Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,13M3
2Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,6M3
3Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,24M3
4Đắp cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,89M3
5Làm lớp đá 1x2 lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,89M3
6Trải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,389100M2
7SXLD cốt thép móng, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,837Tấn
8SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,485Tấn
9SXLD cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,876Tấn
10SXLD cốt thép tường cao 18 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,492Tấn
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Đk 34mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,102100M
12Làm khớp nối ngăn nước 0250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16M
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13M2
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,614100M2
15Ván khuôn tường, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,218100M2
K CẦU GIAO THÔNG + BẢN MẶT CẦU
1Bê tông dầm cầu, đá 1x2 mác 350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,42M3
2Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,06M3
3Bê tông gờ chắn, đá 1x2 mác 350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,92M3
4Bê tông lớp bảo vệ, đá 0,5*1 mác 350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,25M3
5Quét nhựa bitum nguộiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,66M2
6Gia công lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,179Tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,195Tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính >18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,19Tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, Đk 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,288Tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, Đk >10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,459Tấn
11Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,3M2
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu + gờ chắnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,35100M2
13Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk ống 90mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m
14Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 90mm, dày 3mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,25Kg
15Xoa nền bê tôngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,72M2
16Vật liệu xoa nềnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,72M2
L BẢN DẪN + DẦM KÊ + SÀN GIẢM TẢI
1Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 300, rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,8M3
2Bê tông dầm kê đá 1x2 mác 300Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,44M3
3Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39M3
4Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,4M3
5Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3M3
6SXLD cốt thép móng, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,017Tấn
7SXLD cốt thép móng, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,479Tấn
8SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,505Tấn
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,298100M2
10Ván khuôn dầm kêTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,072100M2
M SÂN NỐI TIẾP
1Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,88M3
2Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,23M3
3Đắp cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,46M3
4SXLD cốt thép móng, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,029Tấn
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,309100M2
N GIA CỐ BÊ TÔNG MÁI KÊNH TRƯỚC VÀ SAU CỐNG
1Bê tông mái dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt169,97M3
2Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,2M3
3Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.097,58M2
4Làm lớp đá dăm 1x2 lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt109,74M3
5Đắp cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt109,74M3
6Trải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,976100M2
7SXLD cốt thép móng, Đk 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,783Tấn
8Lắp đặt ống nhựa uPVC Đk 27mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,781100M
9Ván khuôn máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,044100M2
10Ván khuôn bậc thangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100M2
O GIA CỐ BÊ TÔNG CƠ, MÁI ĐƯỜNG DẪN VÀO CỐNG
1Bê tông nền, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,89M3
2Bê tông mái đường dẫn dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,8M3
3Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,62M3
4Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,85M3
5SXLD cốt thép móng, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,753Tấn
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,182100M2
7Ván khuôn máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,069100M2
8Ván khuôn bậc thangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,108100M2
P TƯỜNG CHẮN PHẠM VI CỐNG
1Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,64M3
2Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,57M3
3Bê tông trụ lan can, đá 1x2 mác 200, tiết diện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,23M3
4Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,75M3
5SXLD cốt thép cột lan can, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,058Tấn
6SXLD cốt thép cột lan can, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,293Tấn
7SXLD cốt thép móng, Đk 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,576Tấn
8SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,751Tấn
9SXLD cốt thép móng, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,892Tấn
10SXLD cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,943Tấn
11Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 60mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,662100m
12Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 60mm dày 2,3mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.197,31Kg
13Ván khuôn móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,667100M2
14Ván khuôn tường, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,25100M2
15Ván khuôn cột lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,594100M2
Q RỌ ĐÁ, THẢM ĐÁ
1Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn) - Loại rọ (2*1*0,5)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28Rọ
2Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn) - Loại rọ (1*1*0,5)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4Rọ
3Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn) - Loại rọ (6*2*0,3)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28Rọ
4Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn) - Loại rọ (5*2*0,3)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20Rọ
5Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn) - Loại rọ (4*2*0,3)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8Rọ
6Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn) - Loại rọ (6*1*0,3)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4Rọ
7Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn) - Loại rọ (5*1*0,3)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4Rọ
8Thảm rọ đá bọc nhựa PVCTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.949,6M2
9Đá hộcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt219,98M3
10Trải vải địa kỹ thuật (mái)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,17100M2
11Trải vải địa kỹ thuật (mặt bằng)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4100M2
R DÀN VAN
1Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,22M3
2Bê tông dầm dọc, đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,59M3
3Bê tông giằng, đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,65M3
4Bê tông dầm ngang, đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,36M3
5Bê tông sàn đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,73M3
6Bê tông cột lan can, đá 1x2 mác 200, tiết diện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,22M3
7SXLD cốt thép cột, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,088Tấn
8SXLD cốt thép cột, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,57Tấn
9SXLD cốt thép dầm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,099Tấn
10SXLD cốt thép dầm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,687Tấn
11SXLD cốt thép sàn cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,373Tấn
12SXLD cốt thép cột lan can cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,043Tấn
13Lắp đặt lan can tầng trên bằng ống thép lan can mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm, dày 2,3mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,75100m
14Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm dày 2,3mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt145,85Kg
15Sản xuất lan can tầng dướiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,129Tấn
16Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm dày 2,3mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt128,76Kg
17Lắp dựng lan can tầng dướiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,4M2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,422100M2
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,484100M2
20Ván khuôn sàn mái, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,425100M2
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,073100M2
22Sơn nước không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt140,5M2
S Cầu thang lên dàn van
1Sản xuất cầu thangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,324Tấn
2Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt323,97kg
3Sản xuất lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15Tấn
4Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D42mm, dày 2,3mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85,88Kg
5Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D34mm, dày 2,3mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,33Kg
6Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,86M2
7Lắp dựng cầu thang, lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,474Tấn
T Hệ thống chống sét
1Sản xuất hệ thống chống sétTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,018Tấn
2Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D60mm dày 3,2mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,72Kg
3Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D42mm dày 2,3mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,56Kg
4Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D34mm dày 2,3mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,93Kg
5Mua và lắp đặt kim thu sétTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
6Mua và lắp đặt trụ đỡ chống sétTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
7Kéo rải cáp đồng trầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38Mét
8+ Dây đồng trần 70mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38M
9Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5Cọc
10Lắp đặt ống nhựa Đk 16mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,32100M
11Lắp đặt ống nhựa Đk 60mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,025100M
12Dây inox 3mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,4M
13Tăng đưaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
14Kẹp siết cápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
15Ốc siết cápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
16Đai ôm ống D42Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
17Đai ôm ống D34Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
18Đai ôm ống D21Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
19Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5mối
U Lan can cầu giao thông
1Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm theo thiết kế (kể cả bu lông)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt388,26kg
2Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12M2
V Cọc tiêu
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,32M3
2Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,08M3
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,009Tấn
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, Đk 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,034Tấn
5Ván khuôn thép cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,086100M2
6Sơn dầu cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,31M2
7Đào móng rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,22M3
8Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12Cái
W Thước đo nước
1Sơn dầu 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,82M2
X Biển báo
1Lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (biển tên cầu I.439); biển tròn phản quang (biển tải trọng P.115) và trụ đỡTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Bộ
2Mua biển báo chữ nhật phản quang I.439Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
3Mua biển báo tròn phản quang P.115Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
4Mua trụ đỡ biển báo Đk 90mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,7M
Y Tường hộ lan
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,72M
2Mua thanh giữa L=3,32m/thanhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16thanh
3Mua tấm đầu L=0,7m/thanhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8tấm
4Mua trụ đỡ tôn lượn sóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
5Bu lông, M18x240Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20bộ
6Bu lông, M18x36Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt160bộ
7Đào móng rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,24M3
8Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,24M3
9SXLD cốt thép móng, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022Tấn
Z Mốc quan trắc
1Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14M3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,011100M2
3Chốt đồngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
AA Đóng cừ tràm L=4,5m:
1Đóng cừ tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt159,975100M
2Mua cừ tràm, L cừ =4,5mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt159,975100M
AB Đóng cừ tràm L=3,7m:
1Đóng cừ tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt519,961100M
2Mua cừ tràm, L cừ =3,7mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt519,961100M
AC CỬA CỐNG
1Sản xuất cửa van phẳng (vật tư phục vụ sản xuất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,588Tấn
2Thép tấm SUS304 dày 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.375,25kg
3Thép tấm SUS304 dày 8mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt787,86kg
4Thép tấm SUS304 dày 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.321,52kg
5Thép tấm SUS304 dày 20mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt99,28kg
6Thép tròn SUS 304 Đk 40mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,34kg
7Cao su củ tỏi D60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,45mét
8Cao su lá dày 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,06M2
9Bu lông inox, M12-40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72bộ
10Bu lông inox, M20-100Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
11Vận chuyển cửa vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,588Tấn
12Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,588Tấn
AD Đào đắp hố móng
1Bơm cát vào đáy móng, cự ly bơm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,873100M3
2Mua cát bơmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.787,3M3
3Đào móng bằng máy đào (kể cả khối lượng cát bơm vào đáy móng và cát đắp sàn đạo đóng cọc)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,54100M3
4Đào dời đất móng 2 lần về bãi trữ (MC 01, 02, 03)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,1100M3
5Đào dời đất móng 4 lần về bãi trữ (MC 04-09)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt177,96100M3
6Đào móng bằng thủ công, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21M3
AE Đắp thân cống: sử dụng đất móng bãi trữ
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I, đất đổ lên ô tôTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,13100M3
2Vận chuyển đất đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,13100M3
3Đắp đất cống bằng máy đầm 9T, K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,3100M3
AF Đóng cừ gia cố (Cừ dừa L=8m)
1Đóng cừ dừa bằng máy đào gầu 0,65m3, sử dụng cừ dừa L=8m/câyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,16100m
2Mua cừ dừa L=8mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt816M
AG Đóng cừ gia cố (Cừ bạch đàn L=7m)
1Đóng cừ bạch đàn vào đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt194,6100M
2Mua cừ bạch đàn, L cừ =7mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19.460M
AH Đào đắp đường dẫn vào cống : Đắp lề: sử dụng đất móng bãi trữ
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I, đất đổ lên ô tôTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,599100M3
2Vận chuyển đất đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,599100M3
3Đắp đất lề bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,09100M3
AI Đào đắp đường dẫn vào cống : Đắp cát nền:
1Bơm cát, cự ly bơm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,754100M3
2Mua cát bơmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt475,434M3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,897100M3
AJ Đào đắp đường dẫn vào cống : Trải đá cấp phối
1Trải đá cấp phối 0-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,769100M3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,568100M2
3Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,568100M2
AK CÔNG TRƯỜNG: Kênh dẫn dòng 1
1Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,2100M3
AL CÔNG TRƯỜNG: Cống qua đường
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,897100M3
2Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính D100cm, L=4m/ống, tải trọng H10-X60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4đoạn
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao suTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3mối
4Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,711100M3
5Trải đá cấp phối 0-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,048100M3
6Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,807100M3
7Tháo dỡ ống cống, Đk 100cm, L=4m/ốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4đoạn
8Đắp đất nền, lề bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,699100M3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,094100M3
10Mua cát lấpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,468M3
11Đắp sỏi đỏ nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,032100M3
12Mua sỏi đỏTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,448M3
13Trải đá cấp phối 0-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,072100M3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,24100M2
15Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,24100M2
AM CÔNG TRƯỜNG: Kênh dẫn dòng 2
1Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6100M3
2San đất trả lại hiện trạng (không yêu cầu đầm chặt)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3100M3
AN CÔNG TRƯỜNG: Đê quay
1Đóng cừ dừa bằng máy đào gầu 0,65m3, sử dụng cừ dừa L=8m/câyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,2100m
2Mua cừ dừa L=8mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4.064M
3Trải tấm cà tăngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,94100M2
4Trải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,47100M2
5Trải tấm PPTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,47100M2
6Buộc thép Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,919Tấn
7Bơm cát vào đê quay, cự ly bơm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,961100M3
8Mua cát bơmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.396,144M3
9Đắp đất tôn cao đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 (sử dụng đất đào khai thác tại chỗ)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,008100M3
AO CÔNG TRƯỜNG: Đường tránh
1Đào khai thác lõi đất để đắp lề hai bên bằng máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,686100M3
2Đắp đất lề bằng máy đầm 9T, K=0,85Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,445100M3
3Bơm cát vào giữa hai bờ, cự ly bơm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,501100M3
4Mua cát bơmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt350,14M3
5Trải đá cấp phối 0-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,093100M3
AP CÔNG TRƯỜNG: Rào chắn
1Sản xuất cục bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,45M3
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,036Tấn
3Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,17kg
4Lắp cục bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6Cái
5Sản xuất hàng rào chắnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20M2
6Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75,6kg
7Thép tấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,5kg
8Bu lông, M8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30bộ
9Biển báo tròn P.102Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
10Biển báo tròn R.101bTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
11Biển báo tròn R.101cTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
12Đèn tín hiệuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
AQ CÔNG TRƯỜNG: Biển báo
1Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,72M3
2Lắp đặt trụ thép ống D90mm, khối lượng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,09Tấn
3Mua trụ đỡ biển báo Đk 90mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,4M
4Mua biển báo tròn phản quang 103aTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
5Mua biển báo chữ nhật phản quang 414aTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
6Đào móng, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,73M3
AR CÔNG TRƯỜNG: Sàn đạo đóng cọc
1Bơm cát làm sàn đạo đóng cọc, cự ly bơm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,209100M3
2Mua cát bơmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt420,9M3
AS CÔNG TRƯỜNG: Bãi đúc cọc
1Đắp cát bằng đầm cóc, không yêu cầu độ chặtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18100M3
2Mua cátTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,96M3
3Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9M3
4Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt180M2
AT CÔNG TRƯỜNG: Phát hoang
1Phát hoang bằng máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19100m2
AU CÔNG TRƯỜNG: Bơm nước hố móng
1Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6ca
AV CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá cầu hiện trạng
1Phá dỡ bằng búa căn kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt158,55M3
2Xúc bê tông phế thải bằng máy đào gầu 1,25m3 đổ lên ô tô vận chuyểnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,586100M3
3Vận chuyển bê tông phế thải đi đổ, cự ly trung bình 1kmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,586100M3
AW CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Tháo dỡ rào chắn, biển báo
1Tháo dỡ cục bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6Cái
2Tháo dỡ tấm tônTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20M2
3Tháo dỡ trụ biển báo Đk 90mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,09Tấn
AX CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá đê quay
1Nhổ cừ dừa bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,2100m
2Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan, đất cấp I, đất đào đổ lên bờTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,451100M3
3Ca sà lan 100T để máy đứng thi công bằng số ca máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,142ca
4Đào dời đất 1 lần bằng máy đào, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,451100M3
AY Chi phí thiết bị
1Máy đóng mở kiểu vít 20VĐ2 (động cơ N=5,5kW, n=1450v/ph)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
2Máy biến tần 10kWTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.454E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất ≥110CV hoặc tương đương2
2 Máy đào Công suất ≥0,5m32
3 Xà lan ≥400T2
4 Cần cẩu bánh xích ≥25 tấn2
5 Lu bánh thép ≥9T hoặc tương đương ≥9T hoặc tương đương2
6 Lu rung ≥25 tấn hoặc tương đương2
7 Lu bánh hơi ≥16T hoặc tương đương1
8 Ô tô tải ≤5T1
9 Búa đóng cọc ≥1.8 tấn1
10 Máy rải CPDD hoặc tương đương Sử dụng tốt1
11 Máy tưới nhựa hoặc tương đương Sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥750L2
13 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt2
14 Máy đầm bê tông Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->