Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:12:00 đến ngày 2021-09-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,514,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.454E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥400T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép ≥9T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25 tấn hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải CPDD hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tưới nhựa hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥750L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cống Bà Kiểu 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC BÊ TÔNG VÀ THI CÔNG ĐÓNG CỌC : Bê tông M300: cọc (30*30*1600); cọc dẫn (30*30*500) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,94 | M3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc dẫn đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9 | M3 |
| B | Sản xuất lắp dựng cốt thép | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,288 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,881 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,612 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm đầu cọc, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,304 | Tấn |
| 5 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.303,69 | kg |
| 6 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,304 | Tấn |
| C | Sản xuất hộp nối cọc | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,604 | Tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.362,07 | kg |
| 3 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 242,4 | kg |
| D | Sản xuất lắp dựng ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,577 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100M2 |
| E | Đóng cọc BTCT | |||
| 1 | Đóng cọc thử BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100M |
| 2 | Thiết bị chờ cọc thử (tính mỗi ngày chờ là 1 ca) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | ca |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,48 | 100M |
| 4 | Đóng cọc dẫn, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 100M |
| 5 | Đóng cọc dẫn, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M |
| 6 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước cọc 30x30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | Mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc - Trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,49 | M3 |
| 8 | Nhổ cọc dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 100M |
| F | BẢN ĐÁY THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 114,96 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,55 | M3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,034 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,257 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,009 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện >100kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,188 | Tấn |
| 7 | Thép tấm SUS304 dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 187,94 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,188 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,718 | 100M2 |
| G | TƯỜNG THÂN CỐNG PHÍA TÂY | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày >45cm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85,83 | M3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,745 | Tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,419 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện >100kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,689 | Tấn |
| 5 | Thép tròn Đk 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 88,43 | kg |
| 6 | Thép tấm SUS304 dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600,37 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,689 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,646 | 100M2 |
| H | TƯỜNG THÂN CỐNG PHÍA ĐÔNG | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày >45cm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 86,31 | M3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,772 | Tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,428 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện >100kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,693 | Tấn |
| 5 | Thép tròn Đk 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 92,75 | kg |
| 6 | Thép tấm SUS304 dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600,37 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,693 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,606 | 100M2 |
| I | TƯỜNG CÁNH + SÂN TIÊU NĂNG PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48,09 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,6 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,15 | M3 |
| 4 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,78 | M3 |
| 5 | Làm lớp đá 1x2 lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,78 | M3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,378 | 100M2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,768 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,871 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tường cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,492 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đk 34mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | 100M |
| 12 | Làm khớp nối ngăn nước 0250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | M |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | M2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100M2 |
| 15 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 100M2 |
| J | TƯỜNG CÁNH + SÂN TIÊU NĂNG PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,13 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,6 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,24 | M3 |
| 4 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,89 | M3 |
| 5 | Làm lớp đá 1x2 lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,89 | M3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,389 | 100M2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,837 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,485 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,876 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tường cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,492 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đk 34mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,102 | 100M |
| 12 | Làm khớp nối ngăn nước 0250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | M |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | M2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,614 | 100M2 |
| 15 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,218 | 100M2 |
| K | CẦU GIAO THÔNG + BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,42 | M3 |
| 2 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,06 | M3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,92 | M3 |
| 4 | Bê tông lớp bảo vệ, đá 0,5*1 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,25 | M3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,66 | M2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,179 | Tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,195 | Tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính >18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,19 | Tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,288 | Tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, Đk >10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,459 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,3 | M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu + gờ chắn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,35 | 100M2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk ống 90mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100m |
| 14 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 90mm, dày 3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,25 | Kg |
| 15 | Xoa nền bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,72 | M2 |
| 16 | Vật liệu xoa nền | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,72 | M2 |
| L | BẢN DẪN + DẦM KÊ + SÀN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,8 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm kê đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | M3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,4 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | M3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,017 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,479 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,505 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,298 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn dầm kê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | 100M2 |
| M | SÂN NỐI TIẾP | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66,88 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,23 | M3 |
| 3 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,46 | M3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,029 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,309 | 100M2 |
| N | GIA CỐ BÊ TÔNG MÁI KÊNH TRƯỚC VÀ SAU CỐNG | |||
| 1 | Bê tông mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 169,97 | M3 |
| 2 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,2 | M3 |
| 3 | Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.097,58 | M2 |
| 4 | Làm lớp đá dăm 1x2 lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 109,74 | M3 |
| 5 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 109,74 | M3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,976 | 100M2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,783 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đk 27mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,781 | 100M |
| 9 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,044 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100M2 |
| O | GIA CỐ BÊ TÔNG CƠ, MÁI ĐƯỜNG DẪN VÀO CỐNG | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,89 | M3 |
| 2 | Bê tông mái đường dẫn dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,8 | M3 |
| 3 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,62 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,85 | M3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,753 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,182 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,069 | 100M2 |
| 8 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,108 | 100M2 |
| P | TƯỜNG CHẮN PHẠM VI CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,64 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,57 | M3 |
| 3 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2 mác 200, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,23 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,75 | M3 |
| 5 | SXLD cốt thép cột lan can, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,058 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép cột lan can, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,293 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,576 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,751 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,892 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,943 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,662 | 100m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 60mm dày 2,3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.197,31 | Kg |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,667 | 100M2 |
| 14 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,25 | 100M2 |
| 15 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,594 | 100M2 |
| Q | RỌ ĐÁ, THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn) - Loại rọ (2*1*0,5) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | Rọ |
| 2 | Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn) - Loại rọ (1*1*0,5) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Rọ |
| 3 | Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn) - Loại rọ (6*2*0,3) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | Rọ |
| 4 | Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn) - Loại rọ (5*2*0,3) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | Rọ |
| 5 | Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn) - Loại rọ (4*2*0,3) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | Rọ |
| 6 | Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn) - Loại rọ (6*1*0,3) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Rọ |
| 7 | Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn) - Loại rọ (5*1*0,3) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Rọ |
| 8 | Thảm rọ đá bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.949,6 | M2 |
| 9 | Đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 219,98 | M3 |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật (mái) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,17 | 100M2 |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật (mặt bằng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | 100M2 |
| R | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,22 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm dọc, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,59 | M3 |
| 3 | Bê tông giằng, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,65 | M3 |
| 4 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,36 | M3 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,73 | M3 |
| 6 | Bê tông cột lan can, đá 1x2 mác 200, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | M3 |
| 7 | SXLD cốt thép cột, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,088 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cột, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,57 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,099 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép dầm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,687 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép sàn cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,373 | Tấn |
| 12 | SXLD cốt thép cột lan can cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,043 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt lan can tầng trên bằng ống thép lan can mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm, dày 2,3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,75 | 100m |
| 14 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm dày 2,3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 145,85 | Kg |
| 15 | Sản xuất lan can tầng dưới | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,129 | Tấn |
| 16 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm dày 2,3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128,76 | Kg |
| 17 | Lắp dựng lan can tầng dưới | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,4 | M2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,422 | 100M2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,484 | 100M2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,425 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,073 | 100M2 |
| 22 | Sơn nước không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 140,5 | M2 |
| S | Cầu thang lên dàn van | |||
| 1 | Sản xuất cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,324 | Tấn |
| 2 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 323,97 | kg |
| 3 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | Tấn |
| 4 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D42mm, dày 2,3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85,88 | Kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D34mm, dày 2,3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,33 | Kg |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,86 | M2 |
| 7 | Lắp dựng cầu thang, lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,474 | Tấn |
| T | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Sản xuất hệ thống chống sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,018 | Tấn |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D60mm dày 3,2mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | Kg |
| 3 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D42mm dày 2,3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,56 | Kg |
| 4 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D34mm dày 2,3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,93 | Kg |
| 5 | Mua và lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Mua và lắp đặt trụ đỡ chống sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Kéo rải cáp đồng trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | Mét |
| 8 | + Dây đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | M |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Cọc |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa Đk 16mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Đk 60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | 100M |
| 12 | Dây inox 3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,4 | M |
| 13 | Tăng đưa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Kẹp siết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Đai ôm ống D42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Đai ôm ống D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Đai ôm ống D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | mối |
| U | Lan can cầu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm theo thiết kế (kể cả bu lông) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 388,26 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | M2 |
| V | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,08 | M3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,034 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,086 | 100M2 |
| 6 | Sơn dầu cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,31 | M2 |
| 7 | Đào móng rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,22 | M3 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | Cái |
| W | Thước đo nước | |||
| 1 | Sơn dầu 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,82 | M2 |
| X | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (biển tên cầu I.439); biển tròn phản quang (biển tải trọng P.115) và trụ đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Mua biển báo chữ nhật phản quang I.439 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Mua biển báo tròn phản quang P.115 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Mua trụ đỡ biển báo Đk 90mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,7 | M |
| Y | Tường hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,72 | M |
| 2 | Mua thanh giữa L=3,32m/thanh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | thanh |
| 3 | Mua tấm đầu L=0,7m/thanh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | tấm |
| 4 | Mua trụ đỡ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Bu lông, M18x240 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 6 | Bu lông, M18x36 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 160 | bộ |
| 7 | Đào móng rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,24 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,24 | M3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | Tấn |
| Z | Mốc quan trắc | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100M2 |
| 3 | Chốt đồng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| AA | Đóng cừ tràm L=4,5m: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 159,975 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 159,975 | 100M |
| AB | Đóng cừ tràm L=3,7m: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 519,961 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 519,961 | 100M |
| AC | CỬA CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng (vật tư phục vụ sản xuất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,588 | Tấn |
| 2 | Thép tấm SUS304 dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.375,25 | kg |
| 3 | Thép tấm SUS304 dày 8mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 787,86 | kg |
| 4 | Thép tấm SUS304 dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.321,52 | kg |
| 5 | Thép tấm SUS304 dày 20mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 99,28 | kg |
| 6 | Thép tròn SUS 304 Đk 40mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,34 | kg |
| 7 | Cao su củ tỏi D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,45 | mét |
| 8 | Cao su lá dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,06 | M2 |
| 9 | Bu lông inox, M12-40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72 | bộ |
| 10 | Bu lông inox, M20-100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,588 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,588 | Tấn |
| AD | Đào đắp hố móng | |||
| 1 | Bơm cát vào đáy móng, cự ly bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,873 | 100M3 |
| 2 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.787,3 | M3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào (kể cả khối lượng cát bơm vào đáy móng và cát đắp sàn đạo đóng cọc) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,54 | 100M3 |
| 4 | Đào dời đất móng 2 lần về bãi trữ (MC 01, 02, 03) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,1 | 100M3 |
| 5 | Đào dời đất móng 4 lần về bãi trữ (MC 04-09) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 177,96 | 100M3 |
| 6 | Đào móng bằng thủ công, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | M3 |
| AE | Đắp thân cống: sử dụng đất móng bãi trữ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I, đất đổ lên ô tô | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,13 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,13 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất cống bằng máy đầm 9T, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,3 | 100M3 |
| AF | Đóng cừ gia cố (Cừ dừa L=8m) | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy đào gầu 0,65m3, sử dụng cừ dừa L=8m/cây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,16 | 100m |
| 2 | Mua cừ dừa L=8m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 816 | M |
| AG | Đóng cừ gia cố (Cừ bạch đàn L=7m) | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn vào đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 194,6 | 100M |
| 2 | Mua cừ bạch đàn, L cừ =7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19.460 | M |
| AH | Đào đắp đường dẫn vào cống : Đắp lề: sử dụng đất móng bãi trữ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I, đất đổ lên ô tô | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,599 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,599 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất lề bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,09 | 100M3 |
| AI | Đào đắp đường dẫn vào cống : Đắp cát nền: | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,754 | 100M3 |
| 2 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 475,434 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,897 | 100M3 |
| AJ | Đào đắp đường dẫn vào cống : Trải đá cấp phối | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,769 | 100M3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,568 | 100M2 |
| 3 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,568 | 100M2 |
| AK | CÔNG TRƯỜNG: Kênh dẫn dòng 1 | |||
| 1 | Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2 | 100M3 |
| AL | CÔNG TRƯỜNG: Cống qua đường | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,897 | 100M3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính D100cm, L=4m/ống, tải trọng H10-X60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | đoạn |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | mối |
| 4 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,711 | 100M3 |
| 5 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | 100M3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,807 | 100M3 |
| 7 | Tháo dỡ ống cống, Đk 100cm, L=4m/ống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | đoạn |
| 8 | Đắp đất nền, lề bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,699 | 100M3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,094 | 100M3 |
| 10 | Mua cát lấp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,468 | M3 |
| 11 | Đắp sỏi đỏ nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,032 | 100M3 |
| 12 | Mua sỏi đỏ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,448 | M3 |
| 13 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | 100M3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100M2 |
| 15 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100M2 |
| AM | CÔNG TRƯỜNG: Kênh dẫn dòng 2 | |||
| 1 | Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 100M3 |
| 2 | San đất trả lại hiện trạng (không yêu cầu đầm chặt) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 100M3 |
| AN | CÔNG TRƯỜNG: Đê quay | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy đào gầu 0,65m3, sử dụng cừ dừa L=8m/cây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,2 | 100m |
| 2 | Mua cừ dừa L=8m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.064 | M |
| 3 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,94 | 100M2 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,47 | 100M2 |
| 5 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,47 | 100M2 |
| 6 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,919 | Tấn |
| 7 | Bơm cát vào đê quay, cự ly bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,961 | 100M3 |
| 8 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.396,144 | M3 |
| 9 | Đắp đất tôn cao đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 (sử dụng đất đào khai thác tại chỗ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,008 | 100M3 |
| AO | CÔNG TRƯỜNG: Đường tránh | |||
| 1 | Đào khai thác lõi đất để đắp lề hai bên bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,686 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất lề bằng máy đầm 9T, K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,445 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát vào giữa hai bờ, cự ly bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,501 | 100M3 |
| 4 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 350,14 | M3 |
| 5 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,093 | 100M3 |
| AP | CÔNG TRƯỜNG: Rào chắn | |||
| 1 | Sản xuất cục bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | M3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,036 | Tấn |
| 3 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,17 | kg |
| 4 | Lắp cục bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 5 | Sản xuất hàng rào chắn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | M2 |
| 6 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,6 | kg |
| 7 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5 | kg |
| 8 | Bu lông, M8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 9 | Biển báo tròn P.102 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tròn R.101b | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tròn R.101c | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Đèn tín hiệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| AQ | CÔNG TRƯỜNG: Biển báo | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | M3 |
| 2 | Lắp đặt trụ thép ống D90mm, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | Tấn |
| 3 | Mua trụ đỡ biển báo Đk 90mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,4 | M |
| 4 | Mua biển báo tròn phản quang 103a | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Mua biển báo chữ nhật phản quang 414a | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đào móng, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,73 | M3 |
| AR | CÔNG TRƯỜNG: Sàn đạo đóng cọc | |||
| 1 | Bơm cát làm sàn đạo đóng cọc, cự ly bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,209 | 100M3 |
| 2 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 420,9 | M3 |
| AS | CÔNG TRƯỜNG: Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp cát bằng đầm cóc, không yêu cầu độ chặt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100M3 |
| 2 | Mua cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,96 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | M3 |
| 4 | Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180 | M2 |
| AT | CÔNG TRƯỜNG: Phát hoang | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19 | 100m2 |
| AU | CÔNG TRƯỜNG: Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | ca |
| AV | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá cầu hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 158,55 | M3 |
| 2 | Xúc bê tông phế thải bằng máy đào gầu 1,25m3 đổ lên ô tô vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,586 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phế thải đi đổ, cự ly trung bình 1km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,586 | 100M3 |
| AW | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Tháo dỡ rào chắn, biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ cục bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ tấm tôn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ trụ biển báo Đk 90mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | Tấn |
| AX | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá đê quay | |||
| 1 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,2 | 100m |
| 2 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan, đất cấp I, đất đào đổ lên bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,451 | 100M3 |
| 3 | Ca sà lan 100T để máy đứng thi công bằng số ca máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,142 | ca |
| 4 | Đào dời đất 1 lần bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,451 | 100M3 |
| AY | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy đóng mở kiểu vít 20VĐ2 (động cơ N=5,5kW, n=1450v/ph) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến tần 10kW | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.454E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≥110CV hoặc tương đương | 2 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥0,5m3 | 2 |
| 3 | Xà lan | ≥400T | 2 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích | ≥25 tấn | 2 |
| 5 | Lu bánh thép ≥9T hoặc tương đương | ≥9T hoặc tương đương | 2 |
| 6 | Lu rung | ≥25 tấn hoặc tương đương | 2 |
| 7 | Lu bánh hơi | ≥16T hoặc tương đương | 1 |
| 8 | Ô tô tải | ≤5T | 1 |
| 9 | Búa đóng cọc | ≥1.8 tấn | 1 |
| 10 | Máy rải CPDD hoặc tương đương | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy tưới nhựa hoặc tương đương | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥750L | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi