Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn khu Tam Giao, xã Lương Sơn, huyện Yên Lập (phần bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900034-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn khu Tam Giao, xã Lương Sơn, huyện Yên Lập (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20210900030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:05:00 đến ngày 2021-09-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,104,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông đường bộ có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu 6 – 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu 8 – 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt mặt đường bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn khu Tam Giao, xã Lương Sơn, huyện Yên Lập (phần bổ sung)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn khu Tam Giao, xã Lương Sơn, huyện Yên Lập
105 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập, địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Hoàn; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Lam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập, địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập, địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lập - Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại:(0210)3.870.134 - Fax: (0210)3.622.327 - Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập, địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Yên Lập - Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại:(0210)3.870.134 - Fax: (0210)3.622.327 - Email: [email protected]. + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT106,3651m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,2094100m3
3Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,1781m3
4Đào rãnh thoát nước bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,7838100m3
5Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT27,07351m3
6Đào cấp bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,144100m3
7Vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,82451m3
8Vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,2767100m3
9Đào bùn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,073m3
10Đào bùn bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4839100m3
11Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44,33951m3
12Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,4245100m3
13Đắp đất nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT327,781m3
14Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT62,2784100m3
15Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT45,1296100m2
16Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,7649100m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,6146100m3
18Vận chuyển đất tận dụng từ đào sang đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,473100m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,1182100m3
20Đào khai thác đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41,6055100m3
21Vận chuyển đất khai thác về đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41,6055100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.462,292m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,9672100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,5332100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,51051m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,377100m3
3Đắp đất mang cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7208100m3
4Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT76,01m3
5Bê tông ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,25m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4363tấn
7Cát đệm móng cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,24m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, xà mũ ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6299tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, xà mũ, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,0079tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan + ống cống)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT841cấu kiện
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,58m3
13Bê tông xà mũ cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,07m3
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,603100m2
15Ván khuôn móng cống, tường cống tròn + xà mũ cống bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,7208100m2
16Bê tông tường cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61,78m3
17Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,1315100m2
18Bê tông mối nối cống tròn M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1m3
19Quét nhựa phòng nước ống cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT47,31m2
20Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,63m3
21Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,29m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông đường bộ có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 2 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy ủi ≥ 70CV Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy rải hoặc máy san Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Lu 6 – 8 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Lu 8 – 10 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Lu rung ≥ 12 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 500 lít Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Đầm cóc Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy cắt, uốn thép Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy hàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy cắt mặt đường bê tông Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Máy thủy bình Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->