Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902702-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210901341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giao thông đường bộ địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:02:00 đến ngày 2021-09-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,034,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.052098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2104196E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường tỉnh hoặc Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) có giá trị ≥ 2.824.312.400 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.824.312.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, …
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kiểm tra chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu nhẹ bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu ba bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu rung mini dắt tay: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn tưới ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu tưới nhựa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ đường: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Sửa chữa các vị trí hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km0+00 – Km2+650, ĐT.534B, tỉnh Nghệ An
105 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giao thông đường bộ địa phương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Thiết kế và xây dựng Nano; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế chậm nhất đến thời điểm ngày 31/12/2020
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 3 đường Trường Thi - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 844 636, Fax: 038 3 844 974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1T.bộ
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường
1Đắp đất nền đường K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật716,21m3
2Đào nền, đào khuôn đường cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật710,32m3
3Đào rãnh đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,54m3
4Đánh cấp đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,81m3
5Đắp trả rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,29m3
6Bê tông nâng thành rãnh M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,43m3
7Bê tông M250 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7m3
8Ghép vỉa đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,55m3
9Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mới mở rộng KC1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.996,22m2
10Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mới mở rộng KC1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.996,22m2
11Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (Kết cấu mới mở rộng KC1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.996,22m2
12Xáo xơi, lu lèn đầm chặt K95 (Kết cấu mới mở rộng KC1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật749,43m3
13Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mới mở rộng KC1A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,15m2
14Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mới mở rộng KC1A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,15m2
15Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (Kết cấu mới mở rộng KC1A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,15m2
16Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 6,76 cm (Kết cấu mới mở rộng KC1A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,15m2
17Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.679,05m2
18Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,63cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3,63cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.679,05m2
19Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,77m2
20Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,77m2
21Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường sữa chữa cục bộ KC4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật351,43m2
22Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu tăng cường sữa chữa cục bộ KC4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật351,43m2
23Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (Kết cấu tăng cường sữa chữa cục bộ KC4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật351,43m2
24Bê tông M250 gia cố lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,66m3
25Rải giấy dầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,98m2
26Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,98m2
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước dọc
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang làm mới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,82m3
2Bê tông móng M150 (Rãnh hình thang làm mới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,55m3
3Vữa XM M100 (Rãnh hình thang làm mới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
4Rải giấy dầu (Rãnh hình thang làm mới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,32m2
5Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Tấm đan qua cổng nhà dân)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132kg
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,6kg
8Vữa XM M100 (Tấm đan qua cổng nhà dân)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
9Đào đất C3 (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,88m3
10Đắp đất K95 (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,32m3
11Bê tông thân rãnh M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,38m3
12Cốt thép đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật337kg
13Bê tông tấm đan M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,38m3
14Cốt thép đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật287,75kg
15Cốt thép đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,25kg
16Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
17Bê tông hoàn trả qua đường ngang M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
18Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,44m2
19Khoan bê tông mũi khoan D14 (Nâng gờ chắn cống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80lỗ khoan
20Bê tông nâng gờ M200 (Nâng gờ chắn cống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
21Cốt thép đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,68kg
22Đào đất C3 (Cửa xả rãnh dọc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,44m3
23Đắp đất K95 (Cửa xả rãnh dọc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,78m3
24Bê tông móng M150 (Cửa xả rãnh dọc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,43m3
25Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả rãnh dọc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,01m3
D Hạng mục 4: Đường ngang dân sinh
1Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,24m3
2Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,99m2
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,99m2
4Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,99m2
E Hạng mục 5: Hệ thống an toàn giao thông
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật196cọc
2Nâng, nắn sửa cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85cái
3Sơn sửa cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,7m2
4Bê tông móng M150 (Cọc tiêu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,78m3
5SXLD tiêu phản quang (Cọc tiêu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật562cái
6Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.124lỗ khoan
7Sản xuất lắp đặt cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
8Nâng, nắn sửa cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
9Sơn sửa cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,85m2
10Bê tông móng M150 (Cọc H)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
11SXLD tiêu phản quang (Cọc H)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
12Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96lỗ khoan
13Nâng, nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Sơn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
15SXLD tiêu phản quang (Cột Km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12lỗ khoan
17Lắp đặt biển báo tam giác D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3biển
18Thay thế biển báo tam giác D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2biển
19Dán màng phản quang (Biển chữ nhật 1,5x2,4m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Nâng, nắn tu sửa cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,03m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,7m2
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.052098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2104196E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường tỉnh hoặc Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) có giá trị ≥ 2.824.312.400 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.824.312.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)52
2 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)41
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông21
5 Cán bộ phụ trách thanh toán (người): 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế21
6 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … Phục vụ kiểm tra chất lượng1
2 Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích gàu ≥ 0,4 m32
3 Lu nhẹ bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng 6 - 8T2
4 Lu ba bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng 10 - 12T4
5 Lu rung mini dắt tay: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Phù hợp với tính chất công việc1
6 Ô tô tưới nước: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích bồn tưới ≥ 5m31
7 Thiết bị nấu tưới nhựa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Phù hợp với tính chất công việc1
8 Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T3
9 Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T1
10 Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Công suất ≥ 360 m3/h1
11 Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít2
12 Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay2
13 Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay2
14 Thiết bị sơn kẻ đường: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Phù hợp với tính chất công việc1
15 Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->