Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902663-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đồng Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:59:00 đến ngày 2021-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,134,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2022315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840446E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.294.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.588.750.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư công trình thủy lợi+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đánh bóng bê tông mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông ≥ 5,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) ≥ 70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung ≥ 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe thang ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Đồng Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Đường giao thông và các tiểu ngõ khu phố Vĩnh Kiều 1, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2021; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3835.499. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 7,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0755 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,0755 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,0755 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 1,53 | m3 |
| 6 | Đào đất móng cống, rộng | Chương V - E HSMT | 18,26 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,1979 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0429 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 0,3069 | 100m2 |
| 12 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E HSMT | 6,1687 | m3 |
| 13 | Đắp cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 4,9104 | m3 |
| 15 | Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhám | Chương V - E HSMT | 30,69 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,3182 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,6596 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,1412 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,5532 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 28,24 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 10,59 | m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,1765 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1504 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0928 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,6122 | m3 |
| 28 | Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhám | Chương V - E HSMT | 26,122 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - E HSMT | 1,2517 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0037 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,344 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,4554 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,132 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,74 | m2 |
| 40 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,9 | m2 |
| 41 | Mua thép V50x50x5mm | Chương V - E HSMT | 79,9008 | kg |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0787 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,079 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0128 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0093 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,222 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 3 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D34 thoát nước | Chương V - E HSMT | 0,036 | 100m |
| B | TUYẾN 2+2A+ KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bơm nước ao + nhân công trực bơm | Chương V - E HSMT | 20 | ca |
| 2 | Dọn dẹp vệ sinh ao | Chương V - E HSMT | 15 | công |
| 3 | Đào vét bùn | Chương V - E HSMT | 14,315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 14,315 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 14,315 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 14,315 | 100m3 |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V - E HSMT | 14 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V - E HSMT | 14 | gốc cây |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,1174 | 100m3 |
| 10 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 2,9519 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3975 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,1178 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,5595 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 2,749 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 2,749 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 2,749 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 28,9921 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 1,2614 | 100m3 |
| 19 | Rải nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 8,4094 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 168,19 | m3 |
| 21 | Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhám | Chương V - E HSMT | 840,94 | m2 |
| 22 | Rải nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 2,0814 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 20,81 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzazo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 208,14 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2586 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 4,01 | m3 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 114,4 | m |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18X26X25cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 14,9 | m |
| 29 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0653 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,04 | m3 |
| 31 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,02 | m3 |
| 32 | Đắp đất hố trồng cây | Chương V - E HSMT | 6,4 | m3 |
| 33 | Trồng cây Lát Hoa, ĐK 22-25, H>=4m | Chương V - E HSMT | 16 | cây |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 27,33 | m2 |
| 35 | Đào vét bùn | Chương V - E HSMT | 40,697 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 40,697 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 40,697 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 40,697 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 27,63 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2763 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,2763 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,2763 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 24,1499 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 1,4131 | 100m3 |
| 45 | Rải nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 9,4208 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 150,73 | m3 |
| 47 | Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhám | Chương V - E HSMT | 942,08 | m2 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,3476 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,39 | m3 |
| 50 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 150,8 | m |
| 51 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18X26X25cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 23 | m |
| 52 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - E HSMT | 0,0575 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,71 | m3 |
| 54 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,78 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 19,38 | m2 |
| 56 | Đắp đất hố trồng cây | Chương V - E HSMT | 5,89 | m3 |
| 57 | Trồng cây Sấu, ĐK 20-25, H>=4m | Chương V - E HSMT | 15 | cây |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 27,5625 | m3 |
| 60 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 57,4035 | m3 |
| 61 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 6,468 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 264,6 | m2 |
| 64 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 88,2 | m2 |
| 65 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,323 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V - E HSMT | 1,104 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Chương V - E HSMT | 3,1061 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 22,932 | m3 |
| 69 | Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhám | Chương V - E HSMT | 152,88 | m2 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1186 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,66 | m3 |
| 72 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 9,5216 | m3 |
| 73 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,1888 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,1632 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 44,16 | m2 |
| 76 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 9,6 | m2 |
| 77 | Mua nắp hố ga composite KT90x90cm, tải trọng 25T | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 78 | Lắp nắp hố ga | Chương V - E HSMT | 16 | cấu kiện |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E HSMT | 0,42 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm, TTC | Chương V - E HSMT | 5 | đoạn ống |
| 81 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V - E HSMT | 5 | mối nối |
| 82 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E HSMT | 0,697 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E HSMT | 0,6968 | m3 |
| 86 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,1143 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,6952 | m2 |
| 88 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,6776 | m3 |
| 90 | Mua tấm nắp hố thu composite KT96x53cm, tải trọng 25 T | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E HSMT | 5,52 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TTC | Chương V - E HSMT | 6 | đoạn ống |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TTA | Chương V - E HSMT | 18 | đoạn ống |
| 94 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V - E HSMT | 23 | mối nối |
| 95 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V - E HSMT | 72 | cái |
| 96 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V - E HSMT | 151,525 | 100m |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,3306 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 36,37 | m3 |
| 99 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 266,68 | m3 |
| 100 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 308,56 | m3 |
| 101 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 308,56 | m2 |
| 102 | Ván khuôn giằng kè | Chương V - E HSMT | 0,4408 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 8,82 | m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - E HSMT | 0,48 | 100m |
| 105 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - E HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 106 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 107 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 44,85 | m2 |
| 108 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V - E HSMT | 21,875 | 100m |
| 109 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0405 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,25 | m3 |
| 111 | Xây đá hộc, xây bậc, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 66 | m3 |
| 112 | Mua thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 1.034,2291 | kg |
| 113 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 1,0022 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 123,7596 | m2 |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 99,18 | m2 |
| 116 | Mua bu lông M10 | Chương V - E HSMT | 484 | bộ |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 17,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,1796 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,1796 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,1796 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,52 | m3 |
| 6 | Đào đất móng cống, rộng | Chương V - E HSMT | 34,11 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,3463 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,3463 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,3463 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1714 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 0,7327 | 100m2 |
| 12 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E HSMT | 14,7273 | m3 |
| 13 | Đắp cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E HSMT | 0,1099 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 11,7232 | m3 |
| 15 | Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhám | Chương V - E HSMT | 73,27 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0642 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,2922 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 9,9088 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,2252 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,4772 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 56,3 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 16,89 | m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,2815 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2398 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V - E HSMT | 0,1481 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 4,1662 | m3 |
| 28 | Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhám | Chương V - E HSMT | 41,662 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - E HSMT | 2,5034 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,6881 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,0428 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,264 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 9,48 | m2 |
| 40 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,8 | m2 |
| 41 | Mua thép V50x50x5mm | Chương V - E HSMT | 159,8016 | kg |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,1574 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,157 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0256 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0186 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,444 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D34 thoát nước | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V - E HSMT | 55,093 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.21m tiếp theo - Đất các loại | Chương V - E HSMT | 55,093 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - E HSMT | 55,093 | m3 |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - E HSMT | 45,904 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 45,904 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.21m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 45,904 | m3 |
| 55 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 21,697 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 21,697 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.21m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 21,697 | m3 |
| 58 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 5,951 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 5,951 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.21m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 5,951 | 1000v |
| 61 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 5,951 | 1000v |
| 62 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,439 | tấn |
| 63 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,439 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,439 | tấn |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.21m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,439 | tấn |
| 66 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 10,127 | tấn |
| 67 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 10,127 | tấn |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 10,127 | tấn |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.21m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 10,127 | tấn |
| 70 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 1,254 | m3 |
| 71 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 1,254 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 1,254 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.21m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 1,254 | m3 |
| D | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 18,54 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,1854 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,1854 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,1854 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 1,08 | m3 |
| 6 | Đào đất móng cống, rộng | Chương V - E HSMT | 31,46 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,3254 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,3254 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,3254 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1267 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 0,738 | 100m2 |
| 12 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E HSMT | 14,8338 | m3 |
| 13 | Đắp cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E HSMT | 0,1107 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 11,808 | m3 |
| 15 | Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhám | Chương V - E HSMT | 73,8 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0695 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,734 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 13,6884 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,684 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 74,42 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 18,3 | m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2599 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V - E HSMT | 0,1604 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 4,514 | m3 |
| 28 | Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhám | Chương V - E HSMT | 45,14 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - E HSMT | 2,0642 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0073 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,6149 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,188 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,264 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 12 | m2 |
| 40 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,8 | m2 |
| 41 | Mua thép V50x50x5mm | Chương V - E HSMT | 159,8016 | kg |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,1574 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,157 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0256 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0186 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,444 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D34 thoát nước | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V - E HSMT | 53,144 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.58m tiếp theo - Đất các loại | Chương V - E HSMT | 53,144 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - E HSMT | 53,144 | m3 |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - E HSMT | 46,669 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 46,669 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.58m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 46,669 | m3 |
| 55 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 22,575 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 22,575 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.58m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 22,575 | m3 |
| 58 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 8,182 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 8,182 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.58m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 8,182 | 1000v |
| 61 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 8,182 | 1000v |
| 62 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,471 | tấn |
| 63 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,471 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,471 | tấn |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.58m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,471 | tấn |
| 66 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 11,059 | tấn |
| 67 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 11,059 | tấn |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 11,059 | tấn |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.58m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 11,059 | tấn |
| 70 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 1,257 | m3 |
| 71 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 1,257 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 1,257 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.58m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 1,257 | m3 |
| E | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 31,62 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,3162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,3162 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,3162 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 3,56 | m3 |
| 6 | Đào đất móng cống, rộng | Chương V - E HSMT | 57,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,6106 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,6106 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,6106 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2898 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 1,3301 | 100m2 |
| 12 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E HSMT | 26,735 | m3 |
| 13 | Đắp cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E HSMT | 0,1995 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 21,2816 | m3 |
| 15 | Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhám | Chương V - E HSMT | 133,01 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1894 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 8,9018 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 18,7506 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,3788 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 4,1668 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 104,17 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 28,41 | m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,4735 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 0,4034 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V - E HSMT | 0,2491 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 7,0078 | m3 |
| 28 | Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhám | Chương V - E HSMT | 70,078 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - E HSMT | 4,1724 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,1468 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,848 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,44 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 15,8 | m2 |
| 40 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3 | m2 |
| 41 | Mua thép V50x50x5mm | Chương V - E HSMT | 266,336 | kg |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,262 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,262 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0426 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V - E HSMT | 0,031 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,74 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 10 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D34 thoát nước | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V - E HSMT | 96,852 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.91m tiếp theo - Đất các loại | Chương V - E HSMT | 96,852 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - E HSMT | 96,852 | m3 |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - E HSMT | 84,573 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 84,573 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.91m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 84,573 | m3 |
| 55 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 37,824 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 37,824 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.91m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 37,824 | m3 |
| 58 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 11,3295 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 11,329 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.91m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 11,329 | 1000v |
| 61 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 11,329 | 1000v |
| 62 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,735 | tấn |
| 63 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,735 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,735 | tấn |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.91m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,735 | tấn |
| 66 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 17,903 | tấn |
| 67 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 17,903 | tấn |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 17,903 | tấn |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.91m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 17,903 | tấn |
| 70 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 2,128 | m3 |
| 71 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 2,128 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 2,128 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.91m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 2,128 | m3 |
| F | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 22,07 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2207 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,2207 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,2207 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 1,41 | m3 |
| 6 | Đào đất móng cống, rộng | Chương V - E HSMT | 41,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,4316 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,4316 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,4316 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2236 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 0,8592 | 100m2 |
| 12 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E HSMT | 17,2699 | m3 |
| 13 | Đắp cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E HSMT | 0,1289 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 13,7472 | m3 |
| 15 | Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhám | Chương V - E HSMT | 85,92 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0823 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1444 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 6,7868 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 19,0608 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,2888 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 3,1768 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 101,08 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 21,66 | m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 0,3076 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V - E HSMT | 0,1899 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 5,3428 | m3 |
| 28 | Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhám | Chương V - E HSMT | 53,428 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - E HSMT | 3,3379 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0334 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,0334 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,0334 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,9174 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,7424 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,352 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 12,64 | m2 |
| 40 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,4 | m2 |
| 41 | Mua thép V50x50x5mm | Chương V - E HSMT | 213,0688 | kg |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2099 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,21 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0341 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0248 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,592 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 8 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D34 thoát nước | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V - E HSMT | 68,568 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.13m tiếp theo - Đất các loại | Chương V - E HSMT | 68,568 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - E HSMT | 68,568 | m3 |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - E HSMT | 65,939 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 65,939 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.13m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 65,939 | m3 |
| 55 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 26,782 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 26,782 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.13m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 26,782 | m3 |
| 58 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 11,442 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 11,442 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.13m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 11,442 | 1000v |
| 61 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 11,442 | 1000v |
| 62 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,564 | tấn |
| 63 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,564 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,564 | tấn |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.13m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,564 | tấn |
| 66 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 13,533 | tấn |
| 67 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 13,533 | tấn |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 13,533 | tấn |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.13m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 13,533 | tấn |
| 70 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 1,59 | m3 |
| 71 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 1,59 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 1,59 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.13m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 1,59 | m3 |
| G | TUYẾN 6A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 1,55 | m3 |
| 6 | Đào đất móng cống, rộng | Chương V - E HSMT | 8,21 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0976 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,0976 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,0976 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 0,1149 | 100m2 |
| 12 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E HSMT | 2,3095 | m3 |
| 13 | Đắp cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 1,8384 | m3 |
| 15 | Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhám | Chương V - E HSMT | 11,49 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,269 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,782 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,594 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 10,8 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,05 | m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0575 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0355 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,999 | m3 |
| 28 | Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhám | Chương V - E HSMT | 9,99 | m2 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V - E HSMT | 12,92 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 8.95m tiếp theo - Đất các loại | Chương V - E HSMT | 12,92 | m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - E HSMT | 12,92 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - E HSMT | 7,532 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 7,532 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 8.95m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 7,532 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 4,076 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 4,076 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 8.95m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 4,076 | m3 |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 0,98 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 0,98 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 8.95m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 0,98 | 1000v |
| 41 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 0,98 | 1000v |
| 42 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,094 | tấn |
| 43 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,094 | tấn |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,094 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 8.95m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,094 | tấn |
| 46 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 1,857 | tấn |
| 47 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 1,857 | tấn |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 1,857 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 8.95m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 1,857 | tấn |
| 50 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,273 | m3 |
| 51 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,273 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,273 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 8.95m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,273 | m3 |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,2833 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,458 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300 | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Khung móng tủ M16x200x500x500 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 55,2 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | Chương V - E HSMT | 230 | m |
| 8 | Gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 2.070 | viên |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 8,544 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0854 | 100m3 |
| 12 | Mốc báo cáp | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cột thép bát giác, tròn côn H=6m - D78-3mm | Chương V - E HSMT | 8 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn | Chương V - E HSMT | 6 | cần đèn |
| 4 | Lắp cần đèn đôi | Chương V - E HSMT | 2 | cần đèn |
| 5 | Lắp đèn led 100W | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16 | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10 | Chương V - E HSMT | 2,5 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100m |
| 9 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 2,5 | 100m |
| 10 | Làm tiếp địa đơn cho cột điện | Chương V - E HSMT | 6 | 1 bộ |
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 3 | 1 bộ |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 2,07 | 1000v |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V - E HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65/50mm | Chương V - E HSMT | 2,62 | 100m |
| 15 | Làm đầu cáp khô M16 | Chương V - E HSMT | 8 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V - E HSMT | 100 | 1 đầu cáp |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 40 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 8 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2022315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840446E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.294.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.588.750.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư công trình thủy lợi+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đánh bóng bê tông mặt đường | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông ≥ 5,5HP | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) ≥ 70KG | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 2 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy lu rung ≥ 18T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Xe thang ≥ 12m | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy ủi ≤ 110CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi