Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902663-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đồng Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210684572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:59:00 đến ngày 2021-09-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,134,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2022315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840446E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.294.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.588.750.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư công trình thủy lợi+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đánh bóng bê tông mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông ≥ 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) ≥ 70KG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung ≥ 18T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe thang ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Đồng Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Đường giao thông và các tiểu ngõ khu phố Vĩnh Kiều 1, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2021;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3835.499.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT7,55m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0755100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,0755100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,0755100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - E HSMT1,53m3
6Đào đất móng cống, rộng Chương V - E HSMT18,26m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,1979100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,198100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,198100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,0429100m3
11Rải nilong chống mất nướcChương V - E HSMT0,3069100m2
12Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V - E HSMT6,1687m3
13Đắp cấp phối đá dăm loại IIChương V - E HSMT0,046100m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT4,9104m3
15Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhámChương V - E HSMT30,69m2
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0402100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0706100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT3,3182m3
19Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,6596m3
20Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,1412100m2
21Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT1,5532m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT28,24m2
23Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT10,59m2
24Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,1765100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmChương V - E HSMT0,1504tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT0,0928tấn
27Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT2,6122m3
28Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhámChương V - E HSMT26,122m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT1,2517m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0125100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,013100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,013100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0042100m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0037100m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,344m3
36Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT0,4554m3
37Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,012100m2
38Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,132m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,74m2
40Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT0,9m2
41Mua thép V50x50x5mmChương V - E HSMT79,9008kg
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT0,0787tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT0,079tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0128tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0093tấn
46Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,222m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT3cấu kiện
48Lắp đặt ống nhựa D34 thoát nướcChương V - E HSMT0,036100m
B TUYẾN 2+2A+ KHUÔN VIÊN
1Bơm nước ao + nhân công trực bơmChương V - E HSMT20ca
2Dọn dẹp vệ sinh aoChương V - E HSMT15công
3Đào vét bùnChương V - E HSMT14,315100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT14,315100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IChương V - E HSMT14,315100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IChương V - E HSMT14,315100m3
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V - E HSMT14cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V - E HSMT14gốc cây
9Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,1174100m3
10Đào móng kè, chiều rộng móng Chương V - E HSMT2,9519100m3
11Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,3975100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,1178100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,5595100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT2,749100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IChương V - E HSMT2,749100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V - E HSMT2,749100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT28,9921100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT1,2614100m3
19Rải nilong chống mất nướcChương V - E HSMT8,4094100m2
20Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT168,19m3
21Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhámChương V - E HSMT840,94m2
22Rải nilong chống mất nướcChương V - E HSMT2,0814100m2
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT20,81m3
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzazo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT208,14m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2586100m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT4,01m3
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT114,4m
28Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18X26X25cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT14,9m
29Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0653100m2
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,04m3
31Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,02m3
32Đắp đất hố trồng câyChương V - E HSMT6,4m3
33Trồng cây Lát Hoa, ĐK 22-25, H>=4mChương V - E HSMT16cây
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT27,33m2
35Đào vét bùnChương V - E HSMT40,697100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT40,697100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IChương V - E HSMT40,697100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V - E HSMT40,697100m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT27,63m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,2763100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,2763100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V - E HSMT0,2763100m3
43Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT24,1499100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT1,4131100m3
45Rải nilong chống mất nướcChương V - E HSMT9,4208100m2
46Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V - E HSMT150,73m3
47Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhámChương V - E HSMT942,08m2
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3476100m2
49Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT5,39m3
50Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT150,8m
51Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18X26X25cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT23m
52Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V - E HSMT0,0575100m2
53Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,71m3
54Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT2,78m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT19,38m2
56Đắp đất hố trồng câyChương V - E HSMT5,89m3
57Trồng cây Sấu, ĐK 20-25, H>=4mChương V - E HSMT15cây
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,441100m2
59Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT27,5625m3
60Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT57,4035m3
61Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,588100m2
62Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT6,468m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT264,6m2
64Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT88,2m2
65Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT1,323100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT1,104tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mmChương V - E HSMT3,1061tấn
68Đổ bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT22,932m3
69Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhámChương V - E HSMT152,88m2
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1186100m2
71Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT3,66m3
72Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT9,5216m3
73Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,1888100m2
74Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT2,1632m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT44,16m2
76Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT9,6m2
77Mua nắp hố ga composite KT90x90cm, tải trọng 25TChương V - E HSMT16bộ
78Lắp nắp hố gaChương V - E HSMT16cấu kiện
79Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - E HSMT0,42m3
80Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm, TTCChương V - E HSMT5đoạn ống
81Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V - E HSMT5mối nối
82Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V - E HSMT15cái
83Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - E HSMT0,697m3
84Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0238100m2
85Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V - E HSMT0,6968m3
86Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT3,1143m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1,6952m2
88Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,0796100m2
89Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,6776m3
90Mua tấm nắp hố thu composite KT96x53cm, tải trọng 25 TChương V - E HSMT5bộ
91Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - E HSMT5,52m3
92Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TTCChương V - E HSMT6đoạn ống
93Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TTAChương V - E HSMT18đoạn ống
94Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V - E HSMT23mối nối
95Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChương V - E HSMT72cái
96Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - E HSMT151,525100m
97Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3306100m2
98Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT36,37m3
99Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT266,68m3
100Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT308,56m3
101Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT308,56m2
102Ván khuôn giằng kèChương V - E HSMT0,4408100m2
103Đổ bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT8,82m3
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - E HSMT0,48100m
105Vải địa kỹ thuậtChương V - E HSMT0,432100m2
106Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - E HSMT0,048100m3
107Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - E HSMT44,85m2
108Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - E HSMT21,875100m
109Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0405100m2
110Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT5,25m3
111Xây đá hộc, xây bậc, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT66m3
112Mua thép mạ kẽmChương V - E HSMT1.034,2291kg
113Gia công lan canChương V - E HSMT1,0022tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT123,7596m2
115Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT99,18m2
116Mua bu lông M10Chương V - E HSMT484bộ
C TUYẾN 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT17,96m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,1796100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,1796100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V - E HSMT0,1796100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,52m3
6Đào đất móng cống, rộng Chương V - E HSMT34,11m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,3463100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,3463100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,3463100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,1714100m3
11Rải nilong chống mất nướcChương V - E HSMT0,7327100m2
12Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V - E HSMT14,7273m3
13Đắp cấp phối đá dăm loại IIChương V - E HSMT0,1099100m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT11,7232m3
15Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhámChương V - E HSMT73,27m2
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0642100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1126100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT5,2922m3
19Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT9,9088m3
20Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,2252100m2
21Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT2,4772m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT56,3m2
23Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT16,89m2
24Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,2815100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmChương V - E HSMT0,2398tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT0,1481tấn
27Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT4,1662m3
28Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhámChương V - E HSMT41,662m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT2,5034m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,025100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,025100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,025100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0083100m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0146100m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,6881m3
36Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1,0428m3
37Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,024100m2
38Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,264m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT9,48m2
40Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1,8m2
41Mua thép V50x50x5mmChương V - E HSMT159,8016kg
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT0,1574tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT0,157tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0256tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0186tấn
46Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,444m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT6cấu kiện
48Lắp đặt ống nhựa D34 thoát nướcChương V - E HSMT0,072100m
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V - E HSMT55,093m3
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.21m tiếp theo - Đất các loạiChương V - E HSMT55,093m3
51Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V - E HSMT55,093m3
52Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - E HSMT45,904m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V - E HSMT45,904m3
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.21m tiếp theo - Cát các loạiChương V - E HSMT45,904m3
55Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT21,697m3
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT21,697m3
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.21m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT21,697m3
58Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT5,9511000v
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT5,9511000v
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.21m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT5,9511000v
61Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT5,9511000v
62Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,439tấn
63Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,439tấn
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,439tấn
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.21m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,439tấn
66Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT10,127tấn
67Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT10,127tấn
68Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V - E HSMT10,127tấn
69Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.21m tiếp theo - Xi măng baoChương V - E HSMT10,127tấn
70Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT1,254m3
71Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT1,254m3
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V - E HSMT1,254m3
73Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.21m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V - E HSMT1,254m3
D TUYẾN 4
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT18,54m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,1854100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,1854100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V - E HSMT0,1854100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - E HSMT1,08m3
6Đào đất móng cống, rộng Chương V - E HSMT31,46m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,3254100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,3254100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,3254100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,1267100m3
11Rải nilong chống mất nướcChương V - E HSMT0,738100m2
12Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V - E HSMT14,8338m3
13Đắp cấp phối đá dăm loại IIChương V - E HSMT0,1107100m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT11,808m3
15Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhámChương V - E HSMT73,8m2
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0695100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,061100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT5,734m3
19Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT13,6884m3
20Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,244100m2
21Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT2,684m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT74,42m2
23Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT18,3m2
24Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,305100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmChương V - E HSMT0,2599tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT0,1604tấn
27Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT4,514m3
28Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhámChương V - E HSMT45,14m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT2,0642m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0206100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0206100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,0206100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0069100m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0073100m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,6149m3
36Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1,188m3
37Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,024100m2
38Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,264m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT12m2
40Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1,8m2
41Mua thép V50x50x5mmChương V - E HSMT159,8016kg
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT0,1574tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT0,157tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0256tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0186tấn
46Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,444m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT6cấu kiện
48Lắp đặt ống nhựa D34 thoát nướcChương V - E HSMT0,072100m
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V - E HSMT53,144m3
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.58m tiếp theo - Đất các loạiChương V - E HSMT53,144m3
51Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V - E HSMT53,144m3
52Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - E HSMT46,669m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V - E HSMT46,669m3
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.58m tiếp theo - Cát các loạiChương V - E HSMT46,669m3
55Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT22,575m3
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT22,575m3
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.58m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT22,575m3
58Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT8,1821000v
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT8,1821000v
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.58m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT8,1821000v
61Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT8,1821000v
62Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,471tấn
63Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,471tấn
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,471tấn
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.58m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,471tấn
66Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT11,059tấn
67Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT11,059tấn
68Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V - E HSMT11,059tấn
69Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.58m tiếp theo - Xi măng baoChương V - E HSMT11,059tấn
70Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT1,257m3
71Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT1,257m3
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V - E HSMT1,257m3
73Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.58m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V - E HSMT1,257m3
E TUYẾN 5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT31,62m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,3162100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,3162100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V - E HSMT0,3162100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - E HSMT3,56m3
6Đào đất móng cống, rộng Chương V - E HSMT57,5m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,6106100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,6106100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,6106100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,2898100m3
11Rải nilong chống mất nướcChương V - E HSMT1,3301100m2
12Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V - E HSMT26,735m3
13Đắp cấp phối đá dăm loại IIChương V - E HSMT0,1995100m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT21,2816m3
15Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhámChương V - E HSMT133,01m2
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,108100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1894100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT8,9018m3
19Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT18,7506m3
20Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,3788100m2
21Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT4,1668m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT104,17m2
23Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT28,41m2
24Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,4735100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmChương V - E HSMT0,4034tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT0,2491tấn
27Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT7,0078m3
28Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhámChương V - E HSMT70,078m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT4,1724m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0417100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,0417100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,0417100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0139100m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0244100m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,1468m3
36Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1,848m3
37Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,04100m2
38Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,44m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT15,8m2
40Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT3m2
41Mua thép V50x50x5mmChương V - E HSMT266,336kg
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT0,262tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT0,262tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0426tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,031tấn
46Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,74m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT10cấu kiện
48Lắp đặt ống nhựa D34 thoát nướcChương V - E HSMT0,12100m
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V - E HSMT96,852m3
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.91m tiếp theo - Đất các loạiChương V - E HSMT96,852m3
51Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V - E HSMT96,852m3
52Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - E HSMT84,573m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V - E HSMT84,573m3
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.91m tiếp theo - Cát các loạiChương V - E HSMT84,573m3
55Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT37,824m3
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT37,824m3
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.91m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT37,824m3
58Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT11,32951000v
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT11,3291000v
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.91m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT11,3291000v
61Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT11,3291000v
62Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,735tấn
63Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,735tấn
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,735tấn
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.91m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,735tấn
66Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT17,903tấn
67Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT17,903tấn
68Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V - E HSMT17,903tấn
69Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.91m tiếp theo - Xi măng baoChương V - E HSMT17,903tấn
70Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT2,128m3
71Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT2,128m3
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V - E HSMT2,128m3
73Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.91m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V - E HSMT2,128m3
F TUYẾN 6
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT22,07m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,2207100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,2207100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V - E HSMT0,2207100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - E HSMT1,41m3
6Đào đất móng cống, rộng Chương V - E HSMT41,75m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,4316100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,4316100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,4316100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,2236100m3
11Rải nilong chống mất nướcChương V - E HSMT0,8592100m2
12Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V - E HSMT17,2699m3
13Đắp cấp phối đá dăm loại IIChương V - E HSMT0,1289100m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT13,7472m3
15Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhámChương V - E HSMT85,92m2
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0823100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1444100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT6,7868m3
19Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT19,0608m3
20Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,2888100m2
21Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT3,1768m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT101,08m2
23Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT21,66m2
24Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,361100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmChương V - E HSMT0,3076tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT0,1899tấn
27Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT5,3428m3
28Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhámChương V - E HSMT53,428m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT3,3379m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0334100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,0334100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,0334100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0111100m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0195100m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,9174m3
36Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1,7424m3
37Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,032100m2
38Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,352m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT12,64m2
40Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT2,4m2
41Mua thép V50x50x5mmChương V - E HSMT213,0688kg
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT0,2099tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT0,21tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0341tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0248tấn
46Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,592m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT8cấu kiện
48Lắp đặt ống nhựa D34 thoát nướcChương V - E HSMT0,096100m
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V - E HSMT68,568m3
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.13m tiếp theo - Đất các loạiChương V - E HSMT68,568m3
51Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V - E HSMT68,568m3
52Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - E HSMT65,939m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V - E HSMT65,939m3
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.13m tiếp theo - Cát các loạiChương V - E HSMT65,939m3
55Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT26,782m3
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT26,782m3
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.13m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT26,782m3
58Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT11,4421000v
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT11,4421000v
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.13m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT11,4421000v
61Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT11,4421000v
62Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,564tấn
63Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,564tấn
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,564tấn
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.13m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,564tấn
66Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT13,533tấn
67Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT13,533tấn
68Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V - E HSMT13,533tấn
69Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.13m tiếp theo - Xi măng baoChương V - E HSMT13,533tấn
70Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT1,59m3
71Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT1,59m3
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V - E HSMT1,59m3
73Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.13m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V - E HSMT1,59m3
G TUYẾN 6A
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT3,16m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0316100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,0316100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V - E HSMT0,0316100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - E HSMT1,55m3
6Đào đất móng cống, rộng Chương V - E HSMT8,21m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0976100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,0976100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,0976100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,0175100m3
11Rải nilong chống mất nướcChương V - E HSMT0,1149100m2
12Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V - E HSMT2,3095m3
13Đắp cấp phối đá dăm loại IIChương V - E HSMT0,0172100m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT1,8384m3
15Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhámChương V - E HSMT11,49m2
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0154100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,027100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,269m3
19Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1,782m3
20Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,054100m2
21Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,594m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT10,8m2
23Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,05m2
24Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,0675100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmChương V - E HSMT0,0575tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT0,0355tấn
27Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,999m3
28Xoa nhẵn bằng máy và tạo nhámChương V - E HSMT9,99m2
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V - E HSMT12,92m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 8.95m tiếp theo - Đất các loạiChương V - E HSMT12,92m3
31Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V - E HSMT12,92m3
32Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - E HSMT7,532m3
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V - E HSMT7,532m3
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 8.95m tiếp theo - Cát các loạiChương V - E HSMT7,532m3
35Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT4,076m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT4,076m3
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 8.95m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT4,076m3
38Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT0,981000v
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT0,981000v
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 8.95m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT0,981000v
41Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT0,981000v
42Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,094tấn
43Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,094tấn
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,094tấn
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 8.95m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,094tấn
46Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT1,857tấn
47Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT1,857tấn
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V - E HSMT1,857tấn
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 8.95m tiếp theo - Xi măng baoChương V - E HSMT1,857tấn
50Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT0,273m3
51Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT0,273m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V - E HSMT0,273m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 8.95m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V - E HSMT0,273m3
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN XD
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0693100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,2833100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT5,458m3
4Khung móng cột M24x300x300Chương V - E HSMT8bộ
5Khung móng tủ M16x200x500x500Chương V - E HSMT1bộ
6Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT55,2m3
7Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3mChương V - E HSMT230m
8Gạch chỉChương V - E HSMT2.070viên
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,552100m3
10Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT8,544m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0854100m3
12Mốc báo cápChương V - E HSMT12cái
I HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V - E HSMT1tủ
2Cột thép bát giác, tròn côn H=6m - D78-3mmChương V - E HSMT81 cột
3Lắp cần đèn đơnChương V - E HSMT6cần đèn
4Lắp cần đèn đôiChương V - E HSMT2cần đèn
5Lắp đèn led 100WChương V - E HSMT10bộ
6Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16Chương V - E HSMT0,3100m
7Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10Chương V - E HSMT2,5100m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - E HSMT0,9100m
9Rải dây đồng trần M10Chương V - E HSMT2,5100m
10Làm tiếp địa đơn cho cột điệnChương V - E HSMT61 bộ
11Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - E HSMT31 bộ
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - E HSMT2,071000v
13Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V - E HSMT0,69100m2
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65/50mmChương V - E HSMT2,62100m
15Làm đầu cáp khô M16Chương V - E HSMT8đầu cáp
16Làm đầu cáp khô M10Chương V - E HSMT1001 đầu cáp
17Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT401 đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT8bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2022315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840446E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.294.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.588.750.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư công trình thủy lợi+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đánh bóng bê tông mặt đường Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
3 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
4 Máy đầm bàn ≥ 1KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5 Máy cắt bê tông ≥ 5,5HP Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
7 Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) ≥ 70KG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
8 Máy nén khí ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
10 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).2
12 Máy đào ≥ 0,4 m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
13 Máy lu rung ≥ 18T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Cần trục ô tô ≥ 6T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
16 Xe thang ≥ 12m Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
17 Máy ủi ≤ 110CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->