Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902587-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210902498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:59:00 đến ngày 2021-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,233,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05575E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông cầu đường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép >=8 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ xóm Hải Cao đến xóm Đồng Hương, xã Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách thành phố từ năm 2021 và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh , địa chỉ: Xã Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh; địa chỉ: xã Thịnh Minh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trọng Cường 68; Địa chỉ: Khu An Cư Xanh, tổ 11, Phường Hữu Nghị, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0979168758. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình; địa chỉ: Số 62 Cù Chính Lan, Phư Lâm, Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại Tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0973838776 + Cơ quan Thẩm định E-HSMT: Công Ty TNHH Nam Long Hòa Bình; Địa chỉ: Số nhà 2, ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, Phường Đồng Tiến, Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0977187987.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh , địa chỉ: Xã Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh; địa chỉ: xã Thịnh Minh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp theo quy định của Pháp Luật hiện hành. Báo cáo tài chính 3 năm ( 2018; 2019; 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước năm gần nhất (bản gốc hoặc bản được chứng thực). Các tài liệu khác theo yêu cầu của Mẫu số 03, 04 của HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh; địa chỉ: xã Thịnh Minh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại Tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0973838776.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh, địa chỉ: xã Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183842054, Số fax: ...........................
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C2Yêu cầu KT theo Chương V6,081100m3
2Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C3Yêu cầu KT theo Chương V19,5266100m3
3Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C4Yêu cầu KT theo Chương V4,7974100m3
4Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3Yêu cầu KT theo Chương V3,0429100m3
5Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4Yêu cầu KT theo Chương V0,3402100m3
6Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3Yêu cầu KT theo Chương V9,7716100m3
7Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4Yêu cầu KT theo Chương V1,7354100m3
8Đào bóc hữu cơ; M.Đào 1.25 đất C1Yêu cầu KT theo Chương V4,9346100m3
9Đào cấp nền đường đất C2 bằng M.Đào 1.25Yêu cầu KT theo Chương V1,8917100m3
10Đắp nền đường đất C3 đầm K95 bằng đầm cócYêu cầu KT theo Chương V0,3281100m3
11Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu KT theo Chương V32,4802100m3
12Trồng cỏ kênh mương nền đườngYêu cầu KT theo Chương V25,7901100m2
13Vận chuyển cỏ tiếp 10mYêu cầu KT theo Chương V25,7901100m2
14Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp nền bằng ô tô 7Tcự ly Yêu cầu KT theo Chương V43,5832100m3
15Vận chuyển đất C1 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly Yêu cầu KT theo Chương V4,9346100m3
16Vận chuyển đất C2 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly Yêu cầu KT theo Chương V9,5705100m3
17Vận chuyển đất C3 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly Yêu cầu KT theo Chương V2,0223100m3
18Vận chuyển đất C4, phế thải XD đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly Yêu cầu KT theo Chương V0,538100m3
19Móng đường CPĐD loại IIYêu cầu KT theo Chương V10,3279100m3
20RảI lớp giấy dầu tạo phẳngYêu cầu KT theo Chương V56,5207100m2
21Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300Yêu cầu KT theo Chương V1.130,4146m3
22Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu KT theo Chương V5,8172100m2
23Cắt khe co mặt đường BTXMYêu cầu KT theo Chương V114,58210m
24Cắt khe dãn mặt đường BTXMYêu cầu KT theo Chương V7,98410m
25Cắt khe dọc mặt đường BTXMYêu cầu KT theo Chương V0,4151100m
26Làm khe co mặt đường BTXMYêu cầu KT theo Chương V1.145,82m
27Làm khe dãn mặt đường BTXMYêu cầu KT theo Chương V79,84m
28Làm khe dọc mặt đường BTXMYêu cầu KT theo Chương V41,51m
29Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêuYêu cầu KT theo Chương V3,5672m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Yêu cầu KT theo Chương V2,2523m3
31Ván khuôn bê tông cọc tiêuYêu cầu KT theo Chương V0,3413100m2
32Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m)Yêu cầu KT theo Chương V40,2675m2
33Lắp đặt cọc tiêu bê tôngYêu cầu KT theo Chương V91cái
34Làm biển báo hình tròn đường kính D70 phản quangYêu cầu KT theo Chương V5cái
35Làm biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7 phản quangYêu cầu KT theo Chương V6cái
36Làm biển báo chỉ dẫn phản quang KT 1.0*1.2 mYêu cầu KT theo Chương V2cái
37Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200Yêu cầu KT theo Chương V9,5908m3
38Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Yêu cầu KT theo Chương V356,2312m2
39Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng Yêu cầu KT theo Chương V1.317cái
40Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200Yêu cầu KT theo Chương V22,3561m3
41Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépYêu cầu KT theo Chương V1,8807100m2
42Đệm móng đá dămYêu cầu KT theo Chương V12,7838m3
43Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Yêu cầu KT theo Chương V19,1757m3
44Xây gạch bê tông thân rãnh, VXM mác 100Yêu cầu KT theo Chương V16,1634m3
45Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 1,5 cmYêu cầu KT theo Chương V73,47m2
46Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200Yêu cầu KT theo Chương V14,694m3
47Ván khuôn bê tông mũ mố rãnhYêu cầu KT theo Chương V1,3225100m2
48Lắp đặt tấm đan nắp rãnhYêu cầu KT theo Chương V146,94cấu kiện
49Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 250Yêu cầu KT theo Chương V11,6817m3
50Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépYêu cầu KT theo Chương V0,6745100m2
51Cốt thép tấm đan rãnh DYêu cầu KT theo Chương V0,5657tấn
52Cốt thép tấm đan rãnh DYêu cầu KT theo Chương V0,8684tấn
53Đào hố móng cột hộ lanYêu cầu KT theo Chương V2,8755m3
54Lắp đặt hộ lan mềm tôn sóngYêu cầu KT theo Chương V65m
55Thép neo chân cộtYêu cầu KT theo Chương V0,0056tấn
56Bê tông cột hộ lan, đá 2x4, mác 150Yêu cầu KT theo Chương V2,8755m3
B HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC NHỎ
1Đào móng cống M đào 1,25, đất C2Yêu cầu KT theo Chương V1,0998100m3
2Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3Yêu cầu KT theo Chương V3,2995100m3
3Đào móng công cống M đào 1,25, đất C4Yêu cầu KT theo Chương V1,0998100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Yêu cầu KT theo Chương V4,111100m3
5Đá dăm đệm móngYêu cầu KT theo Chương V11,53m3
6Xây móng cống đá hộc VXM M75Yêu cầu KT theo Chương V113,9545m3
7Xây thân cống vữa XM mác 100Yêu cầu KT theo Chương V100,11m3
8Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cmYêu cầu KT theo Chương V286,89m2
9BT mũ mố, mũ đá 1 x 2 ; R200Yêu cầu KT theo Chương V21,46m3
10BT bản cống đá 1 x 2 ;R 250Yêu cầu KT theo Chương V12,5m3
11Bê tông phủ bản cống M250#Yêu cầu KT theo Chương V1,2m3
12Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Yêu cầu KT theo Chương V6,72m3
13Cốt thép bản cống, khớp nối DYêu cầu KT theo Chương V0,3798tấn
14Cốt thép bản cống, DYêu cầu KT theo Chương V0,864tấn
15Cốt thép mũ mố DYêu cầu KT theo Chương V0,328tấn
16Cốt thép mũ mố D>10mmYêu cầu KT theo Chương V0,145tấn
17Cốt thép ông cống đường kính Yêu cầu KT theo Chương V0,7414tấn
18Ván khuôn tấm bản cốngYêu cầu KT theo Chương V0,5984100m2
19Ván khuôn mũ mố cốngYêu cầu KT theo Chương V1,04100m2
20Ván khuôn ống cống bằng thépYêu cầu KT theo Chương V1,1264100m2
21Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵnYêu cầu KT theo Chương V70cấu kiện
22Chống thấm ống cốngYêu cầu KT theo Chương V62,4m2
23Lắp đặt ống cốngYêu cầu KT theo Chương V16cái
C HẠNG MỤC CỐNG LO440
1Đào móng cống M đào 1,25, đất C2Yêu cầu KT theo Chương V0,498100m3
2Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3Yêu cầu KT theo Chương V1,494100m3
3Đào móng công cống M đào 1,25, đất C4Yêu cầu KT theo Chương V0,498100m3
4Phá rỡ kết cấu gạch đá cũ bằng máy đào 1.25 gắn đầu bủa thủy lựcYêu cầu KT theo Chương V49,4m3
5Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1.25 gắn đầu bủa thủy lựcYêu cầu KT theo Chương V4,4016m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Yêu cầu KT theo Chương V1,65100m3
7Đá dăm đệm móngYêu cầu KT theo Chương V16,4258m3
8Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 (Đúc sẵn)Yêu cầu KT theo Chương V8,64m3
9Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗYêu cầu KT theo Chương V1,76m3
10Bê tông phủ bản, mối nối dầm bản, đá 1x2, mác 300Yêu cầu KT theo Chương V1,945m3
11Bê tông bản giảm tải đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗYêu cầu KT theo Chương V4,94m3
12Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Yêu cầu KT theo Chương V2,96m3
13Bê tông móng mố, tường cánh, chân khay, sân gia cố, đá 2x4, mác 150Yêu cầu KT theo Chương V80,1036m3
14Bê tông mố, tường cánh, đá 2x4, mác 150Yêu cầu KT theo Chương V59,0148m3
15Bê tông giằng chống đá 2x4 M200Yêu cầu KT theo Chương V4,3m3
16Cốt thép mũ mố DYêu cầu KT theo Chương V0,1312tấn
17Cốt thép mũ mố DYêu cầu KT theo Chương V0,0151tấn
18Cốt thép bó vỉa DYêu cầu KT theo Chương V0,1719tấn
19Cốt thép dầm bản đúc sẵn, đường kính Yêu cầu KT theo Chương V0,4714tấn
20Cốt thép dầm bản đúc sẵn, đường kính > 18 mmYêu cầu KT theo Chương V0,796tấn
21Cốt thép bản giảm tải, đường kính Yêu cầu KT theo Chương V0,3998tấn
22Cốt thép bản giảm tải, đường kính > 10 mmYêu cầu KT theo Chương V0,1385tấn
23Làm lan can, tay vịn bằng thépYêu cầu KT theo Chương V0,1004tấn
24Ván khuôn bản giảm tải đổ tại chỗYêu cầu KT theo Chương V0,0998100m2
25Ván khuôn mũ mố đổ tại chỗYêu cầu KT theo Chương V0,2484100m2
26Ván khuôn dầm bản dúc sẵnYêu cầu KT theo Chương V21,528m2
27Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗYêu cầu KT theo Chương V0,122100m2
28Ván khuôn móng mố, tường cánh, giắng chống, sân gia cố, chân khayYêu cầu KT theo Chương V1,5038100m2
29Ván khuôn mố, tường cánhYêu cầu KT theo Chương V1,7921100m2
30Lắp đặt dầm bản TLYêu cầu KT theo Chương V6cái
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.7m)Yêu cầu KT theo Chương V6cái
2Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cộtYêu cầu KT theo Chương V6cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4m 2 cộtYêu cầu KT theo Chương V6cái
4Nhân công ĐBGT 3,0/7Yêu cầu KT theo Chương V90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05575E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông cầu đường còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 80l >= 80l1
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
10 Lu bánh thép >=8 tấn >=8 tấn2
11 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
12 Máy cắt bê tông >= 7,5kW1
13 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->