Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902494-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210883038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:59:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 813,719,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥976.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật-Có chứng nhận đào tạo về nghiệp vụ An toàn lao động.-Có xác nhận đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu này;Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn BT ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo vỉa hè khu vực trước Ủy ban nhân dân xã Phú Nhuận và Trường THCS Hoàng Lam
45 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cồ phần tư vấn xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bến Tre; địa chỉ Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ xây dựng Bảo Trâm + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cồ phần tư vấn xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bến Tre; địa chỉ Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cồ phần tư vấn xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bến Tre; địa chỉ Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre; địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bến Tre; địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: Phần xây dựng
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,412m3
3Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành79,8m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,701m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,1131m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,113m3
7Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,113m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,96m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,215m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,66m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,59m3
12Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,4651m3
13Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,465m3
14Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,465m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành51m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,5m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1068tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,12100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,36m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0496100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0447tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,496m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,684m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0228100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0207tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,228m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,68m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,4m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22,8m
33Gia công hàng rào song sắt.Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,2m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,2m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,21m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,96m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,96m2
38Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành94m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,76m3
40Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,761m3
41Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,76m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,761m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,5m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,6955100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,8m3
46Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành125,76m3
47Lót nylong chống mất nước bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,288100m2
48Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành47,76m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành493,488m2
50Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành489,516m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành152,52m
52Cắt mặt đường vị trí đặt bó vỉaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70m
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,8m3
54Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,81m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,8m3
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,4681m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,591m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,361100m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,1108m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,545m3
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành342,416m2
62Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành351,203m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành120,49m
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45,6m2
65Cung cấp đất trồng cây và cây trồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥976.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật-Có chứng nhận đào tạo về nghiệp vụ An toàn lao động.-Có xác nhận đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu này;Có hợp đồng lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn BT ≥ 250L Máy trộn BT ≥ 250L1
2 Đầm dùi bê tông Đầm dùi bê tông1
3 Máy hàn điện Máy hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->