Gói thầu: Nâng cấp thay thế hệ thống điều hòa trung tâm Rạp Xiếc (Giai đoạn II)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902835-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC
Tên gói thầu Nâng cấp thay thế hệ thống điều hòa trung tâm Rạp Xiếc (Giai đoạn II)
Số hiệu KHLCNT 20210811150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:45:00 đến ngày 2021-09-11 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,413,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.378.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên đối với công trình dân dụng cấp II theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II (tương đương) trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cơ – điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành kỹ thuật cơ khí (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc tương đương);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật điện hoặc (hoặc tương đương) có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC
E-CDNT 1.2 Nâng cấp thay thế hệ thống điều hòa trung tâm Rạp Xiếc (Giai đoạn II)
Nâng cấp thay thế hệ thống điều hòa trung tâm Rạp Xiếc (Giai đoạn II)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC , địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Xiếc Việt Nam (Địa chỉ: Số 67 - 69 Trần Nhân Tông, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số 30 ngách 49 ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, P.Tây Mỗ, Q.Nam Từ Liêm, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Hiệp Thanh (Địa chỉ: Số 3, ngõ 199 đường Hồ Tùng Mậu, P.Cầu Diễn, Q. Nam Từ Liêm, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC , địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Xiếc Việt Nam (Địa chỉ: Số 67 - 69 Trần Nhân Tông, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu yêu cầu tại Tiểu mục 2.3, Mục 2 Chương III của E-HSMT; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng tương tự; + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên đoàn Xiếc Việt Nam (Địa chỉ: Số 67 - 69 Trần Nhân Tông, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Hệ thống điều hòa VRV
C Lắp đặt thiết bị hệ VRV
1Lắp đặt tổ dàn nóng 54HP (1 chiều)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3tổ
2Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió 28kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
3Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt bộ chia gas dàn nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt điều khiển dâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
6Lắp đặt quạt cắt gió 1200mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
D Vật tư nhân công lắp đặt hệ VRV
E Hệ ống đồng, bảo ôn hệ VRV
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,21100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,21100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,29100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,21100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,21100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,29100m
15Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 19,1mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
16Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 22,2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật75cái
17Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 28,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
18Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
19Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 41,3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
20Giá đỡ ống đồng(ty 8, ốc, vít, cùm treo)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật215bộ
F Hệ ống nước ngưng điều hòa VRV
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
4Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
5Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
6Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
7Giá đỡ ống thoát nước ngưng(ty 8, ốc, vít, cùm treo)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80bộ
G Hệ thống ống gió điều hòa VRV
1Cửa gió cấp, kích thước cửa 600x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60cửa
2Cửa gió hồi kèm lọc bụi, kích thước cửa 600x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60cửa
3Hộp gió cấp, hồi KT 600x600 (bảo ôn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120cái
4Côn thu tiêu âm đầu máy cấp (bảo ôn ngoài)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
5Côn thu tiêu âm đầu máy hồi (bảo ôn ngoài)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
6Ống gió mềm có bảo ôn D300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
7Cổ bạt mềmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
8Giá treo cửa gió, ống gió mềm, côn thu đầu máy(ty 8, ốc, vít, cùm treo)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật225bộ
H Hệ thống điện điều hòa VRV
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3*150+1*70)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật145m
2Dây điện cu/pvc 1x70mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật145m
3Cáp điện PVC/XLPE/CU 4X10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật225m
4Dây điện cu/pvc 1x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật225m
5Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật970m
6Dây điện cu/pvc 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật970m
7Dây điện điều khiển 2x1,5mm2 bọc chống nhiễuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.100m
8Ống nhựa xoắn D130/100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật145m
9Ống điện bảo hộ D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật970m
10Tủ điện cấp nguồn điều hòa sơn tĩnh điện + thanh cái KT 2100 x 900 x 450Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
11Tủ điện điều khiển sơn tĩnh điện KT 400 x 300 x 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
12Aptomat MCCB 3P, cường độ dòng điện 600AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Aptomat MCCB 3P, cường độ dòng điện 50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
14Aptomat MCCB 2P, cường độ dòng điện 63AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Aptomat MCB 1P, cường độ dòng điện 20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 600/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Chuyển mạch volChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
21Môi chất R410A nạp bổ sungChương V. Yêu cầu kỹ thuật120kg
22Máng tôn che ống đồng 300 x 200 dầy 1.5 mmmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12m
23Máng tôn che ống đồng 600 x 200 dầy 1.5 mmmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
24Tôn che ống đồng trục đứng D200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
25Giá đỡ dàn lạnh (ty 12, ốc, vít, cùm treo)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
26Giá đỡ dàn nóng ( Bệ bê tông, Sắt U100, cao su chống rung…)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
I Hệ thống HVAC
J Tháo dỡ hệ thống chiller cũ
1Thão dỡ tháp giải nhiệt cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ chiller giải nhiệt nước cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ hệ thống ống nước, dây cáp điện, tủ điện hệ chillerChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hệ
4Tháo dỡ ống gió 1300x1300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
5Tháo dỡ ống gió 1100x1100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
6Tháo dỡ ống gió 950x950Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28m
7Tháo dỡ ống gió 700x700Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
8Tháo dỡ ống gió 550x550Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
9Tháo dỡ ống gió 400x400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
10Tháo dỡ ống gió 300x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57m
11Tháo dỡ hộp gió, cửa gió 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50bộ
12Tháo dỡ hệ thống côn, cút ông gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
13Tháo dỡ cửa gió hồi 1800x1300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cửa
14Tháo bỏ vách tiêu âm phòng chillerChương V. Yêu cầu kỹ thuật188m2
15Vận chuyển vật tư, thiết bị tháo dỡ đến nơi tập kếtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
K Lăp đặt thiết bị hệ thống HVAC
1Lắp đặt bộ xử lý không khí khối trong nhà (AHU)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt bộ xử lý không khí khối ngoài nhà (OU)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
L Vật tư hệ thống HVAC
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
9Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 22,2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
10Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 41,3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
11Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 28,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
12Ống gió 1100x1100 tôn dày 1.15mm kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
13Ống gió 950x950 tôn dày 0.95mm kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
14Ống gió 850x850 tôn dày 0.95mm kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật28m
15Ống gió 600x600 tôn dày 0.75mm kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
16Ống gió 450x350 tôn dày 0.75mm kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
17Ống gió 300x300 tôn dày 0.75mm kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật57m
18Cút vuông ống gió 1100x1100 kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Cút vuông ống gió 450x350 kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Cút vuông ống gió 300x300 kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Côn thu 1100x1100/AHUChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Côn thu 950x950/850x850 kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Côn thu 850x850/600x600 kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Côn thu 600x600/450x350 kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Côn thu 450x350/300x300 kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Côn thu 300x300/D300 kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật38cái
27Chân rẽ 450x450/300x300 kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật38cái
28Cửa gió cấp, kích thước cửa 600x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật38cửa
29Hộp gió cấp, hồi KT 600x600 (bảo ôn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38cái
30Cửa gió cấp, kích thước cửa 1100x250mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cửa
31Hộp gió cấp, hồi KT 1100x250 (bảo ôn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Van gió 950x950 kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Van gió 850x850 kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Van gió 450x350 kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Van gió 300x300 kèm bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật38cái
36Ống gió mềm có bảo ôn D300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật76m
37Giá treo cửa gió, ống gió mềm, côn thu đầu máy (ty 10, ốc, vít, cùm treo)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật138bộ
38Làm vách tiêu âm phòng AHU (bông thủy tinh, tôn soi lỗ, khung sắt hộp )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật188m2
39Cửa gió hồi 1800x1300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Cửa gió hồi, kích thước cửa 600x400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cửa
M Dây cáp, tủ điện hệ thống HVAC
1Cáp điện PVC/XLPE/CU 4X50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
2Dây điện cu/pvc 1x25mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
3Cáp điện PVC/XLPE/CU 4X10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
4Dây điện cu/pvc 1x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
5Dây điện điều khiển 2x1,5mm2 bọc chống nhiễuChương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
6Ống điện bảo hộ D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
7Tủ điện cấp nguồn sơn tĩnh điện + thanh cái KT 1200 x 800 x 350Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2tủ
8Aptomat MCCB 3P, cường độ dòng điện 200AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Aptomat MCCB 3P, cường độ dòng điện 50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Aptomat MCB 1P, cường độ dòng điện 20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Biến tần 20kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Chuyển mạch volChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Môi chất R410A nạp bổ sungChương V. Yêu cầu kỹ thuật80kg
18Giá đỡ khối trong nhà AHU (Bệ bê tông, Sắt U100, cao su chống rung…)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
19Giá đỡ khối ngoài nhà OU (Bệ bê tông, Sắt U100, cao su chống rung…)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
N Hệ thống điều hòa sảnh
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24.000btu/h và bơm nước ngưngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
7Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
8Dây điện 1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật360m
9Dây tín hiệu 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật180m
10Dây điện 2x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
11Dây điện E 1x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
12Tủ điện 600x400x250 thanh cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
13MCB 2P 63AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14MCB 2P 32AChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
15Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
O CHI PHÍ THIẾT BỊ
P Thiết bị hệ VRV
1Tổ dàn nóng 54HP (1 chiều)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3tổ
2Dàn lạnh âm trần nối ống gió 28kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
3Bộ chia gas dàn lạnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
4Bộ chia gas dàn nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Điều khiển dâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
6Quạt cắt gió 1200mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
Q Thiết bị hệ thống xử lý không khí
1Thiết bị xử lý không khí khối trong nhà (AHU) 30.000m3/h@400-450PAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2thiết bị
2Thiết bị xử lý không khí khối ngoài nhà (OU) công suất lạnh 150kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật2thiết bị
R Thiết bị điều hòa cục bộ
1Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 24.000btu/h và bơn nước ngưngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.378.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên đối với công trình dân dụng cấp II theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II (tương đương) trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;51
2 Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cơ – điện 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành kỹ thuật cơ khí (hoặc tương đương).31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc tương đương);31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật điện hoặc (hoặc tương đương) có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Khoan bê tông5
2 Máy khoan cầm tay Khoan cầm tay5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->