Gói thầu: Nâng cấp thay thế hệ thống điều hòa trung tâm Rạp Xiếc (Giai đoạn II)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC |
| Tên gói thầu | Nâng cấp thay thế hệ thống điều hòa trung tâm Rạp Xiếc (Giai đoạn II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:45:00 đến ngày 2021-09-11 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,413,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.378.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên đối với công trình dân dụng cấp II theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II (tương đương) trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cơ – điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành kỹ thuật cơ khí (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc tương đương); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật điện hoặc (hoặc tương đương) có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp thay thế hệ thống điều hòa trung tâm Rạp Xiếc (Giai đoạn II) Nâng cấp thay thế hệ thống điều hòa trung tâm Rạp Xiếc (Giai đoạn II) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu yêu cầu tại Tiểu mục 2.3, Mục 2 Chương III của E-HSMT; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng tương tự; + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn Xiếc Việt Nam (Địa chỉ: Số 67 - 69 Trần Nhân Tông, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Hệ thống điều hòa VRV | |||
| C | Lắp đặt thiết bị hệ VRV | |||
| 1 | Lắp đặt tổ dàn nóng 54HP (1 chiều) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tổ |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió 28kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt điều khiển dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt cắt gió 1200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| D | Vật tư nhân công lắp đặt hệ VRV | |||
| E | Hệ ống đồng, bảo ôn hệ VRV | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 19,1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 22,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 28,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 41,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 20 | Giá đỡ ống đồng(ty 8, ốc, vít, cùm treo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215 | bộ |
| F | Hệ ống nước ngưng điều hòa VRV | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 7 | Giá đỡ ống thoát nước ngưng(ty 8, ốc, vít, cùm treo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| G | Hệ thống ống gió điều hòa VRV | |||
| 1 | Cửa gió cấp, kích thước cửa 600x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cửa |
| 2 | Cửa gió hồi kèm lọc bụi, kích thước cửa 600x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cửa |
| 3 | Hộp gió cấp, hồi KT 600x600 (bảo ôn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 4 | Côn thu tiêu âm đầu máy cấp (bảo ôn ngoài) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Côn thu tiêu âm đầu máy hồi (bảo ôn ngoài) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 7 | Cổ bạt mềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Giá treo cửa gió, ống gió mềm, côn thu đầu máy(ty 8, ốc, vít, cùm treo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 225 | bộ |
| H | Hệ thống điện điều hòa VRV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3*150+1*70) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 2 | Dây điện cu/pvc 1x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 3 | Cáp điện PVC/XLPE/CU 4X10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 4 | Dây điện cu/pvc 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 970 | m |
| 6 | Dây điện cu/pvc 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 970 | m |
| 7 | Dây điện điều khiển 2x1,5mm2 bọc chống nhiễu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn D130/100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 9 | Ống điện bảo hộ D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 970 | m |
| 10 | Tủ điện cấp nguồn điều hòa sơn tĩnh điện + thanh cái KT 2100 x 900 x 450 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện điều khiển sơn tĩnh điện KT 400 x 300 x 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Aptomat MCCB 3P, cường độ dòng điện 600A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 3P, cường độ dòng điện 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 2P, cường độ dòng điện 63A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1P, cường độ dòng điện 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 600/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Chuyển mạch vol | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Môi chất R410A nạp bổ sung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | kg |
| 22 | Máng tôn che ống đồng 300 x 200 dầy 1.5 mmm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 23 | Máng tôn che ống đồng 600 x 200 dầy 1.5 mmm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 24 | Tôn che ống đồng trục đứng D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 25 | Giá đỡ dàn lạnh (ty 12, ốc, vít, cùm treo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 26 | Giá đỡ dàn nóng ( Bệ bê tông, Sắt U100, cao su chống rung…) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| I | Hệ thống HVAC | |||
| J | Tháo dỡ hệ thống chiller cũ | |||
| 1 | Thão dỡ tháp giải nhiệt cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chiller giải nhiệt nước cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống ống nước, dây cáp điện, tủ điện hệ chiller | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ |
| 4 | Tháo dỡ ống gió 1300x1300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Tháo dỡ ống gió 1100x1100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Tháo dỡ ống gió 950x950 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 7 | Tháo dỡ ống gió 700x700 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Tháo dỡ ống gió 550x550 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Tháo dỡ ống gió 400x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 10 | Tháo dỡ ống gió 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 11 | Tháo dỡ hộp gió, cửa gió 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống côn, cút ông gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 13 | Tháo dỡ cửa gió hồi 1800x1300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cửa |
| 14 | Tháo bỏ vách tiêu âm phòng chiller | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 188 | m2 |
| 15 | Vận chuyển vật tư, thiết bị tháo dỡ đến nơi tập kết | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| K | Lăp đặt thiết bị hệ thống HVAC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ xử lý không khí khối trong nhà (AHU) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ xử lý không khí khối ngoài nhà (OU) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| L | Vật tư hệ thống HVAC | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 22,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 41,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 28,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Ống gió 1100x1100 tôn dày 1.15mm kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Ống gió 950x950 tôn dày 0.95mm kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Ống gió 850x850 tôn dày 0.95mm kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 15 | Ống gió 600x600 tôn dày 0.75mm kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Ống gió 450x350 tôn dày 0.75mm kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | Ống gió 300x300 tôn dày 0.75mm kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 18 | Cút vuông ống gió 1100x1100 kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Cút vuông ống gió 450x350 kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Cút vuông ống gió 300x300 kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Côn thu 1100x1100/AHU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Côn thu 950x950/850x850 kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Côn thu 850x850/600x600 kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Côn thu 600x600/450x350 kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Côn thu 450x350/300x300 kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Côn thu 300x300/D300 kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 27 | Chân rẽ 450x450/300x300 kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 28 | Cửa gió cấp, kích thước cửa 600x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cửa |
| 29 | Hộp gió cấp, hồi KT 600x600 (bảo ôn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 30 | Cửa gió cấp, kích thước cửa 1100x250mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cửa |
| 31 | Hộp gió cấp, hồi KT 1100x250 (bảo ôn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Van gió 950x950 kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Van gió 850x850 kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Van gió 450x350 kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Van gió 300x300 kèm bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 36 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 37 | Giá treo cửa gió, ống gió mềm, côn thu đầu máy (ty 10, ốc, vít, cùm treo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138 | bộ |
| 38 | Làm vách tiêu âm phòng AHU (bông thủy tinh, tôn soi lỗ, khung sắt hộp ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 188 | m2 |
| 39 | Cửa gió hồi 1800x1300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Cửa gió hồi, kích thước cửa 600x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cửa |
| M | Dây cáp, tủ điện hệ thống HVAC | |||
| 1 | Cáp điện PVC/XLPE/CU 4X50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 2 | Dây điện cu/pvc 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 3 | Cáp điện PVC/XLPE/CU 4X10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 4 | Dây điện cu/pvc 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Dây điện điều khiển 2x1,5mm2 bọc chống nhiễu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Ống điện bảo hộ D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Tủ điện cấp nguồn sơn tĩnh điện + thanh cái KT 1200 x 800 x 350 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 8 | Aptomat MCCB 3P, cường độ dòng điện 200A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P, cường độ dòng điện 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P, cường độ dòng điện 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Biến tần 20kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Chuyển mạch vol | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Môi chất R410A nạp bổ sung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | kg |
| 18 | Giá đỡ khối trong nhà AHU (Bệ bê tông, Sắt U100, cao su chống rung…) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Giá đỡ khối ngoài nhà OU (Bệ bê tông, Sắt U100, cao su chống rung…) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| N | Hệ thống điều hòa sảnh | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24.000btu/h và bơm nước ngưng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 8 | Dây điện 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 9 | Dây tín hiệu 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 10 | Dây điện 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Dây điện E 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Tủ điện 600x400x250 thanh cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | MCB 2P 63A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | MCB 2P 32A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| O | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| P | Thiết bị hệ VRV | |||
| 1 | Tổ dàn nóng 54HP (1 chiều) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tổ |
| 2 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 28kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Bộ chia gas dàn lạnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Bộ chia gas dàn nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Điều khiển dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Quạt cắt gió 1200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| Q | Thiết bị hệ thống xử lý không khí | |||
| 1 | Thiết bị xử lý không khí khối trong nhà (AHU) 30.000m3/h@400-450PA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 2 | Thiết bị xử lý không khí khối ngoài nhà (OU) công suất lạnh 150kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| R | Thiết bị điều hòa cục bộ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 24.000btu/h và bơn nước ngưng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.378.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên đối với công trình dân dụng cấp II theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II (tương đương) trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cơ – điện | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành kỹ thuật cơ khí (hoặc tương đương). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc tương đương); | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật điện hoặc (hoặc tương đương) có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 5 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Khoan cầm tay | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi