Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:44:00 đến ngày 2021-09-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,246,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự có tính chất thi công công trình giao thông: thảm mặt đường bê tông nhựa, sơn vạch kẻ đường (Kèm hóa đơn tài chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành)-Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: hạng mục thảm BTN mặt đường và sơn kẻ vạch đường Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm;+ Đã Giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã Giám sát kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm;+ Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc ≥2.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trạm trộn ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án Nâng cấp, thảm nhựa các tuyến đường phục vụ Festival Huế 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự bao gồm: + Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng + Các tài liệu khác phải thể hiện các nội dung sau của hợp đồng tương tự: Cấp công trình, giá trị công trình, thời điểm thi công, thời điểm hoàn thành (nếu có), chất lượng công trình… - Các giấy tờ liên quan khác theo tiêu chuẩn đánh giá. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề do cơ quan quản lý nhà nước cấp, bảng kê khai kinh nghiệm. Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa và sử dụng hoặc Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư cấp về công trình do nhân sự chủ chốt đã thực hiện |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : Đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ Cầu Gia Hội - Cầu Trường Tiền) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=4,0cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5.715,62 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=2,0cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 470,28 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5mm Trạm trộn 80T/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 576,9857 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 576,9857 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, 8 km tiếp theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 576,9857 | 1 Tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đườngRC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6.185,9 | 1 m2 |
| 7 | Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 441 | 1 m |
| 8 | Bê tông rãnh vỉa M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,615 | 1 m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 239,71 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,65 | m2 |
| B | *\2- Hạng mục : Huỳnh Thúc Kháng (đoạn từ đường Chương Dương-Đào Duy Anh) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=5,6cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6.700,13 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=3,3cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.164,01 | 1 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=2,0cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 156,77 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5mm Trạm trộn 80T/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.170,1981 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.170,1981 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, 9km tiếp theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.170,1981 | 1 Tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám m.đườngRC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9.864,14 | 1 m2 |
| 8 | Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.626 | 1 m |
| 9 | Bê tông rãnh vỉa M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,39 | 1 m3 |
| 10 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 558,8 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 68,1 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m2 |
| C | *\3- Hạng mục : Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn từ đường Mai Thúc Loan-Trần Hưng Đạo) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=4,0cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5.925,25 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=2,0cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 846,02 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5mm Trạm trộn 80T/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 615,5273 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 615,5273 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, 10km tiếp theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 615,5273 | 1 Tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đườngRC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6.771,27 | 1 m2 |
| 7 | Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.676,2 | 1 m |
| 8 | Bê tông rãnh vỉa M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,9525 | 1 m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 492,74 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,45 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m2 |
| D | *\4- Hạng mục : Đường Đoàn Thị Điểm (đoạn từ đường Đặng Thái Thân-Tịnh Tâm) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=4,0cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.661,18 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=2,0cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,23 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5mm Trạm trộn 80T/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 164,7152 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 164,7152 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, 9km tiếp theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 164,7152 | 1 Tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đườngRC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.736,41 | 1 m2 |
| 7 | Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 632,2 | 1 m |
| 8 | Bê tông rãnh vỉa M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,62 | 1 m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 68,24 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,55 | m2 |
| E | *\5- Hạng mục : Đường Lê Huân (đoạn từ đường Thạch Hãn-Triệu Quang Phục) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=4,0cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.225,8 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=2,0cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 164,3 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5mm Trạm trộn 80T/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 126,8188 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 126,8188 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, 8 km tiếp theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 126,8188 | 1 Tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đườngRC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.390,1 | 1 m2 |
| 7 | Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 408,6 | 1 m |
| 8 | Bê tông rãnh vỉa M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,13 | 1 m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 110,52 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,55 | m2 |
| F | *\6- Hạng mục : Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Thái Phiên-Cửa An Hòa) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=3,7cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.581,23 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=2,0cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 163,18 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5mm Trạm trộn 80T/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 329,1043 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 329,1043 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, 8 km tiếp theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 329,1043 | 1 Tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đườngRC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.744,41 | 1 m2 |
| 7 | Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 942,42 | 1 m |
| 8 | Bê tông rãnh vỉa M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,1363 | 1 m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 213,7 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,05 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự có tính chất thi công công trình giao thông: thảm mặt đường bê tông nhựa, sơn vạch kẻ đường (Kèm hóa đơn tài chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành)-Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: hạng mục thảm BTN mặt đường và sơn kẻ vạch đường Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm;+ Đã Giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã Giám sát kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm;+ Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc ≥2.3m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Lu bánh lốp ≥16T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Lu bánh thép ≥10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Trạm trộn ≥80T/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường ≥190CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy rải BTN | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥7T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi