Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901609-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20210901557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:44:00 đến ngày 2021-09-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,246,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có tính chất thi công công trình giao thông: thảm mặt đường bê tông nhựa, sơn vạch kẻ đường (Kèm hóa đơn tài chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành)-Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: hạng mục thảm BTN mặt đường và sơn kẻ vạch đường
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm;+ Đã Giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã Giám sát kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm;+ Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc ≥2.3m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Trạm trộn ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường ≥190CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Nâng cấp, thảm nhựa các tuyến đường phục vụ Festival Huế 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế , địa chỉ: Tầng 3, địa chỉ: nhà số 24 đường Tố Hữu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Xây dựng Viwata * Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Sơn; Đ/C: Số 8 kiệt 164 Hải Triều, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế , địa chỉ: Tầng 3, địa chỉ: nhà số 24 đường Tố Hữu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự bao gồm: + Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng + Các tài liệu khác phải thể hiện các nội dung sau của hợp đồng tương tự: Cấp công trình, giá trị công trình, thời điểm thi công, thời điểm hoàn thành (nếu có), chất lượng công trình… - Các giấy tờ liên quan khác theo tiêu chuẩn đánh giá. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề do cơ quan quản lý nhà nước cấp, bảng kê khai kinh nghiệm. Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa và sử dụng hoặc Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư cấp về công trình do nhân sự chủ chốt đã thực hiện
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ Cầu Gia Hội - Cầu Trường Tiền)
1Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=4,0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5.715,621 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=2,0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm470,281 m2
3Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5mm Trạm trộn 80T/hTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm576,98571 Tấn
4Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 kmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm576,98571 Tấn
5Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, 8 km tiếp theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm576,98571 Tấn
6Tưới lớp dính bám m.đườngRC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6.185,91 m2
7Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4411 m
8Bê tông rãnh vỉa M250 đá 1x2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,6151 m3
9Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm239,71m2
10Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,65m2
B *\2- Hạng mục : Huỳnh Thúc Kháng (đoạn từ đường Chương Dương-Đào Duy Anh)
1Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=5,6cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6.700,131 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=3,3cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3.164,011 m2
3Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=2,0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm156,771 m2
4Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5mm Trạm trộn 80T/hTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.170,19811 Tấn
5Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 kmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.170,19811 Tấn
6Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, 9km tiếp theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.170,19811 Tấn
7Tưới lớp dính bám m.đườngRC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9.864,141 m2
8Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2.6261 m
9Bê tông rãnh vỉa M250 đá 1x2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm39,391 m3
10Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm558,8m2
11Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm68,1m2
12Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15m2
C *\3- Hạng mục : Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn từ đường Mai Thúc Loan-Trần Hưng Đạo)
1Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=4,0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5.925,251 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=2,0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm846,021 m2
3Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5mm Trạm trộn 80T/hTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm615,52731 Tấn
4Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 kmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm615,52731 Tấn
5Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, 10km tiếp theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm615,52731 Tấn
6Tưới lớp dính bám m.đườngRC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6.771,271 m2
7Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.676,21 m
8Bê tông rãnh vỉa M250 đá 1x2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20,95251 m3
9Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm492,74m2
10Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm42,45m2
11Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15m2
D *\4- Hạng mục : Đường Đoàn Thị Điểm (đoạn từ đường Đặng Thái Thân-Tịnh Tâm)
1Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=4,0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.661,181 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=2,0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm75,231 m2
3Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5mm Trạm trộn 80T/hTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm164,71521 Tấn
4Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 kmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm164,71521 Tấn
5Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, 9km tiếp theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm164,71521 Tấn
6Tưới lớp dính bám m.đườngRC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.736,411 m2
7Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm632,21 m
8Bê tông rãnh vỉa M250 đá 1x2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,621 m3
9Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm68,24m2
10Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,55m2
E *\5- Hạng mục : Đường Lê Huân (đoạn từ đường Thạch Hãn-Triệu Quang Phục)
1Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=4,0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.225,81 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=2,0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm164,31 m2
3Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5mm Trạm trộn 80T/hTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm126,81881 Tấn
4Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 kmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm126,81881 Tấn
5Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, 8 km tiếp theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm126,81881 Tấn
6Tưới lớp dính bám m.đườngRC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.390,11 m2
7Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm408,61 m
8Bê tông rãnh vỉa M250 đá 1x2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,131 m3
9Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm110,52m2
10Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,55m2
F *\6- Hạng mục : Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Thái Phiên-Cửa An Hòa)
1Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=3,7cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3.581,231 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông NC 9.5mm Chiều dày trung bình=2,0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm163,181 m2
3Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5mm Trạm trộn 80T/hTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm329,10431 Tấn
4Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 kmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm329,10431 Tấn
5Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, 8 km tiếp theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm329,10431 Tấn
6Tưới lớp dính bám m.đườngRC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3.744,411 m2
7Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm942,421 m
8Bê tông rãnh vỉa M250 đá 1x2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,13631 m3
9Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm213,7m2
10Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm22,05m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có tính chất thi công công trình giao thông: thảm mặt đường bê tông nhựa, sơn vạch kẻ đường (Kèm hóa đơn tài chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành)-Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: hạng mục thảm BTN mặt đường và sơn kẻ vạch đường
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm;+ Đã Giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã Giám sát kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm;+ Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.33
4 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc ≥2.3m3 Còn sử dụng tốt1
2 Lu bánh lốp ≥16T Còn sử dụng tốt1
3 Lu bánh thép ≥10T Còn sử dụng tốt1
4 Trạm trộn ≥80T/h Còn sử dụng tốt1
5 Máy phun nhựa đường ≥190CV Còn sử dụng tốt1
6 Máy rải BTN Còn sử dụng tốt1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥7T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->