Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852703-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210852577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 10:01:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,100,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.740.000.000 VNĐ.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh tính xác thực của hợp đồng gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, số thông báo mời thầu để thuận tiện cho Bên mời thầu kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục:+ Hạng mục sân đường bê tông, cây xanh+ Hạng mục cổng, tường rào+ Hạng mục cải tạo nghĩa trang như: nhà bia, đài tưởng niệm, mộ liệt sỹ.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng tại mục hợp đồng tương tự)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng tại mục hợp đồng tương tự).- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu từ 0,8 m3 đến 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước (Bơm hút nước)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và đầu tư Sao Việt. Địa chỉ: Số 4, ngõ 2 Dương Lâm, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc hóa đơn xây lắp hoặc xác nhận cơ quan thuế về doanh thu xây dựng. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; hoặc hóa đơn thanh toán cho hợp đồng đó. - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. - Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh tính xác thực của hợp đồng gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, số thông báo mời thầu để thuận tiện cho Bên mời thầu kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 16, Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH
1Cây Bò cạp vàngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cây
2Cây bằng lăngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cây
3Cây duối ngọcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,5md
4Cây khóm trông hoa 0,5x0,5Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131khóm
5Trông cỏ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225,4m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,8m3
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,9m3
8Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,18m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6472100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,309100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,309100m3
16Mua đất đắp san nền (đắp K95 hệ số 1.13)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.115,6914m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8734100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,206100m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,03100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,6m3
21Lát nền, sàn, gạch đá xanh 400x400mm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,5m2
22Thi công khe cắt mạch sân, bãi, mặt đường bê tôngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,63100m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1035m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0139m3
25Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật208,08m2
B KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5273100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,306m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,567100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,567100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0534100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2505m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6100m
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0083tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0363tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9001m3
14Ống PVC D76Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3m
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0024100m3
16Đắp không tầng lọc ngượcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2325m3
C CỔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,348m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4514m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4514m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4514m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3804100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5098m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0229100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,286m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1251100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0792tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3816tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2066tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9582m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3631100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1124100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1124100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0299tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1526tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1368m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2713100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0514tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0866tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1788m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4212100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4128tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,124m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0084tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0483tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,444m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4812m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1001m3
35Gạch hoa văn gốmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184viên
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,4284m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,487m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,3645m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,2799m2
40Lợp mái ngói vảy cá, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,445100m2
41Chi tiết nghêQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
42Mặt nguyệtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Cửa cổng sắt nghệ thuậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9722m2
44Cửa cổng sắtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,21m2
D TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,6768m3
2Tháo dỡ hàng rào thép gaiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,6m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8726100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,9874m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2391100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2391100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4934100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,79m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,2638100m
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,74m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,04m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4158100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0762tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3353tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,316m3
16Ống PVC D76Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,212m
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0217100m3
18Đắp đất tầng lọc ngượcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1483m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2322100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,805m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,225m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,37m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1021tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,72m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3461100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5246100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5246100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7784100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7277tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,757m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7169100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1438tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1829m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,923m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,9665m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7125m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,33m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật881,354m2
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.022,684m2
43Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,6m2
44Hoa gốm sứQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật202cái
45Gia công lan canQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7954tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,0597m2
47Lắp dựng lan can sắtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3981m2
E CẢI TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,7512m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,3458m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1377m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5922m3
5Phá dỡ lớp granito bậc lên đàiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,992m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4844m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4844m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0192m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0255100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0255100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0064100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0462tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
17Mua đất đắp san nền (đắp K95 hệ số 1.13)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,156m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0191100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2569m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,244m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,244m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,255m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,0166m2
24Lát nền, sàn đá granit vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,4127m2
25Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,22m2
26Gia công chế tác trụ lan can bằng đá nguyên khối (trụ 1)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
27Gia công chế tác trụ lan can bằng đá nguyên khối (trụ 2)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Gia công chế lan can bậc bằng đá nguyên khối (lan can 1)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Gia công chế lan can bậc bằng đá nguyên khối (lan can 2)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Gia công chế lan can bậc bằng đá nguyên khối (lan can 3)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Gia công chế lan can bậc bằng đá nguyên khối (lan can 4)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Gia công chế lan can bậc bằng đá nguyên khối (lan can 5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lư hương bằng đá nguyên khối (570x420x750)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Chữ inox đồng gươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Kim chống sét làm mớiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
F CẢI TẠO NHÀ BIA
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,3398m2
2Tháo dỡ toàn bộ chi tiết rồng, quốc huy, lư hươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tg
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,967m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,152m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5142m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5142m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,63m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,484m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,3176m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,9354m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,752m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,9476m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,4194m2
14Lát nền, sàn gạch bằng granite tự nhiên vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,6148m2
15Gia công chế trụ lan can bậc bằng đá nguyên khốiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0001cái
16Gia công chế lan can bậc bằng đá nguyên khốiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,5354m2
18Chi tiết rồng xi măngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Chi tiết nghêQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Quốc huyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lư hương bằng đá nguyên khối (570x420x750)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Chữ inox đồng gươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
G MỘ LIỆT SỸ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,685m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,24m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,925m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,925m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,6456m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6643100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1573tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5035m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
10Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật241,592m2
11Bát hương sứQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.740.000.000 VNĐ.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh tính xác thực của hợp đồng gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, số thông báo mời thầu để thuận tiện cho Bên mời thầu kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục:+ Hạng mục sân đường bê tông, cây xanh+ Hạng mục cổng, tường rào+ Hạng mục cải tạo nghĩa trang như: nhà bia, đài tưởng niệm, mộ liệt sỹ.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng tại mục hợp đồng tương tự)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng tại mục hợp đồng tương tự).- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu từ 0,8 m3 đến 1,25 m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5,0 tấn1
3 Máy cắt gạch đá còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt1
9 Máy bơm nước (Bơm hút nước) còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->