Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852703-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 10:01:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,100,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.740.000.000 VNĐ.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh tính xác thực của hợp đồng gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, số thông báo mời thầu để thuận tiện cho Bên mời thầu kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục:+ Hạng mục sân đường bê tông, cây xanh+ Hạng mục cổng, tường rào+ Hạng mục cải tạo nghĩa trang như: nhà bia, đài tưởng niệm, mộ liệt sỹ.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng tại mục hợp đồng tương tự)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng tại mục hợp đồng tương tự).- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu từ 0,8 m3 đến 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước (Bơm hút nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc hóa đơn xây lắp hoặc xác nhận cơ quan thuế về doanh thu xây dựng. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; hoặc hóa đơn thanh toán cho hợp đồng đó. - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. - Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh tính xác thực của hợp đồng gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, số thông báo mời thầu để thuận tiện cho Bên mời thầu kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 16, Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Bò cạp vàng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 2 | Cây bằng lăng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 3 | Cây duối ngọc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5 | md |
| 4 | Cây khóm trông hoa 0,5x0,5 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | khóm |
| 5 | Trông cỏ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,18 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6472 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,309 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,309 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp san nền (đắp K95 hệ số 1.13) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.115,6914 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8734 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,206 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,03 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,6 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch đá xanh 400x400mm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,5 | m2 |
| 22 | Thi công khe cắt mạch sân, bãi, mặt đường bê tông | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1035 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0139 | m3 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,08 | m2 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5273 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,306 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2505 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9001 | m3 |
| 14 | Ống PVC D76 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 16 | Đắp không tầng lọc ngược | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2325 | m3 |
| C | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,348 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4514 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4514 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4514 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3804 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5098 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1251 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3816 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2066 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9582 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3631 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1124 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1124 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1526 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1368 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2713 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0514 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0866 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1788 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4212 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4128 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,124 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0483 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4812 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1001 | m3 |
| 35 | Gạch hoa văn gốm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | viên |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,4284 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,487 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3645 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,2799 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói vảy cá, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | 100m2 |
| 41 | Chi tiết nghê | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Mặt nguyệt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Cửa cổng sắt nghệ thuật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9722 | m2 |
| 44 | Cửa cổng sắt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,21 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,6768 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào thép gai | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8726 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,9874 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2391 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2391 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4934 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,79 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2638 | 100m |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,74 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4158 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0762 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3353 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,316 | m3 |
| 16 | Ống PVC D76 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,212 | m |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0217 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tầng lọc ngược | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1483 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2322 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,805 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,225 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,37 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3461 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5246 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5246 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7784 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7277 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,757 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7169 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1438 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1829 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,923 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,9665 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7125 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,33 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 881,354 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.022,684 | m2 |
| 43 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,6 | m2 |
| 44 | Hoa gốm sứ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | cái |
| 45 | Gia công lan can | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7954 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0597 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3981 | m2 |
| E | CẢI TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,7512 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,3458 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1377 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5922 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp granito bậc lên đài | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,992 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4844 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4844 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0192 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 17 | Mua đất đắp san nền (đắp K95 hệ số 1.13) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0191 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2569 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,244 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,244 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,255 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,0166 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn đá granit vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,4127 | m2 |
| 25 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m2 |
| 26 | Gia công chế tác trụ lan can bằng đá nguyên khối (trụ 1) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 27 | Gia công chế tác trụ lan can bằng đá nguyên khối (trụ 2) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Gia công chế lan can bậc bằng đá nguyên khối (lan can 1) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Gia công chế lan can bậc bằng đá nguyên khối (lan can 2) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Gia công chế lan can bậc bằng đá nguyên khối (lan can 3) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Gia công chế lan can bậc bằng đá nguyên khối (lan can 4) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Gia công chế lan can bậc bằng đá nguyên khối (lan can 5) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lư hương bằng đá nguyên khối (570x420x750) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Chữ inox đồng gương | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Kim chống sét làm mới | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ BIA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,3398 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ chi tiết rồng, quốc huy, lư hương | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tg |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,967 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,152 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5142 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5142 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,63 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,484 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3176 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,9354 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,752 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9476 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,4194 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch bằng granite tự nhiên vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6148 | m2 |
| 15 | Gia công chế trụ lan can bậc bằng đá nguyên khối | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0001 | cái |
| 16 | Gia công chế lan can bậc bằng đá nguyên khối | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5354 | m2 |
| 18 | Chi tiết rồng xi măng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Chi tiết nghê | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Quốc huy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lư hương bằng đá nguyên khối (570x420x750) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Chữ inox đồng gương | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| G | MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,685 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,925 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,925 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6456 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6643 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1573 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5035 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,592 | m2 |
| 11 | Bát hương sứ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.740.000.000 VNĐ.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh tính xác thực của hợp đồng gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, số thông báo mời thầu để thuận tiện cho Bên mời thầu kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục:+ Hạng mục sân đường bê tông, cây xanh+ Hạng mục cổng, tường rào+ Hạng mục cải tạo nghĩa trang như: nhà bia, đài tưởng niệm, mộ liệt sỹ.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng tại mục hợp đồng tương tự)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng tại mục hợp đồng tương tự).- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu từ 0,8 m3 đến 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước (Bơm hút nước) | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi