Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850085-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 10:34:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,192,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Loại công trình Dân dụng cấp II hoặc công trình Dân dụng cấp III được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.097.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.194.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng II (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,3m3 – 0,5m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 3 tấn – 5 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô và giấy chứng kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch, đá. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa Sửa chữa Trụ sở Huyện ủy 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng II trở lên. + Kế hoạch, biện pháp tổ chức thực hiện thi công xây dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và phù hợp với yêu cầu phòng chống dịch Covid-19 theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN P | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong) | SA.11811 | 229,075 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong) | SA.11611 | 136,21 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường (Hệ số nhân công x 0,5 - Tường trong) | SA.11811 | 1.628,793 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) | SA.11811 | 11,04 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) | SA.11811 | 848,578 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp rong riêu trên sê nô | SA.11821 | 67,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.11811 | 118,5598 | m2 |
| 8 | Ốp tường kích thước gạch 300x600 | AK.31143 | 136,21 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | AK.82510 | 229,075 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | AK.82510 | 926,818 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | SB.82514 | 1.155,893 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | SB.82512 | 1.628,793 | 1m2 |
| 13 | Sơn giả cẩm thạch (bao gồm vật tư + nhân công) | TT | 118,5598 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | AL.61110 | 4,2742 | 100m2 |
| B | TRẦN | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám bề mặt trần (Hệ số nhân công x 0,5 công cạo) | SA.11812 | 657 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | SA.11812 | 110,86 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | SA.21271 | 41,3 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trần giật cấp bằng tấm thạch cao | TT | 41,3 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao | TT | 14,97 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | AK.82520 | 56,27 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | AK.82520 | 110,86 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 167,13 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84224 | 657 | m2 |
| C | NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | SA.11213 | 857,99 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | SA.11213 | 30,22 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | AB.41411 | 0,5882 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | AB.55311 | 0,5879 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền hiện trạng bằng đầm đất độ dày ảnh hưởng 10cm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,4594 | 100m3 |
| 6 | Rãi ni lông lót | AL.16121 | 4,5922 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | AF.11311 | 27,9966 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch kích thước 800x800m | AK.51293 | 857,99 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300 | AK.51243 | 30,22 | m2 |
| 10 | Miết mạch tường gạch loại lõm | AK.97210 | 2,9 | m2 |
| D | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | CCLD thiết bị đóng cửa tự động | TT | 24 | Cái |
| 2 | Vệ sinh cửa kính (2 mặt) | SA.11812 | 64,29 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | SA.21111 | 419,2 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 93, kính cường lực 8 ly (kể cả khóa và phụ kiện) | TT | 180,43 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | SA.21111 | 148,5 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8 ly (kể cả khóa và phụ kiện) | TT | 61,62 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | AA.31312 | 24,96 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8ly (kề cả khóa và phụ kiện) | TT | 24,96 | M2 |
| E | TAM CẤP | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can tam cấp | SA.21611 | 0,1271 | tấn |
| 2 | Phá dỡ đá hoa cương lát tam cấp | SA.11213 | 37,8 | m2 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 1,908 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63213 | 2,0976 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 35,961 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 27,344 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | AK.32120 | 40,2962 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | AK.31210 | 11,04 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường mặt trong thành tam cấp | AK.82510 | 11,9688 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 11,9688 | m2 |
| 11 | Vệ sinh đánh bóng lan can INOX (hệ số nhân công x0.5) | SA.11812 | 30,6 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đánh bóng đá hoa cương | SA.11812 | 7,2 | m2 |
| F | CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu thang | SA.21111 | 21,802 | m |
| 2 | Vệ sinh đánh bóng đá hoa cương cầu thang | SA.11812 | 51,14 | m2 |
| 3 | CCLD trụ inox 304 vuông 50x50x2 (2.923kg/md) | TT | 74,3611 | kg |
| 4 | CCLD pad bắt kính inox 304 | TT | 88 | cái |
| 5 | CCLD chân đế inox 304 | TT | 24 | cái |
| 6 | CCLD tay vịn gỗ 60x80 | TT | 22,5 | m |
| 7 | CCLD lan can kính cường lực trong dày 12ly | TT | 13,5077 | m2 |
| 8 | Sơn PU kết cấu gỗ | AK.83320 | 4,95 | m2 |
| G | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can hành lang | SA.21111 | 58,21 | m |
| 2 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 0,3468 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 8,644 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | AK.82510 | 8,644 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 8,644 | m2 |
| 6 | CCLD trụ inox 304 vuông 50x50x2 (2.923kg/md) | TT | 188,8258 | kg |
| 7 | CCLD pad bắt kính inox 304 | TT | 204 | cái |
| 8 | CCLD chân đế inox 304 | TT | 68 | cái |
| 9 | CCLD tay vịn gỗ 60x80 | TT | 61,5 | m |
| 10 | CCLD lan can kính cường lực trong dày 12ly | TT | 31,473 | m2 |
| 11 | Sơn PU kết cấu gỗ | AK.83320 | 13,53 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | SA.21313 | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gương soi | SA.21312 | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phểu thu sàn | SA.21312 | 8 | bộ |
| 4 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | SA.31911 | 12 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm (bao gồm vật tư) | BB.41108 | 0,0825 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (bao gồm vật tư) | BB.41106 | 0,102 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (bao gồm vật tư) | BB.75106 | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (bao gồm vật tư) | BB.75106 | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (bao gồm vật tư) | BB.75104 | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (bao gồm vật tư) | BB.75104 | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu Inox KT 150x150mm (bao gồm vật tư) | BB.91702 | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi (bao gồm vật tư) | BB.91901 | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt xí bệt (Tính công lắp đặt) | BB.91201 | 8 | bộ |
| I | THOÁT NƯỚC SÊ NÔ MÁI - THOÁT NƯỚC HÀNH LANG | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | SA.31211 | 23 | 1lỗ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm, L=300mm | BB.75102 | 23 | cái |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 0,46 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | SA.11331 | 2,214 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | AE.63123 | 0,1771 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 27,06 | m2 |
| 7 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | SA.31211 | 26 | 1lỗ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,078 | 100m |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 0,52 | m2 |
| J | ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | AA.31611 | 17 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tạm tính 50% chi phí lắp dựng) | BA.13310 | 42 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (tạm tính 50% chi phí nhân công chi phí lắp dựng ) | BA.13320 | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn trang trí âm trần (tạm tính 50% chi phí nhân công chi phí lắp dựng ) | BA.13604 | 30 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn chùm (tạm tính 50% chi phí nhân công chi phí lắp dựng) | BA.13530 | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần (tạm tính 50% chi phí nhân công chi phí lắp dựng) | BA.11110 | 14 | cái |
| 7 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường (tạm tính 50% chi phí nhân công chi phí lắp dựng) | BA.11140 | 5 | cái |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện khác (tạm tính 50% chi phí nhân công chi phí lắp dựng) | BA.11120 | 123 | cái |
| 9 | Vệ sinh khử trùng, nạp gas máy lạnh (tận dụng lại máy lạnh cũ). | TT | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (lắp lại máy đã vệ sinh), nhân công và máy tính 50% | BA.12110 | 12 | máy |
| 11 | Cung cấp lắp đặt máy lạnh 1.5Hp, công nghệ inveter (bao gồm máy thiết bị phụ kèm theo) | BA.12110 | 5 | máy |
| 12 | Cung cấp lắp đặt máy lạnh 2.5Hp, công nghệ inveter (bao gồm máy thiết bị phụ kèm theo) | BA.12110 | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (18W) (bao gồm vật tư và phụ kiện kèm theo) | BA.13310 | 38 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (36W) (bao gồm vật tư và phụ kiện kèm theo) | BA.13320 | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn trang trí áp trần Led D300 24W (bao gồm vật tư và phụ kiện kèm theo) | BA.13604 | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng (bao gồm vật tư và phụ kiện kèm theo) | BA.13530 | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển (bao gồm vật tư và phụ kiện kèm theo) | BA.11110 | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy chiếu, màn chiếu (chỉ tính công lắp đặt) | BA.11130 | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led D100 9W, 3 chế độ màu (bao gồm vật tư và phụ kiện kèm theo) | BA.13605 | 32 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, Led vuông 600x600 40W (bao gồm vật tư và phụ kiện kèm theo) | BA.13605 | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường(bao gồm vật tư và phụ kiện kèm theo) | BA.11140 | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy sấy tay cảm ứng (Tính công lắp đặt) | BA.11120 | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2P-25A (bao gồm vật tư) | BA.18202 | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 2P-15A (bao gồm vật tư) | BA.18202 | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc (1 chiều) | BA.17101 | 55 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc (2 chiều) | BA.17101 | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đơn | BA.17201 | 201 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm mạng | BA.17201 | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đế điện đơn | BA.15401 | 133 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp đế điện đôi | BA.15401 | 4 | hộp |
| 31 | Cung cấp lắp đặt mặt đậy nhựa góc vuông dùng cho 6 thiết bị | TT | 2 | Cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt mặt đậy nhựa góc vuông dùng cho 4 thiết bị | TT | 2 | Cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt mặt đậy nhựa góc vuông dùng cho 3 thiết bị | TT | 85 | Cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt mặt đậy nhựa góc vuông dùng cho 1 thiết bị | TT | 60 | Cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 250 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BA.16103 | 230 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | BA.16104 | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BA.16104 | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | BA.16105 | 10 | m |
| 40 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa 10x20 | BA.14304 | 160 | m |
| 41 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa 20x40 | BA.14304 | 5 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | BA.14401 | 55 | m |
| 43 | Quấn dây đồng máy lạnh cũ | TT | 36 | m |
| 44 | Đào đất kiểm tra bộ phận tiếp đất của hệ thống tiếp địa hiện trạng (tạm tính 3m3) | AB.11311 | 3 | m3 |
| 45 | Lấp đất hố móng | AB.65110 | 0,03 | 100m3 |
| 46 | Chi phí kiểm tra, sửa chữa lại hệ thống chống sét hiện trạng | TT | 1 | hệ thống |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC - SÂN ĐAN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | SA.21413 | 98 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | SB.94311 | 3,672 | m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | AB.11111 | 11,904 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ công | AB.11121 | 11,904 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 2,2584 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 0,768 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 64,14 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 3,672 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa lỗ thoát nước nắp rãnh Þ21 | BB.41102 | 0,6624 | 100m |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | AG.13211 | 0,2001 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | AG.13211 | 0,0355 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm | AG.13221 | 0,0045 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,191 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | AG.42112 | 98 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (bao gồm cát đệm) | AB.66141 | 0,0506 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 2,85 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Loại công trình Dân dụng cấp II hoặc công trình Dân dụng cấp III được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.097.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.194.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng II (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích gầu từ 0,3m3 – 0,5m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng từ 3 tấn – 5 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô và giấy chứng kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 8 | Máy hàn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi