Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901622-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210776134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:30:00 đến ngày 2021-09-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,556,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.665E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư đô thị chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc Kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn (đầm bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi (đầm bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm tay (Máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải thi công >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Liên Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Hà, huyện Đông Anh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà , địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà. Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.8825008; Fax: 0243.8825008.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: Thôn Đìa, xã Nam Hồng, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng quản lý đô thị huyện Đông Anh. Địa chỉ: số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần nước và xây dựng Đường Thành. Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà DCCD, số 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bách Việt. Địa chỉ: Thôn Dục Nội, xã Việt Hùng, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà , địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà. Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.8825008; Fax: 0243.8825008.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà. Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.8825008; Fax: 0243.8825008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà. Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.8825008; Fax: 0243.8825008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37347550.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh. Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243. 8832221.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mái cổng cũ bằng búa cănHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,243m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dầm mái cổng cũ bằng búa cănHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,148m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đá cổng cũHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,679m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trụ cổng cũ bằng búa cănHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,765m3
5Phá dỡ tường rào cũ xây gạch chiều dày tường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28,356m3
6Phá dỡ móng tường rào cũ xây gạch chiều dày tường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT45,389m3
7Phá dỡ trụ gạch tường rào cũHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,046m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT92,626m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT92,626m3
10Đào móng cổng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT25,634m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,256100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,256100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,256100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cổngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,022100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cổng, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,775m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cổng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,081tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ cổng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,052tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ cổng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,244tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột cổngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,051100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cổng, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,682m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột trụ cổngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,221100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột trụ cổng, tiết diện cột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,62m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ cổng, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,939m3
24Đắp cát móng cổng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2100m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm cổngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,09100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mái cổngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,201100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cổng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,032tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm cổng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,117tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái cổng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,465tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm cổng, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,875m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,304m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mái cổng tường thẳng, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,157m3
33Dán ngói trên mái cổng nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28,082m2
34Trát trụ, cột cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT38,513m2
35Trát dầm cổng, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,624m2
36Trát trần mái cổng, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20,154m2
37Đắp phào đơn cổng, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28,72m
38Đắp phào kép cổng, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,32m
39Đắp đầu đao trên mái cổngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12cái
40Đắp, gắn bộ song long trên đỉnh mái cổngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
41Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby Ấn Độ vào tường cột cổng có chốt bằng inoxHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT21,088m2
42Gia công cổng sắtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,556tấn
43Bản lề cổngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12cái
44Bánh xeHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
45Chốt cổngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
46Khóa cổngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cái
47Ray cổngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
48Sơn sắt thép cánh cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13,676m2
49Lắp dựng cánh cổng khung sắtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13,676m2
50Bộ chữ "Nghĩa trang liệt sĩ xã Liên Hà" cao 130mm bằng đồng đúc mạ vàngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
51Đào đất móng tường lan can bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18,84m3
52Đào đất móng tường lan can, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,696100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,884100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,884100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,884100m3
56Đóng cọc tre móng tường lan can bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT36,96100m
57Đắp cát móng tường lan can bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,62m3
58Rải nilon lớp cách ly móng tường lan canHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,924100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường lan canHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,24100m2
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng tường lan can, đá 1x2, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,24m3
61Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,092100m3
62Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,092100m3
63Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,092100m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường lan can, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT45,192m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường lan can, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT39,204m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường lan canHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,36100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường lan can, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,116tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường lan can, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,426tấn
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng tường lan can, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,94m3
70Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,059100m3
71Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,059100m3
72Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,059100m3
73Đắp cát móng tường lan can bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,489100m3
74Trát ngoài tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT90m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,709m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,373m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường lan can, chiều cao HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,481m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường lan canHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,372100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường lan can, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,185tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường lan can, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,64m3
81Lắp đặt gạch hoa tranh trang trí trên tường ràoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT200viên
82Trát ngoài tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT292,987m2
83Trát trụ tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT48,708m2
84Trát gờ chỉ trụ tường lan can, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT278,8m
85Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột tường lan can, tiết diện gạch 50x250mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT66,588m2
86Sơn cột, tường lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT365,107m2
87Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường rào xung quanh nghĩa trangHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT617,92m2
88Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường rào xung quanh nghĩa trangHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT154,48m2
89Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,09m3
90Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,09m3
91Trát lại tường rào xung quanh nghĩa trang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT154,48m2
92Sơn cột, tường rào xung quanh nghĩa trang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT772,4m2
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO KỲ ĐÀI
1Tháo dỡ gạch ốp tường tượng đàiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT62,938m2
2Phá dỡ móng các loại, móng gạch châm tượng đàiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,837m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,096m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,096m3
5Công tác ốp đá granit tự nhiên đỏ Ruby Ấn Độ vào tượng đài có chốt bằng inoxHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT66,336m2
6Lắp đặt bộ chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG" cao 300mm bằng đồng đúc mạ vàngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
7Lắp đặt quốc huy nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam kích thước 600x580 bằng đồng đúc mạ vàngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
8Lắp đặt sao vàng 5 cánh đường kính D500 bằng đồng đúc mạ vàngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
9Cạo bỏ lớp vôi trên bia ghi danhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT25,678m2
10Đục bỏ bia đá cũ, bê tông chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,59m2
11Sơn bia ghi danh không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT25,678m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng Bình Định vào bia ghi danh có chốt bằng inoxHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15,212m2
13Lắp đặt bia đá ghi danh các anh hùng liệt sĩ. Bia đá làm bằng đá xanh nguyên khối dày 10cm. Chữ khắc trên bia bằng công nghệ tia la re dõ nétHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2bộ
14Phá dỡ nền đá granit kỳ đàiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT69,9m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,398m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,398m3
17Đào đất móng kỳ đài bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT31,712m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,317100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,317100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,317100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kỳ đàiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,061100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kỳ đài, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,218m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng kỳ đài, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,465m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng kỳ đài, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,44m3
25Đắp cát móng kỳ đài bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18,59m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kỳ đài, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,205m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng kỳ đàiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,058100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng kỳ đài, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,032tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng kỳ đài, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,05tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng kỳ đài, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,882m3
31Đắp cát nền kỳ đài bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT27,635m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản trượt tam cấp kỳ đài, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,091tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản trượt tam cấp kỳ đài, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,76m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền kỳ đài, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,03m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp kỳ đài, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,421m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can kỳ đàiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,099100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can kỳ đài, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,103tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can kỳ đài, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,74m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ lan can kỳ đài, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,823m3
40Trát trụ lan can kỳ đài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14,96m2
41Trát giằng lan can kỳ đài, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT25,387m2
42Đắp phào kép trụ lan can kỳ đài, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT44,88m
43Trát gờ chỉ trụ lan can kỳ đài, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT42,16m
44Lắp đặt con tiện bê tông xi măng chân cuông 12cm, cao 50cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT174cái
45Lắp đặt búp bông sen bằng sứ trên đỉnh trụ lan can kỳ đàiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT17cái
46Sơn lan can kỳ đài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT40,347m2
47Lát nền kỳ đài bằng đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby Ấn Độ, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT24,67m2
48Lát nền kỳ đài bằng đá granit tự nhiên màu vàng Bình Định, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT67,39m2
49Lát đá bậc tam cấp kỳ đài bằng đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby Ấn Độ, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13,392m2
50Lát đá bậc tam cấp kỳ đài bằng đá granit tự nhiên màu vàng Bình Định, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20,39m2
51Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng Bình Định vào kỳ đài có chốt bằng inoxHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT68,094m2
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO MỘ LIỆT SĨ (SL=247 MỘ)
1Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby Bình Định vào mộ sử dụng keo dánHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT547,12m2
2Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen Ấn Độ vào bia mộ sử dụng keo dánHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13,59m2
3Khắc ngôi sao vàng 5 cánh lên mặt đá granit tự nhiên ốp trên mộ, quét sơn màu vàng lên sao vàng 5 cánhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT247cái
4Khắc chữ bia mộ lên đá granit tự nhiên, quét sơn màu vàng lên chữHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT25cái
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ QUẢN TRANG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT47,343m2
2Tháo dỡ kết sắt thép xà gồ mái bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,287tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,12m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,472m3
5Cắt sê nô xung quanh mái bê tông bằng máy, chiều dày sàn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT26,741m
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,08m2
7Phá dỡ nền gạchHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT39,395m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT128,576m2
9Phá lớp vữa trát trầnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT44,634m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15,386m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15,386m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,934m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,006100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,005tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,07m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,002tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,025tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,018100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,097m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,287100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,077tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,581tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,618m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,676100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,673tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,758m3
27Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT67,578m2
28Trát gờ chỉ bờ nóc bờ chảy, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT21,91m
29Đắp đầu đao trên máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
30Đắp, gắn bộ song long trên đỉnh máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
31Đắp bộ mặt thú hai bên đầu hồi máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2bộ
32Đắp bộ hoa văn mặt trướcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5bộ
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT60,298m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT60,298m2
35Trát cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16,2m2
36Trát trần ô văng cửa, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT51,468m2
37Đắp phào kép đầu chân cột, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6m
38Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT70,198m2
39Sơn cột, tường, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT118,066m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,939m3
41Lát nền, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT39,395m2
42Làm hoa sắt cửa sổ bằng inox 304HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT30,16kg
43Lắp dựng hoa sắt cửaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,2m2
44Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm xingfa 2,0mm. kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ KinlongHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6m2
45Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm xingfa 1,4mm. kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ KinlongHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,2m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,2m2
47Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2bộ
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT92m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT42m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT100m
55Lắp đặt tủ điện vỏ bằng kim loại 600x450x180mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1hộp
56Lắp đặt hộp chứa 3-6 automatHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2hộp
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8cái
E HẠNG MỤC 5: LẦU HÓA VÀNG
1Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,062m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,061100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,061100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,061100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,009100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,259m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,446m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,509m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,028100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,007tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,031tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,312m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,535m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,586m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,038100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,02tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,054tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,37m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,066100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,236tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,199m3
22Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,661m2
23Trát gờ chỉ bờ chảy, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,8m
24Đắp đầu đao trên máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8cái
25Đắp, gắn bộ song long trên đỉnh máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
26Đắp bộ hoa văn mặt trướcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8bộ
27Phên sắt kê đốt vàngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT50,2kg
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14,421m2
29Trát dầm giằng, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,834m2
30Trát trần, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,661m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT24,916m2
F HẠNG MỤC 6: NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14,929m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,149100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,149100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,149100m3
5Đắp cát móng bể tự hoại bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,976m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể tự hoại, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,68m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bể tự hoạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,011100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể tự hoạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,042100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể tự hoại, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,165m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể tự hoại, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,158tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể tự hoại, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,062tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể tự hoạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,047tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể tự hoạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,025100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,459m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bể tự hoạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,116m3
17Trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14,713m2
18Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,754m2
19Ống sứ bể tự hoạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cái
20Đào móng nhà vệ sinh bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20,155m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,202100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,202100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,202100m3
24Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm móng nhà vệ sinh bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,3100m
25Đắp cát nền móng nhà vệ sinh bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,131m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng nhà vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,032100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng nhà vệ sinh, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,825m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng nhà vệ sinh, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,522m3
29Xây gạch gạch nung 6,5x10,5x22, xây móng nhà vệ sinh, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,928m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,093m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng nhà vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng nhà vệ sinh, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,023tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng nhà vệ sinh, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,146tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột nhà vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,095100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nhà vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,215100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô nhà vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,011100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng nhà vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,066100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột nhà vệ sinh, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,016tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột nhà vệ sinh, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,091tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng nhà vệ sinh, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,023tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng nhà vệ sinh, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,146tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt nhà vệ sinh, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,004tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái nhà vệ sinh, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,29tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột nhà vệ sinh, tiết diện cột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,523m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,962m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,057m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,728m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây sê nô nhà vệ sinh, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,049m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng nhà vệ sinh, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,716m3
50Trát tường ngoài nhà vệ sinh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT68,68m2
51Trát tường trong nhà vệ sinh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT42,752m2
52Trát má cửa nhà vệ sinh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,024m2
53Trát trần nhà vệ sinh, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15,616m2
54Trát gờ chỉ nhà vệ sinh, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6m
55Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT35,872m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 nhà vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,8m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nhà vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,8m2
58Lát gạch chống nóng nhà vệ sinh bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15,902m2
59Lát 2 lớp gạch lá nem nhà vệ sinh, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT31,803m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà vệ sinh không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT24,52m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà vệ sinh không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT68,68m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà vệ sinh, đá 2x4, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,352m3
63Láng nền nhà vệ sinh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13,517m2
64Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13,517m2
65Hoa sắt cửa nhà vệ sinh bằng inox 304HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16,64kg
66Lắp dựng hoa sắt cửa nhà vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,96m2
67Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm xingfa 2,0mm. kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ KinlongHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,76m2
68Cửa sổ mở hất, nhôm xingfa 1,4mm. kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ KinlongHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,96m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,72m2
70Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20,56m2
71Lắp tấm đá granit tự nhiên mặt bàn lavabo màu đenHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,6m2
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3bộ
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT80m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT30m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT30m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10m
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2hộp
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,25100m
86Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính tê 20x20mm, chiều dày 2,8mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính tê 25x25mm, chiều dày 3,5mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5cái
92Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
93Rắc co D25mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cái
94Đai neo ống D25-20HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12cái
95Móc treo ống D25-20HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15cái
96Kép D20HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,15100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,09100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,08100m
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
102Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 110/48mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
106Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110/90mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
107Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 48/25mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
108Phễu thu nước mưa D110HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
109Si phông của phễu thu sàn D110HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cái
110Nút thông tắc D90HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
111Lắp đặt chậu xí bệtXí bệt INAX (AC-504VAN) hoặc tương đương3bộ
112Lắp đặt giá treoGiá treo INAX (KF-545VW) hoặc tương đương3cái
113Lắp đặt hộp đựngHộp đựng giấy vệ sinh INAX (CF-22H) hoặc tương đương3cái
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhVòi xịt INAX (CFV-105MP) hoặc tương đương3cái
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChậu rửa INAX (L-296V EC/FC) hoặc tương đương1bộ
116Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiVòi chậu INAX (LFV-282s) hoặc tương đương1bộ
117Lắp đặt gương soiGương INAX ( KF-6075VAR) hoặc tương đương1cái
118Lắp đặt kệ gươngKệ gương INAX ( KF-412V) hoặc tương đương1cái
119Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senVòi Sen tắm INAX (BFV-313S-5C) hoặc tương đương1bộ
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bể
121Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cái
122Van phao điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
123Máy bơm nước chân không 750WHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
124Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT30m
125Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40 kWHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1lần
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,3100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,3100m
128Chèn sỏiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3m3
129Chèn sétHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3m3
G HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG
1Đào mặt đường cũ bằng thủ công, đất cấp IVHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,888m3
2Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,71100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,789100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,789100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,789100m3
6Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,664m3
7Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,06100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,067100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,067100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,067100m3
11Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT22,523m3
12Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,027100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,252100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,252100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,252100m3
16Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,066100m3
17Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,832100m3
18Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,092100m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,082100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,771100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,462100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,082100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,082100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,216100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,7m3
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa bê tông giả đá thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT108m
27Rải Nilon lớp cách ly nền hèHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,658100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16,581m3
29Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,166100m3
30Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,166100m3
31Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,166100m3
32Láng nền hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT165,81m2
33Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 300x300mm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT165,81m2
H HẠNG MỤC 8: SÂN, BỒN HOA
1Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT39,052m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,391100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,391100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,391100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bồn hoaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,696100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,336m3
7Láng nền sàn bồn hoa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT58,505m2
8Bó bồn hoa bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT207,36m
9Bó bồn hoa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT141,2m
10Phá dỡ nền sân khuôn viên mộ liệt sĩ gạch lá nemHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT679,24m2
11Phá dỡ nền sân khuôn viên phía trước gạch đất nungHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT486,5m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT82,612m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT82,612m3
14Đào đất móng bó vỉa bo quanh sân bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT24,57m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,246100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,246100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,246100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa bo quanh sânHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,364100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa bo quanh sân, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,55m3
20Láng nền sàn bó vỉa bo quanh sân không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT27,3m2
21Bó vỉa bó vỉa bo quanh sân bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT182m
22Rải nền sân khuôn viên phía trước nilon lớp cách lyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,865100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền sân khuôn viên phía trước, đá 2x4, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT48,65m3
24Láng nền sân khuôn viên mộ, nền sân khuôn viên phía trước không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1.165,74m2
25Lát gạch sân khuôn viên mộ liệt sĩbằng gạch bê tông giả đá 300x300mm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT679,24m2
26Lát gạch sân khuôn viên phía trước bằng gạch Terazo 400x400mm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT486,5m2
27Làm hòn non bộ bằng đá tự nhiênHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
I HẠNG MỤC 9: ĐIỆN NGOÀI NHÀ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn chùm bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,325m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,053100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,053100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn chùmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,154100m2
6Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x260x260x500HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8bộ
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột đèn chùm, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,304m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng cột đèn chùmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,03m3
9Đào đất mương, rãnh cáp điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,264m3
10Đào đất mương, rãnh cáp điện chiếu sáng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,294100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,327100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,327100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,327100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đệm đỡ cáp ngầm điện chiếu sángHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,204100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đỡ cáp ngầm điện chiếu sáng, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,04m3
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chiếu sáng, đường kính 65/50mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT102m
17Đắp cát mương, rãnh cáp điện chiếu sáng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,306100m3
18Rải cáp ngầm điện chiếu sángHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,18100m
19Luồn cáp ngầm cửa cột điện chiếu sángHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8đầu cáp
20Lắp bảng điện cửa cột điện chiếu sángHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8bảng
21Lắp cửa cột điện chiếu sángHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8cửa
22Kéo rải dây chống sét điện chiếu sáng dưới mương đất, loại dây đồng M10mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT118m
23Kéo rải dây chống sét cột điện chiếu sáng - Loại dây thép D10mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16m
24Đóng cọc chống sét đã có sẵn cột điện chiếu sángHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8cọc
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn chiếu sángHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,64100m
26Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột H = 4mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8cột
27Lắp đặt đèn Led 100WHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7bộ
28Lắp đặt đèn Led 26WHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT40bộ
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
30Đào mương, rãnh cáp điện ngoài nhà bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,12m3
31Đào mương, rãnh cáp điện ngoài nhà, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,461100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,512100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,512100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,512100m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đệm đỡ cáp ngầm điện ngoài nhàHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,32100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đỡ cáp ngầm điện ngoài nhà, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,2m3
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm luồn cáp điện ngoài nhàHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,6100m
38Đắp cát mương, rãnh cáp điện ngoài nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,48100m3
39Rải cáp ngầm 2x10mm, điện ngoài nhàHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,2100m
40Rải cáp ngầm 2x6mm, điện ngoài nhàHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,9100m
41Lắp đặt ổ cắm đôi ngoài trời, chống nước, chống ẩmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12cái
42Đèn pha chiếu dọi tượng đài 250WHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2đèn
J HẠNG MỤC 10: CÂY XANH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT38cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT38gốc cây
3Chuyển cây ra khỏi công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4ca
4Mua đất màu để trồng câyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT52,814m3
5Đắp đất màu trồng câyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT52,814m3
6Trồng cây Ngọc Lan cao 4-6 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2Cây
7Trồng cây Đại hoa đỏ cao 4-6 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cây
8Trồng cây Cau ta cao 3-4 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cây
9Trồng cây Tùng cao 2-3 m, đường kính thân 8-12cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14cây
10Trồng cây Hoàng Nam cao 4-6 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18cây
11Trồng cây Vàng Anh cao 4-6 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7cây
12Trồng, chăm sóc cây bóng mátHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT48cây/lần
13Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm).HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,810 cây/tháng
14Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cây/lần
K HẠNG MỤC 11: THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng hố ga, rãnh bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,92m3
2Đào đất móng hố ga, rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,443100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,492100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,492100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,492100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng hố ga, rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,763m3
7Rải Nilon lớp cách ly móng hố ga, rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,352100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga, rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,151100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng hố ga, rãnh, chiều rộng móng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,289m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,053100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,053100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,053100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,328m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng hố ga, rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,228100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng hố ga, rãnh, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,183tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,749m3
18Trát tường ngoài hố ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT88,189m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,113100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,344tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,036m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT30cấu kiện
23Bộ nắp hố thu nước, nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 125KNHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8bộ
24Lắp đặt nắp hố gaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.665E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư đô thị chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc Kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật trưởng 1 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường.32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện.32
4 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Tải trọng 3
2 Máy đào, xúc Dung tích gầu >=0,4m31
3 Máy đầm bàn (đầm bê tông) Công suất >=1kW1
4 Máy đầm dùi (đầm bê tông) Công suất >=1kW1
5 Máy trộn bê tông, vữa Dung tích >=150l2
6 Máy đầm tay (Máy đầm cóc) Trọng lượng >=70kg1
7 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kW2
8 Máy hàn Công suất >= 14 Kw1
9 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kW1
10 Máy khoan Công suất >= 0,62 kW1
11 Máy lu bánh hơi Trọng tải thi công 1
12 Máy lu bánh thép Trọng tải thi công >=6T1
13 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->