Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:30:00 đến ngày 2021-09-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,556,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.665E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đô thị chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc Kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn (đầm bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi (đầm bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm tay (Máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải thi công >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Liên Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Hà, huyện Đông Anh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Hà. Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.8825008; Fax: 0243.8825008. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà. Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.8825008; Fax: 0243.8825008. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37347550. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh. Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243. 8832221. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mái cổng cũ bằng búa căn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,243 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dầm mái cổng cũ bằng búa căn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,148 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá cổng cũ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,679 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trụ cổng cũ bằng búa căn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường rào cũ xây gạch chiều dày tường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28,356 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng tường rào cũ xây gạch chiều dày tường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45,389 | m3 |
| 7 | Phá dỡ trụ gạch tường rào cũ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,046 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 92,626 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 92,626 | m3 |
| 10 | Đào móng cổng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25,634 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cổng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cổng, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cổng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ cổng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ cổng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột cổng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cổng, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,682 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột trụ cổng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột trụ cổng, tiết diện cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ cổng, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,939 | m3 |
| 24 | Đắp cát móng cổng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm cổng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mái cổng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cổng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm cổng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái cổng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm cổng, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,304 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mái cổng tường thẳng, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,157 | m3 |
| 33 | Dán ngói trên mái cổng nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28,082 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,513 | m2 |
| 35 | Trát dầm cổng, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,624 | m2 |
| 36 | Trát trần mái cổng, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,154 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn cổng, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28,72 | m |
| 38 | Đắp phào kép cổng, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,32 | m |
| 39 | Đắp đầu đao trên mái cổng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Đắp, gắn bộ song long trên đỉnh mái cổng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby Ấn Độ vào tường cột cổng có chốt bằng inox | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,088 | m2 |
| 42 | Gia công cổng sắt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 43 | Bản lề cổng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Bánh xe | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Chốt cổng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Khóa cổng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Ray cổng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép cánh cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,676 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,676 | m2 |
| 50 | Bộ chữ "Nghĩa trang liệt sĩ xã Liên Hà" cao 130mm bằng đồng đúc mạ vàng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Đào đất móng tường lan can bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,84 | m3 |
| 52 | Đào đất móng tường lan can, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,696 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,884 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,884 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,884 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc tre móng tường lan can bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 36,96 | 100m |
| 57 | Đắp cát móng tường lan can bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 58 | Rải nilon lớp cách ly móng tường lan can | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường lan can | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng tường lan can, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 61 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường lan can, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45,192 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường lan can, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 39,204 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường lan can | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường lan can, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường lan can, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng tường lan can, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 70 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát móng tường lan can bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,489 | 100m3 |
| 74 | Trát ngoài tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 90 | m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,709 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,373 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường lan can, chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,481 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường lan can | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường lan can, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường lan can, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 81 | Lắp đặt gạch hoa tranh trang trí trên tường rào | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 200 | viên |
| 82 | Trát ngoài tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 292,987 | m2 |
| 83 | Trát trụ tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 48,708 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ trụ tường lan can, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 278,8 | m |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột tường lan can, tiết diện gạch 50x250mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 66,588 | m2 |
| 86 | Sơn cột, tường lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 365,107 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường rào xung quanh nghĩa trang | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 617,92 | m2 |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường rào xung quanh nghĩa trang | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 154,48 | m2 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 91 | Trát lại tường rào xung quanh nghĩa trang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 154,48 | m2 |
| 92 | Sơn cột, tường rào xung quanh nghĩa trang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 772,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường tượng đài | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 62,938 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch châm tượng đài | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,837 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,096 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,096 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên đỏ Ruby Ấn Độ vào tượng đài có chốt bằng inox | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 66,336 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bộ chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG" cao 300mm bằng đồng đúc mạ vàng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quốc huy nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam kích thước 600x580 bằng đồng đúc mạ vàng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sao vàng 5 cánh đường kính D500 bằng đồng đúc mạ vàng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bia ghi danh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25,678 | m2 |
| 10 | Đục bỏ bia đá cũ, bê tông chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 11 | Sơn bia ghi danh không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25,678 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng Bình Định vào bia ghi danh có chốt bằng inox | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,212 | m2 |
| 13 | Lắp đặt bia đá ghi danh các anh hùng liệt sĩ. Bia đá làm bằng đá xanh nguyên khối dày 10cm. Chữ khắc trên bia bằng công nghệ tia la re dõ nét | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Phá dỡ nền đá granit kỳ đài | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 69,9 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,398 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,398 | m3 |
| 17 | Đào đất móng kỳ đài bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 31,712 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kỳ đài | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kỳ đài, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,218 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng kỳ đài, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,465 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng kỳ đài, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 25 | Đắp cát móng kỳ đài bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,59 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kỳ đài, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,205 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng kỳ đài | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng kỳ đài, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng kỳ đài, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng kỳ đài, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền kỳ đài bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 27,635 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản trượt tam cấp kỳ đài, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản trượt tam cấp kỳ đài, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền kỳ đài, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp kỳ đài, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,421 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can kỳ đài | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can kỳ đài, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can kỳ đài, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ lan can kỳ đài, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,823 | m3 |
| 40 | Trát trụ lan can kỳ đài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 41 | Trát giằng lan can kỳ đài, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25,387 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép trụ lan can kỳ đài, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 44,88 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ trụ lan can kỳ đài, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 42,16 | m |
| 44 | Lắp đặt con tiện bê tông xi măng chân cuông 12cm, cao 50cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 174 | cái |
| 45 | Lắp đặt búp bông sen bằng sứ trên đỉnh trụ lan can kỳ đài | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 46 | Sơn lan can kỳ đài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40,347 | m2 |
| 47 | Lát nền kỳ đài bằng đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby Ấn Độ, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,67 | m2 |
| 48 | Lát nền kỳ đài bằng đá granit tự nhiên màu vàng Bình Định, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 67,39 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp kỳ đài bằng đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby Ấn Độ, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,392 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp kỳ đài bằng đá granit tự nhiên màu vàng Bình Định, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,39 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng Bình Định vào kỳ đài có chốt bằng inox | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 68,094 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO MỘ LIỆT SĨ (SL=247 MỘ) | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby Bình Định vào mộ sử dụng keo dán | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 547,12 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen Ấn Độ vào bia mộ sử dụng keo dán | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,59 | m2 |
| 3 | Khắc ngôi sao vàng 5 cánh lên mặt đá granit tự nhiên ốp trên mộ, quét sơn màu vàng lên sao vàng 5 cánh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 247 | cái |
| 4 | Khắc chữ bia mộ lên đá granit tự nhiên, quét sơn màu vàng lên chữ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 47,343 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép xà gồ mái bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,472 | m3 |
| 5 | Cắt sê nô xung quanh mái bê tông bằng máy, chiều dày sàn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26,74 | 1m |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 39,395 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 128,576 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 44,634 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,386 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,386 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,934 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,618 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,676 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,758 | m3 |
| 27 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 67,578 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ bờ nóc bờ chảy, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,91 | m |
| 29 | Đắp đầu đao trên mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Đắp, gắn bộ song long trên đỉnh mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đắp bộ mặt thú hai bên đầu hồi mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Đắp bộ hoa văn mặt trước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 60,298 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 60,298 | m2 |
| 35 | Trát cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 36 | Trát trần ô văng cửa, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 51,468 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép đầu chân cột, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 38 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 70,198 | m2 |
| 39 | Sơn cột, tường, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 118,066 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,939 | m3 |
| 41 | Lát nền, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 39,395 | m2 |
| 42 | Làm hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30,16 | kg |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 44 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm xingfa 2,0mm. kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm xingfa 1,4mm. kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt tủ điện vỏ bằng kim loại 600x450x180mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp chứa 3-6 automat | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: LẦU HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,062 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,259 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,509 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,535 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,586 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,199 | m3 |
| 22 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,661 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ bờ chảy, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,8 | m |
| 24 | Đắp đầu đao trên mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Đắp, gắn bộ song long trên đỉnh mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Đắp bộ hoa văn mặt trước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Phên sắt kê đốt vàng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50,2 | kg |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,421 | m2 |
| 29 | Trát dầm giằng, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,834 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,661 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,916 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,929 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng bể tự hoại bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,976 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể tự hoại, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bể tự hoại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể tự hoại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể tự hoại, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,165 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể tự hoại, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể tự hoại, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể tự hoại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể tự hoại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bể tự hoại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 17 | Trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,713 | m2 |
| 18 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,754 | m2 |
| 19 | Ống sứ bể tự hoại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Đào móng nhà vệ sinh bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,155 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm móng nhà vệ sinh bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 25 | Đắp cát nền móng nhà vệ sinh bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,131 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng nhà vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng nhà vệ sinh, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng nhà vệ sinh, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,522 | m3 |
| 29 | Xây gạch gạch nung 6,5x10,5x22, xây móng nhà vệ sinh, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,928 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,093 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng nhà vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng nhà vệ sinh, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng nhà vệ sinh, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột nhà vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nhà vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô nhà vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng nhà vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột nhà vệ sinh, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột nhà vệ sinh, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng nhà vệ sinh, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng nhà vệ sinh, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt nhà vệ sinh, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái nhà vệ sinh, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột nhà vệ sinh, tiết diện cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,962 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,057 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây sê nô nhà vệ sinh, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,049 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng nhà vệ sinh, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,716 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài nhà vệ sinh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 68,68 | m2 |
| 51 | Trát tường trong nhà vệ sinh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 42,752 | m2 |
| 52 | Trát má cửa nhà vệ sinh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,024 | m2 |
| 53 | Trát trần nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,616 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 35,872 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 nhà vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nhà vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 58 | Lát gạch chống nóng nhà vệ sinh bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,902 | m2 |
| 59 | Lát 2 lớp gạch lá nem nhà vệ sinh, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 31,803 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà vệ sinh không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,52 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà vệ sinh không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 68,68 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà vệ sinh, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 63 | Láng nền nhà vệ sinh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,517 | m2 |
| 64 | Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,517 | m2 |
| 65 | Hoa sắt cửa nhà vệ sinh bằng inox 304 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,64 | kg |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa nhà vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 67 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm xingfa 2,0mm. kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 68 | Cửa sổ mở hất, nhôm xingfa 1,4mm. kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 70 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,56 | m2 |
| 71 | Lắp tấm đá granit tự nhiên mặt bàn lavabo màu đen | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính tê 20x20mm, chiều dày 2,8mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính tê 25x25mm, chiều dày 3,5mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Rắc co D25mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Đai neo ống D25-20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Móc treo ống D25-20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 96 | Kép D20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 110/48mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110/90mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 48/25mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Phễu thu nước mưa D110 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Si phông của phễu thu sàn D110 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Nút thông tắc D90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xí bệt INAX (AC-504VAN) hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt giá treo | Giá treo INAX (KF-545VW) hoặc tương đương | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng | Hộp đựng giấy vệ sinh INAX (CF-22H) hoặc tương đương | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Vòi xịt INAX (CFV-105MP) hoặc tương đương | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chậu rửa INAX (L-296V EC/FC) hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Vòi chậu INAX (LFV-282s) hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Gương INAX ( KF-6075VAR) hoặc tương đương | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ gương | Kệ gương INAX ( KF-412V) hoặc tương đương | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Vòi Sen tắm INAX (BFV-313S-5C) hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Van phao điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Máy bơm nước chân không 750W | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40 kW | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 128 | Chèn sỏi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 129 | Chèn sét | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| G | HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ bằng thủ công, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,888 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,789 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,789 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,789 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,664 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22,523 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,027 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,252 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,252 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,252 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,066 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,082 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,082 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,082 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa bê tông giả đá thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 27 | Rải Nilon lớp cách ly nền hè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,658 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,581 | m3 |
| 29 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 32 | Láng nền hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 165,81 | m2 |
| 33 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 300x300mm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 165,81 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 39,052 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bồn hoa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,336 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn bồn hoa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 58,505 | m2 |
| 8 | Bó bồn hoa bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 207,36 | m |
| 9 | Bó bồn hoa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 141,2 | m |
| 10 | Phá dỡ nền sân khuôn viên mộ liệt sĩ gạch lá nem | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 679,24 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền sân khuôn viên phía trước gạch đất nung | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 486,5 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 82,612 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 82,612 | m3 |
| 14 | Đào đất móng bó vỉa bo quanh sân bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,57 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa bo quanh sân | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa bo quanh sân, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn bó vỉa bo quanh sân không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 27,3 | m2 |
| 21 | Bó vỉa bó vỉa bo quanh sân bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 182 | m |
| 22 | Rải nền sân khuôn viên phía trước nilon lớp cách ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,865 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền sân khuôn viên phía trước, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 48,65 | m3 |
| 24 | Láng nền sân khuôn viên mộ, nền sân khuôn viên phía trước không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.165,74 | m2 |
| 25 | Lát gạch sân khuôn viên mộ liệt sĩbằng gạch bê tông giả đá 300x300mm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 679,24 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân khuôn viên phía trước bằng gạch Terazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 486,5 | m2 |
| 27 | Làm hòn non bộ bằng đá tự nhiên | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC 9: ĐIỆN NGOÀI NHÀ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn chùm bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,325 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn chùm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x260x260x500 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột đèn chùm, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng cột đèn chùm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 9 | Đào đất mương, rãnh cáp điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 10 | Đào đất mương, rãnh cáp điện chiếu sáng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đệm đỡ cáp ngầm điện chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đỡ cáp ngầm điện chiếu sáng, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chiếu sáng, đường kính 65/50mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 17 | Đắp cát mương, rãnh cáp điện chiếu sáng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 18 | Rải cáp ngầm điện chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột điện chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột điện chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 21 | Lắp cửa cột điện chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cửa |
| 22 | Kéo rải dây chống sét điện chiếu sáng dưới mương đất, loại dây đồng M10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét cột điện chiếu sáng - Loại dây thép D10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 24 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn cột điện chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 26 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột H = 4m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 27 | Lắp đặt đèn Led 100W | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Led 26W | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đào mương, rãnh cáp điện ngoài nhà bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 31 | Đào mương, rãnh cáp điện ngoài nhà, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đệm đỡ cáp ngầm điện ngoài nhà | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đỡ cáp ngầm điện ngoài nhà, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm luồn cáp điện ngoài nhà | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 38 | Đắp cát mương, rãnh cáp điện ngoài nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 39 | Rải cáp ngầm 2x10mm, điện ngoài nhà | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 40 | Rải cáp ngầm 2x6mm, điện ngoài nhà | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngoài trời, chống nước, chống ẩm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Đèn pha chiếu dọi tượng đài 250W | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | đèn |
| J | HẠNG MỤC 10: CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38 | gốc cây |
| 3 | Chuyển cây ra khỏi công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | ca |
| 4 | Mua đất màu để trồng cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 52,814 | m3 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 52,814 | m3 |
| 6 | Trồng cây Ngọc Lan cao 4-6 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 7 | Trồng cây Đại hoa đỏ cao 4-6 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 8 | Trồng cây Cau ta cao 3-4 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 9 | Trồng cây Tùng cao 2-3 m, đường kính thân 8-12cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | cây |
| 10 | Trồng cây Hoàng Nam cao 4-6 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| 11 | Trồng cây Vàng Anh cao 4-6 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 12 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 48 | cây/lần |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 cây/tháng |
| 14 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cây/lần |
| K | HẠNG MỤC 11: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga, rãnh bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 2 | Đào đất móng hố ga, rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,443 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng hố ga, rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,763 | m3 |
| 7 | Rải Nilon lớp cách ly móng hố ga, rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga, rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng hố ga, rãnh, chiều rộng móng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,289 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng hố ga, rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng hố ga, rãnh, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài hố ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 88,189 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,036 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 23 | Bộ nắp hố thu nước, nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 125KN | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt nắp hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.665E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư đô thị chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc Kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Tải trọng | 3 |
| 2 | Máy đào, xúc | Dung tích gầu >=0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn (đầm bê tông) | Công suất >=1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi (đầm bê tông) | Công suất >=1kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, vữa | Dung tích >=150l | 2 |
| 6 | Máy đầm tay (Máy đầm cóc) | Trọng lượng >=70kg | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >= 14 Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan | Công suất >= 0,62 kW | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | Trọng tải thi công | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Trọng tải thi công >=6T | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >=110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi