Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Trường Tiểu học - Trung học cơ sở xã Quỳnh Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902920-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG THỜI ĐẠI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Trường Tiểu học - Trung học cơ sở xã Quỳnh Lâm
Số hiệu KHLCNT 20210902730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:29:00 đến ngày 2021-09-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,437,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4156136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.831227E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.610.000.000 VND (1x 6.610.000.000 = 6.610.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.610.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 6.610.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 56T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG THỜI ĐẠI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Trường Tiểu học - Trung học cơ sở xã Quỳnh Lâm
Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Trường tiểu học - Trung học cơ sở xã Quỳnh Lâm
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG THỜI ĐẠI , địa chỉ: Số nhà 547, đường Trần Lãm, xã Vũ Chính, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm (Địa chỉ: Xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 098.2726.163); Bên mời thầu là Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Thời Đại (Địa chỉ: Số nhà 547, đường Trần Lãm, Xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh (địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, Khu Nhân Cầu 1, Thị trấn Hưng Hà, Huyện Hưng Hà, Thái Bình; điện thoại: 0227.957.599). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình) + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Thời Đại (Địa chỉ: Số nhà 547, đường Trần Lãm, Xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình) + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng QTT Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xóm Mỹ Hồng, thôn Hồng Thịnh, - Xã Quỳnh Mỹ - Huyện Quỳnh Phụ - Thái Bình; điện thoại: 0826 120 991).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG THỜI ĐẠI , địa chỉ: Số nhà 547, đường Trần Lãm, xã Vũ Chính, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm (Địa chỉ: Xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 098.2726.163); Bên mời thầu là Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Thời Đại (Địa chỉ: Số nhà 547, đường Trần Lãm, Xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm (Địa chỉ: Xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 098.2726.163); Bên mời thầu là Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Thời Đại (Địa chỉ: Số nhà 547, đường Trần Lãm, Xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm (Địa chỉ: Xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 098.2726.163)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8367tấn
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,251m3
3Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
4Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8367tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,03100m2
6San cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
7Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m2
8Đào xúc đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3/1km
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,5m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4152tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9155tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4679tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0785tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5181100m2
17Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V219,810 tấn/1km
18Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4100m
19Ép thử cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
20Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02m (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,099100m
21Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
22Nhổ cọc dẫn thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,099100m
23Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1571 mối nối
24Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9515100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V163,95741m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9438m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6204100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6204100m3/1km
29San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6204100m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6794100m2
31Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1111m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6155tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1107tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,892tấn
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9727100m2
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,7578m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4512100m2
38Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1342m3
39Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,291m3
40Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5098100m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1214tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7507tấn
43Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0345m3
45Nilon lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V329,5127m2
46Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,9513m3
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7658tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2624tấn
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2609100m2
50Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9988m3
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7412100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1627tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3523tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5656m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,5526m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2921m3
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1647m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6083m3
60Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6853m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,008m3
65Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3645100m2
66Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1946100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7672tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6166tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3779tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9996tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5211m3
72Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,7181m3
73Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2767100m2
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3107tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0335tấn
76Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3636m3
77Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,00521m3
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0801100m2
79Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7169m3
80Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,289m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6606m3
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7426tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3103tấn
84Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8612100m2
85Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5942m3
86Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7957100m2
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1534tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3263tấn
89Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3736m3
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,2248m3
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2237m3
93Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9171m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3154m3
95Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1079100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732tấn
97Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9495m3
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,008m3
99Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3302100m2
100Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9684100m2
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,563tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9612tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5732tấn
104Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5399tấn
105Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1268tấn
106Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,9754m3
107Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,8948m3
108Tấm thép 0,9x0,5 dày 5mm đặt che vị trí khe lún giữa đơn nguyên 1 và đơn nguyên 2 (SL 2 tấm, tại vị trí không lợp mái tôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,9875Kg
109Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9258m3
110Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0029100m2
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0393tấn
112Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2595m3
113Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1529100m2
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117tấn
115Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0646tấn
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8008m3
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
118Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0681m3
119Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2641100m2
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0393tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3503tấn
122Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6974m3
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,8996m2
124Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,526m2
125Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,8574m2
126Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0772tấn
127Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V160,721m2
128Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0772tấn
129Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9617100m2
130Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V57,1m
131Tôn ốp sườn khổ rộng 400mm dày 0,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,57m
132Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V784cái
133Sản xuất thang lên kiểm tra mái, thép D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
134Sản xuất cửa lên mái bằng tôn dày 0,8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m2
135Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,48m2
136Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V688,8172m2
137Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.061,254m2
138Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,075m2
139Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,7368m2
140Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,6911m2
141Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,4982m2
142Trát trụ khung trang trí, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,4536m2
143Lắp đặt gạch bông gió bê tông ô lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V51Viên
144Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,99m
145Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2727m2
146Dán gạch vỉ, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8186m2
147Lát nền, sàn - gạch Granite 500x500mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V641,1392m2
148Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Granite 200x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,112m2
149Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,422m2
150Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V43,7932m2
151Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.126,7629m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.061,5257m2
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,9792m2
154Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V56,9792m2
155Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,21m
156Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8722tấn
157Gia công thanh tăng cứng VK2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083tấn
158Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V78,2481m2
159Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V107,97m2
160Lắp dựng thanh tăng cứng VK2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083tấn
161Sản xuất cửa đi Pano gỗ nhóm III kính dày 5mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,08m2
162Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kính an toàn dày 8.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
163Sản xuất cửa sổ Pano gỗ nhóm III kính dày 5mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,16m2
164Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V164,48m2
165Khóa cửa và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
166Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm kính an toàn dày 8.38mm theo thiết kế (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,24m2
167Sản xuất vách nhôm, kính trắng an toàn dày 8,38mm theo thiết kế (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,57m2
168Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V80,45m2
169Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V82,241m2
170Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1042tấn
171Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65521m2
172Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,28m2
173Mua trụ thang bằng gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
174Tay vịn bằng gỗ nhóm III 70x100 đánh vecniMô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m
175Gia công lan can câu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1262tấn
176Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,93061m2
177Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V9,216m2
178Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
179Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của trường KT 400x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
180Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
183Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
184Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
185Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
186Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
187Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
188Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V852m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
191Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
192Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
193Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
194Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
195Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
196Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V932m
197Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
198Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
199Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V122m
201Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
202Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V122m
203Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V361m3
204Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
205Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
206Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
207Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
208Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m3
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
210Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
211Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
212Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
213Lắp đặt bể nước INOX 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
214Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100 m
215Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100 m
216Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100 m
217Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100 m
218Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
219Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
220Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
221Lắp đặt côn nhựa nối - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
222Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
223Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
224Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
225Rác co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
226Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
227Thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
228Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
229Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
230Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
231Máng tiểu inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m
232Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa máng tiểu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
233Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,48m2
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
235Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
237Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
238Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
239Lắp đặt côn, tê, cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
240Lắp đặt côn, tê, cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
241Lắp đặt côn, tê, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
242Lắp đặt côn, tê, cút, chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
243Lắp đặt côn, tê, cút, chếch nhựa miệng bát - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
244Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
245Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8276m3
246Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0605tấn
247Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7702m3
248Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
249Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5132m3
250Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,65m2
251Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945100m2
252Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0291tấn
253Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4928m3
254Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
255Mua và lắp đặt bình chữa cháy bột 8KgMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bình
256Mua và gắn nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6452100m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V101,12m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8709tấn
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V997,9684m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V497,572m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,11m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5026m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0418m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0624m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V384,9477m2
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V50,459m3
12Xúc bê tông gạch vỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5046100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6551100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m3/1km
15San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3349100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2624100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0819tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0916tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5149m3
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7577m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6702m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V668,3586m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V405,9721m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,796m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V519,9784m2
30Lắp đặt gạch bông gió bê tông ô lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V35Viên
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,6824m2
32Lát nền, sàn -Gạch granite 500x500mm XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,0057m2
33Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Granite 200x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
34Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V35,342m2
35Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,94m
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.165,9306m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V618,8245m2
38Sản xuất cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính dày 5mm (Có bản lề, phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
39Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ nhóm 3, kính dày 5mm (Có bản lề, phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,24
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,52m2
41Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm kính an toàn dày 8.38mm theo thiết kế (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
43Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V24,241m2
44Khóa cửa và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
45Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0632tấn
46Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76321m2
47Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9903tấn
49Gia công thanh tăng cứng VKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
50Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,05121m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V57,84m2
52Lắp dựng thanh tăng cứng VKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
53Mua trụ thang bằng gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
54Tay vịn bằng gỗ nhóm III 70x100 đánh vecniMô tả kỹ thuật theo Chương V10,06m
55Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1262tấn
56Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,93061m2
57Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,216m2
58Cắt dán chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN " bằng inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V18Ký tự
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4933100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0825tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5936tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4991m3
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,372m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,348m2
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8852tấn
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6061tấn
67Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V155,70411m2
68Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8852tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,606tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9306100m2
71Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,57md
72Nẹp nhựa chống bão (0.5m/chiếc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V409chiếc
73Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V426m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
80Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
81Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
82Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
83Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
C Hạng mục 3: Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (nhà xe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21341m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0794tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1318100m2
7Mua bulong M24x4x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2272m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3526m3
10Đắp cát tôn nền nhà xe, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1989100m3
11Linon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,56m2
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,956m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3171tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3171tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2872tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2872tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768100m2
18Tôn ốp sườn khổ rộng 400, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
19Máng nước inox-304, BxH=150x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,292100m
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tường bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6855100m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4848100m2
25Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0812m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5992tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0901tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4165100m2
29Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4335m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1969m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,791m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,3667m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2663100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4448tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,754tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4627m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,0581m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2531m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5305m3
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V583,1693m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,8879m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V762,0572m2
43Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6029100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,912m3
45Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V376,92m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2101tấn
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,498100m2
48Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,912m3
49Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,1108m3
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,996100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5254tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,956m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,94m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,6m2
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,86m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6554100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6957tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3384m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2491cấu kiện
60Ván khuôn móng dài (Bồn cây, tường chắn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3356100m2
61Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,256m2
62Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3696m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7664m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,63m2
65Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,29m2
66Trồng cây phượng cao >4.5m, đường kính gốc 15-20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100cây
67Trồng cây bàng cao >4.5m, đường kính gốc 15-20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100cây
68Trồng cây bằng lăng cao >4.5m, đường kính gốc 15-20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100cây
69Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (sân trường) – cát muaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6729100m3
70Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.224,3m2
71Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,43m3
72Cắt mạch nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V736m
73Lát gạch Terrazzo 400x400, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.224,3m2
74Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5715100m3
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5715100m3/1km
76San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2858100m3
D Hạng mục 4: Thiết bị nội thất
1Bộ bàn ghế học sinh tiểu học, bàn ghế rời bằng gỗ nhóm 3. Mỗi bộ gồm 1 bàn 02 chỗ ngồi và 02 ghế đơn. Ghế có tựa sau lưng, khung bàn và khung ghế bằng gỗ. Mặt bàn và mặt ghế, tựa ghế dày 18mm. Kích thước bàn (1200x400x670)mm, kích thước ghế (340x340x370-650)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144Bộ
2Bàn ghế giáo viên bằng gỗ nhóm 3. Bàn dày 18mm, hộc liền cánh mở có khóa, khung gỗ chân 50x50mm, khung xương bằng gỗ, sơn PU, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. Kích thước bàn (1200*600*7850)mm, kích thước ghế (450*450*450-900)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
3Tivi 4K Ultra HD 65 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Bảng viết phấn kích thước 4x1,2 gồm 4 ô, 2 ô trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4156136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.831227E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.610.000.000 VND (1x 6.610.000.000 = 6.610.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.610.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 6.610.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 56T1
3 Máy đào ≥ 0,4m31
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
6 Cần cẩu ≥ 10 tấn1
7 Máy hàn điện ≥ 23 Kw3
8 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu2
9 Đầm bàn Đạt yêu cầu1
10 Đầm dùi Đạt yêu cầu2
11 Máy khoan bê tông Đạt yêu cầu2
12 Máy bơm nước Đạt yêu cầu1
13 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->