Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Trường Tiểu học - Trung học cơ sở xã Quỳnh Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG THỜI ĐẠI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Trường Tiểu học - Trung học cơ sở xã Quỳnh Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:29:00 đến ngày 2021-09-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,437,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4156136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.831227E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.610.000.000 VND (1x 6.610.000.000 = 6.610.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.610.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 6.610.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 56T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG THỜI ĐẠI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Trường Tiểu học - Trung học cơ sở xã Quỳnh Lâm Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Trường tiểu học - Trung học cơ sở xã Quỳnh Lâm 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm (Địa chỉ: Xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 098.2726.163); Bên mời thầu là Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Thời Đại (Địa chỉ: Số nhà 547, đường Trần Lãm, Xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm (Địa chỉ: Xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 098.2726.163) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8367 | tấn |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | 1m3 |
| 3 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 4 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8367 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | 100m2 |
| 6 | San cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 7 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4152 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9155 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4679 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0785 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5181 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,8 | 10 tấn/1km |
| 18 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | 100m |
| 19 | Ép thử cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02m (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,099 | 100m |
| 21 | Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 22 | Nhổ cọc dẫn thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,099 | 100m |
| 23 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | 1 mối nối |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9515 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,9574 | 1m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9438 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6204 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6204 | 100m3/1km |
| 29 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6204 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6794 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1111 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6155 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1107 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,892 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9727 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,7578 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4512 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1342 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,291 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5098 | 100m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1214 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7507 | tấn |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5178 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0345 | m3 |
| 45 | Nilon lót nền chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,5127 | m2 |
| 46 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9513 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7658 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2624 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2609 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9988 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7412 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1627 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3523 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5656 | m3 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5526 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2921 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1647 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6083 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1175 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6853 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,008 | m3 |
| 65 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3645 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1946 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7672 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6166 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3779 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9996 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5211 | m3 |
| 72 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7181 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2767 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3107 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | tấn |
| 76 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3636 | m3 |
| 77 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0052 | 1m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7169 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,289 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6606 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7426 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3103 | tấn |
| 84 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8612 | 100m2 |
| 85 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5942 | m3 |
| 86 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7957 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1534 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3263 | tấn |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3736 | m3 |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2248 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2237 | m3 |
| 93 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9171 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3154 | m3 |
| 95 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1079 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9495 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,008 | m3 |
| 99 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3302 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9684 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9612 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5732 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5399 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1268 | tấn |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9754 | m3 |
| 107 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8948 | m3 |
| 108 | Tấm thép 0,9x0,5 dày 5mm đặt che vị trí khe lún giữa đơn nguyên 1 và đơn nguyên 2 (SL 2 tấm, tại vị trí không lợp mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9875 | Kg |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9258 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 112 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2595 | m3 |
| 113 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0646 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8008 | m3 |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0681 | m3 |
| 119 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2641 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3503 | tấn |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6974 | m3 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,8996 | m2 |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,526 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8574 | m2 |
| 126 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0772 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,72 | 1m2 |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0772 | tấn |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9617 | 100m2 |
| 130 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1 | m |
| 131 | Tôn ốp sườn khổ rộng 400mm dày 0,45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,57 | m |
| 132 | Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784 | cái |
| 133 | Sản xuất thang lên kiểm tra mái, thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 134 | Sản xuất cửa lên mái bằng tôn dày 0,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,48 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,8172 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.061,254 | m2 |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,075 | m2 |
| 139 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,7368 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,6911 | m2 |
| 141 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,4982 | m2 |
| 142 | Trát trụ khung trang trí, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,4536 | m2 |
| 143 | Lắp đặt gạch bông gió bê tông ô lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Viên |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,99 | m |
| 145 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2727 | m2 |
| 146 | Dán gạch vỉ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8186 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn - gạch Granite 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,1392 | m2 |
| 148 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Granite 200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,112 | m2 |
| 149 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,422 | m2 |
| 150 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7932 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.126,7629 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.061,5257 | m2 |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9792 | m2 |
| 154 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9792 | m2 |
| 155 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,21 | m |
| 156 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8722 | tấn |
| 157 | Gia công thanh tăng cứng VK2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,248 | 1m2 |
| 159 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,97 | m2 |
| 160 | Lắp dựng thanh tăng cứng VK2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 161 | Sản xuất cửa đi Pano gỗ nhóm III kính dày 5mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m2 |
| 162 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kính an toàn dày 8.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 163 | Sản xuất cửa sổ Pano gỗ nhóm III kính dày 5mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,16 | m2 |
| 164 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,48 | m2 |
| 165 | Khóa cửa và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 166 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm kính an toàn dày 8.38mm theo thiết kế (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,24 | m2 |
| 167 | Sản xuất vách nhôm, kính trắng an toàn dày 8,38mm theo thiết kế (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,57 | m2 |
| 168 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,45 | m2 |
| 169 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,24 | 1m2 |
| 170 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6552 | 1m2 |
| 172 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m2 |
| 173 | Mua trụ thang bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 174 | Tay vịn bằng gỗ nhóm III 70x100 đánh vecni | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m |
| 175 | Gia công lan can câu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1262 | tấn |
| 176 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9306 | 1m2 |
| 177 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | m2 |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 179 | Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của trường KT 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 180 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 187 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 188 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 191 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 192 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 193 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 194 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932 | m |
| 197 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 198 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 201 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 203 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1m3 |
| 204 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 205 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 207 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 208 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 212 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể nước INOX 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100 m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100 m |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa nối - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 222 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 225 | Rác co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 226 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 227 | Thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 229 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 230 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 231 | Máng tiểu inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa máng tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 233 | Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,48 | m2 |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 239 | Lắp đặt côn, tê, cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn, tê, cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn, tê, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn, tê, cút, chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn, tê, cút, chếch nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 244 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 245 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8276 | m3 |
| 246 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | tấn |
| 247 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7702 | m3 |
| 248 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 249 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5132 | m3 |
| 250 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,65 | m2 |
| 251 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 252 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 253 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4928 | m3 |
| 254 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 255 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy bột 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bình |
| 256 | Mua và gắn nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6452 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8709 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 997,9684 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,572 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,11 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5026 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0418 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0624 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,9477 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,459 | m3 |
| 12 | Xúc bê tông gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5046 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6551 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m3/1km |
| 15 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3349 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0916 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5149 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7577 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6702 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,3586 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,9721 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,796 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,9784 | m2 |
| 30 | Lắp đặt gạch bông gió bê tông ô lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Viên |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,6824 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn -Gạch granite 500x500mm XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,0057 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Granite 200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 34 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,342 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,94 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.165,9306 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,8245 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính dày 5mm (Có bản lề, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ nhóm 3, kính dày 5mm (Có bản lề, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,24 | |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,52 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm kính an toàn dày 8.38mm theo thiết kế (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,24 | 1m2 |
| 44 | Khóa cửa và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7632 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9903 | tấn |
| 49 | Gia công thanh tăng cứng VK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0512 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,84 | m2 |
| 52 | Lắp dựng thanh tăng cứng VK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 53 | Mua trụ thang bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 54 | Tay vịn bằng gỗ nhóm III 70x100 đánh vecni | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,06 | m |
| 55 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1262 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9306 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | m2 |
| 58 | Cắt dán chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN " bằng inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Ký tự |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4933 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5936 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4991 | m3 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,372 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,348 | m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8852 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6061 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,7041 | 1m2 |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8852 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,606 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9306 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,57 | md |
| 72 | Nẹp nhựa chống bão (0.5m/chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409 | chiếc |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | Hạng mục 3: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (nhà xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2134 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | 100m2 |
| 7 | Mua bulong M24x4x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2272 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3526 | m3 |
| 10 | Đắp cát tôn nền nhà xe, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1989 | 100m3 |
| 11 | Linon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,56 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,956 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3171 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3171 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2872 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2872 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 18 | Tôn ốp sườn khổ rộng 400, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 19 | Máng nước inox-304, BxH=150x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tường bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6855 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4848 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0812 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5992 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0901 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4165 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4335 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1969 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,791 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,3667 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2663 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4448 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4627 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0581 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2531 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5305 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,1693 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,8879 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762,0572 | m2 |
| 43 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6029 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,912 | m3 |
| 45 | Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,92 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2101 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,912 | m3 |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1108 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5254 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,956 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,94 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,6 | m2 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,86 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6554 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6957 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3384 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | 1cấu kiện |
| 60 | Ván khuôn móng dài (Bồn cây, tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3356 | 100m2 |
| 61 | Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,256 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3696 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7664 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,63 | m2 |
| 65 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,29 | m2 |
| 66 | Trồng cây phượng cao >4.5m, đường kính gốc 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100cây |
| 67 | Trồng cây bàng cao >4.5m, đường kính gốc 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100cây |
| 68 | Trồng cây bằng lăng cao >4.5m, đường kính gốc 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100cây |
| 69 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (sân trường) – cát mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6729 | 100m3 |
| 70 | Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.224,3 | m2 |
| 71 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,43 | m3 |
| 72 | Cắt mạch nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736 | m |
| 73 | Lát gạch Terrazzo 400x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.224,3 | m2 |
| 74 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5715 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5715 | 100m3/1km |
| 76 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2858 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị nội thất | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh tiểu học, bàn ghế rời bằng gỗ nhóm 3. Mỗi bộ gồm 1 bàn 02 chỗ ngồi và 02 ghế đơn. Ghế có tựa sau lưng, khung bàn và khung ghế bằng gỗ. Mặt bàn và mặt ghế, tựa ghế dày 18mm. Kích thước bàn (1200x400x670)mm, kích thước ghế (340x340x370-650)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên bằng gỗ nhóm 3. Bàn dày 18mm, hộc liền cánh mở có khóa, khung gỗ chân 50x50mm, khung xương bằng gỗ, sơn PU, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. Kích thước bàn (1200*600*7850)mm, kích thước ghế (450*450*450-900)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Tivi 4K Ultra HD 65 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Bảng viết phấn kích thước 4x1,2 gồm 4 ô, 2 ô trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4156136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.831227E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.610.000.000 VND (1x 6.610.000.000 = 6.610.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.610.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 6.610.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 56T | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 23 Kw | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Đạt yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi