Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900683-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210863265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:01:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,488,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6732068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.122011E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục: Đường bê tông xi măng, rãnh xây gạch, kè đá.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.141.632.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình giao thông đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 180CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Cần trục có sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Đầu tư cải tạo, nâng cấp hạ tầng trục liên xã Khánh Lợi - Khánh Hải - thị trấn Ninh, huyện Yên Khánh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty TNHH tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Phát Đạt + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC- Dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng CCE + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do UBND huyện Yên Khánh quyết định thành lập.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH
1BTXM M300# đá 2x4 dày 20cmChi tiết theo chương V2.780,3663m3
2Ván khuônChi tiết theo chương V790,876m2
3Giấy dầu ngăn cáchChi tiết theo chương V13.901,8315m2
4CPĐD loại I dày 15cm - tuyến chínhChi tiết theo chương V2.169,9936m3
5CPĐD loại II dày 15cm - tuyến chínhChi tiết theo chương V2.261,92m3
6Đắp nền đường đầm chặt K95Chi tiết theo chương V3.908,1152m3
7Mua vật liệu đắpChi tiết theo chương V5.081,9567m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIChi tiết theo chương V4.408,8731m3
9Xáo xới lu lèn đạt độ chặt K95Chi tiết theo chương V5.897,7722m2
10Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95Chi tiết theo chương V6.652,1924m2
11Đào đất KTH bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V3.152,9392m3
12Đào cấp bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V92,3556m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V6.375,4338m3
14Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đạt (phía ngoài nền đường)Chi tiết theo chương V1.464,4549m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V3.609,795m3
16BTXM M300# đá 2x4Chi tiết theo chương V24,7703m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V28,184m2
18BTXM M300# đá 2x4 dày TB 15cmChi tiết theo chương V68,688m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V457,92m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V45,792m3
21Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIChi tiết theo chương V22,896m3
22Lu lèn đáy móng đạt độ chặt K95 - Tuyến nhánhChi tiết theo chương V457,92m2
23-Chiều dài xẻ khe (rộng 0.6cm, sâu 3.5cm)Chi tiết theo chương V158,78m
24Bê tông M200#, đá 1x2 đổ tại chỗChi tiết theo chương V45,6633m3
25Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V1.615,7972kg
26Ván khuônChi tiết theo chương V230,904m2
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chi tiết theo chương V219,3186m3
28Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V778,9486m3
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V969,5766m3
30Đá dăm đệm, dày 10cmChi tiết theo chương V108,5234m3
31Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V61.280m
32Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Chi tiết theo chương V137,295m2
33Ống PVC D60, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngChi tiết theo chương V104,4m
34Vải địa kỹ thuậtChi tiết theo chương V4,64m2
35Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụngChi tiết theo chương V1.138,8m3
36Thanh thải bờ vâyChi tiết theo chương V967,98m3
37-Thép có gờ D14Chi tiết theo chương V2.170,2976kg
38-Chiều dài xẻ khe (rộng 0.6cm, sâu 3.5cm)Chi tiết theo chương V1.960,3m
39-Thép tròn trơn D25Chi tiết theo chương V6.396,4155kg
40Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm)Chi tiết theo chương V1.217,94m
41Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm)Chi tiết theo chương V1.625m
42-Thép tròn trơn D25Chi tiết theo chương V1.035,258kg
43-Thép tròn D12Chi tiết theo chương V3.577,8516kg
44-Thép tròn D10Chi tiết theo chương V1.642,6094kg
45Lắp đặt ống nhựa D34Chi tiết theo chương V67,2m
46Diện tích vạch sơn tim đường dày 2mm, vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mmChi tiết theo chương V919,3255m2
47Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmChi tiết theo chương V32,67m2
48Biển chữ nhật, BxH= 2,4x1,5m (1 biển + 2 cột dài 3.7m, D88.3)Chi tiết theo chương V2cái
49Biển tam giác, L=90cm (1 biển + 1 cột dài 2.95m, D88.3)Chi tiết theo chương V33cái
50Đào móng chôn biển báo đất cấp 3Chi tiết theo chương V4,3493m3
51Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V4,3493m3
52Sản xuất cột cần vươnChi tiết theo chương V2cái
53Lắp đặt cột cần vươnChi tiết theo chương V21 cột
54Sản xuất, lắp đặt biển báo I414Chi tiết theo chương V2cái
55Lắp đặt khung móng cột M30 x 1300mmChi tiết theo chương V21 cột
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V3m3
57Đào móng chôn biển báo đất cấp 3Chi tiết theo chương V5,325m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V2,325m3
59Thép D14Chi tiết theo chương V110,2073kg
60Thép D8Chi tiết theo chương V24,622kg
61Cọc H180, L=3.2mChi tiết theo chương V517,12kg
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V12m2
63Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, cần tay vươn 4m, cột 6,2m (gồm 02 đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, 01 đèn led "chú ý quan sát")Chi tiết theo chương V1cái
64Đào móng chôn biển báo đất cấp 3Chi tiết theo chương V1,5m3
65Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M200#Chi tiết theo chương V1,5m3
66Khung móng cột 4M24x1300, ren mạ kẽmChi tiết theo chương V11 cột
67Đèn nháy vàng ( cột đơn mạ kẽm D88,3, cao 3.7m)Chi tiết theo chương V2cái
68Đào móng chôn biển báo đất cấp 3Chi tiết theo chương V0,504m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,504m3
70Khung móng cột 4M20x600, ren mạ kẽmChi tiết theo chương V21 cột
71BTCT M200 đá 1x2Chi tiết theo chương V2,8139m3
72Thép DChi tiết theo chương V312,4218kg
73Ván khuônChi tiết theo chương V37,95m2
74Sơn đỏ phản quangChi tiết theo chương V9,4875m2
75Sơn trắng (2 nước)Chi tiết theo chương V39,675m2
76Lắp đặtChi tiết theo chương V115cấu kiện
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V3.152,9392m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V4.835,282m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V513,1399m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V3.152,9392m3/1km
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V4.835,282m3/1km
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V513,1399m3/1km
83San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V8.501,3611m3
84Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V10,131m3
85Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V625,3857kg
86Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V1.612,6717kg
87Ván khuônChi tiết theo chương V217,932m2
88Quét nhựa đường 2 lớpChi tiết theo chương V70,4748m2
89Lắp đặt cống hộp đơnChi tiết theo chương V331 đoạn ống
90Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V33ck
91Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chi tiết theo chương V25,3275tấn
92Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V6,9109m3
93Ván khuônChi tiết theo chương V12,452m2
94Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V3,4554m3
95Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2Chi tiết theo chương V1.382m
96Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmChi tiết theo chương V29mối nối
97Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V34,6678m2
98Trám vữa XM M100#Chi tiết theo chương V0,599m3
99Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V188,4741kg
100Cốt thép 10 < D ≤ 18mmChi tiết theo chương V6.870,9708kg
101Cắt khe sâu 4cm, rộng 0,35cmChi tiết theo chương V57,6m
102Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V0,864m3
103Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V23,3771kg
104Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V55,587kg
105Ván khuônChi tiết theo chương V4,32m2
106Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V8cấu kiện
107Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V8ck
108Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1kmChi tiết theo chương V2,16tấn
109Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V0,7806m3
110Cốt thép D ≤10mmChi tiết theo chương V48,011kg
111Ván khuônChi tiết theo chương V10,288m2
112Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmChi tiết theo chương V3,3233m3
113Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmChi tiết theo chương V12,566m2
114Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#, dày 15cmChi tiết theo chương V1,423m3
115Ván khuônChi tiết theo chương V3,696m2
116Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V0,9486m3
117Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2Chi tiết theo chương V376m
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V38,912m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V18,244m3
120Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V18,2963m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V18,2963m3/1km
122San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V18,2963m3
123Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmChi tiết theo chương V576,9379m3
124Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmChi tiết theo chương V3.010,8258m2
125Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V311,2379m3
126Ván khuônChi tiết theo chương V565,887m2
127Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V207,4919m3
128Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V216,8639m3
129Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V6.686,3195kg
130Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V11.549,1835kg
131Ván khuônChi tiết theo chương V1.015,344m2
132Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V1.923cấu kiện
133Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V1.923ck
134Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1kmChi tiết theo chương V542,1598tấn
135BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Chi tiết theo chương V149,5687m3
136Cốt thép D ≤ 10mmChi tiết theo chương V9.125,6616kg
137Ván khuônChi tiết theo chương V1.942,45m2
138Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmChi tiết theo chương V10,56m3
139Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmChi tiết theo chương V37,44m2
140Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V10,164m3
141Ván khuônChi tiết theo chương V31,68m2
142Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V6,776m3
143Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmChi tiết theo chương V224,6244m3
144Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmChi tiết theo chương V1.123,122m2
145Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V102,6125m3
146Ván khuônChi tiết theo chương V153,153m2
147Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V68,4083m3
148Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 16 cọc/m2Chi tiết theo chương V21.890m
149Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200#Chi tiết theo chương V50,8m3
150Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V2.063,8698kg
151Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V2.999,2135kg
152Ván khuônChi tiết theo chương V203,2m2
153Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V508cấu kiện
154Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V508ck
155Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1kmChi tiết theo chương V127tấn
156BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Chi tiết theo chương V33,6937m3
157Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V1.661,8725kg
158Ván khuônChi tiết theo chương V408,408m2
159BTXM M150# đá 2x4 dày 10cmChi tiết theo chương V40m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH N1, TUYẾN NHÁNH N4
1BTXM M300# đá 2x4 dày 20cmChi tiết theo chương V954,5654m3
2Ván khuônChi tiết theo chương V473,318m2
3Giấy dầu ngăn cáchChi tiết theo chương V4.772,8269m2
4CPĐD loại I dày 18cm - tuyến nhánh 4Chi tiết theo chương V335,118m3
5CPĐD loại I dày 16cm - tuyến nhánh 1, 2, 3Chi tiết theo chương V561,0112m3
6Đắp đất đầm chặt K95 dày 50cm - Tuyến chính, tuyến nhánh 4 và dày 30cm đối với tuyến nhánh 1, nhánh 2, nhánh 3Chi tiết theo chương V1.410,708m3
7Mua vật liệu đắpChi tiết theo chương V1.834,4282m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V253,2104m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIChi tiết theo chương V863,8944m3
10Xáo xới lu lèn đạt độ chặt K95 - Tuyến nhánhChi tiết theo chương V6.634,1775m2
11Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 - Tuyến nhánhChi tiết theo chương V381,0783m2
12Đào đất KTH bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V876,8846m3
13Đào cấp bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V108,7857m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V372,556m3
15Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đạt (phía ngoài nền đường)Chi tiết theo chương V2,55m3
16Đắp hoàn trả bờ mương bằng đất tận dụng đạt độ chặt K85Chi tiết theo chương V35,6016m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1.983,2766m3
18Mua vật liệu đắpChi tiết theo chương V1.346,9712m3
19BTXM M300# đá 2x4Chi tiết theo chương V9,1939m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V8,04m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V16,6475m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V3,3295m3
23Bê tông M200#, đá 1x2 đổ tại chỗChi tiết theo chương V4,5225m3
24Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V159,9675kg
25Ván khuônChi tiết theo chương V22,86m2
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V109,8505m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V101,3643m3
28Đá dăm đệm, dày 10cmChi tiết theo chương V11,2627m3
29Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V7.040m
30Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Chi tiết theo chương V11,3m2
31Ống PVC D63, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngChi tiết theo chương V10,8m
32Vải địa kỹ thuậtChi tiết theo chương V0,48m2
33Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụngChi tiết theo chương V113,8m3
34Thanh thải bờ vâyChi tiết theo chương V96,73m3
35Thép có gờ D14Chi tiết theo chương V307,7477kg
36Chiều dài xẻ khe (rộng 0.6cm, sâu 3.5cm)Chi tiết theo chương V322,2m
37Thép tròn trơn D25Chi tiết theo chương V665,523kg
38Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm)Chi tiết theo chương V132m
39Cắt khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm)Chi tiết theo chương V916,96m
40Thép tròn trơn D25Chi tiết theo chương V110,9205kg
41Thép tròn D12Chi tiết theo chương V397,5391kg
42Thép tròn D10Chi tiết theo chương V182,8956kg
43Lắp đặt ống nhựa D34Chi tiết theo chương V7,2m
44Diện tích vạch sơn tim đường dày 2mm, vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mmChi tiết theo chương V20,95m2
45Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmChi tiết theo chương V20,95m2
46Biển tam giác, L=90cm (1 biển + 1 cột dài 2.95m, D88.3)Chi tiết theo chương V5cái
47Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3)Chi tiết theo chương V3cái
48Đào móng chôn biển báo đất cấp 3Chi tiết theo chương V0,81m3
49Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V0,81m3
50Đèn nháy vàng ( cột đơn mạ kẽm D88,3 cao 3.7m)Chi tiết theo chương V3cái
51Đào móng chôn biển báo đất cấp 3Chi tiết theo chương V0,756m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,756m3
53Khung móng cột 8M24x400x1300, ren mạ kẽmChi tiết theo chương V31 cột
54BTCT M200 đá 1x2Chi tiết theo chương V0,2692m3
55Thép DChi tiết theo chương V29,8838kg
56Ván khuônChi tiết theo chương V3,63m2
57Sơn đỏ phản quangChi tiết theo chương V0,9075m2
58Sơn trắng (2 nước)Chi tiết theo chương V3,795m2
59Lắp đặtChi tiết theo chương V11cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V11ck
61Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1kmChi tiết theo chương V0,6729tấn
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V876,8846m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V223,6009m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V341,1658m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V876,8846m3/1km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V223,6009m3/1km
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V341,1658m3/1km
68San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V1.441,6512m3
69Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M250#Chi tiết theo chương V5,3823m3
70Ván khuônChi tiết theo chương V35,882m2
71Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V4,4037m3
72Ván khuônChi tiết theo chương V4,893m2
73Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V2,9358m3
74Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2Chi tiết theo chương V1.174m
75Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V3,302m3
76Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V350,3867kg
77Ván khuônChi tiết theo chương V19,38m2
78Lắp đặt tấm bảnChi tiết theo chương V32cấu kiện
79Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V32ck
80Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1kmChi tiết theo chương V8,255tấn
81BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Chi tiết theo chương V1,6636m3
82Cốt thép D ≤ 10mmChi tiết theo chương V152,0426kg
83Ván khuônChi tiết theo chương V16,31m2
84Cốt thép D ≤ 10mmChi tiết theo chương V25,9686kg
85Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V1.019,033kg
86Cắt khe rộng 0,35cm, sâu 4cmChi tiết theo chương V5,5m
87Phá cống hiện trạng bê tông, gạch xâyChi tiết theo chương V10,432m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V4,902m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V2,262m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,4138m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V10,432m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,4138m3/1km
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V10,432m3/1km
94San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V12,8458m3
95Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V7,061m3
96Cốt thép D ≤ 10mmChi tiết theo chương V435,8749kg
97Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V1.123,9833kg
98Ván khuônChi tiết theo chương V151,892m2
99Quét nhựa đường 2 lớpChi tiết theo chương V49,1188m2
100Lắp đặt đốt cống Chi tiết theo chương V231 đoạn ống
101Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V23ck
102Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chi tiết theo chương V17,6525tấn
103Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V4,6304m3
104Ván khuônChi tiết theo chương V8,343m2
105Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V2,1268m3
106Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2Chi tiết theo chương V850m
107Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmChi tiết theo chương V20mối nối
108Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V23,9088m2
109Trám vữa XM M100#Chi tiết theo chương V0,4131m3
110Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V66,3641kg
111Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V2.620,4721kg
112Cắt khe sâu 4cm, rộng 0,35cmChi tiết theo chương V22m
113Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M200#Chi tiết theo chương V4,8324m3
114Ván khuônChi tiết theo chương V28,9083m2
115Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V10,3184m3
116Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V1,035m3
117Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2Chi tiết theo chương V416m
118Phá cống hiện trạng bê tôngChi tiết theo chương V1,1065m3
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V32,875m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V21,329m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V9,4131m3
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,1065m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V9,4131m3/1km
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,1065m3/1km
125San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V10,5196m3
126Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V1,3825m3
127Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V149,3856kg
128Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V39,5012kg
129Ván khuônChi tiết theo chương V17,8296m2
130Quét nhựa đường 2 lớpChi tiết theo chương V17m2
131Lắp đặt đốt cống Chi tiết theo chương V171 đoạn ống
132Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V17ck
133Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chi tiết theo chương V3,4564tấn
134Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V1,3323m3
135Ván khuônChi tiết theo chương V4,491m2
136Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V0,7485m3
137Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChi tiết theo chương V14mối nối
138Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V3,5m2
139Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M200#Chi tiết theo chương V1,198m3
140Ván khuônChi tiết theo chương V9,8161m2
141Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V2,5175m3
142Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V0,5096m3
143Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V0,0864m3
144Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V2,9221kg
145Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V5,1049kg
146Ván khuônChi tiết theo chương V0,432m2
147Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V1cấu kiện
148Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V1ck
149Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1kmChi tiết theo chương V0,216tấn
150Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V0,1353m3
151Cốt thép D ≤ 10mmChi tiết theo chương V9,1839kg
152Ván khuônChi tiết theo chương V1,7248m2
153Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmChi tiết theo chương V0,6466m3
154Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmChi tiết theo chương V2,48m2
155Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#, dày 15cmChi tiết theo chương V0,2056m3
156Ván khuônChi tiết theo chương V0,729m2
157Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V0,1371m3
158Phá cống hiện trạng bê tôngChi tiết theo chương V1,04m3
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V9,864m3
160Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V7,87m3
161Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,207m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,04m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,207m3/1km
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,04m3/1km
165San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V2,247m3
166Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V2,4244m3
167Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V118,2189kg
168Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V116,2149kg
169Ván khuônChi tiết theo chương V13,056m2
170Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V34cấu kiện
171Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V34ck
172Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1kmChi tiết theo chương V85tấn
173BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Chi tiết theo chương V2,4288m3
174Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V159,7843kg
175Ván khuônChi tiết theo chương V30,36m2
176Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmChi tiết theo chương V3,036m3
177Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmChi tiết theo chương V20,7m2
C HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH N2
1BTXM M300# đá 2x4 dày 20cmChi tiết theo chương V604,3454m3
2Ván khuônChi tiết theo chương V302,686m2
3Giấy dầu ngăn cáchChi tiết theo chương V3.021,727m2
4CPĐD loại I dày 16cm - tuyến nhánh 1, 2, 3Chi tiết theo chương V545,075m3
5Đắp đất đầm chặt K95 dày 50cm - Tuyến chính, tuyến nhánh 4 và dày 30cm đối với tuyến nhánh 1, nhánh 2, nhánh 3Chi tiết theo chương V554,2098m3
6Mua vật liệu đắpChi tiết theo chương V702,0341m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V189,3691m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIChi tiết theo chương V590,8542m3
9Xáo xới lu lèn đạt độ chặt K95 - Tuyến nhánhChi tiết theo chương V3.947,368m2
10Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 - Tuyến nhánhChi tiết theo chương V465,4986m2
11Đào đất KTH bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V375,9795m3
12Đào cấp bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V32,4631m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V410,3997m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V671,6638m3
15BTXM M300# đá 2x4Chi tiết theo chương V6,8511m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V6,108m2
17Bê tông M200#, đá 1x2 đổ tại chỗChi tiết theo chương V5,5618m3
18Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V196,8034kg
19Ván khuônChi tiết theo chương V28,124m2
20Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V69,7433m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chi tiết theo chương V47,1996m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V116,0289m3
23Đá dăm đệm, dày 10cmChi tiết theo chương V12,8921m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V6.710m
25Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Chi tiết theo chương V10,97m2
26Ống PVC D63, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngChi tiết theo chương V9,9m
27Vải địa kỹ thuậtChi tiết theo chương V0,44m2
28Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụngChi tiết theo chương V147,2m3
29Thanh thải bờ vâyChi tiết theo chương V125,12m3
30Cắt khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm)Chi tiết theo chương V640,02m
31Diện tích vạch sơn tim đường dày 2mm, vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mmChi tiết theo chương V24m2
32Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmChi tiết theo chương V24m2
33Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3)Chi tiết theo chương V8cái
34Đào móng chôn biển báo đất cấp 3Chi tiết theo chương V0,81m3
35Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V0,81m3
36BTCT M200 đá 1x2Chi tiết theo chương V0,3426m3
37Thép D Chi tiết theo chương V38,034kg
38Ván khuônChi tiết theo chương V4,62m2
39Sơn đỏ phản quangChi tiết theo chương V1,155m2
40Sơn trắng (2 nước)Chi tiết theo chương V4,83m2
41Lắp đặtChi tiết theo chương V14cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V14ck
43Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1kmChi tiết theo chương V0,8564tấn
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V375,9795m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V213,7213m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V249,2645m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V375,9795m3/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V213,7213m3/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V249,2645m3/1km
50San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V838,9653m3
51Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M250#Chi tiết theo chương V1,0168m3
52Ván khuônChi tiết theo chương V6,7784m2
53Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V1,0992m3
54Ván khuônChi tiết theo chương V1,374m2
55Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V0,7328m3
56Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2Chi tiết theo chương V294m
57Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V0,8305m3
58Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V58,6174kg
59Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V79,2374kg
60Ván khuônChi tiết theo chương V5,52m2
61Lắp đặt tấm bảnChi tiết theo chương V9cấu kiện
62Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V10ck
63Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1kmChi tiết theo chương V2,0763tấn
64BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Chi tiết theo chương V0,4672m3
65Cốt thép D ≤ 10mmChi tiết theo chương V42,695kg
66Ván khuônChi tiết theo chương V4,58m2
67Phá cống hiện trạng bê tông, gạch xâyChi tiết theo chương V1,1926m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V3,7736m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,424m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,2072m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,1926m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,2072m3/1km
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,1926m3/1km
74San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V3,3998m3
75Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V6,0157m3
76Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V595,5881kg
77Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V478,9295kg
78Ván khuônChi tiết theo chương V113,9704m2
79Quét nhựa đường 2 lớpChi tiết theo chương V43,472m2
80Lắp đặt đốt cống Chi tiết theo chương V111 đoạn ống
81Lắp đặt đốt cống D1000Chi tiết theo chương V71 đoạn ống
82Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V18ck
83Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chi tiết theo chương V15,0393tấn
84Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V3,2094m3
85Ván khuônChi tiết theo chương V5,491m2
86Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V1,8354m3
87Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2Chi tiết theo chương V736m
88Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChi tiết theo chương V6mối nối
89Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChi tiết theo chương V9mối nối
90Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V17,6746m2
91Trám vữa XM M100#Chi tiết theo chương V0,3052m3
92Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V0,8688m3
93Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V29,0981kg
94Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V50,5166kg
95Ván khuônChi tiết theo chương V4,176m2
96Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V10cấu kiện
97Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V10ck
98Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1kmChi tiết theo chương V2,172tấn
99Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V1,0497m3
100Cốt thép D ≤ 10mmChi tiết theo chương V66,6354kg
101Ván khuônChi tiết theo chương V12,2848m2
102Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmChi tiết theo chương V3,615m3
103Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmChi tiết theo chương V13,571m2
104Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#, dày 15cmChi tiết theo chương V1,8299m3
105Ván khuônChi tiết theo chương V5,094m2
106Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V1,22m3
107Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2Chi tiết theo chương V490m
108Phá cống hiện trạng bê tôngChi tiết theo chương V3,5012m3
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V19,8566m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V10,8537m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V7,9176m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,5012m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V7,9176m3/1km
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,5012m3/1km
115San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V11,4188m3
116Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V27,7185m3
117Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V1.279,5453kg
118Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V1.335,5387kg
119Ván khuônChi tiết theo chương V144,312m2
120Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V368cấu kiện
121Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V368ck
122Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1kmChi tiết theo chương V69,2962tấn
123BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Chi tiết theo chương V26,1733m3
124Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V1.721,8731kg
125Ván khuônChi tiết theo chương V327,1664m2
126Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmChi tiết theo chương V14,9239m3
127Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmChi tiết theo chương V135,672m2
D HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH N3
1BTXM M300# đá 2x4 dày 20cmChi tiết theo chương V260,006m3
2Ván khuônChi tiết theo chương V130,002m2
3Giấy dầu ngăn cáchChi tiết theo chương V1.300,03m2
4CPĐD loại I dày 16cm - tuyến nhánh 1, 2, 3Chi tiết theo chương V239,4935m3
5Đắp đất đầm chặt K95 dày 50cm - Tuyến chính, tuyến nhánh 4 và dày 30cm đối với tuyến nhánh 1, nhánh 2, nhánh 3Chi tiết theo chương V357,0143m3
6Mua vật liệu đắpChi tiết theo chương V452,2407m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V96,2904m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIChi tiết theo chương V100,9118m3
9Xáo xới lu lèn đạt độ chặt K95 - Tuyến nhánhChi tiết theo chương V959,8325m2
10Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 - Tuyến nhánhChi tiết theo chương V102,3953m2
11Đào đất KTH bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V440,4943m3
12Đào cấp bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V5,8127m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V137,1166m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V486,6079m3
15Mua vật liệu đắpChi tiết theo chương V418,1145m3
16BTXM M300# đá 2x4Chi tiết theo chương V0,964m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V1,41m2
18Bê tông M200#, đá 1x2 đổ tại chỗChi tiết theo chương V2,6965m3
19Cốt thép D ≤ 10mmChi tiết theo chương V95,4486kg
20Ván khuônChi tiết theo chương V13,64m2
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chi tiết theo chương V51,1185m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V52,173m3
23Đá dăm đệm, dày 10cmChi tiết theo chương V5,797m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V3.622,5m
25Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Chi tiết theo chương V6,22m2
26Ống PVC D63, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngChi tiết theo chương V6,3m
27Vải địa kỹ thuậtChi tiết theo chương V0,28m2
28Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụngChi tiết theo chương V67,4m3
29Thanh thải bờ vâyChi tiết theo chương V57,29m3
30Cắt khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm)Chi tiết theo chương V274,75m
31Diện tích vạch sơn tim đường dày 2mm, vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mmChi tiết theo chương V12,8m2
32Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmChi tiết theo chương V12,8m2
33Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3)Chi tiết theo chương V5cái
34Đào móng chôn biển báo đất cấp 3Chi tiết theo chương V0,5063m3
35Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V0,5063m3
36BTCT M200 đá 1x2Chi tiết theo chương V0,1713m3
37Thép DChi tiết theo chương V19,017kg
38Ván khuônChi tiết theo chương V2,31m2
39Sơn đỏ phản quangChi tiết theo chương V0,5775m2
40Sơn trắng (2 nước)Chi tiết theo chương V2,415m2
41Lắp đặtChi tiết theo chương V7cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V7ck
43Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1kmChi tiết theo chương V0,4282tấn
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V440,4943m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V61,3546m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V106,8878m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V440,4943m3/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V61,3546m3/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V106,8878m3/1km
50San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V608,7367m3
51Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200#Chi tiết theo chương V4,1664m3
52Ván khuônChi tiết theo chương V27,776m2
53Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V1,512m3
54Ván khuônChi tiết theo chương V1,68m2
55Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V1,008m3
56Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2Chi tiết theo chương V404m
57Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V1,2545m3
58Cốt thép D ≤ 10mmChi tiết theo chương V81,6108kg
59Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V115,2925kg
60Ván khuônChi tiết theo chương V8,04m2
61Lắp đặt tấm bảnChi tiết theo chương V11cấu kiện
62BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Chi tiết theo chương V0,5712m3
63Cốt thép D ≤ 10mmChi tiết theo chương V52,2035kg
64Ván khuônChi tiết theo chương V5,6m2
65Phá cống hiện trạng bê tông, gạch xâyChi tiết theo chương V3,9424m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V8,05m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V5,565m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,9285m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,9424m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,9285m3/1km
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,9424m3/1km
72San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V5,8709m3
73Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V0,488m3
74Cốt thép D ≤ 10mmChi tiết theo chương V52,7243kg
75Ván khuônChi tiết theo chương V13,9416m2
76Quét nhựa đường 2 lớpChi tiết theo chương V6,2928m2
77Lắp đặt đốt cống Chi tiết theo chương V61 đoạn ống
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V6ck
79Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chi tiết theo chương V1,2199tấn
80Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V0,4779m3
81Ván khuônChi tiết theo chương V1,611m2
82Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V0,2685m3
83Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChi tiết theo chương V5mối nối
84Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V1,25m2
85Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M200#Chi tiết theo chương V0,1125m3
86Ván khuônChi tiết theo chương V1,1552m2
87Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,3647m3
88Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V0,0744m3
89Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V0,0864m3
90Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V2,9221kg
91Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V5,1049kg
92Ván khuônChi tiết theo chương V0,432m2
93Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V1cấu kiện
94Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V1ck
95Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1kmChi tiết theo chương V0,216tấn
96Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V0,1353m3
97Cốt thép D ≤ 10mmChi tiết theo chương V9,1839kg
98Ván khuônChi tiết theo chương V1,7248m2
99Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmChi tiết theo chương V0,6223m3
100Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmChi tiết theo chương V2,396m2
101Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#, dày 15cmChi tiết theo chương V0,2056m3
102Ván khuônChi tiết theo chương V0,729m2
103Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V0,1371m3
104Phá cống hiện trạng bê tôngChi tiết theo chương V0,4m3
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V1,252m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,02m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,13m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,4m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,13m3/1km
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,4m3/1km
111San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V0,53m3
E CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Bê tông đế cột đúc sẵn M150# đá 2x4Chi tiết theo chương V0,675m3
2Ván khuôn đế cộtChi tiết theo chương V9m2
3Bê tông nhét ống nhựa M150# đá 2x4Chi tiết theo chương V0,3179m3
4Ống nhựa PVC D90Chi tiết theo chương V57,5m
5Sơn 3 lớpChi tiết theo chương V16,956m2
6Dây nhựa PVCChi tiết theo chương V290m
7Đèn chiếu sángChi tiết theo chương V11cái
8Thép hộp 50x50x2mmChi tiết theo chương V108,836kg
9Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) KT 25x120cmChi tiết theo chương V2cái
10Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier)Chi tiết theo chương V6cái
11Đèn xoay cảnh báoChi tiết theo chương V4cái
12Nhân công đảm bảo giao thôngChi tiết theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6732068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.122011E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục: Đường bê tông xi măng, rãnh xây gạch, kè đá.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.141.632.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình giao thông đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
4 Cán bộ quản lý giá thành 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bàn ≥ 1,0 kW3
2 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay2
3 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,5kW3
4 Máy đào Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,5 m32
5 Máy lu rung Máy lu rung ≥ 16T2
6 Máy lu tĩnh Máy lu tĩnh ≥10T2
7 Máy ủi Máy ủi ≥ 180CV2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250L3
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80L3
10 Ô tổ tự đổ Ô tổ tự đổ ≥ 10T2
11 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW1
12 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m31
13 Cần trục Cần trục có sức nâng ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->