Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:01:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,488,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6732068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.122011E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục: Đường bê tông xi măng, rãnh xây gạch, kè đá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.141.632.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình giao thông đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 180CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tổ tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục có sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Đầu tư cải tạo, nâng cấp hạ tầng trục liên xã Khánh Lợi - Khánh Hải - thị trấn Ninh, huyện Yên Khánh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | BTXM M300# đá 2x4 dày 20cm | Chi tiết theo chương V | 2.780,3663 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 790,876 | m2 |
| 3 | Giấy dầu ngăn cách | Chi tiết theo chương V | 13.901,8315 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I dày 15cm - tuyến chính | Chi tiết theo chương V | 2.169,9936 | m3 |
| 5 | CPĐD loại II dày 15cm - tuyến chính | Chi tiết theo chương V | 2.261,92 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường đầm chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 3.908,1152 | m3 |
| 7 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 5.081,9567 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 4.408,8731 | m3 |
| 9 | Xáo xới lu lèn đạt độ chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 5.897,7722 | m2 |
| 10 | Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 6.652,1924 | m2 |
| 11 | Đào đất KTH bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3.152,9392 | m3 |
| 12 | Đào cấp bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 92,3556 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 6.375,4338 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đạt (phía ngoài nền đường) | Chi tiết theo chương V | 1.464,4549 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 3.609,795 | m3 |
| 16 | BTXM M300# đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 24,7703 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 28,184 | m2 |
| 18 | BTXM M300# đá 2x4 dày TB 15cm | Chi tiết theo chương V | 68,688 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 457,92 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 45,792 | m3 |
| 21 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 22,896 | m3 |
| 22 | Lu lèn đáy móng đạt độ chặt K95 - Tuyến nhánh | Chi tiết theo chương V | 457,92 | m2 |
| 23 | -Chiều dài xẻ khe (rộng 0.6cm, sâu 3.5cm) | Chi tiết theo chương V | 158,78 | m |
| 24 | Bê tông M200#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 45,6633 | m3 |
| 25 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1.615,7972 | kg |
| 26 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 230,904 | m2 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chi tiết theo chương V | 219,3186 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 778,9486 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 969,5766 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 108,5234 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 61.280 | m |
| 32 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 137,295 | m2 |
| 33 | Ống PVC D60, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Chi tiết theo chương V | 104,4 | m |
| 34 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 4,64 | m2 |
| 35 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 1.138,8 | m3 |
| 36 | Thanh thải bờ vây | Chi tiết theo chương V | 967,98 | m3 |
| 37 | -Thép có gờ D14 | Chi tiết theo chương V | 2.170,2976 | kg |
| 38 | -Chiều dài xẻ khe (rộng 0.6cm, sâu 3.5cm) | Chi tiết theo chương V | 1.960,3 | m |
| 39 | -Thép tròn trơn D25 | Chi tiết theo chương V | 6.396,4155 | kg |
| 40 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm) | Chi tiết theo chương V | 1.217,94 | m |
| 41 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm) | Chi tiết theo chương V | 1.625 | m |
| 42 | -Thép tròn trơn D25 | Chi tiết theo chương V | 1.035,258 | kg |
| 43 | -Thép tròn D12 | Chi tiết theo chương V | 3.577,8516 | kg |
| 44 | -Thép tròn D10 | Chi tiết theo chương V | 1.642,6094 | kg |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chi tiết theo chương V | 67,2 | m |
| 46 | Diện tích vạch sơn tim đường dày 2mm, vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm | Chi tiết theo chương V | 919,3255 | m2 |
| 47 | Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chi tiết theo chương V | 32,67 | m2 |
| 48 | Biển chữ nhật, BxH= 2,4x1,5m (1 biển + 2 cột dài 3.7m, D88.3) | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Biển tam giác, L=90cm (1 biển + 1 cột dài 2.95m, D88.3) | Chi tiết theo chương V | 33 | cái |
| 50 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | Chi tiết theo chương V | 4,3493 | m3 |
| 51 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 4,3493 | m3 |
| 52 | Sản xuất cột cần vươn | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cột cần vươn | Chi tiết theo chương V | 2 | 1 cột |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt biển báo I414 | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt khung móng cột M30 x 1300mm | Chi tiết theo chương V | 2 | 1 cột |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 3 | m3 |
| 57 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | Chi tiết theo chương V | 5,325 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 2,325 | m3 |
| 59 | Thép D14 | Chi tiết theo chương V | 110,2073 | kg |
| 60 | Thép D8 | Chi tiết theo chương V | 24,622 | kg |
| 61 | Cọc H180, L=3.2m | Chi tiết theo chương V | 517,12 | kg |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 12 | m2 |
| 63 | Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, cần tay vươn 4m, cột 6,2m (gồm 02 đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, 01 đèn led "chú ý quan sát") | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | Chi tiết theo chương V | 1,5 | m3 |
| 65 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | Chi tiết theo chương V | 1,5 | m3 |
| 66 | Khung móng cột 4M24x1300, ren mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 1 | 1 cột |
| 67 | Đèn nháy vàng ( cột đơn mạ kẽm D88,3, cao 3.7m) | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | Chi tiết theo chương V | 0,504 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,504 | m3 |
| 70 | Khung móng cột 4M20x600, ren mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 2 | 1 cột |
| 71 | BTCT M200 đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 2,8139 | m3 |
| 72 | Thép D | Chi tiết theo chương V | 312,4218 | kg |
| 73 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 37,95 | m2 |
| 74 | Sơn đỏ phản quang | Chi tiết theo chương V | 9,4875 | m2 |
| 75 | Sơn trắng (2 nước) | Chi tiết theo chương V | 39,675 | m2 |
| 76 | Lắp đặt | Chi tiết theo chương V | 115 | cấu kiện |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3.152,9392 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 4.835,282 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 513,1399 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3.152,9392 | m3/1km |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 4.835,282 | m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 513,1399 | m3/1km |
| 83 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 8.501,3611 | m3 |
| 84 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 10,131 | m3 |
| 85 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 625,3857 | kg |
| 86 | Cốt thép 10 | Chi tiết theo chương V | 1.612,6717 | kg |
| 87 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 217,932 | m2 |
| 88 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chi tiết theo chương V | 70,4748 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cống hộp đơn | Chi tiết theo chương V | 33 | 1 đoạn ống |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 33 | ck |
| 91 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 25,3275 | tấn |
| 92 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 6,9109 | m3 |
| 93 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 12,452 | m2 |
| 94 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 3,4554 | m3 |
| 95 | Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2 | Chi tiết theo chương V | 1.382 | m |
| 96 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Chi tiết theo chương V | 29 | mối nối |
| 97 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 34,6678 | m2 |
| 98 | Trám vữa XM M100# | Chi tiết theo chương V | 0,599 | m3 |
| 99 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 188,4741 | kg |
| 100 | Cốt thép 10 < D ≤ 18mm | Chi tiết theo chương V | 6.870,9708 | kg |
| 101 | Cắt khe sâu 4cm, rộng 0,35cm | Chi tiết theo chương V | 57,6 | m |
| 102 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 0,864 | m3 |
| 103 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 23,3771 | kg |
| 104 | Cốt thép 10 | Chi tiết theo chương V | 55,587 | kg |
| 105 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 4,32 | m2 |
| 106 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 107 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 8 | ck |
| 108 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km | Chi tiết theo chương V | 2,16 | tấn |
| 109 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 0,7806 | m3 |
| 110 | Cốt thép D ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 48,011 | kg |
| 111 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 10,288 | m2 |
| 112 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Chi tiết theo chương V | 3,3233 | m3 |
| 113 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Chi tiết theo chương V | 12,566 | m2 |
| 114 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#, dày 15cm | Chi tiết theo chương V | 1,423 | m3 |
| 115 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 3,696 | m2 |
| 116 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 117 | Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2 | Chi tiết theo chương V | 376 | m |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 38,912 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 18,244 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 18,2963 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 18,2963 | m3/1km |
| 122 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 18,2963 | m3 |
| 123 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Chi tiết theo chương V | 576,9379 | m3 |
| 124 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Chi tiết theo chương V | 3.010,8258 | m2 |
| 125 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 311,2379 | m3 |
| 126 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 565,887 | m2 |
| 127 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 207,4919 | m3 |
| 128 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 216,8639 | m3 |
| 129 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 6.686,3195 | kg |
| 130 | Cốt thép 10 | Chi tiết theo chương V | 11.549,1835 | kg |
| 131 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 1.015,344 | m2 |
| 132 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 1.923 | cấu kiện |
| 133 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 1.923 | ck |
| 134 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km | Chi tiết theo chương V | 542,1598 | tấn |
| 135 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Chi tiết theo chương V | 149,5687 | m3 |
| 136 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chi tiết theo chương V | 9.125,6616 | kg |
| 137 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 1.942,45 | m2 |
| 138 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Chi tiết theo chương V | 10,56 | m3 |
| 139 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Chi tiết theo chương V | 37,44 | m2 |
| 140 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 10,164 | m3 |
| 141 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 31,68 | m2 |
| 142 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 6,776 | m3 |
| 143 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Chi tiết theo chương V | 224,6244 | m3 |
| 144 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Chi tiết theo chương V | 1.123,122 | m2 |
| 145 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 102,6125 | m3 |
| 146 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 153,153 | m2 |
| 147 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 68,4083 | m3 |
| 148 | Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 16 cọc/m2 | Chi tiết theo chương V | 21.890 | m |
| 149 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200# | Chi tiết theo chương V | 50,8 | m3 |
| 150 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 2.063,8698 | kg |
| 151 | Cốt thép 10 | Chi tiết theo chương V | 2.999,2135 | kg |
| 152 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 203,2 | m2 |
| 153 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 508 | cấu kiện |
| 154 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 508 | ck |
| 155 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km | Chi tiết theo chương V | 127 | tấn |
| 156 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Chi tiết theo chương V | 33,6937 | m3 |
| 157 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1.661,8725 | kg |
| 158 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 408,408 | m2 |
| 159 | BTXM M150# đá 2x4 dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 40 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH N1, TUYẾN NHÁNH N4 | |||
| 1 | BTXM M300# đá 2x4 dày 20cm | Chi tiết theo chương V | 954,5654 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 473,318 | m2 |
| 3 | Giấy dầu ngăn cách | Chi tiết theo chương V | 4.772,8269 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I dày 18cm - tuyến nhánh 4 | Chi tiết theo chương V | 335,118 | m3 |
| 5 | CPĐD loại I dày 16cm - tuyến nhánh 1, 2, 3 | Chi tiết theo chương V | 561,0112 | m3 |
| 6 | Đắp đất đầm chặt K95 dày 50cm - Tuyến chính, tuyến nhánh 4 và dày 30cm đối với tuyến nhánh 1, nhánh 2, nhánh 3 | Chi tiết theo chương V | 1.410,708 | m3 |
| 7 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 1.834,4282 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 253,2104 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 863,8944 | m3 |
| 10 | Xáo xới lu lèn đạt độ chặt K95 - Tuyến nhánh | Chi tiết theo chương V | 6.634,1775 | m2 |
| 11 | Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 - Tuyến nhánh | Chi tiết theo chương V | 381,0783 | m2 |
| 12 | Đào đất KTH bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 876,8846 | m3 |
| 13 | Đào cấp bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 108,7857 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 372,556 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đạt (phía ngoài nền đường) | Chi tiết theo chương V | 2,55 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả bờ mương bằng đất tận dụng đạt độ chặt K85 | Chi tiết theo chương V | 35,6016 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1.983,2766 | m3 |
| 18 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 1.346,9712 | m3 |
| 19 | BTXM M300# đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 9,1939 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 8,04 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 16,6475 | m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 3,3295 | m3 |
| 23 | Bê tông M200#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 4,5225 | m3 |
| 24 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 159,9675 | kg |
| 25 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 22,86 | m2 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 109,8505 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 101,3643 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 11,2627 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 7.040 | m |
| 30 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 11,3 | m2 |
| 31 | Ống PVC D63, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Chi tiết theo chương V | 10,8 | m |
| 32 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 0,48 | m2 |
| 33 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 113,8 | m3 |
| 34 | Thanh thải bờ vây | Chi tiết theo chương V | 96,73 | m3 |
| 35 | Thép có gờ D14 | Chi tiết theo chương V | 307,7477 | kg |
| 36 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.6cm, sâu 3.5cm) | Chi tiết theo chương V | 322,2 | m |
| 37 | Thép tròn trơn D25 | Chi tiết theo chương V | 665,523 | kg |
| 38 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm) | Chi tiết theo chương V | 132 | m |
| 39 | Cắt khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm) | Chi tiết theo chương V | 916,96 | m |
| 40 | Thép tròn trơn D25 | Chi tiết theo chương V | 110,9205 | kg |
| 41 | Thép tròn D12 | Chi tiết theo chương V | 397,5391 | kg |
| 42 | Thép tròn D10 | Chi tiết theo chương V | 182,8956 | kg |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chi tiết theo chương V | 7,2 | m |
| 44 | Diện tích vạch sơn tim đường dày 2mm, vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm | Chi tiết theo chương V | 20,95 | m2 |
| 45 | Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chi tiết theo chương V | 20,95 | m2 |
| 46 | Biển tam giác, L=90cm (1 biển + 1 cột dài 2.95m, D88.3) | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3) | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | Chi tiết theo chương V | 0,81 | m3 |
| 49 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 0,81 | m3 |
| 50 | Đèn nháy vàng ( cột đơn mạ kẽm D88,3 cao 3.7m) | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | Chi tiết theo chương V | 0,756 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,756 | m3 |
| 53 | Khung móng cột 8M24x400x1300, ren mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 3 | 1 cột |
| 54 | BTCT M200 đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,2692 | m3 |
| 55 | Thép D | Chi tiết theo chương V | 29,8838 | kg |
| 56 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 3,63 | m2 |
| 57 | Sơn đỏ phản quang | Chi tiết theo chương V | 0,9075 | m2 |
| 58 | Sơn trắng (2 nước) | Chi tiết theo chương V | 3,795 | m2 |
| 59 | Lắp đặt | Chi tiết theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 11 | ck |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km | Chi tiết theo chương V | 0,6729 | tấn |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 876,8846 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 223,6009 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 341,1658 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 876,8846 | m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 223,6009 | m3/1km |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 341,1658 | m3/1km |
| 68 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 1.441,6512 | m3 |
| 69 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M250# | Chi tiết theo chương V | 5,3823 | m3 |
| 70 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 35,882 | m2 |
| 71 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 4,4037 | m3 |
| 72 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 4,893 | m2 |
| 73 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 2,9358 | m3 |
| 74 | Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2 | Chi tiết theo chương V | 1.174 | m |
| 75 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 3,302 | m3 |
| 76 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 350,3867 | kg |
| 77 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 19,38 | m2 |
| 78 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 32 | ck |
| 80 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km | Chi tiết theo chương V | 8,255 | tấn |
| 81 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Chi tiết theo chương V | 1,6636 | m3 |
| 82 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chi tiết theo chương V | 152,0426 | kg |
| 83 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 16,31 | m2 |
| 84 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chi tiết theo chương V | 25,9686 | kg |
| 85 | Cốt thép 10 | Chi tiết theo chương V | 1.019,033 | kg |
| 86 | Cắt khe rộng 0,35cm, sâu 4cm | Chi tiết theo chương V | 5,5 | m |
| 87 | Phá cống hiện trạng bê tông, gạch xây | Chi tiết theo chương V | 10,432 | m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 4,902 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 2,262 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 2,4138 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 10,432 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 2,4138 | m3/1km |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 10,432 | m3/1km |
| 94 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 12,8458 | m3 |
| 95 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 7,061 | m3 |
| 96 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chi tiết theo chương V | 435,8749 | kg |
| 97 | Cốt thép 10 | Chi tiết theo chương V | 1.123,9833 | kg |
| 98 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 151,892 | m2 |
| 99 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chi tiết theo chương V | 49,1188 | m2 |
| 100 | Lắp đặt đốt cống | Chi tiết theo chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 101 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 23 | ck |
| 102 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 17,6525 | tấn |
| 103 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 4,6304 | m3 |
| 104 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 8,343 | m2 |
| 105 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 2,1268 | m3 |
| 106 | Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2 | Chi tiết theo chương V | 850 | m |
| 107 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Chi tiết theo chương V | 20 | mối nối |
| 108 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 23,9088 | m2 |
| 109 | Trám vữa XM M100# | Chi tiết theo chương V | 0,4131 | m3 |
| 110 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 66,3641 | kg |
| 111 | Cốt thép 10 | Chi tiết theo chương V | 2.620,4721 | kg |
| 112 | Cắt khe sâu 4cm, rộng 0,35cm | Chi tiết theo chương V | 22 | m |
| 113 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M200# | Chi tiết theo chương V | 4,8324 | m3 |
| 114 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 28,9083 | m2 |
| 115 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 10,3184 | m3 |
| 116 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 1,035 | m3 |
| 117 | Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2 | Chi tiết theo chương V | 416 | m |
| 118 | Phá cống hiện trạng bê tông | Chi tiết theo chương V | 1,1065 | m3 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 32,875 | m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 21,329 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 9,4131 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,1065 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 9,4131 | m3/1km |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,1065 | m3/1km |
| 125 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 10,5196 | m3 |
| 126 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 1,3825 | m3 |
| 127 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 149,3856 | kg |
| 128 | Cốt thép 10 | Chi tiết theo chương V | 39,5012 | kg |
| 129 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 17,8296 | m2 |
| 130 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chi tiết theo chương V | 17 | m2 |
| 131 | Lắp đặt đốt cống | Chi tiết theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 132 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 17 | ck |
| 133 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 3,4564 | tấn |
| 134 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 1,3323 | m3 |
| 135 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 4,491 | m2 |
| 136 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 0,7485 | m3 |
| 137 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chi tiết theo chương V | 14 | mối nối |
| 138 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 3,5 | m2 |
| 139 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M200# | Chi tiết theo chương V | 1,198 | m3 |
| 140 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 9,8161 | m2 |
| 141 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 2,5175 | m3 |
| 142 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 0,5096 | m3 |
| 143 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 144 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 2,9221 | kg |
| 145 | Cốt thép 10 | Chi tiết theo chương V | 5,1049 | kg |
| 146 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,432 | m2 |
| 147 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 148 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 1 | ck |
| 149 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km | Chi tiết theo chương V | 0,216 | tấn |
| 150 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 0,1353 | m3 |
| 151 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chi tiết theo chương V | 9,1839 | kg |
| 152 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 1,7248 | m2 |
| 153 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Chi tiết theo chương V | 0,6466 | m3 |
| 154 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Chi tiết theo chương V | 2,48 | m2 |
| 155 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#, dày 15cm | Chi tiết theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 156 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,729 | m2 |
| 157 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 0,1371 | m3 |
| 158 | Phá cống hiện trạng bê tông | Chi tiết theo chương V | 1,04 | m3 |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 9,864 | m3 |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 7,87 | m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,207 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,04 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,207 | m3/1km |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,04 | m3/1km |
| 165 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 2,247 | m3 |
| 166 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 2,4244 | m3 |
| 167 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 118,2189 | kg |
| 168 | Cốt thép 10 | Chi tiết theo chương V | 116,2149 | kg |
| 169 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 13,056 | m2 |
| 170 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 171 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 34 | ck |
| 172 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km | Chi tiết theo chương V | 85 | tấn |
| 173 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Chi tiết theo chương V | 2,4288 | m3 |
| 174 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 159,7843 | kg |
| 175 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 30,36 | m2 |
| 176 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Chi tiết theo chương V | 3,036 | m3 |
| 177 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Chi tiết theo chương V | 20,7 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH N2 | |||
| 1 | BTXM M300# đá 2x4 dày 20cm | Chi tiết theo chương V | 604,3454 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 302,686 | m2 |
| 3 | Giấy dầu ngăn cách | Chi tiết theo chương V | 3.021,727 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I dày 16cm - tuyến nhánh 1, 2, 3 | Chi tiết theo chương V | 545,075 | m3 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt K95 dày 50cm - Tuyến chính, tuyến nhánh 4 và dày 30cm đối với tuyến nhánh 1, nhánh 2, nhánh 3 | Chi tiết theo chương V | 554,2098 | m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 702,0341 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 189,3691 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 590,8542 | m3 |
| 9 | Xáo xới lu lèn đạt độ chặt K95 - Tuyến nhánh | Chi tiết theo chương V | 3.947,368 | m2 |
| 10 | Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 - Tuyến nhánh | Chi tiết theo chương V | 465,4986 | m2 |
| 11 | Đào đất KTH bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 375,9795 | m3 |
| 12 | Đào cấp bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 32,4631 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 410,3997 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 671,6638 | m3 |
| 15 | BTXM M300# đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 6,8511 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 6,108 | m2 |
| 17 | Bê tông M200#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 5,5618 | m3 |
| 18 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 196,8034 | kg |
| 19 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 28,124 | m2 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 69,7433 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chi tiết theo chương V | 47,1996 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 116,0289 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 12,8921 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 6.710 | m |
| 25 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 10,97 | m2 |
| 26 | Ống PVC D63, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Chi tiết theo chương V | 9,9 | m |
| 27 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 0,44 | m2 |
| 28 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 147,2 | m3 |
| 29 | Thanh thải bờ vây | Chi tiết theo chương V | 125,12 | m3 |
| 30 | Cắt khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm) | Chi tiết theo chương V | 640,02 | m |
| 31 | Diện tích vạch sơn tim đường dày 2mm, vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm | Chi tiết theo chương V | 24 | m2 |
| 32 | Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chi tiết theo chương V | 24 | m2 |
| 33 | Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3) | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | Chi tiết theo chương V | 0,81 | m3 |
| 35 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 0,81 | m3 |
| 36 | BTCT M200 đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,3426 | m3 |
| 37 | Thép D | Chi tiết theo chương V | 38,034 | kg |
| 38 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 4,62 | m2 |
| 39 | Sơn đỏ phản quang | Chi tiết theo chương V | 1,155 | m2 |
| 40 | Sơn trắng (2 nước) | Chi tiết theo chương V | 4,83 | m2 |
| 41 | Lắp đặt | Chi tiết theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 14 | ck |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km | Chi tiết theo chương V | 0,8564 | tấn |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 375,9795 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 213,7213 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 249,2645 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 375,9795 | m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 213,7213 | m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 249,2645 | m3/1km |
| 50 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 838,9653 | m3 |
| 51 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M250# | Chi tiết theo chương V | 1,0168 | m3 |
| 52 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 6,7784 | m2 |
| 53 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 1,0992 | m3 |
| 54 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 1,374 | m2 |
| 55 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 0,7328 | m3 |
| 56 | Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2 | Chi tiết theo chương V | 294 | m |
| 57 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 0,8305 | m3 |
| 58 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 58,6174 | kg |
| 59 | Cốt thép 10 | Chi tiết theo chương V | 79,2374 | kg |
| 60 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 5,52 | m2 |
| 61 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 10 | ck |
| 63 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km | Chi tiết theo chương V | 2,0763 | tấn |
| 64 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Chi tiết theo chương V | 0,4672 | m3 |
| 65 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chi tiết theo chương V | 42,695 | kg |
| 66 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 4,58 | m2 |
| 67 | Phá cống hiện trạng bê tông, gạch xây | Chi tiết theo chương V | 1,1926 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 3,7736 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,424 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 2,2072 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,1926 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 2,2072 | m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,1926 | m3/1km |
| 74 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 3,3998 | m3 |
| 75 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 6,0157 | m3 |
| 76 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 595,5881 | kg |
| 77 | Cốt thép 10 | Chi tiết theo chương V | 478,9295 | kg |
| 78 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 113,9704 | m2 |
| 79 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chi tiết theo chương V | 43,472 | m2 |
| 80 | Lắp đặt đốt cống | Chi tiết theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 81 | Lắp đặt đốt cống D1000 | Chi tiết theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 18 | ck |
| 83 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 15,0393 | tấn |
| 84 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 3,2094 | m3 |
| 85 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 5,491 | m2 |
| 86 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 1,8354 | m3 |
| 87 | Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2 | Chi tiết theo chương V | 736 | m |
| 88 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chi tiết theo chương V | 6 | mối nối |
| 89 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chi tiết theo chương V | 9 | mối nối |
| 90 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 17,6746 | m2 |
| 91 | Trám vữa XM M100# | Chi tiết theo chương V | 0,3052 | m3 |
| 92 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 0,8688 | m3 |
| 93 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 29,0981 | kg |
| 94 | Cốt thép 10 | Chi tiết theo chương V | 50,5166 | kg |
| 95 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 4,176 | m2 |
| 96 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 10 | ck |
| 98 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km | Chi tiết theo chương V | 2,172 | tấn |
| 99 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 1,0497 | m3 |
| 100 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chi tiết theo chương V | 66,6354 | kg |
| 101 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 12,2848 | m2 |
| 102 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Chi tiết theo chương V | 3,615 | m3 |
| 103 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Chi tiết theo chương V | 13,571 | m2 |
| 104 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#, dày 15cm | Chi tiết theo chương V | 1,8299 | m3 |
| 105 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 5,094 | m2 |
| 106 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 1,22 | m3 |
| 107 | Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2 | Chi tiết theo chương V | 490 | m |
| 108 | Phá cống hiện trạng bê tông | Chi tiết theo chương V | 3,5012 | m3 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 19,8566 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 10,8537 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 7,9176 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,5012 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 7,9176 | m3/1km |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,5012 | m3/1km |
| 115 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 11,4188 | m3 |
| 116 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 27,7185 | m3 |
| 117 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1.279,5453 | kg |
| 118 | Cốt thép 10 | Chi tiết theo chương V | 1.335,5387 | kg |
| 119 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 144,312 | m2 |
| 120 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 368 | cấu kiện |
| 121 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 368 | ck |
| 122 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km | Chi tiết theo chương V | 69,2962 | tấn |
| 123 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Chi tiết theo chương V | 26,1733 | m3 |
| 124 | Cốt thép 10 | Chi tiết theo chương V | 1.721,8731 | kg |
| 125 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 327,1664 | m2 |
| 126 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Chi tiết theo chương V | 14,9239 | m3 |
| 127 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Chi tiết theo chương V | 135,672 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH N3 | |||
| 1 | BTXM M300# đá 2x4 dày 20cm | Chi tiết theo chương V | 260,006 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 130,002 | m2 |
| 3 | Giấy dầu ngăn cách | Chi tiết theo chương V | 1.300,03 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I dày 16cm - tuyến nhánh 1, 2, 3 | Chi tiết theo chương V | 239,4935 | m3 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt K95 dày 50cm - Tuyến chính, tuyến nhánh 4 và dày 30cm đối với tuyến nhánh 1, nhánh 2, nhánh 3 | Chi tiết theo chương V | 357,0143 | m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 452,2407 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 96,2904 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 100,9118 | m3 |
| 9 | Xáo xới lu lèn đạt độ chặt K95 - Tuyến nhánh | Chi tiết theo chương V | 959,8325 | m2 |
| 10 | Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 - Tuyến nhánh | Chi tiết theo chương V | 102,3953 | m2 |
| 11 | Đào đất KTH bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 440,4943 | m3 |
| 12 | Đào cấp bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 5,8127 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 137,1166 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 486,6079 | m3 |
| 15 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 418,1145 | m3 |
| 16 | BTXM M300# đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 0,964 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 1,41 | m2 |
| 18 | Bê tông M200#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 2,6965 | m3 |
| 19 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chi tiết theo chương V | 95,4486 | kg |
| 20 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 13,64 | m2 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chi tiết theo chương V | 51,1185 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 52,173 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 5,797 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 3.622,5 | m |
| 25 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 6,22 | m2 |
| 26 | Ống PVC D63, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Chi tiết theo chương V | 6,3 | m |
| 27 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 0,28 | m2 |
| 28 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 67,4 | m3 |
| 29 | Thanh thải bờ vây | Chi tiết theo chương V | 57,29 | m3 |
| 30 | Cắt khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm) | Chi tiết theo chương V | 274,75 | m |
| 31 | Diện tích vạch sơn tim đường dày 2mm, vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm | Chi tiết theo chương V | 12,8 | m2 |
| 32 | Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chi tiết theo chương V | 12,8 | m2 |
| 33 | Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3) | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | Chi tiết theo chương V | 0,5063 | m3 |
| 35 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 0,5063 | m3 |
| 36 | BTCT M200 đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,1713 | m3 |
| 37 | Thép D | Chi tiết theo chương V | 19,017 | kg |
| 38 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 2,31 | m2 |
| 39 | Sơn đỏ phản quang | Chi tiết theo chương V | 0,5775 | m2 |
| 40 | Sơn trắng (2 nước) | Chi tiết theo chương V | 2,415 | m2 |
| 41 | Lắp đặt | Chi tiết theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 7 | ck |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km | Chi tiết theo chương V | 0,4282 | tấn |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 440,4943 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 61,3546 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 106,8878 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 440,4943 | m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 61,3546 | m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 106,8878 | m3/1km |
| 50 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 608,7367 | m3 |
| 51 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | Chi tiết theo chương V | 4,1664 | m3 |
| 52 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 27,776 | m2 |
| 53 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 1,512 | m3 |
| 54 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 1,68 | m2 |
| 55 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 1,008 | m3 |
| 56 | Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2 | Chi tiết theo chương V | 404 | m |
| 57 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 1,2545 | m3 |
| 58 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chi tiết theo chương V | 81,6108 | kg |
| 59 | Cốt thép 10 | Chi tiết theo chương V | 115,2925 | kg |
| 60 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 8,04 | m2 |
| 61 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 62 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Chi tiết theo chương V | 0,5712 | m3 |
| 63 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chi tiết theo chương V | 52,2035 | kg |
| 64 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 5,6 | m2 |
| 65 | Phá cống hiện trạng bê tông, gạch xây | Chi tiết theo chương V | 3,9424 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 8,05 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 5,565 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,9285 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,9424 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,9285 | m3/1km |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,9424 | m3/1km |
| 72 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 5,8709 | m3 |
| 73 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 0,488 | m3 |
| 74 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chi tiết theo chương V | 52,7243 | kg |
| 75 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 13,9416 | m2 |
| 76 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chi tiết theo chương V | 6,2928 | m2 |
| 77 | Lắp đặt đốt cống | Chi tiết theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 6 | ck |
| 79 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 1,2199 | tấn |
| 80 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 0,4779 | m3 |
| 81 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 1,611 | m2 |
| 82 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 0,2685 | m3 |
| 83 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chi tiết theo chương V | 5 | mối nối |
| 84 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 1,25 | m2 |
| 85 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M200# | Chi tiết theo chương V | 0,1125 | m3 |
| 86 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 1,1552 | m2 |
| 87 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,3647 | m3 |
| 88 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 0,0744 | m3 |
| 89 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 90 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 2,9221 | kg |
| 91 | Cốt thép 10 | Chi tiết theo chương V | 5,1049 | kg |
| 92 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,432 | m2 |
| 93 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 94 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 1 | ck |
| 95 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km | Chi tiết theo chương V | 0,216 | tấn |
| 96 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 0,1353 | m3 |
| 97 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chi tiết theo chương V | 9,1839 | kg |
| 98 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 1,7248 | m2 |
| 99 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Chi tiết theo chương V | 0,6223 | m3 |
| 100 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Chi tiết theo chương V | 2,396 | m2 |
| 101 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#, dày 15cm | Chi tiết theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 102 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,729 | m2 |
| 103 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 0,1371 | m3 |
| 104 | Phá cống hiện trạng bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,4 | m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 1,252 | m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,02 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,13 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,4 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,13 | m3/1km |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,4 | m3/1km |
| 111 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 0,53 | m3 |
| E | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đế cột đúc sẵn M150# đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 0,675 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đế cột | Chi tiết theo chương V | 9 | m2 |
| 3 | Bê tông nhét ống nhựa M150# đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 0,3179 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 | Chi tiết theo chương V | 57,5 | m |
| 5 | Sơn 3 lớp | Chi tiết theo chương V | 16,956 | m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC | Chi tiết theo chương V | 290 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Chi tiết theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Thép hộp 50x50x2mm | Chi tiết theo chương V | 108,836 | kg |
| 9 | Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) KT 25x120cm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đèn xoay cảnh báo | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chi tiết theo chương V | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6732068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.122011E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục: Đường bê tông xi măng, rãnh xây gạch, kè đá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.141.632.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình giao thông đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bàn ≥ 1,0 kW | 3 |
| 2 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi ≥ 1,5kW | 3 |
| 4 | Máy đào | Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Máy lu rung ≥ 16T | 2 |
| 6 | Máy lu tĩnh | Máy lu tĩnh ≥10T | 2 |
| 7 | Máy ủi | Máy ủi ≥ 180CV | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 80L | 3 |
| 10 | Ô tổ tự đổ | Ô tổ tự đổ ≥ 10T | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 | 1 |
| 13 | Cần trục | Cần trục có sức nâng ≥ 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi