Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:57:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,930,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9396E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.879122E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.051.286.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | xúc , đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 -250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T÷25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T ÷16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Khu vui chơi giải trí công viên Nam Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên; địa chỉ số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên; số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên;số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hưng Yên; số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 220,187 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,103 | tấn |
| 3 | Phá dỡ Kết cấu bê tông nền | Chương V E-HSMT | 22,412 | m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Kết cấu móng bê tông | Chương V E-HSMT | 5,638 | m3 |
| 6 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 28 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát các loại | Chương V E-HSMT | 190,3 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ viên bó vỉa | Chương V E-HSMT | 54,3 | m |
| 9 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 5,918 | m3 |
| 10 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 7,017 | m3 |
| 11 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ cự ly 5Km | Chương V E-HSMT | 136,3 | m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1.431,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly 2Km | Chương V E-HSMT | 1.431,4 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 3.543,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất đồi độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2.656,6 | m3 |
| C | VỈA HÈ + SÂN CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V E-HSMT | 90,223 | m3 |
| 2 | Cát tạo phẳng | Chương V E-HSMT | 15,039 | m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block dày 5,3cm | Chương V E-HSMT | 300,78 | m2 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 8,284 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 91,6 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 39,381 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung | Chương V E-HSMT | 105,778 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 201,483 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 10 | Bê tông móngM150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 6,891 | m3 |
| 11 | Bó gáy bằng viên đá tự nhiên KT100x130x1000mm | Chương V E-HSMT | 208,81 | m |
| 12 | Rải lớp nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 14.313,6 | m2 |
| 13 | Bê tông nềnM250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.037,24 | m3 |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V E-HSMT | 4.111,8 | m |
| 15 | Trải cỏ nhân tạo phủ bề mặt (Chiều cao sợi 20mm, đế 3 lớp ) | Chương V E-HSMT | 10.372,37 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,499 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 19 | Gia công cột biển báo, biển cấm bằng thép hình sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hệ khung thép biển báo biển cấm | Chương V E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 21 | Bộ biển báo bằng gỗ bao gồm chữ và viền biển chữ KT 820x550mm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Bộ biển cấm bằng gỗ bao gồm chữ và viền biển KT 1220x150mm | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Thùng rác ngoài trời 2 ngăn bằng tôn, mặt trước ốp giả gỗ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 122,8 | m2 |
| 25 | Lát đường dạo bằng đá xanh | Chương V E-HSMT | 122,8 | m2 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 40mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 255 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 20mm | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Khoan giếng,đường kính | Chương V E-HSMT | 45 | 1m khoan |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 15 | Bơm cấp nước tưới Q=10m3/h; H=25m | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Trõ hút D40 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Đào móng Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, M100 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 24 | Bê tông móngM200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,346 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,674 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào móng Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 113 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 39,836 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 6,727 | m3 |
| 2 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ sân gạch block | Chương V E-HSMT | 21,67 | m2 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 396,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 200,6 | m3 |
| 6 | Hoàn trả cấp phối đá dăm loại I | Chương V E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 7 | Hoàn trả cát tạo phẳng vỉa hè | Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 8 | Lát hoàn trả sân gạch block | Chương V E-HSMT | 21,67 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 27,577 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 98,5 | m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,441 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 57,781 | m3 |
| 13 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 328,3 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V E-HSMT | 262,6 | m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,668 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,665 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - , PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,087 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 2,088 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 328 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,853 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V E-HSMT | 62,3 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ sân gạch block | Chương V E-HSMT | 75,48 | m2 |
| 24 | Đào hố ga chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 157,1 | m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 80,4 | m3 |
| 26 | Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V E-HSMT | 22,64 | m3 |
| 27 | Hoàn trả cát tạo phẳng | Chương V E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 28 | Lát sân gạch block | Chương V E-HSMT | 75,48 | m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,133 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố ga thu | Chương V E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 31 | Bê tông hố ga thu, bê tông M200, đá 1x2 , PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,835 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga thu | Chương V E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông tạo dốc rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 160mm | Chương V E-HSMT | 96 | m |
| 36 | Lưới chắn rác Composite 960x530mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt tấm đan composite | Chương V E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D2x4 | Chương V E-HSMT | 4,303 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 40 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,977 | m3 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,044 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 57,708 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 80,7 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,992 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cổ ga | Chương V E-HSMT | 28,7 | m2 |
| 48 | Bê tông cổ ga M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,228 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cổ ga | Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 50 | Tấm nắp hố ga Composite 850x850mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC D125 class 2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Tháo dỡ và lắp tấm nắp hố ga hiện trạng | Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 55 | Khoan bê tông lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Chương V E-HSMT | 110 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Vệ sinh và bơm Keo Ramset hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 110 | lỗ |
| 57 | Bê tông cổ ga, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,317 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cổ ga | Chương V E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện chiếu sáng Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 | Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 4 | Khung móng tủ điện KT M16x650 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng tủ điện | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn ruột gà HDPE D65/50mm | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Làm tiếp địa tủ điện L63x63x6x2500 | Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 8 | Thép dẹt 40x40 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 9 | Dây thép tròn D10 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện | Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 11 | Đào móng cột đèn rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 9,222 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng cột đèn , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cột đèn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột đèn | Chương V E-HSMT | 30,7 | m2 |
| 15 | Đắp đất móng cột đèn | Chương V E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 16 | Khung móng cột đèn năm bóng KTM16x340x350x500 | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt khung móng cột đèn | Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng sân vườn H=4,9, 5 bóng | Chương V E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm lên đèn | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột đèn L63x63x6mm | Chương V E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 22 | Tai bắt tiếp địa 40x50x4mm mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 4 | kg |
| 23 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 88,16 | kg |
| 24 | Ống nhự PVC D76 | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V E-HSMT | 26,4 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa | Chương V E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 27 | Làm tiếp địa lặp lại 1 bộ 3 cọc | Chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 28 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 75,36 | kg |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 30 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V E-HSMT | 839,5 | m |
| 31 | Dây thép D10 nối cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 34,6 | m |
| 32 | Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V E-HSMT | 915,7 | m |
| 33 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 19,5 | m |
| 34 | Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 35 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 36 | Rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 37 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE chịu lực D65/50 | Chương V E-HSMT | 188 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE chịu lực D50/40 | Chương V E-HSMT | 1.294 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE chịu lực D40/30 | Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 40 | Đào rãnh cáp chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 294,9 | m3 |
| 41 | Cát đầm chặt K95 | Chương V E-HSMT | 112,033 | m3 |
| 42 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 301,65 | m2 |
| 43 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 44 | Gạch đặc bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 10.845 | viên |
| G | CÂY XANH – BỒN HOA | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 3 | Đào gốc cây | Chương V E-HSMT | 50 | m3 |
| 4 | Đào bụi dừa, đường kính bụi dừa >30cm | Chương V E-HSMT | 16 | bụi |
| 5 | Vận chuyển khối lượng cây chặt phá phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 75 | m3 |
| 6 | Đào hố trồng cây, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất | Chương V E-HSMT | 103,992 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100 | Chương V E-HSMT | 14,822 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng bồn hoa | Chương V E-HSMT | 94 | m2 |
| 9 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 63,484 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hố cây | Chương V E-HSMT | 69,091 | m3 |
| 11 | Đắp đất màu hố trồng cây | Chương V E-HSMT | 151,019 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,756 | m3 |
| 13 | Lát gạch giả gỗ KT 15x80cm | Chương V E-HSMT | 88,9 | m2 |
| 14 | Trát granitô tường bồn hoa, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 91,845 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 75,36 | m |
| 16 | Ốp thành bồn hoa đá KT10x50x2cm | Chương V E-HSMT | 158,705 | m2 |
| 17 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Chương V E-HSMT | 11 | 1cây |
| 18 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E-HSMT | 13 | gốc |
| 19 | Trồng cây xanh (tận dụng cây hiện trạng) | Chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 20 | Duy trì cây bóng mát (cây hiện trạng tận dụng) | Chương V E-HSMT | 13 | 1cây/năm |
| 21 | Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 5m3 | Chương V E-HSMT | 13 | cây/lần |
| 22 | Trồng cây xanh | Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 23 | Trồng cây cỏ Nhật | Chương V E-HSMT | 3.740 | 1 m2 |
| 24 | Trồng cây hoa ngũ sắc | Chương V E-HSMT | 55 | 1 cây |
| 25 | Tưới nước cây cảnh | Chương V E-HSMT | 64 | cây/lần |
| 26 | Duy trì cây bóng mát | Chương V E-HSMT | 9 | 1cây/năm |
| 27 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V E-HSMT | 220 | m2/năm |
| 28 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng | Chương V E-HSMT | 3.740 | m2/lần |
| 29 | Bón phân thảm cỏ | Chương V E-HSMT | 3.740 | m2/lần |
| H | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát tự chèn Block | Chương V E-HSMT | 141 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp cấp phối đá dăm kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 42,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 42,3 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V E-HSMT | 42,3 | m3 |
| 5 | Đắp cát tạo phẳng | Chương V E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn | Chương V E-HSMT | 141 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ viên bó vỉa | Chương V E-HSMT | 91 | m |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, | Chương V E-HSMT | 3,066 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 10 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương V E-HSMT | 91 | m |
| 11 | Đào móng băngCấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,763 | 1m3 |
| 12 | Phá dỡ rường rào hiện trạng | Chương V E-HSMT | 1,553 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100 | Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 15 | Bê tông bệ ngồi, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V E-HSMT | 1,584 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,552 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,552 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thẻ đỏ chân tường bồn hoa | Chương V E-HSMT | 1,716 | m2 |
| I | NHÀ VỆ SINH - PHẦN KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 51,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,404 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,863 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,013 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,568 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 31,3 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,28 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 29 | Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 36,4 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 15,5 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền nhà công trình độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 37,5 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 26,069 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,337 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 245,552 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 20,785 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 52,333 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,384 | m2 |
| 38 | Ốp tường bằng gạch ceramic, kích thước 300x600mm | Chương V E-HSMT | 5,861 | m2 |
| 39 | Ốp đá ong xám đen vào tường KT10x30x1.2cm | Chương V E-HSMT | 11,787 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 77,502 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 245,552 | m2 |
| 42 | Bê tông nền, M100 | Chương V E-HSMT | 4,505 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước 300x300mm | Chương V E-HSMT | 45,041 | m2 |
| 44 | Ốp tường bằng gạch ceramic, kích thước 300x600mm | Chương V E-HSMT | 111,008 | m2 |
| 45 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact màu xám dày 12mm và phụ kiện inox đồng bộ | Chương V E-HSMT | 29,5 | m2 |
| 46 | Khung xương inox đỡ bàn ốp đá granite chậu lavabo KT1780x550mm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá lavabo | Chương V E-HSMT | 3,567 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | Chương V E-HSMT | 69,584 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 60,837 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, M100 | Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,395 | m3 |
| 53 | Trát mặt trong bồn dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,593 | m2 |
| 54 | Ốp đá ong xám đen vào tường KT10x30x1,2cm | Chương V E-HSMT | 4,156 | m2 |
| 55 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,534 | m3 |
| 56 | Láng granitô đường dốc | Chương V E-HSMT | 5,34 | m2 |
| 57 | Cắt granito tạo rãnh chống trượt 10x5mm | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 58 | Bộ logo ký hiệu phòng vệ sinh nam và vệ sinh nữ bằng nhựa mica | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Cửa sổ khung nhôm hệ xingfa, pano kính mờ dày 6,38mm+phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 60 | Cửa đi khung nhôm hệ xingfa, pano kính mờ dày 6,38mm+phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 61 | lắp dựng cửa | Chương V E-HSMT | 12,68 | m2 |
| 62 | Gia công tay vịn bằng thép inox 304 | Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 63 | Lắp dựng tay vịn | Chương V E-HSMT | 2,603 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 152,8 | m2 |
| J | NHÀ VỆ SINH - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 15,893 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100 | Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,857 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 11 | Trát tường trong bể phốt, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,624 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài bể phốt, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,624 | m2 |
| 13 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,54 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | Chương V E-HSMT | 27,788 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 24,666 | m3 |
| 20 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, M100 | Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 24 | Bê tông bê tông đáy bể chứa, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,234 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,364 | m3 |
| 29 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,064 | m2 |
| 30 | Trát tường lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,064 | m2 |
| 31 | Láng bể nước,dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,306 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 17,37 | m2 |
| 33 | Bê tông dầm bể bê tông M200, đá 1x2, | Chương V E-HSMT | 0,469 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, | Chương V E-HSMT | 0,478 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm, sàn ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào móng cột, Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,149 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M100 | Chương V E-HSMT | 0,356 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót | Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 45 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,533 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 47 | Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 48 | Trát tường hố ga. dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,092 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,712 | m2 |
| 50 | Cửa khung xương thép hộp bịt inox, kích thước 0,6x0,5m | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm, PN10 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm, PN10 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm, PN10 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Van PPR 2 chiều D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Van PPR 2 chiều D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Van PPR 2 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Van PPR 1 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, D50 nối hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, D32 nối hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, D25 nối hàn | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, D20 nối hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, D20 một đầu nối ren, một đầu nối hàn | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20 một đầu nối ren | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 nối ren ngoài | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, class 2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, class 2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm, class 2 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, class 2 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 82 | Y nhựa u.PVC D110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Y nhựa u.PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Y 45 CB nhựa u.PVC D110/48 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Y 45 CB nhựa u.PVC D90/42 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Tê nhựa PVC D110 (Ống ra vào bể phốt) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Cút 90 u.PVC D110 trong bể phốt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Cút 90 u.PVC D42 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Chếch 135 độ, u.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 90 | Chếch 135 độ, u.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 91 | Chếch 135 độ, u.PVC D48 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Chếch 135 độ, u.PVC D42 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu nước sàn- Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Xi-phông nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu nước mưa- Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Nắp bịt u.PVC, D110mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 97 | Nắp bịt u.PVC, D90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Nắp bịt u.PVC, D48mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Nắp bịt u.PVC, D42mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Nắp bịt thông tắc u.PVC, D90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Gương soi khổ lớn, dày 5mm tráng bạc+phụ kiện treo đồng bộ | Chương V E-HSMT | 2,916 | m2 |
| 102 | Nhân công lắp đặt gương soi khổ lớn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt gương soi chậu lavabo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi (gồm chậu rửa, vòi nước) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt xí bệt (gồm xí bệt, hộp giấy, vòi xịt rửa) | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm chậu tiểu nam, van xả nước) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Crephin D32 loại đồng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Van phao cơ bằng đồng vị trí bể nước ngầm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Van phao điện tự động vị trí bồn nước mái | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 112 | Đồng hồ đo nước | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Máy bơm nước sạch Q=2m3/h, H=20m | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| K | NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 8-12 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần led 1x10w | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 7,5W-90m3/h | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba cực 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1P, 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1P, 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1P, 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5+E2,5mm | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 12 | Đào rãnh cáp - đất C2 | Chương V E-HSMT | 18 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 18 | m3 |
| 14 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x6+1x6mm | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| L | THIẾT BỊ (Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp đến công trình, lắp đặt, vận hành chạy thử cùng các dịch vụ kèm theo và các loại thuế phí, lệ phí...) | |||
| 1 | Bập bênh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thú nhún mô hình ngựa con | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Xích đu 4 ghế ngồi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xích đu 2 ghế ngồi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tổ hợp vận động đa năng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ống lưới | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Nhà nhện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đồi mini | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Màng nhún | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ đu dây đôi Taczan | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9396E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.879122E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.051.286.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | xúc , đào đất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 3 |
| 3 | Máy ủi | ủi vật liệu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 150 -250l | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 7 | Máy lu rung | 10T÷25T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 9T ÷16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi