Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902874-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210800698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:57:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,930,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9396E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.879122E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.051.286.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị xúc , đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150 -250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 10T÷25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T ÷16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Khu vui chơi giải trí công viên Nam Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên; địa chỉ số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên; địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hưng Yên; địa chỉ: số 568, đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thái Hưng; địa chỉ số 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên; địa chỉ: số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên; địa chỉ số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên; địa chỉ số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên; số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên;số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hưng Yên; số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mChương V E-HSMT220,187m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,103tấn
3Phá dỡ Kết cấu bê tông nềnChương V E-HSMT22,412m3
4Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT12,9m3
5Phá dỡ Kết cấu móng bê tôngChương V E-HSMT5,638m3
6Vận chuyển khối lượng phá dỡ phạm vi 5kmChương V E-HSMT28m3
7Phá dỡ gạch lát các loạiChương V E-HSMT190,3m3
8Tháo dỡ viên bó vỉaChương V E-HSMT54,3m
9Phá dỡ Kết cấu gạchChương V E-HSMT5,918m3
10Phá dỡ Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT7,017m3
11Vận chuyển khối lượng phá dỡ cự ly 5KmChương V E-HSMT136,3m3
B SAN NỀN
1Đào hữu cơ Cấp đất IChương V E-HSMT1.431,4m3
2Vận chuyển đất cự ly 2KmChương V E-HSMT1.431,4m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT3.543,4m3
4Đắp đất đồi độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2.656,6m3
C VỈA HÈ + SÂN CỎ NHÂN TẠO
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V E-HSMT90,223m3
2Cát tạo phẳngChương V E-HSMT15,039m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block dày 5,3cmChương V E-HSMT300,78m2
4Đắp đất màu trồng câyChương V E-HSMT8,284m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT91,6m2
6Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V E-HSMT39,381m3
7Xây móng bằng gạch không nungChương V E-HSMT105,778m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT201,483m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT20,9m2
10Bê tông móngM150, đá 2x4Chương V E-HSMT6,891m3
11Bó gáy bằng viên đá tự nhiên KT100x130x1000mmChương V E-HSMT208,81m
12Rải lớp nilong chống mất nướcChương V E-HSMT14.313,6m2
13Bê tông nềnM250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1.037,24m3
14Cắt khe dọc đường bê tôngChương V E-HSMT4.111,8m
15Trải cỏ nhân tạo phủ bề mặt (Chiều cao sợi 20mm, đế 3 lớp )Chương V E-HSMT10.372,37m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,2m3
17Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,499m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT11,2m2
19Gia công cột biển báo, biển cấm bằng thép hình sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT0,296tấn
20Lắp dựng hệ khung thép biển báo biển cấmChương V E-HSMT0,296tấn
21Bộ biển báo bằng gỗ bao gồm chữ và viền biển chữ KT 820x550mmChương V E-HSMT2bộ
22Bộ biển cấm bằng gỗ bao gồm chữ và viền biển KT 1220x150mmChương V E-HSMT12bộ
23Thùng rác ngoài trời 2 ngăn bằng tôn, mặt trước ốp giả gỗChương V E-HSMT4bộ
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT122,8m2
25Lát đường dạo bằng đá xanhChương V E-HSMT122,8m2
D CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 40mmChương V E-HSMT30m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32mmChương V E-HSMT255m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 25mmChương V E-HSMT225m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 20mmChương V E-HSMT70m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, Đường kính 32mmChương V E-HSMT15m
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT22cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT13cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmChương V E-HSMT6cái
13Khoan giếng,đường kính Chương V E-HSMT451m khoan
14Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V E-HSMT31 máy
15Bơm cấp nước tưới Q=10m3/h; H=25mChương V E-HSMT3bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT35bộ
17Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V E-HSMT5cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V E-HSMT3cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V E-HSMT3cái
21Trõ hút D40Chương V E-HSMT3cái
22Đào móng Cấp đất IIChương V E-HSMT5,5m3
23Bê tông lót móng, M100Chương V E-HSMT0,61m3
24Bê tông móngM200, đá 2x4Chương V E-HSMT0,915m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT4,3m2
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,346m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,674m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT2,2m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,051tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT31cấu kiện
31Đào móng Cấp đất IIChương V E-HSMT113m3
32Đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT39,836m3
E THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT6,727m3
2Vận chuyển khối lượng phá dỡ phạm vi 5kmChương V E-HSMT6,7m3
3Tháo dỡ sân gạch blockChương V E-HSMT21,67m2
4Đào rãnh thoát nước Cấp đất IIChương V E-HSMT396,6m3
5Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT200,6m3
6Hoàn trả cấp phối đá dăm loại IChương V E-HSMT2,77m3
7Hoàn trả cát tạo phẳng vỉa hèChương V E-HSMT1,08m3
8Lát hoàn trả sân gạch blockChương V E-HSMT21,67m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V E-HSMT27,577m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT98,5m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT36,441m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT57,781m3
13Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT328,3m2
14Ván khuôn mũ rãnhChương V E-HSMT262,6m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT21,668m3
16Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,665tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT97,2m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - , PCB30Chương V E-HSMT16,087m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT2,088tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT3281cấu kiện
21Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2Chương V E-HSMT6,853m3
22Ván khuôn gờ chắnChương V E-HSMT62,3m2
23Tháo dỡ sân gạch blockChương V E-HSMT75,48m2
24Đào hố ga chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT157,1m3
25Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT80,4m3
26Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1Chương V E-HSMT22,64m3
27Hoàn trả cát tạo phẳngChương V E-HSMT3,77m3
28Lát sân gạch blockChương V E-HSMT75,48m2
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V E-HSMT1,133m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố ga thuChương V E-HSMT42,9m2
31Bê tông hố ga thu, bê tông M200, đá 1x2 , PCB30Chương V E-HSMT2,835m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga thuChương V E-HSMT0,292tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT161cấu kiện
34Bê tông tạo dốc rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,41m3
35Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 160mmChương V E-HSMT96m
36Lưới chắn rác Composite 960x530mmChương V E-HSMT16cái
37Lắp đặt tấm đan compositeChương V E-HSMT161cấu kiện
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D2x4Chương V E-HSMT4,303m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT13,8m2
40Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,977m3
41Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,044m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT57,708m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT80,7m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,992m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKChương V E-HSMT0,222tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,656tấn
47Ván khuôn cổ gaChương V E-HSMT28,7m2
48Bê tông cổ ga M250, đá 1x2Chương V E-HSMT4,228m3
49Lắp dựng cốt thép cổ gaChương V E-HSMT0,045tấn
50Tấm nắp hố ga Composite 850x850mmChương V E-HSMT16cái
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT251cấu kiện
52Lắp đặt ống uPVC D125 class 2Chương V E-HSMT50m
53Tháo dỡ và lắp tấm nắp hố ga hiện trạngChương V E-HSMT10cấu kiện
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT0,475m3
55Khoan bê tông lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmChương V E-HSMT1101 lỗ khoan
56Vệ sinh và bơm Keo Ramset hoặc tương đươngChương V E-HSMT110lỗ
57Bê tông cổ ga, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,317m3
58Ván khuôn cổ gaChương V E-HSMT13,3m2
59Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,21tấn
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng tủ điện chiếu sáng Cấp đất IIChương V E-HSMT1,21m3
2Bê tông lót móng, M100Chương V E-HSMT0,12m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,68m3
4Khung móng tủ điện KT M16x650Chương V E-HSMT2bộ
5Lắp đặt khung móng tủ điệnChương V E-HSMT0,008tấn
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn ruột gà HDPE D65/50mmChương V E-HSMT8m
7Làm tiếp địa tủ điện L63x63x6x2500Chương V E-HSMT61 bộ
8Thép dẹt 40x40Chương V E-HSMT12m
9Dây thép tròn D10Chương V E-HSMT5m
10Lắp đặt tủ điệnChương V E-HSMT21 tủ
11Đào móng cột đèn rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT9,222m3
12Bê tông lót móng cột đèn , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,024m3
13Bê tông móng cột đèn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,608m3
14Ván khuôn móng cột đènChương V E-HSMT30,7m2
15Đắp đất móng cột đènChương V E-HSMT3,59m3
16Khung móng cột đèn năm bóng KTM16x340x350x500Chương V E-HSMT16bộ
17Lắp đặt khung móng cột đènChương V E-HSMT0,066tấn
18Lắp đặt cột đèn chiếu sáng sân vườn H=4,9, 5 bóngChương V E-HSMT161 cột
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT16cái
20Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm lên đènChương V E-HSMT80m
21Làm tiếp địa cho cột đèn L63x63x6mmChương V E-HSMT161 bộ
22Tai bắt tiếp địa 40x50x4mm mạ kẽmChương V E-HSMT4kg
23Thép dẹt mạ kẽm 40x4 mạ kẽmChương V E-HSMT88,16kg
24Ống nhự PVC D76Chương V E-HSMT24m
25Đào rãnh tiếp địaChương V E-HSMT26,41m3
26Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địaChương V E-HSMT26,4m3
27Làm tiếp địa lặp lại 1 bộ 3 cọcChương V E-HSMT121 bộ
28Thép dẹt mạ kẽm 40x4 mạ kẽmChương V E-HSMT75,36kg
29Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V E-HSMT48m
30Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànChương V E-HSMT839,5m
31Dây thép D10 nối cọc tiếp địaChương V E-HSMT34,6m
32Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V E-HSMT915,7m
33Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V E-HSMT19,5m
34Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V E-HSMT150m
35Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V E-HSMT38m
36Rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT225m
37Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE chịu lực D65/50Chương V E-HSMT188m
38Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE chịu lực D50/40Chương V E-HSMT1.294m
39Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE chịu lực D40/30Chương V E-HSMT225m
40Đào rãnh cáp chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT294,9m3
41Cát đầm chặt K95Chương V E-HSMT112,033m3
42Lưới báo hiệu cápChương V E-HSMT301,65m2
43Mốc báo hiệu cápChương V E-HSMT72cái
44Gạch đặc bảo vệ cápChương V E-HSMT10.845viên
G CÂY XANH – BỒN HOA
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E-HSMT8cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E-HSMT7cây
3Đào gốc câyChương V E-HSMT50m3
4Đào bụi dừa, đường kính bụi dừa >30cmChương V E-HSMT16bụi
5Vận chuyển khối lượng cây chặt phá phạm vi 5kmChương V E-HSMT75m3
6Đào hố trồng cây, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đấtChương V E-HSMT103,992m3
7Bê tông lót móng, M100Chương V E-HSMT14,822m3
8Ván khuôn lót móng bồn hoaChương V E-HSMT94m2
9Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V E-HSMT63,484m3
10Đắp đất hoàn trả hố câyChương V E-HSMT69,091m3
11Đắp đất màu hố trồng câyChương V E-HSMT151,019m3
12Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT11,756m3
13Lát gạch giả gỗ KT 15x80cmChương V E-HSMT88,9m2
14Trát granitô tường bồn hoa, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT91,845m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT75,36m
16Ốp thành bồn hoa đá KT10x50x2cmChương V E-HSMT158,705m2
17Cắt thấp tán, khống chế chiều caoChương V E-HSMT111cây
18Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E-HSMT13gốc
19Trồng cây xanh (tận dụng cây hiện trạng)Chương V E-HSMT13cây
20Duy trì cây bóng mát (cây hiện trạng tận dụng)Chương V E-HSMT131cây/năm
21Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 5m3Chương V E-HSMT13cây/lần
22Trồng cây xanhChương V E-HSMT9cây
23Trồng cây cỏ NhậtChương V E-HSMT3.7401 m2
24Trồng cây hoa ngũ sắcChương V E-HSMT551 cây
25Tưới nước cây cảnhChương V E-HSMT64cây/lần
26Duy trì cây bóng mátChương V E-HSMT91cây/năm
27Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1mChương V E-HSMT220m2/năm
28Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủngChương V E-HSMT3.740m2/lần
29Bón phân thảm cỏChương V E-HSMT3.740m2/lần
H BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Tháo dỡ gạch lát tự chèn BlockChương V E-HSMT141m2
2Phá dỡ lớp cấp phối đá dăm kết cấu bê tôngChương V E-HSMT42,3m3
3Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi 5kmChương V E-HSMT42,3m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V E-HSMT42,3m3
5Đắp cát tạo phẳngChương V E-HSMT7,05m3
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chènChương V E-HSMT141m2
7Tháo dỡ viên bó vỉaChương V E-HSMT91m
8Bê tông móng, M150, đá 2x4,Chương V E-HSMT3,066m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT18,2m2
10Lắp đặt viên bó vỉaChương V E-HSMT91m
11Đào móng băngCấp đất IIChương V E-HSMT0,7631m3
12Phá dỡ rường rào hiện trạngChương V E-HSMT1,553m3
13Bê tông lót móng M100Chương V E-HSMT0,26m3
14Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,779m3
15Bê tông bệ ngồi, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,099m3
16Lát đá mặt bệ các loạiChương V E-HSMT1,584m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,552m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,552m2
19Ốp gạch thẻ đỏ chân tường bồn hoaChương V E-HSMT1,716m2
I NHÀ VỆ SINH - PHẦN KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT51,9m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT4,404m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT16,1m2
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT10,863m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT47,6m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT10,4m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,197tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,364tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,597m3
10Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,252m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT4,6m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,012tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,127tấn
14Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,013m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT36,6m2
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,049tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,3tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,568m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT31,3m2
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,074tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,379tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT6,28m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT57,2m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,556tấn
25Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,296m3
26Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E-HSMT5,7m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,009tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,039tấn
29Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT36,4m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5kmChương V E-HSMT15,5m3
31Đắp cát nền nhà công trình độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT37,5m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M75Chương V E-HSMT26,069m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M75Chương V E-HSMT6,337m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT245,552m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT20,785m2
36Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT52,333m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,384m2
38Ốp tường bằng gạch ceramic, kích thước 300x600mmChương V E-HSMT5,861m2
39Ốp đá ong xám đen vào tường KT10x30x1.2cmChương V E-HSMT11,787m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT77,502m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT245,552m2
42Bê tông nền, M100Chương V E-HSMT4,505m3
43Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước 300x300mmChương V E-HSMT45,041m2
44Ốp tường bằng gạch ceramic, kích thước 300x600mmChương V E-HSMT111,008m2
45Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact màu xám dày 12mm và phụ kiện inox đồng bộChương V E-HSMT29,5m2
46Khung xương inox đỡ bàn ốp đá granite chậu lavabo KT1780x550mmChương V E-HSMT2bộ
47Ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá lavaboChương V E-HSMT3,567m2
48Quét dung dịch chống thấm sàn máiChương V E-HSMT69,584m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT60,837m2
50Bê tông lót móng, M100Chương V E-HSMT0,26m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,017100m2
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,395m3
53Trát mặt trong bồn dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,593m2
54Ốp đá ong xám đen vào tường KT10x30x1,2cmChương V E-HSMT4,156m2
55Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,534m3
56Láng granitô đường dốcChương V E-HSMT5,34m2
57Cắt granito tạo rãnh chống trượt 10x5mmChương V E-HSMT28m
58Bộ logo ký hiệu phòng vệ sinh nam và vệ sinh nữ bằng nhựa micaChương V E-HSMT1bộ
59Cửa sổ khung nhôm hệ xingfa, pano kính mờ dày 6,38mm+phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT2,88m2 
60Cửa đi khung nhôm hệ xingfa, pano kính mờ dày 6,38mm+phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT9,8m2
61lắp dựng cửaChương V E-HSMT12,68m2
62Gia công tay vịn bằng thép inox 304Chương V E-HSMT0,039tấn
63Lắp dựng tay vịnChương V E-HSMT2,603m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT152,8m2
J NHÀ VỆ SINH - PHẦN NƯỚC
1Đào móng, Cấp đất IIChương V E-HSMT15,893m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT8,3m3
3Vận chuyển đất phạm vi 5kmChương V E-HSMT7,6m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngChương V E-HSMT1m2
5Bê tông lót móng, M100Chương V E-HSMT0,594m3
6Bê tông bể chứa, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,857m3
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,082tấn
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,032tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT3,2m2
10Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,176m3
11Trát tường trong bể phốt, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,624m2
12Trát tường ngoài bể phốt, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,624m2
13Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,54m2
14Quét dung dịch chống thấm bể phốtChương V E-HSMT27,788m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,085tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT2,5m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 PCB30Chương V E-HSMT0,46m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT51cấu kiện
19Đào móng - Cấp đất IIChương V E-HSMT24,666m3
20Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT11,9m3
21Vận chuyển đất phạm vi 5kmChương V E-HSMT12,8m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngChương V E-HSMT1,2m2
23Bê tông lót móng, M100Chương V E-HSMT0,864m3
24Bê tông bê tông đáy bể chứa, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,234m3
25Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,104tấn
26Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,062tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT5,1m2
28Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,364m3
29Trát tường trong lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,064m2
30Trát tường lần 2 dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,064m2
31Láng bể nước,dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,306m2
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT17,37m2
33Bê tông dầm bể bê tông M200, đá 1x2,Chương V E-HSMT0,469m3
34Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2,Chương V E-HSMT0,478m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT9,3m2
36Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,058tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm, sàn ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,057tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,007tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT1,3m2
40Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,083m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT11cấu kiện
42Đào móng cột, Cấp đất IIChương V E-HSMT5,1491m3
43Bê tông lót móng, M100Chương V E-HSMT0,356m3
44Ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lótChương V E-HSMT1m2
45Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,533m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V E-HSMT1,6m2
47Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,022m3
48Trát tường hố ga. dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,092m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3,712m2
50Cửa khung xương thép hộp bịt inox, kích thước 0,6x0,5mChương V E-HSMT1bộ
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,021tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT1,2m2
53Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,322m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT21cấu kiện
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm, PN10Chương V E-HSMT4m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm, PN10Chương V E-HSMT15m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm, PN10Chương V E-HSMT30m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E-HSMT20m
59Van PPR 2 chiều D50Chương V E-HSMT1cái
60Van PPR 2 chiều D32Chương V E-HSMT1cái
61Van PPR 2 chiều D25Chương V E-HSMT4cái
62Van PPR 1 chiều D25Chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V E-HSMT16cái
65Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32Chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V E-HSMT4cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, D50 nối hànChương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, D32 nối hànChương V E-HSMT5cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, D25 nối hànChương V E-HSMT12cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, D20 nối hànChương V E-HSMT5cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, D20 một đầu nối ren, một đầu nối hànChương V E-HSMT26cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20 một đầu nối renChương V E-HSMT7cái
74Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20Chương V E-HSMT26cái
75Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiChương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 nối ren ngoàiChương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoàiChương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, class 2Chương V E-HSMT35m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, class 2Chương V E-HSMT35m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm, class 2Chương V E-HSMT4m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, class 2Chương V E-HSMT8m
82Y nhựa u.PVC D110mmChương V E-HSMT6cái
83Y nhựa u.PVC D90mmChương V E-HSMT6cái
84Y 45 CB nhựa u.PVC D110/48Chương V E-HSMT2cái
85Y 45 CB nhựa u.PVC D90/42Chương V E-HSMT5cái
86Tê nhựa PVC D110 (Ống ra vào bể phốt)Chương V E-HSMT3cái
87Cút 90 u.PVC D110 trong bể phốtChương V E-HSMT4cái
88Cút 90 u.PVC D42Chương V E-HSMT4cái
89Chếch 135 độ, u.PVC D110Chương V E-HSMT20cái
90Chếch 135 độ, u.PVC D90Chương V E-HSMT22cái
91Chếch 135 độ, u.PVC D48Chương V E-HSMT10cái
92Chếch 135 độ, u.PVC D42Chương V E-HSMT14cái
93Lắp đặt phễu thu nước sàn- Đường kính 90mmChương V E-HSMT6cái
94Cung cấp và lắp đặt Xi-phông nhựa PVC D90Chương V E-HSMT6cái
95Lắp đặt phễu thu nước mưa- Đường kính 90mmChương V E-HSMT2cái
96Nắp bịt u.PVC, D110mmChương V E-HSMT7cái
97Nắp bịt u.PVC, D90mmChương V E-HSMT6cái
98Nắp bịt u.PVC, D48mmChương V E-HSMT5cái
99Nắp bịt u.PVC, D42mmChương V E-HSMT6cái
100Nắp bịt thông tắc u.PVC, D90mmChương V E-HSMT1cái
101Gương soi khổ lớn, dày 5mm tráng bạc+phụ kiện treo đồng bộChương V E-HSMT2,916m2
102Nhân công lắp đặt gương soi khổ lớnChương V E-HSMT2cái
103Lắp đặt gương soi chậu lavaboChương V E-HSMT2cái
104Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi (gồm chậu rửa, vòi nước)Chương V E-HSMT6bộ
105Lắp đặt xí bệt (gồm xí bệt, hộp giấy, vòi xịt rửa)Chương V E-HSMT7bộ
106Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm chậu tiểu nam, van xả nước)Chương V E-HSMT5bộ
107Lắp đặt vòi rửa sànChương V E-HSMT2cái
108Crephin D32 loại đồngChương V E-HSMT1cái
109Van phao cơ bằng đồng vị trí bể nước ngầmChương V E-HSMT1cái
110Van phao điện tự động vị trí bồn nước máiChương V E-HSMT1cái
111Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
112Đồng hồ đo nướcChương V E-HSMT1bộ
113Lắp đặt Máy bơm nước sạch Q=2m3/h, H=20mChương V E-HSMT11 máy
K NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 8-12 aptomatChương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt đèn ốp trần led 1x10wChương V E-HSMT4bộ
3Lắp đặt quạt thông gió trên tường 7,5W-90m3/hChương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiềuChương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi ba cực 16AChương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat 1P, 25AChương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat 1P, 16AChương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat 1P, 10AChương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5+E2,5mmChương V E-HSMT35m
11Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT35m
12Đào rãnh cáp - đất C2Chương V E-HSMT18m3 
13Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT18m3
14Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x6+1x6mmChương V E-HSMT120m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D50/40mmChương V E-HSMT120m
L THIẾT BỊ (Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp đến công trình, lắp đặt, vận hành chạy thử cùng các dịch vụ kèm theo và các loại thuế phí, lệ phí...)
1Bập bênhChương V E-HSMT2bộ
2Thú nhún mô hình ngựa conChương V E-HSMT6bộ
3Xích đu 4 ghế ngồiChương V E-HSMT1bộ
4Xích đu 2 ghế ngồiChương V E-HSMT1bộ
5Tổ hợp vận động đa năngChương V E-HSMT1bộ
6Ống lướiChương V E-HSMT1bộ
7Nhà nhệnChương V E-HSMT1bộ
8Đồi miniChương V E-HSMT1bộ
9Màng nhúnChương V E-HSMT1bộ
10Bộ đu dây đôi TaczanChương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9396E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.879122E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.051.286.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào xúc , đào đất1
2 Ô tô tự đổ Vận chuyển3
3 Máy ủi ủi vật liệu1
4 Máy đầm bàn 1kW1
5 Máy trộn bê tông 150 -250l1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Máy lu rung 10T÷25T1
8 Máy lu bánh thép 9T ÷16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->