Gói thầu: Thi công xây dựng giếng quan trắc và công tác trắc địa của các trạm quan trắc trên địa bàn 03 huyện: Bến Lức, Cần Đước và Tân Trụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873634-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng giếng quan trắc và công tác trắc địa của các trạm quan trắc trên địa bàn 03 huyện: Bến Lức, Cần Đước và Tân Trụ
Số hiệu KHLCNT 20210752814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp môi trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 13:49:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,404,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.346304055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0213251E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã hoàn thành các Hợp đồng, nhiệm vụ, dự án về khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác hoặc quan trắc nước dưới đất và có Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa hoặc quy mô lớn còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. - Số lượng hợp đồng là 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.782.101.352 VND.và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.346.304.056 VND. Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Loại công trình: Cấp nước Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.782.101.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.346.304.056 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp liên quan đến lĩnh vực Tài nguyên nước gồm: địa chất thăm dò, địa chất thủy văn, địa chất công trình, kỹ thuật địa chất, khoan thăm dò
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp liên quan đến lĩnh vực Tài nguyên nước: địa chất thăm dò, địa chất thủy văn, địa chất công trình, kỹ thuật địa chất, khoan thăm dò
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành địa chất (địa chất thăm dò, địa chất thủy văn, địa chất công trình, địa kỹ thuật), khoan hoặc công nhân khoan có tay nghề bậc 3/7 hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị có khả năng khoan chiều sâu đến 500m
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị lưu lượng khí ≥ 2m3/phút
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị trắc địa
- Đặc điểm thiết bị máy toàn đạc hoặc thiết bị có tính năng tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng giếng quan trắc và công tác trắc địa của các trạm quan trắc trên địa bàn 03 huyện: Bến Lức, Cần Đước và Tân Trụ
xây dựng mạng lưới quan trắc tài nguyên nước dưới đất tỉnh Long An đến năm 2020
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường Long An, số 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An; Số điện thoại: 027.23826260; Số fax: 027.23823264.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Long; Địa chỉ: Số 128A, Nguyễn Trung Trực, Phường 2, Thành phố Tân An, Long An. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng - Sở xây dựng tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Mecong, 41A Nguyễn Phi Khanh, phường Tân Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Vạn Thiên Phát địa chỉ: 108/38 Đào Duy Anh, phường 9, Quận Phú Nhuận, TP. HCM + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Mecong, 41A Nguyễn Phi Khanh, phường Tân Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vạn Thiên Phát địa chỉ: 108/38 Đào Duy Anh, phường 9, Quận Phú Nhuận, TP. HCM


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An , địa chỉ: Số 137 Quốc lộ 1, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường Long An, số 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An; Số điện thoại: 027.23826260; Số fax: 027.23823264.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường Long An, số 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An; Số điện thoại: 027.23826260; Số fax: 027.23823264.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An, số 61 đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Số điện thoại: 0272.3552.489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An; Số điện thoại: 0272 3822 043
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án trong lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m,đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất . Chương V-HSMT 50 m
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m,đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mmChương V-HSMT 50m
B 2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất.Chương V-HSMT50m
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm Chương V-HSMT50m
C 3Khoan giếng bằng máykhoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan300 mm đến < 400mm - Đất 50=50Chương V-HSMT50m
1Khoan giếng bằng máykhoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan300 mm đến < 400mm - Đất 50=50Chương V-HSMT50m
D 4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan từ 150m đến< 200m, đường kính lỗ khoan từ 300mm đến <400mm- Cấp đất đá I-IIIChương V-HSMT195m
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan từ 150m đến< 200m, đường kính lỗ khoan từ 300mm đến <400mm- Cấp đất đá I-IIIChương V-HSMT195m
E 5Bơm cấp nước phục vụ, khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồnnước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-IIIChương V-HSMT875m
1Bơm cấp nước phục vụ, khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồnnước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-III Chương V-HSMT 875m
F 6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT3,03100m
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT3,03100m
G 7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT5,15100m
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT5,15100m
H 8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,6100m
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT 0,6100m
I 9Lắp đặt đầu chuyển bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140/60mmChương V-HSMT3cái
1Lắp đặt đầu chuyển bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140/60mmChương V-HSMT3cái
J 10Lắp đặt bít nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 320mmChương V-HSMT1cái
1Lắp đặt bít nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 320mmChương V-HSMT1cái
K 11Lắp đặt côn nhựa miệng bát,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mmChương V-HSMT3cái
1Lắp đặt côn nhựa miệng bát,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mmChương V-HSMT3cái
L 12Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT6,33m3
1Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV Chương V-HSMT6,33m3
M 13Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT6,159m3
1Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT6,159m3
O 14Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT50m
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất Chương V-HSMT 50m
P 15Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT50m
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất Chương V-HSMT50m
Q 16Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 400 mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT5m
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 400 mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT 5m
R 17Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-IIIChương V-HSMT215m khoan
1Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-III Chương V-HSMT215m
S 18Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng, Cấp địa hình III-IVChương V-HSMT1Quan sát
1Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng, Cấp địa hình III-IVChương V-HSMT 1Quan sát
T 19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT2,02100m
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT2,02100m
U 20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT0,24100m
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT2,410
V 21Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT5,956m3
1Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV Chương V-HSMT5,956m3
W 22Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT2,641m3
1 Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT 2,641m3
X 23Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, máy khoan xoay 300CV,đường kính ống lọc <300mmChương V-HSMT6m
1Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, máy khoan xoay 300CV,đường kính ống lọc <300mmChương V-HSMT6m
Z 24Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m,đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất .Chương V-HSMT50m
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m,đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT 50m
AA 25Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất.Chương V-HSMT50m
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất Chương V-HSMT 50m
AB 26Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất.Chương V-HSMT50m
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất.Chương V-HSMT 50m
AC 27Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 150m đến <=200m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất.Chương V-HSMT205m
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 150m đến <=200m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - ĐấtChương V-HSMT 205m
AD 28Bơm cấp nước phục vụ, khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-IIIChương V-HSMT885m khoan
1Bơm cấp nước phục vụ, khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-III Chương V-HSMT885m
AE 29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT3,03100m
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT3,03100m
AF 30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT5,25100m
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT5,25100m
AG 31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,6100m
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,6100m
AH 32Lắp đặt đầu chuyển bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140/60mmChương V-HSMT3cái
1Lắp đặt đầu chuyển bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140/60mmChương V-HSMT3cái
AI 33Lắp đặt bít nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 320mmChương V-HSMT3Cái
1 Lắp đặt bít nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 320mmChương V-HSMT 3cái
AJ 34Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mmChương V-HSMT3Cái
1 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mmChương V-HSMT 3Cái
AK 35Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT5,753m3
1Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT5,753m3
AL 36Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT7,286m3
1Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT7,286m3
AN 37Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT50m
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mmChương V-HSMT 50m
AO 38Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT50m
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất Chương V-HSMT50m
AP 39Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 400 mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT35m
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 400 mm đến < 500mm - Đất Chương V-HSMT35m
AQ 40Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-IIIChương V-HSMT245m khoan
1Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-III Chương V-HSMT 245m
AR 41Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng, Cấp địa hình III-IVChương V-HSMT1quan sát
1Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng, Cấp địa hình III-IVChương V-HSMT1quan sát
AS 42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,2100m
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,2100m
AT 43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,15100m
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,15100m
AU 44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT1,94100m
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT1,94100m
AV 45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT0,16100m
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT 0,16100m
AW 46Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mmChương V-HSMT1cái
1Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm Chương V-HSMT 1cái
AX 47Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT6,276m3
1Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV Chương V-HSMT6,276m3
AY 49Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, máy khoan xoay 300CV,đường kính ống lọc <300mmChương V-HSMT6m
1Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, máy khoan xoay 300CV,đường kính ống lọc <300mmChương V-HSMT 6m
BA 50Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m,đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất .Chương V-HSMT50m
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m,đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất Chương V-HSMT 50m
BB 51Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất.Chương V-HSMT50m
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất.Chương V-HSMT50m
BC 52 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất. Chương V-HSMT 50 m
152 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - ĐấtChương V-HSMT 50m
BD 53Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 150m đến <=200m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất.Chương V-HSMT252m
1BD. 53 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 150m đến <=200m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - ĐấtChương V-HSMT252m
BE 54Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-IIIChương V-HSMT986m khoan
1BE. 54 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-IIIChương V-HSMT 986m
BF 55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT6,26100m
1BF. 55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT6,26100m
BG 56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,6100m
1BG. 56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT100m
BH 57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT3,03100m
1BH. 57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT3,03100m
BI 58Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mmChương V-HSMT3cái
1BI. 58 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mmChương V-HSMT 3cái
BJ 59Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 320mmChương V-HSMT3cái
1BJ. 59 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 320mm Chương V-HSMT3cái
BK 60Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT43,072m3
1BK. 60 Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV Chương V-HSMT43,072m3
BL 61Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT7,385m3
1BL. 61 Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT7,385m3
BN 62Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT50m
1BN. 62 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất Chương V-HSMT 50m
BO 63Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT50m
1BO. 63 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất Chương V-HSMT50m
BP 64Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 400 mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT42m
1BP. 64 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 400 mm đến < 500mm - Đất Chương V-HSMT42m
BQ 65Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-IIIChương V-HSMT266m khoan
1BQ. 65 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-IIIChương V-HSMT266m
BR 66Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng, Cấp địa hình III-IVChương V-HSMT1quan sát
1BR. 66 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng, Cấp địa hình III-IV Chương V-HSMT1quan sát
BS 67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,22100 m
1BS. 67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mm Chương V-HSMT0,22100 m
BT 68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,2100 m
1BT. 68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,2100 m
BU 69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT2,11100 m
1BU. 69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT 2,11100 m
BV 70Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mmChương V-HSMT1cái
1BV. 70 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm Chương V-HSMT 1cái
BW 71Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 320mmChương V-HSMT1cái
1BW. 71 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 320mmChương V-HSMT1cái
BX 72Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT4,886m3
1BX. 72 Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT4,886m3
BY 73Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT5,007m3
1BY. 73 Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT5,007m3
BZ 74Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, máy khoan xoay 54CV,đường kính ống lọc <300mmChương V-HSMT6m
1BZ. 74 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, máy khoan xoay 54CV,đường kính ống lọc <300mmChương V-HSMT6m
CA  BPHẦN CÔNG TÁC TRẮC ĐỊA
CB IĐo khống chế độ cao, Thủy chuẩn hạng 3, Cấp địa hình IIIChương V-HSMT16Km
1CB. I Đo khống chế độ cao, Thủy chuẩn hạng 3, Cấp địa hình IIIChương V-HSM16km
CC IIĐo khống chế độ cao, Thủy chuẩn hạng 3, Cấp địa hình IIIChương V-HSMT16,6Km
1CC. II Đo khống chế độ cao, Thủy chuẩn hạng 3, Cấp địa hình IIIChương V-HSMT16,6km
CD IIIĐo khống chế độ cao, Thủy chuẩn hạng 3, Cấp địa hình IIIChương V-HSMT13,6Km
1CD. III Đo khống chế độ cao, Thủy chuẩn hạng 3, Cấp địa hình IIIChương V-HSMT13,6km
CI 48Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT4,53m3
1CI. 48 Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT4,53m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.346304055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0213251E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã hoàn thành các Hợp đồng, nhiệm vụ, dự án về khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác hoặc quan trắc nước dưới đất và có Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa hoặc quy mô lớn còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. - Số lượng hợp đồng là 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.782.101.352 VND.và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.346.304.056 VND. Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Loại công trình: Cấp nước Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.782.101.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.346.304.056 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp liên quan đến lĩnh vực Tài nguyên nước gồm: địa chất thăm dò, địa chất thủy văn, địa chất công trình, kỹ thuật địa chất, khoan thăm dò72
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp liên quan đến lĩnh vực Tài nguyên nước: địa chất thăm dò, địa chất thủy văn, địa chất công trình, kỹ thuật địa chất, khoan thăm dò31
3 Công nhân thi công 5 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành địa chất (địa chất thăm dò, địa chất thủy văn, địa chất công trình, địa kỹ thuật), khoan hoặc công nhân khoan có tay nghề bậc 3/7 hoặc tương đương trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan có khả năng khoan chiều sâu đến 500m2
2 Máy nén khí lưu lượng khí ≥ 2m3/phút1
3 Thiết bị trắc địa máy toàn đạc hoặc thiết bị có tính năng tương đương1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->